• For flush timber doors / steel doors• Latch operated with lever handle or key action • Deadbolt operated with profile cylinder • Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt • Lưỡi gà được điều khiển bở
Trang 12
Trang 3Mortise lock for tubular door frames 2.14
Thân khóa cho cửa đố nhỏ
Mortise latch lock 2.15
Thân khóa lưỡi gà (cò gió)
Mortise deadbolt lock 2.16
Thân khóa chốt chết
Mortise lock for sliding doors 2.20
Thân khóa cửa trượt
Mortise lock for swing doors 2.23
Thân khóa cửa mở
Mortise latch and bolt 2.24
Thân khóa có lưỡi gà và chốt chết
Multiple locking device 2.27
Thiết bị khóa đa dụng
Accessories for mortise locks 2.28
Phụ kiện thân khóa
Panic exit device
Thanh thoát hiểm
Single leaf doors 2.36
Cho cửa đơn
Double leaf doors 2.37
Cho cửa đôi
Outside access devices 2.44
Phụ kiện bên ngoài
Panic exit device 2.45
Thanh thoát hiểm
Trang 4Economy double deadbolt light duty 2.69
Khóa cóc Eco 2 bên
Deadbolt standard duty 2.70
Khóa cóc 1 bên (trung)
Economy profile cylinder 2.73
Ruột khóa Eco
Economy profile cylinder with thumbturn 2.74
Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn
Construction site key 2.76
Chìa khóa thi công
Accessories 2.77
Ruột khóa phẳng 1 đầu
Information Master key system 2.78
Thông tin hệ thống Master Key
Electronic locking systems KABA 2.86
Khóa điện tử Kaba
DT Lite residential 2.94
Khóa điện tử DT Lite (căn hộ)
Spring bolt locks with handles 2.101
Tay nắm
Electronic profile cylinder 2.104
Ruột khóa điện tử
Access control system and accessories 2.108
Hệ thống phần mềm quản lý và phụ kiện
Trang 5Depending of the pivot direction of a door, a door is classified as a left
and right hand door The door direction or side definition according to
DIN 107 is determined as follows:
Visible position of the door hinges on the left = DIN left
Visible position of the door hinges on the right = DIN right Furthermore,
common definitions derive from the access direction
Cửa mở phải (cánh cửa
mở hướng vào trong)
In accordance with the door directions, the mortise locks are also
classified as DIN left and DIN right hand locks:
Theo hướng mở cửa, thân khóa cũng được phân thành khóa trái
và khóa phải
DIN left hand lock (the straight side of the latch points to the left)
Khóa trái (mặt thẳng của chốt khóa nằm về bên trái)
DIN right hand lock (the straight side of thelatch points to the right)
Khóa phải (mặt thẳng của chốt khóa nằm về bên phải)
DIN left hand(left hand inwards)
Cửa mở trái (cánh cửa
mở hướng vào trong)
Căn cứ vào hướng mở cửa, cánh cửa được phân loại thành: cửa
mở trái và cửa mở phải Theo DIN 107, định nghĩa hướng mở cửa được xác định như sau:
Vị trí nhìn trục bản lề cửa bên trái = DIN trái ( cửa mở trái)
Vị trí thấy trục bản lề cửa bên phải = DIN phải (cửa mở phải).
Hơn nữa, định nghĩa chung xuất phát từ hướng mở
Mortise locks
Thân khóa
1 Forend - Mặt trước khóa
2 Latch - Chốt/lưỡi gà/cò gió
3 Deadbolt - Chốt chết
4 Screw channel for profile cylinders - Lỗ vít bắt ruột khóa
5 Tumbler - Hộp che
6 Tumbler spring - Trục lò xo
7 Key action - Mở bằng chìa
8 Lever follower - Lỗ trục tay nắm
9 Counter spring - Lò xo phản hồi
a Backset - Cò khóa
b Distance - Khoảng cách từ khung tới tâm ruột khóa
c Case height - Độ rộng hộp thân khóa
d Case width - Độ sâu hộp thân khóa
e Forend length - Độ dài mặt khóa
Trang 6BS EN 12209: 2003 - Mechanically operated locks, latches and locking plates.
