1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp

158 837 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 9,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

door thickness of 19 mm Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 19 mm Installation of sliding door fitting Cách lắp đặt Installation of sliding door fitting Các

Trang 1

Sliding Door Fittings, Roller Shutters

Ph Kin Ca Trt, Ca Chp

8

Trang 2

“Furniture sliding door solutions – we talk about design and functionality”.

Trang 3

Sliding Timber Door Fittings

Phụ Kiện Cửa Gỗ Trượt

Infront door fitting

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng 8.7

Vorfront door fitting

Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài 8.32

Thanh giữ thẳng 8.99

Sliding Glass Door Fittings

Phụ Kiện Cửa Kính Trượt

Infront door fitting

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng 8.100

Hawa Concepta

Phụ kiện cửa trượt xếp Hawa Concepta 8.110

Vertical Sliding Door Fittings

Phụ Kiện Cửa Trượt Theo Phương Thẳng Đứng

Vorfront Beta-Synchro Timber Door

Phụ kiện Beta cho cửa gỗ 8.120

Vorfront Gamma Timber Door

Phụ kiện Gamma cho cửa gỗ 8.122

Vorfront Beta-Synchro Glass Door

Vorfront Gamma Glass Door

Phụ kiện Gamma cho cửa kính 8.128

EXL Infront or Vorfront

Phụ kiện ray trượt tủ TV EXL 8.134

Pivot Sliding Door Fittings

Phụ Kiện Cửa Trượt Cho Tủ TV

Trang 4

Folding Door Fittings

Phụ Kiện Cửa Trượt Xếp

Folding Sliding Door

Phụ kiện cửa trượt xếp 8.137

Vorfront Fold VF 25/35

Bộ cửa trượt xếp VF 25/35 8.139

Silent Fold 40 Vorfront

Folding Sliding For Aluminium Framed Door

Roller Shutter

Cửa Chớp

Roller Shutters, With Guide Profile

Cửa chớp, có thanh định vị 8.150

Tambour AA Complete Set

Trang 5

Infront Hawa Aperto 40/F

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng

Hawa Aperto 40/F

Infront EKU Clipo 35 S-IF

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 35 S-IF

Infront EKU Clipo 10 S-IF

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 10 S-IF

Infront EKU Combino 20 IF

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Combino 20 IF

Mixfront EKU Frontino 45 H-MF

Phụ kiện cửa trượt nửa trùm nửa lọt EKU Frontino 45 H-MF

Mixfront EKU Clipo 25 S-MF

Phụ kiện cửa trượt nửa trùm nửa lọt EKU Clipo 25 S-MF

Vorfront Hawa 212 Elementfront 20

Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài Hawa 212 Elementfront 20

Getting the best from your furniture

Mang lại những điều tốt đẹp nhất cho nội thất của bạn

The Hašfele furniture sliding door fitting range offers you all types of applications with - timber doors, glass doors and aluminium framed doors Our sliding door fittings specifically designed and developed to suit the most stringent requirements

Hašfele cung cấp rất đa dạng về phụ kiện cửa trượt cho đồ gỗ trang trí nội thất - cửa gỗ, cửa kiếng và cửa có khung nhôm.Tất cả những phụ kiện của chúng tôi đều được thiết kế và phát triển để phù hơp với các nhu cầu khắt khe nhất của quý khách.

Trang 6

Roller shutters

Cửa chớp

Infront Hawa Fiero 35

Cửa trượt lọt lòng Hawa Fiero 35

Infront, Mixfront or Vorfront Hawa Multifold 30

Phụ kiện cửa xếp Hawa Multifold 30 cho cửa lọt lòng nửa trùm nửa lọt và trùm

Infront or Vorfront EKU Libra 20 GRS/GRG Synchro-IF/VF

Phụ kiện cửa trượt EKU Libra 20 GRS/GRG Synchro-IF/VF cho cửa lọt lòng và trùm

Infront or Vorfront EKU Libra 20 H-IF/VF

Phụ kiện cửa trượt EKU Libra 20 H-IF/VF cho cửa lọt lòng và trùm

Mixfront EKU Regal C 25 GR 20/20-MF

Phụ kiện cửa trượt nửa trùm nửa lọt EKU Regal C 25 GR 20/20-MF

Infront EKU Clipo 25 GR 20/20-IF

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 25 GR 20/20-IF

Infront EKU Clipo 15 GK-IF

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 15 GK-IF

Vorfront EKU Combino L 40-VF

Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài

EKU Combino L 40-VF

Infront EKU Clipo 15 GKK-IF

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng EKU Clipo 15 GKK-IF

Trang 7

Sliding door system

Hệ thống cửa trượt

Information

Häfele has many intelligent sliding door systems for furniture construction and interior design You can choose between timber, glass or

aluminium frame doors Possible applications for following installations: Infront, Mixfront, Vorfront or Flatfront

Thông Tin

Hašfele cung cấp nhiều giải pháp thông minh để đáp ứng các yêu cầu về thiết kế, sản xuất và lắp đặt nội thất Khách hàng có thể

chon cửa làm từ các chất liệu khác nhau như gỗ, kính, cửa khung nhôm Một số dạng lắp đặt cửa như sau: lọt lòng, trùm nửa, trùm

ngoài hay lọt lòng.

Cánh lắp đặt

Cánh lắp ray trượt

Lọt lòng

Treo trên nóc tủ Treo trên nóc tủ Lắp vào cạnh bên tủ

Trùm nửa Trùm ngoài Trượt phẳng

Trang 8

Infront 10, door weight up to 10 kg, min door thickness of 16 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 16 mm

Infront 10, for wooden door weights up to 10 kg, min door thickness of 19 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 19 mm

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Double bottom running track

Ray trượt dưới

Double bottom running track

Ray trượt dưới

Double top guide track

Ray trượt trên

Double top guide track

Ray trượt trên

Order reference

Also available in other colours from an order quantity of 5,000 m and above

Thông tin đặt hàng

Có thể cung cấp nhiều màu khác cho đơn hàng trên 5,000m

Material: Plastic•

Colour: White•

Installation: Fixing with staples

Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: bắt bằng đinh dập

Material: Plastic•

Colour: White•

Installation: Fixing with staples

Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: bắt bằng đinh dập

Material: Plastic•

Colour: White•

Installation: Fixing with staples

Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: bắt bằng đinh dập

Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.

Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.

Tiêu chuẩn đóng gói: 2.5 m.

Trang 9

Infront 10, door weight up to 10 kg, min door thickness of 16 or 19 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 10 kg, độ dày cửa 16 mm hoặc 19 mm

Installation of sliding door fitting

Guide bolt with spring loaded pin

Bás định vị có chốt lò xo

Guide bolt with brass roller

Bás định vị có bánh xe đồng

Single bottom running track

Ray trượt dưới

Cat No

Mã số

402.50.002

* min door thickness 16 mm•

* Guide with spring loaded pin

* Độ dày cửa tối thiểu 16 mm

* Bás định vị có chốt

* min door thickness 19 mm•

* Rectractable guide bolt with brass roller

* Độ dày cửa tối thiểu 19 mm

* Bás định vị có bánh xe đồng

* Single bottom running track•

Door thickness: min 19 mm•

Material: Steel, with brass roller•

Finish: Galvanized•

Installation: Screw fixing

Độ dày cửa: tối thiểu 19mm Chất liệu: thép, bánh xe đồng Xử lý bề mặt: mạ kẽm Lắp đặt: bắt bằng vít

Material: Nylon•

Colour: White•

Installation: Press fitting into groove

Chất liệu: nhựa Màu: trắng Lắp đặt: nhấn vào rãnh khoan sẵn

Material: Plastic•

Colour: Brown•

Installation: Press fitting into groove

Chất liệu: nhựa Màu: nâu Lắp đặt: nhấn vào rãnh khoan sẵn

Cat No

Mã số

402.90.006Packing: 50, 100 or 1000 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 50, 100 hoặc 1000 cái.

Trang 10

Infront 12, door weight up to 12 kg, min door thickness of 12 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 12kg, độ dày cửa tối thiểu 12 mm

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Single top and bottom running and guide track

Ray trượt trên và dưới

Guide with spring loaded bolt

Bás định vị có chốt lò xo

* Single top running track•

* Guide with spring loaded or

lockable bolt

* Ray trượt trên

* Bás định vị có chốt lò xo hoặc

chốt khóa được

* Single bottom guide track

* Bottom roller without height adjustment

* Ray trượt dưới

* Bánh xe trượt dưới không có điều chỉnh chiều cao

* Single bottom guide track

* Bottom roller with height adjustment

* Ray trượt dưới.

* Bánh xe trượt dưới có điều chỉnh chiều cao

Material: Plastic•

Colour: Brown, white, black or silver coloured•

Version: With flanged edges and ripped shoulders•

Installation: Press fitting and gluing into groove

Chất liệu: nhựa Màu: nâu, trắng, đen, hoặc bạc Phiên bản: có gờ mép

Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn

Material: Plastic•

Colour: Brown, black bolt•

Version: With spring loaded bolt•

Installation: Press fitting and screwing into drilling

Chất liệu: nhựa Màu: nâu, chốt màu đen Phiên bản: có chốt lò xo Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan và bắt vít

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.

Trang 11

Guide with lockable bolt

Bás định vị có chốt khóa được

Bottom roller

Bánh xe trượt dưới

Bottom roller with height adjustment

Bánh xe trượt dưới có điều chỉnh độ cao

Material: Plastic•

Colour: Brown, black bolt•

Version: With lockable boltInstallation: Press fitting and screwing into drilling

Chất liệu: nhựa Màu: nâu, chốt màu đen Phiên bản: có chốt khóa được Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan và bắt vít

Material: Plastic•

Colour: Brown•

Version: With double bearingmounted axle•

Installation: Press fitting andscrew fixing

Chất liệu: nhựa Màu: nâu Phiên bản: bánh xe có trục Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan và bắt vít

Height adjustment: ±1 mm•

Material: Plastic•

Colour: Brown•

Version: With double bearingmounted axle•

Installation: Screw fixing

Chiều cao điều chỉnh: + hoặc - 1mm Chất liệu: nhựa

Màu: nâu Phiên bản: bánh xe có trục Lắp đặt: bằng vít

Cat No

Mã số

404.21.109Packing: 1 or 500 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 500 cái.

Cat No

Mã số

404.22.106Packing: 1, 100 or 500 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.

Cat No

Mã số

404.22.151Packing: 1, 100 or 500 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1, 100 hoặc 500 cái.

Trang 12

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Infront 12, door weight up to 12 kg, min door thickness of 16 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 12kg, độ dày cửa tối thiểu 16 mm

Single top guide track

Ray trượt trên

Guide with lockable bolt

Bás định vị có chốt khóa được

404.07.310

* Single top guide track•

* Guide retainer•

* Guide with spring loaded bolt

* Ray trượt trên

* Bás giữ định vị

* Bás định vị có lò xo

* Single top guide track•

* Guide with lockable bolt

* Ray trượt trên

* Bás định vị có khóa

* Single bottom running track•

* Bottom roller with and without height adjustment

* Ray trượt dưới

* Bánh xe trượt dưới có và không có điều chỉnh độ cao

Before installation of single top guide track: Insert guide retainer Distance 40 mm with max door weight

12 kg Distance 45 mm for lighter doors.

