1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015

57 1,1K 68

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 820,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015

Trang 1

LÊ NGUYÊN THẠCH

100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2015

TẬP 2(21-30)

THANH HÓA, THÁNG 09 - 2014

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Các em học sinh thân mến!

Luyện giải bộ đề trước kỳ thi tuyển sinh Đại học là một quá trình hết sức quan trọng Cuốn sách Tuyển tập “100 ĐỀ TOÁN LUYỆN THI VÀO ĐẠI HỌC” do thầy tổng hợp

và biên soạn từ nhiều đề thi thử Đại học trong cả nước với nhiều đề thi hay để giúp các

em hệ thống lại kiến thức và chuyên đề đã được học, rèn luyện kĩ năng giải toán tạo nền tảng kiến thức tốt nhất cho kỳ thi Đại học sắp tới

Nội dung sách được viết trên tinh thần đổi mới ,cách giải trình bày chi tiết, rõ ràng phù hợp theo quan điểm ra đề và chấm thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo rất phù hợp để các

em tự ôn luyện.

Toán là môn khoa học trừu tượng với phạm vi ứng dụng rộng rãi trong mọi hoạt động của con người Để học toán tốt trước hết rất cần sự tỉ mỉ, cần cù, nỗ lực phấn đấu Bên cạnh đó phương pháp học cũng rất quan trọng, nên đi từ cái dễ và cơ bản tới cái khó hơn với một tư duy logic Tiếp xúc một bài toán không chỉ dừng lại ở cách giải thông thường

mà nên suy nghĩ, áp dụng nhiều hướng và cách giải khác nhau Sau mỗi bài toán nên rút

ra cho mình những điểm chú ý quan trọng

Cuối cùng thầy chúc tất cả các em luôn có được SỨC KHỎE, NIỀM VUI, SỰ ĐAM

MÊ, và THÀNH CÔNG trong các kỳ thi sắp tới!

Thanh hóa.Tháng 9 năm 2014 Tác giả

Trang 3

ĐỀ SỐ 21

Câu 1(2,0 điểm):

Cho hàm số y= f x( ) 8x= 4−9x2+1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình

Trang 4

Phương trình (3) là phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (D).

Chú ý rằng (C1) giống như đồ thị (C) trong miền − ≤ ≤1 t 1

Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:

m>3281 : Phương trình đã cho vô nghiệm.

Trang 5

• 0< <m 1 : Phương trình đã cho có 2 nghiệm.

m= 0 : Phương trình đã cho có 1 nghiệm.

• m < 0 : Phương trình đã cho vô nghiệm

22

22

2 0

x x

x

x x

x x

+/ 4sin3xsinx = 2 cos2x - cos4x( );

Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y= −2 2m (là đường song song với

Ox và cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và (P): 2

4

y t= + t với − 2≤ ≤t 2.Trong đoạn − 2; 2, hàm số y t= +2 4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 4 2− tại t= − 2 và đạt giá trị lớn nhất là 2 4 2+ tại t= 2

Do đó yêu cầu của bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi 2 4 2 2 2− ≤ − m≤ +2 4 2

Trang 6

29 / 53/ 5

x y x y

Câu 5.(1,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao

điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D

Trang 7

Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và

đường thẳng ∆ có phương trình tham số

1 212

Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM

Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất

Đường thẳng ∆ có phương trình tham số:

1 212

2 2

Mặt khác, với hai vectơ u vr r,

ta luôn có | | | | |ur + vr ≥ +u vr r| Như vậy AM BM+ ≥2 29

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi u vr r,

cùng hướng 3 2 5 1

t

t t

Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2 11( + 29)

Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình chóp cụt tam giác đều ngoại tiếp một hình cầu bán kính r cho

trước Tính thể tích hình chóp cụt biết rằng cạnh đáy lớn gấp đôi cạnh đáy nhỏ

Trang 8

Gọi H, H’ là tâm của các tam giác đều ABC, A’B’C’ Gọi I, I’ là trung điểm của AB, A’B’ Ta có: ( ') ( ' ') ( ' ')

u v

v v

u v

u v

Giải hệ (I), (II)

Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban đầu là

( ) ( )

{ 5;3 , 5; 4 }

S =

Trang 9

Câu 9.(1,0 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1].

