1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

báo cáo tìm hiểu về tủ sấy

55 2K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 8,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thời gian và nhiệt độ thay đổi theo loại đồ cần tiệt trùng.. Phân loại tủ sấyTheo cách điều khiển  Điều khiển cơ  Điều khiển tự động  Điều khiển bằng vi xử lí Theo chức năng sử dụng

Trang 2

Phần I: TỔNG QUAN

1 CHỨC NĂNG VÀ CÔNG DỤNG

2 PHÂN LOẠI

3 CẤU TẠO

4 HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN

5 NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG

6 QUY TRÌNH VẬN HÀNH

7 QUY TRÌNH KIỂM TRA LẮP ĐẶT

8 BẢO TRÌ BẢO DƯỠNG

Trang 3

1 Chức năng công dụng

 Tiệt trùng đồ không thể dùng hơi nước.

 Tiệt trùng các đồ không thấm hơi nước

nhưng dẫn nhiệt.

 Tầm nhiệt độ từ 60 – 300 o C.

 Dần dần sử dụng êthylen oxít.

 Tiệt trùng các dụng cụ, đồ vải, đồ phẫu

thuật, chai lọ,…

 Sấy khô các sản phẩm trong Y học cổ

truyền.

Trang 4

Tiệt trùng bằng Hơi nóng khô

Ưu điểm

 Tiệt trùng các dụng cụ nhọn, kim,

… không làm chúng rỉ sét, ăn mòn

 Bề mặt thủy tinh không bị ăn

mòn

 Các loại dầu, phấn, các sản

phẩm dầu mỏ

Trang 5

Nhược điểm

 Khó kiểm soát điều khiển Thiết bị

tiệt trùng được thiết kế đặc biệt

 Thời gian khử trùng lâu

 Nhiệt độ cao làm hư hỏng các đồ

vật

 Thời gian và nhiệt độ thay đổi

theo loại đồ cần tiệt trùng

Tiệt trùng bằng Hơi nóng khô

Trang 6

2 Phân loại tủ sấy

Theo cách điều khiển

 Điều khiển cơ

 Điều khiển tự động

 Điều khiển bằng vi xử lí

Theo chức năng sử dụng

 Dùng để tiệt trùng

 Dùng để sấy sản phẩm

Trang 7

3 Cấu tạo cơ khí

° Cửa tủ

° Vỏ tủ sấy

° Buồng sấy

° Các giá đỡ

° Phần thông gió

° Bảng điều khiển

Trang 9

4 Hệ thống điện điều khiển

 Bộ phận hiển thị

 Bộ phận lạnh (nếu có)

Trang 10

Bộ điều khiển

Hiển thị

Bộ phận

lạnh

Quạt

Điện trở Cảm

biến

Trang 11

Các loại cảm biến

 Công tắc nhiệt

 Nhiệt điện trở

 Cặp nhiệt điện

 Lưỡng kim

Trang 12

Công tắc nhiệt

Cấu tạo:

° Phần giản nở

° Phần điều chỉnh

Công dụng:

