hoạch định nguồn nhân lực tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 41 HO CH Đ NH NNL Ạ Ị
Phân tích liên ti p và có h th ng nhu ế ệ ố
c u c a ầ ủ DN v NNL; ề
Phát tri n chính sách ể NNL đúng đ n ắ
Trang 5 Xác đ nh nhu c u NNL; ị ầ
Đ a ra các chính sách và các ch ư ươ ng
trình h at đ ng b o đ m cho DN có đ ọ ộ ả ả ủ NNL v i các ph m ch t, k năng phù ớ ẩ ấ ỹ
h p đ th c hi n CV có năng su t, ợ ể ự ệ ấ
ch t l ấ ượ ng và hi u qu cao ệ ả
1 HO CH Đ NH NNL Ạ Ị
Trang 6 Ti n trình th c hi n các ho t đ ng ế ự ệ ạ ộ
nh m b o đ m nhu c u NNL c a DN ằ ả ả ầ ủ trong t ươ ng lai.
1 HO CH Đ NH NNL Ạ Ị
Trang 9 Theo Cassone thì ho ch đ nh ạ ị NNL là:
S theo dõi đ u đ n b o đ m lĩnh h i đ ự ề ặ ả ả ộ ượ c
b n ch t c a ả ấ ủ ngu n ồ cung và c u nh m cho ầ ằ phép đánh giá và ki m soát đ có ph n ng ể ể ả ứ
th t hi u qu ậ ệ ả
M c tiêu là đ ng b hoá kh năng cung ng ụ ồ ộ ả ứ
v i nhu c u ớ ầ NNL c a ủ DN trong dài h n ạ
1 HO CH Đ NH NNL Ạ Ị
Trang 10 HĐ NNL d a trên ự b i c nh ngo i vi ố ả ạ , tích
h p v i ợ ớ b i c nh n i b ố ả ộ ộ (ho ch đ nh ạ ị ngân sách).
Trang 111 HO CH Đ NH NNL Ạ Ị
Trang 13 Văn hóa & Xã h i ộ
Khoa h c & Công ngh ọ ệ
C nh tranh ạ
1 HO CH Đ NH NNL Ạ Ị
Trang 152 PHÂN TÍCH CUNG-C U Ầ
NNL hi n có, s thay đ i đi u ki n lao đ ngệ ự ổ ề ệ ộ ;
Ngu n cung trên th tr ồ ị ườ ng lao đ ng: ộ
Nh ng ng ữ ườ i đã t ng làm vi c t i ừ ệ ạ DN.
Trang 162 PHÂN TÍCH CUNG-C U Ầ
Căn c vào ứ :
đ nh và c c u tuy n d ng theo đòi h i ị ơ ấ ể ụ ỏ v : ề
Trang 18 Tình hình lao đ ng ộ – làm căn c cho tuy n ứ ể
d ng, phân công hay đào t o ụ ạ
Trang 19 Nhu c u ầ NNL còn ph thu c vào ụ ộ :
S l ố ượ ng gi lao đ ng ờ ộ (là hàm s c a s l ố ủ ố ượ ng
và lo i s n ph m), ạ ả ẩ
Thay đ i t ch c ổ ổ ứ (t i u hoá c c u kéo theo ố ư ơ ấ
c t gi m biên ch ), ắ ả ế
Công nghệ (c n nhân viên tay ngh cao h n ầ ề ơ là
ng ườ i ít đ ượ c đào t o) ạ
2 PHÂN TÍCH CUNG-C U Ầ
Trang 20 D a trên các căn c ta d báo ng n h n: ự ứ ự ắ ạ
Xác đ nh ị kh i l ố ượ ng CV c a t ng b ph n ủ ừ ộ ậ tùy theo
Trang 21 D báo dài h n: ự ạ
PP ướ ượ c l ng trung bình – d a vào nhu c u bình ự ầ
quân các kỳ tr ướ c;
PP phân tích xu h ướ – căn c vào m c tiêu; ng ứ ụ
t ươ ng lai, d báo thay đ i đi u ki n kinh doanh; ự ổ ề ệ
PP chuyên gia – các chuyên gia phân tích và đánh
giá các y u t nh h ế ố ả ưở ng;
Ch t l ấ ượ ng, c c u và th i gian lao đ ng ơ ấ ờ ộ
2 PHÂN TÍCH CUNG-C U Ầ
Trang 22 Cung v ượ ầ t c u (th a NNL) ừ
Gi m l ả ươ ng, gi làm ờ
Ngh h u s m ỉ ư ớ
Cho thôi vi c, chia s công vi c ệ ẻ ệ
C u v ầ ượ t cung (thi u NNL) ế
Đào t o, tái đào t o ạ ạ
Đ b t n i b , tuy n t bên ngoài ề ạ ộ ộ ể ừ
S d ng lao đ ng không th ử ụ ộ ườ ng xuyên, ngoài gi ờ
Cung b ng c u ằ ầ
Thay th , thuyên chuy n n i b ế ể ộ ộ
2 PHÂN TÍCH CUNG-C U Ầ
Trang 233 PHÂN LO I K HO CH Ạ Ế Ạ
NNL
K ho ch đ i c ế ạ ạ ươ ng – d a trên phân tích cung- ự
c u cùng v i các đánh giá trên c s các tiêu chí ầ ớ ơ ở chi n l ế ượ c D trù th a thi u nhân viên ự ừ ế
K ho ch phát tri n ế ạ ể NNL – d a trên phân tích ự
nhu c u ầ v ề hu n luy n và chuy n nghi p, duy t ấ ệ ể ệ ệ
l i các ch ạ ươ ng trình đào t o ạ
K ho ch tuy n d ng ế ạ ể ụ – đâu, khi nào và ở
chuyên môn nào là c n thi t, và ầ ế bi n pháp ệ thu hút các V Ư
Trang 25Ưu đi m ể Khuy t ế đi m ể
gia công - Chi phí lao đ ng th p ộ ấ - Ph i phân tích k chi phí, l i ích các bên ả ỹ ợ
- Đòi h i CV gia công chuyên môn cao ỏ
Thuê NV
hãng khác - Gi m chi phí vì kô ph i ả ả
NV
- Có trình độ chuyên môn, k lu t ỷ ậ
- Làm vi c không h ệ ăng hái, do không
Trang 27 K ho ch gi l i các ế ạ ữ ạ NV gi i ỏ :
Ph ươ ng án s nghi p đ c bi t ự ệ ặ ệ – lãnh đ o và t v n ạ ư ấchuyên nghi p cho các nhân viên xu t s cệ ấ ắ ;
Chuyên tâm vào CV – gi i thích các qui chu n, giá ả ẩ
tr , chi n lị ế ược qua các cu c ộ trao đ iổ nh m t o c ằ ạ ơ
Trang 30 Nghiên c u n i dung CV nh m xác đ nh đi u ứ ộ ằ ị ề
ki n ti n hành, nhi m v , trách nhi m, quy n ệ ế ệ ụ ệ ề
h n khi th c hi n, ph m ch t k năng c n có ạ ự ệ ẩ ấ ỹ ầ
Quá trình ki m tra, xem xét các CV t o giá tr ể ạ ị
Trang 31 Ý nghĩa c a phân tích công vi c ủ ệ
Là c s cho ho ch đ nh nhu c u NNL và tuy n ơ ở ạ ị ầ ể
Trang 32 M c đích c a ụ ủ phân tích công vi c: ệ
1 Nhân viên th c hi n nh ng công vi c gì? ự ệ ữ ệ
2 Khi nào công vi c đ ệ ượ c hoàn t t? ấ
3 Công vi c đ ệ ượ c th c hi n đâu? ự ệ ở
4 Nhân viên làm công vi c đó nh th nào? ệ ư ế
5 T i sao ph i th c hi n công vi c đó? ạ ả ự ệ ệ
6 Đ th c hi n công vi c đó c n ph i h i đ nh ng ể ự ệ ệ ầ ả ộ ủ ữ tiêu chu n trình đ nào? ẩ ộ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 33 Trình t phân tích công vi c – v1: ự ệ
Ch n CV đ c tr ng đ phân tích; ọ ặ ư ể
Xác đ nh m c đích PTCV; ị ụ
Thu th p thông tin liên quan đ n CV; ậ ế
Ki m tra l i thông tin; ể ạ
Áp d ng PP thích h p đ PTCV; ụ ợ ể
L p b n mô t và tiêu chu n CV; ậ ả ả ẩ
Ki m tra l i toàn b quá trình PTCV ể ạ ộ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 34 Trình t phân tích công vi c – v2 ự ệ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 35 Ph ươ ng pháp phân tích công vi c: ệ
PP PTCV theo ch c năng ứ
PP PTCV theo c p b c k thu t và tính ch t ấ ậ ỹ ậ ấ công vi c ệ
PP PTCV theo c p b c ch c v ấ ậ ứ ụ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 36 PP PTCV theo ch c năng ứ
D a vào v trí công tác, ch c năng đã xác ự ị ứ
đ nh c a m i ng ị ủ ỗ ườ i.
