1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA li 7 hk1

45 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Độ cao của âm
Trường học Trường THCS Ngán Chiên
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2009
Thành phố Ngàn Chiên
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 487,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới HĐ1: giới thiệu bài SGK HĐ2:Tìm hiểu dao động nhanh, chậm và tần số Yêu cầu HS đọc SGK tìm hiểu dụng cụ thí nghiệm và cách tiến hành GV chốt lại phơng án thí nghiệm GV phát

Trang 1

+ Mỗi quan hệ giỡa tần số và độ cao của âm

+ Biết đợc thế nào là âm, siêu âm.

III/ Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ: bài tập 10.1 và bài 10.2

b Bài mới

HĐ1: giới thiệu bài

SGK

HĐ2:Tìm hiểu dao động nhanh, chậm và tần số

Yêu cầu HS đọc SGK tìm hiểu

dụng cụ thí nghiệm và cách tiến

hành

GV chốt lại phơng án thí nghiệm

GV phát dụng cụ thí nghiệm

Yêu cầu HS làm thí nghiệm quan

sát kết quả ghi vào bảng kết quả

GV theo dõi, giúp đỡ HS làm thí

nghiệm

Gọi các nhóm đọc kết quả

HS đọc SGK tìm hiểu dụng cụ và cách tiến hành thí nghiệm 1-2 HS nêu dụng cụ

và phơng án thí nghiệm

HS nghe nắm đợc

ph-ơng án thí nghiệm Hoạt động nhóm nhận dụng cụ, tiến hành lắp ráp và tiến hành thí nghiệm, theo dõi kết quả ghi bảng kết quả.

đại diện nhóm đọc kết quả

HS tính số dao động trong 1s

I dao động nhanh, chậm- tần số

Trang 2

GV thông báo khái niệm tần số và

đơn vị tần số

Yêu cầu HS dựa vào bảng kết quả

thí nghiệm trả lời câu C2

GV hớng dẫn HS dựa vào bảng

kết quả nhận xét câu trả lời.

? Nêu mỗi liên hệ giữa dao động

và tần số dao động

GV nhận xét chốt lại kiến thức.

HS nghe nắm đợc khái niệm tần số

1-2 HS trả lời câu C2

HS nghe 1-2 HS trả lời

HS thảo luận nhận xét

HS nghe nắm đợc kiến thức

* Số dao động trong một giây gọi tần số

Đơn vị tần số: Héc kí hiệu: Hz

C2

Con lắc b có tần số dao động lớn hơn.

* Nhận xét Dao động càng nhanh ( chậm ) tần số dao động càng lớn ( nhỏ )

Hđ3: âm cao ( âm bổng ), âm thấp ( âm trầm )

Hớng dẫn học sinh làm thí

nghiệm

Phát dụng cụ thí nghiệm

Yêu cầu HS làm thí nghiệm quan

Yêu cầu HS quan sát kết quả thí

nghiệm trả lời câu C4.

Hớng dẫn HS nhận xét.

HS nghe nắm đợc cách thí nghiệm

HS nhận dụng cụ Hoạt động nhóm làm thí nghiệm, quan sát kết quả

1-2 HS trả lời câu C3

HS nghe

HS quan sát

HS quan sát thí nghiệm

C3

Phần tự do của thớc dài dao

động chậm âm phát ra thấp Phần tự do của thớc ngắn dao

động nhanh âm phát ra cao.

- Thí nghiệm 3 + Dụng cụ + Kết quả.

C4

Khi đĩa quay chậm, góc miếng bìa dao động chậm, âm phát ra thấp

Khi đĩa quay nhanh, góc miếng bìa dao động nhanh, âm phát ra cao.

Trang 3

Yêu cầu HS dựa vào kết quả thí

nghiệm 1,2,3 rút ra kết luận về

mỗi quan hệ giữa dao động, tần

số dao động và độ cao của âm.

GV nhận xét,chốt lại kiến thức.

