1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Công chúa tóc mây

53 884 10

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 65,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

00:54 - This is the story of how I died. = Đây là câu chuyện kể về cái chết của tôi. 00:58 - Don't worry, this is actuallya very fun story. And the truth is, it isn't even mine. = Đừng lo. Thật ra đây là một câu chuyện vui. Và sự thật là, đây cũng chẳng phải truyện của tôi nữa. 01:03 - This is the story of a girl named,Rapunzel. = Đây là câu chuyện của một cô gái tên Rapunzel.

Trang 1

Phim Tangled - Công chúa tóc mây

00:54 - This is the story of how I died = Đây là câu chuyện kể về cái chết củatôi

00:58 - Don't worry, this is actuallya very fun story And the truth is, it isn't evenmine = Đừng lo Thật ra đây là một câu chuyện vui Và sự thật là, đây cũng

01:03 - This is the story of a girl named,Rapunzel = Đây là câu chuyện của một

01:07 - And it starts, with the sun = Và nó bắt đầu bằng vầng thái dương 01:11 - Now, once upon a time, a singledrop of sunlight fell from the heavens =Ngày xửa ngày xưa, một tia sáng mặt trời len lỏi từ thiên đường 01:16 - And from this small drop of sun,grew a magic, golden, flower = và từtia sáng ấy mọc lên một bông hoa màu vàng kì diệu 01:22 - It had the ability to heal the sick,and injured = Nó có khả năng chữa

01:27 - Oh, you see that old woman,over there? = Oh, bạn thấy người phụ nữ già

01:29 - You might want to remember her = Bạn nên nhớ đến bà ta nhé 01:31 - She's kind of important = Bà ta khá quan trọng đó 01:34 - Well, centuries pass and a hopskip and a boat ride away there grew akingdom = Nhiều thế kỉ trôi qua, hàng ngàn tàu thuyền cập bến rồi rời bến từmột hòn đảo, và nó trở thành một vương quốc 01:39 - The kingdom was ruled by a belovedKing and Queen = Vương quốcnày được thống trị bởi Đức Vua và Hoàng Hậu kính mến 01:43 - And the Queen, well she was aboutto have a baby, = Khi Hoàng Hậu

Trang 2

mọi người bắt đầu tìm kiếm phép màu 01:54 - Or in this case, a magic golden flower = Trong câu chuyện này, là bông

01:58 - Ahhh, I told you she'dbe important = Ahhh, tôi đã nói rằng bà ta quan

02:01 - You see instead of sharing thesuns gift, = Bạn thấy đó, thay vì chia sẻ

02:04 - this woman, Mother Gothel,hoarded its healing power = người phụ nữnày, Mẹ Gothel, lại giấu đi sức mạnh chữa bệnh của bông hoa 02:07 - and used it to keep herselfyoung for hundreds of years = và giữ nó choriêng mình để luôn trẻ đẹp dù hàng trăm năm có trôi qua 02:10 - And all she had to do,was sing a special song = Và tất cả những gì bà tacần làm, chỉ là hát một bài hát đặc biệt 02:14 - Flower gleam and glow,let your power shine = Hoa ơi, hãy để chút tiasáng yếu ớt bừng sáng Hãy để sức mạnh của hoa rực sáng 02:22 - Make the clock reverse,bring back what once was mine = Hãy làm thờigian quay lại, trả lại những thứ thuộc về ta 02:30 - What once was mine = Những thứ thuộc về ta 02:33 - What once was mine = Vậy là bạn hiểu rồi đó Bà ta hát để rồi trẻ lại

02:35 - Vậy là bạn hiểu rồi đó Bà ta hát để rồi trẻ lại Ghê quá nhỉ? = All right,you get the jist She singsto it, she turns young, creepy, right? 02:49 - We've found it! = Tìm được rồi 02:56 - The magic of the golden flower,healed the queen = Phép thuật của bông

03:02 - A healthy baby girl,a princess was born = Một nàng công chúa nhỏ

03:05 - With beautiful golden hair = với mái tóc vàng óng tuyệt đẹp 03:16 - I'll give you a hint = Tôi gợi ý cho bạn nhé 03:17 - That's Rapunzel = Rapunzel đó

Trang 3

03:20 - To celebrate her birth, the King andQueen launched a flying lantern intothe sky = Để mừng công chúa ra đời, Đức Vua và Hoàng Hậu thả một chiếc đèn

03:30 - And for that one moment,everything was perfect = Và ở giây phút đó,

03:37 - And then that moment ended = Rồi giây phút đó cũng chấm dứt 03:40 - Flower, gleam and glow,let your powers shine = Hoa ơi, hãy để chút tiasáng yếu ớt bừng sáng Hãy để sức mạnh của hoa rực sáng 03:50 - Make the clock re HUH! = Hãy làm thời gian HUH! 03:58 - Gothel broke into the castle, = Gothel lẻn vào lâu đài để bắt công chúa,

04:00 - Gothel lẻn vào lâu đài để bắt công chúa, và biến mất = stole the child,

04:05 - The Kingdom searched and searched,but they could not find thePrincess = Đức Vua ngày đêm tìm kiếm, nhưng không tìm được Công Chúa 04:09 - For deep within the forest = Trong rừng sâu, 04:11 - In a hidden tower = Ở một tòa tháp bí mật, 04:12 - Gothel raised the childas her own = Gothel nuôi dưỡng đứa bé như con

04:14 - bring what has been lost, bring back whatonce was mine, what oncewas mine = Cứu vớt những gì đã mất Trả lại những thứ từng thuộc về ta 04:24 - Gothel had found her new magic flower = Gothel đã tìm thấy bông hoa

04:26 - But this time she was determinedto keep it hidden = nhưng lần này bà

04:29 - Why can't I go outside? = Sao con không được ra ngoài hả mẹ? 04:32 - The outside world is a dangerous place = Thế giới bên ngoài rất nguyhiểm

04:35 - Filled with horrible, selfish people = đầy rẫy những người xấu và ích

kỷ

Trang 4

04:38 - You must stay here, where you're safe Do you understand, flower? Yes,Mommy = Con ở đây sẽ rất an toàn Hiểu chứ, bông hoa của mẹ? Vâng, thưa

mẹ

04:47 - But the walls of that tower,could not hide everything = Nhưng có thểnào những bức tường của tòa tháp đó lại có thể giấu tất cả mọi thứ 04:55 - Each year on her birthday, the King and Queenreleased thousands oflanterns into the sky = Mỗi năm vào ngày sinh nhật công chúa, Đức Vua vàHoàng Hậu đều thả hàng ngàn chiếc lồng đèn lên bầu trời 05:00 - In hope that one day, their lostPrincess, would return = Với hi vọng mộtngày nào đó, cô công chúa thất lạc của họ sẽ trở về

05:26 - Hmm, Well I guess Pascal'snot hiding out here = Hmm, mình nghĩ

05:37 - That's twenty two for me = Chị thắng 22 lần rồi nhé 05:39 - How about twenty three,out of forty five? = Em nghĩ sao nếu chị thắng

05:43 - Okay, well, what do you want to do? = Được rồi Em muốn làm gì nè? 05:48 - Yeah, I don't think so = Chị không thích vậy đâu 05:50 - I like it in here and so do you = Chị thích ở trong này và em cũng vậy 05:55 - Oh, come on Pascal, it'snot so bad in there = Oh, thôi nào Pascal Ở

06:10 - Sings "When will my life begin" 06:11 - 7a.m the usual morning lineup = 7h sáng hàng ngày, như thường lệ, 06:15 - Start on the chores I sweep'til the floors all clean = Tôi bắt đầu làm việc,quét sàn nhà cho đến khi tất cả đều sạch bóng 06:19 - Polish and wax, do laundry andmop and shine up = Đánh bóng sàn nhà,giặt đồ, lau chùi cho đến khi sáng bóng 06:23 - Sweep again, and by thenit's like 7:15 = Quét sàn lần nữa, và lúc đó chỉ

Trang 5

06:28 - So I'll read a book,or maybe two or three = Thế nên tôi sẽ đọc một

06:33 - Ill add a few new paintingsto my gallery = Thêm vài bức vẽ mới vào

06:37 - I'll play guitar, and knit, and cookand basically = Chơi đàn ghita, và đan

06:42 - Just wonder when will mylife, begin = Chỉ tự hỏi khi nào cuộc sống của

06:55 - Then after lunch, it's puzzles,and darts and baking = Sau bữa trưa sẽ làchơi xếp hình, phóng phi tiêu và nướng bánh 06:59 - Papiermâché, a bit of ballet,and chess = Làm mặt nạ giấy, múa balê và

vẽ lên tường nữa, tôi chắc là vẫn còn chỗ trống 07:21 - And then I'll brush, and brush, and brush,and brush my hair = Rôi tôi cứ

07:26 - Stuck in the same placeI've always been = Bị kẹt ở một chỗ quen thuộc, 07:30 - And I'll keep wondering, and wondering,and wondering = nên tôi cứ tự

Trang 6

07:49 - Just like they do on my birthday,each year = Giống như vào sinh nhật

07:59 - What is it like, out therewhere they glow? = Khi chúng phát sáng, ở đó

08:08 - Now that I'm older Mothermight just let me go = Giờ đây tôi đã lớnhơn rồi, có lẽ mẹ sẽ để tôi đi xem thôi

08:42 - I could get used to a view like this = Mình muốn quen dần với cảnh

08:44 - Ryder, come on Hold on = Ryder, nhanh lên Chờ đã nào 08:48 - Yep, I'm used to it.Guys I want a castle = Được rồi, tôi quen với nó rồi.Các anh này, tôi muốn có tòa lâu đài 08:52 - We do this job, you couldbuy your own castle = Chúng ta làm việc này

09:06 - Oh, hay fever? = Oh, bị sổ mũi à?

09:13 - Wait, wait.Hey, wait! = Khoan đã Này, đợi đã! 09:16 - Can't you picture me in a castle ofmy own? = Các anh có thể hình dungtôi đang ở trong lâu đài của riêng mình không? 09:18 - Can't you picture me in a castle ofmy own? 09:18 - Tôi thì hoàn toàn có thể đấy = Can't you picture me in a castle ofmyown?

09:19 - Tôi thì hoàn toàn có thể đấy = 'Cause I certainly can 09:20 - Oh, the things we've seen andit's only eight in the morning = Oh, cảnhvật ta đã thấy và giờ chỉ mới 8h sáng 09:22 - Gentlemen, this is a very big day = Các quý ông này, hôm nay là ngày

09:26 - This is it This isa very big day, Pascal = Đây là ngày rất trọng đại đó,Pascal

Trang 7

09:30 - I'm finally going to do it = Chị nhất định sẽ thực hiện 09:33 - I'm going to ask her RAPUNZEL! = Chị sẽ xin phép mẹ RAPUNZEL! 09:36 - Let down your hair = Thả tóc của con xuống nào

09:42 - I know, I know Come on, don'tlet her see you = Chị biết mà Thôi trốn

09:47 - Rapunzel, I'm not getting anyyounger down here = Rapunzel, mẹ sẽkhông trẻ thêm được nếu đứng ở đây đâu 09:52 - Coming, mother = Đến ngay thưa mẹ 10:18 - Hi, welcome home, mother = Mừng mẹ về nhà! 10:21 - Oh, Rapunzel How you manage to dothat every single day, = Oh,Rapunzel Sao mà mỗi ngàycon có thể thả tóc xuống và kéo mẹ lên 10:26 - without fail, it looks absolutelyexhausting, darling = mà không để mẹ télần nào khi mà việc này có vẻ rất khó khăn vậy con? 10:30 - Oh, it's nothing = Oh, có gì đâu mẹ 10:32 - Then I don't know why ittakes so long = Mẹ chỉ không hiểu tại sao lại

10:35 - Oh, darling I'm just teasing = Oh, con yêu, mẹ chỉ trêu chọc con thôi 10:39 - All right so, mother.As you know tomorrow is a very big day = Dạ

Mẹ à Mẹ cũng biết mai là ngày rất quan trọng 10:44 - All right so, mother.As you know tomorrow is a very big day 10:44 - Rapunzel, nhìn vào gương đi con Con biết mẹ thấy gì không? = Allright so, mother.As you know tomorrow is a very big day 10:45 - Rapunzel, nhìn vào gương đi con Con biết mẹ thấy gì không? =Rapunzel look in that mirror.You know what I see? 10:47 - I see a strong, confident,beautiful young lady = Mẹ thấy một cô gái trẻkhỏe mạnh, tràn đầy tự tin và xinh đẹp.10:52 - Oh look, you're here too = Oh nhìn kìa, con cũng có mặt nè 10:54 - Mẹ chỉ đùa thôi, đừng nghĩ mọi thứ đều nghiêm trọng thế chứ con 10:55 - I'm just teasing, stop takingeverything so seriously = Mẹ chỉ đùa thôi,

Trang 8

đừng nghĩ mọi thứ đều nghiêm trọng thế chứ con 10:59 - Okay, so mother As I was saying, tomorrow = Mẹ à, nãy con đang nói

11:02 - Rapunzel, mother's feeling a little run down = Bông hoa của mẹ, mẹ

11:04 - Would you sing for me, dear? = Hát cho mẹ nhé, con yêu? 11:07 - Then we'll talk OH! Of course, mother = Rồi ta nói chuyện sau Oh!

11:18 - Flower gleam and glow, Let your power shine,Make the clock reverse,bring back what once was mine = Hoa ơi, hãy bừng sáng Hãy để sức mạnh rựcsáng.Hãy làm thời gian quay lại, trả lại thứ thuộc về ta 11:21 - Heal what has been hurt, Change the fate's design.Save what has beenlost, Bring back what once was mine = Chữa lành những vết thương, thay đổiđịnh mệnh.Cứu vớt những gì đã mất, trả lại thứ từng thuộc về ta 11:25 - Rapunzel! So, mother, = Rapunzel! Là vầy, thưa mẹ 11:27 - Earlier I was saying that tomorrow was apretty big day, and you didn'treally respond, = Trước đó con nói mai là ngày rất rất quan trọng, và mẹ chưa

11:30 - So I'm just going to tell you.It's my birthday! = nên con nói luôn nha

11:34 - No, no, no can't be = Không, không thể nào 11:35 - I distinctly remember Yourbirthday was last year = Mẹ nhớ là sinh nhậtcon năm ngoái rồi mà = Không, không thể nào 11:36 - I distinctly remember Yourbirthday was last year = Mẹ nhớ là sinh nhật

11:38 - That's the funny thing about birthdays.They're kind of an annual thing =

Đó là chuyện vui về ngày sinh nhật mà mẹ Nó diễn ra hàng năm mà 11:44 - Mother, I'm turning eighteen = Mẹ ơi Con 18 tuổi rồi 11:47 - And I wanted to ask,what I really want for this birthday = Và con muốn

Trang 9

xin mẹ thứ mà con muốn nhất vào ngày sinh nhật mình 11:51 - Actually what I want for = Thật sự rất muốn 11:54 - Rapunzel please, stop with the mumbling = Rapunzel, đừng lầm bầm

12:15 - Well I was hoping you wouldtake me to see the floating lights = Dạ, conluôn hi vọng mẹ sẽ dẫn con đi xem cái này 12:19 - Oh, you mean the stars = Oh, ý con là ngôi sao à 12:22 - That's the thing = Vấn đề là ở chỗ này nè mẹ 12:25 - I've charted stars and they'realways constant = Con đã lập biểu đồ đếmsao và chúng không thay đổi bao giờ mẹ à 12:28 - But these, they appear every yearon my birthday, Mother = Những ngôisao này chỉ xuất hiện vào ngày sinh nhật của con 12:32 - Only on my birthday = Chỉ riêng ngày sinh nhật của con 12:34 - And I can't help but feel that they're, = Và con cảm thấy rằng, 12:37 - They're meant for me = chúng dành riêng cho con 12:40 - I need see them, Mother.And not just from my window = Con muốnđược thấy nó mẹ à Và không phải chỉ từ khung cửa này 12:44 - In person = mà là tự mắt nhìn thấy 12:46 - I have to know what they are = Con rất muốn biết chúng là gì 12:48 - You want to go outside? = Con muốn ra ngoài sao? 12:51 - Oh, why Rapunzel = Sao vậy Rapunzel?

Trang 10

12:53 - Look at you, asfragile as a flower = Hãy nhìn con đi Con mỏng manh

12:56 - Still a little sapling, just a sprout = Con chỉ như búp mầm măng nonthôi

13:00 - You know why we stay up in this towerI know, but = Con biết tại saochúng ta ở tòa tháp này đúng không? Vâng con biết, nhưng 13:05 - That’s right, to keep you safe,and sound, dear = Đúng vậy, để con được

13:09 - Guess I always knew this day was coming = Mẹ đã đoán được ngày này

13:39 - Ruffians, thugs, poison Ivy,quicksand = Những tên con đồ, bọn cướp,

13:42 - Cannibals, and snakes,the plague yes = Các loại thú ăn thịt, rắn, bệnh

13:45 - Also large bugs, men with pointy teeth = Còn lũ sâu bọ khổng lồ, lũ

13:48 - And stop, no more,you'll just upset me = Dừng lại, đừng như vậy nữa

13:52 - Mother's right here,mother will protect you = Mẹ ở đây, mẹ sẽ bảo vệ

Trang 11

14:12 - On your own, you won't survive = Trên bước đường đời của riêng mình,

14:15 - Sloppy underdressed, immature, clumsy, = Luộm thuộm, vụng về và

14:18 - Please, they'll eat you up,alive = Họ sẽ ăn tươi nuốt sống con đĩ 14:21 - Gullible, nạve,positively grubby = Cả tin, dại dột và quá ngây thơ 14:25 - Ditzy and a bit,well, hmm vague = Khờ khạo và lại hơm hmm, lơđãng

14:28 - Plus I believe, gettingkinda chubby = Hơn nữa, con lại mũm mĩm mộtchút

14:31 - I'm just saying,'Cause I wuv you = Mẹ nĩi như vậy chỉ vì mẹ yêu con 14:34 - Mother understands,Mothers here to help you = Mẹ hiểu, mẹ ở đây để

14:37 - All I have is one request = Mẹ chỉ cĩ một yêu cầu 14:47 - Rapunzel? Yes? = Rapunzel? Dạ? 14:51 - Don't ever ask toleave this tower, again = Đừng bao giờ xin mẹ rời khỏi

14:55 - Yes, Mother = Vâng, thưa mẹ 14:58 - Ahh, I love you very much, dear = Ahh, mẹ yêu con nhiều lắm 15:02 - I love you more = Con yêu mẹ hơn 15:04 - I love you most = Mẹ yêu con nhất 15:08 - Don't forget it = Đừng quên điều này con nhé

Trang 12

15:10 - You'll regret it = Con sẽ hối hận đó

15:22 - Ta, ta, I'll see youin a bit, my flower = Ta, ta Mẹ sẽ về ngay, con yêu 15:28 - I'll be here = Con sẽ ở yên đây mà 15:54 - No, no no This is bad, this isvery, very bad, This is really bad = Không,không Tệ quá Như vầy tệ quá Thật sự rất tệ 16:00 - They just can't get my nose right = Chúng vẽ mũi tôi không đúng gì cả 16:02 - Who cares = Quan tâm làm gì 16:04 - Well it's easy for you to say = Các anh nói dễ nghe quá ha 16:06 - You guys look amazing = Các anh nhìn tuyệt quá còn gì 16:22 - All right, okay Give me a boost,and I'll pull you up = Được rồi Nângtôi lên trước rồi tôi kéo các anh lên 16:27 - Give us the satchel first = Đưa tụi tao cái túi trước đã 16:29 - Wha ? I just = Sao? Tôi chỉ là 16:31 - I can't believe, that after allwe've been through together, = Không thể tinđược Chúng ta đồng hành cùng nhau đến giờ phút này 16:33 - you don't trust me = mà các anh vẫn không tin tôi

17:02 - Retrieve that satchel with any force Yes, sir! = Lấy lại cái túi đó bằng

17:22 - We got him now, Maximus = Sắp bắt được hắn rồi, Maximus

Trang 13

17:45 - Stop it = DỪNG LẠI! 17:46 - Give it to me = Trả lại cho tao

21:09 - Okay, okay, I got a personin my closet = Được rồi, được rồi Mình nhốt

21:12 - I've got a person in my closet = Mình nhốt một người trong tủ áo 21:16 - I've got a person in my closet! = Mình nhốt một người trong tủ áo 21:22 - To weak to handle myselfout there, huh Mother? = Quá yếu đuối để xử

21:25 - Well, Tell that to my frying pan = Nói chuyện đó với cái chảo chiên của

22:24 - I seriously doubt it = Con nghi ngờ lắm đây 22:28 - I brought back parsnips I'm going to makehazel nut soup for dinner,your favorite = Mẹ mua cây củ cần về rồi nè Mẹ sẽ làm món canh cho bữa tối

22:32 - Surprise! = Ngạc nhiên không nào! 22:33 - Well mother, there's somethingI want to tell you = À mẹ ơi Con có

Trang 14

chuyện muốn nói với mẹ 22:36 - Oh Rapunzel, you know I hateleaving you after a fight = Oh Rapunzel,con biết là mẹ ghét bỏ con lạisau khi mẹ con ta cãi nhau 22:39 - Especially when I've doneabsolutely nothing wrong = Nhất là khi mẹ

22:41 - Okay, I've been thinking a lotabout what you said, earlier = Vâng Con

đã suy nghĩ rất lâu về những gì mẹ nói trước đó 22:45 - I hope you're not still talkingabout the stars = Mẹ hi vọng con không nói

22:47 - I hope you're not still talkingabout the stars = Những đốm sáng lơlửng dạ Con đang nói chuyện đó đây 22:48 - Những đốm sáng lơ lửng dạ Con đang nói chuyện đó đây = Floatinglights, and yesI'm leading up to that 22:50 - Because I really thoughtwe dropped the issue, sweetheart = Mẹ nghĩchúng ta đã giải quyết xong vấn đề đó rồi 22:53 - No Mother, I'm just saying, = Không mẹ ơi Con muốn nói 22:55 - you think I'm not strong enoughto handle myself out there = Mẹ nghicon không đủ sức để chống chọi với thế giới bên ngoài 22:57 - Oh darling, I know you're not strongenough to handle yourself out there

= Con yêu, mẹ biết con không đủ sức mà 23:01 - But if you just Rapunzel, we're done talking about this = Nhưng, nếumẹ Rapunzel, chúng ta không nói về việc này nữa 23:04 - Trust me, Rapunzel = Tin con đi mẹ Rapunzel 23:05 - .I know what I'm Rapunzel = con biết là con Rapunzel 23:07 - Oh, come on Enough with the lights, Rapunzel = Thôi mà mẹ Con nói

về mấy cái đốm sáng đủ rồi đó, Rapunzel 23:09 - You are not leaving this tower,EVER! = Con không được ra khỏi tòa

23:19 - Oh, great Now I'm the bad guy = Hay thật Giờ thì mẹ là người xấu rồi 23:36 - All I was gonna say, motheris that = Con chỉ định nói với mẹ là

Trang 15

23:39 - I know what I want for mybirthday, now = Bây giờ con đã biết con

23:42 - And what is that? = Và đó là gì nào? 23:45 - New paint That paint made fromthe white shells you once brought me

= Màu vẽ mới thưa mẹ Màu vẽ làm từ những chiếc vỏ sò trắng mà mẹ từng mua

24:05 - You sure you'll be all right,on your own? = Con chắc rằng con sẽ ở một

25:47 - I know why you're here = Tôi biết vì sao anh ở đây 25:49 - And I'm not afraid of you = Và tôi không sợ anh đâu

26:02 - Who are you, and howdid you find me? = Anh là ai, và tại sao lại tìm

Trang 16

26:28 - How you doing? = Nàng khỏe chứ? 26:29 - The name's Flynn Ryder = Ta tên Flynn Ryder 26:32 - How's your day going, huh? = Một ngày của nàng vui chứ? 26:35 - Who else knows my location,Flynn Ryder? = Còn ai biết nơi ở của tôi

26:40 - All right, Blondie Rapunzel = Được rồi, cô nàng tóc vàng Rapunzel 26:42 - Gesundheit, here's the deal = Được rồi, việc là thế này 26:43 - I was in a situation,Gallivanting through the forest = Tôi đi lang thang

26:46 - I came across your tower and = và tình cờ vào tòa tháp của cô và 26:48 - I came across your tower and = Ho, Oh no, cái túi da của tôi đâu? 26:49 - Ho, Oh no, cái túi da của tôi đâu? 26:49 - Ho, oh no, where is my satchel? = Ho, Oh no, cái túi da của tôi đâu? 26:52 - I've hidden it, somewhere you'llnever find it = Tôi giấu nó đi rồi, ở nơi

26:58 - It's in that pot, isn't it = Trong cái lọ đó chứ gì?

27:06 - Ahh, will you stop that = Ahh, mày thôi đi không được à? 27:09 - Now it's hidden where you'll never find it = Giờ tôi giấu nó ở nơi anh

27:13 - So, what do you want,with my hair? = Anh cần gì từ mái tóc của tôi? 27:16 - To cut it? What? = Cắt nó đi sao? Gì cơ?

Trang 17

27:17 - Sell it? No! = Bán nó?Không! 27:19 - Listen, the only thing I wantto do with your hair, = Nghe đây, điều tôi

27:21 - is to get out of it.Literally = chỉ là thoát ra khỏi chúng Theo nghĩa đenđấy

27:25 - Wait, you don't want my hair? = Tức là anh không muốn lấy tóc củatôi?

27:28 - Why on earth wouldI want your hair? = Tại sao tôi cần tóc của cô kiachứ?

27:30 - Look, I was being chased, I saw atower, I climbed it, end of story =Thật ra, tôi bị truy đuổi, tôi thấy một tòa tháp, tôi leo lên đây, hết truyện 27:33 - You're, telling the truth? = Anh, nói thật à?

27:59 - Uh, okay Flynn Ryder,I'm prepared to offer you a deal = Uh, được rồiFlynn Ryder Tôi đưa ra một thỏa thuận.28:04 - Deal? Look this way = Thỏa thuận? Nhìn đây

28:07 - Do you know what these are? = Anh biết đây là gì không? 28:10 - You mean the lantern thingthey do for the princess? = Ý cô là mấy cáilồng đèn mọi người thả lên trờicho nàng công chúa thất lạc? 28:13 - Lanterns = Lồng đèn sao 28:15 - I knew they weren't stars = Mình biết chúng không phải ngôi sao mà 28:18 - Well, tomorrow eveningthey will light the night sky, = Được Chiều mai,

Trang 18

28:22 - with these lanterns.You will act as my guide, = bằng những chiếc lồngđèn này Anh phải làm người dẫn đường cho tôi 28:26 - Take me to these lanterns,and return me home safely = Dẫn tôi đến chỗ

28:30 - Then, and only then, willI return your satchel to you = Lúc đó, chỉ đếnlúc đó, tôi mới trả lại túi da cho anh 28:34 - That is my deal = Đó là thỏa thuận của tôi 28:36 - Yeah, no can do = Yeah, đừng mơ nữa 28:39 - Unfortunately, the kingdom and Iaren't exactly, simpatico, = Không may

là, Đức Vua và tôi không hợp nhau lắm 28:43 - at the moment So Iwon't be taking you anywhere = vào thời điểmnày.Vì vậy tôi không thể dẫn cô đi đâu được 28:52 - Something brought you here,Flynn Ryder = Cái gì đó đã mang anh đến

28:55 - Call it what you will, fate, destiny A horse = Hãy nói là gì đi Định

29:08 - You can tear this tower apart,brick by brick = Anh có thể phá nát cả tòa

29:12 - But without my help, you willnever find your precious satchel = nhưngnếu tôi không giúp, anh sẽ không bao giờ tìm được cái túi quý giá đó đâu 29:17 - Let me just get this straight = Để tôi tóm tắt lại cho đúng nào 29:19 - I take you to see the lanterns = Tôi dẫn cô xem lồng đèn 29:21 - Bring you back home, = Dẫn cô về nhà 29:23 - and you'll give me back my satchel? = rồi cô trả lại tôi cái túi?

Trang 19

29:28 - And when I promise something, I neverever break that promise = Vàkhi tôi hứa điều gì đó, tôi không bao giờ thất hứa

29:40 - All right, listen, I didn't wantto have to want to do this, = Được rồi, nghe

29:43 - but you leave me no choice = nhưng cô ép đẩy tôi đến bước đường cùng

29:45 - Here comes the 'smolder' = Nhìn gương mặt quyến rũ của tôi đây 29:54 - This is kind of an off day for me = Hôm nay là ngày nghỉ của tôi 29:56 - This doesn't normally happen = Bình thường chẳng có đâu 29:58 - Fine, I'll take you to see the lanterns = Được rồi Tôi sẽ dẫn cô đi xem

30:32 - Look at me, here at lastI just have to do it = Nhìn tôi này, gần đến rồi và

30:37 - Should I? No = Mình có nên? Không

31:12 - Just smell the grass, the dirt.Just like I dreamed they'd be = Ngửi mùi cỏthơm, mùi đất y như tôi từng mơ trước đây vậy 31:19 - Just feel that summer breeze = Cảm nhận cơn gió hạ 31:21 - Just feel that summer breeze = Cách nó đang vẫy gọi tôi 31:22 - Cách nó đang vẫy gọi tôi = The way it's calling me 31:26 - For like the first time ever,I'm completely free = Lần đầu tiên trong đời,

Trang 20

tôi hoàn toàn tự do 31:33 - I could go running, and racing,and dancing = Tôi có thể chạy, đua và

31:38 - and chasing, and leapingand bounding = và đuổi bắt, và nhảy cao và nảy

31:41 - Hair flying, heart poundingand splashing and reeling = tóc bay bay, tim

31:45 - And finally feeling, = Và cuối cùng là cảm nhận 31:48 - That's when my lifebegins = Cuộc đời tôi bắt đầu từ đây 32:02 - I can't believe I did this = Không tin là mình làm được rồi 32:06 - I can't believe I did this.I CAN'T BELIEVE I DID THIS! = Không tin làmình làm được rồi KHÔNG TIN LÀ MÌNH LÀM ĐƯỢC RỒI 32:11 - Mother would be so furious = Chắc là mẹ sẽ giận sôi người cho xem 32:14 - That's okay, what she doesn’tknow won't kill her, right? = Mà khôngsao Những gì mẹ không biết không chọc giận được mẹ đâu, đúng không? 32:17 - Oh my gosh, this would kill her = Ôi trời ơi, mẹ sẽ giận điên mất 32:20 - THIS IS SO FUN! = VUI QUÁ ĐI! 32:24 - I am a horrible daughter,I'm going back = Mình là đứa con tồi tệ, mình

32:50 - you seem a little at warwith yourself, here = nhưng có vẻ cô đang đấu

32:54 - What? Now, I'm only picking up bits and pieces, = Sao cơ? Tôi không

32:57 - of course, over protective mother,forbidden road trip = Một bà mẹ bảo

Trang 21

vệ con quá đág, cấm đoán đi chơi đâu đó 32:59 - I mean, this is serious stuff = Chuyện này hệ trọng đây 33:01 - But let me ease your conscious = Nhưng để tôi giúp cô đỡ cắn rứt lương

33:15 - Does your mother deserve it?No = Mẹ cô có đáng bị vậy không?Không

33:17 - Will this break her heartand crush her soul? = Điều này liệu có có khiến

33:19 - Of course.But you just got to do it = Tất nhiên rồi Nhưng cô cần làmvậy

33:23 - Break her heart? = Tim của mẹ bị vỡ? 33:25 - In half Crush her soul? = Vỡ làm đôi Tan nát tâm hồn sao? 33:28 - Like a grape = Như trái nho này 33:30 - She would be heart broken,you're right = Anh nói cũng đúng, bà ấy sẽ

33:33 - I am, oh my, oh bother = Đúng vậy, phải không nhỉ? Ôi phiền quá 33:38 - All right, I can't believe I'msaying this, but = Thôi được rồi Không tinđược là tôi phải nói thế này, nhưng 33:40 - I'm letting you out of the deal = Tôi bỏ thỏa thuận hồi nãy 33:42 - What? That's right = Sao cơ? Đúng vậy 33:44 - But don't thank me Let'sjust turn around, = Đừng ép tôi Thôi, quay lạinhé

Trang 22

33:46 - and get you home, here'syour pan and your frog = Tôi dẫn cô về nhà và

33:48 - I get back my satchel = Tôi lấy lại cái túi 33:50 - You get back a motherdaughter relationship = Cô tìm lại tình mẹ con

33:52 - dựa trên niềm tin lẫn nhau Và, whoala! 33:53 - based on mutual trust and viola!We part ways as unlikely friends = Sau

33:56 - No, I am seeing those lanterns Oh, come on! = Không, tôi phải xem

34:00 - What is it going to taketo get my satchel back? = Tôi phải làm cái gì mới

34:03 - I will use this = Tôi dùng cái này đó 34:08 - Is it, ruffians, thugs?Have they come for me? = Bọn lưu manh hả? Haycướp bóc? Chúng tìm đến đây bắt tôi đúng không? 34:15 - Stay calm, it can probably smell fear = Bình tĩnh nào, có vẻ đáng sợ lắmđây

34:21 - Guess I'm just a little bit, jumpy = Tôi bị giật mình một chút 34:24 - Probably be best if we avoidruffians and thugs, though = Chúng ta tránhbọn lưu manh hay côn đồ là được chứ gì? 34:29 - Yeah, that probably be best = Ừ, vậy là tốt nhất đó 34:33 - Are you hungry?I know a great place for lunch = Cô đói không? Tôi

34:37 - Where? Oh, don't you worry = Ở đâu vậy? Oh, đừng lo 34:39 - You'll know it when you smell it = Khi cô ngửi được cô sẽ biết mà 35:17 - Oh, a Palace horse = Một chú ngựa hoàng gia 35:21 - Where's your rider? = Chủ mày đâu rồi?

Trang 23

35:35 - Rapunzel, let down your hair = Rapunzel, thả tóc xuống đi con à

37:24 - Really let that seep in = Để cái mùi đó ngấm sâu vào 37:25 - What are you getting?Because to me, it's part man smell = Cô thấy sao?

37:28 - and the other part isreally bad man smell = phần còn lại là mùi của

37:30 - I don't know why, but overall,it just smells like the color brown = Chảbiết tại sao nhưng nói chung, mùi nào cũng ghê cả 37:33 - Your thoughts? = Cô thấy sao? 37:34 - That's a lot of hair = Nhiều tóc quá! 37:36 - She's growing it out, is that bloodon your moustache? = Cô ấy nuôi tóc

37:39 - Goldie, look at this, look atall the blood on his moustache = Tóc Vàng,nhìn nè, nhìn toàn máu là máu trên râu của anh ta nè 37:42 - Look sir, that's a lot of blood = Tôi chắc chắn có rất nhiều máu đó

Trang 24

37:45 - Hey, you don't look so good, Blondie = Nè, cô nhìn không ổn lắm đó,

37:47 - Maybe we should get you home.Call it a day = Có lẽ chúng ta về nhà

37:50 - Probably be better off This is a fivestar joint after all = Tốt hơn hết là đithôi Đây là hang ổ của bọn côn đồ, mà những năm sao cơ đấy 37:53 - And if you can't handle this place, wellmaybe you should be back inyour tower = Nếu cô không trụ được ở đây thì có lẽ cô nên trở về nhà thì tốthơn

37:56 - Is this you? = Ngươi đây phải không? 38:01 - No, no this is being mean = Không, không hẳn đâu 38:04 - Oh, it's him all right = Oh, nó chứ ai nữa! 38:05 - Gretel, go find some guards = Greatta, kêu mấy tên lính đi 38:08 - That reward's going tobuy me a new hook = Phần thưởng dùng để mua

38:12 - I can use the money = Tao cũng muốn có tiền 38:13 - What about me?I'm broke = Tao nữa Tao nhẵn túi rồi 38:16 - Boys, stop! We can work this out = Các anh, dừng lại đi Chúng ta có

38:19 - Hey, leave him alone = Này, để anh ấy yên đi 38:21 - Gentlemen, please Give me back my guide, ruffians = Các anh, thôi

38:26 - HOO, HAH, HOO, HOO! = HOO, HAH, HOO, HOO! 38:33 - Not the nose, not the nose,not the nose! = Đừng đánh mũi tôi Đừng

38:38 - Put him down! = Để anh ta xuống 38:43 - Okay, I don't know where I am,and I need him to take me to see thelanterns, = Tôi không biết mình đang ở đâu, và tôi cần anh ấy dẫn tôi đi xem

38:47 - because I've been dreaming aboutthem my entire life = vì đó là mơ ước

Trang 25

cả đời của tôi 38:50 - Find your humanity = Nhân tính của các anh đâu rồi? 38:52 - Haven’t any of you ever had a dream? = Không một ai trong mấy anh có

39:06 - I, had a dream = Tôi, có một ước mơ

39:18 - I've got a dream)I'm malicious mean and scary = Tôi độc ác, hèn hạ và

39:21 - My sneer could curdle dairy = Giọng cười chế nhạo của tôi làm sữa

39:23 - And violencewise my handsare not the cleanest = Nói về bạo lực thì tay

39:26 - But despite my evil look,and my temper and my hook = Mặc kệ vẻngoài hung dữ, tính khí nóng nảy và cái móc này 39:31 - I've always yearned tobe a concert pianist = Tôi luôn khao khát trở

39:34 - Can't cha see me on the stageperforming Mozart = Cô hãy hình dung tôitrình diễn những bản nhạc của Mozart trên sân khấu 39:38 - Tickling the ivories,'til they gleam = Lướt ngón tay trên phím đàn đến

Trang 26

39:51 - He's got a dream,he's got a dream = Anh ấy có ước mơ,anh ấy có ước

39:54 - See, I ain't as cruel andvicious as I seem = Thấy chưa, tôi cũng có độc

ác và xấu xa như vẻ ngoài của mình đâu 39:58 - Though I feel like breaking femurs = Dù tôi thích bẻ xương đùi 40:00 - You can count me with the dreamers = nhưng cứ cho tôi là tên mơ

40:02 - Like everybody else,I've gotta dream = Như mọi người khác, tôi cũng

40:11 - I've got scars and lumps and bruises = Tôi có mấy vết sẹo nè, mấy cái

40:12 - Plus something here that oozes = Thêm cái gì nó rỉ nước ra nữa này 40:15 - Let's not even mentionmy complexion = Mà còn chưa kể đến diện mạo

40:17 - But despite my extra toes = Mặc cho tôi có đến 6 ngón chân 40:20 - And my goiter and my nose = bị bướu cổ và có cái mũi to 40:21 - I really want to make a loveconnection = Tôi cũng muốn có người yêuvậy

40:25 - Can't you see me with a speciallittle lady = Hình dung xem, tôi và một

40:36 - 'Cause way down deepinside, I gotta dream = Bởi tận sâu trong thâm

40:39 - I gotta dream,I gotta dream = Tôi có một ước mơ, anh ấy có một mơước.Tôi có một ước mơ, anh ấy có một mơ ước 40:43 - And I know one daywill never reign supreme = Và tôi biết ngày nào đó

Ngày đăng: 09/04/2015, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w