Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như tên tài liệu; tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, qua đó nhằm đáp ứng mọi như cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm của thư viện
Trang 1Trờng đại học vinh
Trung tâm thông tin và th viện
Nguyễn thúc hào - -
Th mục sách
Ngành cụng nghệ
Vinh, 2010
Trang 2Lời giới thiệu
A Môn cơ sở
B Chuyên ngành:
1 Điện tử viễn thông
2 Xây dựng Tài liệu trong th mục đợc sắp xếp theo môn ngành khoa học, trong từng môn ngành xếp theo thứ tự chữ cái tên tác phẩm Thông tin về mỗi tài liệu đợc cung cấp qua các yếu tố cơ bản nh: Tên tài liệu, tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, số trang, kí hiệu phân loại, kí hiệu xếp kho, từ khoá, số đăng kí cá biệt qua đó nhằm đáp ứng mọi nhu cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm.
Trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại –
Biên mục Trung tâm Thông tin Th viện Nguyễn Thúc Hào
(ĐT:0383.557459)
Rất chân thành cảm ơn!
Vinh, ngày 19 tháng 07 năm 2010
Ban biên tập
Trang 3MỤC LỤC
TRANG
I LỜI GIỚI THIỆU
A MÔN CƠ SỞ….……… 1
B CHUYÊNNGÀNH……… 75
1 Điện tử viễn thông……….………… …….75
2 Xây dựng ……… ….…… 144
Trang 43 Bài giảng vẽ kĩ thuật: (Dùng cho ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp) / NguyễnHoa Lư, Phạm Hồng Sơn - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 97 tr ; 27 cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) Vie - 692.107 1/ NL 421gi/ 04
Từ khoá: Vẽ kĩ thuật, Bài giảng
ĐKCB: DC.022044 – 48
DV.009712 DT.009787 – 91 MV.054232 - 36
4 Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 74 tr ; 20 cm vie - 796.07/ PT 2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
Trang 512 Bài tập đại số tuyến tính và hình học giải tích / Khu Quốc Anh,Nguyễn Anh Kiệt,TạMân, - In lần 2 - H.: Đại học quốc gia , 2001 - 381 tr ; 20 cm - 512.140 76/ B 114/01
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Hình học giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.000091 – 95
DVT.000324 – 29 DT.000289 – 98 MV.028192 – 95
13 Bài tập giải tích.: T.1: Phép tính vi phân / Trần Đức Long - H.: Đại học Quốc gia HàNội , 2000 - 312 tr ; 19 cm - 515.076/ TL 296(1)b/ 00
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân
Trang 616 Bài tập giải tích: Giáo trình toán: Nhóm ngành 1: T.2 / Phạm Ngọc Thao, Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998 - 258 tr ; 19 cm vie
- 515.076/ B 114(2)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học
ĐKCB: DC.007566 – 69
DVT.000233 DT.003009 – 13 MV.030243 – 45
17 Bài tập giải tích: T.1 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2 - H.: GiáoDục , 1980 - 159 tr ; 19 cm - 515.076/ TK 218(1)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân
ĐKCB: DC.000182 – 85
DVT.000219 DT.000011 – 15
20 Bài tập giải tích: T.2 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cần Tuất H.: Giáo Dục , 1980
-158 tr ; 20 cm - 515.076/ TK 218(2)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.007222 – 26
Trang 721 Bài tập giải tích: T.2 P.2: Tích phân phụ thuộc tham số - Tích phân bội, tích phânđường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.:Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 248 tr ; 19 cm - 515.076/ TL 296(II.2)b/ 01
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Tích phân , Tham số
23 Bài tập giải tích: T.2: P.2: Tích phân phụ thuộc tham số - Tích phân bội - Tích phânđường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 248 tr ; 19 cm vie - 515.430 76/ TL 296(II.2)b/ 01
Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân đường, Tích phân mặt
ĐKCB: DC.000197 – 200
DVT.000225 – 29 DT.000004 – 08
24 Bài tập giải tích: T.2: Tích phân không xác định, tích phân xác định, tích phân suyrộng, chuỗi số, chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - Inlần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002 - 442 tr ; 20 cm vie - 515.076/ TL296(2)b/ 02
Từ khoá: Giải tích, Tích phân không xác đinh, Tích phân xác định
Trang 827 Bài tập giải tích: T.4 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2 - H.: GiáoDục , 1980 - 135 tr ; 19 cm - 515.076/ TK 218(4)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
29 Bài tập hoá học đại cương: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải - H.: Giáo dục , 1998 - 304 tr ; 19 cm vie - 540.76/
LT 189b/ 98
Từ khoá: Hoá học đại cương, Bài tập
ĐKCB: DC.001187, DC.001190 – 91
DVT.003264 – 67 DT.001398 – 406 MV.043587 – 94
30 Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên Tái bản lần thứ 4 H.: Giáo Dục , 2000 - 176 tr ; 19 cm vie - 621.381 076/ ĐT 215b/ 01
-Từ khoá: Kỹ thuật điện tử, Bài tập
32 Bài tập kỹ thuật nhiệt / Phạm Lê Dần, Đặng Quốc Phú - H.: Đại học và Giáodục Chuyên nghiệp , 1992 - 230 tr ; 19 cm - 621.402 076/ PD 135b/ 92
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Bài tập
Trang 934 Bài tập và các định lí giải tích: Q.I: Chuỗi - Phép tính tích phân - Lí thuyết hàm:T.2: Lí thuyết hàm / G Pôlya, G Xegơ; Ng.d Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học vàTrung học Chuyên nghiệp , 1983 - 241 tr ; 20 cm - 515.076/ P 7815(I.2)b/ 83
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Chuỗi, Phép tính tích phân, Lý thuyết hàm
ĐKCB: DC.007345 – 48
35 Bài tập và các định lí giải tích ( Phần chuyên khảo ): Q.II T.1: Lí thuyết hàm sựphân bố các phân điểm / G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học vàTrung học Chuyên nghiệp , 1984 - 254 tr ; 20 cm - 515.076/ P 7815(II.1)b/ 84
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Lý thuyết hàm
ĐKCB: DC.007847 – 49
36 Bài tập và các định lí giải tích: Q.II T.2: Đa thức - định thức - lí thuyết số /G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học và Trung học Chuyênnghiệp , 1984 - 307 tr ; 20 cm - 515.076/ P 7815(II.2)b/ 84
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Đa thức, Lý thuyết số
ĐKCB: DC.007843 - 46
37 Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ- Nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại học côngnghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, - Tái bản lần thứ 5 -H.: Giáo Dục , 1994 - 196 tr ; 20 cm vie - 530.76/ B 114(1)/ 94
Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Cơ, Nhiệt
ĐKCB: MV.038447 – 51
DVT.001980
38 Bài tập vật lí đại cương: T.2 Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đạihọc các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bìnhchủ biên, [và những người khác] - Tái bản lần thứ 12 - Hà Nội: Giáo Dục , 2005 - 155
40 Bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc tế / Ng.d Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn Tái bản lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 2001 - 399 tr ; 27 cm vie - 604.2/ B 116/ 01
-Từ khoá: Vẽ kỹ thuật, Tiêu chuẩn Quốc tế
ĐKCB: DC.002107 – 11
Trang 10DVT.002385 – 89 MV.041263 – 68
41 450 bài tập trắc nghiệm giải tích: Có lời giải và đáp án / Bùi Ngọc Anh - Hà Nội:Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2007 - 191 tr ; 24 cm vie
Từ khoá: Giải tích, Bài tập trắc nghiệm
ĐKCB: DV.009279 - 80
42 Bút ký triết học / V I Lênin In lần thứ 3 H.: Sự Thật , 1977 583 tr ; 20 cm 335.4/ L 563b/ 77
Từ khoá: Kỹ thuật điện, Thiết kế
ĐKCB: DC.002120 – 24
DT.008277 – 80 MV.042064
45 Các phương tiện thí nghiệm dạy học vật lí: Sách dùng cho sinh viên ngành Vật lí /
Hà Hùng - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1998 - 23 tr ; 27 cm - 530.78/ HH 399c/98
Từ khoá: Vật lí, Thí nghiệm
ĐKCB: DT.005035 – 44
MV.002749 – 63 DC.008421 – 25
46 Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế chống sét - chiếu sáng mạng điện độnglực với: Benji, Luxicon, Ecodial / Phùng Thị Nguyệt, Pham Quang Huy - Hà Nội: Khoahọc kĩ thuật , 2007 - 414 tr ; 24 cm vie - 621.3/ PN 5768c/ 07
Từ khoá: Điện động lực, Kỹ thuật điện
ĐKCB: DC.029472 – 76
DT.018257 – 61
Trang 11MV.063856 – 59
47 Cad trong kỹ thuật điện: Tính toán thiết kế mạng điện với ecodial / Biên soạn: Hùng
Vũ, Quang Huy - Hà Nội: Nxb Giao thông vân tải , 2008 - 224 tr ; 24 cm vie - 621.3/
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
ĐKCB: MV.013389 - 93
50 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ nămhọc 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 171 tr ; 19 cm -335.423 071/ C 174/ 92
Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học
ĐKCB: DC.004077 – 81
DX.000544 – 47 MV.013423 - 27
51 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.:Nxb Mác-Lênin , 1977 - 583 tr ; 19 cm - 335.423/ C 174/ 77
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
Trang 1258 Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm LêDần, Đặng Quốc Phú - Tái bản lần thứ 4 - H.: Giáo Dục , 2000 - 200 tr ; 20 cm vie -621.402/ PD 135c/ 00
Từ khoá: Kiến trúc
ĐKCB: DC.002112 – 16
DT.000838 – 46 MV.042596 – 600
59 Cơ sở kĩ thuật nhiệt: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học kĩ thuật / Phạm LêDần, Đặng Quốc Phú - Xuất bản lần thứ 2 - H.: Đại học và Giáo Dục Chuyên nghiệp ,
Trang 13DT.007542 – 45 MV.042775 - 79
61 Cơ sở tin học và kỹ thuật tính: 2t: T.1: Sách dùng trong trường phổ thông trung học /Ng.d Nguyễn Văn Thường - H.: Giáo Dục , 1988 - 140 tr ; 19 cm - 004.071/ C319(1)/ 88
Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở
ĐKCB: DC.003189 - 92
62 Cơ sở vật lí: T.1 Cơ học- I / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d:Ngô Quốc Quýnh, Đào Kim Ngọc - Tái bản lần 1 - H.: Giáo Dục , 1998 - 404 tr ;27cm - 531/ H 175(I.1)c/ 98
Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Cơ học
ĐKCB: MV.035344 - 50
63 Cơ sở vật lí: T.3: Nhiệt học / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker; Ng.d.Nguyễn Viết Kính - Tái bản lần 2 - H.: Giáo Dục , 2001 - 193 tr ; 27 cm - 531/ H175(3)c/ 01
Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Nhiệt học
65 Dân số tài nguyên môi trường: Sách dùng cho bồi dưỡng thường xuyên giáo viên /
Đỗ Thị Minh Đức, Nguyễn Viết Thịnh H.: Giáo Dục , 1996 104 tr ; 19 cm 304.607 1/ ĐĐ 423 d/ 96
-Từ khoá: Dân số, Tài nguyên môi trường
ĐKCB: DC.006757 – 61
DVT.004720 – 24 DX.003323 – 27 MV.050093 - 98
66 Đại cương về kỹ thuật tin học / Nguyễn Bình Thành, Bùi Quốc Anh, Nguyễn MinhĐức.: Sách dùng cho các Trường Đại học Kỹ thuật - H.: Đại học và Giáo dục Chuyênnghiệp , 1990 - 142 tr ; 27 cm - 004.071/ NT 1665đ/ 90
Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương
Trang 1471.Đại số tuyến tính và hình học: T.1: Hình học giải tích: Sách dùng chung cho cáctrường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: GiáoDục , 1987 - 203 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 414(1)đ/ 87
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Giải tích, Hình học
ĐKCB: DC.007426 - 30ư
DT.004902 – 05 MV.027707 – 11
72 Đại số tuyến tính và hình học: T.2: Đại số tuyến tính và hình học Afin: Sách dùngchung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng XuânSính - H.: Giáo Dục , 1988 - 271 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(2)đ/ 88
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học afin
Trang 1574 Đại số tuyến tính và hình học: T.4: Hình học xạ ảnh: Sách dùng chung cho cáctrường đại học sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: GiáoDục , 1989 - 219 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(4)đ/ 89
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học xạ ảnh
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Bài tập,Toán học
ĐKCB: DC.010990 – 94
DVT.000334 – 36 DT.003828 – 33 MV.028451 – 55
77 Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên đại học đại cương chuyên ngành Toán,Tin, Lí, Hoá và Địa chất / Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997 - 150 tr ; 19 cm vie -512.507 1/ LV 391(1)đ/ 97
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007638 – 42
DVT.000319 – 23 MV.029932 – 38
80 Đại số tuyến tính: T.2 - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 92 tr ; 19 cm vie - 512.5/ Đ114(2)/ 91
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007747 - 50
81 Đánh giá tác động môi trường / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ - In lần thứ 2 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 288 tr ; 20 cm vie - 363.7/ PH 282đ/ 01
Trang 16Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
ĐKCB: DC.002398 – 401
DVT.004725 – 26 MV.050033 – 40
82 Đánh giá tác động môi trường: Giáo trinh dùng cho nghành môi trường và quản lýđất đai / Nguyễn Đình Mạnh - H.: Nông nghiệp , 2005 - 144 tr ; 19 x 27 cm vie -333.7/ NM 2778đ/ 05
Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
89 Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay: Qua sách báo nước ngoài
- H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993 - 151 tr ; 19 cm - 335.5/ GI 111/ 93
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giá trị
Trang 17ĐKCB: DC.003875 - 76
DV.004447 - 48 DX.000665 - 69
90 Giải bài tập giải tích: Cổ điển và hiện đại / J Lelong, Ferrand; Ng.d Nguyễn XuânLiêm, - H.: Giáo Dục , 1990 - 448 tr ; 19 cm - 515.076/ L 537gi/ 90
Từ khoá: Giải tích, Giải bài tập, Toán học,
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.007910 – 15
93 Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.1: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp
và Đại học sư phạm - In lần thứ 3 - H.: Giáo dục , 1979 - 219 tr ; 19 cm - 515.071/
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DC.007488 – 92
DT.006172 – 77 MV.030315 – 17
95 Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.3: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp
và Đại học Sư phạm - In lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 1979 - 247 tr ; 19 cm - 515.071/
HT 415(3)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DC.007012 – 13, DC.008342
DT.006180 – 85 MV.030318 – 21
Trang 1896 Giải tích hiện đại: T.2: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đại học Sưphạm / Hoàng Tụy - In lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 1979 - 169 tr ; 19 cm - 515.071/
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007789 – 92
DVT.000146 MV.033967 – 69
101 Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: P.2 T.2 / Y Y Liaskô, A C.Bôiatruc, IA G Gai, ; Ng.d Hoàng Đức Nguyên - H.: Đại học và Trung học Chuyênnghiệp , 1979 - 426 tr ; 27 cm vie - 515.076/ L 693(II.2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: MV.033960 – 65
102 Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: T.1 / Y Y Liaskô, A C Bôiatruc, Ia
G Gai ;Ng d Lê Đình Thịnh, H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1978
-816 tr ; 19 cm vie - 515.076/ GI 114(1)/ 78
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.013812 – 16
Trang 19DVT.000213 – 16 DT.002828 – 32 MV.027848 – 50
103 Giải tích toán học: Những nguyên lí cơ bản & tính toán thực hành T.1 / Đinh ThếLục, Phạm Huy Điển, Tạ Duy Phượng, - H.: Giáo Dục , 1998 - 237 tr ; 27 cm -515.071/ GI 114(1)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Nguyên lý
108 Giải tích toán học: T.1 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn In lần thứ 3 H.: Giáo Dục , 1981 - 283 tr ; 19 cm vie - 515.071/ VT 393(1)gi/ 81
-Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.006342 – 47
Trang 20109 Giải tích toán học: T.2 / Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải - HàNội: Đại học Sưphạm Hà nội , 2002 - 376tr ; 14,5 x 20,5 cm vie - 515/ NK 459m/ 02
Từ khoá: Giải tích, Toán học
112 Giải tích toán học: T.3 / Vũ Tuấn, Phạm Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - H.: GiáoDục , 1977 - 411 tr ; 19 cm vie - 515.071/ VT 393(3)gi/ 77
Từ khoá: Giải tích, Toán học
114 Giải tích: T.2: Giáo trình đại học đại cương / Nguyễn Xuân Liêm - H.: Giáo Dục ,
1998 - 516 tr ; 20 cm vie - 515.071/ NL 265(2)gi/ 98
Từ khoá: Giải tích, Toán học đại cương
ĐKCB: DC.011046 – 50
DT.004074 – 78 MV.029964 – 68
115 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B 116/ ?
Từ khoá: Giáo dục, Môi trường
Trang 21117 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp vàdạy nghề - H.: Giáo Dục , 1992 - 184 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119 (2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
ĐKCB: DX.001929 - 35
DC.004490 – 94 DX.001914 – 20
118 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học - H.:Giáo Dục , 1992 - 232 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
ĐKCB: DC.004515 – 19
119 Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ và sinhviên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 50
tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ NT 1665gi/ 04
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy
ĐKCB: DC.020674 - 78
DT.009100 - 05 MV.047901 - 06
120 Giáo trình CAD trong kỹ thuật điện / TS Quyền Huy Ánh - TP Hồ Chí Minh: Đạihọc Quốc Gia , 2008 - 360 tr ; 19 x 27 cm vie - 621.307 1/ QA 596g/ 08
Từ khoá: Kỹ thuật điện, Kỹ thuật
Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình
ĐKCB: DC.020561 - 63
DX.017002 - 06 MV.048942 - 51 DV.002971 – 72, DV.007892 – 94
123 Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.1: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cươngthuộc nhóm nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng
- Nghệ An: Đại học sư phạm Vinh , 1995 - 101 tr ; 19 cm vie - 515.071/ TC 421(1)gi/95
Từ khoá: Giải tích, Toán học
Trang 22ĐKCB: DC.003374 – 76
DVT.000203 – 05 DT.002734 – 38 MV.030367 – 71
124 Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.2 / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Nhụy, Đậu ThếCấp, - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1993 - 93 tr ; 27 cm vie - 515.071/ G119(2)/ 93
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.003457 – 61
DT.007929 – 38
125 Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.2: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cươngthuộc nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng -Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1995 - 119 tr ; 19 cm vie - 515.071/ TC 421(2)gi/ 95
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.003378 – 82
DVT.000206 – 08 DT.002745 – 53 MV.030377 – 81
126 Giáo trình đại số tuyến tính / Ngô Việt Trung - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốcgia Hà Nội , 2002 - 269 tr ; 27 cm - 512.507 1/ NT 379gi/ 02
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DC.017700 – 04
DVT.000309 – 12 DT.008751 – 55 MV.002272 – 76
127 Giáo trình Đại số tuyến tính: (Dùng cho hệ cử nhân khoa học ngành Hoá) / PhạmNgọc Bội - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 78 tr ; 22 cm -( Tủ sách Trường Đại họcVinh) Vie - 512.5/ PB 313gi/ 04
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
ĐKCB: DC.021589 – 93
DVT.000313 – 17 DT.009505 – 09 MV.053160 – 64
128 Giáo trình giải tích toán học: Tập 1: Sách dùng cho sinh viên toán tin và các ngành
kỹ thuật / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Văn Quảng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005 - 201
tr ; 19 cm - 515/ TC 421gi(1)/ 05
Từ khoá: Toán học, Giải tích
ĐKCB: DC.026925 – 29
DT.013561 – 65 MV.059873 – 77
Trang 23129 Giáo trình giải tích toán học: Tập 2: Sách dùng cho sinh viên toán tin và các ngành
kỹ thuật / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Văn Quảng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005 - 201
tr ; 19 cm - 515/ TC 421gi(2)/ 05
Từ khoá: Toán học
ĐKCB: DC.026945 – 49
DT.013641 – 45 MV.059913 – 17
130 Giáo trình giải tích: T.1 Phép tính vi phân của hàm một biến và hàm nhiều biến /Trần Đức Long [et al.] - Lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 235 tr ; 19cm -( Đại học Quốc gia Hà nội) vie – 515
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân, Hàm
ĐKCB: Dt.00032 – 39
131 Giáo trình giải tích: T.1: Phép tính vi phân của hàm một biến và nhiều biến / TrầnĐức Long, Nguyễn Đình Long, Hoàng Quốc Toàn - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia
Hà Nội , 2001 - 235 tr ; 19 cm vie - 515.407 1/ TL 296(1)gi/ 01
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân, Hàm
ĐKCB: DC.000166 – 70
DT.000033 – 37 MV.028938 – 42
132 Giáo trình giải tích: T.2: Phép tính tích phân hàm một biến dãy hàm - Chuỗi hàm /Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
2001 - 200 tr ; 20 cm vie - 515.307 1/ TL 296gi(2)/ 01
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính tích phân, Hàm
ĐKCB: DC.000173 – 21
DVT.000211 – 12 DT.000364 – 68 MV.029022 – 28
133 Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh [và những người khác]
- Hà Nội: Giáo Dục , 2008 - 179 tr ; 24 cm vie - 355.007 1/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình
ĐKCB: DV.008951 – 53
134 Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA = Cisco Certified Network Associate:Học kì 2 / Khương Anh; Hiệu đính: Nguyễn Hồng Sơn - In lần thứ 3 - Hà Nội: Laođộng xã hội , 2007 - 265 tr : Minh họa ; 24 cm vie - 005.307 1/ K 49Ag/ 07
Trang 24Từ khoá: Mạng máy tính, Công nghệ thông tin
ĐKCB: GT.012353 – 72
135 Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA = Cisco Certified Network Associate:Học kì 3 / Khương Anh; Hiệu đính: Nguyễn Hồng Sơn - In lần thứ 3 - Hà Nội: Laođộng xã hội , 2007 - 296 tr : Minh họa ; 24 cm vie - 005.307 1/ K 49Ag/ 07
Từ khoá: Mạng máy tính, Công nghệ thông tin
ĐKCB: GT.012403 – 22
136 Giáo trình hệ thống mạng máy tính CCNA = Cisco Certified Network Associate:Học kì 4 / Khương Anh; Hiệu đính: Nguyễn Hồng Sơn - In lần thứ 3 - Hà Nội: Laođộng xã hội , 2006 - 216 tr : Minh họa ; 24 cm vie - 005.307 1/ K 49Ag/ 06
Từ khoá: Mạng máy tính, Công nghệ thông tin
ĐKCB: GT.012996 – 3015
137 Giáo trình hoá học đại cương: (Dùng cho sinh viên khoa Giáo dục Thể chất) /Nguyễn Văn Lộc - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 64 tr ; 24 cm -( Tủ sách TrườngĐại học Vinh) Vie - 540.071/ NL 312gi/ 02
Từ khoá: Hoá học đại cương,Giáo trình
ĐKCB: DC.025970 – 74
DT.013401 – 05 MV.058743 – 47
138 Giáo trình kĩ nghệ phần mềm / Nguyễn Văn Vỵ, Nguyễn Việt Hà - Hà Nội: ĐạiHọc Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 257 tr : Minh hoạ ; 24 cm vie - 005.307 1/ V 996g/ 08
Từ khoá: Công nghệ thông tin, Phần mềm
ĐKCB: GT.011989 – 97
DVT.001430 – 34
139 Giáo trình kĩ thuật điện / Th.S Nguyễn Trọng Thắng, Th.S Lê Thị Thanh Hoàng
-TP Hồ Chí Minh: Đại học Quốc Gia , 2008 - 228 tr ; 16 x 24 cm vie - 621.307 1/ NT3671g/ 08
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
Trang 25141 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khối ngành khôngchuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng - H.:Chính trị Quốc gia , 2002 - 324 tr ; 20 cm - 335.412 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Giáo trình
146 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia , 2001 - 470
Trang 26DVT.001216 - 17
149 Giáo trình môn học lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Đậu Bình Hương Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 111 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) -796.071/ ĐH 429gi/ 03
-Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận
ĐKCB: DC.020669 - 75
DT.009080 - 85 MV.048475 - 80
150 Giáo trình ngôn ngữ lập trình C: Sách dùng vho sinh viên các trường đào tạo hệtrung học chuyên nghiệp / Tiêu Kim Cương - H.: Giáo Dục , 2004 - 499 tr ; 16 x 24cm.vie - 005.13071/ TC 9739g/ 04
Từ khoá: Công nghệ thông tin, Ngôn ngữ lập trình
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp
ĐKCB: GT.002396 - 413
DVT.006003 – 08
153 Giáo trình sinh lí học thể dục thể thao / Võ Văn Nga - Nghệ An: Đại học Vinh ,
2003 - 45 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 790.071/ VN 161gi/ 03
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình
ĐKCB: DC.020664 - 68
DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28
154 Giáo trình tài liệu hướng dẫn thực hành kĩ thuật nhiệt: (Sách dùng cho sinh viênngành Vật lí) / Lưu Văn Phúc - Nghệ An: Đại học Vinh , 2001 - 57 tr ; 24 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) vie - 621.402 071/ LP 192gi/ 01
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Thực hành
ĐKCB: DC.026040 – 44
DT.013506 – 10 MV.058923 – 27
Trang 27155 Giáo trình thực hành thí nghiệm kĩ thuật điện / Trần Minh Sơ - Hà Nội: Đại học Sưphạm , 2008 - 155 tr ; 16 x 24 cm., 28000đ vie - 621.307 1/ TS 6758g/ 08
Từ khoá: Kỹ thuật nhiệt, Thực hành
ĐKCB: GT.011732 - 38
156 Giáo trình thực hành tin học cơ sở / Phạm Hồng Thái chủ biên, [và những ngườikhác] - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 307 tr : Minh hoạ ; 24 cm vie -004.071/ G 434/08
Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình, Thực hành
ĐKCB: GT.012063 - 66
DVT.001435 - 39
157 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 1 / Phạm Thanh Chương Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 51tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại họcVinh) rus - 530.71/ PC 55999g(1)/
-Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
ĐKCB: GT.002668 - 73
DVT.001793 - 97
158 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 2 / Lê Đình Tường, PhạmThanh Chương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 44tr ; 16 x 24cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) rus - 530.71/ LT 927g(2)/ 07
Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
ĐKCB: GT.002757 - 61
DVT.001803 - 07
159 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 3 / Phạm Thanh Chương Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 39tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại họcVinh) rus - 530.71/ PC 55999g(3)/ 07
-Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
161 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01
Trang 28Từ khoá: Tin học, Giáo trình
ĐKCB: DC.000721 - 25
DT.001258 - 67 MV.023471 - 75
162 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01
Từ khoá: Tin học, Giáo trình
ĐKCB: DC.000721 - 25
DT.001259 - 67 MV.023471 - 503
163 Giáo trình tin học căn bản: MsDos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / Bùi Thế Tâm H.: Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT 134gi/ 00
-Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình
166 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc - H.: Nxb
Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình
ĐKCB: DC.003215 – 19
DT.002199 – 209 MV.023948 – 52
167 Giáo trình tin học đại cương / PTS Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng - H.: Giaothông Vận tải , 1995 - 339 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134 gi/ 95
Từ khoá: Tin học đại cương, Giáo trình
ĐKCB: MV.023759
168 Giáo trình tin học phổ thông 2007 / Công Bình, Công Thọ - Hà Nội: Văn hoáthông tin , 2007 - 141 tr ; 27 cm vie - 004.071/ G 434/ 07
Trang 29Từ khoá: Tin học, Giáo trình
171 Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng
- H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 521 tr ; 20 cm - 335.411 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Giáo trình
ĐKCB: DC.010359 - 62
DX.005702 - 10 MV.013109 - 13
172 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 491 tr ; 19
cm vie - 335.5/ GI 119/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình
ĐKCB: DC.008590 - 94
DV.002994 - 97 DX.015832 – 34, DX.000473 - 74 MV.000041 –
Trang 30175 Giáo trình vật lí lí thuyết: T.1: Các định luật cơ bản / A X Kompanheetx; Ng.d.
Vũ Thanh Khiết - H.; M.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp; "Mir" , 1980 - 485 tr ;
179 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - Hà Nội: Vănhoá - Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08 Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.031989 - 93
DX.032983 - 87 MV.065315 – 19, MV.065317
180 Headway: Student's book: Pre - Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster:Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/ J 165h/ ?
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.006484 - 86
181 Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster: OxfordUniversity Press , [198-?] - 58 p ; 31 cm - 421.076/ J 165h/ ? Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.006481 - 83
Trang 31182 Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster: OxfordUniversity Press , [198-?] - 58 p ; 31 cm - 421.076/ J 165h/ ? Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
185 Hoá học đại cương: T.1: Từ lý thuyết đến ứng dụng / Đào Đình Thức - In lần thứ
4 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 304 tr ; 19 cm vie - 540.71/ ĐT 224(1)h/ 01
Từ khoá: Hoá học, Hoá học đại cương, Lý thuyết, Ứng dụng
ĐKCB: DC.001277 – 81
DVT.003268 – 70 DT.001341 – 47 MV.042996 – 3001
186 Học và ôn tập toán giải tích 12: T.2: Tích phân và tổ hợp / Lê Bích Ngọc, Lê HồngĐức - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006 - 207 tr ; 16 x 24 cm vie
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Ôn tập
189 Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo
- Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 161 tr ; 19 cm vie
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hỏi đáp
Trang 32193 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủnghĩa / R M A-lếch-xan-đrô-vích, R M A-rô-nô-vích - H.: Nxb Tuyên Huấn , 1989.
Từ khoá: Môi trường, Sinh thái
ĐKCB: DC.024196 - 200
DVT.004747 - 50 DT.011094 - 98 MV.054973 - 77
196 Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Trần Đại Nghiệp.: T.5 - H.: Khoa học và Kỹthuật , 1978 - 215 tr ; 19 cm - 530/ TN 185h/ 78
Trang 33Từ khoá: Hỏi đáp, Vật lí, Hiện tượng
200 Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.= Tái bản lần thứ 1 H.: Giáo Dục , 2000 - 217 tr ; 20 cm vie - 519.076/ TQ 415h/ 00
-Từ khoá: Xác suất thống kê, Giải bài tập, Toán học
ĐKCB: DVT.000473 – 74
DT.008310 – 14 MV.025165 - 70
201 Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sách dùngtrong các trường Đại học và Cao đẳng - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991 - 111 tr ; 19 cm
203 Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam - H.: Nxb Tư tưởng - Vănhoá , 1991 - 106 tr ; 19 cm - 335.52/ H 429/ 91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hướng dẫn ôn tập
ĐKCB: DC.003892 - 96
Trang 34Từ khoá: Phần mềm, Kĩ nghệ, Tin học
ĐKCB: DC.000576 – 80
DVT.001340 – 44 MV.023912 – 16
209 Kĩ nghệ phần mềm cách tiếp cận của người thực hành: T.1 / Roger S Pressman;Ng.d Ngô Trung Việt - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 2001 - 383 tr ; 20 cm -005.1/ P 935(1)k/ 01
Từ khoá: Phần mềm, Kĩ nghệ, Tin học
ĐKCB: DC.000566 - 70
DVT.001331 – 34
Trang 35DT.001310 – 14 MV.023880 – 84
210 Kĩ thuật điện: Sách dùng cho các Trường Đại học kĩ thuật / Đặng Văn Đào, Lê VănDoanh - Tái bản lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 1995 - 188 tr ; 27 cm vie - 621.307 1/ ĐĐ119k/ 95
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
ĐKCB: MV.037498 – 502
221 Kĩ thuật điện: Sách dùng cho các Trường Đại học kĩ thuật / Đặng Văn Đào, Lê VănDoanh - Tái bản lần thứ 5 - H.: Giáo Dục , 2001 - 188 tr ; 27 cm vie - 621.307 1/ ĐĐ119k/ 01
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
ĐKCB: DC.002052 – 56
DT.005237 – 44 MV.037414 – 18
222 Kĩ thuật điện cơ / Nguyễn Văn Tuệ, Nguyễn Đình Triết - H.: Nxb Đà Nẵng ,
2003 - 411 tr ; 20 cm Vie - 621.4/ NT 397k/ 03
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện, Điện cơ
ĐKCB: DC.023112 – 16
DT.011670 – 74 MV.054981 – 85
223 Kinh tế chính trị Mác Lênin / Trần Thị Lan Hương H.: Lao động xã hội , 2008
Trang 36226 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Caođẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 320
Từ khoá: Phần mềm, Kỹ nghệ, Tin học
ĐKCB: DVT.001335 – 39
DT.000958 – 67 DC.000571 – 75 MV.023900 – 04 , MV.023293 – 98
229 Kỹ thuật điện / Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh.: Tài liệu giảng dạy trong các TrườngĐại học Kỹ thuật - H.: Đại học và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1992 - 195 tr ; 27 cm -621.307 1/ ĐĐ 119k/ 92
Từ khoá: Kỹ thuật, Kỹ thuật điện
ĐKCB: DVT.002152
DT.007700 – 04 MV.041746 – 50
230 Kỹ thuật điện: Sách dùng cho các trường đại học thuộc nhóm ngành xây dựng côngtrình / Vương Song Hỷ - Tái bản có sửa chữa bổ sung - H.: Xây Dựng , 1976 - 256 tr ;
Trang 37232 Kỹ thuật nhiệt / Bùi Hải, Trần thế Sơn - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2006 - 218
234 Kỹ thuật nhiệt: Giáo trình dành cho sinh viên ngành công trình / Trịnh Văn Quang
- In lần thứ 4 - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2007 - 176 tr ; 24 cm vie - 536.071/
236 Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất: Sách dùng giảng dạy trong các trườngĐại học và chuyên nghiệp - H.: Thể dục thể thao , 1998 - 331 tr ; 19 cm - 796.071/ L261/ 98
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp
ĐKCB: DC.011912 - 16
DT.003704 - 08 MV.050824 - 28
237 Lí thuyết trường điện từ / Kiều Khắc Lâu - H.: Giáo Dục , 1999 - 124 tr ; 27 cm.vie - 537.5/ KL 138l/ 99
Từ khoá: Trường điện từ, Lý thuyết
ĐKCB: MV.037364 – 68
238 Lí thuyết trường điện từ / Kiều Khắc Lâu - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục ,
2001 - 124 tr ; 27 cm vie - 537.5/ KL 138l/ 01
Trang 38Từ khoá: Trường điện từ, Lý thuyết
ĐKCB: DC.001132 – 35
DT.005164 – 68 MV.037329 - 33
239 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn Trọng Phúc vànhững người khác - H.: Lao Động , 2006 - 760 tr ; 20 x 28cm vie - 324.259707/ L698/ 06
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
243 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991-1992 / Ch.b Kiều Xuân Bá - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 206 tr ; 19cm - 335.520 71/ L 263/ 91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
ĐKCB: MV.013335 - 39
244 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991-1992 - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 200 tr ; 19 cm - 335.520 71/ L 263/91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
ĐKCB: DC.004127 - 32
DX.001221 - 25 MV.013349 – 53
245 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 19911992 In lần thứ 3 H.: Nxb Hà Nội , 1994 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 94
Trang 39-Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Cách mạng
249 Lịch sử phép biện chứng: T2: Phép biện chứng thế kỷ XIV-XVIII (Sách thamkhảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 536 tr ; 19 cm vie - 180/
L 263(2)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002362 - 66
DV.007662 - 64 MV.012559 - 63
250 Lịch sử phép biện chứng: T.4: Phép biện chứng Macxit: Từ khi xuất hiện chủ nghĩaMác đến giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốcgia , 1998 - 676 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(4)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002372 - 76
DV.007668 - 70 MV.012589 - 93
251 Lịch sử phép biện chứng: T.5: Phép biện chứng Macxit: Giai đoạn Lênin (Sách thamkhảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 692 tr ; 19 cm vie - 190/
L 263(5)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
Trang 40ĐKCB: DC.002377 - 81
DV.007671 - 73 MV.012604 – 06
252 Lịch sử phép biện chứng: T.6: Phép biện chứng duy tâm thế kỷ XX (Sách thamkhảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 480 tr ; 19 cm vie - 180/
L 263(6)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002382 - 85
DV.007674 - 76 MV.012619 - 23
253 Lịch sử vật lí học: Sách Cao đẳng Sư phạm / Đào Văn Phúc - H.: Giáo Dục , 1999
255 Lịch sử vật lí: Sách dùng cho sinh viên sư phạm và giáo viên Vật lí phổ thông /Trần Hữu Cát - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 152 tr ; 19 cm -( Tủ sách trường Đạihọc Vinh) - 530.9/ TC 122l/ 03
Từ khoá: Vật lí, Lịch sử
ĐKCB: DC.020619 - 23
DV.009698 DT.008960 - 64
256 Mạng máy tính / Hồ Đắc Phương - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006 - 387 tr :hình vẽ ; 16 x 24cm vie - 004.6071/ HP 577m/ 06
Từ khoá: Mạng máy tính, Tin học