Tiêu chun BS EN 12209:2003 - khóa c, l i gà và bas thân
Digit 1 - Category of use
Classification is in three grades, grade 1 being the lowest
Grade 1: Low frequency For use by people with a high
incentive to exercise care and a small chance of misuse,
e.g internal residential doors
Grade 2: Medium frequency For use by people with some
incentive to exercise care but where there is some chance of
misuse, e.g internal office doors
Grade 3: High frequency For use by public or others with little
incentive to exercise care and with a high chance of misuse,
e.g public doors
Digit 2 - Durability
Twelve grade of durability are identified:
Grade A: 50,000 cycles, no load on latch bolt
Grade B: 100,000 cycles, no load on latch bolt
Grade C: 200,000 cycles, no load on latch bolt
Grade F: 50,000 cycles, 10N load on latch bolt
Grade G: 100,000 cycles, 10N load on latch bolt
Grade H: 200,000 cycles, 10N load on latch bolt
Grade L: 100,000 cycles, 25N load on latch bolt
Grade M: 200,000 cycles, 25N load on latch bolt
Grade R: 100,000 cycles, 50N load on latch bolt
Grade S: 200,000 cycles, 50N load on latch bolt
Grade W: 100,000 cycles, 120N load on latch bolt
Grade X: 200,000 cycles, 120N load on latch bolt
Scope
This standard covers the requirement and test methods for durability, strength, security and function of all types of mechanical locks and
latches (including associated or separately locking plates), intended for use on pedestrian doors in buildings Excluding electro-mechanically
operated locks and striking plates, multipoint locks and their locking plates, locks for windows, padlocks, locks for safes, furniture locks and
prison locks
Tiêu chuẩn này bao gồm những quy định phương pháp và thủ tục kiểm tra về độ bền, độ mạnh, độ an toàn và chức năng của tất cả các
loại khóa cơ và lưỡi gà (bao gồm bas thân khóa có liên kết hoặc bas thân khóa riêng biệt), dành cho cửa đi trong các cao ốc Tiêu chuẩn
này không ứng dụng cho khóa và bas khóa điện tử, khóa và bas khóa đa điểm, khóa cửa sổ, khóa móc, khóa tủ )
Classification
The standard classifies locks and latches using the 11 digit coding system Each digit relates to a particular feature of the product measured
against the standards performance requirements
Tiêu chuẩn phân loại khóa và lưỡi gà bằng quy tắc sắp xếp theo hệ thống mã chữ 11 chữ số Mỗi chữ số thể hiện thuộc tính sản phẩm.
Đ bn
Gồm có 12 cấp Cấp A: 50,000 vòng, lưỡi gà không chịu tải Cấp B: 100,000 vòng, lưỡi gà không chịu tải Cấp C: 200,000 vòng, lưỡi gà không chịu tải Cấp F: 50,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 10N Cấp G: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 10N Cấp H: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 10N Cấp L: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 25N Cấp M: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 25N Cấp R: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 50N Cấp S: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 50N Cấp W: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 120N Cấp X: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 120N
Phân loại thành 3 cấp, cấp 1 là thấp nhất Cấp 1: tần số thấp, cho cửa bên trong khu dân cư.
Vd: Cửa bên trong nhà ở Cấp 2: tần số trung bình, cho cửa bên trong khu văn phòng.
Vd: Cửa bên trong văn phòng Cấp 3: tần số cao, cho cửa khu vực công cộng.
Vd: Cửa công cộng
Trang 7Digit 3 - Door mass and closing force
Nine grades of door mass and closing force are identified:
Grade 1: Up to 100 kg door mass; 50N maximum closing force
Grade 2: Up to 200 kg door mass; 50N maximum closing force
Grade 3: Up to 200 kg door mass or specified by the
manufacturer; 50N maximum closing forceGrade 4: Up to 100 kg door mass; 25N maximum closing force
Grade 5: Up to 200 kg door mass; 25N maximum closing force
Grade 6: Up to 200 kg door mass or specified by the
manufacturer; 25N maximum closing forceGrade 7: Up to 100 kg door mass; 15N maximum closing force
Grade 8: Up to 200 kg door mass; 15N maximum closing force
Grade 9: Up to 200 kg door mass or specified by the
manufacturer; 15N maximum closing force
