SỐ LIỆU THIẾT KẾSTT NhịpL1 m Nhịp L2m Nhịp L3m ChiềuCao H1m ChiềuCao H2m ChiềuCao H3m ChiềuCao H4m BướcKhungbm Hoạttải pckG/m2 Hệ số np Vùnggió Địahình Hoạt tải mái : pcm = 75 kG/m2... L
Trang 1SỐ LIỆU THIẾT KẾSTT Nhịp
L1
(m)
Nhịp
L2(m)
Nhịp
L3(m)
ChiềuCao
H1(m)
ChiềuCao
H2(m)
ChiềuCao
H3(m)
ChiềuCao
H4(m)
BướcKhungb(m)
Hoạttải pc(kG/m2)
Hệ
số
np
Vùnggió
Địahình
Hoạt tải mái : pcm = 75 kG/m2
Trang 2I LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU
1 Chọn vật liệu sử dụng
Sử dụng bêtông cấp độ bền B25 có Rb = 14.5 MPa, Rbt = 1.05MPa
Trang 3Sử dụng thép :
Nếu < 10 mm , dùng thép AI có Rs = Rsc = 225 MPa, Rsw=175MPa
Nếu 10 mm , dùng thép AII có Rs = Rsc = 365Mpa, Rsw=290MPa
2 Lựa chọn giải pháp kết cấu :
Hệ kết cấu thuần khung toàn khối , sàn sườn toàn khối, không bố trí dầm phụ , chỉ có các dầm qua cột
II TÍNH TOÁN SƠ BỘ CÁC CẤU KIỆN
Dày (m)
G(kg/m3)
TLTC(kg/m2)
Hệ số độ Tin cậy n
Trị sốTinh toán(kg/m2)
TổngCộng (kg/m2)
TLTC(kg/m2)
Hệ số độ Tin cậy n
Trị sốTinh toán(kg/m2)
TổngCộng (kg/m2)
Trang 4c) Hoạt tải tính toán :
ps = pc n = 600x1.2 = 720(kG/m2)
psm = pcm.n = 75x1.2 = 90 (kG/m2) Tổng tải trọng phân bố tính toán ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng 2,3,4 là :
qs = gs + ps = 332.6+720=1052.6(kG/m2)
Tổng tải trọng phân bố tính toán ( tính cả trọng lượng bản thân bản BTCT ) trên sàn tầng mái là :
qsm = gsm + psm = 871.4+90=961.4(kG/m2)
2) Kích thước tiết diện dầm khung :
Theo công thức kinh nghiệm :
m
L k
12
4.51
x
( m )Chọn hd = 0.55 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )
12
4.51
x
( m )Chọn hd = 0.55 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )
12
4.21
x
( m )Chọn hd = 0.3( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )
12
31
x
( m )Chọn hd = 0.3 ( m ), bề rộng dầm bd = 0.2 ( m )
3 ) Kích thước tiết diện cột :
Diên tích tiết diện cột được xác định theo công thức :
L B
SA =
2
4.5
3 = 8.1 ( m2 )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4
N1 = qs.SA = 1052.6 x 8.2 = 8631.32 ( kG )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái
N2 = qsm.SA = 961.4 x 8.2 = 7883.48 ( kG )
Trang 5Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :
Ndd = 2500x0.2x0.3x3x1.1 = 495( kG )Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục A là :
85
34272.442
1 x
= 483.85 ( cm2 )Vậy ta chọn kích thước cột 20x25 cm có AC = 500 cm2
S A =
2
4.54.5
3 = 16.2 ( m2 )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4
N1 = qs.SA = 1052.6 x 16.2 = 17052.12 ( kG )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái
N2 = qsm.SA = 961.4 x 16.2 = 15574.68 ( kG )Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :
Ndd = 2500x0.2x0.3x3x1.1 = 495 ( kG )Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục B là :
85
67226.042
1 x
= 949.07 ( cm2 )Vậy ta chọn kích thước cột 25x40cm có A = 1000cm2
S A =
2
4.24.5
3 = 11.7 ( m2 )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn tầng 2,3,4
N1 = qs.SA = 1052.6 x 11.7 = 12315.42 ( kG )Lực dọc do tải phân bố đều trên sàn mái
N2 = qsm.SA = 961.4 x 11.7= 11248.38 ( kG )Lực dọc do trọng lượng bản thân dầm dọc :
Ndd = 2500x0.2x0.3x3x1.1 = 495( kG )Lực dọc tổng cộng truyền vào cột trục C là :
85
64.486892
Trang 6Cột trục A – 2 20x35 cm2 20x30 cm2
Vì nhà cĩ hình dạng đối xứng , nên các tiết diện cột cũng phân bố đối xứng qua trục nhà
IV – SƠ ĐỒ TÍNH TỐN KHUNG PHẲNG
LCD = 2.4 ( m )
b ) Chiều cao tính tốn của cột :
Chiều cao của cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Xác định chiều cao cột tầng 1
Chọn chiều sâu chơn mĩng 1.5m tính từ cos ±0.000 đến vị trí mặt trên của tảng mĩng hm = 1.5m
Xác định chiều cao tầng 2 , 3 , 4 h2 = h3 = h4 = 4m
Ta cĩ sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ :
CỘT 20x35 CỘT 20x35 CỘT 20x30 CỘT 20x30
CỘT 25x50 CỘT 25x50 CỘT 25x30 CỘT 25x30
CỘT 25x40 CỘT 25x40 CỘT 25x40 CỘT 25x40
DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55
DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55
CỘT 25x50 CỘT 25x50 CỘT 25x30 CỘT 25x30
CỘT 25x40 CỘT 25x40 CỘT 25x40 CỘT 25x40
DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55
DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55 DẦM 20x55
DẦM 20x30 DẦM 20x30 DẦM 20x30 DẦM 20x30
V ) XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ :
1 ) T nh t i đ n v : ĩnh tải đơn vị : ản sàn tầng 2,3,4 ơ bộ chọn kích thước ơ bản sàn tầng 2,3,4 ị :
Trang 7Sàn tầng 1,2,3 (kg/m2) Sàn mái (kg/m2) Tường xây (kg/m2) TLBT dầm (kg/m)
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ TĨNH TẢI TẦNG 2, 3, 4 TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG 2,3,4
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung
độ lớn nhất là : gtt = 332.6 x3 = 997.8
Trang 9Sơ đồ phân bố tĩnh tải tầng mái
TĨNH TẢI PHÂN BỐ TẦNG MÁI
