1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học tiếng anh qua hội thoại Chúa tể của những chiếc nhẫn 3 sự trở lại của nhà vua

79 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 92,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01:17 Smeago = Smeagol 01:19 Ive got one = Tớ câu được rồi 01:22 Ive got a fish, Smeag. = Được một con cá rồi, Smeag.Smeagol 01:24 Pull it in. Go on. Go on. Go on.Pull it in. = Kéo lên Nhanh NhanhKéo lại đây 01:35 Deagol = Deagol 02:34 Deagol? = Deagol? 02:39 Deagol. = Deagol. 02:57 Give us that, Deagol, my love. = Đưa đây cho tớ nào,Deagol thân mến 03:04 Why? = Tại sao? 03:06 Because = Bởi vì

Trang 1

Phim The Lord Of The Rings 3: The Return Of The King - Chúa tể của những chiếc nhẫn 3: Sự trở lại của nhà Vua

01:19 - I've got one! = Tớ câu được rồi! 01:22 - I've got a fish, Smeag ! = Được một con cá rồi, Smeag.Smeagol! 01:24 - Pull it in Go on Go on Go on.Pull it in = Kéo lên! Nhanh! Nhanh!Kéo

02:57 - Give us that, Deagol, my love = Đưa đây cho tớ nào,Deagol thân mến!

05:04 - "Murderer" they called us = Họ đã gọi chúng talà kẻ sát nhân 05:06 - They cursed usand drove us away = Họ nguyền rủa và xua đuổi ta

Trang 2

05:58 - the softness of the wind = sự mềm mại của làn gió 06:02 - We even forgot our own name = Thậm chí còn quên cả tên mình 06:16 - My precious = Nhẫn quý của ta

07:12 - Wake up, sleepies = Dậy đi, hai tên mê ngủ! 07:14 - We must go, yes = Chúng ta phải đi 07:16 - We must go at once = Đi ngay lập tức 07:22 - Haven't you had any sleep, Mr Frodo? = Cậu ngủ được không, cậuFrodo?

07:27 - I've gone and had too much = Tôi đã ngủ nhiều quá! 07:31 - Must be getting late = Chắc là trễ lắm rồi!

07:37 - It isn't midday yet = Vẫn chưa đến buổi trưa 07:40 - The days are growing darker = Ngày càng lúc càng tối

07:51 - Must go! No time! = Phải đi thôi!Không còn thời gian nữa! 07:54 - Not before Mr Frodo'shad something to eat = Nhưng phải để cậu Frodo

07:56 - No time to lose, silly = Không có thời giờđể phí phạm đâu, ngốc quá!

08:14 - Oh, no, I'm not hungry.Leastways, not for lembas bread = À, không, tôi

08:24 - We don't have that much left = Thật ra cũng không còn nhiều 08:27 - We have to be carefulor we're going to run out = Phải cẩn thận nếu

Trang 3

08:32 - You go ahead and eat that, Mr Frodo = Cậu cứ ăn đi, cậu Frodo 08:35 - I've rationed it = Tôi đã chia phần cả rồi 08:37 - There should be enough = Có lẽ sẽ đủ 08:41 - For what? = Đủ cho việc gì? 08:44 - The journey home = Cho chuyến về nhà 08:53 - Come, Hobbitses = Nhanh lên, các Hobbit 08:57 - Very close now = Gần đến rồi 08:59 - Very close to Mordor = Gần đến Mordor rồi 09:02 - No safe places here = Ở đây không nơi nào an toàn cả

10:02 - Definitely from the Shire = Chắc chắn là của vùng Shire 10:06 - Longbottom Leaf = Lá thuốc Longbottom 10:14 - I feel like I'm back atThe Green Dragon = Tôi cảm thấy như đã trở

10:19 - Green Dragon.A mug of ale in my hand = Quán Rồng Xanh Một cốc

10:23 - Putting my feet up on a settleafter a hard day's work = Ngồi gác chân

10:28 - Only, you've never donea hard day's work = Nhưng cậu có làm việccực

10:44 - Welcome, my lords = Xin đón tiếp các ngài

10:50 - You young rascals!A merry hunt you've led us on = Hai tên quỷ nhỏ!

10:54 - and now we find you feastingandand smoking! = Bây giờ lại còn ở đó ăn

10:59 - We are sitting on a field of victory = Chúng tôi đang ngồi trênchiến

11:02 - enjoying a few wellearned comforts = và đang tận hưởng những gì xứng

Trang 4

11:36 - But there is a wizard to manage here = Nhưng ở đây tôi phảicanh giữ

11:40 - Iocked in his tower = bị giam trong toà tháp của mình

11:49 - Even in defeat, Saruman is dangerous = Dù có bị đánh bạithì Saruman

11:52 - Well, let's just have his headand be done with it = Thế thì chặt đầu hắn

11:56 - We need him alive = Ta cần hắn sống 12:00 - We need him to talk = Ta cần nói chuyện với hắn 12:04 - You have fought many warsand slain many men, Theoden King = Ngươi

đã đánh nhiều trận chiến,giết nhiều người, vua Theoden 12:09 - and made peace afterwards = và cuối cùng đã mang lại hòa bình 12:10 - Can we not take counsel togetheras we once did, my old friend? =Chúng ta không thể ngồi đàm đạo với nhaunhư ngày xưa sao, bạn cũ? 12:15 - Can we not have peace, you and l? = Giữa chúng takhông thể có hòa

Trang 5

bình sao? 12:19 - We shall have peace = Sẽ có hòa bình 12:23 - We shall have peace = Sẽ có hòa bình 12:25 - when you answerfor the burning of the Westfold = khi ngươi trả lời về

12:29 - and the children that lie dead there! = và những đứa trẻ nằm chết ngoàikia!

12:33 - We shall have peacewhen the lives of the soldiers = Sẽ có hòa bìnhkhi

13:02 - What do you want, Gandalf Greyhame? = Ngươi muốn gì, GandalfGreyhame?

