Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như tên tài liệu; tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, qua đó nhằm đáp ứng mọi như cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm của thư viện
Trang 1Trung tâm thông tin - th viện Th mục ngành vật lý
Trờng đại học vinh Trung tâm thông tin -th viện
Trang 2Trung tâm thông tin - th viện Th mục ngành vật lý
khung chơng trình đào tạo của khoa Vật lý -Trờng đại học
về tài liệu mà bạn đọc quan tâm.
Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đã rất cố gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục Trung tâm thông tin – Th viện Trờng Đại học Vinh ĐT: 0383.557459
Trang 3Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Trang 4Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
11 Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm Mạnh Tùng, H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 147 tr ; 19 cm vie - 796.07/ B 114/ 99
-Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
Từ khoá: Tâm lí học, Giáo dục học, Thực hành
DV.004074
17 Bút ký triết học / V I Lênin In lần thứ 3 H.: Sự Thật , 1977 583 tr ; 20 cm 335.4/ L 563b/ 77
Trang 5Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
MV.024764 - 820
19 Bài tập hoá học đại cương: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải - H.: Giáo dục , 1998 - 304 tr ; 19 cm vie - 540.76/ LT189b/ 98
Từ khoá: Bài tập hoá học
Trang 6Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học
29 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng từ nămhọc 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 171 tr ; 19 cm -335.423 071/ C 174/ 92
Từ khoá: Chủ nghĩ xã hội khoa học
DX.000544 – 47 MV.013423 - 27
30 Calculus and analytic geometry / Al Shenk - California: Goodyear Pubishing Company ,
1977 - 893 p ; 25 cm., 0-87620-142-7 eng - 515/ S 5467c/ 77
Từ khoá:Toán học; Giải tích
ĐKCB VE.000095
31 Calculus: An introduction to applied mathematics / Harvey P Greenspan, David J Benney
- New York: McGraw-Hill Book Company , 1973 - 784 p ; 21cm., 0-07-024342-5 eng - 515/
Trang 7Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
40 Cơ sở tâm lí học ứng dụng: T.1 / Đặng Phương Kiệt - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
Từ khoá: Tin học, Kĩ thuật tính, Cơ sở
Trang 8Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
43 Đại cương về kỹ thuật tin học / Nguyễn Bình Thành, Bùi Quốc Anh, Nguyễn MinhĐức.: Sách dùng cho các Trường Đại học Kỹ thuật - H.: Đại học và Giáo dục Chuyênnghiệp , 1990 - 142 tr ; 27 cm - 004.071/ NT 1665đ/ 90
Từ khoá: Kĩ thuật tin học, Tin học đại cương
45 Đánh giá tác động môi trường / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ - In lần thứ 2 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 288 tr ; 20 cm vie - 363.7/ PH 282đ/ 01
Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
DVT.004725 – 26 MV.050033 – 40
46 Đánh giá tác động môi trường: Giáo trinh dùng cho nghành môi trường và quản lý đấtđai / Nguyễn Đình Mạnh - H.: Nông nghiệp , 2005 - 144 tr ; 19 x 27 cm vie - 333.7/ NM2778đ/ 05
Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
Trang 9Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
49 Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh / Trần Bạch Đằng - Tái bản lần 1 - Tp Hồ Chí Minh:Nxb Trẻ , 2007 - 206 tr ; 14 x 20 cm vie - 335.4346
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
50 Đi tới mùa Xuân tư tưởng Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Khoan - Hà Nội: Thanh Niên ,
2008 - 195 tr ; 21 cm -( Tủ sách danh nhân Hồ Chí Minh) vie
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
53 Đại số tuyến tính / Lê Đình Thịnh, Phan Văn Hạp, Hoàng Đức Nguyên - H.: Khoahọc và Kỹ thuật , 1996 - 216 tr ; 19 cm vie - 512.5/ LT 19356đ/ 96
Trang 10Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá:Toán học; Đại số tuyến tính
ĐKCB DT.009370 - 73
57 Đại số tuyến tính và hình học: T.1: Hình học giải tích: Sách dùng chung cho cáctrường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.: GiáoDục , 1987 - 203 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 414(1)đ/ 87
Từ khoá:Toán học; Đại số tuyến tính
ĐKCB DC.007426 – 31
DT.004902 - 07
58 Đại số tuyến tính và hình học: T.2: Đại số tuyến tính và hình học Afin: Sách dùngchung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng XuânSính - H.: Giáo Dục , 1988 - 271 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(2)đ/ 88
Từ khoá:Toán học; Đại số tuyến tính
62 Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên đại học đại cương chuyên ngành Toán, Tin,
Lí, Hoá và Địa chất / Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997 - 150 tr ; 19 cm vie - 512.507 1/
LV 391(1)đ/ 97
Từ khoá:Toán học; Đại số tuyến tính
ĐKCB DT.002795 - 803
Trang 11Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
63 Đại số tuyến tính: T.2 - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 92 tr ; 19 cm vie - 512.5/ Đ 114(2)/
Từ khoá:Toán học; Giải tích
ĐKCB VE.000164
66 Fourier series and boundary value problems / James Ward Brown, Ruel V Churchill - 7thed - Boston: McGraw-Hill , 2008 - 366 p ; 19 cm., 978-0-07-305193-2 eng - 515/ B87717f/ 08