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) của hàm số (1) biết tiếp tuyến tạo với đườngthẳng ( )∆ :x y+ + =1 0 một góc α sao cho cos 4

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Lập phương trình chính tắc của Elip(E) biết rằng có một đỉnh

và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là

Trang 10

Với k=9 2

* Với x0 =0 ta có tiếp tuyến y=9x

*Với x0=4 ta có tiếp tuyến y=9x-32

Câu 2:

1, Giải phương trình: 2cos2 x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sin( x+ 3 cosx)

Phương trình tương đương với

x x

Từ (*) ta có ( 2 ) ( ) 2 ( )2

f x + x+ ≤ f xx + x+ ≤ xx− ≤ ⇔ =x

Vậy bất phương trình có nghiệm x=1

Chú ý: ta có thể sử dung bất đẳng thức cô si cho VTVT ≥1 và đánh giá VP

Trang 11

Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân: 2 ( ) 3 2

2 0

9ln

2

4 2

4 3

369

9

814

k 1 n k 2

2 1 n

1 1 n

0 1 n 1

+ +

k k 1 n k 2

1 n

1 1 n

n C 2C x ( 1) kC x ( n 1)C x)

k k 1 n k

3 1 2

2 1 n 1

Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Lập phương trình chính tắc của Elip(E) biết

rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật

cơ sở của (E) là 12 2( + 3)

Phương trình chính tắc của E líp: x22 y22 1,(a b 0)

a +b = > >

Trang 12

với hai tiêu điểm ( ) ( ) 2 2 2

Câu 7.(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có SB=SC=SD=AB=BC=CD=DA=2, Góc giữa hai

mặt phẳng (SAB) và (SAD) bằng 900 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

ACBD={ }O AB BC CD DA, = = = = ⇒2 ABCD là hình thoi nên

Trang 13

Vậy Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 9;8

Câu 9.(1,0 điểm): Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn điều kiện: a+b+c=3

Dấu bằng xảy ra khi t=2

Kết luận MaxT=12 tại (a;b;c)=(0;1;2) và các hoán vị của (a;b;c)

ĐỀ SỐ 23

Trang 14

Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 3 ( 2 ) 2 ( )

y x= − m + −m x m+ − m+ , trong đó m là tham số

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m= 2

2 Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y= 2 tại ba

điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x1, ,2 3 và đồng thời thỏa mãn đẳng thức

2 Giải phương trình: x+4.15log 3 x −51 log+ 3x =0

Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân

  Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC

Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng

2

2 2

Trang 15

y

x

Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1 , 1;) ( + ∞) và nghịch biến trên khoảng (−1;1) .

+) Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x= − 1,y CD = 2.Hàm số đạt cực tiểu tại x= 1,y CT = − 2

-2 -1 0

2 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y=2

tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x1 , , 2 3 và đồng thời thỏa mãn đẳng thức

Trang 16

Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y=2 tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm

phân biệt khác m

2 2 2

2.(0,5 điểm) Giải phương trình: x+4.15log 3 x−51 log + 3x =0

Phương trình: log 3 1 log 3

1 log

dv

x

ππ

Trang 17

  Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC.

Gọi E là giao điểm thứ hai của AD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có phương trình đường thẳng AD: x− = 2 0

Do E thuộc đường thẳng AD nên E( )2;t

Mặt khác do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên

Do đó ta được E(2; 4 − ) Do AD là phân giác nên E là điểm chính giữa cung BC suy ra IE

vuông góc với BC hay BC nhận 5(1; 2)

Trang 18

Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng

∆ đi qua điểm N(2,1,0) và có vtcp uur1 =(1, 2, 3− )

Ta có u uur uur uuuur1; 2.MN=0 suy ra ∆ ∆1, 2 đồng phẳng suy ra ∆ nằm trong mặt phẳng chứa ∆ ∆1, 2

Kết hợp với ∆ vuông góc với ∆3 nên ta có 3 ( )

Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD), M là trung điểm CD và O là tâmcủa đáy ABCD Do AO là trung tuyến của tam giác ABD nên

K

O M H

kết hợp với AH vuông góc với SH ta được AH ⊥(SHB).

Kẻ HK vuông góc với SB, theo chứng minh trên ta được AH ⊥(SHB) suy ra AHHK⇒HK

là đoạn vuông góc chung của AC và SB nênHK =a

Trong tam giác vuông SHB ta có 1 2 12 12 SH 2a

x x y x

Trang 19

− + − + suy ra f t( ) là hàm số đồng biến trên (−∞ ;4)

Nếu x> ⇒y f x( ) > f y( ) ⇒log2 y>log2 x⇒ >y x vô lý

Nếu x< ⇒y f x( ) < f y( ) ⇒ log 2 y< log 2x⇒ <y x Vậy x=y

Thay x= y vào phương trình thứ nhất ta được g x( ) = f x( )−log2x=0

Thử lại ta thấy (x y; ) ( )= 2;2 thỏa mãn hệ.

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 2; 2 .

Câu 9.(1,0 điểm) ) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn đẳng thức 2 2 2

Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số y x= −3 3x2+3(1−m x2) +2m2−2m−1 (m là tham số).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m= − 1.

2 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu; đồng

thời hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng d x: −4y− =5 0

e x

Trang 20

Câu 5.(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3; 4) và đường tròn

2 2

ω + − + + = Viết phương trình của đường tròn Γ với tâm M, cắt ω tại hai điểm

A, B ssao cho AB là cạnh của một hình vuông có bốn đỉnh nằm trên ω

ABC= Gọi H là trung điểm của cạnh AB và K là hình chiếu vuông góc của H trên mặt

phẳng (SCD K), nằm trong tam giác SCD và 3

Nhánh vô cực: xlim→+∞y= = +∞L , limx→−∞y= = −∞L ;

Chiều biến thiên: y′= =L 3 (x x−2), y′= ⇔ = ∨ =0 x 0 x 2

Xét dấu y′ và kết luận: hàm số đồng biến trên (−∞;0),(2;+∞), nghịch biến trên (0; 2)

Hàm số đạt cực đại tại x=0,y cd =3; hàm số đạt cực tiểu tại x=2,y ct = −1

lập bảng biến thiên:

Vẽ đồ thị

2.(1,0 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu;

đồng thời hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng d x: −4y− =5 0

Khi đó, đồ thị của hàm số có hai điểm cựctrị A(1+m; 2− m3−m2 −2m), (1Bm m;2 3−m2−2m)

Trang 21

Hai điểm này đối xứng nhau qua d khi và chỉ khi trung điểm của AB nằm trên d và ABd Điều này tương đương với

2 3

e x

1.(0,5 điểm) Hãy giải phương trình sau trên tập hợp số phức (z i− ) (2 z i+ )2−5z2− =5 0

Viết lại phương trình về dạng (z2+1)2−5z2− =5 0

Khai triển, rút gọn, nhân tử hóa (z2+1)(z2− =4) 0

Giải các phương trình, thu được z= ±iz= ±2 rồi kết luận

2.(0,5 điểm).Giải hệ phương trình

3 3

Trang 22

+ nên hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;− +∞)

- Mặt khác f(0) 0= nên PT có nghiệm duy nhất x= ⇒ =0 y 0

Kiểm tra điều kiện thấy nghiệm thỏa mãn đk

Vậy hệ có nghiệm ( ; ) (0;0)x y =

Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3; 4) và đường tròn

2 2

ω + − + + = Viết phương trình của đường tròn Γ với tâm M, cắt ω tại hai điểm

A, B ssao cho AB là cạnh của một hình vuông có bốn đỉnh nằm trên ω

Cách 2: Giả sử tìm được đường tròn Γ: (x−3)2+(y−4)2 =ρ2 thỏa mãn yêu cầu

Khi đó, do AB là dây cung chung, nên ABIM, hay đường thẳng AB nhận uuurIM =(0;5) làm

véctơ pháp tuyến Hơn nữa, I và M ở về hai phía của AB Do đó, đường thẳng AB có phương

Từ đó, kết hợp với (1), tìm được c= −5 Suy ra AB y: − =1 0

Mặt khác AB là trục đẳng phương của ω Γ, nên AB có phương trình 2 23 0.

+ Khẳng định mặt cầu cần tìm có bán kính bằng d I d( ; ) và viết phương trình

Trang 23

Khi đó HJAB CD, và do đó CD⊥(SHJ) Suy ra K SJ∈ Ngoài ra 3

SH +HJ = a = HK do đó tam giác SHJ vuông tại H

Từ đó, do SHAB HJ, nên SH ⊥(ABCD) hay SH là đường cao của hình chóp.

Từ đó tìm được hoặc 3xy=1 hoặc 3xy=2 hoặc 3xy=4

Với 3xy=1, thay vào phương trình thứ nhất, được y=1 do đó 1

3

x=

Với 3xy=2, thay vào phương trình thứ nhất, được y=0 (loại)

Với 3xy=4, thay vào phương trình thứ nhất, được y=-2 do đó 2

=+ .

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm I(0;1) và cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 (O là gốc tọa độ).

Câu 2.(1,0 điểm).

1 Giải phương trình (1 cos ) cot− x x+cos 2x+sinx=sin 2x.

Trang 24

cos ln(1 sin )sin

Tìm số n nguyên dương nhỏ nhất sao cho z1n +z2n =1

2 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 5

lập được từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất để số đó

chia hết cho 5

Câu 5.(1,0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC x: +7y− =31 0, hai

đỉnh B, D lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1: + − =8 0, d x2: −2y+ =3 0 Tìm tọa độ các

đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.

phẳng ( ) :P x+2y z+ − =6 0. Một mặt phẳng ( )Q chứa ( )d và cắt ( )P theo giao tuyến là

đường thẳng ∆ cách gốc tọa độ O một khoảng ngắn nhất

Viết phương trình của mặt phẳng ( ).Q

=+

Trang 25

+ Đạo hàm: ' ( )

2

3

0( 1)

5 2 6 0

5 2 6( 1) 0 5 2 6

m m

Khi đó ∆ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A x mx( ;1 1+1); ( ;B x mx2 2+1)

Với x x là hai nghiệm của (1) thỏa mãn : 1, 2 1 2

1 2

1

Trang 26

1.(0,5 điểm) Giải phương trình (1 cos ) cot− x x+cos 2x+sinx=sin 2x (1)

Điều kiện: sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ (k∈¢)

Khi đó: (1)(1 cos )cos cos 2 sin sin 2

cos cos cos 2 sin sin 2sin cos

cos (1 2sin ) cos 2 sin (cos sin ) 0

cos ln(1 sin )sin

Trang 27

Đặt:

2

ln(1 )

11

dt

t dt

dv

v t

Vì n là số nguyên dương nhỏ nhất nên từ (*) suy ra n=7

2.(0,5 điểm) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt

chữ số 5 lập được từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất để số đó

Trang 28

+ e = 0 Khi đó có 4 cách chọn vị trí cho chữ số 5, 3 chữ số còn lại có 3

Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có

AC x+ y− = hai

đỉnh B, D lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1: + − =8 0, d x2: −2y+ =3 0 Tìm tọa độ các

đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.

( )P theo giao tuyến là đường thẳng ∆ cách gốc tọa độ O một khoảng ngắn nhất

Viết phương trình của mặt phẳng ( ).Q

Gọi H I, lần lượt là hình chiếu vuông góc củaO lên ( )P và ∆

Ta có d O( , )∆ =OI OH≥ ( không đổi) Do đó min ( , )d O ∆ =OHxảy ra khi IH

Đường thẳng OHđi qua O(0;0;0) và nhận VTPT của ( )Pnr =(1; 2;1) làm VTCP

Trang 29

I (d)

O

Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có SC⊥(ABCD),đáy ABCD là hình thoi có cạnh

bằng a 3và ·ABC=120 0 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45 0 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD

a 3

I

O D

K B A

C S

Kẻ OISA I SA ( ∈ ) ⇒OI là đoạn vuông góc chung của SA và BD.

Dùng hai tam giác đồng dạng AOIASCsuy ra 3 5

Trang 30

thay vào (2) trở thành: 7x+ +1 7x+ =2 5 ⇔

2

17

Câu 9.(1,0 điểm) Cho a b c, , là ba số thực dương

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P 2 3 3

Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y= x3 −3(m+1)x2 +9xm, với m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m= 1

2 Xác định m để hàm số đó cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1−x2 ≤2

Trang 31

Câu 2.(1,0 điểm)

1 Giải phương trình: )

2sin(

2cossin

2sincot

x

2 Giải phương trình: 2log5(3x−1)+1=log3 5(2x+1)

Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân =∫5 ++

1

2

13

1

dx x x

2 Khai triển và rút gọn biểu thức 1−x+2(1−x)2 + +n(1−x)n

thu được đa thức n

n x a x

a a x

P( )= 0 + 1 + + Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:C C n

n n

171

13

6xy+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình vuông MNPQ

)4

;3

;2(),

Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x ,,y z thoả mãn x2 + y2 +z2 =3

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xy yz zx x y z

+++++

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞,1) và (3,+∞).

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)

Trang 32

• Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x= 1 và y CD = y(1)=3; đạt cực tiểu tại x= 3 và

1)

=

31

310

3)1(

2cossin

2sincot

cossin2sin2

cos

=

−+

x x

x x x

24

y

3

-1

∞ +

Trang 33

Đối chiếu điều kiện (*), ta có nghiệm của pt là x=2.

Câu 3.(1,0 điểm): Tính tích phân =∫5 ++

1

2

13

1

dx x x

32

31

x

dx dt

3

2 31

13

1

tdt t

t

t

2 2 4

2

2

12

)1(9

2

t

dt dt

t

.5

9ln27

1002

41

1ln2

t

Câu 4.(1,0 điểm):

1.(0,5 điểm) Cho tập E ={0,1,2,3,4,5,6} Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự

nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

Giả sử abcd là số thoả mãn ycbt Suy ra d∈{0,2,4,6}

+) d = 0 Số cách sắp xếp abc là 3

6

A +) d = 2 Số cách sắp xếp abc là 2

2.(0,5 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức 1−x+2(1−x)2 + +n(1−x)n

thu được đa thức n

n x a x

a a x

P( )= 0 + 1 + + Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:C C n

n n

171

n n

n n n

n

n n C

)2)(

1(

!3.7)

1(2

31

71

3

0365

Suy ra a8 là hệ số của x8 trong biểu thức 8(1−x)8+9(1−x)9

Đó là 8.C88 +9.C98 =89

Câu 5.(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABCA(4;6), phương

trình các đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2xy+13=0và

029

13

6xy+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM

-Khi đó CH có phương trình 2xy+13=0,CM có phương trình 6x−13A(4; 6) y+29=0 M(6; 5)

C(-7; -1)

B(8; 4) H

A

Ngày đăng: 13/03/2015, 11:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Điểm  ( ) 0;0 , ( − 3;0 , ) ( ) 3;0        y '' 0 = ⇔ 6 x = ⇔ = ⇒ 0 x 0  đồ thị hàm số nhận điểm  ( ) 0;0  làm  điểm uốn. - 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015
i ểm ( ) 0;0 , ( − 3;0 , ) ( ) 3;0 y '' 0 = ⇔ 6 x = ⇔ = ⇒ 0 x 0 đồ thị hàm số nhận điểm ( ) 0;0 làm điểm uốn (Trang 15)
Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng  y = 2  tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm - 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015
th ị hàm số (1) cắt đường thẳng y = 2 tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm (Trang 16)
Bảng biến thiên: - 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015
Bảng bi ến thiên: (Trang 30)
Đồ thị cắt trục tung tại điểm  ( 0 , − 1 ) . - 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015
th ị cắt trục tung tại điểm ( 0 , − 1 ) (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w