Tính và bố trí cốt thép cho bản sàn, dầm phụ và dầm chính.Cho biết cốt thép có đường kính Ф ≤ 10 mm dùng loại CI, cốt thép có đường kính Ф > 10 mm dùng loại CII.. _ Xác định sơ bộ kích t
Trang 1Lời núi đầu
Sàn bê tông cốt thép đợc dùng rộng rãi trong xây dựng dân dụng và công nghiệp Nó có thể đợc thi công đổ bêtông tại
chổ tạo nên sàn toàn khối, đợc thi công lắp ghép hoặc nửa lắp
ghép Bộ phận chủ yếu của kết cấu sàn là bản nằm ngang Tuỳ
theo kết cấu trực tiếp đỡ bản mà ta phân biệt thành sàn sờn và
sàn nấm
Trong đồ án môn học này khối lợng công việc khá nhiều và nhờ
sự hớng dẫn tận tình của cô giáo , cộng thêm kiến thức mà em
học đợc để hoàn thành công việc
Tuy nhiên do đây là đồ án tính toán đầu tay nên trong quá trình
tính toán không thể không có thiếu sót mong cụ thông cảm và
chỉ bảo cho em
کککککککککڱککککککککک
MỤC LỤC.
Phần I : Thiết Kế Sàn Sườn Cú Bản Loại Dầm.
Phần I : THIẾT KẾ SÀN SƯỜN Cể BẢN LOẠI DẦM.
I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN :
Trang 2Một công trình nhà công nghiệp có sơ đồ mặt bằng sàn tầng thứ i như hình 1 , tường chịu lực có chiều dày t = 350 mm, cột có tiết diện 300 x 300 mm Kích thước ô bản theo hai phương là l1 = 1,9 m ; l2 = 6,3 m
Sàn được thiết kế gồm các lớp cấu tạo như hình 2 và chịu tác dụng của tải trọng tạm thời ( hoạt tải ) là PTC = 8,2 kN/m2, hệ số độ tin cậy về tải trọng của hoạt tải ( hệ
số vượt tải ) là nP = 1,2 ( TCVN :2737_ 1995 )
Tính và bố trí cốt thép cho bản sàn, dầm phụ và dầm chính.Cho biết cốt thép có đường kính Ф ≤ 10 mm dùng loại CI, cốt thép có đường kính Ф > 10 mm dùng loại CII Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20
Hệ số điều kiện làm việc của bê tông là γb2 = 1 ( tra bảng phụ lục 4 )
Trang 3Gạch ceramic Vữa lót
Bê tông cốt thép Vữa trát trần
Hình 2 Các lớp cấu tạo sàn Bảng 1 Tổng hợp số liệu tính tốn
Cốt thép
Sàn
Ф ≤ 10( MPa )
Cốt đai
Ф ≤ 10( MPa )
Cốt dọc
Ф >10( MPa )
Trang 4m _ hệ số phụ thuộc vào loại bản ,bản dầm : m = ( 30 ÷ 35 ), bản kê bốn cạnh : m = ( 40 ÷ 50 ) , bản công xôn : m = ( 10 ÷ 15 ) ;
l1 _ chiều dài cạnh ngắn ô bản ;
hmin_ chiều dày tối thiểu của bản sàn theo TCVN :356 _ 2005 thì :
hmin = 60 mm đối với sàn giữa các tầng của nhà sản xuất,
hmin = 50 mm đối với sàn nhà ở và công trình công cộng,
hmin = 40 mm đối với sàn mái chọn hb = 80 mm
_ Xác định sơ bộ kích thước của dầm phụ :
Bản sàn được tính theo sơ đồ khớp dẻo , nhịp tính toán lấy theo mép gối tựa
Đối với nhịp biên :
t
+ 2
Trang 5ltb _ nhịp tính toán của nhịp biên ;
lt _ nhịp tính toán của nhịp giữa ;
l1_ chiều dài cạnh ngắn ô bản ;
