1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải Phẫu Bệnh Tuyến Vú

199 707 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 9,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tăng sản ống tuyến vú Adenosis Bệnh tuyến  = Tăng sản số lượng ống tuyến trong tiểu thùy tăng sản acini..  Không tăng sản biểu mô ống tuyến vú không tăng sản số lớp biểu mô  Tă

Trang 1

Giải Phẫu Bệnh Tuyến Vú

Trang 2

2

MỤC TIÊU

1. Mô tả và phân tích 4 loại viêm tuyến vú

2. Mô tả và phân tích thay đổi sợi-bọc của vú

3. Phân tích mối liên hệ giữa thay đổi sợi-bọc và ung

thƣ vú

4. Mô tả và phân tích 4 loại u lành của vú

5. Mô tả và phân tích carcinom ống tuyến vú

6. Mô tả và phân tích carcinom tiểu thùy tuyến vú

Trang 5

Acini Ống tận trong tiểu thùy

Ống tận ngoài tiểu thùy

Trang 7

Tuyến vú bình thường + Viêm

Trang 8

Tuyến vú bình thường + Viêm

Trang 9

Nhiều BC trung tính  Viêm vú cấp

Trang 11

Nhiều limphô bào  Viêm vú limphô bào

quanh mạch, ở lớp biểu mô

viêm giáp Hashimoto

Trang 14

Nhiều mô hạt  Viêm vú

dạng mô hạt vô căn

 Idiopathic granulomatous mastitis

 Chỉ ∆ sau khi đã loại trừ tất cả viêm vú do

nhiễm trùng và bệnh tự miễn hệ thống

 Rất nhiều mô hạt viêm: quanh tiểu thùy & mô đệm

 Mô hạt viêm: mô bào dạng thượng mô, đại bào Langhans, limphô bào, tương bào

Trang 17

Chích silicon + đại bào phản ứng + vật lạ  viêm vú do silicon

 Rất nhiều nang nhỏ dạng không bào, kết thành cụm (silicon)

 Rất nhiều mô bào, đại bào phản ứng vật lạ và vật lạ xung quanh đám silicon

 Túi silicon  Hình ảnh vỏ bao với vách liên kết sợi (gồm nguyên bào sợi xen lẫn với mô bào, limphô bào, tương bào, đại bào) + chuyển sản hoạt dịch ở bề mặt vỏ bao + vùng mao mạch bên dưới vùng chuyển sản hoạt dịch

Trang 20

Bọc vú

 Thay đổi sợi bọc

Trang 21

Thay đổi sợi bọc vú:

Tuyến/TDLU

Dãn ống tuyến vú:

Tuyến/Ống lớn

Trang 22

TĐSB Tuyến dãn thành bọc/TDLU

Dãn OTV Ống lớn dãn thành bọc

Trang 23

TĐSB Chất tiết trong, mỏng

Dãn OTV Chất tiết dạng comedo

Trang 25

TĐSB Không có viêm quanh ống

Dãn OTV Thường có viêm quanh ống

Trang 26

Tăng sản ống tuyến vú

Trang 27

Tăng sản ống tuyến vú

Adenosis (Bệnh tuyến)

 = Tăng sản số lượng ống tuyến trong tiểu thùy (tăng sản acini)

 Không tăng sản biểu mô ống tuyến vú (không tăng sản số lớp biểu mô)

 Tăng sản ống tuyến của các tiểu thùy có sẵn

Trang 28

Bệnh tuyến (Adenosis)

Adenosis)

Trang 29

Bệnh tuyến (Adenosis)

 Bệnh tuyến cơ biểu mô tuyến

(Adenomyoepithelial Adenosis)

 Bệnh tuyến vi tuyến (Microglandular Adenosis)

 Tổn thương xơ hóa phức tạp (Radial

Scar/Complex Sclerosing Lesion)

 Bệnh cầu collagen (Collagenous Spherulosis)

Trang 30

Bệnh tuyến xơ hóa (Sclerosing Adenosis)

Các acini tăng sản, bị ép dẹt bởi mô đệm xơ hóa

Trang 33

TB cơ biểu mô

Trang 34

Bệnh tuyến ống nhỏ (Tubular Adenosis)

Ống nhỏ đồng dạng đan vào nhau nhƣ những ngón tay

Trang 35

Bệnh tuyến ống nhỏ (Tubular Adenosis)

Ống nhỏ đồng dạng đan xen vào nhau

Trang 36

Bệnh tuyến ống nhỏ (Tubular Adenosis)

Ống tuyến có 2 lớp TB: TB BM & TB cơ BM

Trang 37

Tổn thương xơ hóa phức tạp

(Radial Scar/Complex Sclerosing Lesion)

vùng collagen sợi

& TB cơ BM

Trang 41

U tuyến (Adenoma)

Là 1 biến thể của u sợi tuyến, với thành phần tuyến ƣu thế

Trang 42

U tuyến (Adenoma)

Trang 43

Tăng sản biểu mô trong ống

 Lobular Epithelial Hyperplasia = Tăng sản biểu mô tiểu thùy vú (acini)

Trang 44

Tăng sản biểu mô trong ống

tuyến vú

phát từ đơn vị tiểu thùy ống tận (TDLU: Terminal Ductal Lobular Unit)

 Epitheliosis = Tăng sản biểu mô lành tính trong ống tuyến vú

Trang 45

Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú

biểu mô không điển hình)

biểu mô ống tuyến vú không điển hình)

biểu mô tiểu thùy không điển hình)

Trang 46

Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú

Trang 47

Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú

nghĩa xuất phát từ 2 vị trí khác nhau

 Có ý nghĩa 2 hình thái khác nhau về:

 Xử trí

Trang 48

Tăng sản biểu mô trong ống

tuyến vú

 Epitheliosis (Tăng sản BM trong OTV lành)

 Atypical Ductal Hyperplasia (Tăng sản BM trong OTV không điển hình)

 Atypical Lobular Hyperplasia (Tăng sản BM tiểu thùy vú không điển hình)

 Ductal Carcinoma in situ (Carcinôm OTV tại chỗ)

 Lobular Carcinoma in situ (Carcinôm tiểu thùy tại chỗ)

Trang 49

Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú

(Ductal Intraepithelial Neoplasia)

Trang 50

 DIN chưa được chấp nhận rộng rãi

Trang 51

Tăng sản trong biểu mô OTV lành

 Epitheliosis, Usual Ductal Hyperplasia

 TB BM tăng sản trong lòng ống

 Nhiều loại TB: TB BM, TB cơ biểu mô, TB đỉnh tiết

 HMW-CK/TB BM (+) (DCIS: (-))

Trang 52

Tăng sản trong biểu mô OTV lành

 TB BM tăng sản trong lòng ống

 Nhiều loại TB: TB BM, TB cơ biểu mô, TB đỉnh tiết

Trang 53

CK5/6 (+)

Trang 54

Carcinôm ống tuyến vú tại chỗ

= TB biểu mô tăng sản ác tính, còn giới hạn ở ống tuyến vú, chƣa xuyên qua màng đáy

Trang 55

K OTV tại chỗ

Trang 56

K OTV tại chỗ

Trang 57

Carcinôm ống tuyến vú tại chỗ

Kết quả giải phẫu bệnh:

 Loại K is

Trang 58

Tăng sản biểu mô trong ống không điển hình

 Không có tiêu chuẩn thống nhất để xác định

Trang 59

Tăng sản BM OTV KĐH (ADH)

 WHO 2003: TS BM lành + 1 phần

ĐVTTOT (TDLU) có đặc điểm hình thái của K OTV tại chỗ

Trang 60

Tăng sản BM OTV KĐH (ADH)

 Page & cs:

 TB hoặc kiểu sắp xếp của K OTV tại chỗ (1 trong 2)

 Chỉ có 1 lòng ống có đặc điểm của K OTV tại chỗ

(≥2  K is)

 Tavassoli:

 Đặc điểm K is + Đk tổn thương (1 hoặc nhiều OTV) ≤2 mm

Trang 61

Tăng sản tiểu thùy KĐH (ALH)