13:05 - Let me guess The Key of Orthanc = Để ta đoán nhé,chìa khóa củaOrthanc

13:08 - Or perhaps the Keys of Baraddûr itself = Hoặc là chìa khóa củaBaraddur

13:11 - along with the crowns of the seven kingsand the rods of the FiveWizards! = cùng với vương miện của 7 vị vuavà pháp trượng của Ngũ đại pháp

Trang 6

nguy hiểm 13:21 - But you could save them, Saruman = Nhưng ngươi có thể cứu họ,Saruman

13:24 - You were deep in the enemy's counsel = Ngươi đã ở sâu trong hàng ngũđịch

13:26 - So you have come here for information = Vậy ra ngươi đến vì tin tức 13:30 - I have some for you = Ta có một ít cho ngươi đây 13:37 - Something festersin the heart of Middleearth = Một thứ gì đó đang mục

13:41 - Something that you have failed to see = Thứ mà ngươi không thể thấy 13:45 - But the Great Eye has seen it = Nhưng Mắt Thần đã thấy 13:50 - Even now he presses his advantage = Bây giờ Ngài đangtận dụng lợithế

13:55 - His attack will come soon = Ngài sẽ sớm tấn công 14:01 - You're all going to die = Tất cả các ngươi sẽ chết 14:06 - But you know this, don't you, Gandalf? = Ngươi biết điều đó mà,phải

Trang 7

14:44 - I've heard enough! = Tôi nghe đủ rồi! 14:47 - Shoot him.Stick an arrow in his gob = Bắn hắn đi.Găm một mũi tên vào

15:29 - You were not always as you are now = Trước đây ngươi là một ngườikhác

15:32 - You were once a Man of Rohan = Ngươi từng là chiến binh của Rohan

15:37 - A Man of Rohan? = Chiến binh của Rohan? 15:40 - What is the house of Rohan = Thành Rohan là cái gì 15:43 - but a thatched barnwhere brigands drink in the reek = ngoài một cái nhàkho lợp tranhnơi bọn cướp say xỉn trong hôi hám 15:46 - and their brats roll on the floorwith the dogs? = và bọn trẻ con lăn

15:51 - The victory at Helm's Deep does notbelong to you, TheodenHorsemaster = Chiến thắng tại Helm's Deepkhông thuộc về ngươi, kỵ binhTheoden

15:58 - You are a lesser son of greater sires = Cha ngươi vĩ đại hơn ngươi rấtnhiều

16:09 - Be free of him = Tự giải thoát khỏi hắn đi

Trang 8

16:11 - Free? He will never be free.No = Tự do ư? Hắn sẽ không bao giờ được

16:33 - I will not be held prisoner here = Ta không thể bị cầm tù ở đây 17:04 - Send word to all our allies = Thông báo cho các đồng minh 17:06 - and to every corner of Middleearththat still stands free = và cho các

17:09 - The enemy moves against us.We need to know where he will strike =Quân địch sắp tấn công Chúng ta cần biếtchính xác chúng sẽ bắt đầu ở đâu 17:32 - The filth of Saruman = Những nhơ bẩn của Saruman 17:36 - is washing away = đang được gột sạch 17:40 - Trees will come back to live here = Cây cỏ sẽ lại mọc ở nơi này

17:47 - Wiild trees.Pippin! = Những cây dại.Pippin! 17:59 - Bless my bark! = Lạy Chúa cây!

18:03 - I'll take that, my lad = Ta sẽ lấy nó

18:58 - Tonight we remember those whogave their blood to defend this country

= Đêm nay ta tưởng nhớ những ngườiđã đổ máu để bảo vệ đất nước này 19:04 - Hail the victorious dead = Những cái chết vinh quang

19:19 - No pauses = Không ngừng uống

Trang 9

19:21 - No spills.And no regurgitation = Không làm đổ Và không nôn 19:26 - So it's a drinking game? = Đây là cuộc thi uống à? 19:29 - Last one standing wins = Người cuối cùng còn đứng sẽ thắng 19:36 - What'll we drink to?Let's drink to victory! = Chúng ta uống vì điều gì?Vì

20:23 - I am happy for you = Ta mừng cho cháu 20:25 - He is an honourable man = Đó là một người đáng kính 20:28 - You are both honourable men = Cả bác và anh ấy đều đáng kính 20:33 - It was not Theoden of Rohanwho led our people to victory = Đâu phảiTheoden xứ Rohanđã dẫn dắt dân ta đến chiến thắng 20:46 - Don't listen to me = Thôi, đừng nghe ta nói làm gì 20:49 - You are young = Cháu còn trẻ 20:50 - And tonight is for you = Và đêm nay là của cháu

21:10 - It's the Dwarves that go swimmingwith little, hairy women = Người lùnđang bơi với các cô nàngnhỏ bé và lông lá 21:22 - I feel something = Mình cảm thấy gì đó 21:25 - A slight tingle in my fingers = Một chút ngứa ngáyở đầu ngón tay 21:28 - I think it's affecting me = Mình nghĩ rượu đãảnh hưởng đến mình rồi 21:32 - What did I say? = Ta đã nói gì nhỉ? 21:34 - He can't hold his liquor = Cậu ta không uống nổi nữa 21:44 - Game over = Cuộc thi kết thúc! 21:46 - Oh, you can search far and wideYou can drink the whole town dry =Bạn có thể đi tìm khắp nơi.Có thể uống cạn cả thành phố này 21:49 - But you'll never find a beer so brownBut you'll never find a beer sobrown = Nhưng sẽ không tìm được bia ngonNhưng sẽ không tìm được bia ngon 21:53 - As the one we drink in our hometownAs the one we drink in ourhometown = Như bia ta uống nơi quê nhà.Như bia ta uống nơi quê nhà 21:58 - You can drink your fancy alesYou can drink 'em by the flagon = Bạn cứ

Trang 10

uống rượu ngon của bạnCứ uống từng chai từng vại tùy thích 22:02 - But the only brew for the brave and true = Nhưng loại bia duy nhấtcho

22:38 - Do we know that? = Sao chúng ta biết được? 22:44 - What does your heart tell you? = Linh cảm của ông thế nào? 22:52 - That Frodo is alive = Rằng Frodo còn sống

23:29 - They suspects us = Chúng nghi ngờ chúng ta 23:33 - What's it saying, my precious, my love? = Sao, thế nào rồi,nhẫn quý củata?

23:36 - Is losing his nerve? = Có phải Smeagol mất bình tĩnh không?

Trang 11

23:41 - No Not = Không Không phải! 23:43 - Never hates nasty Hobbitses = Không bao giờ! Smeagol ghétbọn

23:48 - wants to see them dead = Smeagol muốn thấy chúng chết! 23:53 - And we will = Và chúng ta sẽ được thấy 23:55 - did it once.He can do it again = Smeagol đã làm điều đó một lần.Và có

24:03 - It's ours! = Nhẫn là của chúng ta!

24:09 - We must get the precious.We must get it back = Phải lấy chiếc nhẫn

24:12 - Patience! Patience, my love = Kiên nhẫn! Kiên nhẫn nào! 24:16 - First we must lead them to her = Trước hết, phải đưa chúng đếnchỗ bàta!

