Các thu ộc tính c ủa ch ất lượng... Marketing.[r]
Trang 12.1 S ản Phẩm
1) Khái niệm sản phẩm
• “Sản phẩm là kết tinh của lao động” (Marx)
• “Sản phẩm là kết quả của các hoạt động hay các
quá trình” (ISO 9000:2000)
2) Hình thái của sản phẩm:
• Sản phẩm vật chất
• Sản phẩm dịch vụ 3) Thuộc tính của sản phẩm:
• Thuộc tính cơ bản (hardware): công dụng cơ bản
• Thuộc tính thụ cảm (software): được nhận thấy bởi
người tiêu dùng (nhãn hiệu, bao bì, cách bán và giao hàng, dịch vụ hậu mãi…)
Trang 2•“Ch ất lượng là mức phù hợp của sản phẩm đối với yêu cầu
c ủa người tiêu dùng” Tổ chức kiểm tra chất lượng Châu Âu
•“Ch ất lượng là mức độ dự đoán trước về tính đồng đều và có
th ể tin vậy được, tại mức chi phí chấp nhận được và được thị trường chấp nhận” W.E Deming
•“Ch ất lượng là sự phù hợp với yêu cầu” Philip B Crosby
•“Ch ất lượng là mức độ của một tập hợp các đặc tính vốn có
c ủa một sản phẩm, hệ thống hoặc quá trình thỏa mãn cac yêu
c ầu của khách hàng và các bên có liên quan” “Yêu cầu là
nh ững nhu cầu hay mong đợi đã được công bố, ngầm hiểu
chung hay b ắt buộc” ISO 9000:2000
Trang 32.3 Các thu ộc tính của chất lượng
Hàng hóa
Tính năng chính (Performance): đặc tính vận hành cơ
bản
Tính năng đặcbiệt (Feature): bổ sung cho chức năng cơ
bản, làm tăng tính hấp dẫn của sản phẩm
Độ tin cậy (Reliability): khả năng chắc chắn của sản
phẩm sẽ hoạt động tốt trong một khoảng thời gian xác định
Phù hợp (Conformance): đáp ứng đúng những tiêu
chuẩn đã đề ra
Độ bền (Durability): thời gian sử dụng sản phẩm trước khi nó bị giảm giá trị sử dụng phải thay thế bằng sản phẩm khác
Trang 4Hàng hóa
Dịch vụ phụ (Serviceability): sửa chửa, bảo trì dễ dàng nhanh chóng, tiện lợi
Thẩm mỹ (Aesthetics): cảm nhận qua cái nhìn, âm
thanh, mùi vị
An toàn (Safety): không gây nguy hại khi sử dụng sản
phẩm
Nhận thức (Perceptions): nhận thức về sự danh tiếng
của nhãn hiệu, quảng cáo…
Trang 5D ịch vụ
Thời gian và tính đúng lúc (Time & Timeliness): thời gian khách hàng phải chờ đợi để được phục vụ, thời gian cần thiết để hoàn tất một dịch vụ
Tính toàn vẹn (Completeness): khách hàng có thể nhận được tất cả những mong đợi được đảm bảo bởi nhà cung
cấp dịch vụ
Nhã nhặn, lịch sự (Courtesy): cung cách đối xử của
nhân viên phục vụ
2.3 Các thu ộc tính của chất lượng
Trang 6D ịch vụ
Tính đồng nhất (Consistency): cùng mức độ dịch vụ như nhau cho tất cả các khách hàng
Tính tiện lợi (Convenience): dễ dàng, nhanh chóng nhận được dịch vụ
Tính chính xác (Accuracy): hoàn thành đúng mọi lúc
Độ phản hồi (Responsiveness): khả năng ứng phó với
những tình huống bất thường
Sự hữu hình (Tangibility): vẻ bề ngoài của cơ sở vật
chất
Trang 7• Ch ất lượng tối ưu
bi ểu thị khả năng
th ỏa mãn toàn diện
nhu c ầu của thị
trường trong những
điều kiện xác định với
chi phí th ỏa mãn nhu
c ầu thấp nhất
Giá bán b
Giá thành a
lượng Chi phí
Trang 8NHU CẦU XÃ HỘI
THỎA MÃN NHU CẦU
Nghiên cứu
Thiết kế
Thẩm định Hoạch định
SX thử Sản xuất Kiểm tra
Tổ chức dịch vụ
Bán
Dịch vụ sau bán Marketing
Độ lệch chất lượng
Trang 9CỨU
THIẾT
KẾ
SẢN XUẤT
LƯU THÔNG, KHO
SỬ DỤNG
Trang 10• Nhóm y ếu tố bên ngoài tổ chức:
– Nhu c ầu của nền kinh tế
• Nhu cầu của thị trường
• Trình độ kinh tế, trình độ sản xuất
• Chính sách kinh tế
– S ự phát triển khoa học kỹ thuật
• Vật liệu mới
• Cải tiến, đổi mới công nghệ
• Cải tiến và chế thử sản phẩm mới
– Hi ệu lực của cơ chế quản lý