t _ chiều dày tường chịu lực ,t = 350 mm
Cb _ đoạn bản kê lên tường , chọn Cb ≥ ( hb ; 120 mm ) ,lấy Cb = 130 mm
Trọng lượng riêng
Giá trịtiêu chuẩn
Hệ sốvượt tải
Giá trị tính toán
Trang 6b.Hoạt tải :
Hoạt tải tính toán :
Ps = n P PTC = 1,2 8,2 = 9,84 kN/m2 c.Tổng tải :
Tổng tải trọng tác dụng lên bản sàn ứng với dải bản có chiều rộng b1 = 1m
q s = b1.( g s + Ps ) = 1.( 3,504 + 9,84 ) = 13,344 kN/m 5.Xác định nội lực :
Mômen lớn nhất ở nhịp biên và ở gối thứ hai :
Từ giá trị mômen ở nhịp và ở gối,tính cốt thép theo các công thức sau :
Với hb = 80 mm < 100 mm, giả thiết a = 15 mm
Trang 7μmin = 0,05% ≤
0
s
R R
= 0,37.1.11,5
225 = 1,9 % Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 3
Chọn cốt thépФ
(mm)
@(mm)
b , h _ chiều rộng và chiều cao tiết diện : b = 1000 mm, h = hb ;
h0 _ chiều cao có ích của tiết diện ;
a _ khoảng cách từ trọng tâm cốt thép chịu kéo đến mép bê tông chịu kéo ;
M _ mômen nội lực ;
Rb _ cường độ chịu nén tính toán của bê tông ;
γ b2_ hệ số điều kiện làm việc của bê tông , γ b2 = 1 ;
R s _ cường độ chịu kéo của tính toán của cốt thép ;
Trang 8* Để tiện thi cơng, ta chọn cốt thép Ф8 bố trí cốt thép chịu lực cho tất cả các ơ bản
Ta chọn ν lt = ν ltb = 430 mm Cốt thép mũ chịu mơmen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được xác định như sau :
MẶT CẮT A - A TL :1/25
1060 70
200
2 Þ8 @ 150 70
Þ8 @ 200 50
Þ8 @ 150
70 70
430
80
Trang 9
6 Þ6 @ 200
Hình 5.Bố trí cốt thép bản sàn III DẦM PHỤ :
t
– 2
n _ hệ số vượt tải , n = 1,1 ;
γbt_ trọng lượng riêng của bê tông , γbt = 25 kN/m3 ;
Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào :
g1 = g s l1 = 3,504 1,9 = 6,657 kN/m ≈ 6,7 kN/m Tổng tĩnh tải :
g dp = g0 + g1 = 2,3 + 6,7 = 9 kN/m
Trang 10b.Hoạt tải :
Hoạt tải tính toán từ bản sàn truyền vào :
Pdp = Ps .l1 = 9,84 1,9 = 18,696 kN/m ≈ 18,7 kN/m c.Tổng tải :
Hình 7.Sơ đồ tính của dầm phụ 3.Xác định nội lực :
9 = 2,08 ; β ( βmax = β٭ , βmin = β ), k – hệ số tra ở phụ lục 8
Dùng phương pháp nội suy với dp
dp
P
g = 2,08 , ta tìm được k = 0,2532 và các giá trị β
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 4
Trang 11Bảng 4 Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
Đối với nhịp biên :
x2 = 0,15.ltb = 0,15.6,085 = 0,913 m Đối với nhịp giữa :
x3 = 0,15.lt = 0,15.6,0 = 0,9 m Mômen dương lớn nhất cách gối tựa biên một đoạn :
x4 = 0,425.ltb = 0,425 6,085 = 2,586 m b.Biểu đồ bao lực cắt : Tung độ của biểu đồ bao lực cắt được lấy theo giá trị
như hình 4.7, sách giáo trình “ Sàn sườn bê tông toàn khối”của GS.TS Nguyễn Đình Cống.
Trang 12Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 :Rb = 11,5 MPa ,Rbt = 0,90 MPa
Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : R s = 280 MPa
Cốt thép đai của dầm sử dụng loại CI : R sw = 175 MPa
a.Cốt dọc :
* Tại tiết diện ở nhịp :
Tương ứng với giá trị mômen dương ,bản cánh chịu nén nên cùng tham gia chịu lực với sườn,tiết diện tính toán là tiết diện chữ T
Chiều rộng bản cánh :
b’
f = bdp + 2.Sf = 200 + 2.480 = 1160 mm Kích thước tiết diện chữ T :
Trang 13Mf = γb2 Rb. b’
f h’
f ( h0 – 0,5.h’
f ) = 11,5 103.1,16.0,08 ( 0,455 – 0,5.0,08 ) = 442,888 kNm
Nhận xét : M < Mf nên trục trung hòa đi qua cánh , tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật : b’
s
R R
= 0,37.1.11,5
280 = 1,52 % Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 5
Bảng 5 Tính cốt thép dọc cho dầm phụ.
Trang 14Khi h ≤ 800 mm , chọn cốt đai Ф6 (asw = 28,3mm2 ) , số nhánh cốt đai n = 2;
Rb = 11,5 MPa , Rbt = 0,90 MPa , R sw = 175 MPa , Es = 210000 MPa ,
Eb = 27000 MPa
* Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 101,133kN
- Kiểm tra điều kiện tính toán : lấy gần đúng C = 2.h0 , ta có :
Qb0 = 0,5.φb4 .(1+ φn ).Rbt.b.h0 = 0,5.1,5.(1+ 0 ).0,90.103.0,2.0,455 = 61,43 kN
Vì Q > Qb0 nên bê tông không đủ chịu cắt ,cần phải tính cốt đai chịu lực cắt
- Kiểm tra về điều kiện ứng suất nén chính :
Đồng thời : Q < 0,7.Qbt = 0,7.293,13 = 205,2 kN
- Tính cốt thép đai :
Tính : Mb = φb2 ( 1 + φf + φn ).Rbt.b.h0
= 2.(1+ 0 + 0 ).0,9.103.0,2.0,4552 = 74,53 kNm Chiều dài hình chiếu tiết diện nghiêng nguy hiểm :
Trang 15C* = 2 M b
Q = 2 74,53
101,133 = 1,474 m = 1474 mm
C* > 2.h0 = 2.455 = 910 mm Lấy C = C* = 1474 mm
Chiều dài hình chiếu tiết diện nguy hiểm nhất : C0 = 2.h0 = 910 mm
Lực cắt do bê tông vùng nén chịu :
Qb = M b
C = 1, 47474,53 = 50,563 kN Đồng thời Qb không nhỏ hơn Qbmin :
Qbmin = φb3 ( 1 + φf + φn ) Rbt.b.h0 = 0,6.( 1+ 0 + 0 ).0,9.103.0,2.0,455 = 49,14 kN
b
Q Q C
Trang 16φw1 = 1 + 5.αs.μw = 1 + 5.7,8.0,00189 = 1,074 > 1,055
Qbt = 0,3.φw1.φb1.Rb.b.h0 = 0,3.1,074.0,885.11,5.103.0,2.0,455 = 298,4 kN ( chênh lệch 1,76 % so với ban đầu )
- Cốt thép đai ở các phần còn lại : Ở bên phải gối 2 , gối 1, gối 3 có lực cắt nhỏ hơn Q = 101,133 kN Với Q = 101,133 kN ta đã tính được s = 178 mm Vậy ở nơikhác có Q < 101,133 kN sẽ tính được s > 178 mm , không cần tính tiếp ta chọn
khoảng cách cốt đai theo cấu tạo , lấy s = 150 mm
Trong đó :
Es,Eb _ môđun đàn hồi của cốt thép và của bê tông ;
asw _ diện tích mặt cắt ngang cốt thép đai ,với Ф6 có asw = 28,3 mm2 ;
Asw_ diện tích tiết diện ngang của một lớp cốt thép đaiФ 6:
Asw = n.asw = 2.28,3 = 56,6 mm2 ;
s _ khoảng cách giữa các lớp cốt đai ;
β , φb2 , φb3 ,φb4 _ hệ số cho ở bảng 6.1 , trang 107 , sách giáo trình “ Sàn
Đối với bê tông nặng : β = 0,01; φb2 = 2 ; φb3 = 0,6 ; φb4 =1,5
Với các dầm sàn thường không kể đến N , do đó φn = 0
φf – hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chữ T trong vùng nén :
φf =
0
0,75
f f
u h
b h đồng thời φf ≤ 0,5 ; uf = min [ 3.hf và ( bf – b ) ]
hf , bf – bề dày ,bề rộng cánh tiết diện chữ T
Xét lực cắt ở các tiết diện bị kéo nên φf = 0
Trong mọi trường hợp phải khống chế :1 + φn + φf ≤ 1,5
b _ chiều rộng dầm phụ : b = 200 mm ;
h _ chiều cao dầm phụ : h = 500 mm ;
h0 _ chiều cao có ích của tiết diện dầm phụ ;
5.Biểu đồ vật liệu :
a.Tính khả năng chịu lực của tiết diện :Trình tự tính như sau :
- Tại tiết diện đang xét ,cốt thép bố trí có diện tích A s
Trang 17- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc c = 25 mm ;khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
- Xác định ath = i. i
i
A y A
; Suy ra h0th = hdp – ath ;
Trong đó :
Ai _ diện tích cốt thép ( tùy loại đường kính ) của lớp cốt thép thứ i ;
yi _ khoảng cách từ mép dầm đến trọng tâm của lớp cốt thép thứ i ;
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau (tính giá trị tới hạn ) :
.