Tăng sản tiểu thùy không điển hình &

Car tiểu thùy tại chỗ

Trang 62

Carcinôm tiểu thùy tại chỗ

= TB biểu mô tăng sản ác tính, còn giới hạn ở acini, ống tận,

chƣa xuyên qua màng đáy, còn cấu trúc tiểu thùy, nhƣng tiểu thùy bị biến dạng

Trang 63

Carcinôm tiểu thùy tại chỗ

 TB type A: TB đồng dạng, tròn, nhỏ, bào tương ít, bờ viền không rõ

Trang 64

Carcinôm tiểu thùy tại chỗ

 TB type B: TB dạng đỉnh tiết (bào tương dạng hạt, ái toan, hạt nhân rõ)

Trang 65

Carcinôm tiểu thùy tại chỗ

K OTV tại chỗ K tiểu thùy tại chỗ

E-cadherin +++ Âm tính

E-cadherin (-) CK34BE12 (+++)

Trang 66

Carcinôm ống tuyến vú tại chỗ

K OTV tại chỗ K tiểu thùy tại chỗ

E-cadherin (+++) CK34BE12 (-)

Trang 68

Carcinôm OTV xâm nhập

Trang 69

Carcinôm OTV xâm nhập, loại đặc biệt

Trang 70

Carcinôm OTV xâm nhập, loại đặc biệt

Trang 71

Car OTV xn, dạng ống nhỏ

 Nhiều ống, hình bầu dục, ống dài

 Xếp tỏa ra

Trang 72

Car OTV xn, dạng ống nhỏ

Trang 73

Car OTV xn, dạng ống nhỏ

 Nhiều ống, hình bầu dục, ống dài

 1 loại TB dị dạng

Trang 74

Bệnh tuyến dạng ống nhỏ (Tubular Adenosis) Bệnh tuyến vi tuyến (Microglandular Adenosis)

Bệnh tuyến xơ hóa phức tạp

(Comlpex Sclerosing Adenosis) K OTV ống nhỏ (Tubular Carcinoma)

Bệnh tuyến: CK5/6 (+), SM actin, S100 (+) K OTV: CK5/6 (-), SM actin, S100 (-)

Trang 75

Car OTV xn, dạng tiết nhầy

Trang 76

Car OTV xn, dạng nhầy

 Đám TB BM trôi nổi trên bể nhầy

 Dãi mô liên kết sợi mạch nằm trong bể nhầy

 ∆≠ U sợi tuyến dạng nhầy (Myxoid fibroadenoma) Có TB cơ BM

Trang 77

Car OTV xn, dạng nhầy

 Đám TB BM trôi nổi trên bể nhầy

 Dãi mô liên kết sợi mạch nằm trong bể nhầy

Trang 78

Car OTV xn, dạng nhầy

 Đám TB BM trôi nổi trên bể nhầy

 Dãi mô liên kết sợi mạch nằm trong bể nhầy

Trang 79

Car OTV xn, dạng TB nhẫn

 TB BM dạng TB nhẫn

 ∆≠ Car TB nhẫn di căn từ đường tiêu hóa CK20 (+), CK7 (-)

(K TB nhẫn nguyên phát thì ngược lại)

Trang 80

Car OTV xn, dạng TB nhẫn

Trang 81

Car OTV xn, dạng tuyến bọc dịch nhầy

 Giống K tuyến bọc dịch nhầy buồng trứng

 Bọc được lót bởi các TB trụ tiết nhầy, phân tầng, tạo nhú, dị dạng

 ∆≠ Car tiết nhầy di căn từ buồng trứng & đường tiêu hóa CK20 (+), CK7 (-)

(K tiết nhầy nguyên phát thì ngược lại)

Trang 82

Car OTV xn, dạng đỉnh tiết

 TB BM to, nhân tròn, tăng sắc, hạt nhân rõ, bào tương nhiều, dạng hạt, ái toan

 ER (-), PR (-), AR (+)

Trang 83

Car OTV xn, dạng đỉnh tiết

 TB BM to, nhân tròn, tăng sắc, hạt nhân rõ, bào tương nhiều, dạng hạt, ái toan

 ER (-), PR (-), AR (+)

Trang 84

Car OTV xn, dạng chế tiết

 = Juvenile carcinoma (<30t)

 Nhiều bọc nhỏ, chứa chất tiết ái toan (# nang giáp)

Trang 85

Car bọc dạng tuyến OTV xn

 GPB giống Car bọc dạng tuyến tuyến mang tai

 Bọc + Tuyến

 2 thành phần: TB biểu mô + TB cơ biểu mô/TB dạng đáy

 Chất dạng màng đáy ái toan (thể hyaline)

Trang 86

Car OTV xn, dạng chuyển sản TB hình thoi

Trang 87

Car OTV xn, dạng chuyển sản TB hình thoi

Trang 88

Car OTV xn, dạng viêm

Trang 89

Car OTV xn, dạng viêm

Trang 90

Car OTV xn, dạng viêm

Trang 91

Car OTV dạng NOS

 Không có đặc điểm của loại đặc biệt nào

 Không có TB cơ BM, không có màng đáy bao quanh tuyến

 Phản ứng mô đệm xơ hóa

Trang 92

Car OTV dạng NOS

 Không có đặc điểm của loại đặc biệt nào

 Không có TB cơ BM, không có màng đáy bao quanh tuyến

 Phản ứng mô đệm xơ hóa

Trang 93

Grading

 Theo đặc điểm nhân

 Theo hệ thống Bloom & Richardson cải tiến (hệ thống Nottingham/Elston & Ellis)

Trang 94

Grading theo đặc điểm nhân

So với nhân TB BM tuyến vú bình thường

Grade thấp Grade cao

TL nhân/BT Tăng ít Tăng nhiều

Độ méo mó màng nhân Ít Nhiều

Độ đồng đều CNS Đều Không đều, thô

Độ rõ hạt nhân Không rõ Rất rõ

Độ đa dạng k’t’ & hdạng

nhân Đồng dạng Đa dạng

Trang 95

Grade thấp Grade cao

Trang 96

Grading theo đặc điểm mô học

(Hệ thống Bloom & Richardson cải tiến)

1 điểm 2 điểm 3 điểm

Sự tạo ống >75% 10-75% <10%

Dị dạng nhân

(Khác biệt kích thước & hình dạng nhân)

Ít Vừa Rõ Phân bào/10 QTL 0-9 10-19 ≥20

Grade Điểm

1 3-5

2 6-7

3 8-9

Trang 97

Grading theo đặc điểm mô học

(Hệ thống Bloom & Richardson cải tiến)

 Đánh giá nhân ở vùng kém biệt hóa nhất

 Đếm phân bào ở ≥10 QTL, ở vùng phân bào nhiều nhất (rìa u)

 Elton & Ellis: KHV Leitz Ortholux, x25 obj (đk quang trường 0.59 mm)  Thực hành x40 obj

 Số lượng phân bào/10 QTL khác nhau nhiều ở các KHV khác

nhau: Olympus, Nikon, Zeiss, Leica, …

Trang 98

Bloom & Richardson 1 điểm 2 điểm 3 điểm

Sự tạo ống >75% 10-75% <10%

Dị dạng nhân

(Khác biệt kích thước & hình dạng nhân)

Ít Vừa Rõ Phân bào/10 QTL 0-9 10-19 ≥20

Trang 99

Bloom & Richardson 1 điểm 2 điểm 3 điểm

Sự tạo ống >75% 10-75% <10%

Dị dạng nhân

(Khác biệt kích thước & hình dạng nhân)

Ít Vừa Rõ Phân bào/10 QTL 0-9 10-19 ≥20

Trang 100

Car OTV xn mạch bạch huyết

Trang 101

Di căn hạch

Trang 102

Di căn hạch đại thể

pN1

Trang 103

Di căn hạch vi thể

(1 mm)

Trang 104

Di căn hạch dưới vi thể

(<0.2 mm)

Trang 105

Di căn hạch lính gác

vùng có u

Trang 106

Di căn hạch lính gác

quanh u  tìm hạch đầu tiên bắt màu xanh/ĐVPX

 sinh thiết lạnh

Trang 107

 Chích phẩm nhuộm (xanh) vào vùng quanh u

 tìm hạch đầu tiên bắt màu xanh

 sinh thiết lạnh

Trang 108

Di căn hạch lính gác

Trang 109

Kết quả giải phẫu bệnh K vú

 Kích thước

 Loại K (NOS, loại đặc biệt)

 Grade (nhân/Bloom & Richardson)

 Có hay không sự xâm nhập mạch bạch huyết

 Có hay không kèm K is

 Bờ PT (khoảng cách đến bờ PT)

 Tình trạng hạch (nếu có)

 HMMD: ER, PR, HER2/neu, chỉ số MIB-1

Trang 110

Car tiểu thùy vú xâm nhập

 Hiện diện ống tuyến bình thường trong car tiểu thùy vú

Trang 111

Car tiểu thùy vú xâm nhập

 TB nhỏ, xếp 1 hàng, vòng quanh ống tuyến (dạng “bia bắn”)

 Thể vùi trong bào tương (+)

 E-cadherin (-), CK34BE12 (+)

 Grade: B&R: 3 + 1 + 1 = 5đ (G1)

“Indian files”

Trang 112

Car tiểu thùy vú xâm nhập

(dạng “bia bắn”)

Trang 113

Car tiểu thùy vú xâm nhập

“Goose lines”

Trang 114

Car tiểu thùy vú xâm nhập

Trang 115

116

Đặc điểm đại thể

Carcinôm vú & U sợi tuyến lành của vú

 Giới hạn không rõ

 U dính mô xung quanh

Trang 116

117

Đặc điểm đại thể

Carcinôm vú & U sợi tuyến lành của vú

Carcinôm đa bào

# u sợi tuyến, mềm hơn

Trang 117

118

Đặc điểm đại thể

Carcinôm vú & tổn thương lành của vú

 Giới hạn không rõ

 U dính mô xung quanh

 Mặt cắt lõm

 Mật độ sừng sựt

 Thường có những dãi sợi màu vàng

 Tổn thương xơ hóa rẽ quạt

# K vú

Trang 118

Tổn thương dạng nhú

 U nhú trong ống lành (Intraductal Papilloma)

 U nhú trong ống không điển hình (Atypical Papilloma)

 Carcinôm dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)

 Carcinôm dạng nhú xâm nhập (Papillary Carcinoma)

Trang 119

U nhú trong ống lành (Papilloma)

 2 loại TB: TB BM & TB cơ BM

 TB đỉnh tiết

 CK5/6 (+), SM actin (+)

Trang 120

U nhú trong ống lành (Papilloma)

Trang 121

U nhú trong ống lành (Papilloma)

Trang 122

U nhú trong ống lành (Papilloma)

Trang 123

U nhú trong ống lành (Papilloma)

Trang 124

U nhú trong ống không điển hình

(Atypical Papilloma)

 = Papilloma + ADH (<1/3 tổn thương)

(ADH >1/3 = DCIS)

Trang 125

U nhú trong ống không điển hình

(Atypical Papilloma)

 = Papilloma + ADH (<1/3 tổn thương)

 SM actin (+)

Trang 126

U nhú trong ống không điển hình

(Atypical Papilloma)

 = Papilloma + ADH (<1/3 tổn thương)

 CK5/6 (-)

Trang 127

Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)

 CK5/6 (-), CK34BE12 (-)

 SM actin (-)

Trang 128

Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)

 1 loại TB BM dị dạng

 Không có TB cơ BM

Trang 129

Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)

 CK5/6 (-)

Trang 130

Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)

Trang 131

Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)

 SM actin (-)

Trang 132

Car dạng nhú xâm nhập (Invasive Papillary Carcinoma)

dạng nhú trong ống & car dạng nhú xâm nhập

Trang 133

Tăng sản biểu mô + mô đệm

Trang 134

U sợi tuyến lành

 Mô đệm lành, myxoid, bao quanh các tuyến

 Tuyến lành, bị ép dẹt thành 1 khe hẹp

Trang 135

U diệp thể

# chiếc lá

Trang 139

Grading u diệp thể

 U diệp thể grade thấp (Lành + Giáp biên):