68 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, Nguyễn Quang Hậu Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 2001 - 288 tr ; 27 cm vie - 530.76/ LB 274(2)gi/ 01
-Từ khoá: Vật lí cơ sở, Giải bài tập
Trang 12Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
71 Giáo dục học: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ cao đẳng và đại học sưphạm / Chủ biên, Nguyễn Thị Quy và những người khác - H.: Giáo Dục , 2007 - 287tr ;
21 x 29cm -( Dự án phát triển giáo viên tiểu học) vie - 370.71/ G434/ 07
74 Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Hà Thế Ngữ,Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1987 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN 213(1)gi/ 87
Từ khoá: Giáo dục học
MV.017602 - 06 DV.003770
75 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / Hà Thế Ngữ,Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN 213(2)gi/ 79
Từ khoá: Giáo dục học
MV.017608 - 12 DV.003771
76 Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm Minh Hùng,Hoàng Văn Chiên - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 74 tr ; 20 cm -( Tủ sách TrườngĐại học Vinh) - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34
77 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái Văn Thành, Chu ThịLục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) -370.7/ TT 1655(2)gi/ 02
Trang 13Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Giáo dục học
DX.003358 - 62 MV.001135 - 39
78 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu Trọng Tuấn, HoàngTrung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đạihọc Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65
79 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996
-230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DX.002439 - 53 MV.016985 - 89
80 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng sư phạm /Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134 tr ; 20 cm vie -370.71/ NH 415(1)gi/ 95
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DV.007592 - 93 MV.017513 - 37
81 Giáo dục học đại cương: (Dùng cho sinh viên sư phạm ngành Giáo dục Mầm non) /Nguyễn Thị Nhỏ - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 75 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đạihọc Vinh) Vie - 372.07/ NN 236gi/ 00
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DV.009727 DX.018102 - 06 MV.053331 - 35
82 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sư phạm /Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 1999 - 191 tr ; 19
cm vie - 370/ NH 415gi/ 9
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DV.007569 - 73 MV.016933 - 38
83 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B 116/ ?
Từ khoá: Giáo dục, Môi trường
Trang 14Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
86 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đại học - H.:Giáo Dục , 1992 - 232 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
87 Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh [và những người khác]
-Hà Nội: Giáo Dục , 2008 - 179 tr ; 24 cm vie - 355.007 1/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng, Giáo trình
88 Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ và sinhviên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 50 tr ;
27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ NT 1665gi/ 04
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy
DT.009100 - 05 MV.047901 - 06
89 Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 558 tr ; 20 cm
Trang 15Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
DV.002971 – 72, DV.007892 – 94
91 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khối ngành khôngchuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng - H.: Chínhtrị Quốc gia , 2002 - 324 tr ; 20 cm - 335.412 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Giáo trình–
95 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia , 2001 - 470 tr ;
Trang 16Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
98 Giáo trình môn học lý luận và phương pháp giáo dục thể chất / Đậu Bình Hương Nghệ An: Đại học Vinh , 2003 - 111 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) -796.071/ ĐH 429gi/ 03
-Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận
DT.009080 - 85 MV.048475 - 80
99 Giáo trình nhập môn hệ cơ sở dữ liệu / Nguyễn Tuệ - H.: Giáo Dục , 2007 - 279 tr ;
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp
DVT.006003 – 08
101 Giáo trình sinh lí học thể dục thể thao / Võ Văn Nga - Nghệ An: Đại học Vinh ,
2003 - 45 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 790.071/ VN 161gi/ 03
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình
DV.009711 DT.009000 - 04 MV.047824 - 28
102 Giải tích hàm / Nguyễn Xuân Liêm - In lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 1997 - 188 tr ;
19 cm vie - 515/ NL 265gi/ 97
Từ khoá:Toán học; Giải tích
ĐKCB DT.002766 - 70
MV.027059 - 80
103 Giải tích số / Nguyễn Minh Chương, [và những người khác] Tái bản lần thứ 2
-Hà Nội: Giáo dục , 2007 - 460 tr ; 21 cm vie - 515/ G 429/ 07
Trang 17Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
105 Giải tích toán học I: P.I: Phép tính vi phân hàm một biến / Mai Thúc Ngỗi - H.: Khoahọc và Kỹ thuật , 1991 - 234 tr ; 19 cm - 515.3/ MN 194(I.1)gi/ 91
109 Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.1: Sách dùng cho sinh viên Đại học đại cươngthuộc nhóm nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, Trần Quyết Thắng -Nghệ An: Đại học sư phạm Vinh , 1995 - 101 tr ; 19 cm vie - 515.071/ TC 421(1)gi/ 95
Từ khoá:Toán học; Đại số tuyến tính
ĐKCB DC.021589 – 93
112 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS Nguyễn Văn Luỹ, TS.Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x 24 cm., 25000đ vie -150.71/ NU 119g/ 09
Từ khoá: Tâm lí học, Giáo trình
Trang 18Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
113 Giáo trình thực hành tin học cơ sở / Phạm Hồng Thái chủ biên, [và những ngườikhác] - Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 307 tr : Minh hoạ ; 24 cm vie -004.071/ G 434/08
Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình, Thực hành
DVT.001435 - 39
114 Giáo trình tiếng Anh: ( Học phần III ): Dùng cho ngành Sinh học / Phạm ThanhChương, Phạm Thị Thanh Hương - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 38 tr ; 19 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 421.071/ PC 192gi/ 04
Từ khoá: Tiếng Anh, Giáo trình
DX.017122 - 26
115 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 1 / Phạm Thanh Chương Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 51tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại họcVinh) rus - 530.71/ PC 55999g(1)/
-Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
DVT.001793 - 97
116 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 2 / Lê Đình Tường, PhạmThanh Chương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 44tr ; 16 x 24cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) rus - 530.71/ LT 927g(2)/ 07
Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
DVT.001803 - 07
117 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 3 / Phạm Thanh Chương Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 39tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại họcVinh) rus - 530.71/ PC 55999g(3)/ 07
-Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
119 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01
Trang 19Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Tin học, Giáo trình
DT.001258 - 67 MV.023471 - 75
120 Giáo trình tin học: T.2 / Hồ Sỹ Đàm, Lê Khắc Thành - In lần thứ 2 - H.: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2001 - 229 tr ; 19 cm vie - 004.071/ HĐ 115(2)gi/ 01
Từ khoá: Tâm lí học
DT.001259 - 67 MV.023471 - 503
121 Giáo trình tin học căn bản: Ms-Dos 6.22, Bket 6, Turbo Pascal 7.0 / Bùi Thế Tâm - H.:Giao thông Vận tải , 2000 - 303 tr ; 19 cm vie - 004.071/ BT 134gi/ 00
Từ khoá: Tin học căn bản, Giáo trình
Từ khoá: Tin học cơ bản, Giáo trình, Tin học văn phòng
DT.002869 - 75 MV.023970 - 72
124 Giáo trình tin học cơ sở / Hồ Sĩ Đàm, Hà Quang Thụy, Đào Kiến Quốc - H.: Nxb
Hà Nội , 1990 - 219 tr ; 19 cm - 004.071/ HĐ 115gi/ 90
Từ khoá: Tin học cơ sở, Giáo trình
DT.002199 – 209 MV.023948 – 52
125 Giáo trình tin học đại cương / PTS Bùi Thế Tâm, Võ Văn Tuấn Dũng - H.: Giaothông Vận tải , 1995 - 339 tr ; 19 cm - 004.071/ BT 134 gi/ 95
Từ khoá: Tin học đại cương, Giáo trình
Trang 20Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
127 Giáo trình tin học ứng dụng: E-mail và tin học văn phòng trên mạng với MicrosoftOutlook 2000 / Nguyễn Đình Tê, Trương Hải Thụy, Hoàng Đức Hải - H.: Giáo Dục ,
129 90 Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Caođẳng - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 521 tr ; 20 cm - 335.411 071/ GI 119/ 02
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Giáo trình–
DX.005702 - 10 MV.013109 - 13
130 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 491 tr ; 19 cm.vie - 335.5/ GI 119/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình
DV.002994 - 97 DX.015832 – 34, DX.000473 - 74 MV.000041 – 43, MV.000059 - 60
131 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh.: Dùng cho hệ cao cấp lý luận - H.: Chính trị Quốcgia , 2004 - 298 tr ; 19 cm vie - 335.5/ GI 119/ 04
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình
MV.021203 - 06
132 Giáo trình vật lí lí thuyết: T.1: Các định luật cơ bản / A X Kompanheetx; Ng.d VũThanh Khiết - H.; M.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp; "Mir" , 1980 - 485 tr ; 21cm - 530.107 1/ K 1815(1)gi/ 80
Từ khoá: Vật lý lý thuyết, Giáo trình
Trang 21-Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Tìm hiểu
DV.003141, DV.004455 DX.000610 - 14
135 General, organic, and biological chemistry: An integrated approach / Kenneth W.Raymond - USA: John Wiley & Sons , 2006 - 494 p ; 19 cm., 987-0-471-44707-8 eng -540/ R 268g/ 06
Từ khoá: Vật lí; Vật lí đại cương
ĐKCB VE.001368
136 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - Hà Nội: Văn hoá
- Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08 Từ khoá: Tiếng Anh,
Ngôn ngữ
DX.032983 - 87 MV.065315 – 19, MV.065317
137 Headway: Student's book: Pre - Intermediate / John, Liz Soars - Mancherster:Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/ J 165h/ ?