 Chịu dòng tải nhỏ

 Dùng đóng ngắt Transitor và Relay

Trang 13

Cảm biến nhiệt điện trở

Trang 16

Các phương pháp đấu dây

Trang 17

Cặp nhiệt điện

Trang 18

Lưỡng kim loại

Cấu tạo gồm 2 phần: cố định và giản nở

Là một loại công tắc nhiệt, gồm 2 bản kim loại có độ giản nở khác nhau

Khi nhiệt độ tăng, bản kim loại trên cong lên làm hở mạch điện Và ngược lại

Thường dùng để đóng ngắt trực tiếp, tiếp điểm lớn, dùng để bảo vệ quá nhiệt

Trang 19

5 Nguyên lý hoạt động của tủ sấy

1. Điện trở hoạt động gia tăng nhiệt

độ lên đến nhiệt độ cài đặt

2. Bộ điều khiển so sánh nhiệt độ trong

buồng sấy với nhiệt độ cài đặt và duy trì trong khoảng thời gian tiệt

trùng

3. Bộ phận đếm giờ thực hiện chức

năng tính thời gian đạt được nhiệt độ tiệt trùng

Trang 20

Đồ thị hoạt động của tủ sấy

Nhiệt độ

Thời gian

Trang 21

6 Quy trình vận hành

1 Chuẩn bị đồ sấy

 Kiểm tra toàn bộ máy

 Sắp xếp đồ vào buồng sấy

 Đóng cửa buồng lại chắc chắn

Trang 22

2 Vận hành tủ sấy

– Bật công tắc cấp nguồn

– Cài đặt thời gian và nhiệt độ

– Cài đặt bộ phận bảo vệ quá nhiệt

– Điều chỉnh cánh gió

– Cho tủ sấy hoạt động

– Theo dõi quá trình tủ hoạt động

3 Hoàn tất một chu trình

 Chờ tủ nguội đến khoảng 40oC

 Mở tủ lấy đồ sấy ra

Trang 23

BẢNG THỜI GIAN SẤY TIỆT TRÙNG

(nhiệt độ 160oC)

 1 Đồ thủy tinh: chai, lọ, bình chứa,… 60’

 2 Dụng cụ bén cạnh: dao, kéo,… 60’

 3 Các loại Kim chích dưới da 120’

 7 Các loại bột thuốc 120’

Trang 24

7 Yêu cầu kiểm tra lắp đặt

Kiểm tra:

 Dung tích buồng sấy

 Độ sai số nhỏ

 Độ cách điện tốt

 Điện thế nguồn dùng cho tủ sấy

 Bộ bảo vệ quá nhiệt hoạt động tốt

 Độ chính xác đồng hồ thời gian

Trang 25

Lắp đặt:

 Vị trí thoáng mát, không gần hóa

chất, vật dễ cháy nổ

 Dây nối đất

 Dây dẫn đủ công suất

 Tránh đặt nơi ẩm ướt

 Đặt máy cân bằng, nền máy vững

chắc

Trang 26

8 Bảo trì bảo dưỡng tủ sấy

 Tăng tuổi thọ và độ chính xác

 Đảm bảo an toàn cho người vận hành

 Chú ý luôn nhớ tắt nguồn điện trước khi

bảo dưỡng

Trang 27

Hàng ngày:

Làm vệ sinh tủ sấy

Hàng 6 tháng:

Kiểm tra độ cách điện

Kiểm tra và tra dầu cho quạt thông gió

Kiểm tra tiếp đất

Hàng năm:

Làm vệ sinh toàn bộ tủ sấy

Kiểm tra cảm biến nhiệt và đồng hồ đếm giờ.Kiểm tra vỏ ngoài máy và chân đế

Trang 28

Phaàn II: TUÛ SAÁY MEMMERT

Trang 29

1 Giới thiệu chức năng

 Điều khiển bằng vi xử lý

 Chạy theo lập trình

 Tự tìm sự cố

 Chương trình được lưu vào máy

 Dùng thẻ nhớ

 Điều chỉnh quạt thông gió

 Đếm giờ kỹ thuật số

 Cổng kết nối máy in

 Đầu dọc thẻ nhớ

 Cổng nối máy tính

 Chương trình Celcius 2000 vận hành từ xa

Trang 32

Buoàng saáy

Trang 33

Cơ cấu cửa

Trang 34

Giá đỡ

Trang 35

Đối lưu không khí

Trang 36

2 Thông số kỹ thuật

 Đầu dò nhiệt độ Pt 100

 Môi trường độ ẩm 80%, nhiệt độ 5oC–40oC

 Nhiệt độ cài đặt: 20oC đến nhiệt độ ghi trên

máy

 Nhiệt độ hoạt động: cao hơn xung quanh

5oC đến nhiệt độ ghi trên máy

 Thiết bị bảo vệ quá nhiệt + bộ phận bảo vệ

Trang 37

Các kích cỡ máy

Trang 38

3 Yêu cầu lắp đặt

 Để bàn hoặc sàn nhà.

 Đảm bảo các khoảng

cách tối thiểu.

 Model 800 có bánh

xe di chuyển.

 Model 700 trở xuống

có thể gắn tường.

 Có thể xếp chồng các

máy.

Trang 39

Trước khi đưa vào sử dụng

 Kiểm tra đầu dò nhiệt độ

 Vận hành cửa để kiểm tra

 Theo dõi tủ sấy ổn định

Trang 40

4 Vận hành tủ sấy

 Bộ phận bật nguồn chính

 Bộ phận điều khiển hoạt động

 Thẻ nhớ lưu chương trình hoạt động

 Kết nối máy in bằng cổng song song

 Kết nối máy tính bằng cổng nối tiếp

 Vận hành bộ phận điều khiển hoạt động

 Giới thiệu phần mềm Celcius 2000

 Sắp xếp đồ sấy vào tủ sấy

 Hướng dẫn tiệt trùng

Trang 41

Bộ phận bật nguồn chính

° Công tắc chính

° Các đèn báo

° Khe cắm thẻ nhớ (tùy

model)

Trang 42

Bộ phận điều khiển hoạt động

 Núm xoay nhấn

 Phím Cài đặt giá trị

Trang 44

Thẻ nhớ lưu chương trình hoạt động

° Lập trình trên bộ phận điều khiển

° Lập trình bằng phần mềm Celsius 2000, kết

nối tủ sấy với máy tính

° Lập trình bằng phần mềm thông qua thiết

bị đọc/ghi thẻ nhớ

Trang 46

Kết nối máy

in

Chỉ có ở các model P

 Kết nối với máy in EPSON LQ ESC/P2 24

kim và in phun

 Hỗ trợ máy in màu: xanh chỉ thị nhiệt độ cài

đặt, đỏ chỉ thị nhiệt độ thực

 Cổng giao tiếp song song

 Tích hợp đồng hồ thời gian thực, hoạt động

10 năm

 Các chế độ in: dạng số, dạng đồ thị và

không chạy máy in

Trang 48

Kết nối máy vi

tính

 Thông qua cổng nối tiếp

 Vận hành bằng chương trình Celsius

 Phải đặt một địa chỉ cho tủ sấy

Trang 49

Chất đồ sấy vào

tủ

° Các đồ sấy không nên gói quá chặt

° Không đặt gần các đường dẫn hơi nóng

° Không để đồ sát vách tủ

° Đảm bảo có khoảng trống đối lưu

° Chú ý không sấy các chất dễ cháy nổ

Trang 50

Hướng dẫn tiệt trùng

Memmert

° Các yếu tố ảnh hưởng đến việc tiệt trùng:

 Thời gian gia nhiệt

 Thời gian tiệt trùng

 Cách gói dụng cụ

 Chất liệu làm dụng cụ

° Các chai lọ đặt úp lại

° Không dùng các chất liệu hữu cơ làm khay

chứa

Trang 51

° Nhiệt độ tiệt trùng đề nghị 180oC.

° Nếu 160oC, tăng thời gian lên 4 lần

° Nên dùng khay lưới và khay lỗ

° Phải kiểm tra bằng các phép thử vi sinh để

kiểm tra quá trình tiệt trùng

Trang 52

5 Bảo trì bảo dưỡng

thực hiện.

Trang 53

Các sự cố và lỗi thường gặp

 Công tắc chính bật sang vị trí “I”, đèn xanh

 Đèn vàng tắt

 Nhiệt độ sấy cao hơn nhiệt độ cài đặt

 Đèn cháy

Trang 54

 Đèn đỏ báo sáng

 Bộ phận bảo vệ quá nhiệt kích hoạt

 ERR-1 - Triac hỏng, đổi bộ điều khiển

 ERR-2 - Bo nguồn hỏng, thay

 ERR-3 - Đầu dò nhiệt độ hỏng, thay

 ERR-4 - Cấu hình máy bị trục trặc, khởi

động máy trở lại

 ERR-7 - Đưa thẻ nhớ vào đầu đọc không

đúng cách, làm lại

 ERR-8 - Thẻ nhớ dùng không đúng loại

Trang 55

Keát thuùc

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hoạt động của tủ sấy - báo cáo tìm hiểu về tủ sấy
th ị hoạt động của tủ sấy (Trang 20)
BẢNG THỜI GIAN SẤY TIỆT TRÙNG - báo cáo tìm hiểu về tủ sấy
BẢNG THỜI GIAN SẤY TIỆT TRÙNG (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN