Hầu, thanh quản, thực quản, khí quản: trước và bên tấm khiên Mạch máu lớn ĐM cảnh chung: sau-bên Thần kinh hồi thanh quản Tuyến cận giáp: sau, 2 tuyến mỗi bên... Mô học tuyến giáp
Trang 1Bệnh tuyến giáp
BS Nguyễn Vũ Thiện
Trang 21 Nhắc lại một số đặc điểm của
Trang 3 Hầu, thanh quản, thực quản, khí quản: trước và bên (tấm khiên)
Mạch máu lớn (ĐM cảnh chung): sau-bên
Thần kinh hồi thanh quản
Tuyến cận giáp: sau,
2 tuyến mỗi bên
Trang 4Tuyến cận giáp
Tuyến cận giáp
Trang 5Mô học tuyến giáp
TB nang tuyến
Keo giáp
TB cận nang giáp
TB cận giáp
TB cận nang giáp
TB cận nang giáp
Tuyến cận giáp
Tuyến giáp
H&E
Trang 6Tuyến cận giáp (Vi thể)
Trang 7Hormon tuyến giáp
Trang 8TSH
- Tăng kích thước, hoạt động chế tiết của TB TG
-Tăng số lượng TB
TG & biến đổi BM vuông đơn thành trụ
Trang 92 Bệnh tuyến giáp
Bọc ống giáp lưỡi
Viêm tuyến giáp (TG)
Phình giáp
Trang 102.1 Bọc ống giáp lưỡi
Trang 11Bọc ống giáp lưỡi
Trang 122.2 Viêm giáp
Viêm giáp cấp tính
Viêm giáp bán cấp
Viêm giáp Hashimoto
Viêm giáp Riedel
Trang 13Viêm giáp cấp tính
Tác nhân
Vi trùng (S aureus, S pyogenes)
Nấm (Aspergillus, Candida …)
Đường vào
Nhiễm trùng hầu họng
Tồn tại ống giáp lưỡi
Thủ thuật
Triệu chứng
Trang 14Viêm giáp bán cấp
TG lớn (không đều),
đau, cường giáp, Δ≠
K
Vi thể: không hoại tử
trung tâm
FNA: viêm hạt
Hồi phục sau 4-6 tuần
Trang 15Viêm giáp cấp
17 54 77 Lympho bào, đại
bào
Trang 16Viêm giáp Hashimoto
Bệnh tự miễn → phá hủy TB biểu mô tuyến giáp và thay thế bằng mô limpho (B, T) và mô sợi
Trang 17Viêm giáp Hashimoto
Lớn lan tỏa
Mật độ chắc, nhạt màu
Mặt cắt có những nốt
Trang 18Viêm giáp Hashimoto
TB ái toan
Trang 19Viêm giáp Riedel
Rất hiếm
Tuyến giáp xơ hóa và dính vào mô xung quanh → khó thở, nuốt
Chưa rõ nguyên nhân
Tuyến giáp rất cứng
Sinh thiết để loại trừ ung thư
Cắt bỏ tuyến giáp
Trang 202.3 Phình giáp
Phình giáp
Bệnh Basedow
Trang 21Phình giáp (Goiter)
Tuyến giáp lớn nhưng không do u
Phình giáp lan tỏa, cục
Nguyên nhân
- Thiếu iod
- Viêm giáp Hashimoto (không tạo hormon giáp)
- Bệnh Basedow
Trang 23Bệnh Basedow
Bệnh tự miễn
Nữ, 20-40
Triệu chứng cường giáp, mắt
Đo hormon giáp (free T4 &/or T3 ↑ ), TSH
giảm, kháng thể
chống tuyến giáp
(TPO) trong máu
Trang 24Bệnh Basedow
Tuyến giáp lớn lan tỏa
Mặt cắt đồng nhất
Tăng sản và phì đại
TB biểu mô nang TG
Trang 262.4 U tuyến giáp (biểu mô)
U TB nang tuyến
U lành tuyến giáp
- U lành tuyến giáp dạng nang, dạng TB ái toan
U ác tính
Carcinom TG dạng nhú (75-85%)
Carcinom TG dạng nang (10-20%)
Carcinom không biệt hóa ( < 5%)
U TB cận nang
- Carcinom TG dạng tủy
Trang 27U lành tuyến giáp dạng nang
(Follicular Adenoma)
Lành tính, có vỏ bao
Nữ (trẻ tuổi, trung
niên)
Không đau
U đặc, mặt cắt đồng
nhất
Trang 29Carcinom TG dạng nhú
(Papillary Thyroid Carcinoma)
75 -85%
Nữ, 20 – 40 tuổi
Tiền căn xạ trị đầu, cổ
Phát triển chậm, không
Trang 30Carcinom TG nhuù: Vi theå
Trang 31Carcinom TG nhuù: vi theå
Trang 32Carcinom TG nhuù: Vi theå
Trục liên kết
– mạch máu
Trang 33Carcinom TG nhuù: Vi theå
Hình ảnh
biến đổi
nhân
Trang 34Carcinom TG nhú: Di căn hạch
Trang 36Carcinom TG dạng nhú / Viêm giáp Hashimoto
Trang 38Carcinom TK dạng nhú:
các dạng vi thể
Nhú biến thể nang
Dạng trong vỏ bao
Dạng trụ cao
Trang 39Carcinom tuyến giáp dạng nang
(Follicular Thyroid Carcinoma)
10 -20%
Nữ, 45 -55 tuổi
Hiếm ở trẻ em
Nốt đơn độc, không đau
U có vỏ bao, xâm nhập vỏ bao, xâm nhập mạch máu
Di căn theo đường máu
Trang 40FTC: Xâm nhập vỏ bao
Trang 41FTC: Xâm nhập mạch máu
Am J Clin Pathol 2002;117:143-150
Trang 42Carcinom không biệt hóa
(Anaplastic Carcinoma)
Hiếm, < 5%
Nam ≈ Nữ, > 65 tuổi
Lớn nhanh, ác tính cao
Khó thở, nuốt
U lớn, chắc, hoại tử, lan ra mô xung quanh
Vi thể: TB hình thoi, đại bào, ổ K nhú,
nang
Trang 43Carcinom không biệt hóa: vi thể
Trang 44Carcinom TG dạng tủy
(Medullary Thyroid Carcinoma)
U ác của TB cận nang TG
Tuổi trung niên, nam ≈ nữ
Tiên lượng
Trang 45Carcinom TG dạng tủy: vi thể
Chất amyloid (màu cam) – nhuộm Congo Red
Trang 46U ác tính thứ phát ở tuyến giáp
Trực tiếp từ hầu, thanh quản, thực quản
Từ nơi khác di căn: thận, ruột, phổi, vú, melanoma …
Trang 47Carcinomas of thyroidFeature Papillary Follicular Medullary Anaplastic
Frequency MC (75-85%) 2 nd MC
Cells Follicular Follicular “C” cells ( Para
follicular ( calcitonin)
Follicular
Morphology Papillae,
psammoma bodies, orphan Annie eye like nuclei,( empty looking),
Malignant cells form follicles with capsular invasion
Amyloid deposit Poorly differentiated,
highly infiltrative
Prognosis Excellent
95%- 10yr survival)
mortality