• Theo tiêu chuẩn của Pháp: Chất lượng sản phẩm là khả năng của sản phẩm đó đáp ứng nhu cầu của người sử dụng • Theo tiêu chuẩn của Mỹ: Chất lượng là toàn bộ các đặc tính và đặc trưng c
Trang 1QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG
Trang 2• Theo tiêu chuẩn của Pháp: Chất lượng sản
phẩm là khả năng của sản phẩm đó đáp ứng nhu cầu của người sử dụng
• Theo tiêu chuẩn của Mỹ: Chất lượng là toàn
bộ các đặc tính và đặc trưng của sản phẩm thỏa mãn yêu cầu đã đặt ra
KHÁI NIỆM CHẤT LƯỢNG
Trang 3• Theo TCVN 5814-1994: Chất lượng sản phẩm
là tập hợp các đặc tính của một thực thể (đối tượng) tạo cho thực thể (đối tượng) đó khả năng thỏa mãn những yêu cầu nêu ra hoặc tiềm ẩn
• Theo ISO 9000: 2000: Chất lượng là tập hợp
các đặc tính đáp ứng yêu cầu.
Trang 5Chi phí chất lượng là tất cả các chi phí nhằm bảo đảm cho sản phẩm có chất lượng phù hợp với yêu cầu của người tiêu dùng.
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 6Chi phí kiểm soát (C C ):
Là những chi phí nhằm nâng cao chất lượng SP
+ Chi phí phòng ngừa (C C1 ):
Là những chi phí nhằm phòng ngừa khả năng phát sinh sản phẩm hỏng (chi phí đầu tư cho công nghệ; chi phí nâng cấp hệ thống quản lý;
CP đào tạo)
+ Chi phí kiểm tra (C C2 ):
Là chi phí tiến hành kiểm tra chất lượng SP trong quá trình SX (CP tiến hành kiểm tra;CP lấy mẫu thử nghiệm và đánh giá)
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
CC = CC1 + CC2
Trang 7Chi phí sai hỏng (C F ):
Là những chi phí phát sinh do SP kém chất lượng
+ Chi phí sai hỏng bên trong (C F1 ):
Là chi phí phát sinh để khắc phục tình trạng chất
lượng SP không đạt yêu cầu khi còn nằm trong
phạm vi DN (chi phí sửa chữa; CP nguyên liệu…)
+ Chi phí sai hỏng bên ngoài (C F2 ):
Là chi phí phát sinh do SP kém chất lượng gây ra
sau khi chúng đã được bán trên thị trường (chi phí bảo hành; chi phí thay thế linh kiện; chi phí giải
quyết khiếu kiện…)
C F = C F1 + C F2
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Trang 8C Q = C C + C F
CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG
Chi phí sai hỏng bên ngoài
Chi phí sai hỏng bên trong
Trang 9Quản lý chất lượng là các hoạt động quản lý phối hợp với nhau để điều hành, định hướng
và kiểm soát một tổ chức về mặt chất lượng
(ISO 9000:2000)
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 10CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Hướng vào khách hàng
Hiểu các nhu cầu và mong đợi của khách hàng
Thông tin những nhu cầu và mong đợi này trong toàn doanh nghiệp
Đo lường sự mong đợi của khách hàng và thực hiện các hoạt động cải tiến kết quả
Quản lý mối quan hệ với khách hàng
Khách hàng
Khách hàng thoả mãn
Trang 11CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Hiểu biết và phản ứng nhanh với những biến đổi của thị trường
Nghiên cứu như cầu của các bên quan tâm
Đưa ra viễn cảnh tương lai của tổ chức
Nêu rõ vai trò và ý nghĩa của việc tạo ra giá trị ở các cấp
Xây dựng lòng tin trong doanh nghiệp
Trao quyền điều hành cho các thành viên trong DN
Gây cảm hứng, cổ vũ, thừa nhận sự đóng góp của mọi người
Trang 12CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Dám nhận và giải quyết các vấn đề trong DN
Tự tìm kiếm các cơ hội để cải tiến
Tập trung nâng cao giá trị cho khách hàng
Đổi mới và sáng tạo nhằm nâng cao hơn nữa các mục tiêu của tổ chức
Giới thiệu về tổ chức tốt hơn nữa cho khách hàng
và cộng đồng
Thoả mãn trong công việc và cảm thấy tự hào là thành viên của tổ chức
Trang 13 Tiếp cận theo quá trình
Nhận biết rõ các qui trình hoạt động trong tổ chức
Xác định liên hệ giữa các qui trình với các bộ phận chức năng
Qui định rõ trách nhiệm ứng với mỗi qui trình
Xác định khách hàng bên trong, bên ngoài doanh nghiệp và hệ thống các nhà cung ứng
CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Trang 14CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Xây dựng hệ thống các qui trình bằng cách nhận biết hệ thống hiện có hoặc xây dựng qui trình
Trang 15CÁC NGUYÊN TẮC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Cải tiến liên tục
Quyết định dựa trên sự kiện
Phát triển quan hệ hợp tác cùng có lợi với
nhà cung ứng
Trang 16CHU TRÌNH P-D-C-A
2 Do
3 Check
Trang 17Đặc điểm TQM
TQM thể hiện tính toàn diện
Quản lý toàn bộ các mặt, các khâu của qui trình sản xuất kinh doanh
Quản lý con người
TQM thể hiện tính đồng bộ
Máy móc, thiết bị, nguyên liệu,… phải đồng bộ
Đồng bộ trong nhận thức của các thành viên trong
tổ chức
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 18Mục tiêu của TQM:
Luôn chọn đúng công việc cần làm và làm đúng ngay từ đầu, dựa vào triết lý cải tiến liên tục
Trang 19• Các thành phần then chốt của TQM
Khách hàng
n tục
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 20• Just – In – Time (JIT)
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 21Cải tiến liên tục (Kaizen)
+ Cải tiến liên tục tất cả các công đoạn của quá trình
+ Cải tiến mọi phương diện: Con người, thiết bị máy móc, nguyên vật liệu, qui trình
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 226 sigma
+ Được phát triển bởi công ty Motorola (1986)
+ 6 sigma không phải hệ thống QLCL, mà là
một hệ phương pháp giúp giảm thiểu khuyết
tật dựa trên cải tiến qui trình
Mục tiêu:
chỉ có 3,4 lỗi trên 1 triệu khả năng gây lỗi
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 246 sigma
Tiến trình DMAIC:
1 Xác định(Define -D): Làm rõ các yêu cầu và mục
tiêu
2 Đo lường (Measure - M): Đánh giá khả năng
hiện tại và bắt đầu đo lường nhằm xác định mức
độ hiệu quả của qui trình
3 Phân tích (Analyze - A): Phân tích dữ liệu
4 Cải tiến (Improve - I): Cải tiến nhằm hoàn thiện
qui trình
5 Kiểm soát (Control - C): Đảm bảo qui trình mới
đem lại kết quả
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 26Tạo động lực cho người lao động
Khuyến khích người lao động tham gia
vào quá trình cải tiến
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG TOÀN DIỆN (TQM)
Trang 29ISO 9000: Bộ tiêu chuẩn quốc tế do ISO biên soạn và công bố
ISO 1400: Bộ tiêu chuẩn chất lượng về môi
trường
SA 8000: Tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội
HACCP: Hệ thống phân tích mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn (trong ngành thực phẩm) GMP: Hệ thống thực hành sản xuất tốt (trong ngành dược)
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO TIÊU CHUẨN
Trang 307 công cụ QC (Quality Control)
1 Phiếu kiểm tra (Check sheet)
2 Biểu đồ phân tán (Scatter Diagram)
3 Biểu đồ nhân quả (Cause-and-Effect Diagram)
4 Biểu đồ Pareto
5 Lưu đồ (Process Diagram)
6 Biểu đồ cột (Histogram)
7 Biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Trang 31Phiếu kiểm tra (Check Sheet)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
PHIẾU KIỂM TRA
Đối tượng kiểm tra: Sản phẩm, mã số…
Lô sản phẩm:
Số lượng kiểm tra:
Nội dung kiểm tra:
Người kiểm tra
Ngày kiểm tra:
…
Tổng cộng
Trang 33Biểu đồ phân tán (Scatter Diagram)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Biểu đồ tương quan, biểu thị mối quan hệ giữa hai đại
lượng thông qua mối tương quan giữa các chuỗi giá trị
của chúng
Trang 34Biểu đồ nhân quả (Cause-and-Effect Diagram)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Cause
Effect
Trang 37• Lưu đồ (Process Diagram)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Bàn gỗ chưa sơn Đánh nhẵn bề mặt Pha chế sơn Phun sơn Chờ sơn khô Đánh giá CL Đóng gói
Xử lý Không đạt
Trang 38Biểu đồ cột (Histogram)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
Trang 40Biểu đồ kiểm soát (Control Chart)
CÁC CÔNG CỤ KIẾM SOÁT CHẤT LƯỢNG
X
UCL
LCL