1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài giảng phương trình vi phân

45 470 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠO HÀM RIÊNG Do đó, mọi quy tắc tính đạo hàm của hàm 1 biến vẫn đúng áp dụng được cho hàm 2 biến Đạo hàm riêng của hàm 3, 4 … biến được tính tương tự ĐẠO HÀM RIÊNG CẤP CAO Khi tính các

Trang 1

Chương 1 –

PHÉP TÍNH VI PHÂN

Trang 2

) , ( x y f

( )

, (

) ,

xf

 ( 0, 0)

( khi  x  0)

Trang 3

) , ( x y f

x x

f y

( )

,

( lim

) ,

(

0 0

0 0

) , ( )

,

( lim

) ,

(

'

y x f y

x

f y

x

f

x x

Trang 4

) , ( x y f

y x

f y

,

( lim

) , (

0 0

0

, hay

0

0 0 0

0 0

) ,

( )

,

( lim

) ,

(

'

y x f y

x

f y

x

f

y y

Trang 5

) 2 , 1 ( )

2 ,

( lim

) 2 , 1 ( ' )

(

'

1 0

f f

M

f

x x

x

ĐẠO HÀM RIÊNG

1

) 3 )(

1

( lim 1

) 2 1

( ) 2

( lim

1

2 2

x

x x

x x

4 )

3 (

f

y y

Lưu ý Thực chất việc tính đạo hàm riêng

của hàm 2 biến là tính đạo hàm của hàm

1 biến khi xem biến số còn lại là hằng số

Trang 6

ĐẠO HÀM RIÊNG

Do đó, mọi quy tắc tính đạo hàm của hàm 1 biến vẫn đúng

(áp dụng được) cho hàm 2 biến

Đạo hàm riêng của hàm 3, 4 … biến được tính tương tự

ĐẠO HÀM RIÊNG CẤP CAO

Khi tính các đạo hàm riêng cấp 1 của hàm nhiều biến,

ta thấy chúng cũng là hàm nhiều biến Do đó

các ĐHR này lại có ĐHR của mình Ta gọi

ĐHR của ĐHR cấp 1 là ĐHR cấp 2 của

hàm số ban đầu

Trang 7

) , ( x y f

(

x xx

x

yx x

y

f f

f f

"

)' ' (

"

)' '

(

: ĐHR cấp 2 hỗn hợp

yx xy

x y y

f ' )' ( ' )' " "

Trang 8

- Đạo hàm riêng cấp 2 của hàm 3 biến luôn có tính chất

các ĐHR cấp 2 hỗn hợp thì bằng nhau (đ/với hàm sơ cấp)

ĐẠO HÀM RIÊNG – VI PHÂN

- Đạo hàm riêng cấp cao còn được ký hiệu ở dạng

( )

, (

) ,

Trang 9

) ,

( x0 y0f

VI PHÂN

Nếu biểu diễn được ở dạng

) (

) ,

2 2

y

x  

 khi  x  0 ;  y  0Lúc này, hàm f ( x , y ) khả vi tại ( x0, y0)

y B x

A y

x

df ( 0, 0)    

Trang 10

) , ( x y f

VI PHÂN

Định lý Nếu khả vi tại ( x0, y0) thì

) ,

( ' x0 y0f

) ,

( ' x0 y0f

Do vậy,

y y

x f

x y

x f

y x

( )

, ( )

,

Trang 11

) , ( x y f

y

dx x

f d

2 2

f

dy y

dx x

f d

n n

Trang 13

R x

Lấy vi phân 2 vế, ta có dF ( x , y )  0

dy F

dx

F 'x   'y

Trang 14

0 'y

F

F y

'

' '  

Ví dụ Tính đạo hàm của hàm ẩn đã cho ở vd trước

2 '

y

x

F

x F

y 'x  2 x

Lưu ý Đạo hàm bậc 2 của hàm ẩn được tính

từ đạo hàm bậc nhất theo quan điểm hàm hợp

Trang 15

e y

x y

x

e F

x F

1 '

2 '

e

x y

 1

2 '

2

'

) 1

(

' 2

) 1

( 2 1

2

y y

x

y xx

e

y xe e

e

x y

2) 1

(

1

2 2

) 1

( 2

y

y

y y

e

e

x xe

) 1

(

4 )

1 (

2

y

y y

e

e x

Trang 16

0 )

, , ( x y z

mà pt F ( x , y , z )  0 x/ định một giá trị

) , ( x y z

z  thì khi đó ta nói đây là

hàm ẩn 2 biến xác định bởi pt đã cho

Tương tự hàm ẩn 1 biến, ta cũng có

z

y x

F

dy F

dx

F dz

Trang 17

x x

F

F z

'

' '  

HÀM ẨN

z

y y

F

F z

'

' '  

e z

) , ,

e z

y x

z y x F

( để có pt F ( x , y , z )  0)

Suy ra

Trang 18

x

e F

F

x F

1 '

2 '

2 '

HÀM ẨN

Lấy đạo hàm riêng cấp 1, ta có

z x

e

x z

Còn đạo hàm riêng cấp 2

3

2 2

2

) 1

(

4 )

1 ( 2 )

1 (

' 2 )

1 (

2

z z

z

x

z z

xx

e

e x e

e

xz e

e z

) 1

(

4 )

1 (

'

2

z z

y z

yy

e

e e

z

e z

) 1

(

4 )

1 (

'

2

z z

y z

xy

e

xe e

z

xe z

Trang 19

Lúc này công thức tính các đạo hàm hàm ẩn x'y , x"yy

đều được tính tương tự

Ngoài ra, pt F ( x , y , z )  0 còn có thể x/đ hàm ẩn

) , ( y z x

Trang 20

) , ( x y f

z dt

dx x

z dt

dz

.

Tuy nhiên, nếu

) ,

( v u x

x  , và yy ( v u , )

Trang 21

u y

u x

!

)

( )

O k

M f

d y

y x x

f

trong đó

Trang 22

 

)!

1 (

) ,

( )

1 1

2 2

x x

f

d y

x O

của công thức Taylor , là công thức

MACLAURIN

Trang 23

) ,

( 0 0

0 x y M

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

) , ( x y

0

0); ( , ) (

Trang 24

1 2

2 )

, ( x yx2  y2  xy

2 2

1 1 )

1 , 1

2 )

, ( )

f

Suy ra,

2 2

2 )

( )

f

0 )

1 (

) 1 (  2   2 

Trang 25

0 )

( )

( Mf M0 

f

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

M0( 1 ,  1 ) là điểm cực tiểu của hàm số đã cho

0 '

y

x

f f

Nếu hệ này có nghiệm ( x1, y1), ( x2, y2),

thì ta có các điểm dừng tương ứng là

),

, ( ),

,

P

Trang 26

1 x y P

"

) , (

"

) , (

"

1 1

1 1

1 1

y x f

C

y x f

B

y x f

A

yy xy xx

Trang 27

 Trường hợp Kết luận: M0 là điểm cực đại

 Trường hợp   0 Kết luận: M0 là không là cực trị

 Trường hợp   0

dùng ĐỊNH NGHĨA

 Trường hợp những đạo hàm riêng

không tồn tại

Trang 28

2 2

2 4

) , ( x y e y x y

2 2

2 4

2 4

) 4 4

( '

2 '

y x

y y

y x

y x

e y f

xe f

Lúc này, ta tìm điểm dừng bằng cách giải hệ

0 '

4 4

(

0

2

2 2

2 2

2 4

2 4

y x

y

y x

y

e y xe

Trang 29

2 2

2 2

2 2

2 2

2 4

2 2

4

2 4

2 4

2 4

2

) 4 4

( 4

"

) 2 )(

4 4

(

"

2 4

"

y x

y y

x y yy

y x

y xy

y x

y y

x y xx

e y e

f

e x y

f

e e

x f

Do vậy, tại điểm dừng P

Trang 30

1 , 0 (

"

0 )

1 , 0 (

"

2 )

1 , 0 (

"

e f

C

f B

e f

A

yy xy xx

CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

Ta có

Suy ra   B2  AC   8 e4  0

A   2 e2  0

Kết luận: P(0,1) là điểm cực đại của hàm đã cho

, với giá trị cực đại là

2 2

0 4

m ax f ( 0 , 1 ) e e

Trang 31

3 4 2 2 23

2

2

3 2

4

Trang 32

) (

2

12

y x

xy z

rồi thay vào V ta sẽ có hàm 2 biến

khảo sát cực trị hàm này ta tìm được V max

SƠ ĐỒ KHẢO SÁT CỰC TRỊ CÓ ĐIỀU KIỆN

điều kiện

Tìm cực trị hàm ff ( x , y ) , với

0 )

, ( x y

Trang 33

) , ( )

, ( )

, (

0 '

0 '

y x L

L

y x

);

, ,

( );

, ,

Trang 34

: ) , ,

1

2 1

1

2

) (

"

) (

"

2 )

( 1

2L P

d KL: P1 là điểm cực tiểu

0 )

( 1

2L P

d KL: P1 là điểm cực đại

) ( 1

2

P L

d không xác định được dấu

thì ta dùng điều kiện  ( x , y )  0

để tính vi phân dx theo dy (hay ngược lại)

rồi thế lại vào d2L(P )

Trang 35

0 )

( 1

2L P

d KL: P1 là điểm cực đại

) ( 1

2

P L

d không xác định được dấu

KL: P1 không là cực trị Bước 5: xét tương tự bước 4 cho tất cả các điểm dừng

Ví dụ khảo sát cực trị f ( x , y )  3  3 x  4 y

, với đk x2  8 y2  8

Trang 36

) 8 8

( 4

3 3 )

, ( x y   xyx2  y2 

0 '

0 '

2 2

y x

0 16

4

0 2

3

2 2

y x

) 4 /(

1

) 2 /(

Trang 37

"yy  

L

Trang 38

2 1

1

2 1

1

2

) (

"

) (

"

2 )

14

2 4

Thế tọa độ P1 vào, ta được 0

14

32 14

24

dx

Trang 39

4 4

14 )

9

14 18

Trang 40

) , ( x y f

D có biên là đường cong kín (C )

Lúc này, đại lượng

) , (

max

) ,

D y

x  đgl giá trị lớn nhất (GTLN) của

) , ( x y

) ,

D y

x  đgl giá trị nhỏ nhất (GTNN) của

) , ( x y

Trang 41

) , ( x y f

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ

NHẤT

Định lý

Nếu D là tập compact (tập đóng và bị chặn) , đồng thời

liên tục trên D , thì luôn tồn tại

D y

x

M1( 1, 1) 

D y

x

M2( 2, 2) 

sao cho

) ( M1

) ( M2

f là GTNN của f ( x , y ) trên D

PHƯƠNG PHÁP TÌM GTLN, GTNN CỦA HÀM

SỐ TRÊN TẠP D COMPACT

Trang 42

) , ( x y f

0 '

y

x

f f

Bước 2: Tìm điểm dừng (có đk) trên biên (C) của f ( x , y )

, (

0 '

0 '

y x L

L

y x

, với

) , ( )

, ( )

, ( x y f x y x y

và  ( x , y )  0 là đk trên biên (C)

Trang 43

GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ

NHẤT

Bước 3: Tính giá trị tại tất cả các điểm dừng thu được

rồi so sánh chúng với nhau để rút ra kết luận

Ví dụ Tìm GTLN, GTNN của hàm số

x y

x y

x

2 )

, (

trên hình tròn D x2  y2  1

Trước hết, ta tìm điểm dừng của f ( x , y )

là điểm trong của D

0 '

0 1

y x

Trang 44

2 )

, ( x yx2  y2  xx2  y2 

4 '

0 2

1 2

'

2 2

y x

y y

L

x x

2 / 1

y x

2

1

3

M

Trang 45

) , ( x y f

( M1  

f

4 / 9 )

( M2 

f

4 / 9 )

( )

( )

, (

) ,

D y x

GTNN

4

1 )

( )

, (

) ,

D y x

Ngày đăng: 18/03/2015, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ KHẢO SÁT CỰC TRỊ CÓ ĐIỀU KIỆN - bài giảng phương trình vi phân
SƠ ĐỒ KHẢO SÁT CỰC TRỊ CÓ ĐIỀU KIỆN (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN