1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Kết quả xét nghiệm ở trẻ

9 899 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 404,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

617 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC Neutrophil Lymphocyte Monocyte... XÉT NGHIỆM TỦY ĐỒ.

Trang 1

611

XÉT NGHIỆM SINH HÓA

1- 15 T 3.5–5.5 g/dL

1- 2 T 7- 54 ng/ dL 2- 10 T 3- 35 ng/ dL 10- 15 T 2- 22 ng/ dL

> 6T 170–330 Todd

> 3 TH 62–195 mg/dL

> 3 TH 7–45 mg/dL

Trang 2

MÁU TUỔI BÌNH THƯỜNG

6–15 T 122 - 217mg/dL

Chiều 82.6- 414 mmol/L

Hút thuốc < 10% HbCO

10- 15 T 170 600 ng/ dL

> 1TH 60- 100 mg/dL

Trang 3

613

> 1 T 20- 130 mg/ dL

Trang 4

XÉT NGHIỆM PHÂN

XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU

> 1 T 1- 5.6 mg/ 24 giờ

Trụ trong (0–1)/ QT

1- 5 T 15- 40 mcg/ 24 giờ

Trang 5

615

> 1 TH 4.5–8

Định lượng 10- 140 mg / 24 giờ

XÉT NGHIỆM DỊCH NÃO TỦY

( BC Đa nhân: 57- 61% )

> 1 TH 0- 1 BC / mm3

( BC Đa nhân: 0% )

Trang 6

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

> 1 TH 2.00–4.00 g/ L

HbA2 1.5–3.5%

> 6 TH <2–9 %HbF

> 6 TH 0.5–1.5% HC

0.78 ± 0.37% Hb

Trang 7

617

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC

Neutrophil

Lymphocyte

Monocyte

Trang 8

XÉT NGHIỆM TỦY ĐỒ

Trang 9

619

PHÂN TÍCH KHÍ MÁU

(mm Hg) (mm Hg) (mEq/ L) (mEq/ L) (%) (mEq/ L)

Anion gap = ( Na + ) - ( HCO 3 - + Cl - ) = 7- 12 mmol/ L

Ngày đăng: 16/04/2015, 20:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w