Trước khi lắp đặt ray trượt trên, vui lòng lắp bàs giữ định

vị trước Khoảng cách 40 mm cho cửa nặng tối đa 12kg

Khoảng cách 45 mm cho cửa nhẹ hơn.

Material: Plastic•

Colour: Brown, white, black or silver coloured•

Version: With flanged edges and ripped shouldersInstallation: Press fitting and gluing into groove

Chất liệu: nhựa Màu: nâu,trắng,đen hoặc bạc Phiên bản: có gờ mép Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn

Material: Plastic•

Colour: Black•

Version: With bolt, engaging at 5 and 8 mm•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa Màu: đen Phiên bản: có chốt tăng giảm 5 và 8 mm Lắp đặt: nhấn vào

Trang 13

Single bottom running track

Ray trượt dưới

Bottom roller

Bánh xe trượt dưới

Bottom roller with height adjustment

Bánh xe trượt có điều chỉnh độ cao

Material: Plastic, steel spindle, nylon roller•

Colour: Black, white roller•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa, trục quay thép, bánh xe nhựa Màu: đen, bánh xe trắng

Lắp đặt: nhấn vào

Height adjustment: With adjustable spindle•

Material: Plastic, nylon roller•

Colour: Black, white roller•

Installation: Press fitting

Điều chỉnh độ cao: có trục điều chỉnh Chất liệu: bằng nhựa

Màu: đen, bánh xe màu trắng Lắp đặt: nhấn vào

Trang 14

FINGER FIX Infront 12, door weight up to 12 kg, min door thickness of 16 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 12kg, độ dày cửa tối thiểu 16 mm

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Running track length calculation:

Internal carcase width - 2 mm

Chiều dài ray trượt:

bằng chiều rộng lọt lòng tủ - 2mm

Single top running track

Ray trượt trên

Housing

Đế bánh xe

Door thickness: min 16 mm•

Height adjustment: ± 1.5 mm on running gear•

Easy and quick door fitting using clipping system

Độ dày cửa: tối thiểu 16mm Điều chỉnh độ cao: ± 1.5 mm trên bánh xe trượt Lắp đặt dễ dàng nhờ hệ thống lắp đặt nhanh

Material: Plastic•

Colour: Black or silver coloured•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào

Material: Plastic•

Colour: Black•

Installation: Screw fixing

Chất liệu: nhựa Màu: đen Lắp đặt: bắt vít

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 pcs.

Trang 15

Running gear with height adjustment

Bánh xe trượt có điều chỉnh chiều cao

Single bottom running track

Ray trượt dưới

Guide bolt

Bás dẫn hướng

Track stopper, with retaining spring

Chận bánh xe trượt có bás giữ

Material: Plastic•

Colour: Black•

Height adjustment: ± 1.5 mm•

Installation: Clip on mounting

Chất liệu: nhựa Màu: đen Điều chỉnh chiều cao: ± 1.5 mm•

Lắp đặt: gài vào đế bánh xe

Material: Plastic•

Colour: Black or silver coloured•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào

Material: Plastic•

Colour: Natural coloured•

Installation: Press fitting into a drilled hole

Chất liệu: nhựa Màu: tự nhiên Lắp đặt: nhấn vào lỗ khoan sẵn

Cat No

Mã số

404.73.310Packing: 1 or 100 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Material: PlasticColour: Natural coloured•

Installation: Inserting into top running track

Chất liệu: nhựa Màu: tự nhiên Lắp đặt: gắn vào trong ray trượt trên

Cat No

Mã số

404.74.000Packing: 1 or 100 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Trang 16

For smooth sliding door.

Easy and quickly to install

Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

For smooth sliding door

Easy and quickly to install

Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

! Soft closing mechanism

Lắp đặt bás dẫn hướng

Lắp đặt bás dẫn hướng

Follower bracket installation

Follower bracket for Finger Fix 12 IF

! Soft closing mechanism

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái.

Material Finish Cat No

Steel Galvanized 405.12.300

Follower bracket for Finger Fix 12 IF

Bas dẫn hướng giảm chấn cho bộ Finger Fix 12 IF

Area of application: For front sliding door on cabinets

Follower bracket, pre-mounted

! Bộ giảm chấn

" Bas dẫn hướng

§ Cánh cửa trượt

$ Phụ kiện cửa trượt

% Cạnh tủ

! Bộ giảm chấn

" Bas dẫn hướng

§ Cánh cửa trượt

$ Phụ kiện cửa trượt

% Cạnh tủ

Area of application: For rear sliding door on cabinets

Follower bracket, pre-mounted

Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài

Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài

Màu sắc Mã số

Chất liệu

Màu sắc Mã số

Trang 17

Infront 20, door weight up to 20 kg, min door thickness of 16 mm

Phụ kiện cửa trượt cho cửa lọt lòng, nặng tối đa 20kg, dày tối thiểu 16 mm

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Single top and bottom running and guide track

Ray trượt và định vị trên và dưới

Tiêu chuẩn đóng gói: 3 m.

Guide with lockable bolt

Bás định vị có chốt khóa

Bottom roller

Bánh xe trượt dưới

Bottom roller with height adjustment

Bánh xe trượt dưới có điều chỉnh độ cao

Material: Plastic•

Colour: Brown, white, black

or silver coloured•

Version: With flanged edges

and ripped shoulders•

Installation: Press fitting and

gluing into groove

Chất liệu: nhựa Màu: nâu, trắng, đen hoặc bạc Phiên bản: có rìa và gờ mép Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoan sẵn

Single top running track•

Guide with lockable bolt

Ray trượt trên

Bás định vị có chốt khóa

Single bottom guide track•

Bottom roller with and without height adjustment

Ray trượt dưới Bánh xe trượt có và không có điều chỉnh độ cao

Chất liệu: nhựa Màu: đen Phiên bản: có chốt, điều chỉnh 5-8mm

Lắp đặt: nhấn vào

Material: Plastic•

Colour: Black•

Version: With bolt, engaging at

5 and 8 mm•

Installation: Press fitting

Chất liệu: vỏ và bánh xe bằng nhựa, trục thép

Màu: đen, bánh xe màu trắng Phiên bản: có chốt định vị Lắp đặt: nhấn vào

Material: Plastic, steel spindle, nylon roller•

Colour: Black, white roller•

Version: With guide rib•

Installation: Press fitting

Chất liệu: vỏ và bánh xe bằng nhựa, trục thép

Màu: đen, bánh xe màu trắng Phiên bản: có chốt định vị Lắp đặt: nhấn vào

Height adjustment: With adjustable spindle•

Material: Plastic, nylon roller•

Colour: Black, white roller•

Installation: Press fitting

Mã số

Trang 18

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Guide bolt with spring loaded pin

Bás dẫn hướng có chốt lò xo

Guide bolt with brass roller

Bás dẫn hướng có bánh xe bằng đồng

Infront 20, door weight up to 20 kg, min door thickness of 16 or 19 mm

Phụ kiện cửa trượt cho cửa lọt lòng nặng tối đa 20kg, độ dày tối thiểu 16 hoặc 19 mm

402.90.006Packing: 50 or 100 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 50 hoặc 100 cái.

Cat No

Mã số

405.20.910Packing: 10 or 50 pcs.

Tiêu chuẩn đóng gói: 10 hoặc 50 cái.

Single bottom running track

Ray trượt dưới

Packing: 50 m Tiêu chuẩn đóng gói: 50 m

Cat No

Mã số

401.01.102

min door thickness 16 mm

Guide with spring loaded pin

Độ dày cửa tối thiểu 16 mm

Bás dẫn hướng có chốt lò xo

min door thickness 19 mm Rectractable guide bolt with brass roller

Độ dày cửa tối thiểu 19mm Bás dẫn hướng có thể co vào, bánh xe bằng đồng

Single bottom running track Bottom roller

Ray trượt dưới Bánh xe trượt dưới

Door thickness: Min 16 mm•

Door thickness: Min 19 mm•

Material: Steel, with brass roller•

Finish: Galvanized•

Installation: Screw fixing

Độ dày cửa: tối thiểu 19mm Chất liệu: thép, bánh xe bằng đồng

Xử lý bề mặt: mạ kẽm Lắp đặt: bằng vít

Material: Plastic•

Colour: Brown•

Version: With ball bearing mounted roller•

Installation: Screw fixing

Chất liệu: nhựa Màu: nâu Phiên bản: bánh xe có ổ bi Lắp đặt: bằng vít

Trang 19

• Area of application: For single track and wooden sliding doors

• Running gear guided by: Friction bearing

• Installation: Running and guide track inside the cabinet, for groovemounting

• Khu vực sử dụng: cho thanh trượt đơn & cửa gỗ trượt

• Bánh xe dẫn hướng: bánh xe ma sát

• Lắp đặt: Bánh xe & ray dẫn hướng nằm trong tủ để khoét rãnh

Classic 20 IF/VF, door weight up to 20 kg

Ph kin ca trt Classic 20 IF/VF, cho ca nng t i đa 20 kg

Note maximum sagging of cabinet shelves under load

Lưu ý chênh lệch tối đa của kệ tủ dưới mức chịu tải

With cranked 16 mm, Vorfront installation

Phiên bản cong 16 mm, lắp đặt trùm ngoài

Version straight, Infront installation

Phiên bản thẳng, lắp đặt lọt lòng

Trang 20

For 1 door, cranked running gear,Vorront installation, with installation instructions

Cho 1 cánh, bánh xe cong, trùm ngoài, hướng dẫn lắp đặt

Running and guide track

Thanh trượt và dẫn hướng

Running and guide track

Thanh trượt và dẫn hướng

Trang 21

Infront 25, door weight up to 25 kg, min door thickness of 16 mm

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng cho cửa nặng tối đa 25kg, độ dày cửa tối thiểu 16 mm

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt

Single top guide track

Ray trượt trên

Guide with lockable bolt

Bás định vị có chốt khóa

404.07.310

Single top guide track•

Guide with lockable bolt

Ray trượt trên Bás định vị có khóa

Single bottom running track Bottom roller

Ray trượt dưới Bánh xe trượt dưới

* Single top guide track•

* Guide retainer•

* Guide with spring loaded bolt

* Ray trượt trên

* Bás giữ định vị

* Bás định vị có lò xo

Before installation of single top guide track: Insert guide retainer Distance 40 mm with max door weight

25 kg Distance 45 mm for lighter doors.

Trước khi lắp đặt ray trượt trên, vui lòng lắp bàs giữ định

vị trước Khoảng cách 40 mm cho cửa nặng tối đa 25

kg Khoảng cách 45 mm cho cửa nhẹ hơn.

