1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP

62 688 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 746,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I – CÁC BIỆN PHÁP KTAN và phương tiện, tổ chức và kĩ thuật nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố nguy hiểm gây chấn thương sản xuất đối với người lao động các yếu tố nguy hiểm nảy s

Trang 1

AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP

Chương 3:

Kỹ thuật an toàn

Chương 4:

Kỹ thuật an toàn điện và các thiết bị mạng

Page 1

An toàn vệ sinh công nghiệp

Wednesday, July 07, 2010

Trang 2

I – CÁC BIỆN PHÁP KTAN

và phương tiện, tổ chức và kĩ thuật nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố nguy hiểm gây chấn thương sản xuất đối với người lao động

các yếu tố nguy hiểm nảy sinh trong lao động, với sự phát triển của khoa học công nghệ nói

chung, nhiều phương tiện kỹ thuật, biện pháp

thích hợp được nghiên cứu áp dụng Các biện pháp, phương tiện gồm:

Trang 3

I – CÁC BIỆN PHÁP KTAN(tt)

bị, công việc

Trang 4

THIẾT BỊ CHE CHẮN

vật rơi văng bắn vào người lao động

phức tạp phụ thuộc yêu cầu che chắn

Trang 5

THIẾT BỊ CHE CHẮN(tt)

của thiết bị sản xuất gây ra

lao động

động, công suất của thiết bị

back

Trang 6

THIẾT BỊ BẢO HIỂM(TBPN)

trình sản xuất gây ra

dòng điện cao…Khi đó thiết bị bảo hiểm tự động dừng hoạt động của máy móc, thiết bị, hoặc bộ phận của máy

tai nạn một khi đối tượng phòng ngừa vượt quá giới hạn quy định

Trang 7

THIẾT BỊ BẢO HIỂM(tt)

hồi lại sự làm việc của thiết bị:

việc khi đối tượng phòng ngừa đã trở lại dưới giới hạn quy định: rơ le nhiệt, van an toàn kiểu tải trọng

tay

cách thay thế cái mới: cầu trì

back

Trang 8

TÍN HIỆU – BÁO HIỆU

không bị tác động xấu của sản xuất: biển báo, đèn báo…

toàn qua dấu hiệu quy ước về màu sắc, hình

vẽ

Trang 9

TÍN HIỆU, BÁO HIỆU(tt)

điện áp dòng điện, đo áp xuất, khí độc, ánh

sáng, nhiệt độ…

nhận biết; Khả năng nhầm lẫn thấp, độ chính xác cao; Dễ thực hiện, phù hợp với tập quán,

Trang 10

KHOẢNG CÁCH AN TOÀN

nhất giữa người lao động và các loại phương tiện, thiết bị hoặc khoảng cách nhỏ nhất giữa

chúng với nhau để tránh tác động xấu của các yếu tố sản xuất

vận chuyển với nhau hoặc với người lao động

Trang 11

KHOẢNG CÁCH AN TOÀN(tt)

riêng biệt như:

kéo gỗ

thác đá

bộ phận nhô ra của máy, giữa các bộ phận chuyển động của máy với các phần cố định của máy, của nhà xưởng, công trình…

sàn ứng với các cấp điện áp, khoảng cách của chúng tới công trình

Trang 12

KHOẢNG CÁCH AN TOÀN(tt)

cháy hoặc nổ

cháy nổ không gây tác hại của sóng, va đập không khí, chấn động, đá văng…

được 10 đến 20cm, tia ρ đi được 10m

chống, phải cách ly người lao động ra khỏi

Trang 13

CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN …

đóng máy, hệ thống tay gạt, vô lăng…Dùng để điều khiển theo ý muốn người lao động và

không nằm gần vùng nguy hiểm

chuyển động của phương tiện, bộ phận theo ý muốn của người lao động Có loại phanh cơ,

phanh điện, phanh từ…

ra khỏi vùng nguy hiểm đồng thời giảm nhẹ

điều kiện lao động nặng nhọc

Trang 14

CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN, PH, ĐKTX(tt)

toàn phải đảm bảo những yêu cầu sau:

bao che thích hợp

tất cả các trường hợp sự cố

phận, có thể dừng máy theo yêu cầu (tt)

Trang 15

CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN, PH, ĐKTX(tt)

chạy

quan như về điện, thiết bị chịu áp lực, nối đất an toàn các thiết bị điện

back

Trang 16

THIẾT BỊ AN TOÀN RIÊNG BIỆT

bị, dụng cụ an toàn riêng biệt như: dụng cụ cầm tay trong công nghiệp phóng xạ, công nghiệp

hóa chất

cao, phao bơi cho những người làm việc trên

sông nước, các rơ le điện tự ngắt…

back

Trang 17

TRANG BỊ PT BẢO VỆ CÁ NHÂN

rắn bắn phải, khỏi bị bỏng

tia năng lượng

loại hơi, khí độc, các loại bụi thâm nhập vào

cơ quan hô hấp Các trang thiết bị này

thường là các bình thở, bình tự cứu, mặt nạ

Trang 18

TRANG BỊ PT BẢO VỆ CÁ NHÂN(tt)

của trang bị này nhằm ngăn ngừa tiếng ồn tác động xấu đến cơ quan thính giác của người lao động

bịt tai thích hợp tiếng ồn sẽ được ngăn cản khá nhiều

khi tác động của tiếng ồn trên 120dB(A)

Trang 19

TRANG BỊ PT BẢO VỆ CÁ NHÂN(tt)

cần bảo vệ là chống chấn thương cơ học,

chống cuốn tóc, các tia năng lượng… để sử dụng các loại mũ khác nhau.Ngoài yêu cầu bảo vệ đầu khỏi tác động xấu, các mũ còn

phải đạt yêu cầu chung là nhẹ, thông gió…

điện, chống trơn trượt, rung động

Trang 20

TRANG BỊ PT BẢO VỆ CÁ NHÂN(tt)

khỏi tác động của nhiệt, tia năng lượng, hóa

chất…

back

Trang 21

PHÕNG CHÁY CHỮA CHÁY

sáng

Trang 22

PHÕNG CHÁY CHỮA CHÁY(tt)

Người sử dụng lao động phải thực hiện trách nhiệm của mình trong giáo dục ý thức phòng cháy, chữa cháy cho người lao động; tổ chức huấn luyện cho họ cách phòng cháy chữa

cháy

Mỗi cơ quan, xí nghiệp, đơn vị sản xuất kinh doanh phải có phương án phòng cháy chữa cháy phù hợp với cơ sở của mình và tổ chức luyện tập thường xuyên

Trang 23

PHÕNG CHÁY CHỮA CHÁY(tt)

những khâu ít nguy hiểm hơn hoặc tiến hành cơ giới hóa, tự động hóa các khâu

chống cháy nổ trong môi trường có tạo ra các chất hỗn hợp cháy nổ

nhiều nguy cơ cháy nổ với khu vực sản xuất, có nhiều người làm việc (tt)

Trang 24

PHÕNG CHÁY CHỮA CHÁY(tt)

ngâm bằng hóa chất chống cháy

động

lan trong đường ống dẫn xăng dầu khí đốt

văn bản của nhà nước; người lao động nghiên cứu đề ra các nội quy, biện pháp an toàn

phòng cháy

Trang 25

II – KTAT TRONG CƠ KHÍ

sử dụng thiết bị

Trang 26

II.1-KHÁI NIỆM VÙNG NGUY HIỂM

 Vùng nguy hiểm là khoảng không gian trong đó có các nhân tố nguy hiểm có hại phát sinh trong sản xuất

 Là không gian mà mảnh dụng cụ, vật liệu văng ra trong sản xuất, tác động đến sự sống và sức khỏe của con người

 Chúng tác dụng một cách thường xuyên, có chu kỳ hay bất ngờ

Trang 27

PHÂN LOẠI

hoặc ở những nơi làm việc của cơ cấu truyền

dụng cụ hay vật liệu gia công văng ra

công gỗ, khi dập các loại vật liệu dòn, trong một số quy trình công nghệ thì trong vùng làm việc thường bắn ra các mẩu vật liệu, các mảnh dụng cụ

Trang 28

1- Truyề n độ ng bằ ng xích và đĩ a xích

2- Truyề n độ ng bằ ng dâ y đai

3- Truyề n độ ng bằ ng bá nh khía thanh khía

4- Trục cá n

5- Truyề n độ ng bá nh ră ng

6- Vù ng cuố i củ a bă ng tả i

7- Tiệ n

8- Khoan

10- Cưa đĩ a 11- Cưa vò ng 12- Phay 13- Bà o ngang 14- Dậ p

15- Cắ t 16- Uố n

H ì nh 4.1 Vù ng nguy hi ể m củ a cá c má y (chỉ bằ ng mũ i t ê n đậ m )

Hinh 5.1

Trang 29

PHÂN LOẠI

khoảng cách khá xa gây chấn thương trầm

trọng cho con người

vừa sắc, vận tốc và nhiệt độ cao rất nguy hiểm

dễ gây đứt tay chân công nhân

nặng nề có thể chết người vì lực ly tâm lớn

Trang 30

khuôn, lắp khuôn không đúng, độ thoát khí không đủ, khuôn quá ẩm v.v… có thể gây nổ hoặc vỡ khuôn (tt)

Trang 31

mẩu kim loại nóng văng ra

d) Vùng nguy hiểm do phóng xạ

ung thư gia, ung thư xương…(tt)

Trang 32

PHÂN LOẠI

d) Vùng nguy hiểm do phóng xạ(tt)

hàn còn có các vùng nguy hiểm do tác dụng của sóng ngắn, tia hồng ngoại, tử ngoại v.v… làm cho con người bị phóng xạ mãn tính hoặc cấp tính

buồn nôn v.v…

e) Các vùng nguy hiểm khác

Trang 34

II.2-NHỮNG NN GÂY CT KHI…

Trang 35

NGUYÊN NHÂN DO THIẾT KẾ

những yêu cầu kĩ thuật…Người thiết kế phải tính

độ bền, độ chịu mòn, độ cứng, khả năng chịu

nhiệt, chịu chấn động va đập v.v Sao cho thiết

Trang 36

NGUYÊN NHÂN DO THIẾT KẾ(tt)

bị biến dạng làm cho các chi tiết lắp trên đó

không ăn khớp dễ bị văng ra ngoài

định nếu không sẽ bị mòn làm tăng lực cắt, hệ thống công nghệ biến dạng làm cho chi tiết hoặc dao cắt văng ra

rung động nếu thiếu bộ phận chống tháo lỏng

hoặc cơ cấu tự hãm có thể gây tuột hoặc văng chi tiết ra ngoài gây nguy hiểm

Trang 37

NGUYÊN NHÂN DO THIẾT KẾ(tt)

nếu chọn không đúng vật liệu, không đúng quy cách v.v…sẽ không đủ độ bền, dễ bị ăn mòn,

dễ bị nổ vỡ hoặc rò rỉ làm gây ô nhiễm và tai nạn

có các cơ cấu che chắn, cách ly thích hợp đều

dễ gây tai nạn

tín hiệu v.v…

Trang 38

NGUYÊN NHÂN DO THIẾT KẾ(tt)

không hợp lý, vệ sinh công nghiệp không đảm bảo cũng dễ gây nguy hiểm và tai nạn

Trang 39

TÓM LẠI

từ khi thiết kế phải (tt)

kế có tính mỹ thuật – phù hợp với tầm vóc con người

vùng thuận lợi

gây tai nạn là do: tính toán không đảm bảo

các điều kiện kỹ thuật của máy

back

Trang 40

NGUYÊN NHÂN DO CHẾ TẠO

chế tạo không tốt, không đúng thì cũng không thể làm việc bình thường, chúng dễ hư hỏng và gây tai nạn, ví dụ:

tiêu chuẩn quy cách

bền, độ chịu nhiệt, độ kín không đảm bảo

cứng hoặc chưa đủ theo yêu cầu

Trang 41

NGUYÊN NHÂN DO CHẾ TẠO(tt)

sẽ dễ bị tháo lỏng, không đủ khả năng chịu lực

làm việc và chịu tải của thiết bị

nguyên nhân gây tai nạn là do:

+ Dùng nhầm vật liệu;

+ Gia công phôi có khuyết tật, rỗ cháy…

+ Gia công và lắp ráp không chính xác

back

Trang 42

NGUYÊN NHÂN DO BẢO QUẢN

việc bảo quản, bảo dưỡng, vận hành sử dụng v.v… không chính xác, không đúng cũng là

nguyên nhân gây tai nạn

và bền lâu thì cần có chế độ bảo quản, sử dụng thích hợp

thường xuyên kiểm tra, điều chỉnh các cơ cấu nhất là cơ cấu an toàn cho phù hợp chế

độ làm việc của máy

Trang 43

NGUYÊN NHÂN DO BẢO QUẢN(tt)

bôi trơn, làm mát v.v… nếu không dễ gây sự

cố

đúng để bị sét rỉ…rất dễ gây nguy hiểm

thể có các nguyên nhân gây tai nạn là: thiết bị không hoặc thiếu bảo trì, bảo dưỡng – người lao động không hoặc thiếu trang bị bảo hộ cá nhân

back

Trang 44

II.3-NHỮNG BIỆN PHÁP ATCY

Trang 45

YÊU CẦU CHUNG

yêu cầu chung:

lợi

năng của cơ thể con người sử dụng: tầm vóc, tầm làm việc của tay chân, phạm vi nhìn v.v…

hoặc phản ứng quá nhanh

Trang 46

YÊU CẦU CHUNG(tt)

thiết bị trong quá trình theo dõi và vận hành

lợi, tránh thao tác ở vùng tối đa sẽ đỡ tốn năng lượng và thời gian

Trang 47

YÊU CẦU CHUNG(tt)

100%

0o

80 60 40

R %

Phạm vi hoạt động của cánh tay

Na

âng

Haï

Hình 1.11 Khả nă ng hoạt độ ng củ a cá nh tay ở nhữ ng tư thế khá c nhau

 - Góc nâng hạ; - Góc quay; R - Phạm vi hoạt động của cánh tay 

Theo Schidtke: Lehrbuch der Ergonomie 1981 - S393

Trang 48

YÊU CẦU CHUNG(tt)

căng thẳng, mệt mỏi và nâng cao hiệu quả lao động

ghề để dễ lau chùi tránh gây chấn thương

máy hoặc phải bao che kín

có chỗ tì tay

Trang 49

YÊU CẦU CHUNG(tt)

đứng, có khả năng thay đổi tư thế trong khi làm việc

động tác thừa

nhịp sản xuất quá ngắn, làm việc như vậy cơ thể dễ mất cân đối, dễ mắc bệnh thần kinh

trơn, tháo lắp, dễ điều chỉnh

Trang 50

YÊU CẦU CHUNG(tt)

điện áp, mất năng lượng, giảm áp lực trong cơ cấu kẹp…

nhau để dễ phân biệt các bộ phận: truyền

động, nguy hiểm, điều khiển Màu sơn nên phù hợp với nhau và hài hòa với màu sắc chung

của toàn nơi sản xuất

back

Trang 51

CƠ CẤU CHE CHẮN VÀ BẢO VỆ

vùng nguy hiểm

chắn rất khác nhau tùy theo công dụng và điều kiện cụ thể Chúng có thể là các tấm kín, lưới chắn, rào chắn Chia thành hai loại:

+ Cơ cấu che chắn cố định: Dùng cho các

truyền động như puly, đai, xích, các trục truyền động không cần tháo lắp hay điều chỉnh thường xuyên

Trang 52

CƠ CẤU CHE CHẮN VÀ BẢO VỆ(tt)

+ Cơ cấu che chắn tháo lắp: Dùng để che chắn các bộ phận truyền động mà phải thường xuyên điều chỉnh, tháo lắp, tra dầu, mỡ…

1 - Phần che chắn cố định

2, 3 - Phần che chắn di động a) Vị trí sắp làm việc b) Vị trí đang làm việc

Trang 53

CƠ CẤU CHE CHẮN VÀ BẢO VỆ(tt)

5- Ống kim loại mềm 6- Vật gia công

Hình 4.2 Cơ cấu che chắn đá mài Hinh 5.2

Trang 54

CƠ CẤU CHE CHẮN VÀ BẢO VỆ(tt)

tồn khu vực nguy hiểm thì người ta thiết kế cơ cấu bảo vệ nhằm tạo ra một khu vực an tồn đủ bảo vệ cho người cơng nhân

1- Giá đỡ 2- Trục trượt 3- Bạc 4- Khung 5- Kính hữu cơ

Trang 55

CƠ CẤU PHÕNG NGỪA

quan đến điều kiện an toàn của công nhân

kỷ thuật khác nhau: quá tải, di chuyển vượt quá giới hạn, vượt quá áp suất, cường độ, nhiệt độ, điện áp…

ngắt máy, thiết bị, hoặc một bộ phận của thiết bị khi một thông số nào đó vượt quá trị số giới hạn quy định và chia thành các loại:

Trang 56

CƠ CẤU PHÕNG NGỪA(tt)

tra đã giảm đến mức quy định Ví dụ: Rơ le nhiệt, ly hợp ma sát, ly hợp vấu lị xo

 z

6

1- Trục 2- Then

4- Vỏ ngoà i 5- Lò xo

Trang 57

CƠ CẤU PHÕNG NGỪA(tt)

.

8 7

6 5

1 2 3 4

Hình 4.8 Van nước để dập lửa cháy ngược của bình điều chế khí axetylen

back

Trang 58

CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN VÀ P-H

tay gạt, vô lăng v.v…

phân biệt, đặt ở xa vùng nguy hiểm

thăng bằng

thường của con người: gạt sang phải – trái, tiến lùi

Trang 59

CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN

chỗ cơng nhân đứng

với đường chính diện, khi cần quay nhanh thì

Hình 4.9 Bố tr í tay quay tr ê n má y a) Khi cầ n quay vớ i l ực l ớ n; b) Khi cầ n quay nhanh

Trang 60

CƠ CẤU ĐIỀU KHIỂN

nghiêng không gây căng thẳng cho bàn chân

mở máy màu xanh hoặc đen Nút tắt máy làm màu đỏ và nhô ra

Trang 61

CƠ CẤU PHANH HÃM

chặn sự cố, vừa để giảm thời gian chạy máy

máy sau một thời gian quy định

5 4

1

10

9 6

1- Trục cá n 2- Trục truyề n chính 3- Hộ p giả m tố c 4- Tay gạt để ngừ ng má y sự cố 5- Cô ng tắ c tiế p xú c

6- Cầ u dao điệ n tử 7- Puli hã m củ a trục mô tơ 8- Má phanh

9- Nam châ m điệ n củ a phanh 10- Lõ i thé p hú t củ a nam châ m điệ n

Hì nh 4.10 Sơ đồ phanh hã m tr ục bằ ng đi ệ n từ , cơ khí kế t hợp

Trang 62

CHÖC CÁC BẠN CUỐI TUẦN

VUI VẺ

Ngày đăng: 12/04/2015, 14:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.11  Khả  nă ng hoạt độ ng củ a cá nh tay ở  nhữ ng tư thế  khá c nhau - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Hình 1.11 Khả nă ng hoạt độ ng củ a cá nh tay ở nhữ ng tư thế khá c nhau (Trang 47)
Hỡnh 5.3  Cụ caỏu che chaộn cửa ủúa laộc - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
nh 5.3 Cụ caỏu che chaộn cửa ủúa laộc (Trang 52)
Hình 4.2  Cơ cấu che chắn đá mài - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Hình 4.2 Cơ cấu che chắn đá mài (Trang 53)
Hình 5.5  Cơ cấu bảo  vệ di động trên máy - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Hình 5.5 Cơ cấu bảo vệ di động trên máy (Trang 54)
Hình 4.8  Van nước để dập lửa cháy ngược của bình điều chế khí axetylen a) Đổ nước;  b) Là m việc bình thườ ng;  c) Tác dụng chặn của van khi lửa  cháy ngược;  d) Phục hồi lại vị trí làm việc bình thườ ng - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Hình 4.8 Van nước để dập lửa cháy ngược của bình điều chế khí axetylen a) Đổ nước; b) Là m việc bình thườ ng; c) Tác dụng chặn của van khi lửa cháy ngược; d) Phục hồi lại vị trí làm việc bình thườ ng (Trang 57)
Hình 4.9  Bố  tr í tay quay tr ê n má y a) Khi  caà n quay vớ i  l ực l ớ n;  b) Khi  caà n quay nhanh - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
Hình 4.9 Bố tr í tay quay tr ê n má y a) Khi caà n quay vớ i l ực l ớ n; b) Khi caà n quay nhanh (Trang 59)
Hì nh 4.10  Sơ đồ  phanh hã m tr ục bằ ng đi ệ n từ , cơ khí kế t hợp - AN TOÀN VỆ SINH CÔNG NGHIỆP
nh 4.10 Sơ đồ phanh hã m tr ục bằ ng đi ệ n từ , cơ khí kế t hợp (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w