+ Trớc cơn bão thờng có hạ âm ,

hạ âm làm con ngời cảm thấy khó

chịu, buồn nôn ngời ta dựa vào

những biểu hiện đó để nhận biết

HS nghe

- Kết luận Dao động càng nhanh ( chậm ),tần

số dao động càng lớn ( nhỏ ), âm phát ra càng cao ( thấp )

Cho HS làm thí nghiệm câu C7

GV giới thiệu về hạ âm và siêu

HS trả lời lần lợt các câu hỏi

Thảo luận nhóm nhận xét câu trả lời

HS làm thí nghiệm câu C7

Vật có tần số 50Hz phát ra âm thấp hơn.

C6

C Củng cố: GV hệ thống nội dung bài

+ tần số, quan hệ giữa tần số và dao động

+ Quan hệ giữa tần số và độ cao của âm

d dặn dò: học, làm bài tập trong SBT, chuẩn bị bài sau.

Trang 4

Trờng THCS Ngán Chiên Nguyễn Trung Hoà

+ Nêu đợc dòng điện là dòngcác điện tích dịch chuyển có hớng

+ Nêu đợc các tác dụng chung của các nguồn điện là tạo ra dòng điện và kể đợc tên các nguồn

điện thông dụng là pin và ácquy.

+ Nhận biết đợccực dơng và cực âm của các nguồn điện qua các kí hiệu ( + ), ( - ) có ghi trên nguồn điện.

Một số nguồn điện: pin, ácquy

Nhóm : pin, dây nối, bóng đèn 2,5 V, công tắc.

GV: bút thử điện thông mạch, mảnh tôn, mảnh nhựa, mảnh len

III/ Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

có mấy loại điện tích? Thế nào là vật mang điện tích dơng, vật mang điện tích âm

b Bài mới

ĐVĐ: gọi HS kể tên các dụng cụ điện

Các em có biết các dụng cụ này chỉ hoạt động khi có dòng điện chạy qua Vậy dòng điện

là gì?

Hoạt động 1: Tìm hiểu dòng điện là gì?

Treo tranh hình 19.1

Y/c HS quan sát tranh vẽ tìm

hiểu sự tơng tự giữa dòng điện

HS quan sát tranh vẽ tìm hiểu

sự tơng tự giữa dòng điện với dòng nớc

Trang 5

Y/c HS dựa vào TN hoàn thành

vậy em nào có thể nêu dấu hiệu

nhận biết có dòng điện chạy

qua các thiết bị, dụng cụ điện

mình sửa chữa.nếu cha ngắt

nguồn điện và cha biết các sử

dụng để đảm bảo an toàn điện.

-Hoàn thành nhận xét

-HS nghe nắm đợc kiến thức

1-2 HS nêu dấu hiệu nhận biết

có dòng điện chạy qua các dụng thiết bị điện: Đèn sáng, quạt quay,

-HS nghe

dịch chuyển

-Kết luận Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hớng

Dấu hiệu nhận biết có dòng

điện: đèn sáng, quạt quay

Hoạt động 2: tìm hiểu nguồn điện

Y/c HS đọc SGK

Nêu tác dụng của nguồn điện

GV chốt lại tác dụng của nguồn

điện.và thông báo mỗi nguồn

điện đều có hai cực là cực dơng

ĐVĐ Các em đã biết dụng cụ

điện chỉ hoạt động khi có dòng

điện chạy qua Vậy chúng ta sẽ

lắp mạch điện có nguồn điện để

kiểm tra xem bóng đèn có sáng

khi đợc nối với nguồn điện hay

không

Giới thiệu dụng cụ thực hành và

tác dụng của từng dụng cụ.

Phát dụng cụ cho các nhóm.

Y/c HS quan sát hình 19.3 mắc

mạch điện theo hình vẽ

Theo dõi, giúp đỡ các nhóm

HS đọc SGK tìm hiểu tác dụng của nguồn điện.

