1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ăn học so sánh lý thuyết &ứng dụng

66 298 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 31,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có Ihể nói, tỉiột khó m.ì hiểu tược 111Ộ1 cách Ihấu đáo nển thơ văn Lý, Trẩn, thơ văn Ngnyẽn Trãi, Nguyẻn Dll, Phan Bội Ch All, Mổ Chí Minh cùng bao Tihicu lác pliẢm có ‘giá 1rị khác, nế

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HA NỘI Trường đại học Khoa học xã hội & Nhân văn

* # * # *

ĐỂ TÀI

VĂN HỌC SO SÁNH THUYẾT & ỨNG DỤ

( c ấ p Đ ạ i h ọ c q u ố c g i a )

M ã S ố : Q G : 9 5 - 2 4

J h ủ t r ì đ ể t à i : P G S P T S - N g u y ê n T r ư ờ n g L ị c h

Hà Nội 1996- 1997

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Trường đại học Khoa học xã hói & Nhản văn

/ ũ C O Q

Hà Nội 1996 - 1997

Trang 5

ithời kỳ chịu RỊtáp đặt chi phối của các nền văn hoá Trung :Hoa Phìípil khá S.ÌII sắc, íipny:

từ trong cơ chế đào tạo chính quy qua bno thế hệ Có Ihể nói, tỉiột khó m.ì hiểu (tược 111Ộ1 cách Ihấu đáo nển thơ văn Lý, Trẩn, thơ văn Ngnyẽn Trãi, Nguyẻn Dll, Phan Bội Ch All, Mổ Chí Minh cùng bao Tihicu lác pliẢm có ‘giá 1rị khác, nến không xìộ» Iron g ioạ 'độ của r;íc- luồng giao hni Văn hoá - Văn học, (1ể lừ đó có thể nắm bắt được những quy lnộl vì mô và những phán độc Inrng đâm đả màu sắc đ.ìn tộc sau khi đã (lược Ihonli lọc;

;Măt íkhác, nếu ixem ¿xét liến Irình ¿văn ;học ¡Việt iNnm ¡như ;là một :bộ ¡phân ;lìữii Xí* quá Irình phái (riển tư duy văn hoá toàn nhỏn loại, thì qua việc nghiên cứu văn học c;ìn lítm nổi bột được nét bản Rắc và những đóng góp cíin nền văn học (lAn tộc In vào kho làng chung của thế giới.

Ngày nay tiến trình giao hru ảnh hưởng giữa cnc nển vàn học cán được nghiên CỨII dưới cấp độ biện chứng, khoa học, cởi mỏ bình đẳng, nhằm vươn lén trình độ clump của khu vưc ch ít 11 Á, ¡Thni ¡Rình iDưctiig ■vn rỉiíi itViêiginfi; irlãc ibiệt !Ở;1liời ¡kỳ ibfitig ,11 ổ iihông if iiiĩ hiổn đại.

'Tìm hiểu, khảo sát, so sánh để phát hiện, nắm hắt được các liến trình cùa tư Huy nhan loại theo dòng lịch fini vh đổng đại qua các bình tượng - ngôn ngữ vnn học (tể rồi tir

đó có lliổ nghiên cứũ được những chặng tlưòhig gặp :£<\ hoìi nhộp giữa Ihếípiới :vìi <l:1u tộc,: (líì liởthíinli một nhu CÀII cấp hách, khổng thể lảng tránh đirợc.

Ciifta Ihố giới vnn minh, vãn học so síính được coi Iilitr một “ Khort học (Innh dự” Tuy lliế, bản thổn tliuẠt ngữ so sánh chớn (lựng tính (tộc íìíío Iron g phương lliức tiếp CỘM

các đối lượng, song việc gióri llmyếl rõ ràng mục liêu klioìt liọc cÀn VƯƠI1 tứi Víìn In mội lĩnh vực kliíi phức tạp.

c ù a CÍÍC’ t ì n h I m r t n g , c á c h o à n c ả n h , g n n l i ề n v ớ i n h ữ n g b i ể u đ ạ t c ỉin (ir d u y c o n n g ư (Y i

Qiiíí Irình xrly dựng ngnnli vãn học so sánh cũng chính líì quá trình virơn lòn klinn sát, khnm phá một cách cliínli xác về hình thni học và hình thái p h á t sinh văn h ọ c , cùng với việc klino SÓI nghệ Ihuột các vãn bản mnng lính tự.sự, tính kịch; lính nnh hùng cn lioặc tính; lrfr lìnli v.v

