Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như tên tài liệu; tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, qua đó nhằm đáp ứng mọi như cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm của thư viện. Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện
Trang 1Trung t©m th«ng tin vµ th viÖn
Trang 2Lời giới thiệu
Th mục là một trong nhiều phơng tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu Với mục đích cung cấp thông tin cho các bạn đọc về tài liệu (Tài liệu đến hết tháng 06/ 2010) có ở Trung tâm thông tin – Th viện liên quan đến ngành Hóa học trên cơ sở khung chơng trình đào tạo của khoa Hóa – Trờng Đại học Vinh Cấu trúc th mục sách ngành Hóa học đợc chúng tôi biên soạn gồm:
đọc quan tâm.
Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục, Trung tâm thông tin – Th viện Nguyễn Thúc Hào, Trờng Đại học Vinh ĐT: 0383557459
Rất chân thành cảm ơn!
Vinh, tháng 07 năm 2010 ban biên tập
Trang 34 3000 solved problems in linear algebra / Seymonr Lipschutz - USA.: McGraw-Hill , 1989
- 480 p ; 27 cm -( Schaum's solved problem series), 0-07-038023-6 eng - 512.5/ L 767t/ 89
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
7 Bài tập toán cao cấp: T.1 Đại số tuyến tính / Nguyễn Quý Dy, Nguyễn Sum, Ngô Sỹ Tùng - H.: Giáo Dục , 1999 - 267 tr ; 19 cm - 512.507 6/ ND 436(1)b/ 99
Từ khoá: Toán học, Toán cao cấp, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DT.004064 - 69
Trang 48 Bài tập toán cao cấp: T.3: Giải tích - Hàm nhiều biến Dùng cho sinh viên các chuyên ngành toán, tin, công nghệ thông tin, kỹ thuật / Trần Văn Ân, [và những người khác] -
Hà Nội: Giáo dục , 2000 - 223 tr ; 21 cm vie - 515/ B 152(3)/ 00
Từ khoá: Toán học, Toán cao cấp, Giải tích
Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý
Trang 516 Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 74 tr ; 20 cm vie - 796.07/ PT 2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
Trang 6ĐKCB: DC.003510
24 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 151 tr ; 19 cm - 335.423 071/ C174/ 91
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
ĐKCB: MV.013389 - 93
25 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 171 tr ; 19 cm - 335.423 071/ C 174/ 92
Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học
ĐKCB: DC.004077 - 81
DX.000544 - 47 MV.013423 - 27
26 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.: Nxb Mác-Lênin , 1977 - 583 tr ; 19 cm - 335.423/ C 174/ 77
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
29 Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở
Trang 7Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính, Hình học giải tích
ĐKCB: DC.007426 - 31
DT.004902 - 07
38 Đại số tuyến tính và hình học: T.2: Đại số tuyến tính và hình học Afin: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: Giáo Dục , 1988 - 271 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(2)đ/ 88
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính, Hình học Afin
Trang 8Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
45 Đề cương giáo trình giáo dục học: T.1 : Sách dùng trong các trường Đại học Sư phạm - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1975 - 152 tr ; 27 cm vie - 370.707 1/
Đ 151(1)/ 75
Từ khoá: Giáo dục học, Giáo trình, Đề cương
ĐKCB: DC.013791 - 95
Trang 946 Differential equations / Forest Ray Moulton - New York: Dover publications , 1958 -
48 Elementary differential equations / L R Wilcox, Herbert J Curtis - Scranton: International textbook company , 1961 - 273 tr ; 27 cm eng - 515/ W 6672e/ 61
Từ khoá: Toán học, Phương trình vi phân
ĐKCB: VE.000869
49 Elementary differential equations and boundary value problems / William E Boyce, Richard C DiPrima - 2nd - New York: John Wiley & Sons , 1969 - 533 p ; 20 cm., 471-09331-9 eng - 515/ B 7892e/ 65
Từ khoá: Toán học, Phương trình vi phân
51 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 2001 - 288 tr ; 27 cm vie - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01
Từ khoá: Vật lí cơ sở, Giải bài tập
Trang 1053 Giải tích số / Nguyễn Minh Chương, [và những người khác] - Tái bản lần thứ 2 -
Hà Nội: Giáo dục , 2007 - 460 tr ; 21 cm vie - 515/ G 429/ 07
Từ khoá: Toán học, Giải tích số
Trang 1161 Giáo dục học: T.1 / N V Savin; Ng.d Nguyễn Đình Chỉnh - H.: Giáo Dục , 1983 -
63 Giáo dục học: T.2 / N V Savin ; Ng.d Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục , 1983 -
239 tr ; 19 cm - 370.7/ S267(2)gi/ 83
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.010580 - 84
MV.016760 - 68 MV.016755 - 59
64 Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm Minh Hùng, Hoàng Văn Chiên - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 74 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011982 - 86
DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34
65 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN 213(2)gi/ 79
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.005357 - 61
MV.017608 - 12 DV.003771
66 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái Văn Thành, Chu Thị Lục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ TT 1655(2)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011987 - 91
DX.003358 - 62 MV.001135 - 39
Trang 1267 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu Trọng Tuấn, Hoàng Trung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011992 - 96
DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65
68 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996 -
230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.005127 - 31
DX.002439 - 53 MV.016985 - 89
69 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134 tr ; 20 cm vie - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.004932 - 36
DV.007592 - 93 MV.017513 - 37
70 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 1999 - 191 tr ;
19 cm vie - 370/ NH 415gi/ 9
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.002262 - 66
DV.007569 - 73 MV.016933 - 38
71 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B 116/ ?
Từ khoá: Giáo dục, Môi trường
Trang 13ĐKCB: DX.001929 - 35
DC.004490 - 94 DX.001914 - 20
74 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học - H.: Giáo Dục , 1992 - 232 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
ĐKCB: DC.004515 - 19
75 Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh [và những người khác] -
Hà Nội: Giáo Dục , 2008 - 179 tr ; 24 cm vie - 355.007 1/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
Trang 1482 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Hệ lí luận chính trị cao cấp - H.: Chính trị Quốc Gia , 2002 - 450 tr ; 20 cm - 335.520 71/ GI 119/ 02
Từ khoá: Đả ng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận
ĐKCB: DC.020669 - 75
DT.009080 - 85 MV.048475 - 80
85 Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ - H.: Giáo Dục , 2007 - 279 tr ;
16 x 24 cm vie - 005.740 71/ NT 913g/ 07
Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Giáo trình
ĐKCB: GT.006710 - 19
DVT.001242 - 50
86 Giáo trình sinh lí học thể dục thể thao / Võ Văn Nga - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003
- 45 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 790.071/ VN 161gi/ 03
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình
ĐKCB: DC.020664 - 68
DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28
87 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS Nguyễn Văn Luỹ, TS Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x 24 cm., 25000đ vie - 150.71/ NU 119g/ 09
Từ khoá: Tâm lí học, Giáo trình
ĐKCB: GT.011742 - 73
88 Giáo trình thực hành tin học cơ sở / Phạm Hồng Thái chủ biên, [và những người khác] - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 307 tr : Minh hoạ ; 24 cm vie - 004.071/ G 434/08
Trang 15Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình, Thực hành
