Thư mục là một trong nhiều phương tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu. Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu của trung tâm thôn gtin thư viện Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm
Trang 1Trung t©m th«ng tin vµ th viÖn
NguyÔn thóc hµo - -
Trang 2học trên cơ sở khung chơng trình đào tạo của khoa Sinh – Trờng Đại học Vinh Cấu trúc th mục sách ngành Sinh học đợc chúng tôi biên soạn gồm:
đọc quan tâm.
Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục, Trung tâm thông tin – Th viện Nguyễn Thúc Hào, Trờng Đại học Vinh ĐT: 0383557459
Trang 34 Advanced chemistry for you / Lawrie Ryan - Italy: Stanley Thornes , 2000 - 472 p ; 27cm., 0-7487-5297-8 eng - 540/ R 989a/ 00
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DC.019429
5 360 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa đại cương và vô cơ: Luyện thi đại học / NgôThuý Nga - Tp Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp Hồ Chí Minh , 2007 - 140 tr ; 16 x24cm vie - 540.76/ NN 5762b/ 07
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ
ĐKCB: DV.002255 - 59
6 Bài tập hóa học đại cương: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải - H.: Giáo dục , 1998 - 304 tr ; 19 cm vie - 540.76/ LT189b/ 98
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập
Trang 4Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý
Trang 521 Các công thức hóa học: T.2: Tập hợp các công thức để pha chế 1000 sản phẩm thươngmại trong các lĩnh vực khác nhau / H Bennett, Ng.d Phạm Văn Huy, - H.: Khoa học và
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Bài tập
Trang 630 Chemical principles and properties: Study guide to accompany Sienko and Plane / John B.Russell - 2nd ed - New York: McGraw-Hill Book Company , 1974 - 232 p ; 20 cm eng -540/ R 9611s/ 74
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: MN.015486
39 Chemistry principles and applications / Peter A Rock, George A Gerhold - London: W
B Saunders company , 1974 - 716 p ; 19cm., 0-7216-7630-8 eng - 540/ R 6821c/ 74
Trang 7Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Trang 849 Cẩm nang tin học: Khởi động MsDos Cơ sở dữ liệu Foxbase / Võ Hiếu Nghĩa H.: Thống Kê , 1994 - 236 tr ; 19 cm - 005.3/ VN 182c/ 94
-Từ khoá: Tin học, Cẩm nang, Cơ sở dữ liệu
50 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ nămhọc 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 151 tr ; 19 cm -335.423 071/ C174/ 91
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
ĐKCB: MV.013389 - 93
51 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ nămhọc 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 171 tr ; 19 cm -335.423 071/ C 174/ 92
Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học
ĐKCB: DC.004077 - 81
DX.000544 - 47 MV.013423 - 27
52 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.:Nxb Mác-Lênin , 1977 - 583 tr ; 19 cm - 335.423/ C 174/ 77
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm
Trang 9Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: VE.000115
58 Conceptual guide general chemistry / Darrell D Ebbing, Steven D Gammon 7th ed New York: Houghton Mifflin company , 2002 – 184 p ; 27cm., 0-618-11839X eng - 540/ E154g/ 02
-Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
60 Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở
Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương
Trang 1065 Đề cương giáo trình giáo dục học: T.1 : Sách dùng trong các trường Đại học Sưphạm - H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1975 - 152 tr ; 27 cm vie - 370.707 1/
67 Encyclopedia of chemistry / Glenn D Considine - 5th ed - Boston: John Wiley & Sons ,
Từ khóa: Hóa học, Hóa học hữu cơ, Hóa học vô cơ, Hóa sinh học ĐKCB: DC.019449
70 Fundamentals of chemistry a modern introduction / Frank Brescia, [ et al.] - New York:Academic press , 1966 - 816 tr ; 19 cm., 65-26049 eng - 540/ F 9813/ 66
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Hóa sinh học
ĐKCB: VE.000260
73 Fundamentals of general, organic,and biological chemistry / John McMurry, Mary E.Castellion – 3rd ed - New Jersey: Prentice Hall , 1999 - 854 p ; 27 cm., 0-13-010317-9eng - 540/ M 4789f/ 99
Trang 11Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học vô cơ, Hóa sinh học
-Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DC.022322
Trang 1283 General chemistry: Solutions manual / David Bookin, Darrell D Ebbing, Steven D.Gammon - 7th ed - New York: Houghton Mifflin Company , 2002 - 981 p ; 19cm., 0-618-11841-1 eng - 540/ B 7246s/ 02
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: VE.001370
84 General, organic, and biological chemistry: An integrated approach / Kenneth W.Raymond - USA: John Wiley & Sons , 2006 - 494 p ; 19 cm., 987-0-471-44707-8 eng -540/ R 268g/ 06
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hóa học hữu cơ, Hóa sinh học
86 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 2001 - 288 tr ; 27 cm vie - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01
-Từ khoá: Vật lí cơ sở, Giải bài tập
Trang 1391 Giáo dục học: T.2 / N V Savin ; Ng.d Phạm Thị Diệu Vân - H.: Giáo Dục , 1983 - 239
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011982 - 86
DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34
93 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ,Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN 213(2)gi/ 79
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.005357 - 61
MV.017608 - 12 DV.003771
94 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái Văn Thành, Chu ThịLục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) -370.7/ TT 1655(2)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011987 - 91
DX.003358 - 62 MV.001135 - 39
95 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu Trọng Tuấn, HoàngTrung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đạihọc Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
ĐKCB: DC.011992 - 96
DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65
96 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996
-230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.005127 - 31
DX.002439 - 53 MV.016985 - 89
97 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm /Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134 tr ; 20 cm vie -370.71/ NH 415(1)gi/ 95
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.004932 - 36
DV.007592 - 93 MV.017513 - 37
Trang 1498 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm /Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 1999 - 191 tr ; 19
cm vie - 370/ NH 415gi/ 9
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
ĐKCB: DC.002262 - 66
DV.007569 - 73 MV.016933 - 38
99 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B 116/ ?
Từ khoá: Giáo dục, Môi trường
102 Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh [và những người khác]
-Hà Nội: Giáo Dục , 2008 - 179 tr ; 24 cm vie - 355.007 1/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình
Từ khoá: Tiếng Anh, Giáo trình
Trang 15107 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia , 2001 - 470
-Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận
ĐKCB: DC.020669 - 75
DT.009080 - 85 MV.048475 - 80
111 Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ - H.: Giáo Dục , 2007 - 279 tr ;
16 x 24 cm vie - 005.740 71/ NT 913g/ 07
Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Giáo trình
ĐKCB: GT.006710 - 19
DVT.001242 - 50
112 Giáo trình sinh lí học thể dục thể thao / Võ Văn Nga - Nghệ An: Đại học Vinh ,
2003 - 45 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 790.071/ VN 161gi/ 03
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình
ĐKCB: DC.020664 - 68
DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28
113 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS Nguyễn Văn Luỹ, TS.Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x 24 cm., 25000đ vie -150.71/ NU 119g/ 09
Từ khoá: Tâm lí học, Giáo trình
ĐKCB: GT.011742 - 73
114 Giáo trình thực hành tin học cơ sở / Phạm Hồng Thái chủ biên, [và những ngườikhác] - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 307 tr : Minh hoạ ; 24 cm vie -004.071/ G 434/08
Trang 16Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình, Thực hành
116 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01
Từ khoá: Tin học, Giáo trình
ĐKCB: DC.000721 - 25
DT.001258 - 67 MV.023471 - 75
117 Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / Bùi Thế Tâm - H.:Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT 134gi/ 00
Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình
Từ khoá: Tin học cơ bản, Giáo trình, Tin học văn phòng
ĐKCB: DC.003201 - 05
DT.002869 - 75 MV.023970 - 72
120 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc - H.: Nxb
Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình
ĐKCB: DC.003215 - 19
DT.002199 - 209 MV.023948 - 52
121 Giáo trình tin học đại cương / PTS Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng - H.: Giaothông Vận tải , 1995 - 339 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134 gi/ 95
Từ khoá: Tin học đại cương, Giáo trình
ĐKCB: MV.023759
Trang 17122 Giáo trình tin học ứng dụng: E-mail và tin học văn phòng trên mạng với MicrosoftOutlook 2000 / Nguyễn Đình Tê, Trương Hải Thụy, Hoàng Đức Hải - H.: Giáo Dục ,
124 Giáo trình triết học Mác Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Cao đẳng H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 521 tr ; 20 cm - 335.411 071/ GI 119/ 02
-Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Giáo trình–
ĐKCB: DC.010359 - 62
DX.005702 - 10 MV.013109 - 13
125 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 491 tr ; 19 cm.vie - 335.5/ GI 119/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình
ĐKCB: DC.008590 - 94
DV.002994 - 97 DX.015832 - 34, DX.000473 - 74 MV.000041 - 43, MV.000059 - 60
126 Giáo trình vật lí lí thuyết: T.1: Các định luật cơ bản / A X Kompanheetx; Ng.d VũThanh Khiết - H.; M.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp; "Mir" , 1980 - 485 tr ; 21cm - 530.107 1/ K 1815(1)gi/ 80
Từ khoá: Vật lý lý thuyết, Giáo trình
129 20 bộ đề trắc nghiệm hóa học 12: Dành cho học sinh ôn thi tú tài / Phạm Đức Bình,
Lê Thị Tâm, Nguyễn Thị Vân Anh - Tái bản lần thứ nhất - Thanh Hóa: Nxb Thanh Hóa ,
2008 - 158 tr ; 16 x 24cm vie - 540.76/ ĐB 6137h/ 08
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Trắc nghiệm
Trang 18ĐKCB: DT.020237 - 41
130 20 bộ đề trắc nghiệm hóa học ôn thi tú tài / Phạm Đức Bình và những người khác
- Thanh Hóa: Nxb Thanh Hóa , 2007 - 158 tr ; 16 x 24cm vie - 540.76/ H 1491/ 07
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DV.002270 - 73
131 Heterocyclic antitumor antibiotics: Volume 2 / D P Arya, [et al.] - Germany: Springer, 2007 - 252 p ; 23 cm -(Sách dự án giáo dục đại học 2), -540-30982-9 eng - 540/ H589(2)/ 06
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: MN.018004
132 Hóa học công nghệ và môi trường: Sách dùng cho các trường Cao đẳng Sư phạm /Trần Thị Bính, Phùng Tiến Đạt, Lê Viết Phùng, - H.: Giáo Dục , 1999 - 360 tr ; 19cm - 540.636 37/ H 283/ 99
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Đời sống
Trang 19140 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - Hà Nội: Văn hoá
- Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.031989 - 93
DX.032983 - 87 MV.065315 - 19, MV.065317
141 Headway: Student's book: Pre - Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster:Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/ J 165h/ ?
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
Trang 20147 Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo
-Hà Nội: Đại Học Quốc Gia -Hà Nội , 2008 - 161 tr ; 19 cm vie
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hỏi đáp
151 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủnghĩa / R M A-lếch-xan-đrô-vích, R M A-rô-nô-vích - H.: Nxb Tuyên Huấn , 1989 -
Từ khoá: Môi trường, Sinh thái
ĐKCB: DC.024196 - 200
DVT.004747 - 50 DT.011094 - 98 MV.054973 - 77
154 Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sách dùngtrong các trường Đại học và Cao đẳng - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991 - 111 tr ; 19 cm -335.423 071/ H 429/ 91
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hướng dẫn
Trang 21156 Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam - H.: Nxb Tư tưởng - Vănhoá , 1991 - 106 tr ; 19 cm - 335.52/ H 429/ 91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hướng dẫn ôn tập
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: VE.000470
161 Instructor's resource manual and solution manual to accompany essential chemistry /Raymond Chang - 2nd ed - USA.: McGraw-Hill , 2000 - 630 p ; 27 cm., 0-07-290519-0engus - 540/ C 454i/ 00
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DC.019424
162 Instructor's resource manual to accompany Chemistry & chemical reactivity / John Kotz,
M Treichel, Susan Young - 4th ed - USA.: Saunders golden sunburst series , 1999 - 228 p ;
Trang 22Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
165 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 179 tr ; 19 cm.vie - 335.412 071/ K 274/ 91
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
ĐKCB: MV.013282 - 86
166 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 232 tr ; 19 cm.vie - 335.412 071/ K 274/ 92
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
ĐKCB: DC.003730 - 34
DX.000238 - 42 MV.013301 - 05
167 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 320 tr ; 19 cm.vie - 335.412 071/ K 274/ 94
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Trang 23Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp
ĐKCB: DC.011912 - 16
DT.003704 - 08 MV.050824 - 28
174 Lí thuyết xác suất / Nguyễn Duy Tiến, Vũ Viết Yên - Tái bản lần thứ 1 - H.: GiáoDục , 2001 - 395 tr ; 20 cm vie - 519.2/ NT 266l/ 01
Từ khoá: Toán học, Xác suất
ĐKCB: DC.000356 - 60
DT.000504 - 08 MV.024922 - 26
175 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học: Giáo trình dùng cho sinh viên các ngànhToán và Kỹ thuật / Trần Lộc Hùng - H.: Giáo Dục , 1998 - 189 tr ; 27 cm vie - 519.5/ TH399l/ 98
Từ khoá: Toán học, Xác suất, Thống kê
ĐKCB: DVT.000410 - 14
DT.002684 - 88 MV.025526 - 30
176 Lí thuyết xác suất và thống kê toán học: Sách dùng cho sinh viên các ngành Toán,Toán - Tin, Công nghệ Thông tin, Vật lí, Hoá học và Địa chất / Trần Lộc Hùng - H.: GiáoDục , 1998 - 189 tr ; 27 cm vie - 519.5/ TH 399l/ 98
Từ khoá: Toán học, Xác suất, Thống kê
Trang 24Từ khoá: Chủ nghĩa Mác, Lịch sử, Sự hình thành
ĐKCB: DC.018218
180 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn Trọng Phúc vànhững người khác - H.: Lao Động , 2006 - 760 tr ; 20 x 28cm vie - 324.259707/ L 698/06
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
184 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 19911992 / Ch.b Kiều Xuân Bá H.: Nxb Hà Nội , 1991 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 91
-Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
186 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 19911992 In lần thứ 3 H.: Nxb Hà Nội , 1994 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 94
-Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
ĐKCB: DV.007735 - 56
MV.013374 - 78