Thích h p v i công vi c hành chính văn ợ ớ ệ phòng nh : k toán, văn th , th ký… ư ế ư ư
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 37 PP PTCV theo c p b c k thu t và tính ấ ậ ỹ ậ
ch t công vi c ấ ệ
D a vào m c đ ph c t p c a CV, phân bi t ự ứ ộ ứ ạ ủ ệtrình đ lành ngh c a NV t th p lên cao.ộ ề ủ ừ ấ
Phân thành các c p b c ngh tấ ậ ề ương ng v i các ứ ớ
b c lậ ương do Nhà nước th ng nh t và ban hành.ố ấ
Trong kinh doanh có th phân tích theo tính ch t ể ấ
CV, ti p xúc khách hàng, đ c l p làm vi c.ế ộ ậ ệ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 38 PP PTCV theo c p b c ch c v ấ ậ ứ ụ
D a vào m c đ quan tr ng c a trách nhi m, ự ứ ộ ọ ủ ệ nhi m v ta có 5 nhóm: ệ ụ
Ra quy t đ nh, giao d ch và trách nhi m xã h i;ế ị ị ệ ộ
CV nghi p v , đòi h i k năng cao;ệ ụ ỏ ỹ
CV đòi h i s c g ng v th l c;ỏ ự ố ắ ề ể ự
CV đi u khi n máy móc thi t b ph c t p.ề ể ế ị ứ ạ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 39 B n mô t CV ả ả – là tài li u liên quan đ n CV ệ ế
c th và các nhi m v , trách nhi m c a ụ ể ệ ụ ệ ủ
ng ườ ả i đ m nhi m ng v i t ng ch c danh ệ ứ ớ ừ ứ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 42 B n mô t CV c a nhân viên kinh doanh ả ả ủ
Thông tin chung
Trang 43 Nhi m v c th : ệ ụ ụ ể
Duy trì nh ng m i quan h hi n có, nh n đ n đ t ữ ố ệ ệ ậ ơ ặ
hàng, thi t l p nh ng m i quan h m i b ng vi c l p ế ậ ữ ố ệ ớ ằ ệ ậ
k ho ch và t ch c l ch công tác hàng ngày đ i v i ế ạ ổ ứ ị ố ớ
nh ng m i quan h hi n có hay ti m năng khác ữ ố ệ ệ ề
L p k ho ch công tác tu n, tháng, trình Tr ậ ế ạ ầ ưở ng kênh bán hàng Th c hi n k ho ch đã duy t ự ệ ế ạ ệ
Hi u rõ và thu c tính năng bao bì, giá, u-nh ể ộ ư ượ c đi m ể
c a SP t ủ ươ ng t , SP đ i th c nh tranh ự ố ủ ạ
N m đ ắ ượ c quy trình ti p xúc khách hàng, x lý khi u ế ử ế
n i, nh n và gi i đáp thông tin khách hàng, ghi nh n ạ ậ ả ậ
đ y đ theo các bi u m u c a các quy trình này ầ ủ ể ẫ ủ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 44 Nhi m v c th : ệ ụ ụ ể
Ti p xúc và ghi nh n toàn b thông tin khách hàng ế ậ ộ
trong báo cáo ngày cho tr ưở ng nhóm kinh doanh.
D th o h p đ ng sau khi khách hàng đã đ ng ý, ự ả ợ ồ ồ
chuy n cho Tr ể ưở ng nhóm bán hàng xin ý ki n v các ế ề
đi u kho n Ký k t và l u h p đ ng, chuy n b n ề ả ế ư ợ ồ ể ả
chính cho Tr ưở ng nhóm và phòng k toán gi ế ữ
Tr c ti p đ c thúc th c hi n h p đ ng g m th t c ự ế ố ự ệ ợ ồ ồ ủ ụ giao hàng, xu t hóa đ n và cùng khách ki m tra ch t ấ ơ ể ấ
l ượ ng.
Nh n và x lý các khi u n i c a khách hàng v ch t ậ ử ế ạ ủ ề ấ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 45 Nhi m v c th : ệ ụ ụ ể
Theo dõi thanh lý h p đ ng, h tr phòng k toán ợ ồ ỗ ợ ế
đ c thúc công n đ n khi khách thanh toán xong.ố ợ ế
Trang 46 Tiêu chu n: ẩ
Cao đ ng v QTKD, ti p th , kinh t -thẳ ề ế ị ế ương m i.ạ
Vi tính văn phòng, các ph n m m liên quan.ầ ề
Nhi t tình, năng đ ng, đ c l p, nh y bén.ệ ộ ộ ậ ạ
Thúc đ y kinh doanh, k năng giao ti p.ẩ ỹ ế
Kinh nghi m kinh doanh t i thi u m t nămệ ố ể ộ
4 PHÂN TÍCH CÔNG VI C Ệ
Trang 48 Phân công lao đ ng ộ
Trang 49 Đ nh m c lao đ ng ị ứ ộ
Kh i l ố ượ ng CV ph i làm trong m t kho ng ả ộ ả
th i gian nh t đ nh cho m t cá nhân, b ờ ấ ị ộ ộ
Trang 50 Các y u t tác đ ng t i năng su t lao đ ng ế ố ộ ớ ấ ộ
Trình đ nghi p v , chuyên mônộ ệ ụ
Ý th c, trách nhi m và tinh th n t giácứ ệ ầ ự
Tình tr ng s c kh e, đ c đi m tâm sinh lýạ ứ ỏ ặ ể
Trình đ t t ch c qu n lý CVộ ự ổ ứ ả
5 S D NG LAO Đ NG Ử Ụ Ộ
Trang 52 Bi n pháp tăng năng su t lao đ ng ệ ấ ộ
Phân công chuyên môn hóa lao đ ng ộ
Trang 54Đ cao tinh th n trách nhi m và t qu n ề ầ ệ ự ả
Đào t o và hu n luy n ngh nghi p ạ ấ ệ ề ệ
Huy đ ng s c m nh t ng h p ộ ứ ạ ổ ợ
5 S D NG LAO Đ NG Ử Ụ Ộ