1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện

140 713 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 6,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• For flush timber doors / steel doors• Latch operated with lever handle or key action • Deadbolt operated with profile cylinder • Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt • Lưỡi gà được điều khiển bở

Trang 1

2

Trang 3

Mortise lock for tubular door frames 2.14

Thân khóa cho cửa đố nhỏ

Mortise latch lock 2.15

Thân khóa lưỡi gà (cò gió)

Mortise deadbolt lock 2.16

Thân khóa chốt chết

Mortise lock for sliding doors 2.20

Thân khóa cửa trượt

Mortise lock for swing doors 2.23

Thân khóa cửa mở

Mortise latch and bolt 2.24

Thân khóa có lưỡi gà và chốt chết

Multiple locking device 2.27

Thiết bị khóa đa dụng

Accessories for mortise locks 2.28

Phụ kiện thân khóa

Panic exit device

Thanh thoát hiểm

Single leaf doors 2.36

Cho cửa đơn

Double leaf doors 2.37

Cho cửa đôi

Outside access devices 2.44

Phụ kiện bên ngoài

Panic exit device 2.45

Thanh thoát hiểm

Trang 4

Economy double deadbolt light duty 2.69

Khóa cóc Eco 2 bên

Deadbolt standard duty 2.70

Khóa cóc 1 bên (trung)

Economy profile cylinder 2.73

Ruột khóa Eco

Economy profile cylinder with thumbturn 2.74

Ruột khóa 1 đầu chìa 1 đầu vặn

Construction site key 2.76

Chìa khóa thi công

Accessories 2.77

Ruột khóa phẳng 1 đầu

Information Master key system 2.78

Thông tin hệ thống Master Key

Electronic locking systems KABA 2.86

Khóa điện tử Kaba

DT Lite residential 2.94

Khóa điện tử DT Lite (căn hộ)

Spring bolt locks with handles 2.101

Tay nắm

Electronic profile cylinder 2.104

Ruột khóa điện tử

Access control system and accessories 2.108

Hệ thống phần mềm quản lý và phụ kiện

Trang 5

Depending of the pivot direction of a door, a door is classified as a left

and right hand door The door direction or side definition according to

DIN 107 is determined as follows:

Visible position of the door hinges on the left = DIN left

Visible position of the door hinges on the right = DIN right Furthermore,

common definitions derive from the access direction

Cửa mở phải (cánh cửa

mở hướng vào trong)

In accordance with the door directions, the mortise locks are also

classified as DIN left and DIN right hand locks:

Theo hướng mở cửa, thân khóa cũng được phân thành khóa trái

và khóa phải

DIN left hand lock (the straight side of the latch points to the left)

Khóa trái (mặt thẳng của chốt khóa nằm về bên trái)

DIN right hand lock (the straight side of thelatch points to the right)

Khóa phải (mặt thẳng của chốt khóa nằm về bên phải)

DIN left hand(left hand inwards)

Cửa mở trái (cánh cửa

mở hướng vào trong)

Căn cứ vào hướng mở cửa, cánh cửa được phân loại thành: cửa

mở trái và cửa mở phải Theo DIN 107, định nghĩa hướng mở cửa được xác định như sau:

Vị trí nhìn trục bản lề cửa bên trái = DIN trái ( cửa mở trái)

Vị trí thấy trục bản lề cửa bên phải = DIN phải (cửa mở phải).

Hơn nữa, định nghĩa chung xuất phát từ hướng mở

Mortise locks

Thân khóa

1 Forend - Mặt trước khóa

2 Latch - Chốt/lưỡi gà/cò gió

3 Deadbolt - Chốt chết

4 Screw channel for profile cylinders - Lỗ vít bắt ruột khóa

5 Tumbler - Hộp che

6 Tumbler spring - Trục lò xo

7 Key action - Mở bằng chìa

8 Lever follower - Lỗ trục tay nắm

9 Counter spring - Lò xo phản hồi

a Backset - Cò khóa

b Distance - Khoảng cách từ khung tới tâm ruột khóa

c Case height - Độ rộng hộp thân khóa

d Case width - Độ sâu hộp thân khóa

e Forend length - Độ dài mặt khóa

Trang 6

BS EN 12209: 2003 - Mechanically operated locks, latches and locking plates.