90 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01
Từ khoá: Tin học, Giáo trình
ĐKCB: DC.000721 - 25
DT.001258 - 67 MV.023471 - 75
91 Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / Bùi Thế Tâm - H.: Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT 134gi/ 00
Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình
Từ khoá: Tin học cơ bản, Giáo trình, Tin học văn phòng
ĐKCB: DC.003201 - 05
DT.002869 - 75 MV.023970 - 72
94 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc - H.: Nxb Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình
ĐKCB: DC.003215 - 19
DT.002199 - 209 MV.023948 - 52
95 Giáo trình tin học đại cương / PTS Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng - H.: Giao thông Vận tải , 1995 - 339 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134 gi/ 95
Trang 16Từ khoá: Tin học đại cương, Giáo trình
98 Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 521 tr ; 20 cm - 335.411 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Giáo trình–
ĐKCB: DC.010359 - 62
DX.005702 - 10 MV.013109 - 13
99 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 491 tr ; 19 cm vie - 335.5/ GI 119/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình
ĐKCB: DC.008590 - 94
DV.002994 - 97 DX.015832 - 34, DX.000473 - 74 MV.000041 - 43, MV.000059 - 60
100 Giáo trình vật lí lí thuyết: T.1: Các định luật cơ bản / A X Kompanheetx; Ng.d Vũ Thanh Khiết - H.; M.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp; "Mir" , 1980 - 485 tr ; 21 cm - 530.107 1/ K 1815(1)gi/ 80
Từ khoá: Vật lý lý thuyết, Giáo trình
Trang 17102 Giúp ôn tập tốt môn toán cao cấp: Đại số tuyến tính / Tống Đình Quỳ, Nguyễn Cảnh Lương.: Sách dành cho sinh viên các trường Đại học kỹ thuật - H.: Giáo Dục , 1998 - 231
104 Hàm biến phức và phép biến đổi Laplaxơ: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học Kỹ thuật / Phan Bá Ngọc - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1996 - 312 tr ; 24 cm - 515.071/ PN 192h/ 97
Từ khoá: Toán học, Hàm biến phức
ĐKCB: DC.003505 - 09
DT.004590 - 96
105 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - Hà Nội: Văn hoá
- Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08 Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.031989 - 93
DX.032983 - 87 MV.065315 - 19, MV.065317
106 Headway: Student's book: Pre - Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster: Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/ J 165h/ ?
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
Trang 18112 Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo -
Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 161 tr ; 19 cm vie
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hỏi đáp
116 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa / R M A-lếch-xan-đrô-vích, R M A-rô-nô-vích - H.: Nxb Tuyên Huấn , 1989 -
Trang 19ĐKCB: DC.003676 - 80
DX.000482 - 86
118 Hỏi đáp về môi trường và sinh thái / Phan Nguyên Hồng, Trần Thị Thu Hương, Nguyễn Phương Nga - Tái bản lần thứ ba - H.: Giáo Dục , 2004 - 125 tr ; 20 cm Vie - 363.7/ PH 346h/ 04
Từ khoá: Môi trường, Sinh thái
ĐKCB: DC.024196 - 200
DVT.004747 - 50 DT.011094 - 98 MV.054973 - 77
119 Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991 - 111 tr ; 19 cm - 335.423 071/ H 429/ 91
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hướng dẫn
121 Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam - H.: Nxb Tư tưởng - Văn hoá , 1991 - 106 tr ; 19 cm - 335.52/ H 429/ 91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hướng dẫn ôn tập
124. Introduction to statistics / Ronald E.Walpole - 3th ed - New York: Macmillan
Publishing , 1982 - 518p ; 20cm., 0-02-424150-4 eng - 519.5/ W 218i/82
Từ khoá: Toán học, Thống kê
Trang 20126 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 179 tr ; 19 cm vie - 335.412 071/ K 274/ 91
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
ĐKCB: MV.013282 - 86
127 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 232 tr ; 19 cm vie - 335.412 071/ K 274/ 92
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
ĐKCB: DC.003730 - 34
DX.000238 - 42 MV.013301 - 05
128 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 320 tr ; 19 cm vie - 335.412 071/ K 274/ 94
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp
ĐKCB: DC.011912 - 16
DT.003704 - 08 MV.050824 - 28
Trang 21131 Lí thuyết xác suất / Nguyễn Duy Tiến, Vũ Viết Yên - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 2001 - 395 tr ; 20 cm vie - 519.2/ NT 266l/ 01
Từ khoá: Toán học, Xác suất
ĐKCB: DC.000356 - 60
DT.000504 - 08 MV.024922 - 26
132 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học: Giáo trình dùng cho sinh viên các ngành Toán và Kỹ thuật / Trần Lộc Hùng - H.: Giáo Dục , 1998 - 189 tr ; 27 cm vie - 519.5/ TH 399l/ 98
Từ khoá: Toán học, Xác suất, Thống kê
ĐKCB: DVT.000410 - 14
DT.002684 - 88 MV.025526 - 30
133 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học: Sách dùng cho sinh viên các ngành Toán, Toán - Tin, Công nghệ Thông tin, Vật lí, Hoá học và Địa chất / Trần Lộc Hùng - H.: Giáo Dục , 1998 - 189 tr ; 27 cm vie - 519.5/ TH 399l/ 98
Từ khoá: Toán học, Xác suất, Thống kê
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
138 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Chương trình cao cấp: T.1 - H.: Chính trị Quốc gia , 1993 - 266 tr ; 19 cm - 335.52/ L263 (1)/ 93
Trang 22Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
141 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991-1992 / Ch.b Kiều Xuân Bá - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 206 tr ; 19 cm - 335.520 71/ L 263/ 91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
143 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991-1992 - In lần thứ 3 - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 206 tr ; 19 cm - 335.520 71/ L 263/ 94
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Trang 23Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Cách mạng
147 Lịch sử phép biện chứng: T2: Phép biện chứng thế kỷ XIV-XVIII (Sách tham khảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 536 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(2)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002362 - 66
DV.007662 - 64 MV.012559 - 63
148 Lịch sử phép biện chứng: T.4: Phép biện chứng Macxit: Từ khi xuất hiện chủ nghĩa Mác đến giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 676 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(4)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002372 - 76
DV.007668 - 70 MV.012589 - 93
149 Lịch sử phép biện chứng: T.5: Phép biện chứng Macxit: Giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 692 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(5)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002377 - 81
DV.007671 - 73 MV.012604 - 06
150 Lịch sử phép biện chứng: T.6: Phép biện chứng duy tâm thế kỷ XX (Sách tham khảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 480 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(6)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002382 - 85
DV.007674 - 76 MV.012619 - 23
151 Linear algebra with applications / John T Scheick - Singapore: McGraw-Hill , 1997 -
432 p ; 20 cm., 0-07-115530-9 eng - 512.5/ S 318l/ 97
Trang 24Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
154 Môi trường: Con người và văn hoá / Trần Quốc Vượng - H.: Văn hoá Thông tin ,
2005 - 407 tr ; 19 cm - 306.597/ TV 429m/ 05
Từ khoá: Môi trường, Con người, Văn hoá
ĐKCB: DC.026430 - 32
DX.018856 - 58 MV.059666 - 69
155 Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh / Đinh Xuân Lý, Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Văn Dương, - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 402 tr ; 19 cm - 335.5/ M 318/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Chuyên đề
ĐKCB: DC.018179 - 83
DX.015016 - 20 MV.021267 - 21
156 Một số vấn đề triết học Mác - Lê-nin với công cuộc đổi mới - H.: Nxb Hà Nội ,
1995 - 467 tr ; 19 cm - 335.411/ M 318/ 95
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, – Đổi mới
ĐKCB: DC.004575 - 78
DV.004437 DX.001192 - 93
157 Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / Đặng Hùng Thắng - H.: Giáo Dục , 1997 - 213 tr ; 20 cm vie - 519.5/ ĐT 171m/ 97
Từ khoá: Toán học, Xác suất, Lý thuyết
ĐKCB: DC.007648 - 52
DVT.000440 - 44 DT.002874 - 78 MV.028671 -75
Trang 25158 15 bài tin học cơ sở: Lí thuyết và thực hành / Bùi Thế Tâm - H.: Thống Kê , 1994 -
150 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134m/ 94
Từ khoá: Tin học cơ sở, Lý thuyết, Thực hành
ĐKCB: DC.003206 - 10
DT.002615 - 19 MV.023929 - 31
159 57 bài luận Anh văn = 57 English Compositions for B and C levels: Sách dành chocác thí sinh sắp dự thi các chứng chỉ Quốc gia B và C, / Trần Văn Diệm - Tp Hồ Chí Minh: Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1997 - 264 tr ; 20 cm vie - 428.076/ TD 265n/ 97
Từ khoá: Tiếng Anh, Bài luận
ĐKCB: DC.007024
MV.020007
160 Ngân hàng câu hỏi Olympic các môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng - H.: Nxb Hà Nội , 2006 - 444 tr ; 27 cm vie - 335/ N 173/ 06
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Olympic, Chủ nghĩa Mác - Lênin
DX.020331 MV.062400
161 Nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh: T.1 - H.: Viện Hồ Chí Minh , 1993 - 190 tr ; 19 cm - 335.5/ N 184(1)/ 93
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm
Trang 26MV.015479 - 83
165 Nhập môn tin học A: (Sách dùng cho sinh viên các ngành Khoa học Tự nhiên) / Nguyễn Nhuỵ, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 186 tr ; 24 cm -( Tủ sách Đại học sư phạm Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
166 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên các ngành Toán - Tin - Lí - Hoá / Nguyễn Nhuỵ, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 204 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
ĐKCB: DC.003063 - 67
DT.008023 - 32 MV.002540 - 44
167 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên ngành Toán- Tin- Lí- Hoá / Nguyễn Nhụy, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998 - 143 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 98
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
169 Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.2 / V A Cruchexki; Ng.d Thế Long - H.: Giáo Dục , 1981 - 253 tr ; 20 cm - 150.71/ C 955(2)n/ 81
Từ khoá: Tâm lí học
ĐKCB: DC.003775 - 79
DX.000157 - 64 MV.015539 - 44
170 Những mẫu câu cơ bản tiếng Anh = Basic English sentence patterns / Bùi Ý - H.: Giáo Dục , 1980 - 184 tr ; 19 cm - 428/ BY 436n/ 80
Từ khoá: Tiếng Anh, Câu
ĐKCB: DC.010891 - 95
DV.007302 - 04 MV.019910 - 16
171 Những vấn đề chung của giáo dục học / Phan Thanh Long, Lê Tràng Định - Hà Nội: Đại học sư phạm , 2008 - 182 tr ; 21 cm vie - 370/ PL 8481n/ 08
Từ khoá: Giáo dục học, Vấn đề
Trang 27ĐKCB: DC.030938 - 42
DX.032143 - 47
172 Những vấn đề lí luận và phương pháp luận tâm lí học / B Ph Lomov; Ng.d Nguyễn Đức Hưởng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2000 - 581 tr ; 20 cm vie - 150.1/ L 846n/ 00
Từ khoá: Tâm lí học, Lí luận, Phương pháp
ĐKCB: DC.002636 - 40
DV.007625 - 29 DX.001424 - 28 MV.015832 - 37
173 Những vấn đề tâm lí văn hoá hiện đại / Đặng Phương Kiệt - H.: Văn hoá - Thông tin , 2000 - 484 tr ; 19 cm vie - 150.37/ ĐK 269n/ 00
Từ khoá: Tâm lí, Văn hoá, Vấn đề
ĐKCB: DC.002937 - 41
MV.015727 - 31
174 Những vấn đề về giáo dục học: T.2 : Sách dùng cho học sinh các trường sư phạm và giáo viên các cấp / Võ Thuần Nho - H.: Giáo Dục , 1984 - 323 tr ; 19 cm - 370/ VN 236(2)n/ 84
Từ khoá: Giáo dục học, Vấn đề
ĐKCB: MV.017100 - 01
