1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thư mục sách ngành toán học

267 362 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 267
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện

Trang 1

Trung t©m th«ng tin vµ th viÖn

NguyÔn thóc hµo

  

-Th môc s¸ch

Ngµnh To¸n häc

Trang 2

Lời giới thiệu

–  —

Th mục là một trong nhiều phơng tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu

có ở Trung tâm thông tin - Th viện Nguyễn Thúc Hào liên quan

đến các ngành trên cơ sở khung chơng trình đào tạo của khoa Toỏn Trờng Đại học Vinh Chúng tôi biên soạn cuốn th mục sách khoa Công nghệ Cấu trúc của th mục gồm:

Trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc

sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.

Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục Trung tâm Thông tin Th viện Nguyễn Thúc Hào

(ĐT:0383.557459)

Rất chân thành cảm ơn!

Vinh, ngày 10 tháng 07 năm 2010

Ban biên tập

Trang 3

MỤC LỤC

TRANG

I LỜI GIỚI THIỆU

A MÔN CƠ SỞ….……… …4

B CHUYÊNNGÀNH 1 Lý luận và phương pháp giảng dạy Toán học……… 55

2 Đại số……… ….95

3 Hình học……… 143

4 Giải tích……… 174

5 Xác suất thống kê, Toán ứng dụng……….241

Trang 4

A MÔN CƠ SỞ

1 Bài giảng tâm lí học: T.1: Từ thú vật tới con người / Nguyễn Khắc Viện - H.: Phụ Nữ , 1992 - 30 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 266(1)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Con người

ĐKCB: DC.006833

2 Bài giảng tâm lí học: T.2: Môi trường và con người / Nguyễn Khắc Viện - H.: Phụ Nữ , 1992 - 56 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 266(2)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Môi trường, Con người

Từ khoá: Tâm lí học,Bài giảng, Tâm pháp

ĐKCB: DC.006836

5 Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / Nguyễn Khắc Viện, Đặng Phương Kiệt - H.: Giáo Dục , 1992 - 58 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 266(6)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý

ĐKCB: DC.006837

6 Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê - H.: Giáo Dục , 1992 - 79 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 151(7)b/ 92

Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Giao tiếp

ĐKCB: DC.006838

Trang 5

7 Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm Mạnh Tùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 74 tr ; 20 cm vie - 796.07/ PT 2115b/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011917 21 DC.011917 21––

DT.002346 - 49

11 Bài soạn thể dục 5 / Phạm Vĩnh Thông, Trần Văn Thuận, Nguyễn Viết Minh, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 148 tr ; 19 cm - 796.07/ B 114/ 99

Từ khoá: Thể dục, Bài soạn

ĐKCB: DC.011737 41 DC.011737 41––

DT.002350 - 54

Trang 6

Từ khoá: Tin học, Lập trình cơ sở, Bài tậ ậ p

Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Cơ, Nhiệt

ĐKCB: MV.038447 51 MV.038447 51––

DVT.001980

15 Bài tập vật lí đại cương: T.2 Điện - Dao động và sóng: Sách dùng cho trường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải / Lương Duyên Bình chủ biên, [và những người khác] - Tái bản lần thứ 12 -

Hà Nội: Giáo Dục , 2005 - 155 tr ; 21 cm vie - 530.76/ B 114(2)/ 01

Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Điện, Dao động, sóng

Trang 7

ĐKCB: GT.007333 37 GT.007333 37––

DVT.001054 - 58

18 Các phương tiện thí nghiệm dạy học vật lí: Sách dùng cho sinh viên ngành Vật lí / Hà Hùng - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1998 - 23 tr ; 27 cm - 530.78/ HH 399c/ 98

Trang 8

23 Cơ sở khoa học môi trường / Lưu Đức Hải - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 232 tr ; 20 cm vie - 363.7/ LH 114c/ 01

Từ khoá: Môi trường, Cơ sở khoa học

Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở

Từ khoá: Môi trường, Con người

ĐKCB: NLN.000943 - 47

Trang 9

29 Đại cương về kỹ thuật tin học / Nguyễn Bình Thành, Bùi Quốc Anh, Nguyễn Minh Đức.: Sách dùng cho các Trường Đại học Kỹ thuật - H.: Đại học

và Giáo dục Chuyên nghiệp , 1990 - 142 tr ; 27 cm - 004.071/ NT 1665đ/ 90

Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương

33 Đề cương giáo trình giáo dục học: T.1 : Sách dùng trong các trường Đại

họọc Sư phạm - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1975 - 152 tr ; 27

Trang 10

37 Độc học môi trường và sức khoẻ con người / Trịnh Thị Thanh - In lần thứ

ba - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003 - 174 tr ; 20 cm Vie - 363.7/ TT 1665đ/ 03

Từ khoá: Môi trường, Con người, Độc học

ĐKCB: DC.022612 - 16

DVT.004732 - 35 DT.011715 - 19 MV.054839 43

MV.054839 43

38 Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay: Qua sách báo nước ngoài - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993 - 151 tr ; 19 cm - 335.5/ GI 111/ 93

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giá trị

ĐKCB: DC.003875 - 76

DV.004447 - 48 DX.000665 - 69

39 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dụục , 2001 - 288 tr ; 27 cm vie - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01

Từ khoá: Vật lí cơ sở, Giải bài tập

Trang 11

41 Giáo dục học: Sách dùng chung cho các trường trung học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Nguyễn Văn Đĩnh, Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục , 1991 - 150 tr ;

20 cm - 370.7/ HN 213gi/ 91

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.006454 - 57

42 Giáo dục học: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ cao đẳng và đại

họọc sư phạm / Chủ biên, Nguyễn Thị Quy và những người khác - H.: Giáo

Dụục , 2007 - 287tr ; 21 x 29cm -( Dự án phát triển giáo viên tiểu học) vie - 370.71/ G434/ 07

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005352 - 56

MV.017602 - 06 DV.003770

46 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN

Trang 12

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.005357 - 61

MV.017608 - 12 DV.003771

47 Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm Minh Hùng, Hoàng Văn Chiên - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 74 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011982 - 86

DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34

48 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái Văn Thành, Chu Thị Lục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ TT 1655(2)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011987 - 91

DX.003358 - 62 MV.001135 - 39

49 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu Trọng Tuấn, Hoàng Trung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02

Từ khoá: Giáo dục học

ĐKCB: DC.011992 - 96

DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65

50 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996 - 230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

Trang 13

DX.002439 - 53 MV.016985 - 89

51 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng

sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134

tr ; 20 cm vie - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.004932 - 36

DV.007592 - 93 MV.017513 - 37

52 Giáo dục học đại cương: (Dùng cho sinh viên sư phạm ngành Giáo dục Mầm non) / Nguyễn Thị Nhỏ - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 75 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) Vie - 372.07/ NN 236gi/ 00

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.022243 - 57

DV.009727 DX.018102 - 06 MV.053331 - 35

53 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục ,

1999 - 191 tr ; 19 cm vie - 370/ NH 415gi/ 9

Từ khoá: Giáo dục học đại cương

ĐKCB: DC.002262 - 66

DV.007569 - 73 MV.016933 - 38

54 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B 116/ ?

Từ khoá: Giáo dục, Môi trường

ĐKCB: DC.018411

55 Giáo dục quốốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học - H.: Quân đội Nhân dân , 1992 - 120 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI

Trang 14

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng

Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình

ĐKCB: DV.008951 53 DV.008951 53 ––

59 Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ

và sinh viên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 50 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ NT 1665gi/ 04

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy

ĐKCB: DC.020674 - 78

DT.009100 - 05 MV.047901 - 06

60 Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 -

Trang 15

Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình

ĐKCB: DC.020561 - 63

DX.017002 - 06 MV.048942 - 51 DV.002971 72, DV.007892 94– –

DV.002971 72, DV.007892 94– –

62 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khối ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 324 tr ; 20 cm - 335.412071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Giáo trình Mác Lênin, Giáo trình––

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo trình, Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.011894 - 97

DT.003256 - 59 MV.051112 - 18

66 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia ,

2001 - 470 tr ; 20 cm - 335.520 71/ GI 119/ 01

Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Giáo trình, Lịch sử

ĐKCB: DC.008600 07 DC.008600 07––

Trang 16

67 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Hệ lí luận chính trị cao cấp - H.: Chính trị Quốốc Gia , 2002 - 450 tr ; 20 cm - 335.520 71/ GI 119/ 02

Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình

ĐKCB: DC.010353 - 57

DV.004412

68 Giáo trình lý thuyết thông tin / Nguyễn Bình - Hà Nội: Bưu Điện , 2007 -

306 tr : Minh họa ; 24 cm vie - 003.071/ NB 5139g/ 07

Từ khoá: Lý thuyết thông tin, Giáo trình

ĐKCB: GT.012272 - 74

DVT.001216 - 17

69 Giáo trình môn học lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Đậu Bình Hương - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 111 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ ĐH 429gi/ 03

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận

ĐKCB: DC.020669 - 75

DT.009080 - 85 MV.048475 - 80

70 Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ - H.: Giáo Dục , 2007

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình

Trang 17

DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28

73 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS Nguyễn Văn Luỹ, TS Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x 24 cm., 25000đ vie - 150.71/ NU 119g/ 09

Từ khoá: Tâm lí học, Giáo trình

tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 421.071/ PC 192gi/ 04

Từ khoá: Tiếng Anh, Giáo trình

ĐKCB: DC.020579 - 83

DX.017122 - 26

76 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 1 / Phạm Thanh Chương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 51tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) rus - 530.71/ PC 55999g(1)/

Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình

ĐKCB: GT.002668 - 73

DVT.001793 - 97

77 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 2 / Lê Đình Tường, Phạm Thanh Chương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 44tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) rus - 530.71/ LT 927g(2)/ 07

Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình

ĐKCB: GT.002757 - 61

Trang 18

78 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 3 / Phạm Thanh Chương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 39tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) rus - 530.71/ PC 55999g(3)/ 07

Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình

ĐKCB: GT.002845 - 50

DVT.001815 - 19

79 Giáo trình tin học: T.1 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 220 tr ; 20 cm vie - 004.071/ HĐ 115(1)gi/ 01

Từ khoá: Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000691 - 95

DT.000890 - 97 MV.023436 - 40

80 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01

Từ khoá: Tin học, Giáo trình

ĐKCB: DC.000721 - 25

DT.001258 - 67 MV.023471 - 75

81 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.000721 - 25

DT.001259 - 67 MV.023471 - 503

82 Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / Bùi Thế Tâm - H.: Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT 134gi/ 00

Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình

ĐKCB: MV.023407 - 13

Trang 19

83 Giáo trình tin học căn bản: Sách dùng cho tin học đại cương / Quách Tuấn Ngọc - H.: Giáo Dục , 1995 - 407 tr ; 19 cm vie - 004.071/ QN 192gi/ 95

Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình

85 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc - H.: Nxb Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90

Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình

Từ khoá: Tin học ứng dụng, Giáo trình, Tin văn phòng

ĐKCB: DC.000601 05 DC.000601 05––

MV.023886 99

MV.023886 99

Trang 20

89 Giáo trình triết học Mác - Lênin - H.: Chính trị Quốc gia , 1999 - 671 tr ;

20 cm - 335.411 071/ GI119/ 99

Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Giáo trình c Mác Lênin, Giáo trình––

ĐKCB: DC.005901 - 04

DX.000435 - 54 MV.013512 - 17

90 Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 521 tr ; 20 cm - 335.411 071/ GI 119/ 02

Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Giáo trình c Mác Lênin, Giáo trình––

ĐKCB: DC.010359 - 62

DX.005702 - 10 MV.013109 - 13

91 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 491 tr

; 19 cm vie - 335.5/ GI 119/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình

ĐKCB: DC.008590 - 94

DV.002994 - 97 DX.015832 34, DX.000473 - 74 MV.000041

Trang 21

Từ khoá: Môi trường, Giáo trình, Vi sinh vật

96 20 bài test tổổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - Hà

Nộội: Văn hoá - Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08 Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.031989 - 93

DX.032983 - 87 MV.065315 19, MV.065317

ĐKCB: DC.006481 - 83

99 Headway: Workbook: Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster: Oxford University Press , [198-?] - 58 p ; 31 cm - 421.076/ J 165h/ ? Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.006481 - 83

Trang 22

100 Headway: Workbook: Pre Intermediate / John, Liz Soars Mancherster: Oxford University Press , [198-?] - 78 tr ; 31 cm - 421.076/

-J 165h/ ?

Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ

ĐKCB: DC.006406 - 07

101 Hỏi đáp môn Chủ nghĩa Xã hội Khoa học / Đỗ Thị Thạch chủ biên - Hà

Nộội: Đại Học Quốốc Gia Hà Nội , 2008 - 136 tr ; 19 cm vie

Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hỏi đáp

ĐKCB: DV.008904 - 06

102 Hỏi đáp môn Kinh tế chính trị Mác Lênin / An Như Hải chủ biên - Hà

Nộội: Đại Học Quốốc Gia Hà Nội , 2008 - 143 tr ; 19 cm vie

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, H Mác Lênin, H–– ỏi đáp

104 Hỏi đáp môn Triết học Mác - Lênin / Trần Văn Phòng, Nguyễn Thế Kiệt -

Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 141 tr ; 19 cm vie

Từ khoá: Triết học Mác - Lênin

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hỏi đáp

Trang 23

DV.007732 - 34 DX.018728 - 32 MV.059575 - 79

107 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa / R M A-lếch-xan-đrô-vích, R M A-rô-nô-vích - H.: Nxb Tuyên Huấn , 1989 - 235 tr ; 19 cm vie - 335.412/ A 366(1)h/ 89

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Ph Mác Lênin, Ph–– ương thức sản xuất

ĐKCB: DC.010685 - 88

108 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác - Lê-nin: T.2A: Chủ nghĩa xã hội - H.: Nxb Sách giáo khoa Mác - Lê-nin , 1987 - 106 tr ; 19 cm - 335.412/ H295(2a)/ 87

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Ch Mác Lênin, Ch–– ủ nghĩa xã hội

110 Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Trần Đại Nghiệp.: T.5 - H.: Khoa

Trang 24

112 Hướng dẫn ôn tập môn kinh tế chính trị Mác - Lênin - H.: Nxb Tư tưởng

- Văn hoá , 1991 - 102 tr ; 19 cm - 335.412/ H 429/ 91

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, H Mác Lênin, H–– ướng dẫn ôn tập

ĐKCB: DC.004082 - 86

DV.003448, DV.004078 DX.000600 603

Từ khoá: Vật lí sơ cấp, Quang học, Vật lí nguyên tử, Vật lí hạt nhân

ĐKCB: DC.008241 - 42

115 Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác-Lênin - Tái bản có sửa chữa, bổ sung - H.: Chính trị Quốc gia , 2000 - 111 tr ; 19 cm - 335.411 076/ H429/ 00

Từ khoá: Triết học Mác Lênin, H c Mác Lênin, H–– ướng dẫn ôn tập

Trang 25

118 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học

và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 179 tr ; 19 cm vie - 335.412 071/ K 274/ 91

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ĐKCB: MV.013282 - 86

119 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học

và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 232 tr ; 19 cm vie - 335.412 071/ K 274/ 92

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

ĐKCB: DC.003730 - 34

DX.000238 - 42 MV.013301 - 05

120 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học

và Cao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 320 tr ; 19 cm vie - 335.412 071/ K 274/ 94

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin

Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp

ĐKCB: DC.011912 - 16

DT.003704 - 08 MV.050824 - 28

Trang 26

123 Lịch sử chủ nghĩa Mác: T.1: Sự hình thành và cơ sở của chủ nghĩa Mác ( Sách tham khảo) / Ngd Lê Cự Lộc, Trần Khang, Vũ Hoàng Địch, - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 1318 tr ; 22 cm - 335.4/ L 263(1)/ 04

Từ khoá: Chủ nghĩa Mác, Lịch sử, Sự hình thành

ĐKCB: DC.018217

124 Lịch sử chủ nghĩa Mác: T.2: Sự phát triển chủ nghĩa Mác trong thời kỳ đầu củachủ nghĩa Mác độc quyền ( Sách tham khảo) / Ngd Trần Khang - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 1033 tr ; 22 cm - 335.4/ L 263(2)/ 04

Từ khoá: Chủ nghĩa Mác, Lịch sử, Sự hình thành

ĐKCB: DC.018218

125 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn Trọng Phúc và những người khác - H.: Lao Động , 2006 - 760 tr ; 20 x 28cm vie - 324.259707/ L 698/ 06

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004700 - 704

DV.004411 DX.000850 - 55 MV.014457 - 58

Trang 27

129 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ năm học 1991-1992 / Ch.b Kiều Xuân Bá - H.: Nxb Hà Nội ,

Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

ĐKCB: DC.004127 - 32

DX.001221 - 25 MV.013349 53

Trang 28

DV.004039 - 41 DX.003126 - 30 MV.017103 - 06

135 Lịch sử phép biện chứng: T1: Phép biện chứng cổ đại (Sách tham khảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 442 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(1)/ 98

Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử

ĐKCB: DC.002357 - 61

DV.007659 - 61 MV.012544 - 50

136 Lịch sử phép biện chứng: T2: Phép biện chứng thế kỷ XIV-XVIII (Sách tham khảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 536 tr ; 19

cm vie - 180/ L 263(2)/ 98

Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử

ĐKCB: DC.002362 - 66

DV.007662 - 64 MV.012559 - 63

137 Lịch sử phép biện chứng: T.4: Phép biện chứng Macxit: Từ khi xuất hiện chủ nghĩa Mác đến giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốốc gia , 1998 - 676 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(4)/ 98

Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử

ĐKCB: DC.002372 - 76

DV.007668 - 70 MV.012589 - 93

138 Lịch sử phép biện chứng: T.5: Phép biện chứng Macxit: Giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 692

tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(5)/ 98

Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử

ĐKCB: DC.002377 - 81

DV.007671 - 73 MV.012604 06

MV.012604 06

Trang 29

139 Lịch sử phép biện chứng: T.6: Phép biện chứng duy tâm thế kỷ XX (Sách tham khảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 480 tr ; 19

cm vie - 180/ L 263(6)/ 98

Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử

ĐKCB: DC.002382 - 85

DV.007674 - 76 MV.012619 - 23

140 Lịch sử vật lí học: Sách Cao đẳng Sư phạm / Đào Văn Phúc - H.: Giáo

142 Lịch sử vật lí: Sách dùng cho sinh viên sư phạm và giáo viên Vật lí phổ thông / Trần Hữu Cát - Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 152 tr ; 19 cm -( Tủ sách trường Đại học Vinh) - 530.9/ TC 122l/ 03

Từ khoá: Vật lí, Lịch sử

ĐKCB: DC.020619 - 23

DV.009698 DT.008960 - 64

143 Môi trường: T.1 / Lê Huy Bắc - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1997 - 330 tr

; 19 cm vie - 363.7/ LB 126(1)m/ 97

Từ khoá: Môi trường

ĐKCB: DC.010286

Trang 30

144 Môi trường và con người / Mai Đình Yên - H.: Giáo Dục , 1997 - 126 tr

; 20 cm vie - 363.707 1/ M 313/ 97

Từ khoá: Môi trường, Con người

ĐKCB: DC.006751 - 55

DV.003975 MV.049434 - 38

145 Môi trường: Con người và văn hoá / Trần Quốc Vượng - H.: Văn hoá Thông tin , 2005 - 407 tr ; 19 cm - 306.597/ TV 429m/ 05

Từ khoá: Môi trường, Con người, Văn hoá

ĐKCB: DC.026430 - 32

DX.018856 - 58 MV.059666 - 69

146 Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh / Đinh Xuân Lý, Hoàng Chí Bảo, Nguyễn Văn Dương, - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 402 tr ; 19 cm - 335.5/ M 318/ 03

Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Chuyên đề

ĐKCB: DC.018179 - 83

DX.015016 - 20 MV.021267 - 21

147 Một số vấn đề triết học Mác - Lê-nin với công cuộc đổi mới - H.: Nxb

Hà Nội , 1995 - 467 tr ; 19 cm - 335.411/ M 318/ 95

Từ khoá: Triết học Mác Lênin, c Mác Lênin, –– Đổi mới

ĐKCB: DC.004575 - 78

DV.004437 DX.001192 - 93

148 130 câu hỏi - Trả lời về huấn luyện thể thao hiện đại / Diên Phong; Ng.d Nguyễn Thiệt Tình - H.: Thể dục Thể thao , 2001 - 456 tr ; 20 cm vie - 796.077/ DP 1865m/ 01

Từ khoá: Thể thao, Giáo dục thể chất

ĐKCB: DC.011856 - 59

MV.051147 51

MV.051147 51

Trang 31

149 15 bài tin họọc cơ sở: Lí thuyết và thực hành / Bùi Thế Tâm - H.: Thống

Kê , 1994 - 150 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134m/ 94

Từ khoá: Tin học cơ sở, Lý thuyết, Thực hành

ĐKCB: DC.003206 - 10

DT.002615 - 19 MV.023929 - 31

150 57 bài luận Anh văn = 57 English Compositions for B and C levels: Sáchdành chocác thí sinh sắp dự thi các chứng chỉ Quốc gia B và C, / Trần Văn Diệm - Tp Hồ Chí Minh: Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1997 - 264 tr ; 20 cm vie

152 Nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh: T.1 - H.: Viện Hồ Chí Minh , 1993 -

Trang 32

154 Ngữ âm tiếng Việt thực hành: Giáo trình cho sinh viên cử nhân nước ngoài / Nguyễn Văn Phúc - H.: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2006 - 259 tr : Minh hoạ ; 24 cm vie - 495.922 1/ NP 577n/ 06

Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm

ĐKCB: DV.008340 - 42

DX.027969 - 73

155 Nhập môn cơ sở dữ liệu: Dùng cho sinh viên nghành Tin học / Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 94 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 005.307 1/ PT 362n/ 00

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Nhập môn

ĐKCB: DC.020689 - 94

DT.009161 65 MV.048170 - 80

156 Nhập môn cơ sở dữ liệu phân tán / Nguyễn Bá Tường - H.: Khoa học -

Kỹ thuật , 2005 - 587 tr ; 24 cm vie - 005.7071/ NT 927n/ 05

Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu phân tán

ĐKCB: GT.006965 - 74

DC.027831 - 33 DVT.001196 DT.014474 - 76 MV.061015 - 18

157 Nhập môn tâm lí học / Phạm Minh Hạc - H.: Giáo Dục , 1980 - 163 tr ;

186 tr ; 24 cm -( Tủ sách Đại học sư phạm Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02

Từ khoá: Tin học, Nhập môn

ĐKCB: DV.009693

Trang 33

159 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên các ngành Toán - Tin - Lí - Hoá / Nguyễn Nhuỵ, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 -

204 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02

Từ khoá: Tin học, Nhập môn

ĐKCB: DC.003063 - 67

DT.008023 - 32 MV.002540 - 44

160 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên ngành Toán- Tin- Lí- Hoá / Nguyễn Nhụy, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998 - 143 tr ;

27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 98

Từ khoá: Tin học, Nhập môn

ĐKCB: DT.005657 - 61

161 Nhập môn tin học B: Sách dùng cho sinh viên ngành Sinh học / Phạm Quang Trình, Trương Trọng Cần - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998 - 123 tr ;

27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ PT 362n/ 98

Từ khoá: Tin học, Nhập môn

ĐKCB: DC.003220 - 24

DT.005099 - 103 MV.024296 - 300

162 Nhập môn tin học: Theo chương trình A / Hoàng Phương, Hoàng Long - H.: Thống Kê , 1997 - 245 tr ; 20 cm - 005/ HP 1956n/ 97

Từ khoá: Tin học, Nhập môn

ĐKCB: DC.010844 48 DC.010844 48––

DT.003054 - 58 MV.023992 - 96

163 Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.2 / V A Cruchexki; Ng.d Thế Long - H.: Giáo Dục , 1981 - 253 tr ; 20 cm - 150.71/ C 955(2)n/ 81

Từ khoá: Tâm lí học

ĐKCB: DC.003775 - 79

DX.000157 - 64 MV.015539 44

MV.015539 44

Trang 34

Từ khoá: Tiếng Anh, Câu

ĐKCB: DC.010891 - 95

DV.007302 - 04 MV.019910 - 16

165 Những vấn đề chung của giáo dục học / Phan Thanh Long, Lê Tràng Định

- Hà Nội: Đại học sư phạm , 2008 - 182 tr ; 21 cm vie - 370/ PL 8481n/ 08

167 Những vấn đề tâm lí văn hoá hiện đại / Đặng Phương Kiệt - H.: Văn hoá

- Thông tin , 2000 - 484 tr ; 19 cm vie - 150.37/ ĐK 269n/ 00

Từ khoá: Tâm lí, Văn hoá, Vấn đề

Trang 35

170 Phương pháp dạy bài tập vật lí / Phạm Hữu Tòng - H.: Giáo Dục , 1989 -

Từ khoá: Vật lí sơ cấp, Phương pháp, Bài tập

2009 - 317 tr ; 21 cm vie - 351/ Q 16/ 09

Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục

ĐKCB: DC.030952 - 56

Trang 36

176 Quản lí môi trường: Con đường kinh tế dẫn đến nền kinh tế sinh thái / Manfred Schreiner; Ng.d Phạm Ngọc Hân - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 2002 -

361 tr ; 24 cm Vie - 363.7/ S 378q/ 02

Từ khoá: Môi trường, Quản lí, Kinh tế sinh thái

ĐKCB: DC.023673 - 77

DVT.004736 - 38 DT.012199 - 203 MV.054559 - 63

177 Sách học tiếng Anh = An intermediate course of English: T.2 / Phạm Duy Trọng, Nguyễn Đình Minh - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978 -

Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Ch Mác Lênin, Ch–– ủ nghĩa xã hội

ĐKCB: DC.006349 - 53

DX.000870 - 71 MV.014525 - 29

180 Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long - H.: Khoa học Xã hội , 1991 -

208 tr ; 14 cm - 150.3/ S 311/ 91

Từ khoá: Tâm lí học, Sổ tay

ĐKCB: DC.003666 - 70

DX.000941 - 45

Trang 37

181 Sổ tay vật lí cơ sở / N I Kôskin, M G Sirkêvich; Ng.d Trần Liệu - H.; M.: Nxb Công nhân Kỹ thuật , 1987 - 325 tr ; 19 cm vie - 530.3/ K175s/ 87

Từ khoá: Vật lí cơ sở, Sổ tay

183 Tài liệu giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho các trường Đại học và trung học chuyên nghiệp - H.: Thể dục Thể thao , 1977 - 158 tr ; 24 cm - 796.07/ T 114(1)/ 77

Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất

185 Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững / Lê Huy Bá, Vũ Chí Hiếu,

Võ Đình Long - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 2002 - 522 tr ; 24 cm Vie - 363.7/ LB 111t/ 02

Từ khoá: Môi trường, Phát triển, Tài nguyên

ĐKCB: DC.023706 - 20

DVT.004727 - 31 DT.012315 - 22

Trang 38

186 Tâm lí đại cương: T.1 / Maurice Reuchlin; Ng.d Lê Văn Luyện - H.: Nxb Thế Giới , 1995 - 355 tr ; 20 cm - 150/ R 442(1)t/ 95

Từ khoá: Tâm lí đại cương

190 Tâm lí học phát triển / Vũ Thị Nho - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,

1999 - 186 tr ; 19 cm vie - 155/ VH 263t/ 99

Từ khoá: Tâm lí học, Phát triển

ĐKCB: DC.002606 - 10

DV.007641 - 45 MV.015326 - 30

191 Tâm lí học ứng xử / Lê Thị Bừng - Tái bản lần thứ 3 - H.: Giáo Dục ,

2001 - 124 tr ; 20 cm vie - 152/ LB 424t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học ứng xử

Trang 39

DV.003033 - 34 MV.015439 - 43

192 Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển - Tái bản lần thứ 2 - H.: Giáo Dục , 2001 - 112 tr ; 20 cm vie - 155.92/ NC 157t/ 01

Từ khoá: Tâm lí học xã hội

Trang 40

202 Thế giới khoa học tin học / Ch.b Lô Gia Tích; Ng.d Phan Quốc Bảo - H.: Văn hoá Thông tin , 2003 - 500 tr ; 20 cm Vie - 004/ T 181/ 03

Từ khoá: Tin học, Khoa học

Ngày đăng: 19/03/2015, 13:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w