4

Trang 6

Tuy vậy, cũng không pliai ngẫu nhiên mà H Ộ I VÁN 1IỢC s o SÁNH thế giới (1ñ

lổ chức một C IIỘ C hôi thảo (1986) nhằm bòn lại vị (rí lịch sừ Vãn học trong kliuổn khổ rủa cliỉi nlể so isíínliLiSong xlñu Silo chặng xlưítiig Ihíìnp 1r;ìni isiiAÌ jniflíy ¡(hục Tiñm XJUÍI rphạm ivii của văn học so sánh cũng được giới f hu yết tuỳ theo các quy phạm củn lịcli s ử vñn học Nó vừa mang fililí khái quá!, vừn so sánh và lự giới hạn mình, xnyên qua nlũmg tmo đổi văn học trên thế g ¡('ri, Iheoqunn hệ hai mặt, hằng cách khnoRíít những yếu (ốílổng ílọng giữ.T cát' Hổn văn bọc, hoặc :h'i Ịgiới Ihuyếl ínỳ llieo các ĩ]ity :phạin cnn những khuynh ;hướng :'.o; sánh trực tiếp Irên những cơ sở tir liệu bản địa, không chịu ;ỉnh hưởng ngoại lnĩ, kliỏng crin phiên dịch và từ đó khai thông cho cả mỹ học nói chung.

Gẩn (ì<1y các nhà nghiên cứu trẻ chú ý đến việc khño sál cnc để thi mong lính qnốc ílếícả về tnặl lịch sỉr, cn về mặt so sánh Ihđni mỹ v.ì 80 sánh ký liiện trên bình tliện gitíri hạn: Iheo các vùng vãn hoá clAn tộc.

T r ố n l ĩ n h v ự c n ñ y , t r e n đ ịn h ạ t n à y c o n đ ư ờ n g d ã r ộ n g m ở t h ê n h t l i n n g m iif tn n g ;í

k h ỏ n p c h ỉ ìà c ô n g v i ệ c c ủ a m ộ t s ố ít n h à k h o a h ọ c S o u p đ i ề u c â n I r ó n li In đ ừ n g đ ể rơ i

v à o x ti h iró rn g s ô v a n l i , n in tìr lflii vh k h ô n g íl n h à n g h i ê n c i m ở c á c n ư c rc l ớ n ở p h i r ư n g T fly

v à h i ệ n n a y n g a y c ả ở T r u n g q u ố c t í m g m ắ c p h ả i b ệ n h c o i k h i n h c á c n ể n V ă n h ọ c - V ă n

h o á c ù a c í í c đ ầ n t ộ c c h ệ i n p liá l ( r i ổ n v à h ọ c ứ t ư ơ n g I iln r CÍÍC n ề n v ă n h ọ c d ó đ ề u b íil

c h ư ớ c c ủ íi h ọ ; n h i r v ậ y ,v Q h ì n h t n i n g d;1 r ơ i v à o q u a n đ i ể m cfiiy Iftm 'I l i ự c c h f i t “ ơ <1fln c ó

c i i f t c s ố n g , ở (lííy c ó 1 tìi c a " , c â ti liiể u (líìy đ ủ n g n y ổ n lý m ỹ h ọ c n à y c ủ a n ô l i n x k i , đ ổ n g

lliời cũng plini chú ý khñc phục XII hưórng (Iñn tộc hẹp hòi, cứ nghĩ rnnp cni pì củíi mrớc mình cíing nhất thiên hạ: từ đó không chịu niởcửn học tộp, đón nhfln nhíhig ngọn pió lành mnnli củn bổn phương rổi lư biến mình lliñnli Inmp IAm độc' nliíti vô nhị, XĨ1 ciích nliAn loại hhng Iriím năm Cfing chính vì vậv mà từ lAu việc nghiốn cmi VỈÍII học so sánh ftñ Im tlùuili một xu hướng hoà nliíìp củn nliiền nền văn hoá (tòn tộc vho cộng đổng văn hoñ nhñn loại

Đối với c á c n bầ nghiên cứu, các nliầ vñn, VỐI1 kiến thức sñu rộ n g Ini v ô r ù n g c:1n

thiết Chính André Giđe, nhà văn Pháp đirợc gini thưởng Nobel, lừng nêu lên I11Ộ1 nhộn XÓI khá thú vị:

“ Mộl bộ óc Ph;íp tốt nhất là bộ óc có khả nñng hấp thu cnng nhiều sự ảnh hirởnp, của văn học nước ngohi càng trtt, thậm chí phni có khả năng tiêu hoá đirợc cn dó" ( N I L nhấn mạnh).

H-Những giới thuyết cơ bản

Về nliữiig đối lirợng vh nhiệm vụ Văn học so sánh timg có nhiều ItiẠn (liổm kliár Iihnn, thộm chí có !úc trái ngược, mflii thuãn với nhau Trong phạm vi hạn hẹp cnn ctề thi iiìiy, chúng tôi chỉ đìmg Ini tiếp cộn »rởn những mặt chíi yến mong lạo đựng bưórc f1rSn mẠt nhạn (hức )ý tlmyếl về ngành khoa học nhy.