Bảng 6.Tính khả năng chịu lực của dầm phụ
Tiết diện Cốt thép As
(mm 2 )
a th (mm)
h 0th
(kNm)
∆M (kNm)
Nhịp biên
(1160 x 500)
cắt 2 Ф16 còn 2 Ф16 402 33 467 0,0181 0,018 52,3Gối 2
bên trái
( 200 x 500)
2 Ф16
và 2 Ф14 710 53 447 0,1934 0,175 80,4 7,9cắt 2 Ф14
-Vị trí tiết diện cắt lý thuyết , x , được xác định theo tam giác đồng dạng ( thay biểu đồ đường cong của mômen thành đường thẳng )
Trang 18- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết ,Q ,lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao
Trang 19Ф _ đường kính cốt thép được cắt
Q _ lực cắt ( lấy bằng độ dốc của biểu đồ mômen ) tại tiết diện cắt lý thuyết
qsw _ khả năng chịu cắt của cốt đai tại tiết diện cắt lý thuyết :
w
s
R A
Kết quả tính các đoạn W được xác định trong bảng 8
Bảng 8 Xác định đoạn neo cốt thép W của dầm phụ
Nhịp biên
Nhịp 2 bên trái
(bên phải lấy
Trang 213.804 = 268 mm2 Các nhịp giữa bố trí 1Ф16 và 2Ф14 có As = 509 mm2, neo vào gối 2 Ф14 có As = 308 mm2 >1
3.509 = 170 mm2 Chọn chiều dài neo vào gối biên kê tự do là 175 mm và vào các gối giữa là 320 mm Tại nhịp 2 , nối thanh số 8 và thanh số 7 ( 2 Ф16 ) bằng cách nối buộc Chọn chiều dài đoạn nối là 500 mm ≥ 20Ф = 320 mm
P G
P G
P G
Hình 11 Sơ đồ tính của dầm chính
Trang 222 Xác định tải trọng : Tải trọng từ bản sàn truyền lên dầm phụ rồi từ dầm phụ
truyền lên dầm chính dưới dạng lực tập trung
a Tĩnh tải :Trọng lượng bản thân dầm chính :
G0 = n γbt bdc.S0 = 1,1.25.0,3.[( 0,7 – 0,08).1,9 – (0,5 – 0,08).0,2 ] = 9,026 kN
γbt _ trọng lượng riêng của bê tông , γbt = 25 kN/m3 ;
S0 _ diện tích xác định trọng lượng bản thân dầm chính :
α – hệ số tra ở phụ lục 16 , lấy ứng với dầm bốn nhịp , trong sách giáo trình
“ Kết cấu bê tông cốt thép – phần cấu kiện cơ bản” do PGS.TS Phan Quang Minh
( chủ biên ) ;
Trang 23Do tính chất đối xứng nên chỉ cần tính cho hai nhịp , nhưng ở những trường hợp không đối xứng ta tính cho toàn bộ dầm Kết quả tính biểu đồ mômen cho từng trường hợp tải được trình bày trong bảng 9
Hình 13 Các trường hợp đặt tải của dầm 4 nhịp
Bảng 9 Xác định tung độ biểu đồ mômen.
Trang 25M 1 M 2
24,2 A
Trang 26107,15
138,54 149,3
63,8
117,29 74,54
127,6 63,8
Hình 14 Biểu đồ mômen của từng trường hợp tải ( kNm )
* Xác định biểu đồ bao mômen :
Bảng 10 Xác định tung độ biểu đồ mômen thành phần và biểu đồ bao mômen
Trang 28Gối D : (1900 150)
1900
D tr mg
* Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải :
Tính và vẽ biểu đồ lực cắt : Ta có quan hệ giữa mômen và lực cắt : “ Đạo
hàm của mômen chính là lực cắt ” Vậy ta có M ’ = Q = tgα
Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x ,chênh lệch mômen của hai tiết diện là ΔM = MM = Ma – Mb Do đó ,lực cắt giữa hai tiết diện đó là Q M
Trang 30162,8 172,1
213,2
278,3 207,8
41,6 34,2
234,7
270,5 191,4
Trang 3117 134,7
5,7
112,2
5,7 123,5
37,8
155,6
150 32,2
199,7 25,8
39,9
84,6 195,5
95,7 224,7
41,2
29,9 148 16,2
30
Hình 18 Biểu đồ bao lực cắt ( kN )
Trang 324.Tính cốt thép :
Bê tông có cấp độ bền chịu nén B20 : Rb = 11,5 MPa , Rbt = 0,90 MPa
Cốt thép dọc của dầm sử dụng loại CII : R s = 280 MPa
Cốt thép đai của dầm sử dụng loại CI : R sw = 175 MPa
a Cốt dọc :
* Tại tiết diện ở nhịp :
Tương ứng với giá trị mômen dương ,bản cánh chịu nén ,tiết diện tính là tiết diện chữ T Vì h’
f = 80 mm ≥ 0,1.h = 0,1.700 = 70 mm nên : -1/6 nhịp tính toán của dầm :3.1 3.1900
( b’
f = 1260 ; h’
f = 80 ; b = 300 ; h = 700 mm ) Xác định vị trí trục trung hòa :
Nhận xét : M < Mf nên trục trung hòa đi qua cánh , tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật : b’
f x hdc = 1260 x 700 mm
* Tại tiết diện ở gối :
Tương ứng vói giá trị mômen âm ,bản cánh chịu kéo ,tính cốt thép theo tiết diện chữ nhật : bdc x hdc = 300 x 700 mm
Giả thiết agối = 80 mm ;
Trang 33R R
= 0,623.1.11,5
280 = 2,6 %
Ta sử dụng mômen mép gối để tính cốt thép cho tiết diện gối
Kết quả tính cốt thép được tóm tắt trong bảng 13
Trang 34Bảng 13 Tính cốt thép dọc cho dầm chính
μ( %)
- Kiểm tra điều kiện tính toán :
Trang 36- Cốt thép đai ở các phần còn lại :Ở bên phải gối 2 , gối 1, gối 3 , gối 4 có lựccắt nhỏ hơn Q = 240,1 kN Với Q = 240,1 kN ta đã tính được s = 182 mm Vậy ở nơi khác có lực cắt nhỏ hơn 240,1 kN sẽ tính được s > 182 mm , không cần tính tiếp ta chọn khoảng cách cốt đai theo cấu tạo s = 150 mm
- Kiểm tra khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông :
Khả năng chịu cắt của cốt đai :
Q
h = 81 N/mm Chiều dài hình chiếu tiết diện nghiêng nguy hiểm :
C* =
w
b s
M
q = 207,6
117, 4 = 1,33 m = 1330 mm > 2.h0 = 1240 mm
Tải trọng tập trung nên lấy C = 1330 mm C và C0 lấy theo bảng 6.2 , trang
108 , sách giáo trình “ Sàn sườn bê tông toàn khối”của GS.TS Nguyễn Đình Cống;
Chiều dài hình chiếu tiết diện nguy hiểm nhất :
C0 = 1,6.h0 = 1,6.620 = 992 mm
Lực cắt do bê tông vùng nén chịu được :
Qb = M b
C = 207,61,33 = 156,09 kN > Qbmin Phần lực cắt do cốt đai trong phạm vi tiết diện nghiêng chịu được :
Qsw = qsw.C0 = 117,4.0,992 = 116,5 kN Khả năng chịu cắt của cốt đai và bê tông :
Qbsw = Qb + Qsw = 156,09 + 116,5 = 252,17 kN
Vì Q = 240,1 kN < Qbsw = 272,59 kN nên cốt thép đai và bê tông đủ khả năngchịu lực cắt , ta không cần tính cốt thép xiên
Trong đó :
Es ,Eb _ môđun đàn hồi của cốt thép và của bê tông ;
asw _ diện tích mặt cắt ngang cốt thép đai ,với Ф8 có asw = 50,3 mm2 ;
Asw_ diện tích tiết diện ngang của một lớp cốt thép đaiФ8:
Asw = n.asw = 2.50,3 = 100,6 mm2 ;
s _ khoảng cách giữa các lớp cốt đai : s = 150 mm ;
Trang 37β , φb2 , φb3 ,φb4 _ hệ số cho ở bảng 6.1 , trang 107 , sách giáo trình “ Sàn
Đối với bê tông nặng : β = 0,01; φb2 = 2 ; φb3 = 0,6 ; φb4 =1,5 ;
φn – hệ số xét đến ảnh hưởng của lực dọc N
Với các dầm sàn thường không kể đến N do đó φn = 0
φf – hệ số xét đến ảnh hưởng của cánh chữ T trong vùng nén
Xét lực cắt ở tiết diện bị kéo nên φf = 0
Trong mọi trường hợp phải khống chế :1 + φn + φf ≤ 1,5
Lực tập trung do dầm phụ truyền lên dầm chính :
F = P + G – G0 = 117,81 + 65,726 – 9,026 = 174,51 kN Trong đó :
P – hoạt tải tính toán ;
G – tĩnh tải tính toán ;
G0 – trọng lượng bản thân dầm chính ;
Sử dụng cốt treo dạng đai , chọn Ф10
Khoảng cách giữa các cốt treo là s ≥ 50 mm
Số lượng cốt treo cần thiết :
m ≥
3 0
650 500.(1 ) 174,51.10 (1 )
650 4,88 2.78,5.175
s
s s
h F h
h0 – chiều cao có ích của tiết diện , h0 = 650 mm ;
m– tổng số lượng cốt treo dạng đai cần thiết ;
n – số nhánh cốt treo : n = 2 ;
asw – diện tích cốt treo , với Ф 10 : asw = 78,5 mm2 ;
Rsw – cường độ tính toán cốt treo ;
Trang 38Asw– diện tích cốt treo : Asw = n.asw.Rsw ;
Chọn m = 6 đai , bố trí mỗi bên dầm phụ 3 đai
Khoảng cho phép bố trí cốt treo dạng đai :
a Tính khả năng chịu lực của tiết diện :
Trình tự tính như sau :
- Tại tiết diện đang xét ,cốt thép bố trí có diện tích As
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc : cnhịp = 30 mm và
cgối = 45 mm ; khoảng cách thông thủy giữa hai thanh thép theo phương chiều cao dầm
t = 30 mm
- Xác định ath = i. i
i
A y A
yi _ khoảng cách từ mép dầm đến trọng tâm của lớp cốt thép thứ i ;
- Tính khả năng chịu lực theo các công thức sau (tính giá trị tới hạn ) :
.
Kết quả tính toán được tóm tắt trong bảng 14
Bảng 14 Tính khả năng chịu lực của dầm chính
Trang 39-Vị trí tiết diện cắt lý thuyết , x , được xác định theo tam giác đồng dạng ( thay biểu đồ đường cong của mômen thành đường thẳng )
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết ,Q ,lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao
mômen
Kết quả tính được xác định trong bảng 15.
Trang 40Bảng 15 Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
c Xác định đoạn kéo dài W :
Đoạn neo cốt thép được xác định theo công thức :