HS nghe nắm đợc kiến thức.

Quan sát hình 19.2 kể tên các nguồn điện

HS nghe

1-2 HS lên chỉ các cực của pin hoặc ácquy.

HS nghe

Quan sát và nghe

Nhận dụng cụ Hoạt động nhóm mắc mạch

điện theo hình 19.3

II/ Nguồn điện

1.Các nguồn điện th ờng dùng Nguồn điện có khả năng cung cấp dòng điện để các dụng cụ

điện hoạt động Mỗi nguồn điện đều có hai cực

là cực dơng(+) và cực âm(-)

2 Mạch điện có nguồn điện

a.Mắc mạch điện

Trang 6

ta thấy chỉ khi mạch điện kín

mới có dòng điện chạy qua đèn

và làm cho đèn sáng.

Theo dõi sửa chữa

HS quan sát và báo cáo kết quả.

Các nhóm đóng công tắc quan sát đèn

Các nhóm báo cáo kết quả

Nhóm 1, nhóm 2 và nhóm 3 báo cáo đèn không sáng

Các nhóm thảo luận kiểm tra mạch điện theo y/c của GV để tìm hiểu nguyên nhân

Thảo luận tìm biện pháp khắc phục

Nhận dụng cụ thay thế các dụng cụ đã hỏng

điện đó

Trang 7

h«m nay c dßng ®iÖn l©u dµi ch¹y trong

d©y ®iÖn nèi liÒn c¸c thiÕt bÞ víi hai cùc cña nguån ®iÖn

Trang 8

III/ Các hoạt động dạy học

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới: ĐVĐ SGK

Hoạt động 1: Tìm hiểu nhận biết ánh sáng

Y/c HS đọc và trả lời câu C1

Hoạt động 2: tìm hiểu nhìn thấy một vật

Y/c học sinh nghiên cứu SGK

Đại diện nhóm trả lời

HS hoàn thành KL 1-2 HS đọc KL

HS nghe

II nhìn thấy một vật

* Thí nghiệm C2

* Kết luận

Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó truyền vào mắt

ta

Hoạt động 3 : vật sáng, nguồn sáng

Trang 9

Y/c HS đọc và trả lời câu C3

C3.

+ Kết luận

- Nguồn sáng là những vật tự nó phát ra ánh sáng

- Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

Trang 10

- KN: Biểu diễn đợc đờng truyền của tia sáng bằng đoạn thẳng có mũi tên

Giải thích đợc ứng dụng của định luật truyền thẳng của ánh sáng

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Đèn pin, ống nhựa thẳng óng cong, 3 tấm bìa có đục lỗ

Tranh H2.5

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 1.1

b.Bài mới: ĐVĐ SGK

HĐ 1 Tìm hiểu đ ờng truyền của

trờng trong suốt và đồng tính,

Ncứu TN trong các môi trờng khác

cho thấy kết luận trên là một định

luận

Hs Qsát H2.1 tìm hiểu TNNhận dụng cụ TN

HĐ nhóm làm TN Qsát kết quả

Hs trả lời

Hs ngheHĐ nhóm làm TN kiểm tra

Đại diện nhóm đọc kết quả

Trong môi trờng trong suốt

và đồng tính ánh sáng truyền

đi theo đờng thẳng

HĐ 2 tìm hiểu các loại chùm

Trang 11

Y/c Hs Ncứu SGK tìm hiểu quy ớc

biểu diễn đờng truyền của tia sáng

Hs nêu đặc điểm của mỗi chùm sáng

Hs nghe

* Quy ớc biểu diễn đ ờng truyền của ánh sáng: Bằng

một đờng thẳng có mũi tên chỉ hớng gọi tia sáng

S M

* Ba loại chùm sáng

C3

- Chùm sáng song song: gòm các tia sáng không gia nhau trên đờng truyền của chúng

- Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng loe rộng ra trên

đờng truyền của chúng

- Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đờng truyền của chúng

Trang 12

- KT: Nhận biết đợc bóng tối , bóng nửa tối

Biết đợc vì sao có nhật thực, nguyện thực

- KN: Vận dụng kiến thức giải thích hiện tợng nhật thực, nguyệt thực

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Đèn pin, màn chắn, miếng bìa

Tranh H3.3, H 3.4

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 2.1

bóng tối, bóng nửa tối

Giới thiệu dụng cụ TN

Vì ánh sáng truyền theo đờng thẳng

bị miếng bìa chắn lại

- Nhận xét

Trên màn chắn đặt phía sau vật cản

có vùng không nhận đợc ánh sángtừ nguồn tới gọi bóng tối

- Thí nghiệm 2

C2

Vùng 1 bóng tối, vùng 3 đợc chiếu sáng đầy đủ, vùng 2 không sáng bằng vùng 3 vì chỉ nhận đợc một phần ánh sáng của nguồn sáng

- Nhận xét

Trên màn chắn đặt phía sau vật cản

có vùng chỉ nhận đợc ánh sáng từ một phần của nguồn sáng tới gọi bóng nửa tối

Trang 13

Hs nghe

HĐ nhóm giải thích

Hs qsát H3.4 tìm hiểu nguyệt thựcHĐ nhóm giải thích

Đứng vùng bóng tối không nhìn thấy mặt trời gọi nhật thực toàn phần,

đứng ở vùng bóng nửa tối chỉ nhìn thấy một phần mặt trồigị nhật thực một phần

C3

2.Nguyệt thực

Khi trái đất nằm trong khoảng từ mặt trời đến mặt trăng khi mặt trăng bị che khuất không nhận đợc ánh sáng

từ mặt trời chiếu đến khi đó ta không nhìn thấy mặt trăng gọi nguyệt thựcC4

Hs thảo luận nhận xét

III.Vận dụng

C5C6

Trang 14

Nhận biết đợc tia tới, tia phản xạ,góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến

- KN: Biểu diễn đợc tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ, pháp tuyến của gơng

Vẽ đợc tia phản xạ khi biết tia tới Và ngợc lại

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Gơng phẳng, đèn pin

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 3.1

ơng Gơng soi có mặt gơng là một mặt phẳng và nhẵn bóng

1 Tia phản xạ nằm trong mặt

phẳng nào.

C2

Tia phản xạ IR nằm trong mặt phẳng tờ giấy chứa tia tới

Trang 15

Hs nghe

+ Kết luận:

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến tại điểm tới.

3 Định luật phản xạ ánh sáng

- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đờng pháp tuyến của gơng ở điểm tới

- Góc phản xạ luôn luôn bằng góc tới.

4 Biểu diễn g ơng phẳng và các tia sáng trên hình vẽ

S N R

I C3

Hs nghe

III/ Vận dụng

C4 S

R

ĐL phản xạ và các KN tia tới, tia phản xạ, góc tới, góc phản xạ

d.Dặn dò: làm BT, chuẩn bị bài sau

Lớp 7a tiết ngày tháng năm 2010 sí số:

Trang 16

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 4.1

b.Bài mới: ĐVĐ SGK

HĐ 1: Tìm hiểu tính chất của

HĐ nhóm làm TN qsát kết quả hoàn thành KL

Hs đọc KL

Hs nghe

Hs đa ra dự đoán

HĐ nhóm làm TN H5.3 qsát

Hs dựa vào kết quả TN hoàn thành kết luận

Hs nghe

Hs qsát lại TN đo k/c của ảnh

Hs đọc kết quả

Hs dựa vào kết quả đo hoàn

I/ Tính chất của ảnh tạo bởi gơng phẳng

- Thí nghiệm

1 ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng có hứng đợc trên màn chắn không.

và khoảng cách từ ảnh của

điểm đó đến gơng

C3

Trang 17

Y/c Hs dựa vào kết quả rút ra

sáng giao nhau xuất phát từ

A ảnh của A là đờng giao

nhau của 2 tia phản xạ tơng

Thảo luận nhận xét1-2 Hs lên vẽ tia phản xạ

Hs hoàn thành KL

Hs nghe

thành ảnh bởi gơng phẳng

C4

S N1 N2 R1 R2

S1d.Vì các tia phản xạ lọt vào

trên màn chắn vì chỉ có đờng kéo dài của các tia phản xạ

C5C6

Trang 18

III Các hoạt động dạy học

a.Kiểm tra bài cũ BT 5.1

b.Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu của bài

Phân chia nhóm

Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs

Phát DCTN

Hs nghe Ngồi theo nhóm Nhận dụng cụ thực hành

1-2 Hs lên vẽ

Hs quan sát sửa chữa

HĐ nhóm làm thực hành theo câu C2,C3

II/ Nội dung thực hành

1 Xác định ảnh của một vật tạo bởi gơng phẳng

C1

a .song song , Vuông góc

b

2 Xác định vùng nhìn thấy của

g-ơng phẳng

C2 C3

Trang 19

Y/c Hs dựa vào kết quả thực

hành hoàn thành mẫu báo cáo

Đại diện nhóm đọc kết quả

Thảo luận câu C4

Đại diện nhóm lên bảng làm

HĐ cá nhận hoàn thành mẫu báo cáo

Vùng nhìn thấy của gơng giảm

Thu dọn đồ thực hành, vệ sinh lớp

Trang 20

- KT: Nêu đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lồi

Nêu đợc ứng dụng chính của gơng cầu lồi

- KN: Dựng đợc ảnh của một vật đặt trớc gơng cầu lồi

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Gơng cầu lồi

III Các hoạt động dạy học

Hs trả lời câu C1

Hs nhận dụng cụHđ nhóm làm TN kiểm tra

Đại diện nhóm trả lời

* Quan sát

C1

Là ảnh ảo vì không hứng đợc trên màn chắn

ảnh nhỏ hơn vật

* Thí nghiệm kiểm tra

- ảnh của vật tạo bởi gơng phẳng lớn hơn ảnh tạo bởi g-

ơng cầu lồi

*Kết luận

- Là ảnh ảo không hứng đợc trên màn chắn

- ảnh qsát đợc nhỏ hơn vật

HĐ 2: Tìm hiểu vùng nhìn

thấy của gơng cầu lồi

II/ Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi

Trang 21

1-2 Hs trả lờiHđ cá nhân hoàn thành KL1-2 Hs đọc KL

Hs thảo luận nhận xét

III/ Vận dụng

C3Vì vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn gơng phẳng lên giúp ngời lái xe qsát phía sau khoảng rộng hơn

C4Ngời lái xe qsát đợc vật cản ở hai bên đờng bị che khuất Tránh tai nạn

c.Củng cố :

Hệ thống nội dung bài: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lồi

d.Dặn dò:

chuẩn bị bài sau+ làm bài tập

Trang 22

- KT: Nêu đợc những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi gơng cầu lõm

Nêu đợc ứng dụng chính của gơng cầu lõm

- TĐ: tích cực học tập

II Chuẩn bị

Gơng cầu lồi

III Các hoạt động dạy học

b.Bài mới:

HĐ 1: Tìm hiểu ảnh tạo bởi

1-2 Hs trả lời

HĐ nhóm tìm hiểu phơng án TN

Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

HĐ nhóm làm TN qsát trả lời câu C2

Hs nghe

Hs dựa vào TN -> KL1-2 Hs đọc KL

Trang 23

Hs nghe ghi nhớ

HĐ nhóm giải thích C4 theo

HD của GV1-2 Hs giải thích

Qsát TN trả lời C5

HĐ cá nhân hoàn thành KL

Hs nghe và ghi nhớ

II/ Sự phản xạ ánh sáng trên gơng cầu lõm

1 Đối với chùm tia tới song song

đặt vật tại điểm đó vật sẽ nóng lên

c.Củng cố :

Hệ thống nội dung bài: Tính chất ảnh của vật tạo bởi gơng cầu lõm

d.Dặn dò:

Chuẩn bị bài sau+ làm bài tập

Trang 24

Tiết 9

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Ôn tập, củng cố lại nội dung kiến thức cơ bản chơng quang học

II/ Chuẩn bị

Hệ thống câu hỏi

a Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

Câu 1: Nêu nội dung định luật truyền thẳng ánh sáng

Hs trả lời lần lợt các câu hỏiThảo luận nhận xét

Hs nghe củng cố lại kiến thức cơ bản

I/ Trả lời câu hỏi

1 C

2 B

3 Trong suốt

Đồng tính Đờng thẳng

4 Tia tới, pháp tuyến của gơng

HĐ 2; Vận dụng

HĐ cá nhân làm

II/ Vận dụng

C1

Trang 25

Y/c Hs lµm c©u C1, C2, C3

Gäi Hs lªn b¶ng lµm

HD HS nhËn xÐt

Hs lªn b¶ng lµm lÇn lît c¸c c©u hái

Th«ng b¸o luËt ch¬i

Nªu lÇn lît c¸c c©u hái

ChÊm ®iÓm

Ngåi theo nhãmNghe luËt ch¬i

Nghe c©u hái th¶o luËn xung phong tr¶ lêi

¤n tËp chuÈn bÞ kiÓm tra

Trang 26

Tiết 10 Kiểm tra 1 tiết

I/ Mục tiêu

- Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh

II/ Chuẩn bị

Đề bài- thang điểm

a Kiểm tra bài cũ:

b Bài mới:

Đề bài

I/ Trắc nghiệm

Câu 1:khi nào ta nhìn thấy một vật

A khi vật đợc chiếu sáng

B khi ta hớng về phía vật

C Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mắt ta

D Khi mắt ta phát ra tia sáng

Câu 2: Trong không khí ánh sáng truyền đi theo đờng nào

A Đờng thẳng

B Đờng cong

C Lúc thẳng, lúc cong

D.Theo đờng khác

Câu 3: Điền từ vào chỗ trống

a ………nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đờng pháp tuyến của gơng

II/ Tự luận

Câu1 So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa ảnh tạo bởi gơng cầu lồi và gơng cầu lõm.

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 24/10/2013, 22:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Yêu cầu HS dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trả lời câu C2 - GA li 7 hk1
u cầu HS dựa vào bảng kết quả thí nghiệm trả lời câu C2 (Trang 2)
Lớp: tranh hình 19.1 - GA li 7 hk1
p tranh hình 19.1 (Trang 4)
Hình của một vật qsát đợc trong gơng gọi ảnh của vật tạo bởi  g-ơng - GA li 7 hk1
Hình c ủa một vật qsát đợc trong gơng gọi ảnh của vật tạo bởi g-ơng (Trang 14)
Đại diện nhóm lên bảng làm - GA li 7 hk1
i diện nhóm lên bảng làm (Trang 19)
Hs lên bảng làm lần lợt các câu hỏi - GA li 7 hk1
s lên bảng làm lần lợt các câu hỏi (Trang 25)
qsát kết quả ghi bảng 1 đại diện nhóm đọc kết quả Hs s2 - GA li 7 hk1
qs át kết quả ghi bảng 1 đại diện nhóm đọc kết quả Hs s2 (Trang 33)
y/c Hs đọc bảng 2 - GA li 7 hk1
y c Hs đọc bảng 2 (Trang 34)
y/c Hs đọc bảng 2 - GA li 7 hk1
y c Hs đọc bảng 2 (Trang 36)
Hs qsát Hình vẽ thảo luận câu C1 - GA li 7 hk1
s qsát Hình vẽ thảo luận câu C1 (Trang 37)
Lớp: tranh hình 19.1 - GA li 7 hk1
p tranh hình 19.1 (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w