100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 3 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 3 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 3 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 3 NĂM 2015 100 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN TẬP 3 NĂM 2015
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Các em học sinh thân mến!
Luyện giải bộ đề trước kỳ thi tuyển sinh Đại học là một quá trình hết sức quan trọng Cuốn sách Tuyển tập “100 ĐỀ TOÁN LUYỆN THI VÀO ĐẠI HỌC” do thầy tổng hợp
và biên soạn từ nhiều đề thi thử Đại học trong cả nước với nhiều đề thi hay để giúp các
em hệ thống lại kiến thức và chuyên đề đã được học, rèn luyện kĩ năng giải toán tạo nền tảng kiến thức tốt nhất cho kỳ thi Đại học sắp tới
Nội dung sách được viết trên tinh thần đổi mới ,cách giải trình bày chi tiết, rõ ràng phù hợp theo quan điểm ra đề và chấm thi của Bộ Giáo dục và Đào tạo rất phù hợp để các
em tự ôn luyện.
Toán là môn khoa học trừu tượng với phạm vi ứng dụng rộng rãi trong mọi hoạt động của con người Để học toán tốt trước hết rất cần sự tỉ mỉ, cần cù, nỗ lực phấn đấu Bên cạnh đó phương pháp học cũng rất quan trọng, nên đi từ cái dễ và cơ bản tới cái khó hơn với một tư duy logic Tiếp xúc một bài toán không chỉ dừng lại ở cách giải thông thường
mà nên suy nghĩ, áp dụng nhiều hướng và cách giải khác nhau Sau mỗi bài toán nên rút
ra cho mình những điểm chú ý quan trọng
Cuối cùng thầy chúc tất cả các em luôn có được SỨC KHỎE, NIỀM VUI, SỰ ĐAM
MÊ, và THÀNH CÔNG trong các kỳ thi sắp tới!
Thanh hóa.Tháng 9 năm 2014 Tác giả
ĐỀ SỐ 31
Trang 3Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 2 4
( ) 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Gọi M là một điểm bất kỳ trên đồ thị (C), tiếp tuyến tại M cắt các tiệm cận của (C) tại
A, B CMR diện tích tam giác ABI (I là giao của hai tiệm cận) không phụ thuộc vào vị trí của M
log log x + + 1 x > log log x + − 1 x
Câu 3.(1,0 điểm): Tính tích phân:
2 3
Câu 7.(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ với A’.ABC là hình chóp tam giác đều
cạnh đáy AB = a; cạnh bên AA’ = b Gọi αlà góc giữa hai mp(ABC) và mp(A’BC)
Câu 9: (1,0 điểm) Cho x>0,y >0,x y+ =1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 4Câu 1: Cho hàm số 2 4
( ) 1
a
a a
−
+ +
Giao điểm với tiệm cận đứng x = − 1 là 2 10
1;
1
a A
Giao điểm với tiệm cận ngang y = 2 là B a ( 2 + 1;2 )
Giao hai tiệm cận I(-1; 2) 12 ; 2 ( 1 ) 1 1 24 12 ( )
Trang 54 3 4 3
Trang 62 Điểm C thuộc đường thẳng ∆ nên tọa độ điểm C có dạng C( 1 2 ;1 ;2 )− + t −t t .
Vậy Min S = 198 khi t 1= hay C(1; 0; 2)
Đường thẳng BC đi qua đi qua B và nhận BC ( 2; 3; 4)uuur= − − − làm vectơ chỉ phương nên có phương trình chính tắc là x 3 y 3 z 6
Trang 71 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2 Gọi A, B là các giao điểm của (C) với trục hoành ( khác gốc tọa độ O) Tìm các điểm I thuộc (C) sao cho tam giác IAB vuông tại I
∫
Câu 4.(1,0 điểm):
1 Trong một lớp học có 3 tổ: tổ I có 3 bạn, tổ II có 4 bạn, tổ III có 5 bạn Hỏi có baonhiêu cách sắp các bạn của cả 3 tổ đứng thành hàng ngang sao cho các bạn tổ I đứng cạnh nhau, các bạn tổ III đứng cạnh nhau nhưng không có hai bạn nào của tổ I và III đứng cạnh nhau
Trang 82 Chứng minh rằng số phức 1 z
1 z
−+ là số ảo nếu và chỉ nếu z =1 và z≠ −1.
Câu 5.(1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn ( )2 2
(C) : x 5− +y =20 và đường thẳng d : x y 3 0+ + = .Tìm các điểm M thuộc (C) và N thuộc d sao cho hai điểm M,N đối xứng
nhau qua trục Oy
Câu.6(1,0 điểm):Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng d :x 1 y 2 z
Câu 7.(1,0 điểm):Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA’= AB= a
Tính phần thể tích chung của hai khối chóp A.BB’C’C và A’.BB’C’C
Câu 8.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình :
Câu 9.(1,0 điểm):Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác có chu vi bằng 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : ( ) (3 ) (3 )3
= − = − , đạt cực đại tại CD
x ; y
93
Trang 92.(1,0 điểm) Gọi A, B là các giao điểm của (C) với trục hoành ( khác gốc tọa độ O) Tìm
các điểm I thuộc (C) sao cho tam giác IAB vuông tại I
Ta có A(-1,0), B(1,0) Tam giác IAB vuông tại I nên I thuộc đường tròn tâm O( gốc tọa độ) với bán kính bằng 1
Tọa độ I là nghiệm của hệ:
x ≤ → −1 1 x ≥0nên x,y cùng dấu
Vậy chỉ có hai điểm I thỏa đề là 1 ; 1 ; 1 ; 1
2 3 sin x cos x (1 2sin x) 1 4sin x 0 2 3 sin x cos x 2sin x 4sin x 0
2sin x 3 cos x sin x 2 0
Trang 10So sánh điều kiện ta được nghiệm của hệ là: 3 2; 2
x
∫ + ++ − +
1 0
3
2
1
11
2
= ( ) ( )
(x ) dx
x x
∫1 + +− +0
3
21
11
211
11
11
−
=
x
dx dt
x
t
Khi x=0 thì t=0,x=1 thì t=1
2 1
1 2
2 0 0
1.(0,5 điểm) Trong một lớp học có 3 tổ: tổ I có 3 bạn, tổ II có 4 bạn, tổ III có 5 bạn Hỏi có
bao.nhiêu cách sắp các bạn của cả 3 tổ đứng thành hàng ngang sao cho các bạn tổ I đứng cạnh nhau, các bạn tổ III đứng cạnh nhau nhưng không có hai bạn nào của tổ I và III đứng cạnh nhau
2.(0,5 điểm) Chứng minh rằng số phức 1 z
1 z
−+ là số ảo nếu và chỉ nếu z =1 và z≠ −1.
Giả sử z = a + bi, a,b thuộc R Lúc đó ( )
Gọi d’ là đường thẳng đối xứng với d qua Oy, d’: - x + y + 3 = 0
Tọa độ giao điểm của d’ với (C) là nghiệm của hệ: ( )2 2 ( ) ( )
Suy ra N1(-7,4) thuộc d đối xứng với M1(7,4) thuộc (C) qua Oy
Và Suy ra N2(-1,-2) thuộc d đối xứng với M2(1,-2) thuộc (C) qua Oy
Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian Oxyz,cho đường thẳng d : x 1 y 2 z
Trang 11Đường thẳng d' qua A cắt d tại M(1-t, -2+t,2t) thuộc d
Khi đó ( ) 22
AM;AB 28t 152t 208
d B,d '
3t 10t 20AM
Xét hàm
2 2
Câu 7.(1,0 điểm) Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có AA’= AB= a
Tính phần thể tích chung của hai khối chóp A.BB’C’C và A’.BB’C’C
Phần chung của 2 khối chóp là đa diện OO’BB’C’C
Gọi V là thể tích đa diện đó
Ta có V V= A '.BB'C 'C−VA '.OB'C'O'
3 ABC.A ' B'C' ABC
u v uv
u v
u v
= −
=
Trang 12Kết luận: Hệ phương trình có 3 nghiệm: (2;1), (-2;1), (0;5)
Câu 9: (1,0 điểm) Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác có chu vi bằng 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : ( ) (3 ) (3 )3
Cho a, b, c là 3 cạnh một tam giác có chu vi bằng 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ( ) (3 ) (3 )3
−
=
− có đồ thị (C).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số trên;
2 Hãy lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(3; 1 − ) và cắt đồ thị (C) tại hai
điểm phân biệt A, B sao cho MB= 3MA
là nghiệm của phương trình z2 + 8bz+ 64c= 0.
2 Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày 30 tháng 4 Tính xác suất sao cho trong đó
Trang 13tiếp đường tròn (C) và điểm A thuộc đường thẳng (d) Hãy tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, D; biết rằng BD= 2AC và tung độ của điểm A không nhỏ hơn 2.
Hãy lập phương trình đường thẳng ( )∆ đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt
phẳng (ABC) và vuông góc với đường thẳng (d)
Câu 7.(1,0 điểm)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tam giác SAB là tam giác cân tại đỉnh S Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng 45 0, góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD, biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SA bằng a 6
Câu 8.(1,0 điểm): Giải hệ phương trình
1 1
1 y
Trang 14a)Đồ thị
6 4 2
-2 -4 -6
1 2 1 0
2.(1,0 điểm) Hãy lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M(3; 1 − ) và cắt đồ thị (C) tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho MB= 3MA
Ta thấy nếu đường thẳng (d) không có hệ số góc thì nó chỉ cắt (C) tại đúng một điểm suy ra (d) phải có hệ số góc Giả sử (d) có hệ số góc là k thì phương trình của (d): y kx= − 3k− 1
Phương trình hoành độ giao điểm là: 2 ( )
1 2
3 1
2 2 1 3 3 0 1
x x
⇔ − + + + = (1) ( do x= 1 không phải là nghiệm)
+) Để (d) cắt (C) tại hai điểm phân biệt thì (1) có hai nghiệm phân biệt
Ta xét hai trường hợp sau:
TH1 MBuuur= 3.MAuuur⇔ −x2 3x1 = − 6, kết hợp với (2) ta được:
3 sin cos 2sin 2
Trang 154 4
2 15 26 20 0
15 4 32 40 0
t t
t t
Câu 3.(1,0 điểm): Tính tích phân ( )
Trang 16Do đó ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
2.(0,5 điểm) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra
5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày 30 tháng 4 Tính xác suất sao cho trong đó có
ít nhất một học sinh nữ
Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong 35 học sinh của lớp có 5
35
C cách Gọi A là biến cố: ‘‘ Chọn được 5 học sinh trong đó có ít nhất một em nữ’’
Suy ra A là biến cố: “Chọn được 5 học sinh trong đó không có học sinh nữ nào”
Ta có số kết quả thuận lợi cho A là 5
20
C
( ) 5
20 5 35
Câu 5.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc (Oxy), cho đường tròn (C) và
đường thẳng (d) lần lượt có phương trình ( ) (2 )2
x− + +y = và x− 2y+ = 3 0 Cho hình thoi
ABCD ngoại tiếp đường tròn (C) và điểm A thuộc đường thẳng (d) Hãy tìm tọa độ các đỉnh A,
B, C, D; biết rằng BD= 2AC và tung độ của điểm A không nhỏ hơn 2
Suy ra A( )1; 2 , do I là trung điểm AC nên C(3; 4 − ).
Giả sử đường thẳng AC có vtpt là nuuurAB =( )a b a; , 2 + >b2 0
Trang 17Như vậy ta có nếu AB x y: − + = ⇒ 1 0 AC x: + 7y− = 15 0 và ngược lại.
Giả sử AB x y: − + = ⇒ 1 0 AC x: + 7y− = 15 0
Đường thẳng CD song song với AB nên CD x y c: − + = 0,
Do CD đi qua C nên 3 4 + + = ⇒ = −c 0 c 7 ⇒CD x y: − − = 7 0
Do đó tọa độ D là nghiệm của hệ 7 0 8 ( )8;1
Hãy lập phương trình đường thẳng ( )∆ đi qua trực tâm của tam giác ABC, nằm trong mặt
phẳng (ABC) và vuông góc với đường thẳng (d)
Ta có uuurAB= −(1; 1;2 ,) uuurAC= − −( 1; 1;3)⇒uuur uuurAB AC, = − − −( 1; 5; 2)
Do đường thẳng ( )∆ nằm trong (ABC) và vuông góc với (d)
Nên: ABC ABC, d (12, 2, 11)
Câu 7.(1,0 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và tam giác SAB
là tam giác cân tại đỉnh S Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng đáy bằng 0
45 , góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng đáy bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD, biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng CD và SA bằng a 6
Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lờn mặt đáy, M là trung điểm AB và do tam giác SAB cân tại S nên SM vuông góc với AB và kết hợp với SH vuông góc với đáy suy ra AB vuông góc với mặt phẳng SMN nên theo giả thiết ta được: (·SA ABCD,( )) =SAH· = 45 0 ⇒SA SH= 2
Trang 18Từ điểm N kẻ NP vuông góc với SM thì dễ thấy NP là khoảng cách giữa hai đường thẳng SA
Giải hai pt này ta được x= 1,x= − 2 2
Vậy hệ có hai nghiệm là (x y; ) (= − 1; 1 , 2) ( − 2, − 2).
Câu 9.(1,0 điểm): Cho x y z , , là các số thực dương thoả mãn x y z ≥ ≥ và x y z + + = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P x z 3y
Trang 192 Tìm m để đường thẳng d:y=−x+m cắt (H) tại hai điểm A, B thỏa mãn AB=2 2.
x x
e e
−+
=
z
z w
Câu 5.(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P):y2 =2x và điểm K(2;0)
Đường thẳng d đi qua K cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N
Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN nằm trên đường thẳng d.
12
P
+
−
++
−
++
−+++
=
Trang 20LỜI GIẢI Câu 1.(2,0 điểm)
1 (1,0 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (H)của hàm số 2+11.
x nên đường thẳng y=−2 là tiệm cận ngang của đồ thị
* Chiều biến thiên: Ta có ' ( 31)2 <0,∀ ≠−1.
+
−
x y
Suy ra hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;−1) (, −1;+∞)
tại ( )0;1. (H) nhận giao điểm I(−1;−2) của hai
đường tiệm cận làm tâm đối xứng
2 (1,0 điểm) Tìm m để đường thẳng d:y=−x+m cắt (H) tại hai điểm A, B thỏa mãn
2 1 2
2 1 2
1.(0,5) điểm) Giải phương trình sin3x+sin2x+sinx+1=cos3x+cos2x−cosx
Ta có: (sin3x+sinx)+sin2x+1−cos2x=cos3x−cosx
x x x
x x x
xcos 2sin cos 2sin 2sin2 cos
2
sin
⇔
sin 2 (cosx x sin ) sin (cosx x x sin ) 0x
⇔ + + + = ⇔sin (2cosx x+1)(cosx+sin ) 0.x =
1
− 21
y
I− 2 1
Trang 212.(0,5 điểm) Giải bất phương trình +7−2 >4 +4−2.
x
x x
x x
>
x x
344
2
t
t t
t t t
*) Với t<1 ta có x2−2x+4<1, bpt này vô nghiệm
610
523
x x
x
Đối chiếu điều kiện, ta có nghiệm x>1+ 6
2
2 ln 0
e e
)1(
e v x e
e v
Theo công thức tích phân từng phần ta có: ∫ =− + ∫ +
+
++
−
0
2 ln 0 0
2 ln
1
d3
2ln1
d
x e
x e
2 2
−
=+
t t t
t
t I
Thay vào (1) ta được I =35ln2−ln3.
k k
k k
k k
k
x C x
C x
x C x
x
0 11 11
0 1111
11
0 11
11
)1(
)(3
113.).(
1
1
11 0
11 0 11
i k i k
i
i k k k
⇔
0,3
1,111
0,32
i k
i k k
i i
k
Suy ra hệ số của x4 là 3 .( 1) 3.33 4422
11 1 1 1
−+
=
z z w
Trang 22Từ giả thiết z2 −2z+4=0 ta có (z−1)2 =−3⇔ z=1± 3i.
*) Với z=1− 3i ta có:
7 7
(1 ) 1
.( 3 ) 8 2
i w
1332
133
1.816
7sin6
7
cos
4
7sin4
i i
−
+
ππ
*) Với z=1+ 3i ta có
7
7 7
7 7
)6
sin6(cos
)4
sin4
(cos.28
1)3(
)1(3
3
33
ππ
ππ
i
i i
i i
i w
+
−+
−
=+
Câu 5 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol (P):y2 =2x và điểm K(2;0)
Đường thẳng d đi qua K cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N
Chứng minh rằng tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác OMN nằm trên đường thẳng d.
M x
y
x
.(1)– TH2: d ⊥/Ox⇒d:y=kx−2k
Tọa độ M, N là nghiệm của
k kx y
2
22
2
2,
;
y N y
2 2
Từ (1) và (3) suy ra MON· =900⇒ ∆OMN vuông tại O
Suy ra tâm I của đường tròn ngoại tiếp ∆OMN là trung điểm MN ⇒I∈d
Câu 6.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y−z+5=0
và đường thẳng
1
31
12
3:x+ = y+ = z−
d Gọi d' là hình chiếu vuông góc của d lờn (P) và E là giao điểm của d và (P) Tìm tọa độ điểm F thuộc (P) sao cho EF vuông góc với d' và
1(3
0
2 0
a
2
1,
⇒
Trang 23Câu 8.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
2 3
2 2 2
5 4 3 2( ) 0 (1) ( ) 2 ( ) (2)
P
+
−
++
−
++
−+++
≥
x zx z zx z
yz y yz y
xy x xy zx yz xy P
Do đó P≥9 Dấu đẳng thức xảy ra khi x=y=z=1
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 9, đạt được khi x=y=z=1
ĐỀ SỐ 35
Câu 1 Cho hàm số y= − +x3 (2m+1)x2− −m 1 (m là tham số).
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m=1
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị của hàm số đó chi tiếp xúc với đường
H K
Trang 241 Tìm hệ số của x4 trong khai triển (1+ −x 3 )x2 n,
Biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn A1n+A n2+A n3 =156
3log ( 5) log | 1| 1 log ( 3 2)
2
Câu 5.(1,0 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đường thẳng chứa đường cao
kẻ từ B, phân giác trong kẻ từ A lần lượt có phương trình x+3y− =4 0,3x y+ − =12 0. Biết rằng điểm M(0;2) là một điểm nằm trên đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 10,tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
hãy tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của thiết diện khi cắt
lăng trụ bởi mặt phẳng đi qua BC vuông góc với AA′
Câu 8.(1,0 điểm) : Giải hệ phương trình: (3 7 1) 2 ( 1)
Câu 1.(2,0 điểm): Cho hàm số y= − +x3 (2m+1)x2− −m 1 (m là tham số).
1.(1,0 điểm): Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m= 1.
Hàm số đồng biến trên (0;2), nghịch biến trên các khoảng (−∞;0),(2;+∞);
Hàm số đạt cực đại tại x=2,y cd = y(2) 2;= hàm số đạt cực tiểu tại x=0,y ct = y(0)= −2
Lập bảng biến thiên
Vẽ đồ thị
Trang 253 2.(1,0 điểm) Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị của hàm số đó chi tiếp
Phương trình (1) tương đương với x x( 2−(2m+1)x+2 ) 0m = do đó luôn có nghiệm x=0,x=1
và x=2m Do đó, hệ (1)-(2) có nghiệm khi và chỉ khi ít nhất một trong ba nghiệm của (1) là nghiệm của (2)
0
x= thỏa mãn (2): m=0; 1
1.(0,5 điểm) Giải phương trình 3 2cos( 2x+cosx− + −2) (3 2cosx)sinx=0.
Phương trình đó cho tương đương với (2 3 cos2x−2 3 2sin cos− x x) (+ 3 cosx+3sinx) =0
(2 3 cos2x 2 3 sin2x cos2x 2sin cosx x) ( 3 cosx 3sinx) 0
(cosx+ 3 sinx) ( 3 2sin− x) =0
Giải phương trình 3 2sin− x=0 thu được 2 · ( )
a b
x y
Trang 26Câu 3.(1,0 điểm) : Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= e x+1, trục hoành
1.(0,5 điểm): Tìm hệ số của x4 trong khai triển (1+ −x 3 )x2 n,
Biết rằng n là số nguyên dương thỏa mãn A1n+A n2+A n3 =156
Trong khai triển trên, x4 chỉ xuất hiện trong các số hạng C x6k k(1 3 ) ,− x k với k=2,3, 4
Do đó hệ số của x4 phải tìm là tổng các hệ số của x4 trong các khai triển trên
Câu 5.(1,0 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đường thẳng
chứa đường cao kẻ từ B, phân giác trong kẻ từ A lần lượt có phương trình
3
x+ y− = x y+ − = Biết rằng điểm M(0;2) là một điểm nằm trên đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 10, tìm tọa độ các đỉnh của tam giác
Gọi h l, theo thứ tự là đường cao kẻ từ B, phân giác trong kẻ từ A; N x y( ; ) là điểm đối xứng
với M qua l Khi đó, x, y là nghiệm của hệ
0
23
x y
Trang 27Do B là giao điểm của các đường thẳng h và AM, nên … tìm được (13 5; )
7 7
B
Do MC=2 10 cà C nằm trên AC, nên C có tọa độ là nghiệm của hệ
( )2 2
Từ đó, do uuur uuuurAB AMP nên uuur uuurAN ACP , do đó C C≡ 2(6; 4)
Câu 6.(1,0 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A(3; 2;1), mặt phẳng
+ Đưa phương trình ∆ về dạng tham số x t y= , = +1 2 ,t z= − −1 t,
do đó mọi điểm của ∆ đều có tọa độ dạng ( ;1 2 ; 1t + t − −t)
+ Xét điểm B t( ;1 2 ; 1+ t − − ∈ ∆t) , lấy C đối xứng với B qua A
Câu 7.(1,0 điểm): Cho hình lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu của
đỉnh A′ trên mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của tam giác ABC Biết rằng khoảng cách giữa hai đường thẳng BC và AA′ bằng 3
4 ,
a
hãy tính thể tích của hình lăng trụ và diện tích của thiết
diện khi cắt lăng trụ bởi mặt phẳng đi qua BC vuông góc với AA′
Do tam giác ABC là tam giác đều cạnh a nên 2 3
Trang 28AA′ Khi đó, do BCP(A B C′ ′ ′), nên giao tuyến của ( )P với (A B C′ ′ ′) là đường thẳng qua J song
song với BC, hay thiết diện là hình thang BCMN (hình vẽ).
Thay (4) vào (2) ta được: 4y+ 9y = ⇔ =5 y 1=>x=2(tmdk)
Vậy hệ phương trình có nghiệm: (x;y) ( )2;1 , 17 76;
Bởi vậy, ta cần chứng minh a2+ + +b2 2 b c2 2+c a2 2 ≥2(ab bc ca+ + ) (1)
Để ý rằng (1)⇔ −(a b)2+(bc−1)2+(ca−1)2≥0, luôn đúng nên ta có được điều phải chứng minh
ĐỀ SỐ 36
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số y = - x3 + 3x2 - 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Tìm trên đường thẳng (d): y = 3 các điểm mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến phân biệt đến (C)
Câu 2.(2,0 điểm)