1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đồ án môn học bê tông cốt thép 1 sàn sườn toàn khối có bản dầm

20 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 456,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG CAO ĐẲNG CN&QT SONADEZI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỒ ÁN MÔN HỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM ĐỀ BÀI:

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG CAO ĐẲNG CN&QT SONADEZI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỒ ÁN MÔN HỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 1

SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI CÓ BẢN DẦM

ĐỀ BÀI:

L1 L1 L1

1-1

DẦM PHỤ

DẦM

CHÍNH

SƠ ĐỒ MẶT BẰNG SÀN

- LÁT GẠCH MEN

- LỚP VỮA LÁT GẠCH

- SÀN BTCT

- LỚP VỮA TRÁT

Trang 2

I Sơ đồ sàn:

II Số liệu:

Kích thước L1= 3,15m; L2= 6,8m

Hoạt tải P= 850 kg/m2

Vật liệu: Bê tông B20

Rb= 115KG/cm2; Rbt = 9KG/cm2

Thép AI: Rs= 2250 KG/cm2; Rsw= 1750 KG/cm2

Thép AII: Rs= 2800KG/cm2; Rsw= 2250KG/cm2

Xác định sơ bộ kích thước các bộ phận:

A B C D E

9450 9450 9450

2

9450

1

9450

Trang 3

- Chọn chiều dày bản sàn là hb = 100 mm.

- Chọn kích thước dầm phụ:

Chiều cao dầm phụ : h dp=(161 :

1

12)l2=(161 ;

1

12)6800=(425 :566.6)

Ta chọn hdp = 500mm

chiều rộng dầm phụ chọn :b dp=(14

1

2)h dp=(14;

1

2)500=(125 :250)

Ta chọn bdp = 250mm

Chọn kích thước dầm chính

chiều cao dầm chínhchọn ;h dc=(141 ;

1

10)3 l1=(141 ;

1

10)9450=(675 ;945)

Ta chọn hdc = 900mm

c họ n c hi ề ur ộ ng d ầ m p hụ ; b dc=(14;

1

2)h dc=(41;

1

2)900=(225 ;450)

Ta chọn bdc = 300mm

III.

Tính tải lên sàn:

1 Xác định tải trọng:

- Đá lát 60KG/m2

- Lớp vữa lót dày 30mm

- Sàn BTCT dày 100mm

- Lớp trát dày 15mm

2 Tính Tĩnh tải:

- Gạch men: 30x1,2= 36 KG/m2

- Vữa lót: 0,03x1800x1,2= 64,8 KG/m2

- Sàn BTCT: 0,1x2500x1,2= 300KG/m2

- Lớp trát: 0,015x1800x1,2= 32,4 KG/m2

Trang 4

Tổng tĩnh tải: g= 36+64,8+300+32,4 = 433.2 KG/m2

3 Hoạt tải:

Ptt= 850x1,3= 1105 KG/m2

4 Tổng tải trọng:

Cắt 1m dài để tính

Tổng tải: q= (g+Ptt)x1= 433.2 + 1105= 1538.2 KG/m

IV Thiết kế sàn:

1 Xác định phương chịu lực:

l2= L2-0,2= 6,8-0,2= 6,6m

l1= L1-0,2= 3,15-0,2= 2,95 m

l2

l1=

6,6 2,95=2.23>2=¿Sàn ch ịul ự c 1 ph ương

2.Sơ đồ tính, biểu đồ M:

-Momen ở nhịp 1 và gối 1

M1= q l112=1538.2 X 2.952

Momen ở nhịp 2 và gối 2

M2= q l162=1538.2 x 2,952

q s =1538.2KG/m

836.6

M (KG.m)

836.6 1216.9

1216.9

Trang 5

2 Tính thép:

Giả thiết a= 1,5 cm; chọn hs= 10cm

h0= hs-a= 10-1,5= 8,5 cm

m

R b h

Trang 6

Điều kiện:

Tính:

Hàm lượng thép:

Sai số tính toán:

  

1 1 2 m

    

s

s

R b h A

R

min

0.05%

s

o

A tinhtoan

b h

5%

s

A tinhtoan

Trang 7

Từ những công thức sau ta lập được bảng chọn thép như sau:

TIẾT

DIỆN

M

(AII)CHỌN

Thống kê thép

? T C? T SÀNG

B? TRÍ THÉP SÀN

Trang 8

MẶT CẮT 2-2

6 @ 250

8

6 @ 250

9

 6 @ 250

9

Trang 10

PHẦN 2

DẦM PHỤ

A/ Sơ đồ tính toán

Daàm phụ là daàm liên tục goái lên daàm chính và tường biên Giả thuyeát tieát diện daàm phụ 250x500

Nhịp giữa: lo : Khoảng cách giữa hai mép daàm chính:

l0=l2−2(12b c)=6800−300=6500

B/ XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG

1/ Tĩnh tải

Do bản sàn: Gb x l1= 433.2 x 3.15 = 1364.6 KG/m

Do tải trọng bản than:

0.265x(0.5-0.1)x2500x1.2=292 KG/m

=> tĩnh tải tính toán G= 1364.6 + 292 = 1656.6 KG/m

2/ Hoạt tải:

P= 1020 X 3.15 = 3213 KG/m

3/ Tổng tải trọng

Gp = qptt + Pptt = 1364.6+3213 = 4577.6 (KG/m)

Trang 11

C/Xác định nội lực

Ta xác định nội lục theo sơ đồ khớp dẻo và có thể dùng biểu đồ bào Momen lắp sẵn để tính

Do dầm phụ có 3 nhịp nên ta vã 1.5 và lấy đối xứng

P

g=

3213

1656.6=1.93=¿lấy β=2

Tra bảng β

Ta co:

Ben Trai goi 2 : Q 2

T

17.85T

Ben phai goi 2, trai va phai goi 3:

T

Trang 12

11 12

M (T.m)

1 2 3 4

5 6 7 8 9 10

Q (T)

+

-+

-+

Trang 13

b'f

Sc

100

250

C, TÍNH THÉP

1 Xác đ nh chi u dài cánh ch T(Sịnh chiều dài cánh chữ T(S ều dài cánh chữ T(S ữ T(S c):

S<1

6L0=1

6 X 6,6=1,1m

S c<1

2X 2,65=1.325 m

Trang 14

V y Sậy S c=min(1.1 ; 1.325) Ch n Sọn S c = 1m cho d tính toán.ễ tính toán.

2) Tính c t thép d c:ốt thép dọc: ọn S

Ch tính toán đ b trí c t thép t i nh ng ti t di n có |M| l n nh t nh p và g i t a.ốt thép dọc: ốt thép dọc: ại những tiết diện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ữ T(S ết diện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ớn nhất ở nhịp và gối tựa ất ở nhịp và gối tựa ở nhịp và gối tựa ịnh chiều dài cánh chữ T(S ốt thép dọc: ựa

nh p, momen tính toán là momen d ng nên ti t di n tính toán là ch T có cánh n m trong vùng ịnh chiều dài cánh chữ T(S ương nên tiết diện tính toán là chữ T có cánh nằm trong vùng ết diện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ữ T(S ằm trong vùng

ch u nén c a bê tông.ịnh chiều dài cánh chữ T(S ủa bê tông

Ch n a=2.5cm => ho= 47.5cmọn S

Ta có:

M f '=R b B ' f h f '(h0−o 5 h ' f)=115 X 225 X 10 (47,5−0,5 X 10 )=10996875 KG cm

* Tính thép nh p:ở nhịp và gối tựa ịnh chiều dài cánh chữ T(S

Mà Mmax=1760000KG.cm < M => Tr c trung hòa đi qua s n, tính nh ti t di n ch T('f ục trung hòa đi qua sườn, tính như tiết diện chữ T( ườn, tính như tiết diện chữ T( ư ết diện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ữ T(S b xh'f

)

α m= M

h02R b ×b f '= M

115×225 × 47.5

  1 1 2. m

A s=ξ × h0× R b ×b f '

R s =ξ

47,5× 115×225

2800

* Tính thép g i:ở nhịp và gối tựa ốt thép dọc:

Tính theo ti t di n ch nh t (bxh)ết diện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ện có |M| lớn nhất ở nhịp và gối tựa ữ T(S ậy S

A s=ξ R b × b h0

R s = ξ ×115 ×25 × 47.52800

Hàm l ng thép:ượng thép:

Trang 15

Sai s tính toán:ốt thép dọc:

Sau khi tính toán ta l p đ c b ng tính thép nh sau:ậy S ượng thép: ảng tính thép như sau: ư

TI T DI NẾT DIỆN ỆN M (KG.cm) AS (AII) Ch n thépọn S Sai s (%)ốt thép dọc:

min

0.05%

.

s

o

A tinhtoan

b h

    

5%

s

A chon A tinhtoan

A tinhtoan

m

2Ø18 2Ø18

2Ø18 2Ø18

Ø6a150

2Ø20 2Ø18 2Ø18 2Ø18

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w