24:21 - We lead them to the Wiinding Stair = Đưa chúng đến cầu thang xoắn

ốc

24:26 - Yes, the stairs And then? = Phải Các bậc thang.Rồi sao nữa? 24:29 - Up, up, up, up,up the stairs we go = Ta đi lên cầu thang, lên, lên nữa 24:32 - until we come to the tunnel = cho đến khi đến đường hầm 24:39 - And when they go in = Và khi chúng vào đó 24:43 - there's no coming out = thì sẽ không bao giờ ra được nữa 24:46 - She's always hungry = Lúc nào bà ta cũng đói 24:50 - She always needs to feed = Lúc nào bà ta cũng cần ăn 24:54 - She must eat = Bà ta phải ăn 24:56 - All she gets is filthy Orcses = Nhưng lại chỉ bắt đượclũ Orc bẩn thỉu 24:58 - And they doesn't taste very nice,does they, precious? = Và chúng chẳng

25:03 - Not very nice at all, my love = Chẳng ngon lành chút nào 25:08 - She hungers for sweeter meats = Bà ta thèm thứ thịt ngon hơn

Trang 12

25:11 - Hobbit meat = Thịt Hobbit 25:13 - And when she throws away the bonesand the empty clothes = Và khi bà

25:18 - then we will find it = thì ta sẽ tìm thấy nhẫn 25:21 - And take it for me! = Và giữ nó cho riêng mình!

25:29 - Yes We meant "for us." = Phải, cho chúng ta 25:33 - Gollum Gollum = Gollum Gollum 25:36 - The precious will be ours = Nhẫn quý sẽ là của chúng ta 25:41 - once the Hobbitses are dead! = một khi bọn Hobbit đã chết! 25:46 - You treacherous little toad! = Tên phản bội khốn kiếp! 25:50 - No! No! Master! = Không, đừng, cậu chủ! 25:53 - No, Sam! Leave him alone! = Sam! Để nó yên! 25:55 - I heard it from his own mouth.He means to murder us = Tôi nghe từ

25:58 - Never! wouldn't hurt a fly = Không đời nào! Smeagol sẽkhông làm hại

26:04 - He's a horrid, fat Hobbit = Tên Hobbit mập và độc ác này

26:08 - and who makes up nasty lies = và đặt điều nói dối! 26:11 - You miserable little maggot!I'll stove your head in! = Tên giòi bọ!Ta sẽ

26:16 - Call me a liar? You're a liar! = Dám nói ta đặt điều à?Mi mới là đặtđiều!

26:19 - You scare him off, we're lost!I don't care! I can't do it, Mr Frodo = Làm

nó sợ là ta sẽ đi lạc! Tôi không cần! Tôi không chịu được, cậu Frodo 26:23 - I won't wait around for him to kill us!I'm not sending him away = Tôi sẽkhông ngồi yên chờ nó giết tôi! Ta sẽ không xua đuổi nó! 26:27 - You don't see it, do you? = Cậu không hiểu gì hết, phải không?

Trang 13

26:28 - He's a villain = Nó là một tên hung ác! 26:31 - We can't do this by ourselves, Sam.Not without a guide = Ta không làmviệc này một mình được,Sam Phải có người dẫn đường! 26:35 - I need you on my side = Tôi cần cậu giúp tôi 26:39 - I'm on your side, Mr Frodo = Tôi vẫn giúp cậu mà, cậu Frodo 26:43 - I know, Sam I know = Tôi biết, Sam, tôi biết

27:59 - What time is it? = Mấy giờ rồi? 28:03 - Not yet dawn = Vẫn chưa đến sáng 28:11 - I dreamed I saw a great wave = Trong giấc mơem thấy một cơn sónglớn

28:14 - climbing over green landsand above the hills = tràn qua những mảnh đất

28:19 - I stood upon the brink = Em đứng trên bờ vực 28:23 - It was utterly dark in the abyssbefore my feet = Và dưới chân là vực sâu

28:28 - A light shone behind me = Một luồng ánh sáng sau lưng em 28:31 - but I could not turn = nhưng em không thể quay lại 28:34 - I could only stand there, waiting = Em chỉ có thể đứng yên, chờ đợi 28:39 - Night changes many thoughts = Buổi đêm đem lại cho tanhiều suytưởng

28:50 - while you can = khi còn có thể 29:16 - The stars are veiled = Các ngôi sao đang bị che mờ dần 29:19 - Something stirs in the east = Có gì đó đang chuyển độngở phươngĐông

29:23 - A sleepless malice = Một sự độc ác không ngơi nghỉ 29:28 - The Eye of the enemy is moving = Con Mắt của quân địchđang chuyển

Trang 14

30:53 - He is here = Hắn đang ở đây!

31:16 - Help! Gandalf, help! = Cứu với! Gandalf, cứu! 31:21 - Someone help him! = Có ai cứu cậu ấyvới!

31:31 - Fool of a Took! = Thằng nhóc Took ngu ngốc!

31:58 - Gandalf, forgive me = Gandalf, tha lỗi cho tôi

32:04 - What did you see? = Cậu đã thấy những gì?

32:13 - There was a white tree = Có một cái cây màu trắng 32:15 - in a courtyard of stone = trên một khoảng sân bằng đá

32:24 - The city was burning = Thành phố đang cháy! 32:26 - Minas Tirith? Is that what you saw? = Thành Minas Tirith?Cậu thấy nó

Trang 15

32:30 - I saw = Tôi đã thấy 32:36 - I saw him = Tôi đã thấy hắn! 32:40 - I could hear his voice in my head = Tôi đã có thể nghe đượcgiọng hắn

32:43 - And what did you tell him? = Cậu đã nói gì với hắn?

32:51 - He asked me my name.I didn't answer = Hắn hỏi tên tôi.Tôi đã không

33:27 - His defeat at Helm's Deepshowed our enemy one thing = Thất bại tại

33:31 - He knows the heir of Elendilhas come forth = Hắn biết hậu duệ của

Trang 16

33:42 - He will not risk the peoples ofMiddleearth uniting under one banner =Hắn sẽ không liều lĩnh để toàn dânvùng Trung Địa đoàn kết dưới một lá cờ 33:47 - He will raze Minas Tirithto the ground = Hắn sẽ san bằng Minas

33:50 - before he sees a kingreturn to the throne of Men = trước khi vị vuachính thứctrở lại ngai vàng của tộc Người.33:54 - If the beacons of Gondor are lit,Rohan must be ready for war = Nếu đàilửa hiệu ở Gondor được thắp lên,Rohan phải sẵn sàng ra trận

34:01 - why should we ride to the aidof those who did not come to ours? = vìsao ta phải giúp những kẻđã không giúp ta? 34:09 - What do we owe Gondor? = Chúng ta nợ gì Gondor chứ? 34:11 - I will go.No! = Tôi sẽ đi Không! 34:14 - They must be warned.They will be = Phải báo cho họ biết! Họ sẽ biết 34:20 - You must come to Minas Tirithby another road = Anh phải đến Minas