Digit 4 - Fire resistance
Two grades of suitability for use on fire/smoke doors are
identified:
Grade 0: Not approved for use on fire/smoke door assemblies
Grade 1: Suitable for use on fire/smoke door assemblies tested
to EN 1634-1 etcNote 1 A grade 1 classification means only that the lock has
been designed for use on fire/smoke control doors; the actual
fire performance achieved e.g fire integrity of 30 minutes on a
partially glazed timber door etc.) will be contained in a separate
fire test report
Note 2 Where a product is intended for fire/smoke use (I.e "1"
in box 4), it must be possible to demonstrate compliance with
the Essential Requirements of the Construction Products
(Amendments) Regulations It is recommended that the product
should bear the CE mark (see section on CE marking)
Digit 5 - Safety
Only one grade of safety is identified:
Note: A lock or latch conforming to this standard can, at the
same time, also be part of an exit device conforming to EN 179
or EN 1125
Digit 6 - Corrosion resistance and temperature
Eight grades of corrosion resistance are identified:
Grade 0: No defined corrosion resistance;
no temperature requirementGrade A: Low corrosion resistance;
no temperature requirementGrade B: Moderate corrosion resistance;
no temperature requirementGrade C: High corrosion resistance;
no temperature requirementGrade D: Very high corrosion resistance;
no temperature requirementGrade E: Moderate corrosion resistance;
temperature requirement: from -20°C to +80°CGrade F: High corrosion resistance;
temperature requirement: from -20°C to +80°CGrade G: Very high corrosion resistance;
temperature requirement: from -20°C to +80°C
Gồm có 9 cấp về trọng lượng cửa và lực đẩy Cấp 1: đến 100kg, lực đẩy tối đa 50N Cấp 2: đến 200kg, lực đẩy tối đa 50N Cấp 3: đến 200kg hoặc được ghi rõ bởi nhà sản xuất, lực đẩy tối
đa 50N Cấp 4: đến 100kg, lực đẩy tối đa 25N Cấp 5: đến 200kg, lực đẩy tối đa 25N Cấp 6: đến 200kg, lực đẩy tối đa 25N
Cấp 7: đến 100kg, lực đẩy tối đa 15N Cấp 8: đến 200kg, lực đẩy tối đa 15N Cấp 9: đến 200kg hoặc được ghi rõ bởi nhà SX, lực đẩy tối đa 15N
Chng cháy
Có 2 cấp trong việc sử dụng cho cửa chống cháy, gồm:
Cấp 0: không sử dụng cho cửa chống cháy Cấp 1: có thể sử dụng cho cửa chống cháy đã được kiểm nghiệm bởi EN 1634-1 v.v…
Ghi chú 1: xếp vào cấp 1 nghĩa là khóa được thiết kế dùng cho cửa chống cháy Hiện nay, khả năng chống cháy có thể đạt được toàn vẹn trong 30 phút trên cửa gỗ đánh bóng Việc chống cháy
sẽ được thể hiện trong báo cáo kiểm tra.
Ghi chú 2: sản phẩm chống cháy ( có ghi “1” trong hộp 4) nghĩa
là có thể chứng minh những yêu cầu thiết yếu về cấu trúc sản phẩm Sản phẩm được yêu cầu có đóng dấu tiêu chuẩn CE
Đ an toàn
Chỉ 1 cấp độ an toàn được xác định Ghi chú: khóa hoặc lưỡi gà tuân theo các tiêu chuẩn này, đồng thời có khi một phần của thiết bị thoát hiểm tuân theo EN 179 hoặc EN 1125
Chng mòn và nhit đ cho phép
Có 8 cấp độ về chống mòn, gồm:
Cấp 0: không được xác định là chống mòn, không yêu cầu về nhiệt độ
Cấp A: chống mòn thấp, không yêu cầu về nhiệt độ
Cấp B: chống mòn trung bình, không yêu cầu về nhiệt độ
Cấp C: chống mòn cao, không yêu cầu về nhiệt độ
Cấp D: chống mòn rất cao, không yêu cầu về nhiệt độ
Cấp E: chống mòn trung bình, nhiệt độ yêu cầu từ -20°C đến +80°C
Cấp F: chống mòn cao, nhiệt độ yêu cầu từ -20°C đến +80°C
Cấp G: chống mòn rất cao, nhiệt độ yêu cầu từ -20°C đến +80°C
Trang 8Khóa từ bên trong
Lỗ mộng
Sliding door
Cửa trượt
Khóa từ bên trong
Vành
Hinged door
Cửa mở
Khóa từ bên trong
Vành
Sliding door
Cửa trượt
Khóa từ bên trong
Locked from inside
Khóa từ bên trong
Locked from inside
Khóa từ bên trong
Digit 7 - Security and drill resistance
Seven grades of security and drill resistance are identified:
Grade 1: Minimum security and no drill resistance
Grade 2: Low security and no drill resistance
Grade 3: Medium security and no drill resistance
Grade 4: High security and no drill resistance
Grade 5: High security with drill resistance
Grade 6: Very high security and no drill resistance
Grade 7: Very high security with drill resistance
Digit 8 - Field of door application.
Fifteen grades of door application are identified in Table 3
(see below) Classification in fifteen grades:
Đ an toàn và chng khoan (phá khóa)
Có 7 cấp độ an toàn và chống khoan Cấp 1: độ an toàn rất thấp và không chống khoan Cấp 2: độ an toàn thấp và không chống khoan Cấp 3: độ an toàn trung bình và không chống khoan Cấp 4: độ an toàn cao và không chống khoan Cấp 5: độ an toàn cao và chống khoan Cấp 6: độ an toàn rất cao và không chống khoan Cấp 7: độ an toàn rất cao và chống khoan.
Có 15 cấp độ dùng cho cửa, gồm
Trang 9Digit 9 - Type of key operation and locking
Nine grades of type of key operation and locking are identified:
Grade 0: not applicable
Grade A: cylinder lock or latch; manual locking
Grade B: cylinder lock or latch; automatic locking
Grade C: cylinder lock or latch; manual locking with
intermediate lockingGrade D: lever lock or latch; manual locking
Grade E: lever lock or latch; automatic locking
Grade F: lever lock or latch; manual locking with intermediate
lockingGrade G: lock or latch without key operation; manual locking
Grade H: lock without key operation; automatic locking
Digit 10 - Type of spindle operation
Five grades of spindle operation are identified:
Grade 0: Lock without follower
Grade 1: Lock with sprung lever or knob
Grade 2: Lock with light unsprung lever
Grade 3: Lock with heavy unsprung lever
Grade 4: Lock with manufacturer's own specification furniture
Digit 11 - Key identification
Nine grades of key identification are identified:
Grade 0: No requirement
Grade A: Minimum three detaining elements
Grade B: Minimum five detaining elements
Grade C: Minimum five detaining elements,
extended number of effective differsGrade D: Minimum six detaining elements
Grade E: Minimum six detaining elements,
extended number of effective differsGrade F: Minimum seven detaining elements
Grade G: Minimum seven detaining elements,
extended number of effective differsGrade H: Minimum eight detaining elements,
extended number of effective differsNote: This applies only to lever locks: cylinders are assessed
to BS EN 1303: 1998
Example
This indicates a mechanically operated lock and locking plate
intended for use in situations where there is an incentive to exercise care; that will withstand a durability of 200,000 cycles with 10N side load
on the latch bolt on a door of up to 200 kg in mass; that will close with a maximum force of 25N; that is suitable for use on a fire/smoke
resisting door; that has no safety requirement; that has moderate corrosion resistance over a temperature range of -20°C to +80°C; that has
high security and drill resistance; that is suitable for unsprung furniture; and that has five detaining elements with a minimum of 10,000 differs
Ví d
Các biểu tượng trên hình minh họa: dùng cho khu dân cư, cao ốc; độ bền 200.000 vòng + chịu tải 10N (lưỡi gà); lực đẩy tối đa 25N;
lò xo; phân cấp với 10.000 chìa riêng biệt.
Code shown using DHF graphic icons:
Classification code: :2:H:5:1:0:E:5:A:F:2:C:
Có 9 cấp độ:
Cấp 0: Không khóa Cấp A: Dùng ruột khóa hoặc cò khóa; khóa cơ Cấp B: Dùng ruột khóa hoặc cò khóa; khóa tự động Cấp C: Dùng ruột khóa hoặc cò khóa; khóa cơ
Cấp D: Dùng khóa tay gạt hoặc cò khóa; khóa cơ Cấp E: Dùng khóa tay gạt hoặc cò khóa; khóa tự động Cấp F: Dùng khóa tay gạt hoặc cò khóa; khóa cơ
Cấp G: Khóa cơ không dùng chìa Cấp H: Khóa tự động, không dùng chìa
Digit 10 - Phân cp trc tay nm
Có 5 cấp Cấp 0: Khóa không có lỗ trục tay nắm Cấp 1: Khóa có lỗ trục tay nắm Cấp 2: Khóa có lỗ trục không lò xo (nhẹ) Cấp 3: Khóa có lỗ trục không lò xo (nặng) Cấp 4: Theo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất
Digit 11 - Phân cp chìa
Có 9 cấp độ:
Cấp 0: Không có yêu cầu Cấp A: Có ít nhất 3 khấc Cấp B: Có ít nhất 5 khấc Cấp C: Có ít nhất 5 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn
Cấp D: Có ít nhất 6 khấc Cấp E: Có ít nhất 6 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn
Cấp F: Có ít nhất 7 khấc Cấp G: Có ít nhất 7 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn
Cấp H: Có ít nhất 8 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn Chú ý: Chỉ ứng dụng với khóa gạt: ruột khóa theo tiêu chuẩn
BS EN 1303: 1998
Trang 11• For flush timber doors / steel doors
• Latch operated with lever handle or key action
• Deadbolt operated with profile cylinder
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt hoặc chìa khóa
• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa
• Chốt chết khóa 2 vòng
• Có thể đổi chiều lưỡi gà
• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251 phần 1 loại 3
Thép mạ Niken bóng
Steel nickel plated polished
Thép mạ Niken bóng
Steel nickel plated polished
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
24 mm forend width for non-rebated doors
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Strike Plate + Box
Bas thân khóa kim loại + hộp nhựa
911.39.31203
Đồng bóng
Strike Plate + Box
Bas thân khóa kim loại + bas hộp
911.39.31303
Packing : 1 pc incl fixing material
Mortise cylinder lock
Thân khóa l i gà + cht
Trang 12• For flush or rebated timber doors / steel doors
• Latch operated with lever handle or key action
• Deadbolt operated with profile cylinder
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt hoặc chìa khóa
• Chốt được điều khiển bởi ruột khóa
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
24 mm forend width for non-rebated doors
Chiều rộng mặt khóa 24mm, dùng cho cửa không có ngàm.