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
143 Hỏi đáp môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam / Bùi Kim Đỉnh, Nguyễn Quốc Bảo
-Hà Nội: Đại Học Quốc Gia -Hà Nội , 2008 - 161 tr ; 19 cm vie
Trang 22Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hỏi đáp
147 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủnghĩa / R M A-lếch-xan-đrô-vích, R M A-rô-nô-vích - H.: Nxb Tuyên Huấn , 1989 -
Từ khoá: Môi trường, Sinh thái
DVT.004747 - 50 DT.011094 - 98 MV.054973 - 77
150 Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Trần Đại Nghiệp.: T.5 - H.: Khoa học và Kỹthuật , 1978 - 215 tr ; 19 cm - 530/ TN 185h/ 78
Từ khoá: Hỏi đáp, Vật lí, Hiện tượng
Trang 23Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
151 Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sách dùngtrong các trường Đại học và Cao đẳng - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991 - 111 tr ; 19 cm -335.423 071/ H 429/ 91
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Hướng dẫn
153 Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam - H.: Nxb Tư tưởng - Vănhoá , 1991 - 106 tr ; 19 cm - 335.52/ H 429/ 91
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Hướng dẫn ôn tập
Trang 24Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
DX.029132 - 36
159 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 179 tr ; 19 cm.vie - 335.412 071/ K 274/ 91
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
160 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1992 - 232 tr ; 19 cm.vie - 335.412 071/ K 274/ 92
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
DX.000238 - 42 MV.013301 - 05
161 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 320 tr ; 19 cm.vie - 335.412 071/ K 274/ 94
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp
DT.003704 - 08 MV.050824 - 28
164 Lịch sử chủ nghĩa Mác: T.1: Sự hình thành và cơ sở của chủ nghĩa Mác ( Sách thamkhảo) / Ngd Lê Cự Lộc, Trần Khang, Vũ Hoàng Địch, - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 -
Trang 25Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Chủ nghĩa Mác, Lịch sử, Sự hình thành
166 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn Trọng Phúc vànhững người khác - H.: Lao Động , 2006 - 760 tr ; 20 x 28cm vie - 324.259707/ L 698/06
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
170 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 19911992 / Ch.b Kiều Xuân Bá H.: Nxb Hà Nội , 1991 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 91
-Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
172 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học và Cao đẳng
từ năm học 19911992 In lần thứ 3 H.: Nxb Hà Nội , 1994 206 tr ; 19 cm 335.520 71/ L 263/ 94
-Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
MV.013374 – 78
Trang 26Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
173 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: T.2 :1954 1975 H.: Chính trị Quốc gia , 1995
176 Lịch sử phép biện chứng: T1: Phép biện chứng cổ đại (Sách tham khảo) / Ng.d ĐỗMinh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 442 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(1)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007659 - 61 MV.012544 - 50
177 Lịch sử phép biện chứng: T2: Phép biện chứng thế kỷ XIV-XVIII (Sách tham khảo) /Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 536 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(2)/98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007662 - 64 MV.012559 - 63
178 Lịch sử phép biện chứng: T.4: Phép biện chứng Macxit: Từ khi xuất hiện chủ nghĩaMác đến giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốcgia , 1998 - 676 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(4)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007668 - 70 MV.012589 - 93
Trang 27Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
179 Lịch sử phép biện chứng: T.5: Phép biện chứng Macxit: Giai đoạn Lênin (Sách thamkhảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 692 tr ; 19 cm vie - 190/ L263(5)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007671 - 73 MV.012604 – 06
180 Lịch sử phép biện chứng: T.6: Phép biện chứng duy tâm thế kỷ XX (Sách tham khảo) /Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 480 tr ; 19 cm vie - 180/ L 263(6)/98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007674 - 76 MV.012619 - 23
181 Môi trường: T.1 / Lê Huy Bắc - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1997 - 330 tr ; 19 cm.vie - 363.7/ LB 126(1)m/ 97
Từ khoá: Môi trường
183 Môi trường: Con người và văn hoá / Trần Quốc Vượng - H.: Văn hoá Thông tin ,
2005 - 407 tr ; 19 cm - 306.597/ TV 429m/ 05
Từ khoá: Môi trường, Con người, Văn hoá
DX.018856 - 58 MV.059666 - 69
184 Một số chuyên đề về tư tưởng Hồ Chí Minh / Đinh Xuân Lý, Hoàng Chí Bảo,Nguyễn Văn Dương, - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 402 tr ; 19 cm - 335.5/ M 318/03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Chuyên đề
DX.015016 - 20 MV.021267 - 21
185 Một số vấn đề triết học Mác - Lê-nin với công cuộc đổi mới - H.: Nxb Hà Nội ,
1995 - 467 tr ; 19 cm - 335.411/ M 318/ 95
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, – Đổi mới
Trang 28Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
DV.004437 DX.001192 - 93
186 Методика обучения химии / Д М Кирюшкин, В С Полосин - М.:Просвешение , 1970 - 495 с ; 27 cm rus - 540/ К 158м/ 70
Từ khoá: Hoá học đại cương
190 57 bài luận Anh văn = 57 English Compositions for B and C levels: Sách dành chocácthí sinh sắp dự thi các chứng chỉ Quốc gia B và C, / Trần Văn Diệm - Tp Hồ ChíMinh: Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1997 - 264 tr ; 20 cm vie - 428.076/ TD 265n/ 97
Từ khoá: Tiếng Anh, Bài luận
MV.020007
191 Ngân hàng câu hỏi Olympic các môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh:Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng - H.: Nxb Hà Nội , 2006 - 444 tr ; 27 cm.vie - 335/ N 173/ 06
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Olympic, Chủ nghĩa Mác - Lênin
DX.020331 MV.062400
192 Nghiên cứu tư tưởng Hồ Chí Minh: T.1 - H.: Viện Hồ Chí Minh , 1993 - 190 tr ; 19cm - 335.5/ N 184(1)/ 93
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh
Trang 29Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Ngữ âm
DX.027969 - 73
195 Nhập môn cơ sở dữ liệu: Dùng cho sinh viên nghành Tin học / Phạm Quang Trình Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 94 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) -005.307 1/ PT 362n/ 00
-Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu, Nhập môn
DT.009161 65 MV.048170 - 80
196 Nhập môn cơ sở dữ liệu phân tán / Nguyễn Bá Tường - H.: Khoa học - Kỹ thuật ,
2005 - 587 tr ; 24 cm vie - 005.7071/ NT 927n/ 05
Từ khoá: Tin học, Cơ sở dữ liệu phân tán
DC.027831 - 33 DVT.001196 DT.014474 - 76 MV.061015 - 18
197 Nhập môn tâm lí học / Phạm Minh Hạc H.: Giáo Dục , 1980 163 tr ; 20 cm 150.1/ PH 112n/80
-Từ khoá: Tâm lí học, Nhập môn
MV.015479 - 83
198 Nhập môn tin học A: (Sách dùng cho sinh viên các ngành Khoa học Tự nhiên) /Nguyễn Nhuỵ, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 186 tr ; 24 cm -( Tủsách Đại học sư phạm Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
Trang 30Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
199 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên các ngành Toán - Tin - Lí - Hoá /Nguyễn Nhuỵ, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 204 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 02
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
DT.008023 - 32 MV.002540 - 44
200 Nhập môn tin học A: Sách dùng cho sinh viên ngành Toán- Tin- Lí- Hoá / NguyễnNhụy, Phạm Quang Trình - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998 - 143 tr ; 27 cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) - 004.071/ NN 2455n/ 98
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
201 Nhập môn tin học B: Sách dùng cho sinh viên ngành Sinh học / Phạm Quang Trình,Trương Trọng Cần - Nghệ An: Đại học Vinh , 1998 - 123 tr ; 27 cm -( Tủ sách TrườngĐại học Vinh) - 004.071/ PT 362n/ 98
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
DT.005099 - 103 MV.024296 - 300
202 Nhập môn tin học: Theo chương trình A / Hoàng Phương, Hoàng Long - H.: Thống
Kê , 1997 - 245 tr ; 20 cm - 005/ HP 1956n/ 97
Từ khoá: Tin học, Nhập môn
DT.003054 - 58 MV.023992 - 96
203 Những cơ sở của tâm lí học sư phạm: T.2 / V A Cruchexki; Ng.d Thế Long - H.:Giáo Dục , 1981 - 253 tr ; 20 cm - 150.71/ C 955(2)n/ 81
Từ khoá: Tâm lí học
DX.000157 - 64 MV.015539 – 44
204 Những mẫu câu cơ bản tiếng Anh = Basic English sentence patterns / Bùi Ý - H.: GiáoDục , 1980 - 184 tr ; 19 cm - 428/ BY 436n/ 80
Từ khoá: Tiếng Anh, Câu
DV.007302 - 04 MV.019910 - 16
205 Những truyện đố về hoá học / Yu V Khô-đa-côp; Ng.d Thế Trường - Xuất bản lầnthứ 2 - H.: Giáo Dục , 1976 - 130 tr ; 19 cm - 540/ K 145n/ 76
Từ khoá: Hoá h ọc đại c ương
Trang 31Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Tâm lí học, Lí luận, Phương pháp
DV.007625 - 29 DX.001424 - 28 MV.015832 - 37
208 Những vấn đề tâm lí văn hoá hiện đại / Đặng Phương Kiệt - H.: Văn hoá - Thôngtin , 2000 - 484 tr ; 19 cm vie - 150.37/ ĐK 269n/ 00
Từ khoá: Tâm lí, Văn hoá, Vấn đề
MV.015727 - 31
209 168 Những vấn đề về giáo dục học: T.2 : Sách dùng cho học sinh các trường sư phạm
và giáo viên các cấp / Võ Thuần Nho - H.: Giáo Dục , 1984 - 323 tr ; 19 cm - 370/ VN236(2)n/ 84
Từ khoá: Giáo dục học, Vấn đề
210 Phát huy tinh thần độc lập tự chủ, đổi mới, sáng tạo của tư tưởng Hồ Chí Minh trongthời kỳ mới / Nông Đức Mạnh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 43 tr ; 19 cm vie -335.527 2/ NM 118p/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Độc lập tự chủ, Đổi mới, Sáng tạo
212 Phương pháp giải bài tập vật lí sơ cấp: T.1: Sách dùng cho học sinh thi vào đại học /
An Văn Chiêu, Vũ Đào Chỉnh, Phó Đức Hoan, - In lần thứ 4 - H.: Đại học Sư phạm
Trang 32Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
Từ khoá: Tiếng Anh thực hành
214 Phương pháp giải các dạng bài tập trắc nghiệm hoá học đại cương & vô cơ: Tài liệutham khảo dùng cho học sinh lớp 12.Ôn thi tú tài và các kì thi quốc gia / Phạm ĐứcBình, Và những người khác - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2008 - 224 tr ; 17 x 24 cm.vie - 540/ P 577/ 08
Từ khoá: Hoá học đại cương
Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục
217 Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trìnhdành cho sinh viên các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên, [và những ngườikhác] - Tái bản lần thứ 6 - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2008 - 317 tr ; 21 cm vie - 351/
Q 16/ 08
Từ khoá: Quản lí hành chính Nhà nước, Quản lí giáo dục
DV.009850 - 52 ơ
218 Quản lí hành chính Nhà nước và quản lí ngành Giáo dục và Đào tạo: Giáo trìnhdành cho sinh viên các trường Sư phạm / Phạm Viết Vượng chủ biên, [và những ngườikhác] - Tái bản lần thứ 7 - Hà Nội: Đại Học Sư Phạm , 2009 - 317 tr ; 21 cm vie - 351/
Trang 33Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
220 Sách học tiếng Anh = An intermediate course of English: T.2 / Phạm Duy Trọng,Nguyễn Đình Minh - H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1978 - 390 tr ; 20 cm -428/ PT 3646(2)s/ 78
Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
MV.019945
221 Sách tra cứu tóm tắt về vật lí / N.I Kariakin, K.N Buxtroov, P.X Kirêêv; Ng.d ĐặngQuang Khang - H; M.: Khoa học và Kỹ thuật; "Mir" , 1978 - 1013 tr ; 20 cm - 530.3/ K118s/ 78
Từ khoá: Vật lí, Sách tra cứu
223 Sổ tay tâm lí học / Trần Hiệp, Đỗ Long - H.: Khoa học Xã hội , 1991 - 208 tr ; 14cm - 150.3/ S 311/ 91
Từ khoá: Tâm lí học, Sổ tay
226 Tài liệu giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùng cho các trường Đại học và trung họcchuyên nghiệp - H.: Thể dục Thể thao , 1977 - 158 tr ; 24 cm - 796.07/ T 114(1)/ 77
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất
Trang 34Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
DV.003271 - 72 DX.012326 - 30
228 Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững / Lê Huy Bá, Vũ Chí Hiếu, Võ ĐìnhLong - H.: Khoa học và Kỹ Thuật , 2002 - 522 tr ; 24 cm Vie - 363.7/ LB 111t/ 02
Từ khoá: Môi trường, Phát triển, Tài nguyên
DVT.004727 - 31 DT.012315 - 22 MV.054437 - 41
229 Tâm lí đại cương: T.1 / Maurice Reuchlin; Ng.d Lê Văn Luyện - H.: Nxb ThếGiới , 1995 - 355 tr ; 20 cm - 150/ R 442(1)t/ 95
Từ khoá: Tâm lí đại cương
Từ khoá: Tâm lí đại cương
DV.003030 - 32 DX.000891 - 95 MV.015693 - 98
233 Tâm lí học phát triển / Vũ Thị Nho - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 186 tr ;
19 cm vie - 155/ VH 263t/ 99
Từ khoá: Tâm lí học, Phát triển
DV.007641 - 45 MV.015326 - 30
234 Tâm lí học ứng xử / Lê Thị Bừng - Tái bản lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 2001 - 124
tr ; 20 cm vie - 152/ LB 424t/ 01
Từ khoá: Tâm lí học ứng xử
DV.003033 - 34 MV.015439 - 43
Trang 35Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
235 Tâm lí học xã hội / Nguyễn Đình Chỉnh, Phạm Ngọc Uyển - Tái bản lần thứ 2 - H.:Giáo Dục , 2001 - 112 tr ; 20 cm vie - 155.92/ NC 157t/ 01
Từ khoá: Tâm lí học xã hội
Trang 36Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
242 Thế giới khoa học tin học / Ch.b Lô Gia Tích; Ng.d Phan Quốc Bảo - H.: Văn hoáThông tin , 2003 - 500 tr ; 20 cm Vie - 004/ T 181/ 03
Từ khoá: Tin học, Khoa học
MV.054997 – 5003 MV.022951 - 52
243 Tiếng Anh thực hành: Cách dùng các thì tiếng Anh / Trần Trọng Hải - Tp Hồ ChíMinh: Nxb Tp Hồ Chí Minh , 1992 - 125 tr ; 15 cm vie - 428/ TH 114t/ 92
Từ khoá: Tiếng Anh thực hành, Thì, Ngôn ngữ
245 Tiếng Việt thực hành / Hữu Đạt - H.: Giáo Dục , 1995 - 224 tr ; 19 cm - 495.922 8/H435Đt/ 95
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
DX.005082 - 83 DV.003751
246 Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp - H.: Giáo Dục ,
1997 - 276 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ NT 2226t/ 97
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
DX.004242 - 46 MV.020634 - 37
247 Tiếng Việt thực hành / Nguyễn Minh Thuyết, Nguyễn Văn Hiệp - In lần thứ 6 - H.:Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 276 tr ; 19 cm vie - 495.922 8/ NT 2226t/ 01
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành
DX.004338 - 43 MV.019498 - 502
248 Tiếng việt thực hành: Giáo trình dùng cho đào tạo theo học chế tín chỉ các ngànhkhoa học xã hội và tự nhiên / Phan Mậu Cảnh, Hoàng Trọng Canh, Nguyễn Văn Nguyên -
Hà Nội: Nxb Nghệ An , 2009 - 180 tr ; 26 cm vie - 495.922 8/ PC 222t/ 09
Từ khoá: Tiếng Việt thực hành, Giáo trình
DX.031801 - 05 MV.064621 - 25
Trang 37Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
249 Tìm hiểu môn học chủ nghĩa xã hội khoa học: (Dưới dạng hỏi và đáp) / Đỗ ThịThạch, Nguyễn Đức Bách, Nguyễn Thị Ngân - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 116 tr ;
19 cm Vievn - 335.423 071/ ĐT 163t/ 04
Từ khoá: Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tìm hiểu
DV.007717 - 19 DX.018458 - 62 MV.058336 - 42
250 Tìm hiểu môn học kinh tế chính trị Mác-LêNin: (Dưới dạng hỏi & đáp) / Vũ VănPhúc, Mai Thế Hởn - H.: Nxb Lí luận chính trị , 2004 - 176 tr ; 20 cm Vie - 335.412071/ VP 192t/ 04
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác Lênin, Tìm hi– ểu
DV.007722 - 25 DX.018219 - 23 MV.058368 - 72
251 Tìm hiểu sự phát triển của học thuyết duy vật biện chứng và duy vật lịch sử cuối thế
kỉ XX: ( Sách tham khảo) / Lê Văn Giạng - H.: Chính trị Quốc gia , 2004 - 286 tr ; 19 cm.Vie - 335.411/ LGi 117t/ 04
Từ khoá: Triết học, Duy vật biện chứng, Duy vật lịch sử
DV.007683 - 85 DX.017726 - 30 MV.052769 - 71
252 Tin học / Nguyễn Bá Kim, Lê Khắc Thành.: T.1 - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 ,
Trang 38Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
256 Tin học đại cương / Hoàng Phương, Phạm Thanh Đường - Đồng Nai: Nxb ĐồngNai , 1998 - 436 tr ; 22 cm - 004.071/ H 287Pt/ 98
Từ khoá: Tin học đại cương
257 Tin học đại cương: MS-DOS & các khái niệm thuật toán, Turbo Pascal / Hoàng Nghĩa
Tý, Phạm Thiếu Nga - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1995 - 276 tr ; 19 cm vie - 005.3/ HT436t/ 95
Từ khoá: Tin học đại cương, Khái niệm, Thuật toán
Từ khoá: Tin học đại cương, Windows, Excel
DT.005571 - 80 MV.024284, MV.024288 - 95
260 Tin học thực hành: T.1: Novell Netware 5; Điều hành và quản trị / Nguyễn Tiến, ĐặngXuân Hường, Nguyễn Văn Hoài - H.: Giáo Dục , 1999 - 1166 tr ; 119 cm vie - 005.3/
Trang 39Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
266 Triết học Mác-Lênin: Chủ nghĩa duy vật lịch sử: Chương trình cao cấp - In lần thứ
3 - H.: Nxb Sách Giáo khoa Mác-Lênin , 1997 - 234 tr ; 19 cm vie - 335.411/ T 3615/ 77
Từ khoá: Triết học Mác Lênin, Ch– ủ nghĩa duy vật lịch sử
267 Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.1 / C.b Nguyễn Ngọc Long - Tái bản
- H.: Chính trị Quốc gia , 2000 - 208 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 361a(1)/ 00
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
269 Triết học Mác-Lênin: Chương trình cao cấp: T.3 / C.b Nguyễn Ngọc Long - Tái bản
- H.: Chính trị Quốc gia , 1993 - 284 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 3615(3)/ 93
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
Trang 40Trung t©m th«ng tin - th viÖn Th môc ngµnh vËt lý
DX.000181 – 84, DX.020564 MV.013211 - 15
272 Triết học Mác-Lênin: T.2: Sách dùng chung cho các trường Đại học và Cao đẳng từnăm học 1991 - 1992 - H.: Chính trị Quốc gia , 1992 - 160 tr ; 19 cm vie - 335.411 071/ T3615(2)/ 92
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
DX.000200 - 04 MV.013253 - 57
273 Triết học Mác-Lênin: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trung cấp - H.:Nxb Sách giáo khoa Mác-Lênin , 1978 - 545 tr ; 19 cm vie - 335.4/ T 3615/ 78
Từ khoá: Triết học Mác Lênin–
275 Từ địa phương Nghệ Tĩnh về một khía cạnh ngôn ngữ - văn hoá / Hoàng Trọng Canh
- Hà Nội: Nxb Khoa học xã hội , 2009 - 471 tr ; 21 cm vie - 495.922/ HC 222t/ 09
Từ khoá: Từ địa phương, Ngôn ngữ, Văn hoá
DX.031899 - 903 MV.064448 - 52
276 Từ điển Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary: 265.000 từ /Đức Minh - Hà Nội: Nxb Thống Kê , 2004 - 1187 tr ; 13 x 19 cm vie - 423/ Đ 822Mt/ 04
Từ khoá: Tiếng Anh, Từ điển