Material: Plastic•

Colour: Brown, white, black or silver coloured•

Version: With flanged edges and ripped shouldersInstallation: Press fitting and gluing into groove

Chất liệu: nhựa Màu: nâu,trắng,đen hoặc bạc Phiên bản: có gờ mép Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn

Version: With bolt, engaging at 5 and 8 mm•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa Màu: đen Phiên bản: có chốt tăng giảm 5 và 8 mm Lắp đặt: nhấn vào

Trang 22

Bánh xe trượt dưới

Single bottom running track

Ray trượt dưới

Colour: Brown, white, black or silver coloured•

Version: With flanged edges•

Installation: Press fitting and gluing into groove

Chất liệu: nhựa Màu: nâu, trắng, đen , bạc Lắp đặt: nhấn và dán vào rãnh khoét sẵn

Material: Nylon, steel spindle•

Colour: White•

Version: With reinforced axle and convex roller•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa, trục quay thép, bánh xe nhựa Màu: trắng

Phiên bản: có trục thép Lắp đặt: nhấn vào

Trang 23

Infront Hang roller

For door weight max 25 kg

Phụ kiện cửa trượt lọt lòng

Cho cửa nặng tối đa 25 kg

Mounting

Lắp đặt

Installation dimensons Quy cách lắp đặt

Easy height adjustment by eccenter

Có thể điều chỉnh chiều cao

Drilling pattern for running gear and stopper outer and inner door

Trượt cho cửa ngoài và cửa trong

Drilling pattern for middle door stopper

Quy cách khoan cho cửa giữa

Door thickness: 19 - 22 mm

Material: gear and double track: steel, guide: plastic

Gear: 1 upper roller

Ball bearing gear: plastic roller ball bearing

Installation: gear and track for screw on guide to press into

groove

Độ dày cửa: 19 - 22 mm

Chất liệu: bánh xe và ray đôi: thép, định vị: nhựa

Bánh xe trượt bằng bi: bánh xe nhựa có trục ổ bi

Lắp đặt: bánh xe và ray lắp bằng vít, định vị ấn vào rãnh khoan

sẵn

When move inner door, the outer door will be pushed also to

avoid collision with door handle

Khi di chuyển cửa trong, cửa ngoài cũng sẽ được đẩy theo để

tránh không bị cạ tay nắm

Trang 24

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 bộ

Rails and components

Ray và phụ kiện

Running track, guide, stopper and distance

roller must be ordered separately

Hướng dẫn đặt hàng

Ray trượt, định vị, chận cửa và bánh xe trượt phải được đặt hàng riêng.

Running gear for outer and

inner door with plastic roller

Bánh xe trượt cho cửa ngoài và

trong có bánh xe nhựa

Stopper for outer and inner

door, connect in double track

Chận cửa cho cửa ngoài và

trong gắn vào ray đôi trên

Actuator for inner door to srews

Vít chống trượt cho bánh xe

Guide for outer and inner door

Định vị cho cửa ngoài và cửa

trong

Upper double track to srew on

Ray đôi trượt trên, bắt bằng vít

Tracks can be ordered in fixed length with installed stopper as of quantity 250 pcs

Ray có thể được đặt hàng theo chiều dài chuẩn với chận cửa được lắp sẵn có số lượng 250 cái

Distance roller for inner door

Bánh xe đệm cửa cho cửa trong

Trang 25

Follow bracket for Classic 25 IF AA

Bas dẫn hướng giảm chấn cho bộ cửa trượt Classic 25 IF AA

Area of application: For front and rear sliding doors on cabinets

Ứng dụng: cho cửa trượt trong và ngoài

Bracket for rear door

Bas cho cửa trong Bas cho cửa ngoài

Bracket for front door

Follower bracket, pre-mounted

Area of application

Ứng dụng

For rear door

Cho cửa nằm trong

Cho cửa nằm ngoài

For front door

The left door must be always the front door

Lưu ý

Cửa nằm bên trái luôn là cửa nằm ngoài.

For smooth sliding door

Easy and quickly to install

Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

! Bộ giảm chấn

" Bas dẫn hướng

§ Cánh cửa trượt

$ Phụ kiện cửa trượt

% Cạnh tủ

Trang 26

Silent 30 VF AA, door weight up to 30 kg

Ph kin ca trt Silent 30 VF AA, cho ca nng t i đa 30 kg

• Area of application: For single-leaf sliding doors

• Door thickness: 16–22 mm

• Door weight: Max 30 kg

• Running gear: With ball bearing, nylon white

• Material: Aluminium runing track, steel runing gear, plastic grey stopper and end cap

• Installation: Screw fixing with M5 x 10 mm and plastic sleeve Ø10 x 11 mm

• Khu vực lắp đặt: cho 1 cánh cửa trượt

• Độ dày cửa: 16-22 mm

• Trọng lượng cửa: tối đa 30 kg

• Bánh xe: bánh xe bi, nhựa trắng

• Chất liệu: ray trượt nhôm, bánh xe thép, cục chặn và nắp đậy bằng nhựa

Trang 27

Top and bottom track 6,000 mm

Ray trên & dưới, 6000 mm

Screw, stopper and end cap

Thanh nắp đậy, 6000 mm

405.12.025Smuso SD SD25 Soft closing

mechanism

Phụ kiện giảm chấn SD25

Set consisting of:

Bộ bao gồm

Cover for Smuso SD15/25

soft closing mechanism

Nắp cho phụ kiện giảm chấn

(Bracket for right door)

Bas sau cho bộ phụ kiện

Silent 30 VF AA (cửa phải)

Follow bracket for

Silent 30 VF AA

(Bracket for left door)

Bas sau cho bộ phụ kiện

Silent 30 VF AA (cửa trái)

Trang 28

Classic 40 IF AA, door weights up to 40 kg.

Ph kin ca trt Classic 40 IF AA, cho ca nng t i đa 40 kg.

• Area of application: For 2- or 3-leaf sliding doors

• Door thickness: Max 18 mm

• Door weight: Max 40 mm

• Door height: Max 2,100 mm

• Door width: Max 1,300 mm

• Running gear with ball bearing, white nylon

• Installation: Guide and running gear for screw fixing

• Khu vực lắp đặt: cho 2 hoặc 3 cửa trượt

• Độ dày cửa: tối đa 18 mm

• Trọng lượng cửa: tối đa 40 mm

• Chiều cao cửa: tối đa 2100 mm

• Chiều rộng cửa: tối đa 1300 mm

Trang 29

Top and bottom track, 3M

Ray trượt trên dưới

Running part with ball bearing

Chặn giữa cho 3 cánh

Smuso SD50 soft closing

mechanism

Phụ kiện giảm chấn Smuso SD50

Smuso SD25 soft closing

Bộ bao gồm

Trang 30

Follow bracket for Classic 40 IF AA

Bas sau cho ph kin ca trt Classic 40 IF AA

• Area of application: For front and rear sliding doors on cabinets

• Khu vực lắp đặt: Sử dụng cho 2 cánh cửa trượt so le

Installation

Lp đt

Follower bracket, pre-mounted

! Soft closing mechanism

For left door

Cửa trái (cửa ngoài)

405.11.217

For right door

Cửa phải (cửa trong)

Cửa trái luôn là cánh ngoài

Bracket for left door

Bas cửa trái

Bracket for right door

Bas cửa phải

Bas sau, gắn sẵn với

Trang 31

Drilling pattern running gear

Quy cách khoan cho bánh xe trượt

Installation dimension

Kích thước lắp đặt

Height adjustment

Điều chỉnh chiều cao

Easy height adjustment without unhook doors

Silent-IF 60

For door weight max 60 kg

Phụ kiện cửa trượt Silent-IF 60

Cho cửa nặng tối đa 60 kg

Door thickness: 19 - 28 mm

Height adjustment: ±1.5 mm on hanging srew

Material: gear: plastic

Running gear: 2 rollers plastic

Door stopper: upper stopper

Installation: running gear and guide to srew on Hung on unhung

doors with or without front rail possible

Độ dày cửa: 19 - 22 mm

Điều chỉnh chiều cao: ±1.5 mm

Chất liệu: bánh xe bằng nhựa

Bánh xe trượt bằng bi: 2 bánh xe nhựa

Chận cửa: chận cửa trên

Lắp đặt: bánh xe trượt và định vị lắp bằng vít, móc và tháo cửa

với ray trước

Trang 32

Sliding Timber Door Fittings

Phụ kiện cửa gỗ trượt

407.40.050407.40.051

Running track must be ordered separately

For cabinet with more than 3 doors order following:

Cabinet with 4 doors order 2x2 door sets

Cabinet with 5 doors order 1 set for 2 doors and 1 set for 3 doors

Upper door stopper

Chận cửa trên

Single guide for

front and back door

Định vị đơn cho cửa

trước và cửa sau

Tool, ringe included

Cờ lê xiết ốc

Upper single track to

srew on

Ray đơn trượt trên,

bắt vít

Bottom guide track

to press into groove

Hướng dẫn đặt hàng

Ray trượt, bás chận phải được đặt hàng riêng.

Tủ có nhiều hơn 3 cửa, đặt hàng như sau:

Tủ 4 cửa: 2 bộ 2 cửa Tủ 5 cửa: 1 bộ 2 cửa và 1 bộ 3 cửa

Set components

Bộ phụ kiện

Tracks

Ray trượt

Trang 33

FINGER FIX Vorfront 12, door weight up to 12 kg

Phụ kiện cửa trượt trùm ngoài Finger Fix, cho cửa nặng tối đa 12 kg

Installation of sliding door fitting

Cách lắp đặt cửa trượt

Single top running track

Ray đơn trượt trên

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 hoặc 100 cái.

Door thicknesses: Min 16 mm•

Height adjustment: ± 1.5 mm on running gear•

Easy and quick door fitting using clipping technology

Độ dày cửa tối thiểu 16mm

Điều chỉnh độ cao: ± 1,5mm trên bánh xe trượt

Sử dụng công nghệ kết nối cài để dễ dàng và nhanh chóng trong việc lắp đặt.

Material: Plastic•

Colour: Black or silver coloured•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào

Material: Plastic•

Colour: Black•

Installation: Screw fixing

Chất liệu: nhựa Màu: đen Lắp đặt: bằng vít

Running track length calculation:

Internal carcase width - 2 mm

Chiều dài ray trượt bằng chiều rộng lọt lòng tủ - 2mm

404.71.920

Trang 34

Running gear with height adjustment

Bánh xe trượt có điều chỉnh độ cao

Cat No

Mã số

404.73.300

Single bottom guide track

Ray đơn trượt dưới

Track stopper with retaining spring

Chận cửa có bás giữ

Cat No

Mã số

404.74.000

Height adjustment: ±1.5 mm•

Installation: Clip on mounting

Điều chỉnh độ cao: ± 1.5 mm Lắp đặt: gài vào đế bánh xe

Material: Plastic•

Colour: Black or silver coloured•

Installation: Press fitting

Chất liệu: nhựa Màu: đen hoặc bạc Lắp đặt: nhấn vào

Material: Plastic•

Colour: Black•

Installation: Screw fixing

Chất liệu: nhựa Màu: đen Lắp đặt: bằng vít

Material: Plastic•

Colour: Natural coloured•

Installation: Inserting into top running track

Chất liệu: nhựa Màu: màu tự nhiên Lắp đặt: lắp vào ray trượt trên

Trang 35

Follower bracket installation

Follower bracket for Finger Fix 12 VF

Installation

Follower bracket installation

Steel Galvanized 405.12.300

Follower bracket for Finger Fix 12 VF

Ray trượt dưới

Area of application: For front sliding door on cabinets Follower bracket, pre-mounted

Area of application: For rear sliding door on cabinets

For smooth sliding door

Easy and quickly to install

Cho cửa trượt êm Lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

! Bộ giảm chấn

" Bas dẫn hướng

§ Cánh cửa trượt

$ Phụ kiện cửa trượt

For smooth sliding door

Easy and quickly to install

Cho cửa trượt êmLắp đặt dễ dàng và nhanh chóng

! Bộ giảm chấn

" Bas dẫn hướng

§ Cánh cửa trượt

$ Phụ kiện cửa trượt

% Kích tủ

Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài

Ứng dụng: Cho cánh cửa nằm ngoài

Chất liệu

Màu sắc Mã số

Chất liệu

Màu sắc Mã số

Trang 36

Classic 50 VF AA weight max 50 kg

Phụ kiện cửa trượt Classic 50 VF AA

cho cửa nặng tối đa 50 kg

6.5

Easy height adjustment by eccenter

Có thể điều chỉnh chiều cao

Mounting dimension

Kích thước lắp đặt

Door thickness: 19 - 22 mm

Material: gear and track: steel

Running gear: guide: steel and plastic glides

double track: aluminium

Ball bearing gear: plastic roller ball bearing

Installation: all srew on

Độ dày cửa: 19 - 22 mm

Chất liệu: bánh xe và ray: thép

Bánh xe trượt: định vị: thép và nhựa

ray đôi: nhôm

Bánh xe trượt bằng bi: bánh xe nhựa có trục ổ bi

Lắp đặt: lắp bằng vít

Drilling pattern for guide and stopper outer door

Quy cách khoan cho định vị và chận cửa của cửa ngoài

Drilling pattern for running gear and track stopper outer and inner door

Quy cách khoan cho bánh xe trượt và chận cửa ngoài và trong

Drilling pattern for guide and stopper inner door

Quy cách khoan cho định vị và chận cửa của cửa trong

Installation

Lắp đặt

Track stopper

Chận cửa

Trang 37

Wooden Sliding Doors Vorfront up to 50 kg

Phụ kiện cửa trượt 50 kg cho cánh trùm ngoài

Order instruction

Running track, guide rail, center stopper and distance roller order seperately

For cabinets with 5 doors order:

1 set for 2 doors and 1 set for 3 doors

Hướng dẫn đặt hàng

Ray trượt, bás chận phải được đặt hàng riêng.

Tủ có nhiều hơn 5 cửa, đặt hàng như sau:

1 bộ cho 2 cửa và 1 bộ cho 3 cửa

Order information

Running gear for inner door always srew onto the

door next to side panel

Hướng dẫn đặt hàng

Bánh xe trượt cho cửa trong luôn phải được bắt vít vào cánh cửa kế bên vách tủ

Steel with plastic glides

Thép với bás bằng nhựa

Steel with plastic glides

Thép với bás bằng nhựa

Gear for front door,

plastic roller ball bearing

Bánh xe trượt cho cửa

trước, bánh xe bằng nhựa

có trục bi

Gear for inner door with

plastic roller

Bánh xe trượt cho cửa

trong, bánh xe bằng nhựa

có trục bi

Gear stopper for outer

and inner door

Chận cửa cho cửa ngoài

và cửa trong

Stabelising bracket

Bás giữ

Stopper to screw to track

Bás chận

Guide for outer door

Định vị cho cửa ngoài

Guide for inner door

Định vị cho cửa trong

400.52.0253,5

2,53,5

Bright

Màu sáng

400.63.902400.63.903

Double top running track, for screw fixing

Thanh ray trượt đôi lắp phía trên,

dùng vít

Double bottom guide track, for screw fixing

Thanh ray trượt định vị đôi lắp phía dưới,

dùng vít

Steel withplastic roller

Thép với bánh

distance 20 mm

Bás bánh xe giữ khoảng cách cửa, dùng

vít nối, khoảng cách 20 mm

Tracks are also available in fixed lengths with

pre-mounted track stoppers and pre-drilled holes

for mounting the guide stopper from an order

quantify of 250 pieces and above

Thông tin đặt hàng

Các thanh ray trượt trên và dưới sẽ được cắt đúng kích thước cùng với bás chặn bánh xe và lỗ khoan bắt vít theo yêu cầu của khách hàng với đơn đặt hàng theo số lượng tối thiểu từ 250 thanh trở lên

Trang 38

Classic 50 VF AB, door weight up to 50 kg

Phụ kiện cửa trượt Classic 50VF AB, cho cửa nặng tối đa 50 kg

• Door thickness: 22-28 mm

• Door weight: 50 kg

• Material: Steel running gear and guide, aluminium double top running track and guide track

• Running gear: Plastic rller with ball bearing

• Installation: Running gear, tracks and guide for screw fixing

• With anti-derailment device (detachable)

Độ dày cửa: 22-28 mm

Trọng lượng cửa: 50 kg

Chất liệu: Bánh xe và dẫn hướng bằng thép, thanh trượt và thanh hướng dẫn bằng nhôm

Bánh xe: Bánh xe nhựa có trục ổ bi

Lắp đặt: Bánh xe và ray hướng dẫn bắt vít

Với thiết bị chống trật bánh xe có thể tháo rời

Application

Lắp đặt

Kích thước lắp đặt

Drilling dimensions for running gear and track stopper for rearand front door

Drilling dimensions for guide andguide stopper for front door

Drilling dimensions for guide andguide stopper for rear door

Kích thước khoan cho bánh xe trượt và chặn ray cho cửa ngoài

Kích thước khoan cho dẫn hướng và chặn cửa trong

Kích thước khoan cho bánh xe trượt và chặn ray cho cửa trong và ngoài

For smooth sliding door, easy and quick to install with clip

Trang 39

Bộ phụ kiện cho 2 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 22 mm

omplete fitting set for 2 doors without running track, max door thickness 22 mm 400.51.120