175 Phát huy tinh thần độc lập tự chủ, đổi mới, sáng tạo của tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời kỳ mới / Nông Đức Mạnh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 43 tr ; 19 cm vie - 335.527 2/ NM 118p/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập tự chủ, Đổi mới, Sáng tạo
ĐKCB: DC.008581 - 86
176 Phương pháp giải bài tập vật lí sơ cấp: T.1: Sách dùng cho học sinh thi vào đại học /
An Văn Chiêu, Vũ Đào Chỉnh, Phó Đức Hoan, - In lần thứ 4 - H.: Đại học Sư phạm
Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục
Trang 28ĐKCB: CN.000947 - 53
179 Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trình dành cho sinh viên các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên, [và những người khác] - Tái bản lần thứ 6 - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 317 tr ; 21 cm vie - 351/
182 Sách học tiếng Anh = An intermediate course of English: T.2 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978 - 390 tr ; 20 cm - 428/ PT 3646(2)s/ 78
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
184 Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long - H.: Khoa học Xã hội , 1991 - 208 tr ; 14 cm - 150.3/ S 311/ 91
Từ khoá: Tâm lí học, Sổ tay
Trang 29188 Tài liệu tự học tiếng Anh: Tìm hiểu văn chương Anh / Đắc Sơn - Tp Hồ Chí Minh: Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1996 - 397 tr ; 19 cm - 428/ Đ126St/ 96
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.005654 - 56
DV.003271 - 72 DX.012326 - 30
189 Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững / Lê Huy Bá, Vũ Chí Hiếu, Võ Đình Long - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 2002 - 522 tr ; 24 cm Vie - 363.7/ LB 111t/ 02
Từ khoá: Môi trường, Phát triển, Tài nguyên
ĐKCB: DC.023706 - 20
DVT.004727 - 31 DT.012315 - 22 MV.054437 - 41
190 Tâm lí đại cương: T.1 / Maurice Reuchlin; Ng.d Lê Văn Luyện - H.: Nxb Thế Giới , 1995 - 355 tr ; 20 cm - 150/ R 442(1)t/ 95
Từ khoá: Tâm lí đại cương
Trang 30192 Tâm lí đại cương: T.3 / Maurice Reuchlin; Ng.d Lê Văn Luyện - H.: Nxb Thế Giới , 1995 - 259 tr ; 20 cm - 150/ R 442(3)t/ 95
Từ khoá: Tâm lí đại cương
ĐKCB: DC.006831
193 Tâm lí học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng / Nguyễn Quang Uẩn, Trần Hữu Luyến, Trần Quốc Thành - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 166 tr ; 20 cm - 150/ NU 393t/ 95
Từ khoá: Tâm lí đại cương
ĐKCB: DC.004939 - 41
DV.003030 - 32 DX.000891 - 95 MV.015693 - 98
194 Tâm lí học phát triển / Vũ Thị Nho - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 186 tr ;
19 cm vie - 155/ VH 263t/ 99
Từ khoá: Tâm lí học, Phát triển
ĐKCB: DC.002606 - 10
DV.007641 - 45 MV.015326 - 30
195 Tâm lí học ứng xử / Lê Thị Bừng - Tái bản lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 2001 - 124 tr
; 20 cm vie - 152/ LB 424t/ 01
Từ khoá: Tâm lí học ứng xử
ĐKCB: DC.002631 - 34
DV.003033 - 34 MV.015439 - 43
196 Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển - Tái bản lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 2001 - 112 tr ; 20 cm vie - 155.92/ NC 157t/ 01
Từ khoá: Tâm lí học xã hội
Từ khoá: Tâm lí học
Trang 31201 Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt - H.: Giáo Dục , 1995 - 224 tr ; 19 cm - 495.922 8/ H435Đt/ 95
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
ĐKCB: DC.004635 - 39
DX.005082 - 83 DV.003751
1997 - 276 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ NT 2226t/ 97
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
ĐKCB: DC.004907 - 11
DX.004242 - 46 MV.020634 - 37
203 Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp - In lần thứ 6 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 276 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ NT 2226t/ 01
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
ĐKCB: DC.001932 - 36
DX.004338 - 43 MV.019498 - 502
204 Tiếng việt thực hành: Giáo trình dùng cho đào tạo theo học chế tín chỉ các ngành khoa học xã hội và tự nhiên / Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Văn Nguyên -
Hà Nội: Nxb Nghệ An , 2009 - 180 tr ; 26 cm vie - 495.922 8/ PC 222t/ 09
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Giáo trình
ĐKCB: DC.030740 - 44
DX.031801 - 05 MV.064621 - 25
Trang 32205 Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dưới dạng hỏi và đáp) / Đỗ Thị Thạch, Nguyễn Đức Bách, Nguyễn Thị Ngân - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 116 tr ;
19 cm Vievn - 335.423 071/ ĐT 163t/ 04
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tìm hiểu
ĐKCB: DC.025663 - 67
DV.007717 - 19 DX.018458 - 62 MV.058336 - 42
206 Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-LêNin: (Dưới dạng hỏi & đáp) / Vũ Văn Phúc, Mai Thế Hởn - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 176 tr ; 20 cm Vie - 335.412 071/ VP 192t/ 04
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Tìm hi– ểu
ĐKCB: DC.025638 - 42
DV.007722 - 25 DX.018219 - 23 MV.058368 - 72
207 Tìm hiểu sự phát triển của học thuyết duy vật biện chứng và duy vật lịch sử cuối thế
kỉ XX: ( Sách tham khảo) / Lê Văn Giạng - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 286 tr ; 19 cm Vie - 335.411/ LGi 117t/ 04
Từ khoá: Triết học, Duy vật biện chứng, Duy vật lịch sử
ĐKCB: DC.021498 - 501
DV.007683 - 85 DX.017726 - 30 MV.052769 - 71
208 Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.1 - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 ,
Trang 33213 Tin học đại cương: MS-DOS & các khái niệm thuật toán, Turbo Pascal / Hoàng Nghĩa
Tý, Phạm Thiếu Nga - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995 - 276 tr ; 19 cm vie - 005.3/ HT 436t/ 95
Từ khoá: Tin học đại cương, Khái niệm, Thuật toán
ĐKCB: DC.003127 - 31
DT.002944 - 48
214 Tin học đại cương: Ms-Dos 6.22, NC 5.0, Windows 3.11, Winwods 6.0, Excel 5.0, Windows 98 Dùng cho sinh viên, học sinh, nhân viên văn phòng / Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng - H.: Nxb Giao thông vận tải , 1999 - 159 tr ; 27 cm vie - 004.071/ BT 134t/ 99
Từ khoá: Tin học đại cương, Windows, Excel
ĐKCB: DC.003026 - 30
DT.005571 - 80 MV.024284, MV.024288 - 95
215 Tin học thực hành: T.1: Novell Netware 5; Điều hành và quản trị / Nguyễn Tiến, Đặng Xuân Hường, Nguyễn Văn Hoài - H.: Giáo Dục , 1999 - 1166 tr ; 119 cm vie - 005.3/
Trang 34218 The numerical analysis problem solver / M Fogiel - New York: REA , 1983 - 883 tr ;
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính, Toán cao cấp
ĐKCB: DT.020564 - 71
MV.065029 - 35 DC.032095 - 99
220 Toán cao cấp: T.1: Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học KHTN, Đại học kỹ thuật, Đại học sư phạm - In lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 2000 - 252 tr ;
- Hà Nội: Giáo dục , 1998 - 335 tr ; 21 cm vie - 515/ T 6279(2)/ 98
Từ khoá: Toán học, Toán cao cấp, Giải tích
ĐKCB: DT.020576 - 80
MV.065012 - 17
222 Toán học cao cấp: T.2: Phép tính giải tích một biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh - Tái bản lần thứ 12 - Hà Nội: Giáo dục , 2008 - 415 tr ; 21 cm vie - 515/ NT 8191(2)t/ 08
Từ khoá: Toán học, Toán cao cấp, Giải tích
Trang 35225 Toán học cao cấp: T.3: Phép tính giải tích nhiều biến số / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh - Tái bản lần thứ 11 - Hà Nội: Giáo dục , 2008 - 275 tr ; 21 cm vie - 515/ NT 8191(3)t/ 08
Từ khoá: Toán học, Toán cao cấp
230 Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Chương trình cao cấp - In lần thứ
3 - H.: Nxb Sách Giáo khoa Mác-Lênin , 1997 - 234 tr ; 19 cm vie - 335.411/ T 3615/ 77
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Ch– ủ nghĩa duy vật lịch sử
Trang 36236 Triết học Mác-Lênin: T.2: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 - H.: Chính trị Quốc gia , 1992 - 160 tr ; 19 cm vie - 335.411 071/
T 3615(2)/ 92
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
ĐKCB: DC.003691 - 95
DX.000200 - 04 MV.013253 - 57
237 Triết học Mác-Lênin: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.: Nxb Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1978 - 545 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 3615/ 78
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
240 Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary: 265.000 từ / Đức Minh - Hà Nội: Nxb Thống Kê , 2004 - 1187 tr ; 13 x 19 cm vie - 423/ Đ 822Mt/ 04
Trang 37Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển
243 Từ điển Anh Việt = English - Vietnamese Dictionary / Trần Kim Nở, Lê Xuân Khuê,
Đỗ Huy Thịnh, - In lần thứ 3 - H.: Chính trị Quốc gia , 1993 - 2425 tr ; 24 cm vie - 423.959 22/ T 421/ 93
Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển
ĐKCB: DC.007037 - 38
244 Từ điển Anh-Anh-Việt = English-English-Vietnamese Dictionary: Khoảng 300.000 từ
và 3.000 hình minh hoạ - H.: Văn hoá Thông tin , 1999 - 2497 tr ; 27 cm - 423.959 22/ T 421/ 99
Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển
Trang 38248 Tư tưởng Hồ Chí Minh rọi sáng con đường độc lập tự do của dân tộc Việt Nam / Lê Mậu Hãn, Bùi Đình Phong, Mạch Quang Thắng - Nghệ An: Nghệ An , 2000 - 307 tr ; 20
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Con đường Cách mạng
ĐKCB: DC.002913 - 16
DV.002990 - 91 MV.012879 - 83
250 Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc / Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan - Tái bản lần thứ 1 - H.: Lao Động , 2001 - 159 tr ; 19 cm vie - 335.5/ NH 118t/ 01
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đại đoàn kết
ĐKCB: DC.002902 - 06
DV.007726 - 30 MV.012856 - 60
251 Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết với vấn đề phát huy sức mạnh đại đoàn kết toàn dân tộc trong thời kỳ mới - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 367 tr ; 19 cm - 335.5/ T 421/ 04
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đại đoàn kết
ĐKCB: DC.018330 - 34
DX.015825 - 31 MV.021234 - 41
252 Tư tưởng Hồ Chí Minh về độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội: Sách kỷ niệm 20 năm tạp chí Lịch sử Đảng ( 1983-2003 ) - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 495 tr ; 22 cm vie - 335.5/ T 421/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập dân tộc, Chủ nghĩa xã hội
254 Tư tưởng Hồ Chí Minh về giải phóng dân tộc con đường dẫn đến chiến thắng lịch
sử Điện Biên Phủ / Nguyễn Bá Linh - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 344 tr ; 20 cm vie - 335.5/ NL 274t/ 04
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giải phóng dân tộc
Trang 39256 Tư tưởng Hồ Chí Minh về vai trò lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng trong điều kiện Đảng cầm quyền / Lê Văn Lý, Mạnh Quang Thắng, Đặng Đình Phú, - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 272 tr ; 19 cm vie - 335.5/ T 421/ 02
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam
ĐKCB: DC.018223 - 28
DX.015864 - 68 MV.021207 - 11
257 Tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá Đảng / Chủ biên: Phạm Ngọc Anh - Hà Nội: Chính Trị Quốc Gia , 2007 - 226 tr ; 21 cm vie - 335.434 6/ PA 596t/ 07
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Văn hoá Đảng
260 Tư tưởng Hồ Chí Minh: Một số nội dung cơ bản / Nguyễn Bá Linh - H.: Chính trị Quốc gia , 1994 - 183 tr ; 19 cm vie - 335.512/ NL 274t/ 99
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
ĐKCB: DC.006584 - 85
261 Tuyển tập các bài thi trắc nghiệm tiếng Anh: T.1 / Phạm Đăng Bình - H.: Giáo Dục ,
1996 - 197 tr ; 19 cm - 428.076/ PB 274(1)t/ 96
Trang 40Từ khoá: Tiếng Anh, Trắc nghiệm, Tuyển tập
Từ khoá: Vật lí, Sách tra cứu
B m«n chuyªn ngµnh
I ph¬ng ph¸p gi¶ng d¹y
1 Bài tập hoá học ở trường phổ thông: Sách dùng cho sinh viên chuyên ngành Hoá Sư phạm / Cao Cự Giác - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 56 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 540.76/ CGI 112b/ 02
Từ khóa: Hóa học, Phương pháp giảng dạy, Giáo trình
DT.007983 - 87 MV.000665 - 69 DVT.003216 - 20