ặt theo mômen âm dặt theo phương vuông góc với ặt theo mômen âm dặt theo phương vuông góc với ươ đồ tính.. ng vuông góc v i ớng d m chính và theo ph ầm chính và theo phương vuông góc vớ
Trang 1KHOA XÂY D NG ỰNG
-&& -Đ ÁN MÔN H C Ồ ÁN MÔN HỌC ỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT HUNG
Giáo viên h ướng ng
d n ẫn
: LÊ NG C VI T ỌC CÔNG NGHIỆP VIỆT HUNG ỆP VIỆT HUNG
Sinh viên th c hi n ực hiện ện : ĐỖ VĂN TU N ẤN
HÀ N I, ỘI, 01/2014
Trang 21.S LI U CHO TR Ố LIỆU CHO TRƯỚC: ỆU CHO TRƯỚC: ƯỚC: 2 C:
2 TÍNH BẢN 4
2.1 Phân tích: 4
2.2 Chọn kích thước các cấu kiện 4
2.3 S đ tính ơ đồ tính ồ tính. 4
2.4 Tải trọng tính toán 5
2.5 Nội lực tính toán: 5
2.6 Tính cốt thép chịu mômen uốn 6
2.7 Cốt thép cấu tạo 8
3.TÍNH DẦM PHỤ 10
3.1 Sơ đồ tính 10
3.2 Tải trọng tính toán 10
3.2.N i l c tính toán: ội lực tính toán: ực hiện 10
3.2.Tính c t thép d c ốt thép dọc ọc .12
3.3.Chọn và bố trí cốt thép dọc 14
3.4.Tính cốt ngang: 14
3.5.Tính, vẽ hình bao vật liệu 17
4 TÍNH DẦM CHÍNH 20
4.1 Sơ đồ tính: 20
4.2 Tải trọng tính toán 20
4.3 Nội lực tính toán 20
4.4 Tính cốt thép dọc: 23
4.5 Tính toán cốt thép chịu lực cắt 26
4.6 Tính cốt treo 28
4.7 Tính vẽ hình bao vật liệu 29
4.9 cốt thép cấu tạo 31
Trang 31.S LI U CHO TR Ố LIỆU CHO TRƯỚC: ỆU CHO TRƯỚC: ƯỚC: C:
1 S đ k t c u hình 2.1.ơ đồ kết cấu hình 2.1 ồ kết cấu hình 2.1 ết cấu hình 2.1 ấu hình 2.1
Hình 2.1: S đ sànơ đồ tính ồ tính.
2 Kích thước từ giữa trục dầm và trục tường l ừ giữa trục dầm và trục tường l ữa trục dầm và trục tường lc t gi a tr c d m và tr c tục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ường lng l1 = 2,7m ; l2 = 5,4m tường lng
ch u l c cĩ chi u dày bịu lực cĩ chiều dày b ực cĩ chiều dày b ều dày b 1 = 220mm
c t BTCT :ột BTCT :
- C t gi a: ti t di n bột BTCT : ữa trục dầm và trục tường l ết cấu hình 2.1 ện b c hc = 300x 400
- C t trong tột BTCT : ường lng tr c 1, 11: 220x220ục dầm và trục tường l
MẶT BẰNG SÀN
lớp vư?a trát trần dầy 10mm sàn bêtông cốt thép dày 90mm
lớp gạch lát dày 10mm lớp vư?a lót dày 30mm
CẤU TẠO SÀN(T/L 1:10)
Trang 44 V t li u: bê tông c p đ b n theo cện b ấu hình 2.1 ột BTCT : ều dày b ường lng đ ch u nén B15, c t thép c a ột BTCT : ịu lực có chiều dày b ốt thép của ủa
b n và c t đai c a d m dùng nhóm C –I , c t d c c a d m dùng nhóm C-II.ốt thép của ủa ầm và trục tường l ốt thép của ọc của dầm dùng nhóm C-II ủa ầm và trục tường l
- Ch n chi u dày c a b n:ọc của dầm dùng nhóm C-II ều dày b ủa
ch n học của dầm dùng nhóm C-II b = 90mmtrong đó D = 1,1 v i t i tr ng trung bình: m = 35 v i b n liên t c.ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ọc của dầm dùng nhóm C-II ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
- Ch n ti t di n d m ph :ọc của dầm dùng nhóm C-II ết cấu hình 2.1 ện b ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
- B n m t phột BTCT : ươ đồ kết cấu hình 2.1.ng, l y d y b n r ng 1m vuông góc v i d m ph làm d i ấu hình 2.1 ột BTCT : ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính
di n đ tính Xem b n nh d m liên t c.ện b ể tính Xem bản như dầm liên tục ư ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
- Nh p tính c a b n:ịu lực có chiều dày b ủa
+ Nh p biên: ịu lực có chiều dày b
Trang 5Tĩnh t i được tính toán nhu hình 2.1.c tính toán nhu hình 2.1.
b ng 2.1: xác đ nh tĩnh t i ải trọng tính toán ịnh tĩnh tải ải trọng tính toán.
c u t o b nấu hình 2.1 ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính Giá tr t i ịu lực có chiều dày b
tr ng (kN/mọc của dầm dùng nhóm C-II 2) H/S đột BTCT :tin c y Giá tr tính toán (kN/ịu lực có chiều dày b
t i tr ng toàn ph n: pọc của dầm dùng nhóm C-II ầm và trục tường l b = gb + Pb = 3,63 + 6,00 = 9,63 kN/m2
tính toán v i d i b n bớc từ giữa trục dầm và trục tường l 1 = 1m; có qb = 9,63.1 = 9,63 kN/m2
Theo s đ d o.ơ đồ kết cấu hình 2.1 ồ kết cấu hình 2.1 ẻo
- Mômem u n t i nh p biên và g i th 2:ốt thép của ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ịu lực có chiều dày b ốt thép của ứ 2:
Trang 6Hình 2.2: S đơ đồ tính ồ tính tính toán c a d i b n ủa dải bản ải trọng tính toán ải trọng tính toán.
a) s đ ơ đồ tính ồ tính tính toán; b) Bi u ểu đồ tính mômen
- S li u: Bê tông B15 có Rốt thép của ện b b = 8,5 MPa, c t thép C-I có Rốt thép của s = 225 MPa
Tính n i l c theo s đ d o, h s h n ch vùng nén ột BTCT : ực có chiều dày b ơ đồ kết cấu hình 2.1 ồ kết cấu hình 2.1 ẻo ện b ốt thép của ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ết cấu hình 2.1 pl
Trang 7- T i g i gi a và nh p gi a:ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ốt thép của ữa trục dầm và trục tường l ịu lực có chiều dày b ữa trục dầm và trục tường l V i mômen M = 3,70 kNm, ớc từ giữa trục dầm và trục tường l αm = 0,07; = 0,96;ζ = 0,96;
As=228mm2; stt = 124mm Ch n 8 thanh ọc của dầm dùng nhóm C-II 6, s = 140mm
- Ki m tra l i chi u cao làm vi c hể tính Xem bản như dầm liên tục ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ều dày b ện b 0, l p b o v 10mm.ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ện b
Nh v y tr s dùng đ tính toán là hư ịu lực có chiều dày b ốt thép của ể tính Xem bản như dầm liên tục o = 75mm là thiên v an toàn ( bé h nều dày b ơ đồ kết cấu hình 2.1
76 mm)
- C t thép ch u mômen âm: v i Pốt thép của ịu lực có chiều dày b ớc từ giữa trục dầm và trục tường l b/gb = 6/6,63 = 1,65 < 3, -> tr s v = 0,25,ịu lực có chiều dày b ốt thép của
đo n vại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ươ đồ kết cấu hình 2.1.n c a c t thép ch u mômem âm tính t mép d m ph là:ủa ốt thép của ịu lực có chiều dày b ừ giữa trục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
Tính t tr c d m ph là:ừ giữa trục dầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
- Thép ch u mômen âm địu lực có chiều dày b ược tính toán nhu hình 2.1.c d t xen kẽ nhau, đo n vặt xen kẽ nhau, đoạn vươn của cốt thép ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ươ đồ kết cấu hình 2.1.n c a c t thépủa ốt thép của
ng n h n tính t mép d m ph là:ắt lớn nhất: ơ đồ kết cấu hình 2.1 ừ giữa trục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
Trang 8-Tính t tr c d m ph là:ừ giữa trục dầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
bê tông đ kh năng ch u l c c t.ủa ịu lực có chiều dày b ực có chiều dày b ắt lớn nhất:
C t thép d t theo mômen âm d t theo ph ốt thép dọc ặt theo mômen âm dặt theo phương vuông góc với ặt theo mômen âm dặt theo phương vuông góc với ươ đồ tính ng vuông góc v i ớng
d m chính và theo ph ầm chính và theo phương vuông góc với giằng tường: ươ đồ tính ng vuông góc v i gi ng t ớng ằng tường: ường: ng:
ch n ọc của dầm dùng nhóm C-II 6, s = 200 có di n tích trên m i mét c a b n là 141mmện b ỗi mét của bản là 141mm ủa 2 l nớc từ giữa trục dầm và trục tường l
h n 50% di n tích c t thép tính toán t i g i t a gi a c a b nơ đồ kết cấu hình 2.1 ện b ốt thép của ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ốt thép của ực có chiều dày b ữa trục dầm và trục tường l ủa
là :0,5.228 = 114 mm2: s d ng các thanh c t mũ, do n vử dụng các thanh cốt mũ, doạn vươn ra tính ục dầm và trục tường l ốt thép của ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ươ đồ kết cấu hình 2.1.n ra tính
t mép d m chính là:ừ giữa trục dầm và trục tường l ầm và trục tường l
C t thép phân b đ ốt thép dọc ốt thép dọc ược bố trí vuông góc với cốt thép chịu lực: c b trí vuông góc v i c t thép ch u l c: ốt thép dọc ớng ốt thép dọc ịnh tĩnh tải ực hiện
ch n ọc của dầm dùng nhóm C-II 6, s = 250 có di n tích trên m i mét c a b n là 113mmện b ỗi mét của bản là 141mm ủa 2; đ m
b o l n h n 20% di n tích c t thép tính toán t i gi nh p ( nh p biên ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ơ đồ kết cấu hình 2.1 ện b ốt thép của ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ữa trục dầm và trục tường l ịu lực có chiều dày b ịu lực có chiều dày b0,2.351=70,2mm nh p gi a :0,2.228 = 45,6mmịu lực có chiều dày b ữa trục dầm và trục tường l 2 )
Trang 9125125
625
750
750625
13
a250
mặt cắt 1 - 1
Trang 102 1
8a160
8a160
4 3
6a140
6a140
4 3
6a250
8a160 7
3 - 3
50
75 75 75
75 75
75 75
75 75
75 75
75 75
75
50 50
50 50 50 50
`
Hình 2.3: B trí c t thép trong b n ốt thép dọc ốt thép dọc ải trọng tính toán.
a) M t b ng; b) M t c t 1 – 1 qua d m chính; c) M t c t 2 - 2 và khai tri nặt xen kẽ nhau, đoạn vươn của cốt thép ằng tường: có tiết diện: b ặt xen kẽ nhau, đoạn vươn của cốt thép ắt lớn nhất: ầm và trục tường l ặt xen kẽ nhau, đoạn vươn của cốt thép ắt lớn nhất: ể tính Xem bản như dầm liên tục
a)
Trang 113.TÍNH D M PH ẦM PHỤ Ụ.
- D m ph là d m liên t c 10 nh p, mà các nh p gi a gi ng nhau vì v y là ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ịu lực có chiều dày b ịu lực có chiều dày b ữa trục dầm và trục tường l ốt thép của
ch c n tính 2,5 nh p đ u tiên.ỉ cần tính 2,5 nhịp đầu tiên ầm và trục tường l ịu lực có chiều dày b ầm và trục tường l
- D m g i lên tầm và trục tường l ốt thép của ường lng 1 đo n Sại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính d =b ng chi u dày tằng tường: có tiết diện: b ều dày b ường lng Sd = 220mm
- Nh p tính toán d m ph : ịu lực có chiều dày b ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
Nh p biên: ịu lực có chiều dày b
Trang 12- T i nh p biên:ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ịu lực có chiều dày b
M+ = 1qblpb2 = 127,876.5,2752 = 1.775,679 kN/m
- T i nh p gi a Mại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ịu lực có chiều dày b ữa trục dầm và trục tường l + = 1.qb.lp = 1.27,876.5,152 = 1.739,34 kN/m
M- = 2.qp.lp2 = 2.27,876.5,152 = 2.739,34 kN/m
Tra ph l c 11, v i t s pục dầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ỷ số: ốt thép của p/gp = 1,39 có h s k = 0,222 và các h s ện b ốt thép của ện b ốt thép của
1, 2 k t qu tính toán đết cấu hình 2.1 ược tính toán nhu hình 2.1.c trình bày trong b ng 2.2
B ng 2.2: ảng 2.2: Tính toán hình bao mômen c a d m ph ủa dải bản ầm chính và theo phương vuông góc với giằng tường: ụ.
Nh p, ti tịu lực có chiều dày b ết cấu hình 2.1
di nện b Giá tr ịu lực có chiều dày b Giá tr m( kn/m )ịu lực có chiều dày b
Ti t di n có mômen (+) b ng 0 cách g i t a m t đo n :ết cấu hình 2.1 ện b ằng tường: có tiết diện: b ốt thép của ực có chiều dày b ột BTCT : ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính
- T i nh p biên: 0,15 lại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ịu lực có chiều dày b pb = 0,15 5,275 = 0,791 m
- T i nh p gi a: 0,15 lại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ịu lực có chiều dày b ữa trục dầm và trục tường l b = 0,15 5,15 = 0,773 m
Trang 13b) L c c t ực cắt ắt.
Q1 = 0,4 qp lpb = 0,4 27,876.5,275 = 58,82 kN
Q1t = 0,6 qp lpb = 0,6 27,876.5,275 = 88,22 kN
Q2p = 0,5 qp lp = 0,4 27,876.5,15 = 71,78 kN
Hình bao mômen và bi u đ l c c t th hi n trên hình 2.4ể tính Xem bản như dầm liên tục ồ kết cấu hình 2.1 ực có chiều dày b ắt lớn nhất: ể tính Xem bản như dầm liên tục ện b
Hình 2.4: S đ tính toán và n i l c trong d m phơ đồ tính ồ tính ội lực tính toán: ực hiện ầm chính và theo phương vuông góc với giằng tường: ụ.
a) S đ tính; b) Bi u đ bao mômen; c) Bi u đ bao l c c tơ đồ kết cấu hình 2.1 ồ kết cấu hình 2.1 ể tính Xem bản như dầm liên tục ồ kết cấu hình 2.1 ể tính Xem bản như dầm liên tục ồ kết cấu hình 2.1 ực có chiều dày b ắt lớn nhất:
3.2.Tính c t thép d c ốt thép dọc ọc.
Bê tông c p đ b n B15 có Rấu hình 2.1 ột BTCT : ều dày b b = 8,5 MPa, Rbt = 0,75 MPa; c t thép d c nhómốt thép của ọc của dầm dùng nhóm C-II.C-II có Rs= 280 MPa, c t đai nhóm C-I có Rốt thép của sw = 175 MPa Tính n i l c theo ột BTCT : ực có chiều dày b
s đò d o, h s h n ch vùng nén ơ đồ kết cấu hình 2.1 ẻo ện b ốt thép của ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ết cấu hình 2.1 pl = 0,3; αpl = 0,255
a) V i mômen âm ới mômen âm.
-
Trang 14- Tính theo ti t di n ch nh t b = 220 mm, h = 400 mm ết cấu hình 2.1 ện b ữa trục dầm và trục tường l
- gi thi t a = 30 mômen, hết cấu hình 2.1 0 = 400 – 30 = 370 mm
T i g i 2, v i M = 55,46 kNm.ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính ốt thép của ớc từ giữa trục dầm và trục tường l
b)V i ới mômen âm mômen d ương ng
- Tính theo ti t di n ch T, có cánh n m trong vung nén, b dày cánh ết cấu hình 2.1 ện b ữa trục dầm và trục tường l ằng tường: có tiết diện: b ều dày b
- gi thi t a = 30mm, hết cấu hình 2.1 0 = 400 – 30 = 370 mômen
- Đ vột BTCT : ươ đồ kết cấu hình 2.1.n c a cánh Sủa f l y không l n h n giá tr bé nh t trong các tr s ấu hình 2.1 ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ơ đồ kết cấu hình 2.1 ịu lực có chiều dày b ấu hình 2.1 ịu lực có chiều dày b ốt thép của sau:
+ m t n a kho ng cách thông th y gi a hai d m ph c nh nhau:ột BTCT : ử dụng các thanh cốt mũ, doạn vươn ra tính ủa ữa trục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính 0,5l0 = 0,5.2,48 = 1,24m (do h’f > 0,1.hdp, v i hớc từ giữa trục dầm và trục tường l dp = 400mmvà kho ng cách gi a các d m ngang l n h n kho ng cách các d m d c 5,4m > ữa trục dầm và trục tường l ầm và trục tường l ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ơ đồ kết cấu hình 2.1 ầm và trục tường l ọc của dầm dùng nhóm C-II.2,7m)
Trang 15B ng 2.3: ảng 2.2: B trí c t thép d c cho các ti t di n chính c a d m ốt thép dọc ốt thép dọc ọc ết diện chính của dầm ện ủa dải bản ầm chính và theo phương vuông góc với giằng tường:
Ti t di nết cấu hình 2.1 ện b Nh p biênịu lực có chiều dày b G i 2ốt thép của Nh p 2ịu lực có chiều dày b G i 3ốt thép của Nh pịu lực có chiều dày b
Nhip bieân Goái 2 Nhip 2 Goái 3 Nhip giöa
Hình 2.5: Bốt thép dọc trí c t thép ch u lốt thép dọc ịnh tĩnh tải ực hiện trong các ti t c ết diện chính của dầm di n ện chính c a d ủa dải bản ầm chính và theo phương vuông góc với giằng tường: m
- Ki m tra l i hể tính Xem bản như dầm liên tục ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính 0: ch n chi u cao dày l p b o v c = 18mm, c t thép d tọc của dầm dùng nhóm C-II ều dày b ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ện b ốt thép của ặt xen kẽ nhau, đoạn vươn của cốt thép
Trang 16Q1 = 58,82kN; Q2t = 88,228 kN; Q2p = 71,78kN
- L y giá tr l n nh t là Qấu hình 2.1 ịu lực có chiều dày b ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ấu hình 2.1 2t = 88,228 kN đ tính toán c t đai.ể tính Xem bản như dầm liên tục ốt thép của
- Theo v t li u đã ch n: Rện b ọc của dầm dùng nhóm C-II b = 8,5 MPa; Rbt = 0,75MPa ; Rsw = 175 MPa
- Kích thước từ giữa trục dầm và trục tường lc d m : b = 220mm ; h = 400 mômen; hầm và trục tường l 0 = 373 mômen
(v i ý nghĩa là toàn b l c c t do bê tông và c t dai ch u h t)ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ột BTCT : ực có chiều dày b ắt lớn nhất: ốt thép của ịu lực có chiều dày b ết cấu hình 2.1
qp - t i tr ng toàn ph n c a d m ph ọc của dầm dùng nhóm C-II ầm và trục tường l ủa ầm và trục tường l ục dầm và trục tường l
0
1,5.R b.h
2hq
1,5h
Trang 17 ch n c t đai ọc của dầm dùng nhóm C-II ốt thép của 6 2 nhánh.
Di n tích 1 l p c t đai là :ện b ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ốt thép của
2 w
Ch n kho ng cách gi a các l p c t đai theo tính toán sọc của dầm dùng nhóm C-II ữa trục dầm và trục tường l ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ốt thép của tt = 200mm
- Kho ng cách gi a các l p c t đai theo c u t o: ữa trục dầm và trục tường l ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ốt thép của ấu hình 2.1 ại các trục 2,3,4, ,10 là dầm chính
sct = min c a 0,5hủa 0= = 186mm ho c 300mm, ch n sặt xen kẽ nhau, đoạn vươn của cốt thép ọc của dầm dùng nhóm C-II ct = 200mm
- Kho ng cách l n nh t gi a các l p c t đai sớc từ giữa trục dầm và trục tường l ấu hình 2.1 ữa trục dầm và trục tường l ớc từ giữa trục dầm và trục tường l ốt thép của max: