Sinh lý Thụ thể nội tiết: Estrogen và progesteron E2 : tuyến sữa phát triển , tăng phân bào tại nang sữa, tăng phân mạch, tăng tính thẩm thấu mô liên kết Pg : kháng lại E2, kích th
Trang 1CÁC B NH TUY N VÚ Ệ Ế
CÁC B NH TUY N VÚ Ệ Ế
LÊ TH THANH VÂN Ị
BM PHỤ SẢN TRƯỜNG ĐH Y HÀ NỘI
Trang 2 Ung thư vú có cảm thụ E, P, tỷ lệ sống 5 năm khoảng 90% Nếu đã di căn hạch nách 40-50%.
Trang 4 ĐM sau tuyến mạng nối chằng chịt theo lớp giữa ĐM
vú trong và vú ngoài, vòng TM Haller
Trang 5- Chuỗi hạch vai chạy theo mạch máu vai duới
- Chuỗi trung tâm đường nhánh TK liên sườn 2
- Chuỗi dưới đòn
Trang 6Sinh lý
Thụ thể nội tiết: Estrogen và progesteron
E2 : tuyến sữa phát triển , tăng phân bào tại nang sữa, tăng phân mạch, tăng tính thẩm thấu mô liên kết
Pg : kháng lại E2, kích thích tuyến sữa khi có E2
Prolác tin : tiết sữa
Ngày 10 Ck kinh phát triển tuyến và phù nề mô đệm, cuối CK tuyến thu nhỏ, giảm phù nề
E2 kích thích thụ thể E2 và Pg, Pg làm giảm Thụ thể
Pg là yếu tố đánh dấu hoạt động E2
Pg
Trang 7Khám vú
Bước quan trọng khám phụ khoa
Thời gian 10-15 phút , đầy đủ các bước tuần tự
Tư thế khám
Hướng dẫn tự khám từ 20 tuổi
Khám định kỳ hàng năm sau 35t
Trang 8Thăm khám vùng thượng đòn và
vùng nách
Tư thế BN : ngồi đối diện , cơ ngực thư dãn
1 tay đỡ cánh tay BN, dùng ngón tay bàn tay khác
khám thành ngực, vùng nách
Phát hiện hạch : số lượng , mật độ , di động, độ dính
Trang 9Quan sát vú
Tư thế ngồi , tay buông thõng
Màu sắc da , đối xứng 2 vú , dấu hiệu tăng sinh mạch máu , tổn thương da
Hình dạng, kích thước núm vú và quầng vú
Thay đổi da rõ ràng hơn khi BN giơ 2 tay cao hay
chống tay vào hông
Trang 11Hiện tượng co rút
Vết lõm da- co rúm toàn bộ tuyến
Giơ tay lên cao cơ ngực nâng lên, mô ung thư , da lân
cận kéo lên, vào trong thấy co rút, mất cân đối
Nâng vú lên bằng tay thấy vết lõm dính da – khối u nằm 1/2 trên vú
Chồm người tới trước: hai tay giơ thẳng ra trước , mặt ngẩng , 2 núm vú thõng xuống- mất cân đối
Co cơ ngực: ngồi, chống tay hông thư dãn- quan sát
Chống tay mạnh , gồng cơ ngực từng bên – lõm da , lệch trục núm vú
Trang 12Núm vú – Tiết dịch
Núm vú tụt , phẳng
Vết loét, u nhú
Do bẩm sinh , viêm, ung thư
Tiết dịch trong, sữa, mủ, máu
Làm TB, sinh thiết
Trang 13Các b nh lành tính ệ
Các b nh lành tính ệ
Nguy cơ : mãn kinh muộn, rối loạn tâm lý thể chất ,
sự mất cân đối E2/ Pg
Trang 14Đau vú
Phụ nữ TK không ổn định
Đau theo chu kỳ, hội chứng trước kinh
Đau không theo CK có thể kết hợp với dãn ống tuyến
vú , phát hiện qua chụp vú