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Mortise cylinder lock
Thân khóa l i gà + cht
Trang 13• For flush timber doors / steel doors
• Latch operated with lever handle
• Deadbolt operated with turn and release
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Lưỡi gà được điều khiển bằng tay gạt
• Chốt chết được điều khiển bằng núm vặn
• Chốt chết khóa 1 vòng
• Có thể đổi chiều lưỡi gà
• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251 phần 1
Thông s k thut
• Kích thước lỗ trục tay nắm: 8 mm
• Khoảng cách từ tâm lỗ lắp tay nắm đến núm vặn (b): 78 mm
• Khoảng cách từ cạnh của đến tâm lỗ núm vặn (a): 55 mm
Packing: 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 14• For flush timber doors / steel doors
• Latch operated with lever handle or key action
• Deadbolt operated with profile cylinder
Mortise cylinder lock
Thân khóa l i gà + cht
Steel nickel plated polished
Steel galvanized andhammer blow lacquered
Cast steel 911.07.082
B Brass polished
Đồng bóng
Cast steel nickel plated polished
Steel nickel plated polished
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
24 mm forend width for
non-rebated doors
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Lưỡi gà được điều khiển bằng tay gạt hoặc chìa khóa
• Chốt chết được điều khiển bằng ruột khóa
• Chốt chết khóa 2 vòng
• Có thể đổi chiều lưỡi gà
• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251 phần 1 loại 3
Thông s k thut
• Kích thước lỗ trục tay nắm: 8 mm
• Khoảng cách từ tâm lỗ lắp tay nắm đến núm vặn (b): 72 mm
• Khoảng cách từ cạnh của đến tâm lỗ núm vặn (a): 55 mm
Trang 15Packing: 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Features
• For tubular door frames of metal, timber or plastic
• Latch operated with lever handle or key action
• Deadbolt operated with profile cylinder
• Dùng cho cửa đố nhỏ (kim loại, gỗ hoặc nhựa)
• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt hoặc chìa khóa
• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa
• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251-2
Bộ phận nối tay nắm
Stainless steel (304)
Inox (304)
Zinc alloy nickel plated
Cat No
(CC92)
Mã số thân khóa (b=92)
Complete set(CC85)
Mã số bộ đầy
đủ (b=85)
Stainless steel(304)
• For metal, plastic or timber frames
• For tubular door frames
• Suitable for DIN left and right hand
Trang 16• For flush timber doors / steel doors
• Latch operated with lever handle
• Suitable for DIN left and right hand
Technical data
• Lever follower: -8 mm
• Backset (a): 55 mm
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt
• Phù hợp cho cả tay bên trái và phải
Thông s k thut
• Kích thước lỗ trục tay nắm: 8mm
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ trục tay nắm (a) 55mm
Striking plate
Bas thân khóa
Mortise latch lock
Thân khóa có l i gà
Forend and striking plate
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 17• For timber doors / steel doors
• Deadbolt operated with profile cylinder
• Deadbolt 2-turn
Technical data
• Backset (a): 55 mm
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa
• Chốt chết khóa 2 vòng
Thông s k thut
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (a): 55mm
Striking plate
Bas thân khóa
Forend and striking plate
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 18• For timber doors / steel doors
• Latch operated by turn and release
• Deadbolt 1-turn
Technical data
• Lever follower: - 8 mm
• Backset: 55 mm
• Deadbolt/ Follower: Solid stainless steel alloy
• Lock case: Steel galvanized
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Chốt khóa được điều khiển bằng núm vặn
Trang 19• For timber doors / aluminium doors
• Deadbolt operated with profile cylinder
• Deadbolt 1-turn
• Suitable for DIN left and right hand
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ và cửa nhôm
• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa
• Chốt chết khóa 1 vòng
• Phù hợp cho cả tay bên trái và bên phải
Mortise deadbolt lock
Thân khóa cht cht (đ nh)
A B
Finish
Màu hoàn thiện
Forend and striking plate
Zinc alloy nickelplated polished
Kẽm mạ Niken bóng
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 20• Area of application: For locks with 8mm lever follower
SSupplied with
1 Flush ring pull handle
1 Spindle 8mm x 60mmFixing material
Inox bóng
902.00.591
Flush ring pull handle with spindle
Features
• Area of application: For locks with 8mm lever follower
SSupplied with
1 Flush ring pull handle
1 Spindle 8mm x 60mmFixing material
Trang 21• For timber doors
• Compass bolt operates with profile cylinder
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (a): 55mm
Mortise lock for sliding doors
Forend and strikig plate
Zinc alloy nickel platedpolished
Kẽm mạ Niken bóng
Steel quered
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Forend and strikig plate
• For timber doors
• With rising hook latch
• Hook lock operates with key action
• Hook latch not interlocking
• Cò khóa được điều khiển bằng chìa
• Móc chốt không ở tâm khóa
Thông s k thut
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (E): 50mm
Trang 22• For timber doors
• Compass bolt operated with turn and release
Forend and strikig plate/compass bolt handle
Mặt khóa và bas/ tay chốt
Flush handle oval
Tay nắm âm hình oval
Flush handle oval
Tay nắm âm hình oval
Flush handle round
Trang 23B Cylinder with key
Ruột khóa đầu chìa
• Suitable for 38-45mm timber door and metal door use
• For sliding door use
• Backset: 45 mm
• Fitted with mortise lock 45D
• Hook bolt to be operated by turn inside and by emergency slotoutside
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt dày 38-45mm
• Cho cửa trượt
• Cò khóa 45 mm
• Dùng chung với loại thân khóa 45D
• Chốt móc có thể mở được bằng chốt xoay bên trong hoặc rãnh bên ngoài
Trang 24• For flush timber doors
• Deadbolt operates with profile cylinder
• Lưỡi gà con lăn có thể chỉnh khoảng cách (c): từ 3-8mm
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm ruột khóa (a): 55mm
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Finish
Màu hoàn thiện
Forend and striking plate
Trang 25• For timber doors
• Operated with turn and release
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ xoay ruột khóa (a): 60mm
• Kích thước lỗ nối tay nắm: 8mm
Mortise bolt
Thân khóa cht
Features
• For timber doors
• Operated with turn and release or lever handle
• Suitable for DIN left and rigth hand
• Lưỡi gà được điều khiển bằng cách xoay tay nắm gạt
• Phù hợp cho tay bên trái và bên phải
Thông s k thut
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ xoay (a): 60mm
• Kích thước lỗ nối tay nắm: 8mm
Đồng bóng
911.22.407
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 26• For timber doors
• To pull the sliding door out for wall pocket
• For flush doors
• Rolling latch not lockable
• Lưỡi gà con lăn có thể chỉnh khoảng cách 2–11 mm
Mortise swing door latch
Thân khóa con lăn (cò gió)
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 27Mortise lock for swing doors
Thân khóa con lăn
Features
• For flush doors
• Roller latch operates with profile cylinder, lockable and key action
• Roller latch moveable (c): 6–13 mm
Technical data
• Backset (a): 55 mm
Đc tính
• Dùng cho cửa gỗ
• Con lăn điều khiển bằng chìa
• Lưỡi gà con lăn có thể chỉnh khoảng cách (c): 6–13 mm
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 28• For timber doors / steel doors
• Reversible latch for DIN left and right hand
• Latch operates with lever handle and key action
• Deadbolt and locking bolts are operated with profile cylinder, 2-turn
• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt
• Có thể đổi chiều lưỡi gà
• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay nắm và chìa khóa
• Chốt chết và chốt khóa được điều khiển bởi chìa khóa, khoá 2 vòng
• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251-3
Thông s k thut
• Lỗ trục tay nắm: 8 mm
• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (a): 55 mm
• Khoảng cách từ tâm lỗ trục tay nắm đến tâm lỗ ruột khóa (b):
72 mm
Trang 29• For metal, plastic or timber frames
• For flush doors
• Suitable for DIN left and right hand
Đồng bóng
911.39.812Antique copper
Mạ đồng cổ
911.39.813Antique brass
Đồng cổ
911.39.814
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Features
• For metal, plastic or timber frames
• For flush doors
• Suitable for DIN left and right hand
Màu hoàn thiện
DIN left hand
Tay bên trái
DIN right hand
Tay bên phải
Stainless steel (304)
Inox (304)
911.39.053 911.39.054Brass polished
Đồng bóng
911.39.009 911.39.010
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Accessories for mortise locks
Ph kin cho thân khóa
Flanged striking plate
Trang 30• For timber frames
• For rebated and flush doors
• Suitable for DIN left and right hand
Đc tính
• Dùng cho khung gỗ
• Dùng cho cửa phẳng hoặc cửa có ngàm
• Phù hợp cho khóa bên trái và bên phải
• For rebated doors
• For 2-turn mortise locks
• Suitable for DIN left hand and DIN right hand
• With plastic tray
Đc tính
• Lắp âm vào cửa
• Dùng cho thân khóa 2 vòng
• Phù hợp cho khóa bên trái và bên phải
Đồng bóng có lớp sơn bảo vệ
911.39.323
Features
• For timber frames
• For flush doors
• Suitable for DIN left and right hand
Đc tính
• Dùng cho cửa khung gỗ
• Cho cửa phẳng
• Phù hợp cho khóa bên trái và bên phải
Flanged striking plate
Accessories for mortise locks
Ph kin cho thân khóa
Trang 31• For multiple locking devices locking bolt
• For 4 mm rebate gap
• Counter pressure adjustable by extender ±1.5 mm
Đc tính
• Dùng cho thân khóa đa dụng
• Cho khe hở hèm khóa 4mm
• For multiple locking devices locking bolt
• For 4 mm rebate gap
• Counter pressure adjustable by turning the striking box
Đc tính
• Dùng cho thân khóa đa dụng
• Cho khe hở hèm khóa 4mm
• For multiple locking devices locking bolt
• For flush doors
• Lug straight for DIN left and right hand
Đc tính
• Dùng cho thân khóa đa dụng
• Cho cửa phẳng
• Trượt thẳng cho cửa mở trái và phải
Flanged striking plate
Accessories for mortise locks
Ph kin cho thân khóa
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Packing : 1 pc incl fixing material
Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít
Trang 32• Suitable for 2-turn locks
• For striking plate
• For striking plates
• For deabolt 2-turn
• Suitable for DIN left and right hand
Nhựa đen
911.76.061
Accessories for mortise locks
Ph kin cho thân khóa
Dummy lockcase for showroom mock-ups
Thân khóa Dummy cho m#u showroom
Trục quay đặc biệt
909.85.950
Features
• Mounting accessories for door handle
• For installation into the lever follower
Đc tính
• Phụ kiện cho tay nắm
• Lắp vào trục tay nắm
Adjustment spindle for the lever handle follower
Nêm trc tay khóa
Trang 33• Đo tỉ lệ khoan cắt cho thân khóa
• Ngoài ra còn dùng định vị lấy dấu
• Sử dụng để bào các rãnh với số lượng nhỏ
• Có thể điều chỉnh sử dụng cho tất cả các độ dày cửa thông dụng
• Chiều sâu cắt tối đa là 90 mm, độ rộng bề mặt là 285 mm
• Cung cấp chung hộp đựng phụ kiện
Trang 35Emergency exit device EN 179
Tiêu chun thanh thoát him khn cp EN 179
Panic exit device EN 1125
The standard cover devices to be used in emergency situations if people are familiar with the emergency exit and whose hardware In this situation a panic is most unlikely to develop Leverhandle operated escape mortise locks or pushpads may used therefore
Tiêu chuẩn này được áp dụng cho thiết bị thoát hiểm khẩn cấp Khi đó có thể sử dụng thân khóa, tay nắm gạt và tấm đẩy chân cửa
The standard cover devices to be used in panic situations if people are not familiar with the emergency exit and whose hardware but must beable to open the hardware intuitive An horizontal operated touch bar is here required
Tiêu chuẩn này được áp dụng trong tình trạng thoát hiểm có xảy ra hỗn loạn, cửa có thể mở bằng trực giác Khi đó, ta sử dụng thanh ngang thoát hiểm để mở cửa.
