1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thư mục sách ngành: Tin học

114 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện

Trang 1

Trờng đại học vinh

Trung tâm thông tin và th viện

Trang 2

2 American education / Joel Spring - 9th ed - USA.: McGraw-Hill , 2002 - 305 p ; 23 cm.,0-07-239778-0 eng - 370.973/ S 769a/ 02

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

6 An essay on the principle of population: Text sources and background criticism / ThomasRobert Malthus - USA.: Norton & Company , 1976 - 259 p ; 19 cm., 0-393-09202-X eng -301.32/ M 261e/ 76

Trang 3

10 Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, - H.: Đạihọc Quốc gia Hà Nội , 1999 - 147 tr ; 19 cm vie - 796.07/ B 114/ 99

Trang 4

18 Bài giảng tâm lí học: T.4: Bàn về các loại tâm pháp / Nguyễn Khắc Viện - H.: Phụ

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng

Từ khoá: Tâm lí học, Bài Tập

DV.004074

22 Bài tập thực hành tâm lí học: Sách dùng cho sinh viên các trường ĐHSP / Trần TrọngThuỷ, Ngô Công Hoàn, Bùi Văn Huệ, - H.: Giáo Dục , 1990 - 231 tr ; 19 cm -158.076/ B 114/ 90

Từ khoá: Tâm lí học, Bài Tập

MV.015189 - 220

23 Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá kết quả học tập môn tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học

sư phạm / Phan Trọng Ngọ, Dương Diệu Hoa, Nguyễn Thị Mùi, - H.: Đại học Sưphạm , 2005 - 219 tr ; 20 cm - 155/ B 311/ 05

DX.020322 - 23 MV.062281 - 84

24 Bộ câu hỏi ôn tập và đánh giá kết quả học tập môn tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học

sư phạm / Phan Trọng Ngọ, Dương Diệu Hoa, Nguyễn Thị Mùi, - H.: Đại học Sưphạm , 2005 - 219 tr ; 20 cm - 155/ B 311/ 05

DC.028716 - 18 MV.062281 - 84

25 Bài giảng lí luận dạy học hiện đại / Đỗ Ngọc Đạt - H.: Đại học Quốc Gia Hà Nội ,

2000 - 112 tr ; 19 cm vie - 370.1/ ĐĐ 122b/ 00

Trang 5

Từ khoá: Giáo dục học

MV.017677 - 96 DV.007597 - 600

26 Bài soạn đạo đức 5 / Lưu Thu Thuỷ, Nguyễn Hữu Hợp - H.: Đại học Quốc gia HàNội , 1999 - 84 tr ; 20 cm - 370.114/ LT 222b/ 99

29 Bài soạn đạo đức: T.2: Q.B: Sách dùng cho giáo viên lớp 4 / Lưu Thu Thuỷ, NguyễnHữu Hợp - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 80 tr ; 20 cm - 370.114/ LT 222(2B)b/

32 Bước đầu tìm hiểu phương pháp nghiên cứu khoa học giáo dục: Tài liệu dùng trongnội bộ - H.: Tạp chí Nghiên cứu giáo dục , 1974 - 170 tr ; 19 cm - 370.7/ B425/ 74

Trang 6

ĐKCB: MV.013389 - 422

34 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ nămhọc 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 171 tr ; 19 cm -335.423 071/ C 174/ 92

ĐKCB: DC.004077 – 81

MV.013423 – 48 DX.000529 – 48

35 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.:Nxb Mác-Lênin , 1977 - 583 tr ; 19 cm - 335.423/ C 174/ 77

x 19 cm -( Tủ sách Tri thức bách khoa phổ thông) vie - 306/ C 118(1)/ 05

DX.026228 - 31

38 Cành vàng / J G Frazer; Người dịch, Ngô Bình Lâm - H.: Văn hoá Thông tin; Tạp chíVăn hoá - Nghệ thuật , 2007 - 1124tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Văn hoá học) vie - 306/ F8481c/ 07

DX.026399

Trang 7

39 China's future: Scenarios for the Wold's fastest growing economy, ecology, and society /James Ogilvy, Peter Schwartz, Joe Flower - San Fransico: Jossey-Bass a Wiley Com , 2000.

41 Cổng làng Hà Nội xưa và nay / Sưu tầm và giới thiệu: Vũ Kiêm Ninh - Hà Nội: Vănhoá thông tin , 2007 - 311 tr ; 22 cm vie - 306/ C 7491/ 07

Trang 8

47 Community psychology perspectives in training and research / Ira Iscoe, Charles D.Spielberger - New York: Appleton-century-crofts , 1970 - 285 p ; 24 cm eng - 133.8/ I 77c/

50 Contemporary issues in education psychology / Harvey F Clarizio, William A Mehrens,Walter G Hapkiewicz - 6th ed - USA.: McGraw-Hill , 1994 - 423 p ; 23 cm., 0-07-011132-4 eng - 370.15/ C 591

51 Đạo đức và phương pháp giáo dục đạo đức ở tiểu học: Tài liệu đào tạo giáo viêntiểu học (Từ trình độ THSP lên CĐSP) / Hà Nhật Thăng, Nguyễn Phương Lan - H.: GiáoDục , 2006 - 144 tr ; 29 cm -( Dự án phát triển giáo viên tiểu học) vie - 370.110 7/ HT171đ/ 06

Từ khoá: Tâm lí học, đề cương, bài giảng

Trang 9

61 Đồ gốm trong văn hoá ẩm thực Việt Nam - Hà Nội / Nguyễn Thị Bẩy, Trần QuốcVượng - Hà Nội: Văn hoá thông tin Viện văn hoá , 2006 - 220 tr : Minh hoạ ; 21 cm vie.

- 306/ NB 356đ/ 06

DX.030786 - 95 MV.064253 - 57

62 Đối thoại giữa các nền văn hoá = Liberté V - Le dialogue des cultures / Léopold SédarSenghor - Hà Nội: Thế Giới , 2007 - 391 tr ; 21 cm vie - 306/ S 476đ/ 07

DX.030007 - 08

63 ex and gender in society: Perpectives on stratification / JoyceMcCarl Nielsen 2nd ed USA.: Waveland Press , 1990 - 119 p ; 27 cm -( Intructor's guide to accompany), 0-88133-559-2 eng - 306/ N 669s/ 90

Trang 10

69 Giáo dục quốc phòng 10: Sách giáo viên H.: Giáo Dục , 1991 100 tr ; 20 cm vie 355.007/ GI 119/ 91

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

Trang 11

77 Giáo trình lí luận và phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ em lứa tuổi mầm non:Dùng cho trường sư phạm / Đặng Hồng Phương - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2008 - 466

Trang 12

79 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia , 2001 - 470 tr ;

Trang 13

88 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996

92 Giáo dục học: Sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Hà Thế Ngữ,Nguyễn Văn Đĩnh, Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục , 1991 - 150 tr ; 20 cm - 370.7/

94 Giáo dục học: T.1: Những nguyên lí chung của giáo dục học / T A Ilina; Ng.d NguyễnHữu Chương - H.: Giáo Dục , 1983 - 255 tr ; 19 cm - 370.7/ I 128(1)gi/ 79

Trang 14

95 Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Hà Thế Ngữ,Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1987 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN 213(1)gi/ 87

DC.005352 - 56 DV.003770

96 Giáo dục học: T.2 / N V Savin ; Ng.d Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục , 1983 - 239

99 Giáo dục lí tưởng cách mạng cho thanh niên hiện nay / Phạm Đình Nghiệp - In lần 3

- H.: Thanh Niên , 2004 - 192 tr ; 19 cm Vie - 370.11/ PN 185gi/ 04

DX.017783 - 89 MV.052664 - 71

100 Giáo dục vì cuộc sống sáng tạo: Những tư tưởng và đề nghị / TsunesaburoMakiguchi - Tp Hồ Chí Minh: Nxb Trẻ , 1994 - 304 tr ; 19 cm - 370.1/ M 235gi/ 94

101 Giáo dục Việt Nam hướng tới tương lai - vấn đề và giải pháp / Đặng Quốc Bảo,Nguyễn Đắc Hưng - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 280 tr ; 19 cm Vie - 370.959 7/ ĐB119gi/ 04

DC.021446 - 48 MV.052679 - 82

Trang 15

102 Giao tiếp sư phạm: Sách dùng cho các trường Đại học Sư phạm và Cao đẳng Sưphạm / Hoàng Anh, Vũ kim Thanh - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 102 tr ; 20 cm - 370.7/ HA118gi/ 95

106 Gross motor activities for young children with special needs - 9th ed - USA.: Hill , 2001 - 72 p ; 19 cm., 0-07-232933-5 eng - 790.133/ G 878/ 01

Trang 16

111 Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo

-Hà Nội: Đại Học Quốc Gia -Hà Nội , 2008 - 161 tr ; 19 cm vie

Từ khoá: Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam, Hỏi, đáp

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

117 Học cách nói với trẻ / Nam Việt, Khánh Linh - Hà Nội: Nxb Hà Nội , 2009 - 182 tr ;

Trang 17

ĐKCB: DC.009985 - 87

119 Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất: Sách dùng giảng dạy trong các trườngĐại học và chuyên nghiệp - H.: Thể dục thể thao , 1998 - 331 tr ; 19 cm - 796.071/ L261/ 98

124 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng

từ năm học 19911992 / Ch.b Kiều Xuân Bá H.: Nxb Hà Nội , 1991 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 91

Trang 18

126 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng

từ năm học 19911992 In lần thứ 3 H.: Nxb Hà Nội , 1994 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 94

130 Lí luận giáo dục châu Âu: Từ Easme tới Rousseau thế kỷ XVI, XVII, XVIII / NguyễnMạnh Tường - H.: Khoa học Xã hội , 1994 - 530 tr ; 24 cm - 370.94/ NT 429l/ 94

131 Lịch sử giáo dục Việt Nam: Trước Cách mạng tháng 8 - 1945 / Nguyễn Đăng Tiến,Nguyễn Tiến Doãn, Hồ Thị Hồng, - H.: Giáo Dục , 1996 - 336 tr ; 20 cm - 370.959 7/L

DX.002635 - 38; DX.002629 - 47 MV.016241 - 51

132 Lịch sử giáo dục: Giáo trình đào tạo giáo viên tiểu học / Hà Nhật Thăng ,Đào ThanhÂm - H.: Đại học sư phạm Hà Nội I , 1994 - 85 tr ; 20 cm - 370.9/ HT 171l/ 94

MV.017103 - 06

Trang 19

DX.003127 - 45 DV.004040 - 41

133 Macarencô nhà giáo dục, nhà nhân đạo / Nguyễn Hữu Chương - H.: Giáo Dục ,

1987 - 188 tr ; 19 cm - 370.92/ NC 192m/ 87

MV.016576 - 84 DV.004625

134 Measurement and evaluation in psychology and education / Robert L Thorndike,Elizabeth Hagen - 3rd ed - New York: John Wiley & Sons , 1969 - 705 p ; 25 cm eng -370.15/ T 499n/ 69

139 Nghệ thuật diễn giảng: Lược dịch / E Phan-cô-vích - H.: Nxb Sách Giáo khoa Lê-nin , 1976 - 252 tr ; 19 cm -( Sách tặng của thầy giáo Ngô Xuân Anh) - 370.7/ P 535n/

Mác-76

Trang 20

140 Nghệ thuật xử lý tình huống sư phạm / Biên soạn, Bảo Thắng - H.: Lao động Xãhội , 2006 - 159 tr ; 13 x 19 cm vie - 370.15/ N 5762/ 06

143 Những phẩm chất tâm lí của người giáo viên: T.1: Cuốn sách về người giáo viên /

Ph N Gônôbôlin; Ng.d Nguyễn Thế Hùng H.: Giáo Dục , 1976 211 tr ; 20 cm 370.153/ G 635(1)n/ 76

146 LifeSpan development / John W Santrock 10th ed USA: McGrawHill , 2006

-655 p ; 27 cm -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-07-296739-0 eng - 155/ S 2379l/ 06

Trang 21

150 Modern China: <A>Volume in the comparative societies series / Richard E Barret, Fang

Li, Harold R Kerbo USA.: McGrawHill , 1999 166 p ; 20 cm., 0072829263 eng 306/ B 274m/ 99

151 Monitoring nature conservation in cultural habitats: A practical guide and case studies /Clive Hurford, Michael Schneider - Netherlands: Springer , 2007 - 394 p ; 23 cm -( Sách

dự án giáo dục đại học 2), 978-1-4020-6565-1 eng - 306/ H 963m/ 07

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015341

154 Microsoft Office Access 2003 / Stephen Haag, James Perry, Merrill Wells - New York:McGraw-Hill , 2004 - 631 p ; 27 cm -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-283076-X eng -005.75/ H 1115m/ 04

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: MN.015342

155 Microsoft Office Excel 2003 / Glen J Coulthard, Sarah H Clifford - New York:McGraw-Hill , 2004 - 234 p ; 27 cm -( Qùa tặng của quỹ Châu Á), 0-07-283414-5 eng -005.5/ C 85527m/ 04

Trang 22

157 Môi trường và con người / Mai Đình Yên - H.: Giáo Dục , 1997 - 126 tr ; 20 cm.vie - 363.707 1/ M 313/ 97

Từ khoá: Môi trường, Con người

ĐKCB: MV.049434 - 56

DC.006751 - 52 DV.003975

158 Một số vấn đề triết học Mác - Lê-nin với công cuộc đổi mới - H.: Nxb Hà Nội ,

1995 - 467 tr ; 19 cm - 335.411/ M 318/ 95

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

ĐKCB: DC.004575 - 78

DX.001192 - 93

159 Measurement and evaluation in psychology and education / Robert L Thorndike,

Elizabeth Hagen - 3rd ed - New York: John Wiley & Sons , 1969 - 705 p ; 25 cm eng - 370.15/ T 499n/ 69

Trang 23

167 Những vấn đề lí luận và phương pháp luận tâm lí học / B Ph Lomov; Ng.d

Nguyễn Đức Hưởng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000 - 581 tr ; 20 cm vie - 150.1/

L 846n/ 00

DV.007625 - 29 DX.001419 - 28 MV.015823 - 907

168 Khoa cử và giáo dục Việt Nam: Các sự kiện giáo dục Việt Nam: Lược khảo /Nguyễn Q Thắng - H.: Văn hoá - Thông tin , 1994 - 429 tr ; 19 cm - 370.959 7/ NT171k/ 94

Từ khoá: Tiếng việt thực hành, Giáo trình

ĐKCB: DX.027969 - 73

Trang 24

DV.008340 - 42

173 Nguyên lí của các hệ cơ sở dữ liệu: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học, Caođẳng / Nguyễn Kim Anh - H: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2004 - 294 tr ; 24 cm - 005.74071/ NA 118n/ 04

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu

ĐKCB: DT.013877 - 83

DC.026679 - 83 MV.060123 - 30

174 Những văn kiện của Đảng và Nhà nước về công tác văn hoá quần chúng - H.: CụcVăn hoá Quần chúng , 1987 - 314 tr ; 19 cm - 306.4/ N 251/ 87

Từ khoá: Cơ sở văn hoá

178 Phát huy tinh thần độc lập tự chủ, đổi mới, sáng tạo của tư tưởng Hồ Chí Minh trongthời kỳ mới / Nông Đức Mạnh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 43 tr ; 19 cm vie -335.527 2/ NM 118p/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

Trang 25

ĐKCB: MV.016588

DX.003181 - 79 DC.005487 - 88 DV.003654

181 Phương pháp dạy học giáo dục học / Nguyễn Như An H.: Nxb Hà Nội , 1991

182 Phương pháp dạy học giáo dục học: T.1 / Nguyễn Như An - H.: Đại học Quốc gia

MV.017590 - 97 DX.003167 - 72

185 Programming the web with coldfusion MX 6.1 using XHTML / Lakshmi Prayaga,Hamsa Suri - New Yord: McGraw-Hill , 2004 - 489 p ; 27 cm., 0-07-289032-0 eng -005.75/ P 921p/ 04

Trang 26

188 Ready, set, explore / Marlene Barron, Karen Romano Young - USA.: John Wiley &Sons , 1996 - 148 p ; 24 cm., 0-471-10273-3 eng - 370/ B 277r/ 96

191 Rèn luyện ngôn ngữ: T.2: Bài tập Tiếng Việt thực hành: Giải đáp bài tập / PhanThiều - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 1998 - 336 tr ; 19 cm vie - 495.922 076/ PT1935(2)r/ 98

Từ khoá: Tiếng việt

ĐKCB: DX.019496

DV.003081 DC.001838 - 42 MV.018203 – 67

192 Sách dạy bắn súng trung liên RPĐ: Cỡ 7,62 mm: Lưu hành nội bộ - H.: Quân độiNhân dân , 2000 - 19 tr ; 19 cm - 355.007/ S 113/ 00

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

ĐKCB: DX.020220 - 29

DC.028680 - 89 MV.062239 - 48

193 Sài Gòn xưa và nay - Tp.Hồ Chí Minh: Nxb Trẻ , 2007 - 341 tr ; 24 cm vie - 306/ S 1321/ 07

MV.063875 - 78 DC.030455 - 58

194 Scienceeducation / V K Rao - India: APH Publishing Corporation , 2003 - 307 p ; 22 cm., 8176483966 eng - 370/ R 215s/ 03

Trang 27

195 Sự nghiệp giáo dục trong chế độ xã hội chủ nghĩa / Phạm Văn Đồng - H.: Sự Thật ,

198 Sports and recreational activities / Dale P Mood, Frank F Musker, Judith E Rink - 13th

ed - USA.: McGraw-Hill , 2003 - 701 p ; 24 cm., 0-07-247503 eng - 796.077/ M 817s/ 03

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: MN.000434

199 Sự hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh về cách mạng giải phóng dân tộc ( 1911

-1945 ) / Nguyễn Đình Thuận - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 168 tr ; 19 cm - 335.5/ NT2155s/ 02

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: MV.021195 - 202

DC.018231 - 35 DX.015874 - 79 DV.002992 - 93

200 Sự hình thành về cơ bản tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Văn Giàu - H.: Chính trịQuốc gia , 1997 - 171 tr ; 20 cm - 355.5/ TGI 123s/ 97

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

Trang 28

202 Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long - H.: Khoa học Xã hội , 1991 - 208 tr ; 14cm - 150.3/ S 311/ 91

207 Tâm lí học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / NguyễnQuang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 166 tr ; 20cm - 150/ NU 393t/ 95

DV.003030 - 32 DX.000876 - 95

Trang 29

209 Tâm lí học gia đình / Ngô Công Hoàn - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993 - 145

211 Tâm lí học kinh tế / Paul Albou; Ng.d Lê Diên - H.: Khoa học Xã hội , 1997 - 252 tr

213 Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường ĐH sư phạm

và cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thàng In lần thứ 3 H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 249 tr ; 20 cm vie - 155/ LH 316t/ 01

MV.015566 - 79 DV.007635 – 40

214 Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường ĐH sư phạm

và cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thàng In lần thứ 3 H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 249 tr ; 20 cm vie - 155/ LH 316t/ 01

DV.007635 - 40 MV.015556 - 79

215 Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: T.1: Tài liệu học tập cho sinh viên cáctrường đại học sư phạm / Ch.b A V Petrovski; Ng.d Đặng Xuân Hoài - H.: Giáo Dục ,

1982 - 183 tr ; 19 cm vie - 155/ T 134(1)/ 82

MV.015389 - 404

Trang 30

216 Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: T.2: Tài liệu học tập cho sinh viên cáctrường đại học sư phạm / Ch.b A V Petrovski; Ng.d Đặng Xuân Hoài - H.: Giáo Dục ,

218 Tâm lí học sinh tiểu học / Nguyễn Khắc Viện, Nghiêm Chưởng Châu, Nguyễn ThịNhất - H.: Giáo Dục , 1994 - 226 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 155.4/ NV 266t/

220 Tâm lí học trẻ em lứa tuổi mầm non: Từ lọt lòng đến 6 tuổi / Nguyễn Ánh Tuyết,Nguyễn Như Mai, Đinh Kim Thoa - In lần thứ 3 - H.: Nxb Hà Nội , 2003 - 348 tr ; 20cm - 155.4/ NT 418t/ 03

DV.007651 - 52 DX.001058 - 62; DX.014998 – 5002 MV.021969 - 71

221 Tâm lí học trẻ em và tâm lí học sư phạm: T:2 / N Đ Lêvitôp - H.: Giáo Dục , 1971

Trang 31

224 Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển - Tái bản lần thứ 2 - H.:Giáo Dục , 2001 - 112 tr ; 20 cm vie - 155.92/ NC 157t/ 01

Từ khoá: Tâm lý học

Trang 32

Từ khoá: Tâm lý học

DV.011180 - -81 DC.031532 - 34 DX.033340 – 41

234 Tâm lí học lứa tuổi và tâm lí học sư phạm: Sách dùng cho các trường Đại học sưphạm và Cao đẳng sư phạm / Lê Văn Hồng, Lê Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thành - H.: Nxb

Hà Nội , 1995 - 206 tr ; 20 cm vie - 155/ LH 316t/ 95

Từ khoá: Tâm lý học

DX.000951 – 66

235 Thực hành tổng hợp về tâm lí học: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng

sư phạm / Trần Hữu Luyến - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 71 tr ; 20 cm - 150.71/ TL 417t/

95

Từ khoá: Tâm lý học

DV.007816 DX.001114 - 33 MV.015616 - 19

236 Tuyển tập tâm lí học / J Piaget; Ng.d Nguyễn Ánh Tuyết, H.: Giáo Dục , 1996

-363 tr ; 20 cm - 150/ P 579t/ 96

Từ khoá: Tâm lý học

DX.001320 - 39 MV.015722 - 26; MV.022041 - 58

Trang 33

237 Thực hành về giáo dục học: Sách dùng cho các Trường Đại học và Cao đẳng sưphạm / Nguyễn Đình Chỉnh, Trần Ngọc Diễm - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 103 tr ; 19 cm

- 370.76/ NC 157t/ 95

MV.022951 - 52 DX.002619 - 26

238 Tổ chức hoạt động giáo dục: Sách dùng cho các trường Đại học sư phạm và Caođẳng sư phạm / Hà Nhật Thăng, Lê tiến Hùng - H.: Giáo Dục , 1995 - 122 tr ; 20 cm -370.6/ HT 171t/ 95

Trang 34

Từ khoá: Giáo dục thể chất

ĐKCB: DT.005427 - 33

DC.012241 - 45 DVT.006001

245 Tiếng Việt thực hành / Bùi Minh Toán, Lê A, Đỗ Việt Hùng - Tái bản lần thứ 4 - H.:Giáo Dục , 2001 - 275 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ BT 286t/ 01

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: DC.001853 - 57

MV.017831 - 75 DV.007281 - 85

246 Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt - H.: Giáo Dục , 1995 - 224 tr ; 19 cm - 495.922 8/H435Đt/ 95

Từ khoá: Tiếng việt thực hành

ĐKCB: DC.004635 - 39

DX.005082 - 83 DV.003751

247 Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp - H.: Giáo Dục ,

249 Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dưới dạng hỏi và đáp) / Đỗ ThịThạch, Nguyễn Đức Bách, Nguyễn Thị Ngân - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 116 tr ;

19 cm Vievn - 335.423 071/ ĐT 163t/ 04

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học

ĐKCB: DX.018458 - 67

MV.058336 – 42; MV.058333 - 41 DC.025663 - 72

250 Tin học cơ sở: T.1: Tin học ứng dụng / Nguyễn Đình Trí - H.: Giáo Dục , 1995 - 131

Trang 35

252 Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Chương trình cao cấp - In lần thứ

3 - H.: Nxb Sách Giáo khoa Mác-Lênin , 1997 - 234 tr ; 19 cm vie - 335.411/ T 3615/ 77

Từ khoá: Triết học Mác-Lênin

254 Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3 / C.b Nguyễn Ngọc Long - Tái bản

- H.: Chính trị Quốc gia , 1993 - 284 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 3615(3)/ 93

Từ khoá: Triết học Mác-Lênin

Trang 36

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

260 Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc / Nguyễn BíchHạnh, Nguyễn Văn Khoan - Tái bản lần thứ 1 - H.: Lao Động , 2001 - 159 tr ; 19 cm.vie - 335.5/ NH 118t/ 01

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.002902 - 06

MV.012856 - 74 DV.007726 - 30

261 Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại đoàn kếttoàn dân tộc trong thời kỳ mới - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 367 tr ; 19 cm - 335.5/ T421/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.018330 - 34

DX.015825 - 31 MV.021234 - 41

262 Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng cầm quyền / Trần Đình Huỳnh, Ngô Kim ngân H.: Nxb Hà Nội , 2004 - 256 tr ; 19 cm - 335.5/ TH 419t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DX.015853 - 55

MV.021230 - 33 DC.018248 - 50

263 Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội: Sách kỷ niệm 20 nămtạp chí Lịch sử Đảng ( 1983-2003 ) - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 495 tr ; 22 cm vie -

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

Trang 37

265 Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc con đường dẫn đến chiến thắng lịch

sử Điện Biên Phủ / Nguyễn Bá Linh H.: Chính trị Quốc gia , 2004 344 tr ; 20 cm vie 335.5/ NL 274t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

267 Tư tưởng Hồ Chí Minh về ngoại giao / Vũ Dương Huân H.: Thanh Niên , 2005

-240 tr ; 19 cm - 335.512/ VH 393t/ 05

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: MV.059583 - 86

DC.026454 - 56 DX.018679 - 81

268 Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điềukiện Đảng cầm quyền / Lê Văn Lý, Mạnh Quang Thắng, Đặng Đình Phú, - H.: Chínhtrị Quốc gia , 2002 - 272 tr ; 19 cm vie - 335.5/ T 421/ 02

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.008597; DC.018223 - 27

MV.021207 - 14 DX.015864 – 70

269 Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò thanh niên trong cách mạng Việt Nam / Trần QuyNhơn - In lần thứ 2 - H.: Thanh Niên , 2004 - 215 tr ; 19 cm - 335.5/ TN 244t/ 04

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

ĐKCB: DC.018258 - 59

DX.015812 - 18 DV.003140

270 Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá Đảng / Chủ biên: Phạm Ngọc Anh - Hà Nội:Chính Trị Quốc Gia , 2007 - 226 tr ; 21 cm vie - 335.434 6/ PA 596t/ 07

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh

Trang 38

275 Understanding data communications - Indianapolis: SAMS publishing , 1996 ; 19 cm.,0-672-30934-4 eng - 005.7/ U 554/ 96

Từ khoá: Tin học

ĐKCB: VE.000230

276 Về chủ nghĩa Mác - Lênin chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ởViệt Nam / Hồ Chí Minh - In lần thứ 2 - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 404 tr ; 20 cm.Vie - 335.501/ H 311Cv/ 04

Từ khoá: Kinh tế chính trị

ĐKCB: DX.017713 - 15

DC.021635 - 37 MV.052785

277 Về văn hoá và văn học nghệ thuật: Kỷ niệm 100 năm ngày sinh đồng chí Phạm Văn Đồng / Phạm Văn Đồng; Tuyển soạn, Thạch Sơn - H.: Văn học , 2006 - 787 tr ; 14,5 x 20,5 cm vie - 306/ PD 682v/ 06

DX.026226

278 Về văn hoá văn nghệ: Kỷ niệm 100 năm ngày sinh đồng chí Trường Chinh / Trường Chinh; Tuyển soạn, Thạch Sơn - H.: Văn học , 2006 - 955 tr ; 14,5 x 20,5 cm vie - 306/ T C5399v/ 06

DX.026227

Trang 39

279 Voice of reason: Why the left and right are wrong / Ronn Owens - Canada: John wiley

& Sons , 2004 - 248 p ; 27 cm -( Quà tặng của quỹ Châu Á), 0-02-828671-5 eng - 306/ O 976v/ 04

281 Về vấn đề giáo dục / Hồ Chí Minh - H.: Giáo Dục , 1977 - 174 tr ; 19 cm - 370/ H 311Cv/ 77

Trang 40

287 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - Hà Nội: Văn hoá

- Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08

Từ khoá: Tiếng Anh

DC.031989 - 93 MV.065315 - 19

288 20 đề tài luyện thi nói trình độ B: 20 topics for B oral examination / Đặng Ngọc DũngTiến - Tp Hồ Chí Minh: Nxb Trẻ , 2004 - 87 tr ; 19 cm - 428/ ĐT 266h/ 04

Từ khoá: Tiếng Anh

DC.020842 - 46 DX.016456 - 67

289 2000 câu thực hành tiếng Anh để giao dịch với nước ngoài / Nguyễn Văn Dư - Tp

291 25 English test for B level = 25 bài trắc nghiệm tiếng Anh cấp độ B / B.s Trần VănDiệm - Tp Hồ Chí Minh: Nxb Trẻ , 1997 - 220 tr ; 19 cm - 428/ TR-D/ 97

Ngày đăng: 19/03/2015, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w