100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 2 NĂM 2015
Trang 1
LÊ NGUYÊN THẠCH
100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN NĂM 2015
TẬP 2(21-30)
THANH HÓA, THÁNG 09 - 2014
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Luyện giải bộ đề trước kỳ thi tuyển sinh Đại học là một quá trình hết sức quan trọng Cuốn sách Tuyển tập “100 ĐỀ TOÁN LUYỆN THI VÀO ĐẠI HỌC” do thầy tổng hợp
và biên soạn từ nhiều đề thi thử Đại học trong cả nước với nhiều đề thi hay để giúp các
em hệ thống lại kiến thức và chuyên đề đã được học, rèn luyện kĩ năng giải toán tạo nền tảng kiến thức tốt nhất cho kỳ thi Đại học sắp tới
Nội dung sách được viết trên tinh thần đổi mới ,cách giải trình bày chi tiết, rõ ràng phù hợp theo quan điểm ra đề và chấm thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo rất phù hợp để các
em tự ôn luyện.
Toán là môn khoa học trừu tượng với phạm vi ứng dụng rộng rãi trong mọi hoạt động của con người Để học toán tốt trước hết rất cần sự tỉ mỉ, cần cù, nỗ lực phấn đấu Bên cạnh đó phương pháp học cũng rất quan trọng, nên đi từ cái dễ và cơ bản tới cái khó hơn với một tư duy logic Tiếp xúc một bài toán không chỉ dừng lại ở cách giải thông thường
mà nên suy nghĩ, áp dụng nhiều hướng và cách giải khác nhau Sau mỗi bài toán nên rút
ra cho mình những điểm chú ý quan trọng
Cuối cùng thầy chúc tất cả các em luôn có được SỨC KHỎE, NIỀM VUI, SỰ ĐAM
MÊ, và THÀNH CÔNG trong các kỳ thi sắp tới!
Thanh hóa.Tháng 9 năm 2014 Tác giả
Trang 3ĐỀ SỐ 21
Câu 1(2,0 điểm):
Cho hàm số y= f x( ) 8x= 4−9x2+1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C) hãy biện luận theo m số nghiệm của phương trình
Trang 4Phương trình (3) là phương trình hoành độ giao điểm của (C1) và (D).
Chú ý rằng (C1) giống như đồ thị (C) trong miền − ≤ ≤1 t 1
Dựa vào đồ thị ta có kết luận sau:
• m>3281 : Phương trình đã cho vô nghiệm.
Trang 5• 0< <m 1 : Phương trình đã cho có 2 nghiệm.
• m= 0 : Phương trình đã cho có 1 nghiệm.
• m < 0 : Phương trình đã cho vô nghiệm
22
22
2 0
x x
x
x x
x x
+/ 4sin3xsinx = 2 cos2x - cos4x( );
Đây là phuơng trình hoành độ giao điểm của 2 đường ( ) :D y= −2 2m (là đường song song với
Ox và cắt trục tung tại điểm có tung độ 2 – 2m) và (P): 2
4
y t= + t với − 2≤ ≤t 2.Trong đoạn − 2; 2, hàm số y t= +2 4t đạt giá trị nhỏ nhất là 2 4 2− tại t= − 2 và đạt giá trị lớn nhất là 2 4 2+ tại t= 2
Do đó yêu cầu của bài toán thỏa mãn khi và chỉ khi 2 4 2 2 2− ≤ − m≤ +2 4 2
Trang 629 / 53/ 5
x y x y
Câu 5.(1,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao
điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D
Trang 7Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và
đường thẳng ∆ có phương trình tham số
1 212
Gọi P là chu vi của tam giác MAB thì P = AB + AM + BM
Vì AB không đổi nên P nhỏ nhất khi và chỉ khi AM + BM nhỏ nhất
Đường thẳng ∆ có phương trình tham số:
1 212
2 2
Mặt khác, với hai vectơ u vr r,
ta luôn có | | | | |ur + vr ≥ +u vr r| Như vậy AM BM+ ≥2 29
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi u vr r,
cùng hướng 3 2 5 1
t
t t
Vậy khi M(1;0;2) thì minP = 2 11( + 29)
Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình chóp cụt tam giác đều ngoại tiếp một hình cầu bán kính r cho
trước Tính thể tích hình chóp cụt biết rằng cạnh đáy lớn gấp đôi cạnh đáy nhỏ
Trang 8Gọi H, H’ là tâm của các tam giác đều ABC, A’B’C’ Gọi I, I’ là trung điểm của AB, A’B’ Ta có: ( ') ( ' ') ( ' ')
u v
v v
u v
u v
Giải hệ (I), (II)
Sau đó hợp các kết quả lại, ta được tập nghiệm của hệ phương trình ban đầu là
( ) ( )
{ 5;3 , 5; 4 }
S =
Trang 9Câu 9.(1,0 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực thuộc (0;1].
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (1)
2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C ) của hàm số (1) biết tiếp tuyến tạo với đườngthẳng ( )∆ :x y+ + =1 0 một góc α sao cho cos 4
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Lập phương trình chính tắc của Elip(E) biết rằng có một đỉnh
và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật cơ sở của (E) là
Trang 10Với k=9 2
* Với x0 =0 ta có tiếp tuyến y=9x
*Với x0=4 ta có tiếp tuyến y=9x-32
Câu 2:
1, Giải phương trình: 2cos2 x+2 3 sin cosx x+ =1 3 sin( x+ 3 cosx)
Phương trình tương đương với
x x
Từ (*) ta có ( 2 ) ( ) 2 ( )2
f x + x+ ≤ f x ⇔x + x+ ≤ x⇔ x− ≤ ⇔ =x
Vậy bất phương trình có nghiệm x=1
Chú ý: ta có thể sử dung bất đẳng thức cô si cho VTVT ≥1 và đánh giá VP
Trang 11Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân: 2 ( ) 3 2
2 0
9ln
2
4 2
4 3
369
9
814
k 1 n k 2
2 1 n
1 1 n
0 1 n 1
+ +
k k 1 n k 2
1 n
1 1 n
n C 2C x ( 1) kC x ( n 1)C x)
k k 1 n k
3 1 2
2 1 n 1
Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Lập phương trình chính tắc của Elip(E) biết
rằng có một đỉnh và hai tiêu điểm của (E) tạo thành một tam giác đều và chu vi hình chữ nhật
cơ sở của (E) là 12 2( + 3)
Phương trình chính tắc của E líp: x22 y22 1,(a b 0)
a +b = > >
Trang 12với hai tiêu điểm ( ) ( ) 2 2 2
Câu 7.(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có SB=SC=SD=AB=BC=CD=DA=2, Góc giữa hai
mặt phẳng (SAB) và (SAD) bằng 900 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
AC∩BD={ }O AB BC CD DA, = = = = ⇒2 ABCD là hình thoi nên
Trang 13Vậy Hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 9;8
Câu 9.(1,0 điểm): Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn điều kiện: a+b+c=3
Dấu bằng xảy ra khi t=2
Kết luận MaxT=12 tại (a;b;c)=(0;1;2) và các hoán vị của (a;b;c)
ĐỀ SỐ 23
Trang 14Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 3 ( 2 ) 2 ( )
y x= − m + −m x m+ − m+ , trong đó m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m= 2
2 Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y= 2 tại ba
điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x1, ,2 3 và đồng thời thỏa mãn đẳng thức
2 Giải phương trình: x+4.15log 3 x −51 log+ 3x =0
Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân
Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC
Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng
2
2 2
Trang 15y
x
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1 , 1;) ( + ∞) và nghịch biến trên khoảng (−1;1) .
+) Cực trị: hàm số đạt cực đại tại x= − 1,y CD = 2.Hàm số đạt cực tiểu tại x= 1,y CT = − 2
-2 -1 0
2 (1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị thực của m sao cho đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y=2
tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x1 , , 2 3 và đồng thời thỏa mãn đẳng thức
Trang 16Đồ thị hàm số (1) cắt đường thẳng y=2 tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi (2) có hai nghiệm
phân biệt khác m
2 2 2
2.(0,5 điểm) Giải phương trình: x+4.15log 3 x−51 log + 3x =0
Phương trình: log 3 1 log 3
1 log
dv
x
ππ
Trang 17 Viết phương trình đường thẳng chứa cạnh BC.
Gọi E là giao điểm thứ hai của AD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Ta có phương trình đường thẳng AD: x− = 2 0
Do E thuộc đường thẳng AD nên E( )2;t
Mặt khác do I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên
Do đó ta được E(2; 4 − ) Do AD là phân giác nên E là điểm chính giữa cung BC suy ra IE
vuông góc với BC hay BC nhận 5(1; 2)
Trang 18Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho các đường thẳng
∆ đi qua điểm N(2,1,0) và có vtcp uur1 =(1, 2, 3− )
Ta có u uur uur uuuur1; 2.MN=0 suy ra ∆ ∆1, 2 đồng phẳng suy ra ∆ nằm trong mặt phẳng chứa ∆ ∆1, 2
Kết hợp với ∆ vuông góc với ∆3 nên ta có 3 ( )
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD), M là trung điểm CD và O là tâmcủa đáy ABCD Do AO là trung tuyến của tam giác ABD nên
K
O M H
kết hợp với AH vuông góc với SH ta được AH ⊥(SHB).
Kẻ HK vuông góc với SB, theo chứng minh trên ta được AH ⊥(SHB) suy ra AH ⊥HK⇒HK
là đoạn vuông góc chung của AC và SB nênHK =a
Trong tam giác vuông SHB ta có 1 2 12 12 SH 2a
x x y x
Trang 19− + − + suy ra f t( ) là hàm số đồng biến trên (−∞ ;4)
Nếu x> ⇒y f x( ) > f y( ) ⇒log2 y>log2 x⇒ >y x vô lý
Nếu x< ⇒y f x( ) < f y( ) ⇒ log 2 y< log 2x⇒ <y x Vậy x=y
Thay x= y vào phương trình thứ nhất ta được g x( ) = f x( )−log2x=0
Thử lại ta thấy (x y; ) ( )= 2;2 thỏa mãn hệ.
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x y; ) ( )= 2; 2 .
Câu 9.(1,0 điểm) ) Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn đẳng thức 2 2 2
Câu 1(2,0 điểm) Cho hàm số y x= −3 3x2+3(1−m x2) +2m2−2m−1 (m là tham số).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi m= − 1.
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu; đồng
thời hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng d x: −4y− =5 0
e x
Trang 20Câu 5.(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3; 4) và đường tròn
2 2
ω + − + + = Viết phương trình của đường tròn Γ với tâm M, cắt ω tại hai điểm
A, B ssao cho AB là cạnh của một hình vuông có bốn đỉnh nằm trên ω
ABC= Gọi H là trung điểm của cạnh AB và K là hình chiếu vuông góc của H trên mặt
phẳng (SCD K), nằm trong tam giác SCD và 3
Nhánh vô cực: xlim→+∞y= = +∞L , limx→−∞y= = −∞L ;
Chiều biến thiên: y′= =L 3 (x x−2), y′= ⇔ = ∨ =0 x 0 x 2
Xét dấu y′ và kết luận: hàm số đồng biến trên (−∞;0),(2;+∞), nghịch biến trên (0; 2)
Hàm số đạt cực đại tại x=0,y cd =3; hàm số đạt cực tiểu tại x=2,y ct = −1
lập bảng biến thiên:
Vẽ đồ thị
2.(1,0 điểm): Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số đã cho có cực đại, cực tiểu;
đồng thời hai điểm cực trị của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đường thẳng d x: −4y− =5 0
Khi đó, đồ thị của hàm số có hai điểm cựctrị A(1+m; 2− m3−m2 −2m), (1B −m m;2 3−m2−2m)
Trang 21Hai điểm này đối xứng nhau qua d khi và chỉ khi trung điểm của AB nằm trên d và AB⊥d Điều này tương đương với
2 3
e x
1.(0,5 điểm) Hãy giải phương trình sau trên tập hợp số phức (z i− ) (2 z i+ )2−5z2− =5 0
Viết lại phương trình về dạng (z2+1)2−5z2− =5 0
Khai triển, rút gọn, nhân tử hóa (z2+1)(z2− =4) 0
Giải các phương trình, thu được z= ±i và z= ±2 rồi kết luận
2.(0,5 điểm).Giải hệ phương trình
3 3
Trang 22+ nên hàm số đồng biến trên khoảng ( 1;− +∞)
- Mặt khác f(0) 0= nên PT có nghiệm duy nhất x= ⇒ =0 y 0
Kiểm tra điều kiện thấy nghiệm thỏa mãn đk
Vậy hệ có nghiệm ( ; ) (0;0)x y =
Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(3; 4) và đường tròn
2 2
ω + − + + = Viết phương trình của đường tròn Γ với tâm M, cắt ω tại hai điểm
A, B ssao cho AB là cạnh của một hình vuông có bốn đỉnh nằm trên ω
Cách 2: Giả sử tìm được đường tròn Γ: (x−3)2+(y−4)2 =ρ2 thỏa mãn yêu cầu
Khi đó, do AB là dây cung chung, nên AB⊥IM, hay đường thẳng AB nhận uuurIM =(0;5) làm
véctơ pháp tuyến Hơn nữa, I và M ở về hai phía của AB Do đó, đường thẳng AB có phương
Từ đó, kết hợp với (1), tìm được c= −5 Suy ra AB y: − =1 0
Mặt khác AB là trục đẳng phương của ω Γ, nên AB có phương trình 2 23 0.
+ Khẳng định mặt cầu cần tìm có bán kính bằng d I d( ; ) và viết phương trình
Trang 23Khi đó HJ ⊥ AB CD, và do đó CD⊥(SHJ) Suy ra K SJ∈ Ngoài ra 3
SH +HJ = a = HK do đó tam giác SHJ vuông tại H
Từ đó, do SH ⊥AB HJ, nên SH ⊥(ABCD) hay SH là đường cao của hình chóp.
Từ đó tìm được hoặc 3xy=1 hoặc 3xy=2 hoặc 3xy=4
Với 3xy=1, thay vào phương trình thứ nhất, được y=1 do đó 1
3
x=
Với 3xy=2, thay vào phương trình thứ nhất, được y=0 (loại)
Với 3xy=4, thay vào phương trình thứ nhất, được y=-2 do đó 2
−
=+ .
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho
2 Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm I(0;1) và cắt đồ thị ( )C tại hai điểm phân biệt A B, sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3 (O là gốc tọa độ).
Câu 2.(1,0 điểm).
1 Giải phương trình (1 cos ) cot− x x+cos 2x+sinx=sin 2x.
Trang 24cos ln(1 sin )sin
Tìm số n nguyên dương nhỏ nhất sao cho z1n +z2n =1
2 Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 5
lập được từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất để số đó
chia hết cho 5
Câu 5.(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có AC x: +7y− =31 0, hai
đỉnh B, D lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1: + − =8 0, d x2: −2y+ =3 0 Tìm tọa độ các
đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.
phẳng ( ) :P x+2y z+ − =6 0. Một mặt phẳng ( )Q chứa ( )d và cắt ( )P theo giao tuyến là
đường thẳng ∆ cách gốc tọa độ O một khoảng ngắn nhất
Viết phương trình của mặt phẳng ( ).Q
−
=+
Trang 25+ Đạo hàm: ' ( )
2
3
0( 1)
5 2 6 0
5 2 6( 1) 0 5 2 6
m m
Khi đó ∆ cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A x mx( ;1 1+1); ( ;B x mx2 2+1)
Với x x là hai nghiệm của (1) thỏa mãn : 1, 2 1 2
1 2
1
Trang 261.(0,5 điểm) Giải phương trình (1 cos ) cot− x x+cos 2x+sinx=sin 2x (1)
Điều kiện: sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ (k∈¢)
Khi đó: (1)(1 cos )cos cos 2 sin sin 2
cos cos cos 2 sin sin 2sin cos
cos (1 2sin ) cos 2 sin (cos sin ) 0
cos ln(1 sin )sin
Trang 27Đặt:
2
ln(1 )
11
dt
t dt
dv
v t
Vì n là số nguyên dương nhỏ nhất nên từ (*) suy ra n=7
2.(0,5 điểm) Gọi X là tập hợp các số tự nhiên có 5 chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt
chữ số 5 lập được từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một số trong X Tính xác suất để số đó
Trang 28+ e = 0 Khi đó có 4 cách chọn vị trí cho chữ số 5, 3 chữ số còn lại có 3
Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thoi ABCD có
AC x+ y− = hai
đỉnh B, D lần lượt thuộc các đường thẳng d x y1: + − =8 0, d x2: −2y+ =3 0 Tìm tọa độ các
đỉnh của hình thoi biết rằng diện tích của hình thoi bằng 75 và đỉnh A có hoành độ âm.
( )P theo giao tuyến là đường thẳng ∆ cách gốc tọa độ O một khoảng ngắn nhất
Viết phương trình của mặt phẳng ( ).Q
Gọi H I, lần lượt là hình chiếu vuông góc củaO lên ( )P và ∆
Ta có d O( , )∆ =OI OH≥ ( không đổi) Do đó min ( , )d O ∆ =OHxảy ra khi I ≡H
Đường thẳng OHđi qua O(0;0;0) và nhận VTPT của ( )P là nr =(1; 2;1) làm VTCP
Trang 29
∆
I (d)
O
Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD. có SC⊥(ABCD),đáy ABCD là hình thoi có cạnh
bằng a 3và ·ABC=120 0 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 45 0 Tính theo a thể tích của khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD
a 3
I
O D
K B A
C S
Kẻ OI ⊥SA I SA ( ∈ ) ⇒OI là đoạn vuông góc chung của SA và BD.
Dùng hai tam giác đồng dạng AOI và ASCsuy ra 3 5
Trang 30thay vào (2) trở thành: 7x+ +1 7x+ =2 5 ⇔
2
17
Câu 9.(1,0 điểm) Cho a b c, , là ba số thực dương
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: P 2 3 3
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y= x3 −3(m+1)x2 +9x−m, với m là tham số thực
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đó cho ứng với m= 1
2 Xác định m để hàm số đó cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho x1−x2 ≤2
Trang 31Câu 2.(1,0 điểm)
1 Giải phương trình: )
2sin(
2cossin
2sincot
x
2 Giải phương trình: 2log5(3x−1)+1=log3 5(2x+1)
Câu 3.(1,0 điểm) Tính tích phân =∫5 ++
1
2
13
1
dx x x
2 Khai triển và rút gọn biểu thức 1−x+2(1−x)2 + +n(1−x)n
thu được đa thức n
n x a x
a a x
P( )= 0 + 1 + + Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:C C n
n n
171
13
6x− y+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hình vuông MNPQ có
)4
;3
;2(),
Câu 9 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x ,,y z thoả mãn x2 + y2 +z2 =3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A xy yz zx x y z
+++++
+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞,1) và (3,+∞).
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1,3)
Trang 32• Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x= 1 và y CD = y(1)=3; đạt cực tiểu tại x= 3 và
1)
=
∆
⇔
31
310
3)1(
2cossin
2sincot
cossin2sin2
cos
=
−+
x x
x x x
24
y
3
-1
∞ +
Trang 33Đối chiếu điều kiện (*), ta có nghiệm của pt là x=2.
Câu 3.(1,0 điểm): Tính tích phân =∫5 ++
1
2
13
1
dx x x
32
31
x
dx dt
3
2 31
13
1
tdt t
t
t
2 2 4
2
2
12
)1(9
2
t
dt dt
t
.5
9ln27
1002
41
1ln2
t
Câu 4.(1,0 điểm):
1.(0,5 điểm) Cho tập E ={0,1,2,3,4,5,6} Từ các chữ số của tập E lập được bao nhiêu số tự
nhiên chẵn gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?
Giả sử abcd là số thoả mãn ycbt Suy ra d∈{0,2,4,6}
+) d = 0 Số cách sắp xếp abc là 3
6
A +) d = 2 Số cách sắp xếp abc là 2
2.(0,5 điểm) Khai triển và rút gọn biểu thức 1−x+2(1−x)2 + +n(1−x)n
thu được đa thức n
n x a x
a a x
P( )= 0 + 1 + + Tính hệ số a8 biết rằng n là số nguyên dương thoả mãn:C C n
n n
171
n n
n n n
n
n n C
)2)(
1(
!3.7)
1(2
31
71
3
0365
Suy ra a8 là hệ số của x8 trong biểu thức 8(1−x)8+9(1−x)9
Đó là 8.C88 +9.C98 =89
Câu 5.(1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4;6), phương
trình các đường thẳng chứa đường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2x−y+13=0và
029
13
6x− y+ = Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
- Gọi đường cao và trung tuyến kẻ từ C là CH và CM
-Khi đó CH có phương trình 2x−y+13=0,CM có phương trình 6x−13A(4; 6) y+29=0 M(6; 5)
C(-7; -1)
B(8; 4) H
A