Tiêu chun BS EN 12209:2003 - khóa c , l i gà và bas thân

Digit 1 - Category of use

Classification is in three grades, grade 1 being the lowest

Grade 1: Low frequency For use by people with a high

incentive to exercise care and a small chance of misuse,

e.g internal residential doors

Grade 2: Medium frequency For use by people with some

incentive to exercise care but where there is some chance of

misuse, e.g internal office doors

Grade 3: High frequency For use by public or others with little

incentive to exercise care and with a high chance of misuse,

e.g public doors

Digit 2 - Durability

Twelve grade of durability are identified:

Grade A: 50,000 cycles, no load on latch bolt

Grade B: 100,000 cycles, no load on latch bolt

Grade C: 200,000 cycles, no load on latch bolt

Grade F: 50,000 cycles, 10N load on latch bolt

Grade G: 100,000 cycles, 10N load on latch bolt

Grade H: 200,000 cycles, 10N load on latch bolt

Grade L: 100,000 cycles, 25N load on latch bolt

Grade M: 200,000 cycles, 25N load on latch bolt

Grade R: 100,000 cycles, 50N load on latch bolt

Grade S: 200,000 cycles, 50N load on latch bolt

Grade W: 100,000 cycles, 120N load on latch bolt

Grade X: 200,000 cycles, 120N load on latch bolt

Scope

This standard covers the requirement and test methods for durability, strength, security and function of all types of mechanical locks and

latches (including associated or separately locking plates), intended for use on pedestrian doors in buildings Excluding electro-mechanically

operated locks and striking plates, multipoint locks and their locking plates, locks for windows, padlocks, locks for safes, furniture locks and

prison locks

Tiêu chuẩn này bao gồm những quy định phương pháp và thủ tục kiểm tra về độ bền, độ mạnh, độ an toàn và chức năng của tất cả các

loại khóa cơ và lưỡi gà (bao gồm bas thân khóa có liên kết hoặc bas thân khóa riêng biệt), dành cho cửa đi trong các cao ốc Tiêu chuẩn

này không ứng dụng cho khóa và bas khóa điện tử, khóa và bas khóa đa điểm, khóa cửa sổ, khóa móc, khóa tủ )

Classification

The standard classifies locks and latches using the 11 digit coding system Each digit relates to a particular feature of the product measured

against the standards performance requirements

Tiêu chuẩn phân loại khóa và lưỡi gà bằng quy tắc sắp xếp theo hệ thống mã chữ 11 chữ số Mỗi chữ số thể hiện thuộc tính sản phẩm.

Đ bn

Gồm có 12 cấp Cấp A: 50,000 vòng, lưỡi gà không chịu tải Cấp B: 100,000 vòng, lưỡi gà không chịu tải Cấp C: 200,000 vòng, lưỡi gà không chịu tải Cấp F: 50,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 10N Cấp G: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 10N Cấp H: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 10N Cấp L: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 25N Cấp M: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 25N Cấp R: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 50N Cấp S: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 50N Cấp W: 100,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 120N Cấp X: 200,000 vòng, lưỡi gà chịu tải 120N

Phân loại thành 3 cấp, cấp 1 là thấp nhất Cấp 1: tần số thấp, cho cửa bên trong khu dân cư.

Vd: Cửa bên trong nhà ở Cấp 2: tần số trung bình, cho cửa bên trong khu văn phòng.

Vd: Cửa bên trong văn phòng Cấp 3: tần số cao, cho cửa khu vực công cộng.

Vd: Cửa công cộng

Trang 7

Digit 3 - Door mass and closing force

Nine grades of door mass and closing force are identified:

Grade 1: Up to 100 kg door mass; 50N maximum closing force

Grade 2: Up to 200 kg door mass; 50N maximum closing force

Grade 3: Up to 200 kg door mass or specified by the

manufacturer; 50N maximum closing forceGrade 4: Up to 100 kg door mass; 25N maximum closing force

Grade 5: Up to 200 kg door mass; 25N maximum closing force

Grade 6: Up to 200 kg door mass or specified by the

manufacturer; 25N maximum closing forceGrade 7: Up to 100 kg door mass; 15N maximum closing force

Grade 8: Up to 200 kg door mass; 15N maximum closing force

Grade 9: Up to 200 kg door mass or specified by the

manufacturer; 15N maximum closing force

Digit 4 - Fire resistance

Two grades of suitability for use on fire/smoke doors are

identified:

Grade 0: Not approved for use on fire/smoke door assemblies

Grade 1: Suitable for use on fire/smoke door assemblies tested

to EN 1634-1 etcNote 1 A grade 1 classification means only that the lock has

been designed for use on fire/smoke control doors; the actual

fire performance achieved e.g fire integrity of 30 minutes on a

partially glazed timber door etc.) will be contained in a separate

fire test report

Note 2 Where a product is intended for fire/smoke use (I.e "1"

in box 4), it must be possible to demonstrate compliance with

the Essential Requirements of the Construction Products

(Amendments) Regulations It is recommended that the product

should bear the CE mark (see section on CE marking)

Digit 5 - Safety

Only one grade of safety is identified:

Note: A lock or latch conforming to this standard can, at the

same time, also be part of an exit device conforming to EN 179

or EN 1125

Digit 6 - Corrosion resistance and temperature

Eight grades of corrosion resistance are identified:

Grade 0: No defined corrosion resistance;

no temperature requirementGrade A: Low corrosion resistance;

no temperature requirementGrade B: Moderate corrosion resistance;

no temperature requirementGrade C: High corrosion resistance;

no temperature requirementGrade D: Very high corrosion resistance;

no temperature requirementGrade E: Moderate corrosion resistance;

temperature requirement: from -20°C to +80°CGrade F: High corrosion resistance;

temperature requirement: from -20°C to +80°CGrade G: Very high corrosion resistance;

temperature requirement: from -20°C to +80°C

Gồm có 9 cấp về trọng lượng cửa và lực đẩy Cấp 1: đến 100kg, lực đẩy tối đa 50N Cấp 2: đến 200kg, lực đẩy tối đa 50N Cấp 3: đến 200kg hoặc được ghi rõ bởi nhà sản xuất, lực đẩy tối

đa 50N Cấp 4: đến 100kg, lực đẩy tối đa 25N Cấp 5: đến 200kg, lực đẩy tối đa 25N Cấp 6: đến 200kg, lực đẩy tối đa 25N

Cấp 7: đến 100kg, lực đẩy tối đa 15N Cấp 8: đến 200kg, lực đẩy tối đa 15N Cấp 9: đến 200kg hoặc được ghi rõ bởi nhà SX, lực đẩy tối đa 15N

Chng cháy

Có 2 cấp trong việc sử dụng cho cửa chống cháy, gồm:

Cấp 0: không sử dụng cho cửa chống cháy Cấp 1: có thể sử dụng cho cửa chống cháy đã được kiểm nghiệm bởi EN 1634-1 v.v…

Ghi chú 1: xếp vào cấp 1 nghĩa là khóa được thiết kế dùng cho cửa chống cháy Hiện nay, khả năng chống cháy có thể đạt được toàn vẹn trong 30 phút trên cửa gỗ đánh bóng Việc chống cháy

sẽ được thể hiện trong báo cáo kiểm tra.

Ghi chú 2: sản phẩm chống cháy ( có ghi “1” trong hộp 4) nghĩa

là có thể chứng minh những yêu cầu thiết yếu về cấu trúc sản phẩm Sản phẩm được yêu cầu có đóng dấu tiêu chuẩn CE

Đ an toàn

Chỉ 1 cấp độ an toàn được xác định Ghi chú: khóa hoặc lưỡi gà tuân theo các tiêu chuẩn này, đồng thời có khi một phần của thiết bị thoát hiểm tuân theo EN 179 hoặc EN 1125

Chng mòn và nhit đ cho phép

Có 8 cấp độ về chống mòn, gồm:

Cấp 0: không được xác định là chống mòn, không yêu cầu về nhiệt độ

Cấp A: chống mòn thấp, không yêu cầu về nhiệt độ

Cấp B: chống mòn trung bình, không yêu cầu về nhiệt độ

Cấp C: chống mòn cao, không yêu cầu về nhiệt độ

Cấp D: chống mòn rất cao, không yêu cầu về nhiệt độ

Cấp E: chống mòn trung bình, nhiệt độ yêu cầu từ -20°C đến +80°C

Cấp F: chống mòn cao, nhiệt độ yêu cầu từ -20°C đến +80°C

Cấp G: chống mòn rất cao, nhiệt độ yêu cầu từ -20°C đến +80°C

Trang 8

Khóa từ bên trong

Lỗ mộng

Sliding door

Cửa trượt

Khóa từ bên trong

Vành

Hinged door

Cửa mở

Khóa từ bên trong

Vành

Sliding door

Cửa trượt

Khóa từ bên trong

Locked from inside

Khóa từ bên trong

Locked from inside

Khóa từ bên trong

Digit 7 - Security and drill resistance

Seven grades of security and drill resistance are identified:

Grade 1: Minimum security and no drill resistance

Grade 2: Low security and no drill resistance

Grade 3: Medium security and no drill resistance

Grade 4: High security and no drill resistance

Grade 5: High security with drill resistance

Grade 6: Very high security and no drill resistance

Grade 7: Very high security with drill resistance

Digit 8 - Field of door application.

Fifteen grades of door application are identified in Table 3

(see below) Classification in fifteen grades:

Đ an toàn và chng khoan (phá khóa)

Có 7 cấp độ an toàn và chống khoan Cấp 1: độ an toàn rất thấp và không chống khoan Cấp 2: độ an toàn thấp và không chống khoan Cấp 3: độ an toàn trung bình và không chống khoan Cấp 4: độ an toàn cao và không chống khoan Cấp 5: độ an toàn cao và chống khoan Cấp 6: độ an toàn rất cao và không chống khoan Cấp 7: độ an toàn rất cao và chống khoan.

Có 15 cấp độ dùng cho cửa, gồm

Trang 9

Digit 9 - Type of key operation and locking

Nine grades of type of key operation and locking are identified:

Grade 0: not applicable

Grade A: cylinder lock or latch; manual locking

Grade B: cylinder lock or latch; automatic locking

Grade C: cylinder lock or latch; manual locking with

intermediate lockingGrade D: lever lock or latch; manual locking

Grade E: lever lock or latch; automatic locking

Grade F: lever lock or latch; manual locking with intermediate

lockingGrade G: lock or latch without key operation; manual locking

Grade H: lock without key operation; automatic locking

Digit 10 - Type of spindle operation

Five grades of spindle operation are identified:

Grade 0: Lock without follower

Grade 1: Lock with sprung lever or knob

Grade 2: Lock with light unsprung lever

Grade 3: Lock with heavy unsprung lever

Grade 4: Lock with manufacturer's own specification furniture

Digit 11 - Key identification

Nine grades of key identification are identified:

Grade 0: No requirement

Grade A: Minimum three detaining elements

Grade B: Minimum five detaining elements

Grade C: Minimum five detaining elements,

extended number of effective differsGrade D: Minimum six detaining elements

Grade E: Minimum six detaining elements,

extended number of effective differsGrade F: Minimum seven detaining elements

Grade G: Minimum seven detaining elements,

extended number of effective differsGrade H: Minimum eight detaining elements,

extended number of effective differsNote: This applies only to lever locks: cylinders are assessed

to BS EN 1303: 1998

Example

This indicates a mechanically operated lock and locking plate

intended for use in situations where there is an incentive to exercise care; that will withstand a durability of 200,000 cycles with 10N side load

on the latch bolt on a door of up to 200 kg in mass; that will close with a maximum force of 25N; that is suitable for use on a fire/smoke

resisting door; that has no safety requirement; that has moderate corrosion resistance over a temperature range of -20°C to +80°C; that has

high security and drill resistance; that is suitable for unsprung furniture; and that has five detaining elements with a minimum of 10,000 differs

Ví d

Các biểu tượng trên hình minh họa: dùng cho khu dân cư, cao ốc; độ bền 200.000 vòng + chịu tải 10N (lưỡi gà); lực đẩy tối đa 25N;

lò xo; phân cấp với 10.000 chìa riêng biệt.

Code shown using DHF graphic icons:

Classification code: :2:H:5:1:0:E:5:A:F:2:C:

Có 9 cấp độ:

Cấp 0: Không khóa Cấp A: Dùng ruột khóa hoặc cò khóa; khóa cơ Cấp B: Dùng ruột khóa hoặc cò khóa; khóa tự động Cấp C: Dùng ruột khóa hoặc cò khóa; khóa cơ

Cấp D: Dùng khóa tay gạt hoặc cò khóa; khóa cơ Cấp E: Dùng khóa tay gạt hoặc cò khóa; khóa tự động Cấp F: Dùng khóa tay gạt hoặc cò khóa; khóa cơ

Cấp G: Khóa cơ không dùng chìa Cấp H: Khóa tự động, không dùng chìa

Digit 10 - Phân cp trc tay nm

Có 5 cấp Cấp 0: Khóa không có lỗ trục tay nắm Cấp 1: Khóa có lỗ trục tay nắm Cấp 2: Khóa có lỗ trục không lò xo (nhẹ) Cấp 3: Khóa có lỗ trục không lò xo (nặng) Cấp 4: Theo yêu cầu kỹ thuật của nhà sản xuất

Digit 11 - Phân cp chìa

Có 9 cấp độ:

Cấp 0: Không có yêu cầu Cấp A: Có ít nhất 3 khấc Cấp B: Có ít nhất 5 khấc Cấp C: Có ít nhất 5 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn

Cấp D: Có ít nhất 6 khấc Cấp E: Có ít nhất 6 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn

Cấp F: Có ít nhất 7 khấc Cấp G: Có ít nhất 7 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn

Cấp H: Có ít nhất 8 khấc, phân cấp nhiều chìa hơn Chú ý: Chỉ ứng dụng với khóa gạt: ruột khóa theo tiêu chuẩn

BS EN 1303: 1998

Trang 11

• For flush timber doors / steel doors

• Latch operated with lever handle or key action

• Deadbolt operated with profile cylinder

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt hoặc chìa khóa

• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa

• Chốt chết khóa 2 vòng

• Có thể đổi chiều lưỡi gà

• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251 phần 1 loại 3

Thép mạ Niken bóng

Steel nickel plated polished

Thép mạ Niken bóng

Steel nickel plated polished

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

24 mm forend width for non-rebated doors

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Strike Plate + Box

Bas thân khóa kim loại + hộp nhựa

911.39.31203

Đồng bóng

Strike Plate + Box

Bas thân khóa kim loại + bas hộp

911.39.31303

Packing : 1 pc incl fixing material

Mortise cylinder lock

Thân khóa l i gà + cht

Trang 12

• For flush or rebated timber doors / steel doors

• Latch operated with lever handle or key action

• Deadbolt operated with profile cylinder

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt hoặc chìa khóa

• Chốt được điều khiển bởi ruột khóa

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

24 mm forend width for non-rebated doors

Chiều rộng mặt khóa 24mm, dùng cho cửa không có ngàm.