Trang 7

l ộ c p h ổ b iế n g i ữ a c á c d ân tộ c M à sản xu ất vật c h ấ t (iñ tihir th ế , th ì sả n xu.1t tin h th ổn c íin g

“C1c phong trào văn học nói clumg và các sự kiẽn văn học nói riêng - V (tị Iir cách

là Iihững hiện tượng quốc tế - mộl phđn được xñy tlựng trên cơ sờ của những sự phiíl Iriển lịch sử lương đồng trong cuộc sống xã hội của các tlAn lộc và một phẩn dựa Irẻn những

sự g i a o lưu văn hoá và văn học giữa các clñn (ộc đó Do vậy, khi nghiên cứu C!ÍC Irho hru tiến hoá văn học quốc lố, chúng la cẩn phíìi phân biệt những <tiổm tương đổng trong quá trình tiên hon xã hội Công tác nghiên cứu so sánh văn học (heo tinh thổn nói Irên sẽ (tòi hỏi phiìi có môl nguyên tắc cơ sở là c;ìn có khái niệm về lính thống Iihấl và tính quy tắc của quá Irìtih tiến ho;í xã hội loài ngưòi nói chung ( ) Những điểm tương c1ồnp và quy tụ

vé mật loại -hình ihuôc cùng một kiểu giữa 'các -nền 'Vãn học Clin các -(ton tộc 'ở cách xn nhau, kliỏng có sự tiếp xúc trực liếp với nhau, có những khí;» cạnh clmng nliiéu h(m lh người (a v;ĩn tưởng Điều này (tíĩ được xác minh bằng các bài nghiên cứu cìia lỏi vế vìín học dân gian và văn hục thời trung cổ cím cííc dñn lộc ĩran, Arộp vìì Tliổ Nhĩ Kỳ so vói văn học cùng loại cun các đíìii tộc Đức, các (Iñn tộc L.n Tinh vh Tñy Xlnvrí Tấl nhiôn, cũng ĩihtr Irong các lĩnh vực khác của đời srtng xã hội, những điểm (tổng quy giữn các nôn văn học hao giífccñng hi kiềm chế hởi nhữíig điểm khnc biệl đặc Ihn do đặc (liổm plvíl Iriổn lịch sử; cíin (Iñn tộc và địa phirơiip g;ìy rn Cônf> lác Nghiên ciru so sánh các Irho lim liến hon văn học chung đó sẽ cho phép ta hiểu (lược một sổ' quy luộl ph.-íl triển cluing cùn văn học cùn o íiihfnig íliồu kiện liên qiiyết xã họi (‘im chúng; đổng (hời giúp ta hiểu (lược síUi sắc h<fli tiñe; (ỉiổin lịch RỈĨ vñ (Iñn tộc củn mồi nền văn học riêng hiệt "í N TL nhấn manh)

3 N.Konrat (1891- ỊQ70) nhà nghiên cứu văn học so sánh x o viết nổi liếng tìrng

có nhiều đóng góp trên fililí vực này đã xác định rõ nhiệm vụ của ngành klion học mới mé

\ h phong phú :

“ Các quan hệ vñn học In một phàm trù lịcli sử cụ lliể cn quy mổ Iñu vai trò cun chúng trong lịch sử các liền văn học* riổng hiệt (V từng gini đoạn lịch sử, ở tínip (lie'll kiện lịch sử clã rất khác nhau Xuất phát từ hiện thực đó mh việc nghicti cini eñe qunn hệ văn học là một trong những nhiệm vụ của ngành khoa học về các Iiển văn học "

£

Trang 8

văn học Tây Âu vồo địa hạt văn học của các d.ìn lộc phương Đổng M ối giao lim xAm nhập

ấy được biểu hiện bằng hai phương thức chủ yếu Môt là trong hình Ihái ngtiyôn bản : trên đất nước Việt Nam ta phương thức này đã diễn ra cách đay hàng ngàn rinni hon llico nhịp bước của các đoàn quan xftm lược từ phương Bắc và chính sách đô (lộ của các lốp đoàn phong kiến thống trị Tning Hoa, nhất là trong thời giĩin nhftn dfln ta chưa xftv dựng dượt' chư Nôm biớt lộp; mãi (tén thê ký IS clift nôm và liỏng Việt mứi có vị trí trong Vĩin lự ổn clịnh gắn lién với đời sống văn hoá tinh thổn.

Văn học chữ Hán Inrớe clAy cũng íthir văn học Pliáp mrn cuối thế kỷ X IX x:1m nlhỊp vào Viột Nnm trong hình hhi ngổn ngữ văn (ự nguyên bản cíia nó đã có tác đAng SÍ\II Rắc đôn người đọc, người nghe trong các tổng lớp trí thức và phân nào (rong một hộ phận hình dan.

Không nghi ngờ gì nữn, ảnh hưởng củn cnc nền văn lioíí - vãn học n g o ạ i Ini đó, thông qua các tính sáng tạo cliii quan cùa các nhà VÕII nghệ sĩ Việi Nam vốn gắn bó một (liiôl vứi Iruyền thống cl An tộc, nhiẻu Inc phẩm vãn nghệ dã xuất hiện làm phong phú thêm nển văn hon bnn dịa.

M ộ i p h ư ơ n g th ứ c k h á e k h ô n g k é m phần q u a n tr ọ n g lìi d ịc h th u ậ t K h n c vớ i h ìn h

th ứ c liê p n h â n n g u y ê n h à n , c á c tá c p h ẩm ctưực d ịc h q u a n g ỏ n n g ữ vh VÕT1 tự hnn (lịa lọi tạ o

I11) m ộ t c á c h tiố p n h ộ n r ộ n g rni híĩii c ó sứ c lá c đ ộ n g lclrn la o h ơ n c ả vể n ộ i flu n g l:ĩn n p h ệ

Ihuột.

N é n V Í Ì I I h ọ c V iệt N a m Iron g q u á trình phát triển lừ c ổ đ ạ i đ ế n h iệ n (tại q u ả (lã liế p nliẠn k há h h ié n lá c p h ắ m (lịch từ T ru n g H o a, Ân Đ ộ s :Nhộ» ;Bàn ¡và :Âu ¡M ỹ in h d ite :Hiẹt ;l.ì; Phííp, N g n

Phải khẳng, đ ịn h rằn g v ề p h ư ơ n g tliộn n à y n g ổ n n g ữ và văn tự V iệ t N íim tro n p ỉ ho

k ỷ X X cln liế p n hộn với q u y m ỏ síìti r ộ n g và tír đ ó tạ o (lự n g đ ư ợ c n h ữ n g b ư ớ c tiến n h ả y v o i kliA up c h ỉ Irên ctịa hnl n p iì vnn mh cn n h iổ u lĩn h v ự c k h á c n ữ a Phni c h fln g lìr b:m (1rfi Ihơ

Đ ư ttiig lu ật c h iố n i vị trí d ộ c tô n (lê n văn đ à n n h ư n g m ã i đ ế n n h ữ n g n ă m 1 9 3 2 - 1 9 4 5 T in t

M ớ i xuất h iệ u n h ư m ộ t p h o n g lin o , m ộ t lu ồ n g g i ó c á c h m ạ n g v ề th ể lo ạ i th ơ vò p h ư ơ n g

p háp s á n g lá c VC n g ổ n lừ , v ề h ìn h u rợ n g v ể n h ịp đ iệ u , Am cîiôii và cn tiết tấ n S o u p k h ỏ n g plini vì t h ế m à T h ơ Mới: k h ổ n g g ắ n b ó fitill n ặ n g ;VỚi rôm ,hổn d íìn t ộ c , n g ư ợ c lọi :v;ĩn m nnpi

h ơi th ờ c u ộ c s ỏ ìig c ù n g sứ c é p r ủ a th ời đ ại V iệ t N n m m ớ i.

S o n g s o n g với T h ơ M('<i lh th ể lo ạ i tiểu Ih u y ế t và k ịc h H à n g n g à n l;íc p liíỉm văn xuAi n h iề u th ể lo ạ i v à o n ử a (1ÀII t h ế k ý X X p lia i c h n iig <tn đ ư ợ c h ìn h tlìhnh v.ì pli.-ít liiể n m ạ n h m ẽ Iron g lu ố n g nnli h ư ở n g cỉm h h n g lo ạ i lie n th u v ế t n g u y ê n hỏn c fin p r á c b:ìn (lịc h từ liế n g P h áp, t iế n g A n h , liế n g T r u n g , liế n g N liột ; và lir snu 1 9 5 4 Ih lĩớ n g N g o liê n g

D ire, liế n g T íìy Ran N h a , (iế n g Ý, liế n g H u n g n ri, tiế n g R u m a n i, tiế n g B u n p n ri, lliẠm c h í

c ả Ụ t iố c t ế n g ữ

T rên en hai phtrcnig lliứ c g in o lưu đ ó h à n g loạt nhh văn h n á , n h à th ơ , nhh n g h iê n

cứ u pliố h ìn h (t.ì xu ất h iệ n c h ịu s ự lá c đ ô n g ả n h h ư ở n g tìr bôn n g o à i và (In tn o nôn n liữ iip

lá c p h ẩm m a n g m à n s ắ c V iệ t N a m Đ ó là n h ữ n g c h «ìn (ỉn n p t iôn h iể n nlitr N g u y ễ n T îîii I 0

ĩ

Trang 9

Q u í;Đ ô n ; :N gồ S ĩ L iê n ; :N g u y ễn ;Du; Đ ặ n g ;Trần C ô n ; i N g u y ễ n G ia iH iiề iu .Đ oàn T h ị Đ iể m ,i

H ổ X u â n H ư ơ n g , Ph an H u y T h ự c , C a o Bá Q u á t, N g u y ễ n Đ ìn h C h iể u , Ph an B ôi C hflti,

N g u y ẻ n ĩV ỉln iV ĩn h ; sHỔ dChÉ ¿M inh; ìT ẳn ¿Đà, ẵ X u fln iíDiệti; iĐ 5 n g ĩ l l i í i i ¿Mni; s llo h i ĩT híinh;!

H o ẵ n g X u â n Han c ù n g b a o lá c g ia k h á c T r o n g m ố i q u a n họ g ia o lim văn lio:í - Víln liọ c

s o sá n h , h ọ là n h ữ n g c h iế c c ổ u n ố i vừa sin h đ ộ n g vừn đ ẹ p đ ẽ n ê n th ơ và tràn đ â y liiệ n q u ả

T rải q u a d ò n g c h ả y c ủ a th ờ i g ia n , c ủ a lịc h s ử xã h ộ i và văn h o á trên th c g iớ i c ũ n g Iihư ở V iệ t N a m , V ă n h o á - V ă n h ọ c s o s á n h Ihật s ự đ ã trở th à n h m ộ t h iệ n lư ợ n g , m ộ t

n g à n h n g h iê n cứ ii k h o a h ọ c đ á n g Irân tr ọ n g

N g u y ễ n Tnròrng L ị c h ( đ ã đ ă n g ở t ạ p c h í T h A n g t i n K H X H )

Các nr liệu tham khảo:

1 Mác - Anghen.-Tuyển lập I IIn Nội N X B S ự ihạt - 1980

2 N.Konrat Phương Đỏng và phương Tay - N X B Giáo dục - 1997

3 Hoài Thanh - Thi Nhan Viẹt Nam - N X B Văn học 1988

4 Đặng ilia i M ai H Trên đường học tập và nghiên cứu - N XB Văn học - 1969

5 Nguyẽn Văn DA n - Những vấn đ ồ l ý l u ậ n của văn học so snnh-KHXH 1995

6 R.M.AIbcrès - Cuộc phiêu lui! tư tuởng văn học Âu chftvi thế kỷ X X - Bnn (lịch - Tù

s á c h Kim Văn - Sài Gòn 1971

7 Pierre B r u n e i & Yves Clievrel- Précis de Littérature c o m p a r é e - P a r i s - 1 9 8 9

8 Revues de Littérature compared

9 Van Ticglicm, p Histoire littéraire de L ’ Europe et de I.Am e -Tique de la

R en aisance à nos jours- Paris 1 9 4 !

?

Trang 11

q u a n đ i ể m c ủ a H e r d e r c h o r ằ n g l ị c h s i r l à s ự v ậ n đ ộ n g t ổ n g t h ể c ủ a n h â n l o ạ i t ì h ằ m

ìđ ạ t l ớ i ¡“ t í n h n h â n đ ạ o ” , đ ổ n g t h ờ i ; H e r đ e r ;lu ổ n t ỏ r a r ấ t c o i t r ọ n g ¡“ t í n h ¡đặc í h ù r ử a

ic á c t i ể n .v ă n h ó a d â n .tộ c , t í n h đ ặ c Ithíi i c ủ a c á c í h ờ i ¡đại ;lịch KỈÍ rvới í i t r á c h ;liì u l i f r n g

t ầ n g b ậ c c ó t í n h đ ộ c l ộ p v ề c h ấ t l ư ợ n g t r o n g t i ề n đ ổ r ộ n g lcýn c ủ a l ị c h s i r t h ố g i ó i ”I

N h ữ n g đ i ể u O n g n ổ i v ề n g ư ờ i t h ầ y q u ý t r ọ n g c ù a m ì n h c ũ n g c h í n h là h i ể u ( lạ t k h á i v ọ n g t r í t u ệ c ủ a ỏ n g V à đ ể h i ể u vì s a o ỏ n g d à n h n h i ề u 13m t r í n h ằ m s u y n g h ĩ c ặ n k ẽ , k h o a h ọ c m ộ t s ô i k h á i n i ệ m l i f t i n g c h í í i ì g d ã q u á r õ n h ư ? ? s o s á n h ? i \ ỉ í

ả n h h ư ở n g " “ v a y m ư ợ n "

Trang 12

S o s á n h , đ ĩ n h i ê n , đ ó là m ộ ) “ t h à n h t ố c ủ a b ấ t c ứ n g h i ê n c m i l ị c h s ìr n h o S o

s á n h k h ô n g .làm l i ê u ; v o n g t í n h d ặ c t h ù c ủ a h i ệ n t ư ợ h g ( t ư ợ c n g h i ê n n h i ; .trni :lni; c h ỉ với v i ệ c s o s á n h n g h ĩ a l à x á c l ậ p đ ư ợ c s ự t ư ơ n g đ ổ n g v à d ị b i ệ t , m ớ i c ó i h ể x ó c đ ị n h

Trang 13

h ư ở n g c ó lliể h iế n th à n h h iê n th ự c , n h ất th iế t phni tồn tại n h u c ẩ u n h ậ p n ộ i tir lư ờ n g

l í n l i c á c h ( l â n t ộ c t r o n g g i a i đ o ạ n p h á t t r i ể n x ã h ộ i đ ư ơ n g t h ờ i , v ớ i n h ữ n g t r u y ề n

i l h ỏ n g v ã n h ọ c clñfi t ộ c v à v ớ i t í n h đ ặ c tliìi tir;tư(’íi)g v à n g l i ệ l l i u ộ t c ủ a c á t í n h s á n g l ạ o

c ủ n T i l í n v ă n ” ( S đ d I r 7 4 , 7 5 )

3 / N h ữ n g k i ế n g i ả i p l u r ơ n g p h á p l u ậ n t r ố n đ ầ y c h r ợ e n í t ( t ú c t ừ n h i ổ n k l i ả o Sĩít c ụ I h ổ c ù a G i r m u x k i n h ữ n g q u a n liệ t ư ơ n g l á c v à n h ữ n g ;ì n h h ư ờ n g l ã n nliíiti c ù n

a

Trang 14

¡bời RỊÍ g í i n g ũ i v ề m ặ l l ị c h KÙỄỊgiữn u l i ữ t i g íỉA n t ộ c 11ÒO đ ó d ư ợ c q u y đ ị n h h ờ i n h í t n g

( i é n (lò t r o n g t | i i á l i ì n h pliá! I r i ể n x ã h ộ i ( S đ d x e m t r I8f> & Ir 1 9 4 - 1 9 5 )

Trang 15

Đương nhiên, dạng thức (1) chỉ là thno tóc cơ bản, bắt buộc cùa ba dạng thức khoa học đích thực sau Girmunxki cho rằng : trong nghiên CỨII ngôn ngữ học

lịch sử, so sánh lịch sử - sinh thành là phương pháp chủ đạo (như nghiên cứu so s.-ínli

- lịch s ử về n g ữ pháp v à t ừ vựng của một nhóm n g ô n n g ữ c ù n g n g u ồ n g ô c sinh thành); còn trong nghiên cứu văn học so sánh, vai Irò chủ đạo lại thuộc về SCI sánh lịch sử - loại hình ( sự thay thế liếp nối nhau những trào lưii và những phong cách tuong đồng, được quy định hởi sự thổng nhất và quy luột phái triển của xã hội loài người) Không phải ngẫu nhiên trong những cAng trình của ỏng, tắm nhìn đối chiếu,

so fsánh của nhà nghiên cúỊi luôn hao quá! cả ha dạng thái nhưng ông đậc biệt chú ý đến nhũrig tương đổng lịch sử - loại hình giữa các hiện tượng văn học.

X

Những kiến giải của Girmunxki về phương pháp luện cùa nghiẻn cứu văn học so sánh ctã được đổng nghiệp đánh giá là cống tiiến quan trọng đirn chuyên ngành khoa học này vượt lên một tâm cao mới, xác lộp nhiệm vụ cao quý của chuyên ngành Ih klini quđt, íiìrti xuất được những quy lnội VỘI1 động cùn v.ĩn học Irên

cơ sở tiến trình xã hội - lịch sử nhiều dftn lộc và rộng lứn hơn, toồn nhíìn loại “Tiền

đề cơ hỏn của nghiên cứu so sánh văn học nhiều íl.ln tộc khác nhau - Girmunxki viết

- l à tính thống nhít và lính quy l u ậ t c ủ a t i ế n t r ì n h x ã hội - lịch sử (tó quy t l ị n l i sự

|>háf Iriển loàn nhAn loại Chính tiên trình xã hội - lịch sừđó quy (Tịnh sự ph.il Iriổn củn văn học với tư cách là hình thái nhận thức thực tại bnng hình lượng, (lược phàn ánh vào ý thức con người” Định hướng nghiên cứu đó ông đn kô »liìra được từ Iipirời th.iy lỗi lạc Vêxêlổpxki và luôn quán triệl trong những cổng Irìnli đa dạng, phong phú củn ông.

H ế t

6

44

Trang 16

TỪ NGUỒN GỐC T ư TƯỞNG KHAI SÁNG

ở PHƯƠNG TÂY ĐẾN T ư TƯỞNG DUY TÂN

TRONG CÁC TÂN THƯ

ở TRUNG QUỐC VÀ VIỆT NAM

Trang 19

! ) M a c - Ả n g g h e n - t á c p l i ắ m - l ộ p 6 - M a x c ơ v a 1 9 5 7 t r l 5 t i ế n g N g n

2 ) L ị c h s ử t r i ế t h ọ c - t ậ p b à i g i ả n g - N X B c h í n h trị q u ố c g i a T 2 , t r 17 8

3 ) Đ ặ n g T h a i M a Ì K t Y ê n đ ư ờ n g h ọ c t ậ p v à n g h i ê n c ứ u - l l / N X B V ă n h ọ c - , t r i 9 4

Trang 20

LA FONTAINE Ở VIỆT NAM

Trang 21

Z ồ

Trang 31

H U Y ỀN TH O ẠI VÀ sức S ố N G C Ủ A H U Y EN THOẠI T R O N G VĂN CHƯƠNG XƯA V À NAY

* & * & *

ỉluyền Ihoại < mythos > vốn In mội khái niệm vùn pliotip pluí vìrn phức lạp

Ih u ật ngư tiñy x u ấ t hiện lừ thời cổ đại với nội (lung Ihny dổi khAng ngimg quít hàng

n g à n năm Tuy vậy khoa học ngày nay cũng có thể thống nhất »ương đối về qtiíí (rình hình ỉlihnh cùa thdn Ihoai , thu gọn lại lh sự phản ;mh hiện Ihợc đời sống con người trong thời kỳ cỏng xã thị lộc “ tò sự nhộn thức thiên nhiên vh tnnn hộ the

giới như là một cái gì đó phổ hiến của công xã thị tộc ” (Lôscp - Lịch sù mỹ học

R irứ c v h o lliờ i cìại P h ụ c H ư n g , p h o n g t r à o k h ô i p h ụ c lạ i c á c d i s ả n v ă n h o n

c ổ (lụi t l i r ợ r p h á t t r i ổ n , h u y ề n t h o ạ i H y L ạ p t r ờ ftiñ n li m ộ t l ĩ n h v ự c tri t h ứ c c â n i l i i ê ì

vh h ổ í c h (tỏ i v ớ i l ớ p n g ư ờ i c ó vftn H on í t ư ơ n g the'ti R ổ i c ĩ í n g t ừ r l í y n h ữ n g I m y ^ n

I h o ạ i K y T ớ g i á o c i í n g Irct Ih ììn li m ộ t k h o l à n g n g u y ê n liỘM c h o s í í n g t á c v ñ n h ọ c

I i p h ộ l l m ộ l C h í n h vì I h ế m à c ó ll><? n ó i c ổ n g hiỐM c ó ý n g h ĩ a ltVii l n o (Irti vtíri l ý

l l n i y ố t h u y é n I h o ạ i là n h ữ n g ItiíỊn ( ì i ể m c ù n C M n c v à F A n p h e n ( lir ợ c p i n i t h í c h t h e o ( ¡ l i a n đ i ổ m d u y v ộ i l ị c h SỪ v à b í ẹ n c h i h i g (íñ g i ú p r h n m o i n p i ù t i h i ể n r õ ý n g h ĩ a l ị c h

s ừ c ủ a l i u y r t i t h o ạ i : “ H u y ề n tliníii là n i ộ l h ì n h Ih íi V t l u í r x a h ộ i rlñ p h íìii á n h t l u r c lili

v ớ i í fit e n b ả n c h ấ t I i ñ n g d ộ n g c ù n COI1 n g ư ờ i " M á c c h ỉ rn r n n g , “ c;íi h a y c á i đ ẹ p c á i

30

Trang 33

T rong c u ố n T h ầ n th o ạ i c ổ đ ạ i và s ự p h á i triển lịc h s ừ c ù a n ó ( 1 9 5 7 ) nhì)

n g h iê n cứ ii A P b L ô s e p đa là m n ổ i hạt luận đ iể m nny : “ M Ă i sự vật (tối với c;íi ý

th ứ c đ ó ( lư d u y p h ứ c h ợ p -N T L ) c ó Ihể h iế n th ồn h hấl c ứ m ộ i s ự VỘI n à o k h ổ c vh inAi s ự vật lại c ó th ê e ó th u ộ c tín h va <1ậc đ iể m củ n sự; VỘI n à o k lió c n ữ a , N ó i m ộ l c á h

k h á c sự b iê n h o á p h ổ b iê n c h u n g (tó là p h ư ơ n g p háp líỉgíc' cu n lo ọ i tư flu V n à y I)(tt

;Ui bẩn trời; líì mặt ítấ t In k h ỏ n p k h í, :ln t h ế g iớ i phủ; ;l.ì c o n h ò m ồ n g , lí» c o n t h ó sói;, COI) ;lừn :vn ;là r o i l n g ư ờ i; r ổ i ,mộf ;]úc u n o <tó c h ỉ ;là c o n :bọ ihungv ;hoặc h ìn h lliổ liìn h h ọ c I1ÜO đ ó A p O lô n g c ũ n g th ê , l;ì án h S í í n p , In b ó n g lỏ i là c á i s ố n g , là c á i ictiôt, lò bđu trời; m ặ t <fấ1, lñ c o n cĩrh; COI1 c h ó s ó i; c o n c h u ộ t Vít c fin g Ih h à n g trñm

th ứ h iệ n tư ợ n g v à sự VỘI k h ííc n ữ a ở đfly c á i n g u y ê n lý b a o trùm là “ TfTt cả lỉt tffl c ả ” :hoặc “ ị & c ả Iron g tất cn ’iLf'

N é n v ă n h ọ c n g h ệ t l m ộ t chAii  u đ ã d ạ t (ới n h ữ n g đ ỉ n h c a o v ờ i v ợ i c h í n h là Iilù* v à o k h ả n ă n g k liíii t h á c v ố ti h u y ê n t h o ạ i c ổ đ ạ i k h A n g c h ỉ c ù n c h All A ll m à c ù n

c ả n h f t n l o ạ i T r o n g s ố c á c n h à n g h ệ s ĩ t h i ê n t à i , t r ư ớ c h ế t p h ả i n ó i đ ế n n h h vñti Đ n n

M ạ c h H c A n d e r s e n , m ộ t n g ư ờ i <1ñ b i ế l t ì m c á c l i h o à n h ậ p n h f r n p h u y e n l lio n i v à o ( r o n g l ò n g đ ờ i s r t n g tAm h ồ n đ ổ n g c tả o n g ư ờ i n g h e Ví> n g ư ờ i đ ọ c h i ệ n đ ạ i (tể r ố i l ừ đ ó

l ạ o n ê n n h ữ n g cAn c h u y ệ n t u y ệ t v ờ i líim r u n g ( t ỏ n g x a o x u y ế n t r i ệ u t r i ệ u lr:íi l i m fré*n

h à n h t i n h c l u i n g l a g ; i n s u ố t t h ố k ỷ X I X ( tố n t ộ n l l i ế k ỷ X X vñ c ó t h ế c ả m a i s a n v ñ n

c ò n (lit s ứ c l a v ( t ô n g 1flm h ồ n t r m ỏ n v a n n g ư ờ i

N h ữ n g cíh i c h u y ệ n lliíím đHm Im yổn Ihoíii (tưn n g ư ờ i ctcx* th ự c h iệ n CIIỘC liñnli Irình ctèn v ớ i tílñn liê n , c ỏ cAy h o a lá c ù n g v ổ vàn sin h VỘI cún nhn vãn f)n »

M ạ ch n h ằ m n g ụ ý sñu s ắ c Iiliicn vốn (lổ ctm c u ộ c s ố n g COF1 nginYi X u y ớ n (|iin m àn

s ư ơ n g liìfi£ (lõ n g , h u y ề n Ití r ù a y ế u Irt h o in g (lirờng lại lii n h ữ n g c h i tiếl thời s ự n ó n g

b ỏ n g ch ứ a (lự n g b iết h a o ý Iiglíìa c ó g iá tiị vinh c ừ u

Đ iĩ lìr r ấ t IAn, l i u y ề i i I h o ạ i XAm n h Ạ p v à o ctịrt h ạ t v ă n c h i K f i t g n g h ệ 1lni:)t lilt* pit'íi, I i h i r t i p ( t ố n A m i c r s c n , IIÓ m a n g m ộ t s ứ c s ố n g m ớ i S ứ c s ố n g ấ y l i m p được- p h Ạ p

p h ồ n g l a n lo n t r o n g c á c lĩic p h ẩ m c ủ a E 7 o l n C ỉ ỏ g ỏ n , G o r k i , M a e t e r l i n c k ( R í ) ,

A i l m n t A p - C í í c n h ò v ă n n ổ i t i ế n g n à y (lã (lira Im v e n t h o ạ i v à o t ó c phfl’m c ủ n m ì n h mỌI c n c l i c ó h i ệ u q u ả V ò n g \ v n n y , ở I h ờ i đ ạ i c o n n g ir tti c ó t h ể t h ự c h i ệ n n h ữ n g

c ổ n g v i ệ c inTi n g ư ờ i x ư a n r ở n g c h ỉ c ó t h ầ n l i n h m ớ i đ à m (liftjTiig n ổ i , f i l l i n g til VÂII h;if

I h ô n i c á c h l i ế p c ậ n h i ê n l l i ự c Q u a l ấ m pir< m p l u i y ổ n b í , h o a n g ( l ư í t i i p , n l i f n i g b ứ c

I r - m h X'ì hẠ i viì l ự n h i ê n cfMig n h t r C(»n n g ư ờ i ( lir ín ip lililí (lượt- h i r i ) h i ệ n r õ n ó t

(líc h th ự c lu m

Ngày đăng: 18/03/2015, 15:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w