34:23 - Follow the river.Look to the black ships = Đi dọc theo con sông.Tìm

34:29 - Understand this: = Hãy hiểu rõ điều này: 34:31 - Things are now in motionthat cannot be undone = mọi thứ đã chuyển

34:36 - I ride for Minas Tirith = Tôi sẽ đến Minas Tirith 34:40 - and I won't be going alone = và sẽ không đi một mình 34:45 - Of all the inquisitive Hobbits,Peregrin Took, you are the worst = Trong

số những người Hobbit tò mò,cậu là người tệ hại nhất, Peregrin Took 34:50 - Hurry! Hurry! = Nhanh lên! Nhanh! 34:53 - Where are we going? = Chúng ta đi đâu đây? 34:54 - Why did you look? = Tại sao cậu lại nhìn vậy hả? 34:56 - Why do you always have to look? = Sao cậu cứ luôn tò mò vậy? 34:59 - I don't know I can't help it.You never can = Tôi đâu có biết, tôi không

Trang 17

cưỡng lại được Cậu thì lúc nào cũng vậy! 35:02 - I'm sorry, all right? = Thôi, tôi biết lỗi rồi, được chưa? 35:06 - I won't do it again.Don't you understand? = Tôi sẽ không làm vậy nữa!

35:09 - The enemy thinks you have the Ring = Kẻ thù nghĩ cậu có chiếc Nhẫn! 35:11 - He's going to be looking for you, Pip.They have to get you out of here =Hắn sẽ đi tìm cậu, Pip.Họ phải đưa cậu đi khỏi đây! 35:17 - And you? You're coming with me? = Còn cậu? Cậu cũng đi với tôi chứ?

35:30 - How far is Minas Tirith? = Minas Tirith cách bao xa? 35:31 - Three days' ride, as the Nazgûl flies = Ba ngày bay của bọn Nazgul 35:34 - And you better hope we don't haveone of those on our tail = Hy vọngrằng sẽ không có tên Nazgul nàotheo đuôi chúng ta!

35:40 - Something for the road = Cậu cầm đi đường đi 35:43 - The last of the Longbottom Leaf = Chiếc lá thuốc Longbottom cuốicùng

35:45 - I know you've run out.You smoke too much, Pippin = Tôi biết cậu đã

35:49 - But But we'll see each other soon = Nhưng ta sẽ sớm gặp nhau kia mà 35:55 - Won't we?I don't know = Phải không? Tôi không biết 35:59 - I don't know what's going to happen = Tôi không biết mọi chuyện sẽ thếnào

36:02 - Merry.Run, Shadowfax = Merry Chạy nào, Shadowfax 36:03 - Show us the meaning of haste = Hãy cho chúng ta thấy thế nào lànhanh!

36:29 - He's always followed me = Cậu ấy luôn luôn theo tôi

Trang 18

36:31 - everywhere I went = bất cứ đâu 36:34 - since before we were tweens = từ khi bọn tôi còn nhỏ 36:37 - I would get him intothe worst sort of trouble = Tôi đã khiến cậu ấygặp

36:41 - but I was always there to get him out = và cũng chính tôi giúp cậu

36:45 - Now he's gone = Giờ cậu ấy đã đi rồi 36:49 - Just like Frodo and Sam = Giống như Frodo và Sam 36:52 - One thing I have learned about Hobbits: = Tôi đã học được một điềutừ

38:34 - There is nothing for you here = Không còn gì dành cho conở đây nữa

38:47 - Lady Arwen = Công nương Arwen 38:49 - we cannot delay = chúng ta không thể chậm trễ nữa

39:14 - Tell me what you have seen.Arwen = Hãy nói con nghe Cha đã thấy gì.Arwen

39:17 - You have the gift of foresight = Cha có thể thấy trước mọi việc! 39:19 - What did you see? = Cha đã thấy điều gì?

Trang 19

39:21 - I looked into your future,and I saw death = Cha đã nhìn vào tương lai

39:25 - But there is also life = Nhưng cũng có sự sống nữa 39:29 - You saw there was a child.You saw my son = Cha biết sẽ có một đứa

39:34 - That future is almost gone = Tương lai đó cũng gần tan biến rồi 39:37 - But it is not lost = Nhưng chưa mất hẳn 39:41 - Nothing is certain = Không có gì chắc chắn cả 39:45 - Some things are certain = Có một điều chắc chắn 39:52 - If I leave him now = Nếu con bỏ anh ấy ra đi lúc này 39:55 - I will regret it forever = con sẽ hối tiếc cả đời mình

40:24 - The crownless again shall be king = Và kẻ không vương miệnsẽ lại lên

40:31 - Reforge the sword = Xin cha rèn lại lưỡi kiếm 41:08 - Your hands are cold = Tay con lạnh quá 41:14 - The life of the Eldar is leaving you = Sự sống của dòng họ tiên

41:21 - This was my choice = Đây là lựa chọn của con 41:25 - Whether by your will or not = Dù có là ý Cha hay không 41:28 - there is no ship nowthat can bear me hence = giờ đây không còn con tàu

42:20 - We've just passedinto the realm of Gondor = Ta vừa tiến vào vương

Trang 20

42:37 - City of kings = Thành phố của những vị vua

43:42 - It's the tree = Chính là cái cây này 43:44 - Gandalf Gandalf = Gandalf Gandalf 43:46 - Yes, the White Tree of Gondor = Phải, Cây Trắng của Gondor 43:48 - The tree of the king = Cây của nhà vua 43:50 - Lord Denethor, however,is not king = Tuy nhiên ngài Denethorlại

43:53 - He is a steward only,a caretaker of the throne = Mà chỉ là Quan nhiếp

43:56 - Now listen carefully.Lord Denethor is Boromir's father = Nghe ta nóicho kỹ đây Ngài Denethorchính là cha của Boromir 44:00 - To give him news of his beloved son'sdeath would be most unwise =Cho ông ấy biết tin về cái chết của con mìnhlà không khôn ngoan chút nào 44:05 - And do not mention Frodo or the Ring = Không được nhắc đến Frodovà

44:09 - And say nothing of Aragorn either = Và cũng đừng nói gì đến Aragorn 44:14 - In fact, it's better if youdon't speak at all, Peregrin Took = Tốt hơn hết là

44:47 - Hail Denethor, son of Ecthelion,lord and steward of Gondor = Xin chàoDenethor, con trai của Ecthelion,Quan nhiếp chính của Gondor 45:00 - I come with tidings in this dark hour,and with counsel = Tôi mang tinđến cho ngài trong giờ khắcđen tối này, và với lời khuyên 45:05 - Perhaps you come to explain this = Có lẽ ông đến để giải thíchsự việcnày

45:14 - Perhaps you come to tell mewhy my son is dead = Có lẽ ông đến giải

45:33 - Boromir died to save us = Boromir đã hy sinh để cứu chúng tôi, 45:36 - my kinsman and me = tôi và những người họ hàng 45:38 - He fell defending us from many foes.Pippin = Boromir ngã xuống vì

Trang 21

bảo vệ chúng tôi Pippin 45:47 - I offer you my service, such as it is = Vì điều đó, tôi xin phục vụ Ngài 45:51 - in payment of this debt = để đền đáp ơn cứu mạng 45:55 - This is my first command to you = Đây là mệnh lệnh đầu tiên củangươi

45:59 - How did you escapeand my son did not = Làm sao ngươi có thể trốn

46:03 - so mighty a man as he was? = một chiến binh dũng mãnh như nó? 46:06 - The mightiest manmay be slain by one arrow = Người dũng mãnh nhất

46:10 - and Boromir was pierced by many = còn Boromir đã bị bắn rất nhiều

46:18 - My lord, there will be a timeto grieve for Boromir = Thưa Ngài, sẽ có

46:23 - but it is not now = nhưng không phải bây giờ 46:25 - War is coming = Chiến tranh đang đến 46:28 - The enemy is on your doorstep.As steward, you are charged = Kẻ thù

46:32 - with the defense of this city.Where are Gondor's armies? = Ngài có tráchnhiệm bảo vệ thành phố.Quân đội của Gondor đâu? 46:37 - You still have friends.You are not alone in this fight = Ngài vẫn cònđồng minh.Ngài không đơn độc trong cuộc chiến này 46:42 - Send word to Theoden of Rohan.Light the beacons = Hãy báo tin cho

46:48 - You think you are wise, Mithrandir = Ngươi nghĩ rằngmình thông thái,Mithrandir

46:52 - Yet for all your subtleties,you have not wisdom = Nhưng dù khôn

46:57 - Do you think the eyesof the White Tower are blind? = Ngươi tưởngnhững Con Mắt ởNgọn Tháp Trắng mù rồi à?

Trang 22

47:01 - I have seen more than you know = Ta đã thấy nhiều hơn ngươi biết 47:04 - Wiith your left hand you would use meas a shield against Mordor = Taytrái ngươi dùng ta làm khiên đỡchống lại Mordor 47:08 - And with your rightyou'd seek to supplant me = Và tay phải ngươi tìm

47:31 - Authority is not given to youto deny the return of the king, steward =Ngài không có quyền phủ nhậnsự trở về của nhà vua, Quan nhiếp chính 47:37 - The rule of Gondor is mineand no other's = Ta là người cai trị

47:56 - All has turned to vain ambition = Tất cả đã biến thànhtham vọng hãohuyền

47:59 - He would even use his griefas a cloak = Hắn lợi dụng sự đau thươngnhư

48:05 - A thousand yearsthis city has stood = Thành phố này đãđứng vững hàng

48:09 - Now, at the whim of a madman,it will fall = Bây giờ, nó sẽ sụp đổtrong

48:12 - And the White Tree,the tree of the king = Và Cây Trắng,cây của các vịvua

48:15 - will never bloom again = sẽ không bao giờ ra hoa nữa 48:17 - Why are they still guarding it?They guard it because they have hope =

Trang 23

Tại sao họ vẫn còn canh gác? Bởi vì họ vẫn còn hy vọng 48:20 - A faint and fading hopethat one day it will flower = Một niềm hy vọng

48:23 - That a king will comeand this city will be as it once was = Họ hy vọngnhà vua sẽ trở vềvà thành phố sẽ được như xưa 48:28 - before it fell into decay = trước khi nó mục nát 48:31 - The old wisdom borne outof the West was forsaken = Sự thông thái cổ

48:35 - Kings made tombs more splendidthan the houses of the living = Vuachúa xây dựng lăng mộ nguy ngachứ không quan tâm đến nhà ở 48:39 - and counted the old namesof their descent = và chỉ trông cậy vào tên

48:41 - dearer than the names of their sons = chứ không màng đến con cháu họ 48:44 - Childless lords sat in aged halls,musing on heraldry = Những lãnh chúakhông con ngồi trongđại sảnh cổ xưa, ngắm nhìn những huy hiệu 48:50 - or in high, cold towers,asking questions of the stars = hoặc trên nhữngtoà tháp cao lạnh lẽo,hỏi về các vì sao 48:55 - And so the people of Gondorfell into ruin = Cho nên, cư dân Gondor rơi

49:00 - The line of kings failed = Dòng dõi các vị vua kết thúc 49:03 - The White Tree withered = Cây Trắng khô héo 49:06 - The rule of Gondor was given overto lesser men = Quyền cai trị Gondor

49:23 - Yes, there it lies = Phải, nó nằm ở đó 49:27 - This city has dwelt everin the sight of its shadow = Thành phố này đã

49:32 - A storm is coming = Một cơn bão đang đến 49:35 - This is not the weather of the world = Đó không phải là bão thời tiết 49:38 - This is a device of Sauron's making = Đó là một thứ thiết bịdo Sauron

Trang 24

làm ra 49:40 - A broil of fumehe sends ahead of his host = Một cơn thịnh nộ nóng

49:45 - The Orcs of Mordorhave no love of daylight = Binh đoàn Orc của

49:57 - it will begin = cuộc chiến sẽ bắt đầu

50:06 - very impressive = rất ấn tượng 50:07 - So where are we off to next?Oh, it's too late for that, Peregrin = Vậytiếp theo chúng ta đi đâu đây? Đã quá muộn để đi rồi, Peregrin 50:10 - There's no leaving this city = Không rời thành phố này được nữa 50:15 - Help must come to us = Viện quân phải đến đây 50:19 - It must be getting near teatime = Sắp đến giờ uống trà rồi 50:22 - Leastways, it would be in decent placeswhere there is still teatime = Ít

ra cũng phải có nơi phù hợpmới uống trà được 50:26 - We're not in decent places = Chỗ này không phù hợp đâu

50:43 - It's just a feeling = Chỉ là một cảm giác thôi 50:48 - I don't think I'll be coming back = Tôi nghĩ mình sẽ không trở về được 50:55 - Yes, you will Of course you will = Không, cậu chắc chắn sẽ về nhà 50:58 - That's just morbid thinking = Đó chỉ là suy nghĩ quẩn thôi 51:00 - We're going there and back again = Chúng ta đến đó và trở về 51:03 - just like Mr Bilbo = giống như ông Bilbo vậy

Trang 25

51:16 - I think these lands were oncepart of the kingdom of Gondor = Tôi nghĩvùng đất này từng làmột phần của vương quốc Gondor 51:24 - Long ago, when there was a king = Lâu lắm rồi,khi nhà vua còn trị vì 51:49 - Mr Frodo, look = Cậu Frodo, nhìn này 51:54 - The king has got a crown again = Nhà vua đã có lại vương miện 52:07 - Come on, Hobbits!Mustn't stop now This way = Nhanh nào, Hobbit!