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Mortise cylinder lock

Thân khóa l i gà + cht

Trang 13

• For flush timber doors / steel doors

• Latch operated with lever handle

• Deadbolt operated with turn and release

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Lưỡi gà được điều khiển bằng tay gạt

• Chốt chết được điều khiển bằng núm vặn

• Chốt chết khóa 1 vòng

• Có thể đổi chiều lưỡi gà

• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251 phần 1

Thông s k thut

• Kích thước lỗ trục tay nắm: 8 mm

• Khoảng cách từ tâm lỗ lắp tay nắm đến núm vặn (b): 78 mm

• Khoảng cách từ cạnh của đến tâm lỗ núm vặn (a): 55 mm

Packing: 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 14

• For flush timber doors / steel doors

• Latch operated with lever handle or key action

• Deadbolt operated with profile cylinder

Mortise cylinder lock

Thân khóa l i gà + cht

Steel nickel plated polished

Steel galvanized andhammer blow lacquered

Cast steel 911.07.082

B Brass polished

Đồng bóng

Cast steel nickel plated polished

Steel nickel plated polished

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

24 mm forend width for

non-rebated doors

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Lưỡi gà được điều khiển bằng tay gạt hoặc chìa khóa

• Chốt chết được điều khiển bằng ruột khóa

• Chốt chết khóa 2 vòng

• Có thể đổi chiều lưỡi gà

• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251 phần 1 loại 3

Thông s k thut

• Kích thước lỗ trục tay nắm: 8 mm

• Khoảng cách từ tâm lỗ lắp tay nắm đến núm vặn (b): 72 mm

• Khoảng cách từ cạnh của đến tâm lỗ núm vặn (a): 55 mm

Trang 15

Packing: 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Features

• For tubular door frames of metal, timber or plastic

• Latch operated with lever handle or key action

• Deadbolt operated with profile cylinder

• Dùng cho cửa đố nhỏ (kim loại, gỗ hoặc nhựa)

• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt hoặc chìa khóa

• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa

• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251-2

Bộ phận nối tay nắm

Stainless steel (304)

Inox (304)

Zinc alloy nickel plated

Cat No

(CC92)

Mã số thân khóa (b=92)

Complete set(CC85)

Mã số bộ đầy

đủ (b=85)

Stainless steel(304)

• For metal, plastic or timber frames

• For tubular door frames

• Suitable for DIN left and right hand

Trang 16

• For flush timber doors / steel doors

• Latch operated with lever handle

• Suitable for DIN left and right hand

Technical data

• Lever follower: -8 mm

• Backset (a): 55 mm

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay gạt

• Phù hợp cho cả tay bên trái và phải

Thông s k thut

• Kích thước lỗ trục tay nắm: 8mm

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ trục tay nắm (a) 55mm

Striking plate

Bas thân khóa

Mortise latch lock

Thân khóa có l i gà

Forend and striking plate

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 17

• For timber doors / steel doors

• Deadbolt operated with profile cylinder

• Deadbolt 2-turn

Technical data

• Backset (a): 55 mm

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa

• Chốt chết khóa 2 vòng

Thông s k thut

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (a): 55mm

Striking plate

Bas thân khóa

Forend and striking plate

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 18

• For timber doors / steel doors

• Latch operated by turn and release

• Deadbolt 1-turn

Technical data

• Lever follower: - 8 mm

• Backset: 55 mm

• Deadbolt/ Follower: Solid stainless steel alloy

• Lock case: Steel galvanized

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Chốt khóa được điều khiển bằng núm vặn

Trang 19

• For timber doors / aluminium doors

• Deadbolt operated with profile cylinder

• Deadbolt 1-turn

• Suitable for DIN left and right hand

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ và cửa nhôm

• Chốt chết được điều khiển bởi ruột khóa

• Chốt chết khóa 1 vòng

• Phù hợp cho cả tay bên trái và bên phải

Mortise deadbolt lock

Thân khóa cht cht (đ nh)

