1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Phụ kiện cửa sổ

18 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 630,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổContents / Mc lc 7 Window handles Tay nắm cửa sổ Aluminium handles...7.4 Tay nắm nhôm Stainless steel handles...7.6 Tay nắm Inox Window locks K

Trang 1

7 Window Fittings Ph kin ca s

Trang 3

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Contents / Mc lc

7

Window handles

Tay nắm cửa sổ

Aluminium handles 7.4

Tay nắm nhôm

Stainless steel handles 7.6

Tay nắm Inox

Window locks

Khóa cửa sổ

Budget lock 7.8

Thân khóa

Striking plate 7.8

Bás thân khóa

Window friction hinges

Bản lề chữ A

Standard top hung and side hung 7.9

Mở hất và mở vào

Egress/easy clean 7.10

Mở ra ngoài

Restrictor hinge 7.11

Bản lề giới hạn

Support arm 7.12

Hạn vị góc quay

Window fasteners and stays

Chốt cài

Casement fasteners, mortise and hock plate 7.13

Chốt cài

Trang 4

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Contents / Ni dung

7

New products, latest information and regularly promotions!

Chương trình khuyến mãi, thông tin cập nhật, sản phẩm mới!

www.hafele.com www.hafelehome.com.vn

Contact our sales department for detailed information!

Liên lạc với bộ phận bán hàng của chúng tôi để được tư vấn chi tiết!

info@hafele.com.vn

Trang 5

A B C D

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

A Aluminium silver coloured anodized

Màu bạc

974.30.201

B Aluminium new silver coloured anodized

Màu bạc mới

974.30.202

C Aluminium bronze coloured anodized

Màu đồng thiếc

974.30.204

D Aluminium plastic-coated white

Màu trắng

974.30.209

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

A Aluminium silver coloured anodized

Màu bạc

974.30.441 974.30.20101

B Aluminium new silver coloured anodized

Màu bạc mới

974.30.442

C Aluminium steel coloured anodized

Màu inox

974.30.449

D Aluminium plastic-coated white

Màu trắng

974.30.447

E Aluminium gold coloured anodized

Màu vàng

974.30.448

Aluminium handles

Tay n m nhôm

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Handles / Tay n m ca s

Trang 6

A B

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

left hand

Mở trái

right hand

Mở phải

Aluminium silver coloured anodized

Màu bạc

974.31.441 974.32.441 Aluminium plastic-coated white

Màu trắng

974.31.447 974.32.447

Aluminium gold colour anodized with white baseplate

Tay nắm màu vàng, thân đế màu trắng

974.31.448 974.32.448

Features

• For narrow framed doors

• Spindle: - 8 mm

• Distance: 92 mm

• For profile cylinder

Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

Aluminium silver coloured anodized with back plate width 24 mm

Mặt nạ rộng 24mm, màu bạc

905.80.00701

Aluminium plastic-coated white with back plate width 30mm

Mặt nạ rộng 30mm, màu bạc

905.80.00702

Aluminium handles

Tay n m nhôm

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

A Aluminium silver coloured anodized

Màu bạc

974.30.871

B Aluminium plastic-coated white

Màu trắng

974.30.877

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Handles / Tay n m ca s

Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

Aluminium silver coloured anodized

Màu bạc

905.80.007 Aluminium new silver coloured anodized

Màu bạc mới

905.80.008 Aluminium plastic-coated white

Màu trắng

905.80.006

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Đc tính

• Dùng cho cửa đố dọc nhỏ

• Trục nối tay nắm: 8mm

• Khoảng cách từ tay gạt đến tâm ruột khóa: 92mm

• Có lỗ ruột khóa

Trang 7

7

43

32

12

63

7

19

137

65 30.5

65 43

30.5 32

12

65

7

19 130

65 43

55

30.5 32

12

65

7

19 135

Stainless steel handles

Tay n m inox

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

Stainless steel matt

Inox mờ

973.30.720

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

Stainless steel matt

Inox mờ

973.30.700

Features

• 90º ball catch mechanism for tilt and turn windows

Đc tính

• Xoay 90º Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

Stainless steel matt

Inox mờ

973.30.710

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Handles / Tay n m ca s

Trang 8

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Handles / Tay n m ca s

7

Stainless steel Fixing Plate

Features

• Stainless steel matt Fixing Plate for M4 Handles

Đc tính

• Tay nắm với đế tròn cố định

Adapter

Sản phẩm

Cat.No

Mã số

Fixing Plate for any handle

Tay nắm

979.00.900

Trang 9

Budget lock

Thân khóa

Features

• For windows and window doors

• Suitable for left and right hand application

• Optional with edged or with rounded forend

• With pivot bolt

Technical data

Lock handle follower: - 7 mm Backset (A): 17/30/35 mm Forend length: 110 mm Forend width: 16 mm

Finish

Lock case and forend: Steel yellow chromatized

Supplied with

1 Lock

1 Striking plate

2 Screws for handles

Đc tính

• Dùng cho cửa sổ

• Sử dụng cho cả 2 bên trái và phải

• Mặt khóa: 2 loại (vuông và tròn)

• Chốt Pivot

Thông s k thut

Trục nối tay nắm: 7mm Khoảng cách từ gờ cửa đến tâm tay nắm: 17/30/35mm Chiều dài mặt khóa:110mm

Chiều ngang mặt khóa: 16mm

Sn phm hoàn thin

Thân khóa và mặt nạ: màu vàng Crôm

Cung cp trn b gm

1 thân khóa

1 mặt nạ

2 vít

Striking plate

Mt n

Mặt khóa tròn

Rounded forend

Mặt khóa tròn

Steel yellow chromatized

Màu vàng Crôm

970.15.902

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Locks / Khóa ca s

Trang 10

Top Hung

Mở hất

Side Hung

Mở đưa vào

Size mm

Kích thước

A mm

B mm

C

mm

D

mm Max vent width mm

Chiều ngang khe hở tối đa

Max vent height mm

Chiếu cao khe hở tối đa

Max vent weight kg

Cân nặng tối đa

Opening angle

Góc mở

Cat No

Mã số

Top hung windows

Cánh mở hất

Side hung windows

Cánh mở vào

Window friction hinges - standard top hung and side hung

Bn l ch A

Features

• Manufacture from high grade austenitic St.St 304

• Composite steel/ plastic slider for strength

• Durability and smooth operation

• Manily used for light top projecting style domestic windows

Đc tính

• Sử dụng chất liệu Inox 304

• Kết hợp thép và nhựa cứng tăng sức bền

• Hoạt động nhẹ nhàng, bền chắc

• Sử dụng nhiều cho căn hộ gia đình, để lấy ánh sáng

Packing: 1 pair

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cặp

89/32 19/25 19/29 32/89

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Friction Hinges / Bn l ch A

Trang 11

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Friction Hinges / Bn l ch A

Features

• Allows specifiers and fabricators to conform to BS 5588 Part 1:

1990 and current UK building regulations

• Hinge quickly provides the minimum required opening of 550 mm wide x 850 mm high with simple one-handed operation in accor dance with BS 5588

• Easy Clean is operated by the simple action of opening the vent

to its fullest extent at 90 degrees, releases both top and bottom catches In this position the window is safe, and can be eased along the track to facilitate cleaning the outside surface

• While cleaning, the hinge remains safe and stable due to a de sign feature that locks the two sliding mechanisms

• An integral riser pad makes closing much easier

• Window labels providing operating instructions are supplied

• One size only

• Stainless steel

Đc tính

• Theo tiêu chuẩn BS 5588 phần 1: 1990 và quy định xây dựng

UK hiện hành

• Bản lề quy định cho cửa chiều rộng nhỏ nhất 550mm và chiều cao 850mm được mở chỉ với thao tác đơn giản, theo tiêu chuẩn

BS 5588

• Dễ dàng lau chùi chỉ với 1 việc đơn giản là mở các chớp cửa với khoảng rộng là 90°, mở các chốt gài cửa cả phía trên và phía dưới Và ở vị trí này thì cửa sổ đã an toàn, và có thể chuyển động dọc theo thanh trượt để dễ dàng làm sạch bề mặt ngoài

• Trong khi làm sạch, bản lề giữ an toàn và không làm di chuyển bởi vì đặc tính thiết kế khóa 2 hệ thống trượt của cửa

• Cần nâng khiến việc đóng dễ dàng hơn nhiều

• Cung cấp hướng dẫn sử dụng

• Chỉ 1 kích thước bản lề

• Chất liệu thép không rỉ

Window friction hinges - egress/easy clean

Bn l ch A ca m quay ra ngoài

Size mm

Kích thước mm

Max vent width mm

Độ rộng tối đa của chớp cửa

Max vent height mm

Độ cao tối đa của chớp cửa

Max vent weight kg

Cân nặng tối đa của chớp cửa

Opening angle

Góc mở

Cat No

Mã số

Packing: 1 pair

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cặp

Side Hung

Treo cạnh

7

Trang 12

Packing: 1 pair

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cặp

Window friction hinges - restrictor hinge

Bn l ch A - bn l gii hn

Features

• Mechanism that restricts the initial window opening to 100 mm

Complies with BS 8213 Part 1: 1991 ‘Code of Practice for Safety

in use and in cleaning’

• Designed to be unobtrusive, the opening catch is less tempting

to children

• The mechanism requires a certain level of strength and dexterity

to operate and two hands are required to co-ordinate opening, giving added protection

• The entire restrictor mechanism is integral to the hinge, eliminating the need for a separate restrictor

• Windows Incorporating the restrictor hinge have been tested and meet the requirements of BS 6375, Part 2: 1987, Clause A7 Test 6, ‘Strength of Restricted Opening, Location Devices and Maximum Opening Stops’

• Range of two sizes of side hung and top hung available

• Stainless steel

Đc tính

• Hệ thống trượt sẽ giới hạn vị trí mở cửa sổ ban đầu là 100mm phù hợp.Với BS 8213 phần 1: 1991, mã số về độ an toàn trong

sử dụng và làm sạch

• Thiết kế kín đáo, chốt mở sẽ khiến trẻ con kém chú ý đến

• Hệ thống trượt yêu cầu một mức độ chắc chắn về sức mạnh và

sự khéo tay để mở và 2 tay được yêu cầu kết hợp với nhau để

mở, cộng với việc bảo vệ

• Bộ trượt bị giới hạn đóng mở được gắn vào bản lề, hạn chế phụ kiện rời

• Đạt tiêu chuẩn Anh BS 6375,1987

• Có 2 kích thước lựa chọn (cho cả cửa mở hất và mở vào)

• Chất liệu Inox

Size

Kích thước

Max vent width mm

Độ rộng tối đa của chớp cửa

Max vent height mm

Độ cao tối đa của chớp cửa

Max vent weight kg

Cân nặng tối đa của chớp cửa

Opening angle

Góc mở

Cat No

Mã số

Top hung windows

Cửa sổ treo trên đầu

Side hung windows

Cửa sổ treo cạnh

Side hung

Treo cạnh

Top hung

Mở hất

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Friction Hinges / Bn l ch A

Độ dài

Trang 13

Window friction hinges - support arm

Features

• Manufactured from high grade austenitic stainless steel 304 through out body

• Using on top hung windows to limit the opening

• The vent can be locked open at a desired position for ventilation and to prevent sudden closing during the wind gusts

• To unlock the support arms from its opening position, simply lift the sash slightly then close

Đc tính

• Sử dụng chất liệu Inox 304

• Hạn chế góc mở cho cánh cửa mở hất

• Cho phép khóa tại góc mở tùy ý và ngăn sập cửa khi trời gió

• Mở khóa góc: nâng nhẹ thanh cài

Size A mm

Kích thước A

B mm C mm D mm Cat No

Mã số

Packing: 1 pair

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cặp

Extended position

Vị trí mở

Closed position

Ví trí đóng

Hinge

Bản lề

Hinge

Bản lề

Support arm

Tay nắm hổ trợ

Jamb Sash

Khung đẩy

Support arm

Tay nắm hổ trợ

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Friction Hinges / Bn l ch A

Trang 14

Casment fasteners, mortise and hock plate

Ch t khóa

Features

• Casement fastener, mortise and hook plate

• Reversible

• Choice of mortise or hook plate included:

Mortise plate; for standard rebated frames Hook plate; for flush frames or double windows

• Fixing screws included

• Brass

Đặc tính

• Thân lỗ mộng, móc cài, bás khung

• Đổi chiều móc cài

• Nhiều lựa chọn:

Thân lỗ mộng gắn trên cánh Móc cài: gắn trên khung hoặc trên cánh

• Vít đi kèm

• Chất liệu: đồng

Finish

Màu hoàn thiện

Cat No

Mã số

Satin chrome

Màu Crôm

970.02.804 Polished brass

Màu vàng bóng

970.02.808

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Fasteners and Stay / Ch t cài

Packing: 1 pc.