1 Do tải trọng sàn S1 truyền vào : dạng hình thang với tung
độ lớn nhất là : gS1m = 871.4 x3 = 2614.2
g(S1m) 2614.2Nhịp BC , DE
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung
độ lớn nhất là : gS2m = 871.4 x3 = 2614.2
g(S2m) 2614.2Nhịp CD
1 Do tải trọng sàn S3 truyền vào : dạng tam giác với tung độ
lớn nhất là : gtgm = 871.4 x2.4 = 2091.36
g(S3m) 2091.36
TĨNH TẢI TẬP TRUNG TẦNG MÁI
Trang 10GC3m = 871.4x((3+(3-2.4))2.4)/4 = 1882.22
VII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TÁC DỤNG VÀO KHUNG :
1 ) Trường hợp hoạt tải 1(CTCN1)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải tầng2,4
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 2 , 4
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 1 – TẦNG 2 , 4
Trang 11SƠ ĐỒ HOẠT TẢI CTCN1 TẦNG 3
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG 3
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : pS2 = 720 x3 = 2160
pS2 2160
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 1 – TẦNG 3
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B1) = 720x3x3/4 =1620
P(B3) 1620
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 1 – TẦNG MÁI
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : pS2m = 90 x3 = 270
pS2m 270
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 1 – TẦNG MÁI
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B1m) = 90x3x3/4 =202.5
P(B1m) 202.5
Trang 12Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 1 tầng mái
2 ) Trường hợp hoạt tải 2(CTCN2)
Trang 13Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng 3
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 2,4
1 Do tải trọng sàn S2 truyền vào : dạng hình thang với tung độ lớn
nhất là : pS2 = 720 x3 = 2160
pS2 2160
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 2 – TẦNG 2,4
1 Do sàn S1 truyền vào :
P(B2) = 720x3x3/4 = 1620
P(B2) 1620
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG 3
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 2 – TẦNG 3
Trang 14Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 2 tầng mái
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 2 – TẦNG MÁI
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 2 – TẦNG MÁI
Trang 153 ) Trường hợp hoạt tải 3(LN1)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 2,4
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 3 – TẦNG 2,4
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 3 – TẦNG 2,4
Trang 16Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng 3
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 3 – TẦNG 3
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 3 – TẦNG 3
Trang 17Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 3 tầng mái
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 3 – TẦNG MÁI
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 3 – TẦNG MÁI
Trang 18Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng 2,4
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 4 – TẦNG 2,4
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 4 – TẦNG 2,4
Trang 19Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 tầng 3
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 4– TẦNG 2
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 4 – TẦNG 3
Trang 20Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 4 t ng máiầng 2,3,4
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 4– TẦNG MÁI
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 4 – TẦNG MÁI
Trang 215) Trường hợp hoạt tải 5(CD)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 5 tầng 2,3,4
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 – TẦNG 2,3,4
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 5 – TẦNG 2,3,4
Trang 22HOẠT TẢI PHÂN BỐ 5 TẦNG MÁI
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 5 TẦNG MÁI
Trang 236 ) Trường hợp hoạt tải 6 (CDCT1)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 6 tầng 2,4
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 6 – TẦNG 2 , 4
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 6 – TẦNG 2 , 4
Trang 247) Trường hợp hoạt tải 7(CDCT2)
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 7 tầng 3
HOẠT TẢI PHÂN BỐ 7 – TẦNG 3
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 7 – TẦNG 3
Trang 25HOẠT TẢI PHÂN BỐ 7 TẦNG MÁI
HOẠT TẢI TẬP TRUNG 7 TẦNG MÁI
Sơ đồ phân bố trường hợp hoạt tải 7 tầng mái
Trang 26VIII ) XÁC ĐỊNH HOẠT TẢI TRỌNG GIÓ TÁC DỤNG VÀO KHUNG
Khu vực xây dựng thuộc địa hình B vùng gió IV, có áp lực gió là W0 = 155 ( Kg/m2 )
Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét tác dụng tĩnh của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức
Trang 27Sơ đồ gió TRÁI tác dụng vào khung
5400 5400 2400
Sơ đồ gió PHẢI tác dụng vào khung