A B

Finish

Màu hoàn thiện

Forend and striking plate

Zinc alloy nickelplated polished

Kẽm mạ Niken bóng

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 20

• Area of application: For locks with 8mm lever follower

SSupplied with

1 Flush ring pull handle

1 Spindle 8mm x 60mmFixing material

Inox bóng

902.00.591

Flush ring pull handle with spindle

Features

• Area of application: For locks with 8mm lever follower

SSupplied with

1 Flush ring pull handle

1 Spindle 8mm x 60mmFixing material

Trang 21

• For timber doors

• Compass bolt operates with profile cylinder

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (a): 55mm

Mortise lock for sliding doors

Forend and strikig plate

Zinc alloy nickel platedpolished

Kẽm mạ Niken bóng

Steel quered

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Forend and strikig plate

• For timber doors

• With rising hook latch

• Hook lock operates with key action

• Hook latch not interlocking

• Cò khóa được điều khiển bằng chìa

• Móc chốt không ở tâm khóa

Thông s k thut

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (E): 50mm

Trang 22

• For timber doors

• Compass bolt operated with turn and release

Forend and strikig plate/compass bolt handle

Mặt khóa và bas/ tay chốt

Flush handle oval

Tay nắm âm hình oval

Flush handle oval

Tay nắm âm hình oval

Flush handle round

Trang 23

B Cylinder with key

Ruột khóa đầu chìa

• Suitable for 38-45mm timber door and metal door use

• For sliding door use

• Backset: 45 mm

• Fitted with mortise lock 45D

• Hook bolt to be operated by turn inside and by emergency slotoutside

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt dày 38-45mm

• Cho cửa trượt

• Cò khóa 45 mm

• Dùng chung với loại thân khóa 45D

• Chốt móc có thể mở được bằng chốt xoay bên trong hoặc rãnh bên ngoài

Trang 24

• For flush timber doors

• Deadbolt operates with profile cylinder

• Lưỡi gà con lăn có thể chỉnh khoảng cách (c): từ 3-8mm

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm ruột khóa (a): 55mm

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Finish

Màu hoàn thiện

Forend and striking plate

Trang 25

• For timber doors

• Operated with turn and release

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ xoay ruột khóa (a): 60mm

• Kích thước lỗ nối tay nắm: 8mm

Mortise bolt

Thân khóa cht

Features

• For timber doors

• Operated with turn and release or lever handle

• Suitable for DIN left and rigth hand

• Lưỡi gà được điều khiển bằng cách xoay tay nắm gạt

• Phù hợp cho tay bên trái và bên phải

Thông s k thut

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ xoay (a): 60mm

• Kích thước lỗ nối tay nắm: 8mm

Đồng bóng

911.22.407

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 26

• For timber doors

• To pull the sliding door out for wall pocket

• For flush doors

• Rolling latch not lockable

• Lưỡi gà con lăn có thể chỉnh khoảng cách 2–11 mm

Mortise swing door latch

Thân khóa con lăn (cò gió)

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 27

Mortise lock for swing doors

Thân khóa con lăn

Features

• For flush doors

• Roller latch operates with profile cylinder, lockable and key action

• Roller latch moveable (c): 6–13 mm

Technical data

• Backset (a): 55 mm

Đc tính

• Dùng cho cửa gỗ

• Con lăn điều khiển bằng chìa

• Lưỡi gà con lăn có thể chỉnh khoảng cách (c): 6–13 mm

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 28

• For timber doors / steel doors

• Reversible latch for DIN left and right hand

• Latch operates with lever handle and key action

• Deadbolt and locking bolts are operated with profile cylinder, 2-turn

• Dùng cho cửa gỗ và cửa sắt

• Có thể đổi chiều lưỡi gà

• Lưỡi gà được điều khiển bởi tay nắm và chìa khóa

• Chốt chết và chốt khóa được điều khiển bởi chìa khóa, khoá 2 vòng

• Đạt tiêu chuẩn DIN 18251-3

Thông s k thut

• Lỗ trục tay nắm: 8 mm

• Khoảng cách từ cạnh cửa đến tâm lỗ ruột khóa (a): 55 mm

• Khoảng cách từ tâm lỗ trục tay nắm đến tâm lỗ ruột khóa (b):

72 mm

Trang 29

• For metal, plastic or timber frames

• For flush doors

• Suitable for DIN left and right hand

Đồng bóng

911.39.812Antique copper

Mạ đồng cổ

911.39.813Antique brass

Đồng cổ

911.39.814

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Features

• For metal, plastic or timber frames

• For flush doors

• Suitable for DIN left and right hand

Màu hoàn thiện

DIN left hand

Tay bên trái

DIN right hand

Tay bên phải

Stainless steel (304)

Inox (304)

911.39.053 911.39.054Brass polished

Đồng bóng

911.39.009 911.39.010

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Accessories for mortise locks

Ph kin cho thân khóa

Flanged striking plate

Trang 30

• For timber frames

• For rebated and flush doors

• Suitable for DIN left and right hand

Đc tính

• Dùng cho khung gỗ

• Dùng cho cửa phẳng hoặc cửa có ngàm

• Phù hợp cho khóa bên trái và bên phải

• For rebated doors

• For 2-turn mortise locks

• Suitable for DIN left hand and DIN right hand

• With plastic tray

Đc tính

• Lắp âm vào cửa

• Dùng cho thân khóa 2 vòng

• Phù hợp cho khóa bên trái và bên phải

Đồng bóng có lớp sơn bảo vệ

911.39.323

Features

• For timber frames

• For flush doors

• Suitable for DIN left and right hand

Đc tính

• Dùng cho cửa khung gỗ

• Cho cửa phẳng

• Phù hợp cho khóa bên trái và bên phải

Flanged striking plate

Accessories for mortise locks

Ph kin cho thân khóa

Trang 31

• For multiple locking devices locking bolt

• For 4 mm rebate gap

• Counter pressure adjustable by extender ±1.5 mm

Đc tính

• Dùng cho thân khóa đa dụng

• Cho khe hở hèm khóa 4mm

• For multiple locking devices locking bolt

• For 4 mm rebate gap

• Counter pressure adjustable by turning the striking box

Đc tính

• Dùng cho thân khóa đa dụng

• Cho khe hở hèm khóa 4mm

• For multiple locking devices locking bolt

• For flush doors

• Lug straight for DIN left and right hand

Đc tính

• Dùng cho thân khóa đa dụng

• Cho cửa phẳng

• Trượt thẳng cho cửa mở trái và phải

Flanged striking plate

Accessories for mortise locks

Ph kin cho thân khóa

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Packing : 1 pc incl fixing material

Tiêu chuẩn đóng gói: 1 cái + vít

Trang 32

• Suitable for 2-turn locks

• For striking plate

• For striking plates

• For deabolt 2-turn

• Suitable for DIN left and right hand

Nhựa đen

911.76.061

Accessories for mortise locks

Ph kin cho thân khóa

Dummy lockcase for showroom mock-ups

Thân khóa Dummy cho m#u showroom

Trục quay đặc biệt

909.85.950

Features

• Mounting accessories for door handle

• For installation into the lever follower

Đc tính

• Phụ kiện cho tay nắm

• Lắp vào trục tay nắm

Adjustment spindle for the lever handle follower

Nêm trc tay khóa

Trang 33

• Đo tỉ lệ khoan cắt cho thân khóa

• Ngoài ra còn dùng định vị lấy dấu

• Sử dụng để bào các rãnh với số lượng nhỏ

• Có thể điều chỉnh sử dụng cho tất cả các độ dày cửa thông dụng

• Chiều sâu cắt tối đa là 90 mm, độ rộng bề mặt là 285 mm

• Cung cấp chung hộp đựng phụ kiện

Trang 35

Emergency exit device EN 179

Tiêu chun thanh thoát him khn cp EN 179

Panic exit device EN 1125

The standard cover devices to be used in emergency situations if people are familiar with the emergency exit and whose hardware In this situation a panic is most unlikely to develop Leverhandle operated escape mortise locks or pushpads may used therefore

Tiêu chuẩn này được áp dụng cho thiết bị thoát hiểm khẩn cấp Khi đó có thể sử dụng thân khóa, tay nắm gạt và tấm đẩy chân cửa

The standard cover devices to be used in panic situations if people are not familiar with the emergency exit and whose hardware but must beable to open the hardware intuitive An horizontal operated touch bar is here required

Tiêu chuẩn này được áp dụng trong tình trạng thoát hiểm có xảy ra hỗn loạn, cửa có thể mở bằng trực giác Khi đó, ta sử dụng thanh ngang thoát hiểm để mở cửa.

Trang 36

max door leaf height b

Chiều cao cửa tối đa

max door leaf width a

Chiều rộng cửa tối đa

Installation in rebated doors

Cách lắp đặt đối với cửa âm dương

Installation in flush doors

Cách lắp đặt đối với cửa phẳng

A - Basic unit 1: Panic lock

B - Basic unit 2: Lever handle

B - Basic unit 3: Single profile cylinder

D - Basic unit 4: Latch parts and vertical

rod type touchbar

• For rebated or flush doors

• For 1-leaf and 2-leaf doors

• For timber or steel doors

• Suitable for application in escape and rescue routes

• Suitable for DIN left and right hand

• Certified according to EN 1125, Classification 3-7-5-1-1-3-2-2-A

• The length of the touchbar must be at least 60 % of the

effective door opening

• Suitable for door leaf width (a) up to 1500 mm

• Suitable for door leaf height (b) up to 2650 mm

Function

• Locking function:

Lever handle (basic unit 2) can be locked by single

profile cylinder (basic unit 3): access not possible from the outside

• Opening of the door from the inside by pushing the touchbar

• Opening the door from the outside optionally possible by lever

handle or by lever handle and single profile cylinder

Note

• Basic unit 1 does not work with basic unit 3 alone:

Single profile cylinders

• Basic unit 1 works with

- Basic unit 2: Lever handle only

- Basic unit 2: Lever handle +

- Basic unit 3: Single profile cylinder

Đc đim

• Sử dụng cho cửa phẳng hoặc cửa có ngàm

• Sử dụng cho cửa 1 và 2 cánh

• Sử dụng cho cửa gỗ hoặc thép

• Phù hợp sử dụng cho cửa thoát hiểm khẩn cấp

• Phù hợp cho cửa bên trái và bên phải

• Được chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN 1125

• Chiều dài của thanh thoát hiểm ít nhất phải bằng 60% chiều dài cửa

• Phù hợp cho cửa rộng tối đa 1500mm

• Phù hợp cho cửa cao tối đa 2650 mm

Chc năng

• Chức năng khóa: tay nắm gạt (bộ phận 2) có thể được khóa (bộ

phận 3) nhằm mục đích không cho cửa mở từ bên ngoài

• Mở cửa từ bên trong bằng cách đẩy vào thanh thoát hiểm

• Mở cửa từ bên ngoài bằng tay nắm gạt (nếu cửa không bị khóa)

hoặc mở bằng chìa khóa và tay nắm gạt

Lu ý

• Bộ phận 1 không làm việc trực tiếp tới bộ phận 3

• Bộ phận 1 làm việc được với bộ phận 2 (tay nắm gạt) hoặc đồng

thời với bộ phận 2 (tay nắm gạt) và bộ phận 3 (ruột khóa)

Panic exit device

Thit b thoát him

Trang 37

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Outside

Bên ngoài

Basic unit 2

Tay nắm gạt

Basic unit 3 + cylinder rosette (order separately)

Ruột khóa (đặt hàng riêng)

Locking version 3

Kiu khóa s 3

Inside

Bên trong

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang ( đặt hàng riêng)

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang ( đặt hàng riêng)

Basic unit 3 + cylinder rosette (order separately)

Ruột khóa (đặt hàng riêng)

Trang 38

Locking version for double leaf doors

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Khóa khẩn cấp + thanh ngang (đặt hàng riêng)

Basic unit 1 + touchbar (order separately)

Ruột khóa (đặt hàng riêng)

Trang 39

• For timber or steel doors

• For rebated or flush doors

• Suitable for application in escape and rescue routes

• Suitable for DIN left and right hand

• Prepared for single profile cylinder

1 Set of fixing material

1 Set of installation instructions

Đc tính:

• Dùng cho cửa gỗ hoặc cửa thép

• Dùng cho cửa có rãnh hoặc phẳng

• Phù hợp sử dụng cho cửa thoát hiểm khẩn cấp

• Dùng cho cửa bên trái và phải

• Sử dụng ruột khóa 1 đầu chìa

• Được chứng nhận theo tiêu chuẩn EN 1125:97

Switching DIN left/right hand and locking the latch

Chuyển đổi tay bên trái và bên phải

... Khơng khóa Cấp A: Dùng ruột khóa cị khóa; khóa Cấp B: Dùng ruột khóa cị khóa; khóa tự động Cấp C: Dùng ruột khóa cị khóa; khóa cơ

Cấp D: Dùng khóa tay gạt cị khóa; khóa Cấp E: Dùng khóa. ..

loại khóa lưỡi gà (bao gồm bas thân khóa có liên kết bas thân khóa riêng biệt), dành cho cửa cao ốc Tiêu chuẩn

này khơng ứng dụng cho khóa bas khóa điện tử, khóa bas khóa đa điểm, khóa. .. cị khóa; khóa Cấp E: Dùng khóa tay gạt cị khóa; khóa tự động Cấp F: Dùng khóa tay gạt cị khóa; khóa cơ

Cấp G: Khóa khơng dùng chìa Cấp H: Khóa tự động, khơng dùng chìa

Digit

Ngày đăng: 08/04/2015, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh minh họa - tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện
nh ảnh minh họa (Trang 50)
Hình vẽ kỹ thuật - tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện
Hình v ẽ kỹ thuật (Trang 122)
Thiết bị liên lạc RS485/232, sơ đồ kết nối và lấy dữ liệu khi kết nối với máy tính Tín hiệu vào: - tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện
hi ết bị liên lạc RS485/232, sơ đồ kết nối và lấy dữ liệu khi kết nối với máy tính Tín hiệu vào: (Trang 124)
Sơ đồ kết nối AC5100 - tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện
Sơ đồ k ết nối AC5100 (Trang 125)
Thiết bị liên lạc RS 485/232, sơ đồ kết nối và lấy dữ liệu khi kết nối với máy tính Có thể xác định 1 lúc 32 bộ bởi công tắc DIP - tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện
hi ết bị liên lạc RS 485/232, sơ đồ kết nối và lấy dữ liệu khi kết nối với máy tính Có thể xác định 1 lúc 32 bộ bởi công tắc DIP (Trang 126)
Sơ đồ kết nối EC2132 cho thang máy - tài liệu thiết kế nội thất Khóa và phụ kiện
Sơ đồ k ết nối EC2132 cho thang máy (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w