Trang 36max door leaf height b
Chiều cao cửa tối đa
max door leaf width a
Chiều rộng cửa tối đa
Installation in rebated doors
Cách lắp đặt đối với cửa âm dương
Installation in flush doors
Cách lắp đặt đối với cửa phẳng
A - Basic unit 1: Panic lock
B - Basic unit 2: Lever handle
B - Basic unit 3: Single profile cylinder
D - Basic unit 4: Latch parts and vertical
rod type touchbar
• For rebated or flush doors
• For 1-leaf and 2-leaf doors
• For timber or steel doors
• Suitable for application in escape and rescue routes
• Suitable for DIN left and right hand
• Certified according to EN 1125, Classification 3-7-5-1-1-3-2-2-A
• The length of the touchbar must be at least 60 % of the
effective door opening
• Suitable for door leaf width (a) up to 1500 mm
• Suitable for door leaf height (b) up to 2650 mm
Function
• Locking function:
Lever handle (basic unit 2) can be locked by single
profile cylinder (basic unit 3): access not possible from the outside
• Opening of the door from the inside by pushing the touchbar
• Opening the door from the outside optionally possible by lever
handle or by lever handle and single profile cylinder
Note
• Basic unit 1 does not work with basic unit 3 alone:
Single profile cylinders
• Basic unit 1 works with
- Basic unit 2: Lever handle only
- Basic unit 2: Lever handle +
- Basic unit 3: Single profile cylinder
Đc đim
• Sử dụng cho cửa phẳng hoặc cửa có ngàm
• Sử dụng cho cửa 1 và 2 cánh
• Sử dụng cho cửa gỗ hoặc thép
• Phù hợp sử dụng cho cửa thoát hiểm khẩn cấp
• Phù hợp cho cửa bên trái và bên phải
• Được chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN 1125
• Chiều dài của thanh thoát hiểm ít nhất phải bằng 60% chiều dài cửa
• Phù hợp cho cửa rộng tối đa 1500mm
• Phù hợp cho cửa cao tối đa 2650 mm
Chc năng
• Chức năng khóa: tay nắm gạt (bộ phận 2) có thể được khóa (bộ
phận 3) nhằm mục đích không cho cửa mở từ bên ngoài
• Mở cửa từ bên trong bằng cách đẩy vào thanh thoát hiểm
• Mở cửa từ bên ngoài bằng tay nắm gạt (nếu cửa không bị khóa)
hoặc mở bằng chìa khóa và tay nắm gạt
Lu ý
• Bộ phận 1 không làm việc trực tiếp tới bộ phận 3
• Bộ phận 1 làm việc được với bộ phận 2 (tay nắm gạt) hoặc đồng
thời với bộ phận 2 (tay nắm gạt) và bộ phận 3 (ruột khóa)
Panic exit device
Thit b thoát him
Trang 37Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Outside
Bên ngoài
Basic unit 2
Tay nắm gạt
Basic unit 3 + cylinder rosette (order separately)
Ruột khóa (đặt hàng riêng)
Locking version 3
Kiu khóa s 3
Inside
Bên trong
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang ( đặt hàng riêng)
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang ( đặt hàng riêng)
Basic unit 3 + cylinder rosette (order separately)
Ruột khóa (đặt hàng riêng)
Trang 38Locking version for double leaf doors
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)
Basic unit 1 + touchbar (order separately)
Ruột khóa (đặt hàng riêng)
Trang 39• For timber or steel doors
• For rebated or flush doors
• Suitable for application in escape and rescue routes
• Suitable for DIN left and right hand
• Prepared for single profile cylinder
1 Set of fixing material
1 Set of installation instructions
Đc tính:
• Dùng cho cửa gỗ hoặc cửa thép
• Dùng cho cửa có rãnh hoặc phẳng
• Phù hợp sử dụng cho cửa thoát hiểm khẩn cấp
• Dùng cho cửa bên trái và phải
• Sử dụng ruột khóa 1 đầu chìa
• Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN 1125:97
Switching DIN left/right hand and locking the latch
Chuyển đổi tay bên trái và bên phải
... Khơng khóa Cấp A: Dùng ruột khóa cị khóa; khóa Cấp B: Dùng ruột khóa cị khóa; khóa tự động Cấp C: Dùng ruột khóa cị khóa; khóa cơCấp D: Dùng khóa tay gạt cị khóa; khóa Cấp E: Dùng khóa. ..
loại khóa lưỡi gà (bao gồm bas thân khóa có liên kết bas thân khóa riêng biệt), dành cho cửa cao ốc Tiêu chuẩn
này khơng ứng dụng cho khóa bas khóa điện tử, khóa bas khóa đa điểm, khóa. .. cị khóa; khóa Cấp E: Dùng khóa tay gạt cị khóa; khóa tự động Cấp F: Dùng khóa tay gạt cị khóa; khóa cơ
Cấp G: Khóa khơng dùng chìa Cấp H: Khóa tự động, khơng dùng chìa
Digit