Viêm xơ tuyến vú
Phân biệt với bệnh lý ngoài vú: bệnh khớp, bệnh dây
TK gáy - cổ, viêm xương sụn , đau tim
Trang 15Ho i t t ch c m ạ ử ổ ứ ỡ
Ho i t t ch c m ạ ử ổ ứ ỡ
Sau chấn thương , tổn thương tuyến vú gây mảng cứng , kèm theo co kéo núm vú
Phải sinh thiết loại trừ k
Điều trị : Bóc khối mỡ hoại tử
Nội tiết : Danazol, tamoxifen 100mgx2v/ng
Progesteron từ ngày 12 VK, mỡ progesteron bôi từ ngày 12-25 CK kinh
Trang 16B nh x nang tuy n vú ệ ơ ế
B nh x nang tuy n vú ệ ơ ế
(Fibroadenosis)
U mền ở phụ nữ tuổi sinh đẻ hay tiền mãn kinh
Mất cân bằng nội tiết
GPB: xơ hóa tuyến và quá sản biểu mô tuyến vú hình thành nang
Sờ khối u mền xuất hiện nửa sau CKkinh , nửa ngoài
vú , có thể cả 2 bên vú
Điều trị : VitaminE 600 UI/ngày điều chỉnh tỷ lệ E/P
Kiêng rượu cà fe, socola( Methyl xathin kích thích
giải phóng cathecholamin, kích thích AMP ở vú
Trang 17B nh nang vú (cystic disease) ệ
B nh nang vú (cystic disease) ệ
Tuổi 30-50, liên quan nội tiết
Nang căng, khối riêng biệt , chọc nang màu vàng
xanh hay nâu
Lành tính
Tái phát thì hút nang , sinh thiết , Danasol, bóc nang
Trang 18Dị dạng vú
Vú thừa hay núm vú thừa
Tuyến vú phụ
Hamartoma: phát triển quá độ nhưng không xâm lấn
mô tại chỗ , KT 5-10cm, mật độ giống mô vú bình thường , có thể lóc nhân dễ dàng
Phì đại tuyến vú
Trang 19 Chụp XQ tuyến sữa (Galactography), TB dịch tiết , Nội tiết
Trang 20U tuy n x (Fibroadenoma) ế ơ
U tuy n x (Fibroadenoma) ế ơ
U có vỏ , cứng, di động.kích thước to nhỏ khác nhau ,
to khi có thai do ảnh hưởng nội tiết
2 loại quanh tiểu ống hay trong tiểu ống ( to, căng
Tuổi 15-25
U phyloid : u tuyến xơ có lớp đệm phát triển nhanh,
dễ tái phát , ít khi ác tính
Trang 21Phác đ x trí ồ ử
Phác đ x trí ồ ử
Tổn thương viêm : kháng sinh- dẫn lưu
Chọc nang
- dịch trong, u mất - theo dõi
- U tái phát to lên – Sinh thiết
- Dịch máu - sinh thiết
U cứng – TB học U
- Ác tính –điều trị
- Lành tính chọc lại hay sinh thiết – phẫu thuật
Trang 22Phẫu thuật cắt bỏ u
U đặc và chỉ có 1 u duy nhất tồn tại lâu
Nang chứa dịch máu tái phát
Có những điểm vôi hóa
Tiết dịch từ 1 lỗ, dịch trong hay có máu
Các tổn thương nghi ngờ tăng sinh không điển hình ở
TB học hay sinh thiết
Phẫu thuật nên cân nhắc nếu u thể đặc ở bé gái, u xơ
vú , bệnh nang xơ tuyến vú kích thước thay đổi theo chu kỳ kinh
Trang 23 Thai muộn sau 35t
Thấy kinh trước 12 t, mãn kinh muộn sau 55t
Tiền sử gia đình( gen
Trang 24Yếu tố nguy cơ ung thư vú
Y U T Ế Ố Nguy cơ so với dân số chứng
