Tăng sản ống tuyến vú Adenosis Bệnh tuyến = Tăng sản số lượng ống tuyến trong tiểu thùy tăng sản acini.. Không tăng sản biểu mô ống tuyến vú không tăng sản số lớp biểu mô Tă
Trang 1Giải Phẫu Bệnh Tuyến Vú
Trang 22
MỤC TIÊU
1. Mô tả và phân tích 4 loại viêm tuyến vú
2. Mô tả và phân tích thay đổi sợi-bọc của vú
3. Phân tích mối liên hệ giữa thay đổi sợi-bọc và ung
thƣ vú
4. Mô tả và phân tích 4 loại u lành của vú
5. Mô tả và phân tích carcinom ống tuyến vú
6. Mô tả và phân tích carcinom tiểu thùy tuyến vú
Trang 5Acini Ống tận trong tiểu thùy
Ống tận ngoài tiểu thùy
Trang 7Tuyến vú bình thường + Viêm
Trang 8Tuyến vú bình thường + Viêm
Trang 9Nhiều BC trung tính Viêm vú cấp
Trang 11Nhiều limphô bào Viêm vú limphô bào
quanh mạch, ở lớp biểu mô
viêm giáp Hashimoto
Trang 14Nhiều mô hạt Viêm vú
dạng mô hạt vô căn
Idiopathic granulomatous mastitis
Chỉ ∆ sau khi đã loại trừ tất cả viêm vú do
nhiễm trùng và bệnh tự miễn hệ thống
Rất nhiều mô hạt viêm: quanh tiểu thùy & mô đệm
Mô hạt viêm: mô bào dạng thượng mô, đại bào Langhans, limphô bào, tương bào
Trang 17Chích silicon + đại bào phản ứng + vật lạ viêm vú do silicon
Rất nhiều nang nhỏ dạng không bào, kết thành cụm (silicon)
Rất nhiều mô bào, đại bào phản ứng vật lạ và vật lạ xung quanh đám silicon
Túi silicon Hình ảnh vỏ bao với vách liên kết sợi (gồm nguyên bào sợi xen lẫn với mô bào, limphô bào, tương bào, đại bào) + chuyển sản hoạt dịch ở bề mặt vỏ bao + vùng mao mạch bên dưới vùng chuyển sản hoạt dịch
Trang 20Bọc vú
Thay đổi sợi bọc
Trang 21Thay đổi sợi bọc vú:
Tuyến/TDLU
Dãn ống tuyến vú:
Tuyến/Ống lớn
Trang 22TĐSB Tuyến dãn thành bọc/TDLU
Dãn OTV Ống lớn dãn thành bọc
Trang 23TĐSB Chất tiết trong, mỏng
Dãn OTV Chất tiết dạng comedo
Trang 25TĐSB Không có viêm quanh ống
Dãn OTV Thường có viêm quanh ống
Trang 26Tăng sản ống tuyến vú
Trang 27Tăng sản ống tuyến vú
Adenosis (Bệnh tuyến)
= Tăng sản số lượng ống tuyến trong tiểu thùy (tăng sản acini)
Không tăng sản biểu mô ống tuyến vú (không tăng sản số lớp biểu mô)
Tăng sản ống tuyến của các tiểu thùy có sẵn
Trang 28Bệnh tuyến (Adenosis)
Adenosis)
Trang 29Bệnh tuyến (Adenosis)
Bệnh tuyến cơ biểu mô tuyến
(Adenomyoepithelial Adenosis)
Bệnh tuyến vi tuyến (Microglandular Adenosis)
Tổn thương xơ hóa phức tạp (Radial
Scar/Complex Sclerosing Lesion)
Bệnh cầu collagen (Collagenous Spherulosis)
Trang 30Bệnh tuyến xơ hóa (Sclerosing Adenosis)
Các acini tăng sản, bị ép dẹt bởi mô đệm xơ hóa
Trang 33TB cơ biểu mô
Trang 34Bệnh tuyến ống nhỏ (Tubular Adenosis)
Ống nhỏ đồng dạng đan vào nhau nhƣ những ngón tay
Trang 35Bệnh tuyến ống nhỏ (Tubular Adenosis)