52:29 - So I imagine this is justa ceremonial position = Tôi nghĩ đây chỉ là một

52:33 - I mean, they don't actually expect meto do any fighting = Họ chẳngtrông đợi gì vào khả năngchiến đấu của tôi đâu 52:38 - Do they?You're in the service of the steward now = Phải thế không?

52:41 - You'll have to do as you're told,Peregrin Took = Cậu sẽ phải làm theo

52:49 - Ridiculous Hobbit = Hobbit kỳ quặc 52:52 - Guard of the Citadel = Người bảo vệ tường thành

53:15 - There's no more stars = Không còn ngôi sao nào 53:18 - Is it time? = Đã đến lúc à?

53:25 - It's so quiet = Yên tĩnh quá 53:27 - It's the deep breath before the plunge = Cũng giống như cậu hít một hơi

53:33 - I don't want to be in a battle = Tôi không muốn chiến đấu 53:37 - but waiting on the edge of oneI can't escape is even worse = nhưng chờđợi một cuộc chiếnkhông thể tránh được thì còn tệ hơn 53:45 - Is there any hope, Gandalf,for Frodo and Sam? = Có hy vọng gì cho

53:50 - There never was much hope = Chúng ta chưa bao giờcó nhiều hy vọng

Trang 26

53:55 - Just a fool's hope = Chỉ là hy vọng của kẻ ngốc mà thôi 54:03 - Our enemy is ready = Kẻ thù đã sẵn sàng 54:06 - His full strength's gathered = Hắn đã tập trung đủ lực lượng 54:09 - Not only Orcs, but Men as well = Không chỉ có bọn Orcmà còn cả tộcNgười

54:12 - Legions of Haradrim from the south = Các binh đoàn Haradrimtừ

54:15 - mercenaries from the coast = lính đánh thuê từ vùng biển 54:18 - All will answer Mordor's call = Tất cả sẽ đáp lời kêu gọi của Mordor

54:24 - This will be the end of Gondoras we know it = Có lẽ, lúc đó sẽ làngày

54:40 - But we have the White Wiizard.That's got to count for something =Nhưng bên ta có Pháp sư Trắng.Cũng đáng kể đấy chứ

54:55 - Sauron has yet to revealhis deadliest servant = Sauron vẫn chưa chobầy

54:59 - the one who will leadMordor's armies in war = kẻ sẽ cầm đầu quân đội

55:03 - The one they say no living man can kill = Kẻ được cho rằngkhông

55:09 - The Wiitch King of Angmar = Vua Phù thủy xứ Angmar 55:13 - You've met him before = Cậu đã gặp hắn trước đây 55:16 - He stabbed Frodo on Weathertop = Chính hắn đã đâm Frodotrên đỉnh

Trang 27

Weathertop

55:25 - He is the lord of the Nazgul = Chính hắn điều khiển đàn Nazgul, 55:28 - the greatest of the Nine = kẻ đứng đầu bọn Chín Tên 55:31 - Minas Morgul is his lair = Minas Morgul là hang động của hắn 55:38 - The Dead City = Thành phố Chết 55:41 - Very nasty place Full of enemies = Một nơi nguy hiểm.Đầy kẻ thù

55:56 - They will see They will see = Coi chừng bọn chúng thấy 56:09 - Come away Come away.Look, we have found it = Đi nhanh! Đi nhanh!

56:15 - The way into Mordor = Lối vào Mordor 56:19 - The secret stair = Cầu thang bí mật

56:46 - No, Mr Frodo!Not that way! = Đừng, cậu Frodo! Không phải lối đó! 56:54 - What's it doing?No = Nó làm gì vậy?Không 56:57 - They're calling me.No = Họ đang gọi tôi! Không 57:30 - Hide! Hide! = Trốn đi, trốn đi! 58:16 - I can feel his blade = Tôi có thể cảm thấylưỡi kiếm của hắn 58:31 - We come to it at last = Cuối cùng rồi cũng đến 58:35 - The great battle of our time = Trận đánh lớn nhất thời đại 59:17 - Come away, Hobbits.We climb We must climb = Đi thôi, Hobbit.Lên,

59:30 - The board is set = Bàn cờ đã xếp xong 59:33 - The pieces are moving = Các quân cờ đang di chuyển 59:38 - Up, up, up the stairs we go = Nào, leo lên những bậc thang 59:41 - And then it's into the tunnel = Rồi tiến vào đường hầm 59:44 - Hey, what's in this tunnel? = Này, có gì trong đường hầm vậy? 59:48 - You listen to me,and you listen good and proper = Ngươi hãy nghe

59:51 - Anything happens to him,you have me to answer to = Bất cứ chuyện gì

Trang 28

xảy ra với cậu ấy,ta sẽ tính sổ với ngươi 59:54 - One sniff something's not right = Khi ta cảm thấy chuyện gì xấu, 59:55 - one hair stands upon the back of my head, it's over = chỉ cần một sợi tócsau gáy ta dựng lên,tất cả sẽ chấm dứt 59:59 - No more slinker No more stinker = Cho một kẻ hôi hám,lén lút nhưngươi

00:02 - You're gone Got it? = Ngươi sẽ chết Hiểu chứ? 00:05 - I'm watching you = Ta theo dõi ngươi đó 00:13 - What was that about? = Chuyện gì vậy? 00:15 - Nothing Just clearing something up = Chẳng có gì đâu.Chỉ làm rõ vài

00:24 - Peregrin Took, my lad,there is a task now to be done = Peregrin Took,

00:27 - Another opportunity for oneof the Shirefolk to prove their great worth =Một cơ hội nữa để người vùng Shirechứng tỏ giá trị của mình 00:36 - You must not fail me = Đừng làm tôi thất vọng 01:12 - It's been very quiet across the river = Bên kia sông thật yên lặng 01:15 - The Orcs are lying low = Bọn Orc đang ở bên dưới 01:18 - The garrison may have moved out = Binh đoàn có thể đã rời đi 01:21 - We've sent scouts to Cair Andros = Chúng ta đã cử do thámđến CairAndros

01:24 - If the Orcs attack from the north,we'll have some warning = Nếu bọnOrc tấn công từ hướng bắc,ta sẽ được báo động

01:58 - We need 10 more = Cần thêm 10 cái nữa

02:40 - They're not coming from the north = Chúng không tấn công từ hướngBắc

02:44 - To the river Quick Quick.Go Come on = Ra bờ sông, nhanh lên!Đi,đi!

Trang 29

02:51 - Faster = Nhanh hơn nữa!

04:03 - Hold! Hold them! = Chặn chúng lại!

05:48 - The beacon.The beacon of Amon Dinis lit = Đài lửa ở Amon Dinđã

08:16 - On the third,we ride for Gondor and war = Đến ngày thứ ba ta sẽ tiến

08:22 - Forward.Very good, sir = Lên đường Xin tuân lệnh 08:24 - Gamling.My lord = Gamling Có mặt 08:25 - Make hasteacross the Riddermark = Phải mau chóng vượt sôngRiddermark

08:27 - Summon every ablebodied manto Dunharrow = Kêu gọi hết những

08:35 - Wiill you ride with us?Just to the encampment = Cô sẽ đi cùng chúng

08:38 - It's tradition for the womenof the court to farewell the men = Theotruyền thống, phụ nữ hoàng tộcphải đưa tiễn đoàn quân 08:49 - The men have found their captain = Binh lính đã tìm được người cầm

Trang 30

quân

08:51 - They will follow you into battle,even to death = Họ sẽ theo anh ra chiến

08:55 - You have given us hope = Anh đã mang lại hy vọngcho chúng tôi

09:03 - I have a sword = Tôi có một thanh gươm 09:04 - Please accept it = XIn hãy nhận lấy 09:07 - I offer you my service, Theoden King = Xin phục vụ ngài, vuaTheoden

09:15 - And gladly I accept it = Rất sẵn lòng 09:18 - You shall be Meriadoc,esquire of Rohan = Cậu sẽ là Meriadoc,hiệp sĩ

09:29 - I wish I could muster a legion of Dwarves,fully armed and filthy = Ước

gì tôi có thể tập hợp binh đoànNgười Lùn, với đầy đủ trang bị 09:35 - Your kinsmen may have no needto ride to war = Người của ông có lẽ

09:38 - I fear war already marcheson their own lands = Tôi sợ rằng chiến

10:00 - So it is before the wallsof Minas Tirith = Vậy là trước tường thànhcủa

11:11 - We can't hold them The city is lost = Không thể cầm chân chúng được

Trang 31

11:15 - Tell the men to break cover.We ride for Minas Tirith = Gọi anh em lui

11:37 - Fall back Fall back to Minas Tirith! = Rút lui!Rút về Minas Tirith!

11:56 - Retreat! Retreat!Run for your lives! = Rút lui! Rút lui!Chạy đi! 12:25 - The age of Men is over = Thời đại của loài Người đã hết 12:29 - The time of the Orc has come = Thời đại của Orc đã đến 12:37 - Keep going.It's the Nazgul = Tiếp tục chạy đi Bọn Nazgul 12:41 - Take cover, my lord! = Tướng quân, hãy cẩn thận!

12:51 - It's Mithrandir.The White Rider! = Đó là Mithrandir! Kỵ sĩ Trắng!

13:56 - They broke through our defenses = Chúng đã phá vỡ phòng tuyến của

ta

13:58 - They've taken the bridgeand the west bank = Chúng đã chiếm cây cầuvà

14:01 - Battalions of Orcs are crossing the river.lt is as the Lord Denethorpredicted = Từng quân đoàn Orc đang qua sông Ngài Denethor đã dự đoán

14:05 - Long has he foreseen this doom.Foreseen and done nothing = Ngài đãthấy trước từ lâu Thấy trước và không hề làm gì

14:18 - This is not the first Halflingto have crossed your path = Đây không phải

14:25 - You've seen Frodo and Sam? = Anh có gặp Frodo và Sam?

Trang 32

14:28 - Where? When?ln lthilien = Ở đâu? Khi nào? Tại Ithilien 14:31 - Not two days ago = Chưa đầy hai ngày trước 14:34 - Gandalf, they're taking the roadto the Morgul Vale = Gandalf, họ đang

14:39 - And then the pass of Cirith Ungol = Và từ đó qua đèo Cirith Ungol 14:44 - What does that mean? = Như vậy là sao? 14:46 - What's wrong?Faramir, tell me everything = Sao thế? Faramir, nói hết

15:27 - Dark and deep in the vaults = Sâu bên trong những phòng hầm 15:30 - not to be used = không ai được sử dụng 15:36 - Unless at the uttermost end of need = Trừ khi cực kỳ cần thiết 15:41 - I would not use the Ring = Con sẽ không sử dụng chiếc nhẫn 15:43 - Not if Minas Tirith were falling in ruinand I alone could save her = Sẽkhông dùng nếu Minas Tirith không sụp đổvà chỉ mình con mới cứu được nó 15:47 - Ever you desire to appear lordlyand gracious = Con đang hành động cao

15:52 - as a king of old = như một vị vua của thời xưa 15:56 - Boromir would have rememberedhis father's need = Nếu là Boromir thì

Trang 33

hẳn sẽ nhớ rằngcha nó mong muốn điều gì 16:00 - He would have brought me a kingly gift = Nó đã có thể mang về cho

16:03 - Boromir would nothave brought the Ring = Boromir sẽ không

16:06 - He would have stretched out his hand tothis thing and taken it Hewould've fallen = Anh ấy sẽ đeo chiếc nhẫn và chiếm lấy nó.Anh ấy sẽ sa ngã 16:09 - You know nothing of this matter!He would have kept it for his own =Con không biết gì về chuyện này cả Anh ấy sẽ giữ chiếc nhẫn cho riêng mình 16:13 - And when he returned = Và khi anh ấy trở về 16:16 - you would not have known your son = cha sẽ không còn nhận racon trai

16:18 - Boromir was loyal to me! = Boromir trung thành với ta! 16:21 - Not some wizard's pupil! = Chứ không như học tròcủa lão pháp sư!

17:49 - Careful, master Careful = Cẩn thận, cậu chủ.Cẩn thận đó 17:52 - Very far to fall = Nếu ngã là cao lắm đó 17:57 - Very dangerous are the stairs = Cầu thang này rất nguy hiểm 18:04 - Come, master = Lên đây, cậu chủ 18:12 - Come to = Lên đây với Smeagol

18:26 - Don't touch him! = Không được động đến cậu ấy! 18:32 - Why does he hates poor ? = Sao hắn lại thù ghétSmeagol tội nghiệpnày?

18:35 - What has ever done to him? = Smeagol có làm gì hắn đâu?

18:42 - Master carries heavy burden = Cậu chủ đang mangmột gánh nặng

Trang 34

18:46 - knows.Heavy, heavy burden = Smeagol biết.Một gánh nặng 18:51 - Fat one cannot know = Tên mập kia không hề biết 18:57 - look after master = Smeagol sẽ chăm sóc cậu chủ 19:01 - He wants it = Hắn muốn đoạt nó 19:03 - He needs it sees it in his eye = Hắn cần nó Smeagol thấyđiều đó trong

Trang 35

20:31 - Once belonged to a young boyof the city = Bộ này từng là của một

20:34 - A very foolish one = Một kẻ dại dột 20:36 - who wasted many hours slaying dragonsinstead of attending to hisstudies = chỉ phí thời gian đi giết rồngthay vì ngồi học 20:40 - This was yours?Yes, it was mine = Nó là của anh à? Phải, đã từng 20:43 - My father had it made for me = Cha tôi đã làm cho tôi

20:47 - I'm taller than you were then = tôi cao hơn anh hồi đó 20:49 - Though I'm not likely to grow anymore,except sideways = Mặc dù tôikhông thể lớn thêmđược nữa, trừ bề ngang 20:56 - Never fitted me either = Nó cũng chưa hề vừa với tôi 20:58 - Boromir was always the soldier = Boromir luôn là một chiến binh 21:04 - They were so alike, he and my father = Anh ấy và cha tôi rất giốngnhau

21:10 - Stubborn even = Thậm chí là cứng đầu

21:16 - I think you have strengthof a different kind = Tôi nghĩ anh có sức

Trang 36

21:52 - nor fail to rewardthat which is given = cũng như không bao giờquên đềnđáp

22:03 - Fealty with love = Sự trung thànhđổi bằng lòng tin yêu 22:07 - Valour with honour = Sự can đảm đổi bằng danh dự 22:10 - Disloyalty with vengeance = Sự phản trắc bằng hình phạt 22:22 - I do not think we should so lightlyabandon the outer defenses = Ta nghĩ

là không nên từ bỏvòng phòng thủ bên ngoài như vậy, 22:26 - defenses that your brotherlong held intact = những chiến tuyến mà anh

22:29 - What would you have me do?I will not yield = Cha sẽ sai con làm gì? Ta

22:59 - that I had diedand Boromir had lived = rằng con chếtvà anh Boromir

23:08 - I wish that = Ta ước điều đó 23:18 - Since you were robbedof Boromir = Vì cha đã mất anh Boromir 23:23 - I will do what I canin his stead = con sẽ cố hết sức chiến đấuthay anh

Trang 37

con trở về 25:07 - What are you up to? = Mi toan tính gì đó? 25:10 - Sneaking off, are we? = Lén lút làm gì đó?

25:18 - Fat Hobbit is always so polite = Hobbit mập sao bất lịch sự vậy 25:21 - shows them secret waysthat nobody else could find = Smeagol chỉ chonhững lối đi bí mậtmà không ai có thể tìm ra 25:27 - and they say "sneak." = rồi lại bị gọi là "lén lút"

25:33 - Very nice friend.Oh, yes, my precious = Ồ, bạn tốt quá.Đúng, quý hóaquá

25:35 - Very nice, very nice.All right All right! = Tốt quá, tốt vô cùng Thôi,

25:39 - You just startled me is all = Chỉ tại mi làm ta giật mình 25:42 - What were you doing? = Ban nãy mi làm gì?

25:48 - Fine Have it your own way = Cũng được.Muốn sao cũng được 25:53 - I'm sorry to wake you, Mr Frodo = Rất tiếc phải đánh thức cậu,cậuFrodo

25:56 - We have to be moving on = Phải lên đường đi tiếp 26:03 - It's dark still = Trời vẫn còn tối 26:05 - It's always dark here = Ở đây lúc nào trời cũng tối

26:15 - The Elven bread.What? = Bánh mì của tộc Tiên Cái gì? 26:18 - That's all we have left = Ta chỉ còn nhiêu đó thôi 26:23 - He took it He must have! = Hắn lấy Chỉ có hắn! 26:26 - ?No, no, not poor = Smeagol sao?Không, không phải Smeagol 26:30 - hates nasty Elf bread = Smeagol ghét bánh Tiên 26:33 - You're a lying rat!What did you do with it?! = Đồ chuột bọ dối trá!

Trang 38

Ngươi đã làm gì với chúng? 26:36 - He doesn't eat it = Hắn đâu có ăn bánh 26:39 - He can't have taken it.Look = Chắc chẳng lấy làm gì Nhìn đi

26:47 - Crumbs on his jacketses.He took it! = Vụn bánh trên áo của hắn.Chính

26:51 - He took it = Hắn đã lấy bánh 26:53 - I seen him He's always stuffinghis face when master's not looking =Tôi thấy hắn Hắn chỉ ăn lén khicậu chủ không để ý 26:57 - That's a filthy lie! = Đó là lời vu khống! 26:59 - You stinking, twofaced sneak! = Tên khốn kiếp hai mặt! 27:02 - Sam!Call me = Sam! Dám gọi tao

27:08 - I'll kill him!Sam! No! = Tôi sẽ giết nó! Sam! Đừng! 27:13 - Oh, my I'm sorry I didn't mean itto go so far I was just so So angry =Trời, tôi xin lỗi Tôi đâu có ýChỉ tại tôi giận quá 27:18 - Here, justLet's just rest a bit = Đây, cậu cứ nghỉ một chút 27:21 - I'm all right.No = Tôi không sao Không 27:23 - No, you're not all right.You're exhausted = Cậu không khoẻ Cậu đã kiệtsức

27:26 - It's that Gollum = Chỉ tại tên Gollum đó 27:28 - It's this place = Chỉ tại nơi này 27:30 - It's that thing around your neck = Tại thứ cậu đeo quanh cổ 27:36 - I could help a bit = Tôi có thể giúp đỡ cậu 27:38 - I could carry it for a while = Tôi có thể giữ nó cho cậu một lúc 27:41 - Carry it for a while = Giữ cho cậu ít lâu 27:43 - I could carry it I could carry it = Tôi có thể giữ nóTôi có thể giữ nó 27:45 - Share the loadShare the loadthe loadthe load = Chia sẻ gánh nặngchia sẻ

Trang 39

27:50 - Get away! = Tránh ra! 27:52 - I don't want to keep it = Tôi đâu muốn giữ nó 27:57 - I just want to help = Tôi chỉ muốn giúp mà thôi 28:01 - See? See? = Thấy chưa? Thấy chưa? 28:04 - He wants it for himself = Hắn chỉ muốn lấy nó

28:09 - Go away!Get out of here! = Đi đi! Đi chỗ khác!

28:19 - I'm sorry, Sam = Rất tiếc, Sam 28:22 - But he's a liar = Nhưng hắn nói láo! 28:24 - He's poisoned you against me = Hắn đã đầu độc cậu chống lại tôi 28:28 - You can't help me anymore = Cậu không thể giúp tôi được nữa 28:32 - You don't mean that = Cậu không có ý đó đấy chứ?

30:09 - Where does my allegiance lieif not here? = Lòng trung thành của tôinằm

30:12 - This is the city of the Men of Númenor = Đây là thành phố củaloài

Ngày đăng: 11/04/2015, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w