door thickness of 19 mm Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 19 mm Installation of sliding door fitting Cách lắp đặt Installation of sliding door fitting Các
Trang 1Sliding Door Fittings, Roller Shutters
Ph Kin Ca Trt, Ca Chp
8
Trang 2“Furniture sliding door solutions – we talk about design and functionality”.
Trang 3Sliding Timber Door Fittings
Phụ Kiện Cửa Gỗ Trượt
Infront door fitting
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng 8.7
Vorfront door fitting
Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài 8.32
Thanh giữ thẳng 8.99
Sliding Glass Door Fittings
Phụ Kiện Cửa Kính Trượt
Infront door fitting
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng 8.100
Hawa Concepta
Phụ kiện cửa trượt xếp Hawa Concepta 8.110
Vertical Sliding Door Fittings
Phụ Kiện Cửa Trượt Theo Phương Thẳng Đứng
Vorfront Beta-Synchro Timber Door
Phụ kiện Beta cho cửa gỗ 8.120
Vorfront Gamma Timber Door
Phụ kiện Gamma cho cửa gỗ 8.122
Vorfront Beta-Synchro Glass Door
Vorfront Gamma Glass Door
Phụ kiện Gamma cho cửa kính 8.128
EXL Infront or Vorfront
Phụ kiện ray trượt tủ TV EXL 8.134
Pivot Sliding Door Fittings
Phụ Kiện Cửa Trượt Cho Tủ TV
Trang 4Folding Door Fittings
Phụ Kiện Cửa Trượt Xếp
Folding Sliding Door
Phụ kiện cửa trượt xếp 8.137
Vorfront Fold VF 25/35
Bộ cửa trượt xếp VF 25/35 8.139
Silent Fold 40 Vorfront
Folding Sliding For Aluminium Framed Door
Roller Shutter
Cửa Chớp
Roller Shutters, With Guide Profile
Cửa chớp, có thanh định vị 8.150
Tambour AA Complete Set
Trang 5Infront Hawa Aperto 40/F
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng
Hawa Aperto 40/F
Infront EKU Clipo 35 S-IF
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 35 S-IF
Infront EKU Clipo 10 S-IF
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 10 S-IF
Infront EKU Combino 20 IF
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Combino 20 IF
Mixfront EKU Frontino 45 H-MF
Phụ kiện cửa trượt nửa trùm nửa lọt EKU Frontino 45 H-MF
Mixfront EKU Clipo 25 S-MF
Phụ kiện cửa trượt nửa trùm nửa lọt EKU Clipo 25 S-MF
Vorfront Hawa 212 Elementfront 20
Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài Hawa 212 Elementfront 20
Getting the best from your furniture
Mang lại những điều tốt đẹp nhất cho nội thất của bạn
The Hašfele furniture sliding door fitting range offers you all types of applications with - timber doors, glass doors and aluminium framed doors Our sliding door fittings specifically designed and developed to suit the most stringent requirements
Hašfele cung cấp rất đa dạng về phụ kiện cửa trượt cho đồ gỗ trang trí nội thất - cửa gỗ, cửa kiếng và cửa có khung nhôm.Tất cả những phụ kiện của chúng tôi đều được thiết kế và phát triển để phù hơp với các nhu cầu khắt khe nhất của quý khách.
Trang 6Roller shutters
Cửa chớp
Infront Hawa Fiero 35
Cửa trượt lọt lòng Hawa Fiero 35
Infront, Mixfront or Vorfront Hawa Multifold 30
Phụ kiện cửa xếp Hawa Multifold 30 cho cửa lọt lòng nửa trùm nửa lọt và trùm
Infront or Vorfront EKU Libra 20 GRS/GRG Synchro-IF/VF
Phụ kiện cửa trượt EKU Libra 20 GRS/GRG Synchro-IF/VF cho cửa lọt lòng và trùm
Infront or Vorfront EKU Libra 20 H-IF/VF
Phụ kiện cửa trượt EKU Libra 20 H-IF/VF cho cửa lọt lòng và trùm
Mixfront EKU Regal C 25 GR 20/20-MF
Phụ kiện cửa trượt nửa trùm nửa lọt EKU Regal C 25 GR 20/20-MF
Infront EKU Clipo 25 GR 20/20-IF
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 25 GR 20/20-IF
Infront EKU Clipo 15 GK-IF
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 15 GK-IF
Vorfront EKU Combino L 40-VF
Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài
EKU Combino L 40-VF
Infront EKU Clipo 15 GKK-IF
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 15 GKK-IF
Trang 7Sliding door system
Hệ thống cửa trượt
Information
Häfele has many intelligent sliding door systems for furniture construction and interior design You can choose between timber, glass or
aluminium frame doors Possible applications for following installations: Infront, Mixfront, Vorfront or Flatfront
Thông Tin
Hašfele cung cấp nhiều giải pháp thông minh để đáp ứng các yêu cầu về thiết kế, sản xuất và lắp đặt nội thất Khách hàng có thể
chon cửa làm từ các chất liệu khác nhau như gỗ, kính, cửa khung nhôm Một số dạng lắp đặt cửa như sau: lọt lòng, trùm nửa, trùm
ngoài hay lọt lòng.
Cánh lắp đặt
Cánh lắp ray trượt
Lọt lòng
Treo trên nóc tủ Treo trên nóc tủ Lắp vào cạnh bên tủ
Trùm nửa Trùm ngoài Trượt phẳng
Trang 8Infront 10, door weight up to 10 kg, min door thickness of 16 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 16 mm
Infront 10, for wooden door weights up to 10 kg, min door thickness of 19 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 19 mm
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Double bottom running track
Ray trượt dưới
Double bottom running track
Ray trượt dưới
Double top guide track
Ray trượt trên
Double top guide track
Ray trượt trên
Order reference
Also available in other colours from an order quantity of 5,000 m and above
Thông tin đặt hàng
Có thể cung cấp nhiều màu khác cho đơn hàng trên 5,000m
Material: Plastic•
Colour: White•
Installation: Fixing with staples
Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: bắt bằng đinh dập
Material: Plastic•
Colour: White•
Installation: Fixing with staples
Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: bắt bằng đinh dập
Material: Plastic•
Colour: White•
Installation: Fixing with staples
Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: bắt bằng đinh dập
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.
Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.
Trang 9Infront 10, door weight up to 10 kg, min door thickness of 16 or 19 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 16 mm hoặc 19 mm
Installation of sliding door fitting
Guide bolt with spring loaded pin
Bás định vị có chốt lò xo
Guide bolt with brass roller
Bás định vị có bánh xe đồng
Single bottom running track
Ray trượt dưới
Cat No
Mã số
402.50.002
* min door thickness 16 mm•
* Guide with spring loaded pin
* Độ dày cửa tối thiểu 16 mm
* Bás định vị có chốt
* min door thickness 19 mm•
* Rectractable guide bolt with brass roller
* Độ dày cửa tối thiểu 19 mm
* Bás định vị có bánh xe đồng
* Single bottom running track•
Door thickness: min 19 mm•
Material: Steel, with brass roller•
Finish: Galvanized•
Installation: Screw fixing
Độ dày cửa: tối thiểu 19mm Chất liệu: thép, bánh xe đồng Xử lý bề mặt: mạ kẽm Lắp đặt: bắt bằng vít
Material: Nylon•
Colour: White•
Installation: Press fitting into groove
Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: nhấn vào rãnh khoan sẵn
Material: Plastic•
Colour: Brown•
Installation: Press fitting into groove
Chất liệu: nhựa Màu: nâu Lắp đặt: nhấn vào rãnh khoan sẵn
Cat No
Mã số
402.90.006Packing: 50, 100 or 1000 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 50, 100 hoặc 1000 cái.
Trang 10Infront 12, door weight up to 12 kg, min door thickness of 12 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 12kg, độ dày cửa tối thiểu 12 mm
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Single top and bottom running and guide track
Ray trượt trên và dưới
Guide with spring loaded bolt
Bás định vị có chốt lò xo
* Single top running track•
* Guide with spring loaded or
lockable bolt
* Ray trượt trên
* Bás định vị có chốt lò xo hoặc
chốt khóa được
* Single bottom guide track
* Bottom roller without height adjustment
* Ray trượt dưới
* Bánh xe trượt dưới không có điều chỉnh chiều cao
* Single bottom guide track
* Bottom roller with height adjustment
* Ray trượt dưới.
* Bánh xe trượt dưới có điều chỉnh chiều cao
Material: Plastic•
Colour: Brown, white, black or silver coloured•
Version: With flanged edges and ripped shoulders•
Installation: Press fitting and gluing into groove
Chất liệu: nhựa Màu: nâu, trắng, đen, hoặc bạc Phiên bản: có gờ mép
Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn
Material: Plastic•
Colour: Brown, black bolt•
Version: With spring loaded bolt•
Installation: Press fitting and screwing into drilling
Chất liệu: nhựa Màu: nâu, chốt màu đen Phiên bản: có chốt lò xo Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan và bắt vít
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.
Trang 11Guide with lockable bolt
Bás định vị có chốt khóa được
Bottom roller
Bánh xe trượt dưới
Bottom roller with height adjustment
Bánh xe trượt dưới có điều chỉnh độ cao
Material: Plastic•
Colour: Brown, black bolt•
Version: With lockable boltInstallation: Press fitting and screwing into drilling
Chất liệu: nhựa Màu: nâu, chốt màu đen Phiên bản: có chốt khóa được Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan và bắt vít
Material: Plastic•
Colour: Brown•
Version: With double bearingmounted axle•
Installation: Press fitting andscrew fixing
Chất liệu: nhựa Màu: nâu Phiên bản: bánh xe có trục Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan và bắt vít
Height adjustment: ±1 mm•
Material: Plastic•
Colour: Brown•
Version: With double bearingmounted axle•
Installation: Screw fixing
Chiều cao điều chỉnh: + hoặc - 1mm Chất liệu: nhựa
Màu: nâu Phiên bản: bánh xe có trục Lắp đặt: bằng vít
Cat No
Mã số
404.21.109Packing: 1 or 500 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.
Cat No
Mã số
404.22.106Packing: 1, 100 or 500 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.
Cat No
Mã số
404.22.151Packing: 1, 100 or 500 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.
Trang 12Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Infront 12, door weight up to 12 kg, min door thickness of 16 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 12kg, độ dày cửa tối thiểu 16 mm
Single top guide track
Ray trượt trên
Guide with lockable bolt
Bás định vị có chốt khóa được
404.07.310
* Single top guide track•
* Guide retainer•
* Guide with spring loaded bolt
* Ray trượt trên
* Bás giữ định vị
* Bás định vị có lò xo
* Single top guide track•
* Guide with lockable bolt
* Ray trượt trên
* Bás định vị có khóa
* Single bottom running track•
* Bottom roller with and without height adjustment
* Ray trượt dưới
* Bánh xe trượt dưới có và không có điều chỉnh độ cao
Before installation of single top guide track: Insert guide retainer Distance 40 mm with max door weight
12 kg Distance 45 mm for lighter doors.
Trước khi lắp đặt ray trượt trên, vui lòng lắp bàs giữ định
vị trước Khoảng cách 40 mm cho cửa nặng tối đa 12kg
Khoảng cách 45 mm cho cửa nhẹ hơn.
Material: Plastic•
Colour: Brown, white, black or silver coloured•
Version: With flanged edges and ripped shouldersInstallation: Press fitting and gluing into groove
Chất liệu: nhựa Màu: nâu,trắng,đen hoặc bạc Phiên bản: có gờ mép Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn
Material: Plastic•
Colour: Black•
Version: With bolt, engaging at 5 and 8 mm•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa Màu: đen Phiên bản: có chốt tăng giảm 5 và 8 mm Lắp đặt: nhấn vào
Trang 13Single bottom running track
Ray trượt dưới
Bottom roller
Bánh xe trượt dưới
Bottom roller with height adjustment
Bánh xe trượt có điều chỉnh độ cao
Material: Plastic, steel spindle, nylon roller•
Colour: Black, white roller•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa, trục quay thép, bánh xe nhựa Màu: đen, bánh xe trắng
Lắp đặt: nhấn vào
Height adjustment: With adjustable spindle•
Material: Plastic, nylon roller•
Colour: Black, white roller•
Installation: Press fitting
Điều chỉnh độ cao: có trục điều chỉnh Chất liệu: bằng nhựa
Màu: đen, bánh xe màu trắng Lắp đặt: nhấn vào
Trang 14FINGER FIX Infront 12, door weight up to 12 kg, min door thickness of 16 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 12kg, độ dày cửa tối thiểu 16 mm
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Running track length calculation:
Internal carcase width - 2 mm
Chiều dài ray trượt:
bằng chiều rộng lọt lòng tủ - 2mm
Single top running track
Ray trượt trên
Housing
Đế bánh xe
Door thickness: min 16 mm•
Height adjustment: ± 1.5 mm on running gear•
Easy and quick door fitting using clipping system
Độ dày cửa: tối thiểu 16mm Điều chỉnh độ cao: ± 1.5 mm trên bánh xe trượt Lắp đặt dễ dàng nhờ hệ thống lắp đặt nhanh
Material: Plastic•
Colour: Black or silver coloured•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào
Material: Plastic•
Colour: Black•
Installation: Screw fixing
Chất liệu: nhựa Màu: đen Lắp đặt: bắt vít
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 pcs.
Trang 15Running gear with height adjustment
Bánh xe trượt có điều chỉnh chiều cao
Single bottom running track
Ray trượt dưới
Guide bolt
Bás dẫn hướng
Track stopper, with retaining spring
Chận bánh xe trượt có bás giữ
Material: Plastic•
Colour: Black•
Height adjustment: ± 1.5 mm•
Installation: Clip on mounting
Chất liệu: nhựa Màu: đen Điều chỉnh chiều cao: ± 1.5 mm•
Lắp đặt: gài vào đế bánh xe
Material: Plastic•
Colour: Black or silver coloured•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào
Material: Plastic•
Colour: Natural coloured•
Installation: Press fitting into a drilled hole
Chất liệu: nhựa Màu: tự nhiên Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan sẵn
Cat No
Mã số
404.73.310Packing: 1 or 100 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Material: PlasticColour: Natural coloured•
Installation: Inserting into top running track
Chất liệu: nhựa Màu: tự nhiên Lắp đặt: gắn vào trong ray trượt trên
Cat No
Mã số
404.74.000Packing: 1 or 100 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Trang 16For smooth sliding door.
Easy and quickly to install
Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
For smooth sliding door
Easy and quickly to install
Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
! Soft closing mechanism
Lắp đặt bás dẫn hướng
Lắp đặt bás dẫn hướng
Follower bracket installation
Follower bracket for Finger Fix 12 IF
! Soft closing mechanism
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.
Material Finish Cat No
Steel Galvanized 405.12.300
Follower bracket for Finger Fix 12 IF
Bas dẫn hướng giảm chấn cho bộ Finger Fix 12 IF
Area of application: For front sliding door on cabinets
Follower bracket, pre-mounted
! Bộ giảm chấn
" Bas dẫn hướng
§ Cánh cửa trượt
$ Phụ kiện cửa trượt
% Cạnh tủ
! Bộ giảm chấn
" Bas dẫn hướng
§ Cánh cửa trượt
$ Phụ kiện cửa trượt
% Cạnh tủ
Area of application: For rear sliding door on cabinets
Follower bracket, pre-mounted
Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài
Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài
Màu sắc Mã số
Chất liệu
Màu sắc Mã số
Trang 17Infront 20, door weight up to 20 kg, min door thickness of 16 mm
Phụ kiện cửa trượt cho cửa lọt lòng, nặng tối đa 20kg, dày tối thiểu 16 mm
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Single top and bottom running and guide track
Ray trượt và định vị trên và dưới
Tiêu chuẩn đóng gói: 3 m.
Guide with lockable bolt
Bás định vị có chốt khóa
Bottom roller
Bánh xe trượt dưới
Bottom roller with height adjustment
Bánh xe trượt dưới có điều chỉnh độ cao
Material: Plastic•
Colour: Brown, white, black
or silver coloured•
Version: With flanged edges
and ripped shoulders•
Installation: Press fitting and
gluing into groove
Chất liệu: nhựa Màu: nâu, trắng, đen hoặc bạc Phiên bản: có rìa và gờ mép Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoan sẵn
Single top running track•
Guide with lockable bolt
Ray trượt trên
Bás định vị có chốt khóa
Single bottom guide track•
Bottom roller with and without height adjustment
Ray trượt dưới Bánh xe trượt có và không có điều chỉnh độ cao
Chất liệu: nhựa Màu: đen Phiên bản: có chốt, điều chỉnh 5-8mm
Lắp đặt: nhấn vào
Material: Plastic•
Colour: Black•
Version: With bolt, engaging at
5 and 8 mm•
Installation: Press fitting
Chất liệu: vỏ và bánh xe bằng nhựa, trục thép
Màu: đen, bánh xe màu trắng Phiên bản: có chốt định vị Lắp đặt: nhấn vào
Material: Plastic, steel spindle, nylon roller•
Colour: Black, white roller•
Version: With guide rib•
Installation: Press fitting
Chất liệu: vỏ và bánh xe bằng nhựa, trục thép
Màu: đen, bánh xe màu trắng Phiên bản: có chốt định vị Lắp đặt: nhấn vào
Height adjustment: With adjustable spindle•
Material: Plastic, nylon roller•
Colour: Black, white roller•
Installation: Press fitting
Mã số
Trang 18Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Guide bolt with spring loaded pin
Bás dẫn hướng có chốt lò xo
Guide bolt with brass roller
Bás dẫn hướng có bánh xe bằng đồng
Infront 20, door weight up to 20 kg, min door thickness of 16 or 19 mm
Phụ kiện cửa trượt cho cửa lọt lòng nặng tối đa 20kg, độ dày tối thiểu 16 hoặc 19 mm
402.90.006Packing: 50 or 100 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 50 hoặc 100 cái.
Cat No
Mã số
405.20.910Packing: 10 or 50 pcs.
Tiêu chuẩn đóng gói: 10 hoặc 50 cái.
Single bottom running track
Ray trượt dưới
Packing: 50 m Tiêu chuẩn đóng gói: 50 m
Cat No
Mã số
401.01.102
min door thickness 16 mm
Guide with spring loaded pin
Độ dày cửa tối thiểu 16 mm
Bás dẫn hướng có chốt lò xo
min door thickness 19 mm Rectractable guide bolt with brass roller
Độ dày cửa tối thiểu 19mm Bás dẫn hướng có thể co vào, bánh xe bằng đồng
Single bottom running track Bottom roller
Ray trượt dưới Bánh xe trượt dưới
Door thickness: Min 16 mm•
Door thickness: Min 19 mm•
Material: Steel, with brass roller•
Finish: Galvanized•
Installation: Screw fixing
Độ dày cửa: tối thiểu 19mm Chất liệu: thép, bánh xe bằng đồng
Xử lý bề mặt: mạ kẽm Lắp đặt: bằng vít
Material: Plastic•
Colour: Brown•
Version: With ball bearing mounted roller•
Installation: Screw fixing
Chất liệu: nhựa Màu: nâu Phiên bản: bánh xe có ổ bi Lắp đặt: bằng vít
Trang 19• Area of application: For single track and wooden sliding doors
• Running gear guided by: Friction bearing
• Installation: Running and guide track inside the cabinet, for groovemounting
• Khu vực sử dụng: cho thanh trượt đơn & cửa gỗ trượt
• Bánh xe dẫn hướng: bánh xe ma sát
• Lắp đặt: Bánh xe & ray dẫn hướng nằm trong tủ để khoét rãnh
Classic 20 IF/VF, door weight up to 20 kg
Ph kin ca trt Classic 20 IF/VF, cho ca nng t i đa 20 kg
Note maximum sagging of cabinet shelves under load
Lưu ý chênh lệch tối đa của kệ tủ dưới mức chịu tải
With cranked 16 mm, Vorfront installation
Phiên bản cong 16 mm, lắp đặt trùm ngoài
Version straight, Infront installation
Phiên bản thẳng, lắp đặt lọt lòng
Trang 20For 1 door, cranked running gear,Vorront installation, with installation instructions
Cho 1 cánh, bánh xe cong, trùm ngoài, hướng dẫn lắp đặt
Running and guide track
Thanh trượt và dẫn hướng
Running and guide track
Thanh trượt và dẫn hướng
Trang 21Infront 25, door weight up to 25 kg, min door thickness of 16 mm
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 25kg, độ dày cửa tối thiểu 16 mm
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt
Single top guide track
Ray trượt trên
Guide with lockable bolt
Bás định vị có chốt khóa
404.07.310
Single top guide track•
Guide with lockable bolt
Ray trượt trên Bás định vị có khóa
Single bottom running track Bottom roller
Ray trượt dưới Bánh xe trượt dưới
* Single top guide track•
* Guide retainer•
* Guide with spring loaded bolt
* Ray trượt trên
* Bás giữ định vị
* Bás định vị có lò xo
Before installation of single top guide track: Insert guide retainer Distance 40 mm with max door weight
25 kg Distance 45 mm for lighter doors.
Trước khi lắp đặt ray trượt trên, vui lòng lắp bàs giữ định
vị trước Khoảng cách 40 mm cho cửa nặng tối đa 25
kg Khoảng cách 45 mm cho cửa nhẹ hơn.
Material: Plastic•
Colour: Brown, white, black or silver coloured•
Version: With flanged edges and ripped shouldersInstallation: Press fitting and gluing into groove
Chất liệu: nhựa Màu: nâu,trắng,đen hoặc bạc Phiên bản: có gờ mép Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn
Version: With bolt, engaging at 5 and 8 mm•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa Màu: đen Phiên bản: có chốt tăng giảm 5 và 8 mm Lắp đặt: nhấn vào
Trang 22Bánh xe trượt dưới
Single bottom running track
Ray trượt dưới
Colour: Brown, white, black or silver coloured•
Version: With flanged edges•
Installation: Press fitting and gluing into groove
Chất liệu: nhựa Màu: nâu, trắng, đen , bạc Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn
Material: Nylon, steel spindle•
Colour: White•
Version: With reinforced axle and convex roller•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa, trục quay thép, bánh xe nhựa Màu: trắng
Phiên bản: có trục thép Lắp đặt: nhấn vào
Trang 23Infront Hang roller
For door weight max 25 kg
Phụ kiện cửa trượt lọt lòng
Cho cửa nặng tối đa 25 kg
Mounting
Lắp đặt
Installation dimensons Quy cách lắp đặt
Easy height adjustment by eccenter
Có thể điều chỉnh chiều cao
Drilling pattern for running gear and stopper outer and inner door
Trượt cho cửa ngoài và cửa trong
Drilling pattern for middle door stopper
Quy cách khoan cho cửa giữa
Door thickness: 19 - 22 mm
Material: gear and double track: steel, guide: plastic
Gear: 1 upper roller
Ball bearing gear: plastic roller ball bearing
Installation: gear and track for screw on guide to press into
groove
Độ dày cửa: 19 - 22 mm
Chất liệu: bánh xe và ray đôi: thép, định vị: nhựa
Bánh xe trượt bằng bi: bánh xe nhựa có trục ổ bi
Lắp đặt: bánh xe và ray lắp bằng vít, định vị ấn vào rãnh khoan
sẵn
When move inner door, the outer door will be pushed also to
avoid collision with door handle
Khi di chuyển cửa trong, cửa ngoài cũng sẽ được đẩy theo để
tránh không bị cạ tay nắm
Trang 24Tiêu chuẩn đóng gói: 1 bộ
Rails and components
Ray và phụ kiện
Running track, guide, stopper and distance
roller must be ordered separately
Hướng dẫn đặt hàng
Ray trượt, định vị, chận cửa và bánh xe trượt phải được đặt hàng riêng.
Running gear for outer and
inner door with plastic roller
Bánh xe trượt cho cửa ngoài và
trong có bánh xe nhựa
Stopper for outer and inner
door, connect in double track
Chận cửa cho cửa ngoài và
trong gắn vào ray đôi trên
Actuator for inner door to srews
Vít chống trượt cho bánh xe
Guide for outer and inner door
Định vị cho cửa ngoài và cửa
trong
Upper double track to srew on
Ray đôi trượt trên, bắt bằng vít
Tracks can be ordered in fixed length with installed stopper as of quantity 250 pcs
Ray có thể được đặt hàng theo chiều dài chuẩn với chận cửa được lắp sẵn có số lượng 250 cái
Distance roller for inner door
Bánh xe đệm cửa cho cửa trong
Trang 25Follow bracket for Classic 25 IF AA
Bas dẫn hướng giảm chấn cho bộ cửa trượt Classic 25 IF AA
Area of application: For front and rear sliding doors on cabinets
Ứng dụng: cho cửa trượt trong và ngoài
Bracket for rear door
Bas cho cửa trong Bas cho cửa ngoài
Bracket for front door
Follower bracket, pre-mounted
Area of application
Ứng dụng
For rear door
Cho cửa nằm trong
Cho cửa nằm ngoài
For front door
The left door must be always the front door
Lưu ý
Cửa nằm bên trái luôn là cửa nằm ngoài.
For smooth sliding door
Easy and quickly to install
Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
! Bộ giảm chấn
" Bas dẫn hướng
§ Cánh cửa trượt
$ Phụ kiện cửa trượt
% Cạnh tủ
Trang 26Silent 30 VF AA, door weight up to 30 kg
Ph kin ca trt Silent 30 VF AA, cho ca nng t i đa 30 kg
• Area of application: For single-leaf sliding doors
• Door thickness: 16–22 mm
• Door weight: Max 30 kg
• Running gear: With ball bearing, nylon white
• Material: Aluminium runing track, steel runing gear, plastic grey stopper and end cap
• Installation: Screw fixing with M5 x 10 mm and plastic sleeve Ø10 x 11 mm
• Khu vực lắp đặt: cho 1 cánh cửa trượt
• Độ dày cửa: 16-22 mm
• Trọng lượng cửa: tối đa 30 kg
• Bánh xe: bánh xe bi, nhựa trắng
• Chất liệu: ray trượt nhôm, bánh xe thép, cục chặn và nắp đậy bằng nhựa
Trang 27Top and bottom track 6,000 mm
Ray trên & dưới, 6000 mm
Screw, stopper and end cap
Thanh nắp đậy, 6000 mm
405.12.025Smuso SD SD25 Soft closing
mechanism
Phụ kiện giảm chấn SD25
Set consisting of:
Bộ bao gồm
Cover for Smuso SD15/25
soft closing mechanism
Nắp cho phụ kiện giảm chấn
(Bracket for right door)
Bas sau cho bộ phụ kiện
Silent 30 VF AA (cửa phải)
Follow bracket for
Silent 30 VF AA
(Bracket for left door)
Bas sau cho bộ phụ kiện
Silent 30 VF AA (cửa trái)
Trang 28Classic 40 IF AA, door weights up to 40 kg.
Ph kin ca trt Classic 40 IF AA, cho ca nng t i đa 40 kg.
• Area of application: For 2- or 3-leaf sliding doors
• Door thickness: Max 18 mm
• Door weight: Max 40 mm
• Door height: Max 2,100 mm
• Door width: Max 1,300 mm
• Running gear with ball bearing, white nylon
• Installation: Guide and running gear for screw fixing
• Khu vực lắp đặt: cho 2 hoặc 3 cửa trượt
• Độ dày cửa: tối đa 18 mm
• Trọng lượng cửa: tối đa 40 mm
• Chiều cao cửa: tối đa 2100 mm
• Chiều rộng cửa: tối đa 1300 mm
Trang 29Top and bottom track, 3M
Ray trượt trên dưới
Running part with ball bearing
Chặn giữa cho 3 cánh
Smuso SD50 soft closing
mechanism
Phụ kiện giảm chấn Smuso SD50
Smuso SD25 soft closing
Bộ bao gồm
Trang 30Follow bracket for Classic 40 IF AA
Bas sau cho ph kin ca trt Classic 40 IF AA
• Area of application: For front and rear sliding doors on cabinets
• Khu vực lắp đặt: Sử dụng cho 2 cánh cửa trượt so le
Installation
Lp đt
Follower bracket, pre-mounted
! Soft closing mechanism
For left door
Cửa trái (cửa ngoài)
405.11.217
For right door
Cửa phải (cửa trong)
Cửa trái luôn là cánh ngoài
Bracket for left door
Bas cửa trái
Bracket for right door
Bas cửa phải
Bas sau, gắn sẵn với
Trang 31Drilling pattern running gear
Quy cách khoan cho bánh xe trượt
Installation dimension
Kích thước lắp đặt
Height adjustment
Điều chỉnh chiều cao
Easy height adjustment without unhook doors
Silent-IF 60
For door weight max 60 kg
Phụ kiện cửa trượt Silent-IF 60
Cho cửa nặng tối đa 60 kg
Door thickness: 19 - 28 mm
Height adjustment: ±1.5 mm on hanging srew
Material: gear: plastic
Running gear: 2 rollers plastic
Door stopper: upper stopper
Installation: running gear and guide to srew on Hung on unhung
doors with or without front rail possible
Độ dày cửa: 19 - 22 mm
Điều chỉnh chiều cao: ±1.5 mm
Chất liệu: bánh xe bằng nhựa
Bánh xe trượt bằng bi: 2 bánh xe nhựa
Chận cửa: chận cửa trên
Lắp đặt: bánh xe trượt và định vị lắp bằng vít, móc và tháo cửa
với ray trước
Trang 32Sliding Timber Door Fittings
Phụ kiện cửa gỗ trượt
407.40.050407.40.051
Running track must be ordered separately
For cabinet with more than 3 doors order following:
Cabinet with 4 doors order 2x2 door sets
Cabinet with 5 doors order 1 set for 2 doors and 1 set for 3 doors
Upper door stopper
Chận cửa trên
Single guide for
front and back door
Định vị đơn cho cửa
trước và cửa sau
Tool, ringe included
Cờ lê xiết ốc
Upper single track to
srew on
Ray đơn trượt trên,
bắt vít
Bottom guide track
to press into groove
Hướng dẫn đặt hàng
Ray trượt, bás chận phải được đặt hàng riêng.
Tủ có nhiều hơn 3 cửa, đặt hàng như sau:
Tủ 4 cửa: 2 bộ 2 cửa Tủ 5 cửa: 1 bộ 2 cửa và 1 bộ 3 cửa
Set components
Bộ phụ kiện
Tracks
Ray trượt
Trang 33FINGER FIX Vorfront 12, door weight up to 12 kg
Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài Finger Fix, cho cửa nặng tối đa 12 kg
Installation of sliding door fitting
Cách lắp đặt cửa trượt
Single top running track
Ray đơn trượt trên
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.
Door thicknesses: Min 16 mm•
Height adjustment: ± 1.5 mm on running gear•
Easy and quick door fitting using clipping technology
Độ dày cửa tối thiểu 16mm
Điều chỉnh độ cao: ± 1,5mm trên bánh xe trượt
Sử dụng công nghệ kết nối cài để dễ dàng và nhanh chóng trong việc lắp đặt.
Material: Plastic•
Colour: Black or silver coloured•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào
Material: Plastic•
Colour: Black•
Installation: Screw fixing
Chất liệu: nhựa Màu: đen Lắp đặt: bằng vít
Running track length calculation:
Internal carcase width - 2 mm
Chiều dài ray trượt bằng chiều rộng lọt lòng tủ - 2mm
404.71.920
Trang 34Running gear with height adjustment
Bánh xe trượt có điều chỉnh độ cao
Cat No
Mã số
404.73.300
Single bottom guide track
Ray đơn trượt dưới
Track stopper with retaining spring
Chận cửa có bás giữ
Cat No
Mã số
404.74.000
Height adjustment: ±1.5 mm•
Installation: Clip on mounting
Điều chỉnh độ cao: ± 1.5 mm Lắp đặt: gài vào đế bánh xe
Material: Plastic•
Colour: Black or silver coloured•
Installation: Press fitting
Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào
Material: Plastic•
Colour: Black•
Installation: Screw fixing
Chất liệu: nhựa Màu: đen Lắp đặt: bằng vít
Material: Plastic•
Colour: Natural coloured•
Installation: Inserting into top running track
Chất liệu: nhựa Màu: màu tự nhiên Lắp đặt: lắp vào ray trượt trên
Trang 35Follower bracket installation
Follower bracket for Finger Fix 12 VF
Installation
Follower bracket installation
Steel Galvanized 405.12.300
Follower bracket for Finger Fix 12 VF
Ray trượt dưới
Area of application: For front sliding door on cabinets Follower bracket, pre-mounted
Area of application: For rear sliding door on cabinets
For smooth sliding door
Easy and quickly to install
Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
! Bộ giảm chấn
" Bas dẫn hướng
§ Cánh cửa trượt
$ Phụ kiện cửa trượt
For smooth sliding door
Easy and quickly to install
Cho cửa trượt êmLắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
! Bộ giảm chấn
" Bas dẫn hướng
§ Cánh cửa trượt
$ Phụ kiện cửa trượt
% Kích tủ
Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài
Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài
Chất liệu
Màu sắc Mã số
Chất liệu
Màu sắc Mã số
Trang 36Classic 50 VF AA weight max 50 kg
Phụ kiện cửa trượt Classic 50 VF AA
cho cửa nặng tối đa 50 kg
6.5
Easy height adjustment by eccenter
Có thể điều chỉnh chiều cao
Mounting dimension
Kích thước lắp đặt
Door thickness: 19 - 22 mm
Material: gear and track: steel
Running gear: guide: steel and plastic glides
double track: aluminium
Ball bearing gear: plastic roller ball bearing
Installation: all srew on
Độ dày cửa: 19 - 22 mm
Chất liệu: bánh xe và ray: thép
Bánh xe trượt: định vị: thép và nhựa
ray đôi: nhôm
Bánh xe trượt bằng bi: bánh xe nhựa có trục ổ bi
Lắp đặt: lắp bằng vít
Drilling pattern for guide and stopper outer door
Quy cách khoan cho định vị và chận cửa của cửa ngoài
Drilling pattern for running gear and track stopper outer and inner door
Quy cách khoan cho bánh xe trượt và chận cửa ngoài và trong
Drilling pattern for guide and stopper inner door
Quy cách khoan cho định vị và chận cửa của cửa trong
Installation
Lắp đặt
Track stopper
Chận cửa
Trang 37Wooden Sliding Doors Vorfront up to 50 kg
Phụ kiện cửa trượt 50 kg cho cánh trùm ngoài
Order instruction
Running track, guide rail, center stopper and distance roller order seperately
For cabinets with 5 doors order:
1 set for 2 doors and 1 set for 3 doors
Hướng dẫn đặt hàng
Ray trượt, bás chận phải được đặt hàng riêng.
Tủ có nhiều hơn 5 cửa, đặt hàng như sau:
1 bộ cho 2 cửa và 1 bộ cho 3 cửa
Order information
Running gear for inner door always srew onto the
door next to side panel
Hướng dẫn đặt hàng
Bánh xe trượt cho cửa trong luôn phải được bắt vít vào cánh cửa kế bên vách tủ
Steel with plastic glides
Thép với bás bằng nhựa
Steel with plastic glides
Thép với bás bằng nhựa
Gear for front door,
plastic roller ball bearing
Bánh xe trượt cho cửa
trước, bánh xe bằng nhựa
có trục bi
Gear for inner door with
plastic roller
Bánh xe trượt cho cửa
trong, bánh xe bằng nhựa
có trục bi
Gear stopper for outer
and inner door
Chận cửa cho cửa ngoài
và cửa trong
Stabelising bracket
Bás giữ
Stopper to screw to track
Bás chận
Guide for outer door
Định vị cho cửa ngoài
Guide for inner door
Định vị cho cửa trong
400.52.0253,5
2,53,5
Bright
Màu sáng
400.63.902400.63.903
Double top running track, for screw fixing
Thanh ray trượt đôi lắp phía trên,
dùng vít
Double bottom guide track, for screw fixing
Thanh ray trượt định vị đôi lắp phía dưới,
dùng vít
Steel withplastic roller
Thép với bánh
distance 20 mm
Bás bánh xe giữ khoảng cách cửa, dùng
vít nối, khoảng cách 20 mm
Tracks are also available in fixed lengths with
pre-mounted track stoppers and pre-drilled holes
for mounting the guide stopper from an order
quantify of 250 pieces and above
Thông tin đặt hàng
Các thanh ray trượt trên và dưới sẽ được cắt đúng kích thước cùng với bás chặn bánh xe và lỗ khoan bắt vít theo yêu cầu của khách hàng với đơn đặt hàng theo số lượng tối thiểu từ 250 thanh trở lên
Trang 38Classic 50 VF AB, door weight up to 50 kg
Phụ kiện cửa trượt Classic 50VF AB, cho cửa nặng tối đa 50 kg
• Door thickness: 22-28 mm
• Door weight: 50 kg
• Material: Steel running gear and guide, aluminium double top running track and guide track
• Running gear: Plastic rller with ball bearing
• Installation: Running gear, tracks and guide for screw fixing
• With anti-derailment device (detachable)
• Độ dày cửa: 22-28 mm
• Trọng lượng cửa: 50 kg
• Chất liệu: Bánh xe và dẫn hướng bằng thép, thanh trượt và thanh hướng dẫn bằng nhôm
• Bánh xe: Bánh xe nhựa có trục ổ bi
• Lắp đặt: Bánh xe và ray hướng dẫn bắt vít
• Với thiết bị chống trật bánh xe có thể tháo rời
Application
Lắp đặt
Kích thước lắp đặt
Drilling dimensions for running gear and track stopper for rearand front door
Drilling dimensions for guide andguide stopper for front door
Drilling dimensions for guide andguide stopper for rear door
Kích thước khoan cho bánh xe trượt và chặn ray cho cửa ngoài
Kích thước khoan cho dẫn hướng và chặn cửa trong
Kích thước khoan cho bánh xe trượt và chặn ray cho cửa trong và ngoài
For smooth sliding door, easy and quick to install with clip
Trang 39Bộ phụ kiện cho 2 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 22 mm
omplete fitting set for 2 doors without running track, max door thickness 22 mm 400.51.120
Complete fitting set for 2 doors without running track, max door thickness 28 mm 400.51.121
Complete fitting set for 3 doors without running track, max door thickness 22 mm 400.51.122
Complete fitting set for 3 doors without running track, max door thickness 28 mm 400.51.123
Packing: 1 set
Set consisting of: Material Finish For 2-leaf For 3-leaf Cat No
Running part with ball bearing and Hafele stamp,
for distance 48 mm, for door thickness up to 22mm
Steel Galvanized 2 pcs 2 pcs 400.56.115
Running part with ball bearing and Hafele stamp, for
distance 55 mm, for door thickness up to 28mm
Steel Galvanized 2 pcs 2 pcs 400.56.114
Running part for inner door Steel Galvanized 1 pc 2 pcs 400.56.118
Running part with pins with Hafele stamp Steel Galvanized 1 pc 2 pcs 400.56.119
End stop with installation material Plastic Grey 1 pc 1 pc 400.58.002
Guiding part for inner door Aluminium Anthracite 2 pcs 4 pcs 400.57.121
Guiding part adjustable with Hafele stamp Steel Galvanized 2 pcs 2 pcs 400.57.122
Tracks and individual components Material Finish Length mm Cat No
3,500 400.52.035
3,500 400.52.913
Order reference
Please order guide and running track separately
Bộ phụ kiện cho 2 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm
Bộ phụ kiện cho 3 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm
Bánh xe trên có bi và logo Hafele,
khoảng cách 48 mm, cho gỗ dày tối đa 22 mm
Thép Chất liệu Màu
Chất liệu Màu Chiều dài mm Mã số
Cho 2 cánh Cho 3 cánh Mã số
Mã số Bộ
Mạ kẽm 2 cái
Nhựa
Nhựa
Nhựa
Nhựa Nhôm
Nhôm Sáng
Nhôm Sáng
Thép Bánh xe trên có bi và logo Hafele,
khoảng cách 55 mm, cho gỗ dày tối đa 28 mm
Bánh xe cho cửa trong
Bánh xe trong có nút chặn
Chặn cửa
Dẫn hướng cửa trong
Dẫn hướng có điều chỉnh với logo Hafele
Vui lòng đặt thanh dẫn và thanh trượt riêng biệt
Hướng dẫn đặt hàng
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 bộ
Bộ phụ kiện cho 3 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 22 mm
Trang 40Follower bracket for Classic 50 VF AB, for door distance 29 mm
Bracket for rear door
Bás cho cửa sau
Follower bracket, pre-mounted
! Soft closing mechanism
Bás sau, gắn sẵn với
! Phụ kiện giảm chấn
" Bás sau
§ Cửa trượt
$ Phụ kiện cửa trượt
% Thành tủ
& Phụ kiện giảm chấn nên được lắp trên thành tủ
7 Khoan lỗ đầu tiên cho bás sau từ cửa
cạnh = 31 mm (cửa sau) hoặc 47 mm (cửa trước) + cửa chéo lên
Follower bracket installation
Note
A spacer must be installed on site between top panel and soft
closing mechanism The left door must always be the front door
Ghi chú
1 khoản trống phải cài đặt giữa tấm bản và phụ kiện giảm chấn
Các cửa bên trái luôn luôn là cánh cửa phía trước
Bracket for front door
Installation
Lắp đặt
Lắp đặt bás sau
Area of application
Nơi lắp đặt
Cho cửa sau
Cho cửa trước
Cat No
For front door 405.11.160
Packing: 1 pc.
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái
Bás cho cửa trước
... dẫn đặt hàngRay trượt, bás chận phải đặt hàng riêng.
Tủ có nhiều cửa, đặt hàng sau:
Tủ cửa: cửa Tủ cửa: cửa cửa
Set components... running track separately
Bộ phụ kiện cho cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm
Bộ phụ kiện cho cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm
Bánh xe có bi logo... lắp đặt: cho cửa trượt
• Độ dày cửa: tối đa 18 mm
• Trọng lượng cửa: tối đa 40 mm
• Chiều cao cửa: tối đa 2100 mm
• Chiều rộng cửa: tối đa