Ống nhỏ đồng dạng đan xen vào nhau
Trang 36Bệnh tuyến ống nhỏ (Tubular Adenosis)
Ống tuyến có 2 lớp TB: TB BM & TB cơ BM
Trang 37Tổn thương xơ hóa phức tạp
(Radial Scar/Complex Sclerosing Lesion)
vùng collagen sợi
& TB cơ BM
Trang 41U tuyến (Adenoma)
Là 1 biến thể của u sợi tuyến, với thành phần tuyến ƣu thế
Trang 42U tuyến (Adenoma)
Trang 43Tăng sản biểu mô trong ống
Lobular Epithelial Hyperplasia = Tăng sản biểu mô tiểu thùy vú (acini)
Trang 44Tăng sản biểu mô trong ống
tuyến vú
phát từ đơn vị tiểu thùy ống tận (TDLU: Terminal Ductal Lobular Unit)
Epitheliosis = Tăng sản biểu mô lành tính trong ống tuyến vú
Trang 45Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú
biểu mô không điển hình)
biểu mô ống tuyến vú không điển hình)
biểu mô tiểu thùy không điển hình)
Trang 46Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú
Trang 47Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú
nghĩa xuất phát từ 2 vị trí khác nhau
Có ý nghĩa 2 hình thái khác nhau về:
Xử trí
Trang 48Tăng sản biểu mô trong ống
tuyến vú
Epitheliosis (Tăng sản BM trong OTV lành)
Atypical Ductal Hyperplasia (Tăng sản BM trong OTV không điển hình)
Atypical Lobular Hyperplasia (Tăng sản BM tiểu thùy vú không điển hình)
Ductal Carcinoma in situ (Carcinôm OTV tại chỗ)
Lobular Carcinoma in situ (Carcinôm tiểu thùy tại chỗ)
Trang 49Tăng sản biểu mô trong ống tuyến vú
(Ductal Intraepithelial Neoplasia)
Trang 50 DIN chưa được chấp nhận rộng rãi
Trang 51Tăng sản trong biểu mô OTV lành
Epitheliosis, Usual Ductal Hyperplasia
TB BM tăng sản trong lòng ống
Nhiều loại TB: TB BM, TB cơ biểu mô, TB đỉnh tiết
HMW-CK/TB BM (+) (DCIS: (-))
Trang 52Tăng sản trong biểu mô OTV lành
TB BM tăng sản trong lòng ống
Nhiều loại TB: TB BM, TB cơ biểu mô, TB đỉnh tiết
Trang 53CK5/6 (+)
Trang 54Carcinôm ống tuyến vú tại chỗ
= TB biểu mô tăng sản ác tính, còn giới hạn ở ống tuyến vú, chƣa xuyên qua màng đáy
Trang 55K OTV tại chỗ
Trang 56K OTV tại chỗ
Trang 57Carcinôm ống tuyến vú tại chỗ
Kết quả giải phẫu bệnh:
Loại K is
Trang 58Tăng sản biểu mô trong ống không điển hình
Không có tiêu chuẩn thống nhất để xác định
Trang 59Tăng sản BM OTV KĐH (ADH)
WHO 2003: TS BM lành + 1 phần
ĐVTTOT (TDLU) có đặc điểm hình thái của K OTV tại chỗ
Trang 60Tăng sản BM OTV KĐH (ADH)
Page & cs:
TB hoặc kiểu sắp xếp của K OTV tại chỗ (1 trong 2)
Chỉ có 1 lòng ống có đặc điểm của K OTV tại chỗ
(≥2 K is)
Tavassoli:
Đặc điểm K is + Đk tổn thương (1 hoặc nhiều OTV) ≤2 mm
Trang 61Tăng sản tiểu thùy KĐH (ALH)
Tăng sản tiểu thùy không điển hình &
Car tiểu thùy tại chỗ
Trang 62Carcinôm tiểu thùy tại chỗ
= TB biểu mô tăng sản ác tính, còn giới hạn ở acini, ống tận,