Gia đình có người ung thư vú nhất là mẹ và chị 3-5 lần
Không sinh đẻ , sinh lần đầu trên 30 tuổi 3 lần
Có tổn thương lành tính tuyến vú 3-5 lần
Đời sống kinh tế xã hội cao
Thường xuyên bị stress
Có kinh lần đầu sớm
Trang 25Phân lo i t ch c h c ạ ổ ứ ọ
Phân lo i t ch c h c ạ ổ ứ ọ
Ung thư ống ống tuyến 53%, tiên lượng xấu
Ung thư ống tuyến hỗn hợp 28%
Ung thư nội tuyến 6%
Ung thư thùy 5%
Paget: kết hợp ung thư trong biểu mô hoặc ung thư xâm lấn
Trang 26XQ vú ít có giá trị : Trẻ < 30t, đang có thai, cho con bú,vú
đã chiếu tia xạ, u vú nằm quá sâu sát với xương, nách
Trang 272. Adenoma tuyến vú : hình khuyết ÂV thưa , có vách sau,
có ÂV tương đối dày phía sau
Trang 29Phân chia giai đo n ạ
Phân chia giai đo n ạ
Theo hệ thống TNM của hội chống K quốc tế
T : Kích thước khối u
- To : Không có dấu hiệu u
- Tis : ung thư trong biểu mô
Trang 30Phân chia giai đo n ạ
Phân chia giai đo n ạ
Trang 31X p theo giai đo n ế ạ
X p theo giai đo n ế ạ
Trang 32Phân lo i theo giai đo n ti n tri n ạ ạ ế ể
Phân lo i theo giai đo n ti n tri n ạ ạ ế ể
PEV
PEVo : Khối u ổn định
PEV1 : Khối u phát triển to gấp 2 lần trong 6 tháng
PEV2 : Có dấu hiệu viêm da trên vùng khối u hay một phần vú
PEV3 : Dấu hiệu viêm da trên toàn bộ vú
PEV: Poussée évolutive
Trang 33Hình thái lâm sàng
Bệnh carcinoma Paget: Tỷ lệ 1%
- Dễ nhầm với viêm da – phát hiện thường muộn
- Thâm nhiễm nội ống , rất biệt hóa
- Thâm nhiễm biểu mô núm vú
- Khối u không sờ thấy
- Ngứa , tấy đỏ đầu vú , trợt, loét da
- Khi núm vú thay đổi thì di căn hạch nách 5%
- Chẩn đoán xác định : sinh thiết
Trang 34Hình thái lâm sàng
Ung thư vú viêm : Ác tính nhất , tỷ lệ 3%
Đau vú , to, sưng đau, không sờ rõ khối vì tổn thương thâm nhiễm và lan rộng
Sinh thiết thấy ung thư xâm nhiễm vào bạch mạch
dưới da
Nghi ngờ cho kháng sinh, sinh thiết lại
Trang 36Li u pháp tia x ệ ạ
Li u pháp tia x ệ ạ
Kết hợp tốt nhất trong điều trị K vú là PT và kết hợp tia xạ sau mổ
Điều trị trước mổ gđ III
Liều trước mổ : 3000 rad, liều cao 2-3 ngày
Sau mổ : 4500 rad/ 5 tuần
Trang 37Hóa li u pháp ệ
Hóa li u pháp ệ
CMF: Tiêm 6-12 đợt trong vòng 6-12 tháng
Cyclophophamid 600mg+ HT N 5% 200ml truyền TM 60giọt/ ngày đầu
MTX 15mg TB ngày đầu- ngày 5
5 Fluouracil 250ml x 2 ống TM chậm ngày đầu
FAC: 4 tuần/đợt
5 Fluouracil 250ml x 2 ống TM chậm
Adriamyxin 100mg +HTN5% 200ml truyền TM 60g/ph
Cyclophophamid 600mg+ HT N 5% 200ml truyền TM 60g/p
Trang 39Đi u tr theo giai đo n ề ị ạ
Đi u tr theo giai đo n ề ị ạ
GĐ I,II : Mổ cắt vú triệt để +tia xạ