1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI BÁO CÁO-TÌM HIỂU VỀ BLUETOOTH

26 964 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Công nghệ này hỗ trợ việc truyền dữ liệu qua các khoảng cách ngắn giữa các thiết bị di động và cố định ,tạo nên các mạng cá nhân không dây PANs  Giá rẻ ,tốn ít năng lượng.. Thông số

Trang 1

TÌM HIỂU VỀ

BLUETOOTH

Giáo viên hướng dẫn : Ths Đặng Lê Khoa

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Văn Quy (C)

Võ Lương Tàu Phan Văn Trường

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN KHOA ĐIỆN TỬ - VIỄN THÔNG

Trang 2

BLUETOOTH LÀ GÌ ?

 Bluetooth là 1 đặc tả công nghiệp cho truyền thông không dây tầm gần giữa các thiết bị điện tử.

 Công nghệ này hỗ trợ việc truyền dữ liệu

qua các khoảng cách ngắn giữa các thiết bị

di động và cố định ,tạo nên các mạng cá nhân không dây (PANs)

 Giá rẻ ,tốn ít năng lượng.

 Công nghệ này cung cấp nền để các thiết

bị có thể giao tiếp với nhau mà không dùng dây mạng,cáp quang,adapter,…

Trang 3

 Nhóm đầu tiên phát triển công nghệ này là

Bluetooth Special Interests Group (SIG)

 Bluetooth hiện nay không thuộc sở hữu

của bất kì công ty nào

mà nó được phát triển

và hỗ trợ bởi thành

viên của SIG

th Special Interests Group

VERSION TỐC ĐỘ TRUYỀN

Ver 1.2 1 Mbit/s Ver 2.0 + EDR 3 Mbit/s Ver 3.0 +HS 24 Mbit/s

Version 4.0

I am KING

Trang 4

Thông số kỹ thuật

Dải tần số 2.4 GHz dải ISM

Điều chế Gaussian Frequency-Shift Keying

(GFSK)

Kỹ thuật vô tuyến Frequency-Hopping Spread Spectrum

(FHSS) Tốc độ truyền dữ liệu 1 Mbps

Tốc độ Hopping 1600 hops/sec

Chiều dài kênh 625

Gói dữ liệu Lên đến 2 745 bits trong length

Năng lượng phát 1mW , 2.5mW , 100mW

Piconet 1 master và 7 slaves

Scatternet Lên tới 10 piconets trong 1 scatternet

Sự chấp nhận SIG có 2500 công ty thành viên

Độ tin cậy và bảo đảm Tốt

Thông số kỹ thuật

Dải tần số 2.4 GHz dải ISM

Điều chế Gaussian Frequency-Shift Keying

(GFSK)

Kỹ thuật vô tuyến Frequency-Hopping Spread Spectrum

(FHSS) Tốc độ truyền dữ liệu 1 Mbps

Tốc độ Hopping 1600 hops/sec

Chiều dài kênh

Gói dữ liệu Lên đến 2 745 bits trong length

Năng lượng phát 1mW , 2.5mW , 100mW

Piconet 1 master và 7 slaves

Scatternet Lên tới 10 piconets trong 1 scatternet

Sự chấp nhận SIG có 2500 công ty thành viên

Độ tin cậy và bảo đảm Tốt

Trang 5

CÁC KỸ THUẬT NÀO ĐƯỢC DÙNG TRONG

Trang 6

ĐIỀU CHẾ GFSK

Trang 7

KỸ THUẬT TRẢI PHỔ NHẢY TẦN

Trang 10

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 11

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 12

BLUETOOTH RADIO

 Là lớp thấp nhất trong stack giao thức

 Nó xác định thiết bị bluetooth hoạt động trong 2.4GHz ISM Band

LỚP Năng lượng tối đa cho phép Phạm vi

LỚP 1 100 mW ( 20dB ) ~100 m

LỚP 2 2.5 mW (4 dB ) ~10m

LỚP 3 1 mW ( 0dB ) ~ 1m

LỚP NĂNG LƯỢNG

Trang 13

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 14

Connection State

Standby State

Automatic Repeat Request (ARQ)

1/3 rate Forward Error Correction (FEC)

2/3 rate FEC

Trang 15

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 16

LINK MANAGEMENT

PROTOCOL

Trang 17

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 18

HOST CONTROLLER

INTERFACE (HCI)

 HCI – Kiểm soát giao diện chủ

 HCI cung cấp 1 giao diện cho phép các tầng bên trên điều khiển BaseBand Controller và Link Management

 HCI cho phép truy cập đến trạng thái của phần cứng và các thanh ghi điều khiển truy cập đến khả năng của tầng cơ sở

 HCI tồn tại trong 3 phần :

 Host

 Transport Layer (Lớp chuyển tải)

 Host Controller

Trang 19

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 20

LOGICAL LINK CONTROL AND

ADAPTATION LAYER PROTOCOL

 L2CAP có khả năng phân kênh

(multiplexing) ,phân đoạn (segmentation) ,tái tổ hợp (reassembly operantion)

 Mỗi gói dữ liệu L2CAP tối đa 64 kb

Trang 21

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 22

RADIO FREQUENCY

COMMUNICATION

(RFCOMM)

 RFCOMM – Tần số truyền thông

 Cho phép giả lập cổng serial thông qua giao thức L2CAP

 Giao thức dựa trên chuẩn ETSI TS 07.10

 RFCOMM hỗ trợ tối đa 60 kết nối đồng thời giữa 2 thiết bị Bluetooth

Trang 23

BLUETOOTH RADIO BASEBAND

LMP

L2CAP RFCOMM

PPP IP

UDP TCP

UDP TCP

Audio

Hot Controller Interface

Protocol stack của

Bluetooth

Trang 24

 Nhiệm vụ chính :tìm kiếm xem các thiết bị

Bluetooth khác có cung cấp dịch vụ nào

Trang 25

ỨNG DỤNG

Ngày đăng: 17/05/2015, 11:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w