Trang 140

U diệp thể grade thấp

Trang 141

U diệp thể grade cao

Trang 142

U diệp thể grade cao

Trang 143

U diệp thể grade cao

Trang 144

U diệp thể grade cao

Trang 145

U diệp thể grade cao

Trang 146

Carcinosarcoma

 Car OTV + Sar mô đệm

 PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar

Trang 147

Carcinosarcoma

 Car OTV + Sar mô đệm

 PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar

Trang 148

Carcinosarcoma

 Car OTV + Sar mô đệm

 PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar

Trang 149

Carcinosarcoma

 Car OTV + Sar mô đệm

 PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar

Trang 150

Tăng sản TB cơ biểu mô

Marker cho TB cơ biểu mô:

hiệu cho TB cơ BM

đoán trong ca khó

Trang 151

Tăng sản TB cơ BM lành

(Myoepitheliosis)

 Tăng sản nhiều lớp TB cơ BM, ở ống tận

 TB cơ BM: hình thoi, tròn, vuông

Trang 152

Tăng sản TB cơ BM lành

(Myoepitheliosis)

 Tăng sản nhiều lớp TB cơ BM, ở ống tận

 TB cơ BM: hình thoi, tròn, vuông

Trang 153

Tăng sản TB cơ BM lành (Myoepitheliosis)

Trang 154

U TB cơ BM-tuyến lành

(Adenomyoepithelioma)

 Thành ổ TB cơ BM bao quanh 1 ống, lót TB BM

 Hyalin hóa trung tâm

Trang 155

Carcinôm TB cơ biểu mô

(Myoepithelial Carcinoma)

Trang 156

Tăng sản TB trung mô

 Sarcôm mao mạch (Angiosarcoma)

 U mô bào sợi ác (Malignant Fibrous Histiocytoma)

 Sarcôm TB hình thoi, loại NOS

(Spindle Cell Sarcoma, Not Otherwise Specified)

 …

Trang 157

U mỡ lành

 U có vỏ bao rõ, chứa TB mỡ trưởng thành, không dị dạng

Trang 158

U mao mạch lành

Trang 159

Sarcôm mỡ

Trang 160

Sarcôm mỡ

 Nguyên bào mỡ dị dạng, nhân méo mó gập góc, có không bào mỡ giới hạn rõ, đẩy lệch nhân

Trang 161

Sarcôm mao mạch

 Nhiều mao mạch thông nối nhau

 TB nội mô dị dạng, xâm nhập

 CD31 (+)

Trang 162

Sarcôm mao mạch

Trang 163

Sarcôm mao mạch

Trang 164

Sarcôm mao mạch

 CD31 (+)/TB nội mô

Trang 165

Sarcôm TB hình thoi, NOS

 Rất hiếm Cần cắt nhiều lam để loại trừ u diệp thể

 TB hình thoi dị dạng, rất nhiều phân bào

Trang 166

Sarcôm TB hình thoi, NOS

Trang 167

Sarcôm TB hình thoi, NOS

 p63 (+) , CD10 (+)

Trang 168

Sarcôm TB hình thoi, NOS

Trang 169

Lymphôm vú

 Có mô vú

 Không có lymphôm ở vị trí khác

Trang 170

 Lymphôm vú nguyên phát:

 Có mô vú bên cạnh lymphôm

 Không có lymphôm ở vị trí khác

Trang 171

∆≠ Car OTV xn, dạng đa bào

 TB BM cực kỳ dị dạng: nhân bọng, to, hạt nhân rõ, nhiều phân bào

 TB sắp xếp dạng hợp bào, không có hình ảnh ống tuyến

 Thấm nhập nhiều lymphô bào quanh u

LCA (-)

Trang 172

Carcinôm di căn vú

3 đặc điểm:

 Cần loại trừ K di căn

Trang 175

Tổn thương ở núm vú

(Infiltrating Syringomatous Adenoma)

Trang 176

Bệnh Paget’s núm vú

toan, nhân dị dạng, hạt nhân rõ

chỗ): LMW-CK & MUC1 (-)

Trang 177

Bệnh Paget’s núm vú

 TB lớn nằm trong lớp thượng bì, bào tương sáng, ái toan, nhân

dị dạng, hạt nhân rõ

Trang 178

Bệnh Paget’s núm vú

Trang 180

U tuyến lành núm vú

Trang 181

U tuyến lành núm vú

Trang 182

U tuyến mồ hôi xâm nhập

 Ống tuyến dạng dấu phẩy, dạng ép dẹt, xâm nhập mô đệm/cơ trơn núm vú

Ngày đăng: 10/04/2016, 21:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w