Complete fitting set for 2 doors without running track, max door thickness 28 mm 400.51.121

Complete fitting set for 3 doors without running track, max door thickness 22 mm 400.51.122

Complete fitting set for 3 doors without running track, max door thickness 28 mm 400.51.123

Packing: 1 set

Set consisting of: Material Finish For 2-leaf For 3-leaf Cat No

Running part with ball bearing and Hafele stamp,

for distance 48 mm, for door thickness up to 22mm

Steel Galvanized 2 pcs 2 pcs 400.56.115

Running part with ball bearing and Hafele stamp, for

distance 55 mm, for door thickness up to 28mm

Steel Galvanized 2 pcs 2 pcs 400.56.114

Running part for inner door Steel Galvanized 1 pc 2 pcs 400.56.118

Running part with pins with Hafele stamp Steel Galvanized 1 pc 2 pcs 400.56.119

End stop with installation material Plastic Grey 1 pc 1 pc 400.58.002

Guiding part for inner door Aluminium Anthracite 2 pcs 4 pcs 400.57.121

Guiding part adjustable with Hafele stamp Steel Galvanized 2 pcs 2 pcs 400.57.122

Tracks and individual components Material Finish Length mm Cat No

3,500 400.52.035

3,500 400.52.913

Order reference

Please order guide and running track separately

Bộ phụ kiện cho 2 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm

Bộ phụ kiện cho 3 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm

Bánh xe trên có bi và logo Hafele,

khoảng cách 48 mm, cho gỗ dày tối đa 22 mm

Thép Chất liệu Màu

Chất liệu Màu Chiều dài mm Mã số

Cho 2 cánh Cho 3 cánh Mã số

Mã số Bộ

Mạ kẽm 2 cái

Nhựa

Nhựa

Nhựa

Nhựa Nhôm

Nhôm Sáng

Nhôm Sáng

Thép Bánh xe trên có bi và logo Hafele,

khoảng cách 55 mm, cho gỗ dày tối đa 28 mm

Bánh xe cho cửa trong

Bánh xe trong có nút chặn

Chặn cửa

Dẫn hướng cửa trong

Dẫn hướng có điều chỉnh với logo Hafele

Vui lòng đặt thanh dẫn và thanh trượt riêng biệt

Hướng dẫn đặt hàng

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 bộ

Bộ phụ kiện cho 3 cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 22 mm

Trang 40

Follower bracket for Classic 50 VF AB, for door distance 29 mm

Bracket for rear door

Bás cho cửa sau

Follower bracket, pre-mounted

! Soft closing mechanism

Bás sau, gắn sẵn với

! Phụ kiện giảm chấn

" Bás sau

§ Cửa trượt

$ Phụ kiện cửa trượt

% Thành tủ

& Phụ kiện giảm chấn nên được lắp trên thành tủ

7 Khoan lỗ đầu tiên cho bás sau từ cửa

cạnh = 31 mm (cửa sau) hoặc 47 mm (cửa trước) + cửa chéo lên

Follower bracket installation

Note

A spacer must be installed on site between top panel and soft

closing mechanism The left door must always be the front door

Ghi chú

1 khoản trống phải cài đặt giữa tấm bản và phụ kiện giảm chấn

Các cửa bên trái luôn luôn là cánh cửa phía trước

Bracket for front door

Installation

Lắp đặt

Lắp đặt bás sau

Area of application

Nơi lắp đặt

Cho cửa sau

Cho cửa trước

Cat No

For front door 405.11.160

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Bás cho cửa trước

... dẫn đặt hàng

Ray trượt, bás chận phải đặt hàng riêng.

Tủ có nhiều cửa, đặt hàng sau:

Tủ cửa: cửa Tủ cửa: cửa cửa

Set components... running track separately

Bộ phụ kiện cho cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm

Bộ phụ kiện cho cửa trượt, cho độ dày cửa tối đa 28 mm

Bánh xe có bi logo... lắp đặt: cho cửa trượt

• Độ dày cửa: tối đa 18 mm

• Trọng lượng cửa: tối đa 40 mm

• Chiều cao cửa: tối đa 2100 mm

• Chiều rộng cửa: tối đa

Ngày đăng: 08/04/2015, 19:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu bằng khi đóng cửa - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
Hình chi ếu bằng khi đóng cửa (Trang 81)
Hình chiếu bằng cánh cửa - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
Hình chi ếu bằng cánh cửa (Trang 89)
Hình ảnh Chiều dài Cho 1 cửa gỗ Chất liệu Màu - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
nh ảnh Chiều dài Cho 1 cửa gỗ Chất liệu Màu (Trang 90)
Hình ảnh minh họa cách lắp đặt cửa trượt chuyển động  khoõng coỏ ủũnh. - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
nh ảnh minh họa cách lắp đặt cửa trượt chuyển động khoõng coỏ ủũnh (Trang 146)
Sơ đồ phòng với cửa tủ trượt Diện tích cơ bản: 11.4 m 2 - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
Sơ đồ ph òng với cửa tủ trượt Diện tích cơ bản: 11.4 m 2 (Trang 158)
Sơ đồ phòng với tủ dạng trượt - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
Sơ đồ ph òng với tủ dạng trượt (Trang 158)
Sơ đồ phòng với tủ cố định Diện tích cở bản: 11.4 m 2 Thể tích tủ: 9.75 m 3 - Tài liệu Cửa trượt, cửa chớp
Sơ đồ ph òng với tủ cố định Diện tích cở bản: 11.4 m 2 Thể tích tủ: 9.75 m 3 (Trang 158)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w