1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tai lieu cua mt

5 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cực Trị Của Hàm Số Y = F(X)
Tác giả Nguyễn Minh Triết
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu luyện thi đại học
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hx là hàm số tăng.. Chứng minh: xlnx1.

Trang 1

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ Y = F(X) Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số y = f(x)

+ MXĐ D

+ Tìm y’ ,Cho y’ = 0 ⇒ cực trị (x,y)

+ Bảng biến thiên

X -∞ +∞

Y’

Y

Từ bảng biến thiên ta có thể kết luận cực trị của hàm số

Chú y ù :Để tính giá trị cưïc trị y0

+ Đối với các hàm đa thức y=f(x): bậc 3 , bậc 4

f(x) = ax 3 + bx 2 + cx + d

f (x) = ax 4 + bx 2 + c

Lấy y chia cho y’

y0 = f(x0 ) = R(x0)

+ Đối với các hàm hữu tỷ: y = v u

y cx ax d b

+

+

= (hàm nhất biến)

2

) (

'

d cx

d c

b a y

+

=

2

n mx

r q px n

mx

c bx ax

y

+ + +

= +

+ +

=

( )2

2

'

n mx

n m

c b anx amx

y

+

+ +

=

⇒ Tính giá trị cực trị y0 = u v =u v''

Chú ý : Cho hàm số y = f(x)

px R(x)

R(x) là phần dư của y chia y’

Trang 2

1 x0 là cực tiểu ⇔

>

=

0 )

(

"

0 )

( '

0

0

x f

x f

2 x0 là cực tiểu ⇔

>

=

0 )

(

"

0 )

( '

0

0

x f

x f

Ví dụ: Tìm cực trị các hàm số sau:

a) y = x3 – 3x2 + 3x – 4 b)

2

) 1

=

x

x y

4

2

4

+

= x x

y d) y=x+ 2x2 + 1 e) y= 2x2 − 3x− 5

Ví dụ 2: Tìm m để hàm số y = (m+2)x3 + 3x2 + mx – 5 có cực đại và cực tiểu

Dạng 2: Tính tăng (giảm) của hàm số y = f(x) x ∈ℜ

 Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) ∀x∈ℜ ⇔ y’ ≥ 0 ∀x∈ℜ

 Hàm số y = f(x) nghịch biến (giảm) ∀ x∈ℜ⇔ y’ ≤ 0 ∀x∈ℜ

Ví dụ: Tìm các khoảng tăng, giảm của các hàm số sau:

a) y = x3 – 3x + 9x – 2 b) y x x x 3x

2 4

2 3 4

− +

= c) y =x− lnx− 2 d) y = x – ex

Ví dụ: Định m để hàm số:

3

2 3

− +

= x x mx

y tăng trên miền xác định

b)

1

) 2 (

2

+

− +

=

x

m x m x

y giảm trên từng khoảng xác định của nó

c) = ( −1) −−21 +3

mx

m x m

y tăng trên từng khoảng xác định của nó

Dạng 3: Tính tăng (giảm) của hàm số y = f(x) x D

D = (-∞ ; α)

D = (α ; β )

D = (β ; +∞)

Tính tăng (giảm) của hàm số y = f(x) x(- ; α )

 TH1: Hàm số y = f(x) đồng biến (tăng) ∀x∈ℜ ⇔ y’ ≥ 0 ∀x∈ℜ

 TH2: y = f(x) = 0 có 2 nghiệm phân biệt (x 1 ≠ x2 )

X -∞ (- ; α ) x1 x 2 +∞

f(x) +a 0 -a 0 +a

x0

x0

Trang 3

⇒ a<x1<x2

Các trường hợp (α ; β ); (β ; +∞).giải tương tự.

Ví dụ: Định m để hàm số:

1

) 2 (

2

+

+

=

x

m x m

x

y tăng trong khoảng ( - ∞ ; -2 )

Ví dụ: Cho hàm số y =

a x

a x a x

+ +

− + ( 1 ) 1

2 2

Tìm a để hàm số đồng biến trên khoảng ( 1; +∞)

Dạng 4: Sử dụng tính tăng (giảm) của hàm số chứng minh bất đẳng thức:

+ Muốn chứng minh: f(x) > g(x) với x ∈ D, ta coi hàm số:

h(x) = f(x) – g(x)

- Chứng minh h ‘(x) > 0 , x ∈ D Vậy h(x) là hàm số tăng

- Ta dùng tính chất ∀ x1,x2∈ D : x1 < x2⇔ h(x1) < h(x2)

Ví dụ: Chứng minh các bất đẳng thức:

a) ex > 1 + x , ∀ x > 0 c) (x+1)lnx > 2x – 2 , ∀ x > 1

b) x > ln(1+x) , ∀ x > 0 d) Cho x > 0, x ≠ 1 Chứng minh: xlnx1< 1x

BÀI TẬP

1) Tìm tham s m đ hàm s :ố ể ố

a) y = x3-3mx2+4mx-1 luơn đ ng bi nồ ế

b) y = -x3+2x2-mx+m2+4 luơn ngh ch bi nị ế

1

y

x

=

− gi m trên t ng kho ng xác đ nhả ừ ả ị

2

y

=

− t ng trên t ng kho ng xác đ nhă ừ ả ị e) y mx 4

x m

=

− gi m trên t ng kho ng xác đ nhả ừ ả ị f) y x 2m 1

x m

=

− t ng trên t ng kho ng xác đ nh.ă ừ ả ị 2) Tìm m đ hàm s :ể ố

a) y = x3-(m+1)x2-(2m2-3m+2)x +2m(2m-1) t ng ă [2,+∞)

b) y =-x3+mx2-m t ng trên (1,2) ă

3

y= − x + m− + m+ x+ − t ng trên (0,3)ă

2

y

m x

=

− gi m trên ả (1,+∞)

3) Ch ng minh các b t đ ng th c:ứ ấ ẳ ứ

Trang 4

a) ln(1+x)< x ∀ >x 0 b) osx > 1-x2 , 0

2

e)sinx+tgx>2x(0<x< )

2

π

4) Tìm các điểm tới hạn của hàm số :y = f(x) = 3x+ 5

x

3+

5) Xét tính đơn điệu của hàm số

a) y = f(x) = x3-3x2+1 b) y = f(x) = 2x2-x4

c) y = f(x) = xx+−23 d) y = f(x) = x2 14xx 4

+

e) y = f(x) = x+2sinx trên (-π ; π) f) y = f(x) = xlnx

g) y = f(x) = 3 x 2 ( x − 5 ) h) y= f(x) = x3−3x2

i) y f(x) x2 x x1 3

+

=

k) y = f(x) = sinx trên đoạn [0; 2π]

6) Cho hàm số y = f(x) = x3-3(m+1)x2+3(m+1)x+1 Định m để hàm số :

a) Luôn đồng biến trên khoảng xác định của nó Kq:1 ≤ m ≤ 0

b) Nghịch biến trên khoảng (-1;0) Kq: m ≤ −34

c) Đồng biến trên khoảng (2;+∞ ) Kq: m ≤ 31

7) Định m∈Z để hàm số y = f(x) = mxx−−m1 đồng biến trên các khoảng xác định của

8) Định m để hàm số y = f(x) = mx2x++2x−2 nghịch biến trên nửa khoảng [1;+∞)

5

14

9) Chứng minh rằng : e x > 1 + x, ∀x > 0

10) Chứng minh rằng : hàm số luôn luôn tăng trên khoảng xác định (trên từng

khoảng xác định) của nó :

a) y = x3−3x2+3x+2 b) y x2x x1 1

= c) y xx 11

+

=

11) Tìm m để hàm số (m 1)x (m 7)x

3

x

a) Luôn luôn đồng biến trên khoảng xác định của nó

Trang 5

12) Tìm m để hàm số :y x2 2xmxmm 2

+ +

= luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

13) Tìm m để hàm số :y 2x2 (1xmm)x m 1

+ +

− +

= luôn đồng biến trên khoảng (1;+∞)

Kq: m ≤ 3 − 2 2

14) Tìm m để hàm số y = x2.(m-x)-m đồng biến trên khoảng (1;2) Kq: m≥3

15) Chứng minh rằng :

a) ln(x+1) < x , ∀ x > 0 b) cosx >1-x22 , với x > 0

Ngày đăng: 30/08/2013, 11:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ bảng biến thiên ta có thể kết luận cực trị của hàm số. Chú y ù :Để tính giá trị cưïc trị y0 - tai lieu cua mt
b ảng biến thiên ta có thể kết luận cực trị của hàm số. Chú y ù :Để tính giá trị cưïc trị y0 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w