chƣa xuyên qua màng đáy, còn cấu trúc tiểu thùy, nhƣng tiểu thùy bị biến dạng
Trang 63Carcinôm tiểu thùy tại chỗ
TB type A: TB đồng dạng, tròn, nhỏ, bào tương ít, bờ viền không rõ
Trang 64Carcinôm tiểu thùy tại chỗ
TB type B: TB dạng đỉnh tiết (bào tương dạng hạt, ái toan, hạt nhân rõ)
Trang 65Carcinôm tiểu thùy tại chỗ
K OTV tại chỗ K tiểu thùy tại chỗ
E-cadherin +++ Âm tính
E-cadherin (-) CK34BE12 (+++)
Trang 66Carcinôm ống tuyến vú tại chỗ
K OTV tại chỗ K tiểu thùy tại chỗ
E-cadherin (+++) CK34BE12 (-)
Trang 68Carcinôm OTV xâm nhập
Trang 69Carcinôm OTV xâm nhập, loại đặc biệt
Trang 70Carcinôm OTV xâm nhập, loại đặc biệt
Trang 71Car OTV xn, dạng ống nhỏ
Nhiều ống, hình bầu dục, ống dài
Xếp tỏa ra
Trang 72Car OTV xn, dạng ống nhỏ
Trang 73Car OTV xn, dạng ống nhỏ
Nhiều ống, hình bầu dục, ống dài
1 loại TB dị dạng
Trang 74Bệnh tuyến dạng ống nhỏ (Tubular Adenosis) Bệnh tuyến vi tuyến (Microglandular Adenosis)
Bệnh tuyến xơ hóa phức tạp
(Comlpex Sclerosing Adenosis) K OTV ống nhỏ (Tubular Carcinoma)
Bệnh tuyến: CK5/6 (+), SM actin, S100 (+) K OTV: CK5/6 (-), SM actin, S100 (-)
Trang 75Car OTV xn, dạng tiết nhầy
Trang 76Car OTV xn, dạng nhầy
Đám TB BM trôi nổi trên bể nhầy
Dãi mô liên kết sợi mạch nằm trong bể nhầy
∆≠ U sợi tuyến dạng nhầy (Myxoid fibroadenoma) Có TB cơ BM
Trang 77Car OTV xn, dạng nhầy
Đám TB BM trôi nổi trên bể nhầy
Dãi mô liên kết sợi mạch nằm trong bể nhầy
Trang 78Car OTV xn, dạng nhầy
Đám TB BM trôi nổi trên bể nhầy
Dãi mô liên kết sợi mạch nằm trong bể nhầy
Trang 79Car OTV xn, dạng TB nhẫn
TB BM dạng TB nhẫn
∆≠ Car TB nhẫn di căn từ đường tiêu hóa CK20 (+), CK7 (-)
(K TB nhẫn nguyên phát thì ngược lại)
Trang 80Car OTV xn, dạng TB nhẫn
Trang 81Car OTV xn, dạng tuyến bọc dịch nhầy
Giống K tuyến bọc dịch nhầy buồng trứng
Bọc được lót bởi các TB trụ tiết nhầy, phân tầng, tạo nhú, dị dạng
∆≠ Car tiết nhầy di căn từ buồng trứng & đường tiêu hóa CK20 (+), CK7 (-)
(K tiết nhầy nguyên phát thì ngược lại)
Trang 82Car OTV xn, dạng đỉnh tiết
TB BM to, nhân tròn, tăng sắc, hạt nhân rõ, bào tương nhiều, dạng hạt, ái toan
ER (-), PR (-), AR (+)
Trang 83Car OTV xn, dạng đỉnh tiết
TB BM to, nhân tròn, tăng sắc, hạt nhân rõ, bào tương nhiều, dạng hạt, ái toan
ER (-), PR (-), AR (+)
Trang 84Car OTV xn, dạng chế tiết
= Juvenile carcinoma (<30t)
Nhiều bọc nhỏ, chứa chất tiết ái toan (# nang giáp)
Trang 85Car bọc dạng tuyến OTV xn
GPB giống Car bọc dạng tuyến tuyến mang tai
Bọc + Tuyến
2 thành phần: TB biểu mô + TB cơ biểu mô/TB dạng đáy
Chất dạng màng đáy ái toan (thể hyaline)
Trang 86Car OTV xn, dạng chuyển sản TB hình thoi
Trang 87Car OTV xn, dạng chuyển sản TB hình thoi
Trang 88Car OTV xn, dạng viêm
Trang 89Car OTV xn, dạng viêm
Trang 90Car OTV xn, dạng viêm
Trang 91Car OTV dạng NOS
Không có đặc điểm của loại đặc biệt nào
Không có TB cơ BM, không có màng đáy bao quanh tuyến
Phản ứng mô đệm xơ hóa
Trang 92Car OTV dạng NOS
Không có đặc điểm của loại đặc biệt nào
Không có TB cơ BM, không có màng đáy bao quanh tuyến
Phản ứng mô đệm xơ hóa
Trang 93Grading
Theo đặc điểm nhân
Theo hệ thống Bloom & Richardson cải tiến (hệ thống Nottingham/Elston & Ellis)
Trang 94Grading theo đặc điểm nhân
So với nhân TB BM tuyến vú bình thường
Grade thấp Grade cao
TL nhân/BT Tăng ít Tăng nhiều
Độ méo mó màng nhân Ít Nhiều
Độ đồng đều CNS Đều Không đều, thô
Độ rõ hạt nhân Không rõ Rất rõ
Độ đa dạng k’t’ & hdạng
nhân Đồng dạng Đa dạng
Trang 95Grade thấp Grade cao
Trang 96Grading theo đặc điểm mô học
(Hệ thống Bloom & Richardson cải tiến)
1 điểm 2 điểm 3 điểm
Sự tạo ống >75% 10-75% <10%
Dị dạng nhân
(Khác biệt kích thước & hình dạng nhân)
Ít Vừa Rõ Phân bào/10 QTL 0-9 10-19 ≥20
Grade Điểm
1 3-5
2 6-7
3 8-9
Trang 97Grading theo đặc điểm mô học
(Hệ thống Bloom & Richardson cải tiến)
Đánh giá nhân ở vùng kém biệt hóa nhất
Đếm phân bào ở ≥10 QTL, ở vùng phân bào nhiều nhất (rìa u)
Elton & Ellis: KHV Leitz Ortholux, x25 obj (đk quang trường 0.59 mm) Thực hành x40 obj
Số lượng phân bào/10 QTL khác nhau nhiều ở các KHV khác
nhau: Olympus, Nikon, Zeiss, Leica, …
Trang 98Bloom & Richardson 1 điểm 2 điểm 3 điểm
Sự tạo ống >75% 10-75% <10%
Dị dạng nhân
(Khác biệt kích thước & hình dạng nhân)
Ít Vừa Rõ Phân bào/10 QTL 0-9 10-19 ≥20
Trang 99Bloom & Richardson 1 điểm 2 điểm 3 điểm
Sự tạo ống >75% 10-75% <10%
Dị dạng nhân
(Khác biệt kích thước & hình dạng nhân)
Ít Vừa Rõ Phân bào/10 QTL 0-9 10-19 ≥20
Trang 100Car OTV xn mạch bạch huyết
Trang 101Di căn hạch
Trang 102Di căn hạch đại thể
pN1
Trang 103Di căn hạch vi thể
(1 mm)
Trang 104Di căn hạch dưới vi thể
(<0.2 mm)
Trang 105Di căn hạch lính gác
vùng có u
Trang 106Di căn hạch lính gác
quanh u tìm hạch đầu tiên bắt màu xanh/ĐVPX
sinh thiết lạnh
Trang 107 Chích phẩm nhuộm (xanh) vào vùng quanh u
tìm hạch đầu tiên bắt màu xanh
sinh thiết lạnh
Trang 108Di căn hạch lính gác
Trang 109Kết quả giải phẫu bệnh K vú
Kích thước
Loại K (NOS, loại đặc biệt)
Grade (nhân/Bloom & Richardson)
Có hay không sự xâm nhập mạch bạch huyết
Có hay không kèm K is
Bờ PT (khoảng cách đến bờ PT)
Tình trạng hạch (nếu có)
HMMD: ER, PR, HER2/neu, chỉ số MIB-1
Trang 110Car tiểu thùy vú xâm nhập
Hiện diện ống tuyến bình thường trong car tiểu thùy vú
Trang 111Car tiểu thùy vú xâm nhập
TB nhỏ, xếp 1 hàng, vòng quanh ống tuyến (dạng “bia bắn”)
Thể vùi trong bào tương (+)
E-cadherin (-), CK34BE12 (+)
Grade: B&R: 3 + 1 + 1 = 5đ (G1)
“Indian files”
Trang 112Car tiểu thùy vú xâm nhập
(dạng “bia bắn”)
Trang 113Car tiểu thùy vú xâm nhập
“Goose lines”
Trang 114Car tiểu thùy vú xâm nhập
Trang 115116
Đặc điểm đại thể
Carcinôm vú & U sợi tuyến lành của vú
Giới hạn không rõ
U dính mô xung quanh
Trang 116117
Đặc điểm đại thể
Carcinôm vú & U sợi tuyến lành của vú
Carcinôm đa bào
# u sợi tuyến, mềm hơn
Trang 117118
Đặc điểm đại thể
Carcinôm vú & tổn thương lành của vú
Giới hạn không rõ
U dính mô xung quanh
Mặt cắt lõm
Mật độ sừng sựt
Thường có những dãi sợi màu vàng
Tổn thương xơ hóa rẽ quạt
# K vú
Trang 118Tổn thương dạng nhú
U nhú trong ống lành (Intraductal Papilloma)
U nhú trong ống không điển hình (Atypical Papilloma)
Carcinôm dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)
Carcinôm dạng nhú xâm nhập (Papillary Carcinoma)
Trang 119U nhú trong ống lành (Papilloma)
2 loại TB: TB BM & TB cơ BM
TB đỉnh tiết
CK5/6 (+), SM actin (+)
Trang 120U nhú trong ống lành (Papilloma)
Trang 121U nhú trong ống lành (Papilloma)
Trang 122U nhú trong ống lành (Papilloma)
Trang 123U nhú trong ống lành (Papilloma)
Trang 124U nhú trong ống không điển hình
(Atypical Papilloma)
= Papilloma + ADH (<1/3 tổn thương)
(ADH >1/3 = DCIS)
Trang 125U nhú trong ống không điển hình
(Atypical Papilloma)
= Papilloma + ADH (<1/3 tổn thương)
SM actin (+)
Trang 126U nhú trong ống không điển hình
(Atypical Papilloma)
= Papilloma + ADH (<1/3 tổn thương)
CK5/6 (-)
Trang 127Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)
CK5/6 (-), CK34BE12 (-)
SM actin (-)
Trang 128Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)
1 loại TB BM dị dạng
Không có TB cơ BM
Trang 129Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)
CK5/6 (-)
Trang 130Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)
Trang 131Car dạng nhú trong ống (Intraductal Papillary Carcinoma)
SM actin (-)
Trang 132Car dạng nhú xâm nhập (Invasive Papillary Carcinoma)
dạng nhú trong ống & car dạng nhú xâm nhập
Trang 133Tăng sản biểu mô + mô đệm
Trang 134U sợi tuyến lành
Mô đệm lành, myxoid, bao quanh các tuyến
Tuyến lành, bị ép dẹt thành 1 khe hẹp
Trang 135U diệp thể
# chiếc lá
Trang 139Grading u diệp thể
U diệp thể grade thấp (Lành + Giáp biên):
Trang 140U diệp thể grade thấp
Trang 141U diệp thể grade cao
Trang 142U diệp thể grade cao
Trang 143U diệp thể grade cao
Trang 144U diệp thể grade cao
Trang 145U diệp thể grade cao
Trang 146Carcinosarcoma
Car OTV + Sar mô đệm
PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar
Trang 147Carcinosarcoma
Car OTV + Sar mô đệm
PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar
Trang 148Carcinosarcoma
Car OTV + Sar mô đệm
PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar
Trang 149Carcinosarcoma
Car OTV + Sar mô đệm
PanCK (+)/Car + SM actin (+)/Sar
Trang 150Tăng sản TB cơ biểu mô
Marker cho TB cơ biểu mô:
hiệu cho TB cơ BM
đoán trong ca khó
Trang 151Tăng sản TB cơ BM lành
(Myoepitheliosis)
Tăng sản nhiều lớp TB cơ BM, ở ống tận
TB cơ BM: hình thoi, tròn, vuông
Trang 152Tăng sản TB cơ BM lành
(Myoepitheliosis)
Tăng sản nhiều lớp TB cơ BM, ở ống tận
TB cơ BM: hình thoi, tròn, vuông
Trang 153Tăng sản TB cơ BM lành (Myoepitheliosis)
Trang 154U TB cơ BM-tuyến lành
(Adenomyoepithelioma)
Thành ổ TB cơ BM bao quanh 1 ống, lót TB BM
Hyalin hóa trung tâm
Trang 155Carcinôm TB cơ biểu mô
(Myoepithelial Carcinoma)
Trang 156Tăng sản TB trung mô
Sarcôm mao mạch (Angiosarcoma)
U mô bào sợi ác (Malignant Fibrous Histiocytoma)
Sarcôm TB hình thoi, loại NOS
(Spindle Cell Sarcoma, Not Otherwise Specified)
…
Trang 157U mỡ lành
U có vỏ bao rõ, chứa TB mỡ trưởng thành, không dị dạng
Trang 158U mao mạch lành
Trang 159Sarcôm mỡ
Trang 160Sarcôm mỡ
Nguyên bào mỡ dị dạng, nhân méo mó gập góc, có không bào mỡ giới hạn rõ, đẩy lệch nhân
Trang 161Sarcôm mao mạch
Nhiều mao mạch thông nối nhau
TB nội mô dị dạng, xâm nhập
CD31 (+)
Trang 162Sarcôm mao mạch
Trang 163Sarcôm mao mạch
Trang 164Sarcôm mao mạch
CD31 (+)/TB nội mô
Trang 165Sarcôm TB hình thoi, NOS
Rất hiếm Cần cắt nhiều lam để loại trừ u diệp thể
TB hình thoi dị dạng, rất nhiều phân bào
Trang 166Sarcôm TB hình thoi, NOS
Trang 167Sarcôm TB hình thoi, NOS
p63 (+) , CD10 (+)
Trang 168Sarcôm TB hình thoi, NOS
Trang 169Lymphôm vú
Có mô vú
Không có lymphôm ở vị trí khác
Trang 170 Lymphôm vú nguyên phát:
Có mô vú bên cạnh lymphôm
Không có lymphôm ở vị trí khác
Trang 171∆≠ Car OTV xn, dạng đa bào
TB BM cực kỳ dị dạng: nhân bọng, to, hạt nhân rõ, nhiều phân bào
TB sắp xếp dạng hợp bào, không có hình ảnh ống tuyến
Thấm nhập nhiều lymphô bào quanh u
LCA (-)
Trang 172Carcinôm di căn vú
3 đặc điểm:
Cần loại trừ K di căn
Trang 175Tổn thương ở núm vú
(Infiltrating Syringomatous Adenoma)
Trang 176Bệnh Paget’s núm vú
toan, nhân dị dạng, hạt nhân rõ
chỗ): LMW-CK & MUC1 (-)
Trang 177Bệnh Paget’s núm vú
TB lớn nằm trong lớp thượng bì, bào tương sáng, ái toan, nhân
dị dạng, hạt nhân rõ
Trang 178Bệnh Paget’s núm vú
Trang 180U tuyến lành núm vú
Trang 181U tuyến lành núm vú
Trang 182U tuyến mồ hôi xâm nhập
Ống tuyến dạng dấu phẩy, dạng ép dẹt, xâm nhập mô đệm/cơ trơn núm vú