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái

Features

• Available in three sizes

• Two standard pins included

• Fixing screws included

• Brass

Đc tính

• Có 3 kích thước lựa chọn

• Cung cấp 2 chốt cài

• Vít đi kèm

• Bằng đồng

Casement stay

Ch t cài

Length A

Chiều dài A

200 mm 254 mm 305 mm Satin chrome

Màu Crôm bóng

970.02.824 970.02.834 970.02.844 Polished brass

Màu vàng đồng

970.02.828 970.02.838 970.02.848

Trang 15

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ

Window Handles / Tay n m ca s

GEZE RWA Systems

H th ng ca thông gió GEZE

Protection of individuals: keeping

rescue routes smoke free

Environmental protection: reducing damage to the environment

Protection of property: conservation

of the building structure

Active rescue Passive rescue

Localization of the fire

Minimization of damage caused

by fire extinguishing activities

Minimum use of extinguishing agents

Support for fire-fighting

Ventilation of the fire

Minimization of the thermal load

Bảo vệ con người: giữ thông

thoáng khói cho lối thoát hiểm

Chủ động, không chủ động

trong trường hợp hỏa hoạn Giảm thiểu tối đa sự nguy hại của sự

hoạt động,hạn chế sử dụng yếu tố con người để làm tắt đám cháy

Hỗ trợ cho việc phòng chống cháy, thông gió khi có cháy, giảm thiểu hơi nóng

Bảo vệ môi trường: giảm thiểu nguy hại cho môi trường

Bảo vệ tài sản: Duy trì kết cấu của công trình

In summary the following objectives are achieved by the use of smoke and heart extraction system in buildings

Những hình ảnh tóm lược sau đây có mục đích sử dụng cho hệ thống hút khói và hơi nóng cho các công trình.

RWA systems, consisting of at least:

• The opening system

• The emergency power supply unit

• The RWA switch

• The automatic release device such as a smoke detector

Other components are optional

If the system is also to be used for ventilation as well, further

com-ponents will be required, such as vent switches in the event of an

alarm the windows will open up to thier full opening angle In this

case the vent switches will not be functional the windows are

clo-sed via the RWA switch or by resetting the alarm in the control

sys-tem The RWA central control unit E 260 N looks after control of

these different functions It supplies the system components with

power and bridges power outages it supplies the system

compo-nents with power and bridges power outages The most important

components and funstions of the RWA central control unit are

des-cribed below in more detail

Hệ thống cửa sổ thông gió bao gồm ít nhất như sau:

• Hệ thống mở

• Hệ thống cung cấp nguồn khẩn cấp

• Hệ thống công tắc cho cửa sổ thông gió

• Các thiết bị điều khiển tự động như bộ cảm nhận khói, cũng như những thiết bị khác.

Nếu hệ thống đã được trang bị sử dụng ô thông gió, thì nên được lắp thêm các thiết bị nói trên, như là công tắc ô thông gió Trong trường hợp có báo cháy thì cửa sổ sẽ được mở với góc mở lớn Trong trường hợp công tắc ô cửa không hoạt động theo chức năng, cửa sổ sẽ đóng lại qua công tắc RWA hoặc được cài đặt trên hệ thống tự động báo cháy bộ điều khiểu trung tâm mã số E260N Sau khi tiếp nhận được những tín hiệu khác nhau, nó sẽ chuyển hệ thống thiết bị bằng nguồn và cầu nối ngắt nguồn Sự quan trọng của những thiết bị và chức năng của bộ điều khiển trung tâm RWA được miêu tả chi tiết dưới đây

... trên, cơng tắc thơng gió Trong trường hợp có báo cháy cửa sổ mở với góc mở lớn Trong trường hợp cơng tắc cửa không hoạt động theo chức năng, cửa sổ đóng lại qua cơng tắc RWA cài đặt hệ thống tự động... 19/25 19/29 32/89

7

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ< /i>

Window Friction Hinges / Bn l ch A... class="text_page_counter">Trang 11

Window Fittings / Phụ kiện dùng cho cửa sổ< /i>

Window Friction Hinges / Bn l ch A

Ngày đăng: 08/04/2015, 21:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w