Trang 25187 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: T.2 :1954 1975 H.: Chính trị Quốc gia , 1995
190 Lịch sử phép biện chứng: T2: Phép biện chứng thế kỷ XIV-XVIII (Sách tham khảo) /Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 536 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(2)/98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002362 - 66
DV.007662 - 64 MV.012559 - 63
191 Lịch sử phép biện chứng: T.4: Phép biện chứng Macxit: Từ khi xuất hiện chủ nghĩaMác đến giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốcgia , 1998 - 676 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(4)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002372 - 76
DV.007668 - 70 MV.012589 - 93
192 Lịch sử phép biện chứng: T.5: Phép biện chứng Macxit: Giai đoạn Lênin (Sách thamkhảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 692 tr ; 19 cm vie - 190/ L263(5)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002377 - 81
DV.007671 - 73 MV.012604 - 06
193 Lịch sử phép biện chứng: T.6: Phép biện chứng duy tâm thế kỷ XX (Sách tham khảo) /Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 480 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(6)/98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
ĐKCB: DC.002382 - 85
DV.007674 - 76
Trang 26199 Môi trường: Con người và văn hoá / Trần Quốc Vượng - H.: Văn hoá Thông tin ,
2005 - 407 tr ; 19 cm - 306.597/ TV 429m/ 05
Từ khoá: Môi trường, Con người, Văn hoá
ĐKCB: DC.026430 - 32
DX.018856 - 58 MV.059666 - 69
200 Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh / Đinh Xuân Lý, Hoàng Chí Bảo,Nguyễn Văn Dương, - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 402 tr ; 19 cm - 335.5/ M 318/03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Chuyên đề
ĐKCB: DC.018179 - 83
DX.015016 - 20 MV.021267 - 21
201 Một số vấn đề triết học Mác - Lê-nin với công cuộc đổi mới - H.: Nxb Hà Nội ,
1995 - 467 tr ; 19 cm - 335.411/ M 318/ 95
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, – Đổi mới
ĐKCB: DC.004575 - 78
DV.004437 DX.001192 - 93
Trang 27202 Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng: Sách dùng cho các trường Đại học vàCao đẳng / Đặng Hùng Thắng - H.: Giáo Dục , 1997 - 213 tr ; 20 cm vie - 519.5/ ĐT171m/ 97
Từ khoá: Toán học, Xác suất, Lý thuyết
ĐKCB: DC.007648 - 52
DVT.000440 - 44 DT.002874 - 78 MV.028671 -75
203 15 bài tin học cơ sở: Lí thuyết và thực hành / Bùi Thế Tâm H.: Thống Kê , 1994
-150 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134m/ 94
Từ khoá: Tin học cơ sở, Lý thuyết, Thực hành
ĐKCB: DC.003206 - 10
DT.002615 - 19 MV.023929 - 31
204 New avenues to efficient chemical synthesis: Emerging technologies / P H Seeberger, T.Blume - Berlin: Springer , 2007 - 240 p ; 23 cm -(Sách dự án giáo dục đại học 2), 978-3-540-70848-3 eng - 540/ S 4513n/ 07
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Tổng hợp hóa học
Trang 28210 Northern modular science for GCSE: Chemistry / Ted Lister, Janet Renshaw - Egypt:Stanley Thornes , 1997 - 204 p ; 27 cm., 0-7487-2607-1 eng - 540/ L 773n/ 97
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DC.019428
211 57 bài luận Anh văn = 57 English Compositions for B and C levels: Sách dành chocácthí sinh sắp dự thi các chứng chỉ Quốc gia B và C, / Trần Văn Diệm - Tp Hồ ChíMinh: Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1997 - 264 tr ; 20 cm vie - 428.076/ TD 265n/ 97
Từ khoá: Tiếng Anh, Bài luận
ĐKCB: DC.007024
MV.020007
212 Ngân hàng câu hỏi Olympic các môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh:Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng - H.: Nxb Hà Nội , 2006 - 444 tr ; 27 cm.vie - 335/ N 173/ 06
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Olympic, Chủ nghĩa Mác - Lênin
DX.020331 MV.062400
213 Nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh: T.1 - H.: Viện Hồ Chí Minh , 1993 - 190 tr ; 19cm - 335.5/ N 184(1)/ 93
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
Trang 29218 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên các ngành Toán - Tin - Lí - Hoá /Nguyễn Nhuỵ, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 204 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
ĐKCB: DC.003063 - 67
DT.008023 - 32 MV.002540 - 44
219 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên ngành Toán- Tin- Lí- Hoá / NguyễnNhụy, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998 - 143 tr ; 27 cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 98
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
221 Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.2 / V A Cruchexki; Ng.d Thế Long - H.:Giáo Dục , 1981 - 253 tr ; 20 cm - 150.71/ C 955(2)n/ 81
Từ khoá: Tâm lí học
ĐKCB: DC.003775 - 79
DX.000157 - 64 MV.015539 - 44
222 Những mẫu câu cơ bản tiếng Anh = Basic English sentence patterns / Bùi Ý - H.: GiáoDục , 1980 - 184 tr ; 19 cm - 428/ BY 436n/ 80
Từ khoá: Tiếng Anh, Câu
ĐKCB: DC.010891 - 95
DV.007302 - 04 MV.019910 - 16
223 Những vấn đề chung của giáo dục học / Phan Thanh Long, Lê Tràng Định - Hà Nội:Đại học sư phạm , 2008 - 182 tr ; 21 cm vie - 370/ PL 8481n/ 08
Từ khoá: Tâm lí học, Lí luận, Phương pháp
ĐKCB: DC.002636 - 40
DV.007625 - 29 DX.001424 - 28 MV.015832 - 37
225 Những vấn đề tâm lí văn hoá hiện đại / Đặng Phương Kiệt - H.: Văn hoá - Thôngtin , 2000 - 484 tr ; 19 cm vie - 150.37/ ĐK 269n/ 00
Từ khoá: Tâm lí, Văn hoá, Vấn đề
Trang 30ĐKCB: DC.002937 - 41
MV.015727 - 31
226 Những vấn đề về giáo dục học: T.2 : Sách dùng cho học sinh các trường sư phạm vàgiáo viên các cấp / Võ Thuần Nho - H.: Giáo Dục , 1984 - 323 tr ; 19 cm - 370/ VN236(2)n/ 84
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DC.019423
233 Phát huy tinh thần độc lập tự chủ, đổi mới, sáng tạo của tư tưởng Hồ Chí Minh trongthời kỳ mới / Nông Đức Mạnh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 43 tr ; 19 cm vie -335.527 2/ NM 118p/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập tự chủ, Đổi mới, Sáng tạo
ĐKCB: DC.008581 - 86
234 Phương pháp giải bài tập vật lí sơ cấp: T.1: Sách dùng cho học sinh thi vào đại học /
An Văn Chiêu, Vũ Đào Chỉnh, Phó Đức Hoan, - In lần thứ 4 - H.: Đại học Sư phạm
Hà Nội I , 1988 - 132 tr ; 27 cm - 531.071/ P 1955(1)/ 88
Từ khoá: Vật lí sơ cấp, Phương pháp, Bài tập
Trang 31Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục
ĐKCB: CN.000947 - 53
239 Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trìnhdành cho sinh viên các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên, [và những ngườikhác] - Tái bản lần thứ 6 - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 317 tr ; 21 cm vie - 351/
Trang 32242 Sách học tiếng Anh = An intermediate course of English: T.2 / Phạm Duy Trọng,Nguyễn Đình Minh - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978 - 390 tr ; 20 cm -428/ PT 3646(2)s/ 78
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
244 Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long - H.: Khoa học Xã hội , 1991 - 208 tr ; 14cm - 150.3/ S 311/ 91
Từ khoá: Tâm lí học, Sổ tay
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, Hợp chất hữu cơ
Trang 33250 Stereochemistry workbook: 191 problems and solutions / K H Hellwich, C D Siebert,Translated: Allan D Dunn - NewYork: Springer , 2006 - 198 p ; 19 cm -( Sách dự án giáodục Đại học 2), 3-540-32911-0 eng - 540/ H 4779s/ 06
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
ĐKCB: DC.022283
253 Study guide to accopany chemistry: Matter and its changes / James E Brady, [ et all ] 3rd ed - New York: John Wiley & Sons, Inc , 2000 - 457 p ; 27 cm., 0-471-35875-4 eng -540/ B 8124s/ 00
-Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương
256 Tài liệu tự học tiếng Anh: Tìm hiểu văn chương Anh / Đắc Sơn - Tp Hồ Chí Minh:Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1996 - 397 tr ; 19 cm - 428/ Đ126St/ 96
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
ĐKCB: DC.005654 - 56
DV.003271 - 72 DX.012326 - 30
257 Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững / Lê Huy Bá, Vũ Chí Hiếu, Võ ĐìnhLong - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 2002 - 522 tr ; 24 cm Vie - 363.7/ LB 111t/ 02
Từ khoá: Môi trường, Phát triển, Tài nguyên
ĐKCB: DC.023706 - 20
DVT.004727 - 31 DT.012315 - 22 MV.054437 - 41
258 Tâm lí đại cương: T.1 / Maurice Reuchlin; Ng.d Lê Văn Luyện - H.: Nxb ThếGiới , 1995 - 355 tr ; 20 cm - 150/ R 442(1)t/ 95
Từ khoá: Tâm lí đại cương
Trang 34Từ khoá: Tâm lí đại cương
ĐKCB: DC.004939 - 41
DV.003030 - 32 DX.000891 - 95 MV.015693 - 98
262 Tâm lí học phát triển / Vũ Thị Nho - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 186 tr ;
19 cm vie - 155/ VH 263t/ 99
Từ khoá: Tâm lí học, Phát triển
ĐKCB: DC.002606 - 10
DV.007641 - 45 MV.015326 - 30
263 Tâm lí học ứng xử / Lê Thị Bừng - Tái bản lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 2001 - 124
tr ; 20 cm vie - 152/ LB 424t/ 01
Từ khoá: Tâm lí học ứng xử
ĐKCB: DC.002631 - 34
DV.003033 - 34 MV.015439 - 43
264 Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển - Tái bản lần thứ 2 - H.:Giáo Dục , 2001 - 112 tr ; 20 cm vie - 155.92/ NC 157t/ 01
Từ khoá: Tâm lí học xã hội
Trang 35269 Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt - H.: Giáo Dục , 1995 - 224 tr ; 19 cm - 495.922 8/H435Đt/ 95
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
ĐKCB: DC.004635 - 39
DX.005082 - 83 DV.003751
270 Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp - H.: Giáo Dục ,
1997 - 276 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ NT 2226t/ 97
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
ĐKCB: DC.004907 - 11
DX.004242 - 46 MV.020634 - 37
271 Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp - In lần thứ 6 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 276 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ NT 2226t/ 01
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
ĐKCB: DC.001932 - 36
DX.004337 - 56 MV.019498 - 502
272 Tiếng việt thực hành: Giáo trình dùng cho đào tạo theo học chế tín chỉ các ngànhkhoa học xã hội và tự nhiên / Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Văn Nguyên -
Hà Nội: Nxb Nghệ An , 2009 - 180 tr ; 26 cm vie - 495.922 8/ PC 222t/ 09
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Giáo trình
ĐKCB: DC.030740 - 44
DX.031801 - 05 MV.064621 - 25
273 Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dưới dạng hỏi và đáp) / Đỗ ThịThạch, Nguyễn Đức Bách, Nguyễn Thị Ngân - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 116 tr ;
19 cm Vievn - 335.423 071/ ĐT 163t/ 04
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tìm hiểu
ĐKCB: DC.025663 - 67
DV.007717 - 19 DX.018458 - 62 MV.058336 - 42
Trang 36274 Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-LêNin: (Dưới dạng hỏi & đáp) / Vũ VănPhúc, Mai Thế Hởn - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 176 tr ; 20 cm Vie - 335.412071/ VP 192t/ 04
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Tìm hi– ểu
ĐKCB: DC.025638 - 42
DV.007722 - 25 DX.018219 - 23 MV.058368 - 72
275 Tìm hiểu sự phát triển của học thuyết duy vật biện chứng và duy vật lịch sử cuối thế
kỉ XX: ( Sách tham khảo) / Lê Văn Giạng - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 286 tr ; 19 cm.Vie - 335.411/ LGi 117t/ 04
Từ khoá: Triết học, Duy vật biện chứng, Duy vật lịch sử
ĐKCB: DC.021498 - 501
DV.007683 - 85 DX.017726 - 30 MV.052769 - 71
276 Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.1 - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 ,
281 Tin học đại cương: MS-DOS & các khái niệm thuật toán, Turbo Pascal / Hoàng Nghĩa
Tý, Phạm Thiếu Nga - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995 - 276 tr ; 19 cm vie - 005.3/ HT436t/ 95
Từ khoá: Tin học đại cương, Khái niệm, Thuật toán
Trang 37ĐKCB: DC.003127 - 31
DT.002944 - 48
282 Tin học đại cương: Ms-Dos 6.22, NC 5.0, Windows 3.11, Winwods 6.0, Excel 5.0,Windows 98 Dùng cho sinh viên, học sinh, nhân viên văn phòng / Bùi Thế Tâm, Võ VănTuấn Dũng - H.: Nxb Giao thông vận tải , 1999 - 159 tr ; 27 cm vie - 004.071/ BT 134t/99
Từ khoá: Tin học đại cương, Windows, Excel
ĐKCB: DC.003026 - 30
DT.005571 - 80 MV.024284, MV.024288 - 95
283 Tin học thực hành: T.1: Novell Netware 5; Điều hành và quản trị / Nguyễn Tiến, ĐặngXuân Hường, Nguyễn Văn Hoài - H.: Giáo Dục , 1999 - 1166 tr ; 119 cm vie - 005.3/
Trang 38292 Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Chương trình cao cấp - In lần thứ
3 - H.: Nxb Sách Giáo khoa Mác-Lênin , 1997 - 234 tr ; 19 cm vie - 335.411/ T 3615/ 77
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Ch– ủ nghĩa duy vật lịch sử
ĐKCB: DC.010752 - 55
293 Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.1 / C.b Nguyễn Ngọc Long - Tái bản
- H.: Chính trị Quốc gia , 2000 - 208 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 361a(1)/ 00
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
295 Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3 / C.b Nguyễn Ngọc Long - Tái bản
- H.: Chính trị Quốc gia , 1993 - 284 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 3615(3)/ 93
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
ĐKCB: DC.003720 - 24
DX.000181 - 84, DX.020564 MV.013211 - 15
Trang 39298 Triết học Mác-Lênin: T.2: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từnăm học 1991 - 1992 - H.: Chính trị Quốc gia , 1992 - 160 tr ; 19 cm vie - 335.411 071/ T3615(2)/ 92
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
ĐKCB: DC.003691 - 95
DX.000200 - 04 MV.013253 - 57
299 Triết học Mác-Lênin: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.:Nxb Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1978 - 545 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 3615/ 78
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
304 Từ điển bách khoa nhà hóa học trẻ tuổi: Sách dùng cho học sinh trường phổ thông cơ
sở và trường phổ thông trung học H., M.: Giáo Dục, Mir , 1990 400 tr ; 24 cm 540.92/ T 421/ 90
-Từ khóa: Hóa học, Hóa học đại cương, -Từ điển
Trang 40306 Tuyển tập đề thi Olympic 30 tháng 4 lần V: Môn Hóa học H.: Giáo Dục , 1999
307 Từ địa phương Nghệ Tĩnh về một khía cạnh ngôn ngữ - văn hoá / Hoàng Trọng Canh
- Hà Nội: Nxb Khoa học xã hội , 2009 - 471 tr ; 21 cm vie - 495.922/ HC 222t/ 09
Từ khoá: Từ địa phương, Ngôn ngữ, Văn hoá
ĐKCB: DC.031022 - 26
DX.031899 - 903 MV.064448 - 52
308 Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary: 265.000 từ /Đức Minh - Hà Nội: Nxb Thống Kê , 2004 - 1187 tr ; 13 x 19 cm vie - 423/ Đ 822Mt/ 04
Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển
311 Từ điển Anh Việt = English - Vietnamese Dictionary / Trần Kim Nở, Lê Xuân Khuê,
Đỗ Huy Thịnh, In lần thứ 3 H.: Chính trị Quốc gia , 1993 2425 tr ; 24 cm vie 423.959 22/ T 421/ 93
-Từ khoá: Tiếng Anh, -Từ điển
ĐKCB: DC.007037 - 38
312 Từ điển Anh-Anh-Việt = English-English-Vietnamese Dictionary: Khoảng 300.000 từ
và 3.000 hình minh hoạ - H.: Văn hoá Thông tin , 1999 - 2497 tr ; 27 cm - 423.959 22/ T421/ 99
Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển