1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

kết quả áp dụng quy trình công nghệ nuôi tôm sú đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

26 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công nghệ nuôi tôm sú đảm bảo an toànvệ sinh thực phẩm nuôi sạch Định nghĩa: - Công nghệ nuôi tôm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm hay còn gọi là “nuôi sạch” là sản xuất ra nguyên liệu

Trang 1

KÕt qu¶ ¸p dông quy tr×nh

Trang 2

Công nghệ nuôi tôm sú đảm bảo an toàn

vệ sinh thực phẩm (nuôi sạch)

Định nghĩa:

- Công nghệ nuôi tôm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm (hay còn gọi là “nuôi sạch”) là sản xuất ra nguyên liệu (sản phẩm) tôm thương phẩm đảm bảo các chỉ tiêu hóa học không vượt quá giới hạn cho phép khi sử dụng làm thực phẩm cho người

- Hạn chế mức thấp nhất rủi ro làm sản phẩm tôm nuôi bị nhiễm vi sinh vật gây bệnh cho người tiêu dùng

Trang 3

C¸c chØ tiªu an toµn vÖ sinh thùc phÈm

<10 3

0 0

<10 2

<10 2 0 0 0 0 0

<30,0 0

ppb (µg/kg) ppb ppb ppb ppb ppb ppb

ppm (µg/g) ppm ppm

ppm ppm ppm ppm ppm ppm ppm ppm Ppm

Trang 4

Các mối nguy tác động và ảnh hưởng đến chất lượng và an toàn

vệ sinh sản phẩm (nguyên liệu)

trong nuôi trồng thủy sản

Trang 5

Sản phẩm động vật thủy sản (nguyên liệu) an toàn vệ sinh thực phẩm

Trang 6

Dựa trên các mối nguy ảnh hưởng đến an toàn vệ sinh thực phẩm, chúng ta thực hiện 5 nội dung chính của quy trình công nghệ nuôi tôm sú đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm như sau:

Trang 7

Quy tr×nh c«ng nghÖ nu«i t«m só an toµn vÖ sinh thùc phÈm

(nu«i s¹ch)

Trang 8

Ph−¬ng ph¸p ¸p dông

1 C«ng nghÖ nu«i T«m Só ®ảm bảo ATVSTP

KC-06-20.NN

Trang 9

Ph−¬ng ph¸p ¸p dông

2 Giải ph¸p quản lý m«i tr−êng nu«i trong m« hình

¸p dông

BENZE, MKC

Ph−¬ng ph¸p c¬ häc: M« hình nu«i T«m Só th©m canh

Trang 10

Ph−¬ng ph¸p ¸p dông

Ph−¬ng ph¸p hãa häc: Dïng mét sè kho¸ng chÊt vµ hãa

Kho¸ng chÊt: DOLOMITE- CaMg(CaCO3) 2 , Mineral sea, v«i

Hãa chÊt: TCCA (Tricloisoxyanuric axit) khö trïng nguån

Trang 11

Phương pháp áp dụng

2 Giải pháp quản lý môi trường nuôi trong mô hỡnh

áp dụng

chế phẩm vi sinh: Aquapond-100, Shellbac

Phương pháp xử lý chất th i:

Xử lý chất thải của các ao nuôi bằng các chế phẩm: Aquapond-100, gralubac Sau khi thu hoạch tôm để nguyên nước trong ao nuôi bón chế phẩm vi sinh để vi sinh vật phân hủy bớt các chất hữu cơ trong nước và đáy ao nuôi.

Trang 12

Phương pháp áp dụng

3 Giải pháp về quản lý sức khoẻ

Chọn một số hoạt chất thảo mộc- tỏi; TĐK, MFI, Belar-plus phòng bệnh cho tôm

Tăng sức đề kháng bằng vimin-5000, starfish, supergro, golden-c

Không sử dụng kháng sinh trong quán trình nuôi.

Trang 13

Kết quả nuôi Tôm Sú ở Cồn Cống, Gò Công

Đông, Tiền Giang, năm 2006

0,167 0,434

13

176,9945 377,651

Lợi nhuận (tr đ)

12

1.234,393 1.248,404

Tổng thu (tr đ)

11

72.346±6.339 89.167±3.545

Giá bán (đ/kg)

10

1.057,3985 870,753

Tổng chi (tr đ)

9

2.614±0.236 5.442±1.270

Năng suất (kg/ha)

8

17.013 13.970

Sản lượng (kg)

7

74,56±10,32 70,27±7,73

Tỷ lệ sống (%)

6

62.637±5.349 62.659±4.086

Gi¸ thµnh (đ/kg)

5

57,0±6,86 39,9±2,29

Cỡ t«m thu (con/kg)

4

1,57±0,096 1,65±0,027

Hệ số thức ăn (FCR)

3

113,5±8,36 137,5±2,95

Ngµy nu«i (ngµy)

2

20 26-37

1

BTC (6,5ha)

TC (2,66ha) Nội dung

TT

Trang 14

Tổng hợp chi phí của nuôi Tôm Sú ở Cồn Cống,

15,01 49,150

Chi khác

9

17,31 28,166

16,42 53,744

Công kỹ thuật

8

6,50 10,577

6,83 22,368

Năng lượng

7

1,87 3,045

2,1 7,055

Quản lý bệnh

6

3,12 5.072

3,25 10,652

Hóa chất khử trùng

5

2,34 3,803

3,05 9,970

Chế phẩm vi sinh

4

3,85 6,266

3,39 11,113

Cải tại m«i trường

3

44,08 71,707

46,21 151,283

Thức ăn

2

4,92 8,000

3,67 12,015

Giống

1

Tỷ lệ ChÝ phÝ

Tỷ lệ Chi phÝ

Nu«i BTC (ha) Nu«i TC (ha)

Nội dung TT

Trang 15

Tổng hợp chi phí của nuôi Tôm Sú ở Hưng Hoà, tp

0,680 0,755

0,604

T sut sinh li

13

241,066 133,472

107,594 Lợi nhuận (tr đ)

12

595,800 310,200

285,600 Tổng thu (tr đ)

11

89.000 94.000

84.000 Giá bán (đ/kg)

10

354,734 176,728

178,006 Tổng chi (tr đ)

9

52.945 53.554

52.355 Giá thµnh (đ/kg)

8

6.700 6.600

6.800 Năng suất (kg/ha)

7

6.700 3.300

3.400 Sản lượng (kg)

6

93,33 96,48

90,67

Tỷ lệ sống (%)

5

39 38

40

Cỡ t«m thu (con/kg)

4

1,435 1,47

1,40

Hệ số thức ăn (FCR)

3

145 150

140 Ngµy nu«i (ngµy)

2

28 26

30

1

Trung bình/ha Ao2 (0,5ha)

Ao1 (0,5ha) Nội dung

TT

Trang 16

Tổng hợp chi phÝ của nu«i T«m Só ở H−ng Hoµ, tp Vinh

100 354,734

100 176,728

100 178,006

Cộng

9,58 34,000

9,62 17,000

9,55 17,000

Chi khác

11

6,03 21,400

6,05 10,700

6,01 10,700

Khấu hao

10

5,64 20,000

5,66 10,000

5,62 10,000

Công kỹ thuật

9

7,64 27,104

7,52 13,288

7,76 13,816

Năng lượng

8

5,81 20,600

5,71 10,100

5,90 10,500

Thuốc bệnh

7

1,12 3,975

1,10 1,950

1,14 2,025

Kho¸ng vi lượng

6

1,36 4,830

1,37 2,415

1,36 2,415

Hóa chất khử trùng

5

1,67 5,920

1,63 2,880

1,71 3,040

Chế phẩm Aquapond

4

0,59 2,100

0,59 1,050

0,59 1,050

Vôi cải tạo môi trường

3

56,61 200,805

57,06 100,845

56,16 99,960

Thức ăn- Concord

2

3,95 14,000

3,68 6,500

4,21 7,500

Giống

1

Tỷ lệ % Chi phÝ

TT

Trang 17

Kết luận

kiểm tra bệnh MBV (tỷ lệ nhiễm <20%), không nhiễm bệnh đốm

bám; toàn bộ tôm post đều được tắm (sốc) formalin 200ppm, thời gian 30 phút để loại tôm yếu và tôm còi Nuôi Tôm Sú chỉ có một

vụ chính, thả tôm giống từ trung tuần tháng 4 (sau tiết thanh minh)

và thu hoạch tôm không chậm quá tháng 10 (lập đông) Ngoài thời gian này nuôi tôm sẽ gặp nhiều rủi ro

Thái Lan nuôi Tôm Sú đảm bảo không nhiễm các chất cấm sử dụng như kháng sinh và độc tố nấm flatoxin, đây là mối nguy chủ yếu đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm cho cá tôm thương phẩm (theo 28 TCN 102: 2004)

Trang 18

Kết luận

ao đủ ôxy để giúp cho vi khuẩn có lợi phát triển Các chế phẩm vi sinh dùng trong công nghệ nuôi Tôm Sú có tác dụng phân hủy mùn bã hữu cơ làm sạch môi trường, đồng thời khống chế được các vi sinh có hại khác tồn tại trong ao nuôi cá tôm Cuối chu kỳ

tăng nhanh đến mức gây độc cho tôm nên phải có biện pháp xử

TĐK, MFI, Belar Plus, sử dụng phòng bệnh cho tôm nuôi đạt kết quả tốt Không sử dụng thuốc kháng sinh trong quy trình nuôi tôm Tăng cường sức đề kháng bệnh cho tôm nuôi bằng một số vitamin

Trang 19

Kết luận

5 Các tiêu chuẩn chất lượng và dư lượng chất độc

bảo đảm ATVSTP trong nuôi trồng thủy sản vi sinh vật gây bệnh ( Salmonella, Staphylococcus aurreus,

nấm và kháng sinh; Kim loại nặng, thuốc trừ sâu.

6 Chi phí hoạt động ở các mô hình nuôi tôm thâm canh 327- 354 triệu đồng/ha ; mô hình nuôi bán thâm canh

162 triệu đồng/ha Kết quả áp dụng của các mô hình chi thức ăn là cao nhất, nuôi TC là 46,21-56,61% và BTC

là 44,08%; chi phí giống khoảng 3,95- 4,37%; chi phi hóa chất 6,64%; chi phí chế phẩm vi sinh làm sạch môi trường 1,67-3,05%.

Trang 20

KÕt luËn

7 Các yếu tố rủi ro nuôi Tôm Sú đảm bảo ATVSTP là quản lý sức khỏe tôm trong chu kỳ nuôi, hiện nay các mô hình nuôi cñủ ngư dân nuôi dùng 60,00-77,50% kháng sinh phòng trị bệnh Sự biến động về giá sản phẩm tiêu thụ ngoài thị trường còn bấp bênh, nên trong các vùng nuôi Tôm Sú khi cần bán bị tư thương ép giá hoặc mua số lượng ít, người nuôi phải kéo dài thời gian, tăng chi phí dẫn đến lợi nhuận giảm

Trang 21

ĐỀ XUẤT

được tôm thương phẩm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm về dư lượng kháng sinh, độc tố nấm, thuốc trừ sâu, kim loại nặng và visinh vật, cho nên có thể áp dụng các quy trình sau:

vệ sinh thực phẩm trên đất thịt, năng suất nuôi thâm canh từ 6,0tấn/ha/vụ; nuôi bán thâm canh 2,0-3,0tấn/ha/vụ

Sỳ đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong cả nước

vệ sinh thực phẩm kiểm tra và chứng nhận Quy trỡnh nuụi Tụm Sỳ đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

Trang 22

Thu t«m b»ng lưới ë Cån Cèng- TiÒn Giang

Trang 23

Ph©n lo¹i t«m só nu«i t¹i Cån Cèng- TiÒn Giang, 2006

Trang 24

sú đã phân loại

Trang 25

T«m Só nu«i t¹i Cån Cèng- TiÒn Giang, 2006

Trang 26

Xin ch©n thµnh c¶m ¬n

Ngày đăng: 05/04/2015, 17:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w