1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Vat Li 8

79 693 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Vật Lý 8
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Xuân Tấn
Trường học Trường THCS Nam Hồng
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Bài Soạn
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 535,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên, xác định đợc vật làm mốc trong mỗi trạng thái... Vật đang chuyển động chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì trạng thái chuyển

Trang 1

- Nêu đợc ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hàng ngày, có nêu đợc vật làm mốc.

- Nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động đứng yên, xác định đợc vật làm mốc trong mỗi trạng thái

- Nêu đợc thí dụ về các dạng chuyển động cơ học thờng gặp: chuyển động thẳng, chuyển

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của học sinh

Tổ chức tình huống học tập :

- GV: Vật lí lớp 6 chúng ta đã đợc học những phần vật lí nào?

- Lớp 8 chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu phần cơ học

- Tại sao lại có hiện tợng Mặt Trời mọc đằng Đông và lặn đằng Tây?

3- b ài mới

Yêu cầu HS đọc mục và :

- Làm câu C1 SGK trang 4 (thảo luận 2')

GV: Chuyển động hay đứng yên có mối

quan hệ với nhau nh thế nào?

- Quan sát hình 1.2 và cho biết chúng ta cần

xét đến những vật nào?

- Làm câu C4, C5, C6, C7

Chú ý câu C5 (chỉ rõ vật mốc)

- Chuyển động và đứng yên có tính chất gì?

- Nó phụ thuộc vào những yếu tố nào?

- Chuyển động và đứng yên có chất tơng

đối nó tuỳ thuộc vào vật đợc chọn làm

Trang 2

Chú ý: Khi không nêu vật mốc nghĩa là

phải hiểu đã chọn vật mốc là 1 vật gắn với

mặt đất

- Yêu cầu hs trả lời câu C8

HS: Mặt trời thay đổi vị trí so với 1 điểm

mốc gắn với Trái Đất, vì vậy có thể coi MT

chuyển động khi lấy mốc là TĐ

GV thông báo: Đ ờng mà vật chuyển động

vạch ra gọi là quỹ đạo chuyển động của

vật Dựa vào quỹ đạo chuyển động ngời ta

phân ra làm các dạng chuyển động khác

nhau

- Yêu cầu hs quan sát hình 1.3

Hãy quan sát trực tiếp kim quay của đồng

hồ, GV làm TN với vật ném ngang

mốc

- Ta thờng chọn những vật gắn với mặt đất làm mốc

III Một số chuyển động th ờng gặp

- Quỹ đạo chuyển động là đờng chuyển

động vạch ra trong không gian

- Các dạng chuyển động:

+ Cđ tròn+ Cđ cong + Cđ thẳng

Trang 3

Tuân 2 - tiết 2 Ngày soạn :

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- Chuyển động cơ học là gì? Tại sao nói chuyển động hay đứng yên có tính chất tơng đối - Lấy VD và nói rõ vật đợc chọn làm mốc - chữa bài tập 1.4

- Làm thế nào để biết bạn nào chạy

nhanh hơn, bạn nào chạy chậm hơn?

- Hãy hoàn thành bảng 2.1

- Nhận xét về quãng đờng, thời gian

chạy của các bạn?

- Quãng đờng chạyđợc trong 1s?

+ GV thông báo quãng đờng chạy đợc

- Đơn vị vận tốc phụ thuộc vào những

đơn vị của các đại lợng nào? (dựa vào

ợc, t là thời gian đi hết quãng đờng

Trang 5

Tuần 3 - tiết 3 Ngày soạn :

Ngày dạy :

Chuyển động đều- chuyển động không đều

A - mục tiêu

- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều Nêu đợc ví

dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp

- Xác định đợc dấu hiệu đặc trng của chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theo thời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian

- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

- Làm thí nghiệm và ghi kết quả thí nghiệm tơng tự nh bảng 3.1

- Từ các hiện tợng thực tế và kết quả thí nghiệm để rút ra đợc quy luật của chuyển động

- GV tổ chức cho HS làm TN với bánh xe Mắcxoen

- Nhận xét gì về độ dài các quãng đờng đi đợc trên đoạn AD và DE?

3- b ài mới

- Gv thông báo chuyển động đều, chuyển

động không đều

- HS ghi kết quả TN vào bảng 3.1

- Dựa vào kết quả TN để trả lời các câu hỏi

C1, C2

I Định nghĩa

- Chuyển động đều là chuyển động có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là chuyển

động có độ lớn vận tốc thay đổi theo thời gian

Trang 6

- HS đọc thông tin về vận tốc trung bình

- Công thức tính vận tốc trung bình?

- C3?

* Chú ý: Phân biệt sự khác nhau giữa vận

tốc trung bình và trung bình cộng của vận

tốc

II Vận tốc trung bình của chuyển động

không đều

- Công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều( SGK)

- C5:Vận tốc trung bình của xe trên quãng đ-ờng dốc là:

Vtb1= s1 : t1 = 120 : 30 = 4 (m/s)Vận tốc trung bình của xe trên quãng đ-ờng nằm ngang là:

Vtb2 = s2 : t2 = 60 : 24 = 2.5 (m/s)Vận tốc trung bình của xe trên cả hai quãng đờng là:

Vtb = s : t = (120 + 60) : (30 + 24) =3.3 (m/s)

Trang 7

Tuần 4 tiết 4Ngày soạn :10/9/2008

- HS: Kiến thức về lực Tác dụng của lực

- Bộ thí nghiệm: Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, một thỏi sắt

C- hoạt động dạy học

1- ổ n định

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập ( 6phút)

- Thế nào là chuyển động đều? VD? Biểu thức tính vận tốc của chuyển động đều? Chữa bài tập 3.4

- Chuyển động không đều là gì? VD? Biểu thức tính vận tốc của chuyển động đều? Chữa bài tập 3.3

hình 4.2: Lực tác dụng của vật lên quả bóng

làm quả bóng biến dạng và ngợc lại, và ngợc

lại, lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bị

biến dạng

- GV thông báo về đại lợng véc tơ

- Một đại lợng véc tơ đợc đặc trng bởi mấy

yếu tố? Là những yếu tố nào?

- HS: 3 yếu tố là điểm đặt, hớng và độ lớn

I Ôn lại khái niệm lực

- Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác làm cho vật biến dạng hay thay

đổi vận tốc

II Biểu diễn lực

1.Lực là một đại l ợng véctơ

- Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có

ph-ơng và chiều gọi là đại lợng véc tơ

- Lực là một đại lợng véctơ

Trang 8

b F2: Điểm đặt tại B, phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải, cờng độ F2 = 30N

c F3: Điểm đặt tại C, phơng nghiêng một góc 30°so với phơng nằm ngang, chiều h-ớng lên, cờng độ F3 = 30N

- Nêu cách biểu diễn lực?

5- H ớng dẫn về nhà (3')

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK Làm hết các bài tập trong SBT

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 5 (SGK)

- Lực có phải là đại lợng véc tơ không? Vì

sao?

- Gv thông báo cho HS biểu diễn lực

* Chú ý: Khi biểu diễn lực phải thể hiện đợc

3 yếu tố là điểm đặt, hớng và độ lớn

- GV yêu cầu HS quan sát hình 4.3 sau đó

GV phân tích để HS nắm rõ cách biểu diễn

véctơ lực

2 Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực

Để biểu véctơ lực ngời ta dùng một mũi tên có: ( SGK)

- Véctơ lực đợc kí hiệu bằng chữ F có mũi tên ở trên

FF

Trang 9

Tuần 5 tiết 5Ngày soạn :15/9/2008

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính Giải thích đợc hiện tợng quán tính

- Biết suy đoán

- Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác

- Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- HS 1: Véc tơ lực đợc biểu diễn nh thế nào? Làm bài tập 4.4 SBT

- Yêu cầu HS quan sát H5.2

em hãy kể tên và biểu diễn các lực tác dụng

lên quyển sách, quả cân, quả bóng?

Em có nhận xét gì về độ lớn, phơng và

chiều của mỗi cặp lực này?

- HS: Mỗi cặp lực này là cặp lực cân bằng

Hai lực cân bằng là gì?

Đặc điểm của hai lực cân bằng?

Vật đang chuyển động chịu tác dụng của

hai lực cân bằng thì trạng thái chuyển động

I Tìm hiểu về hai lực cân bằng

1 Hai lực cân bằng là gì

- Hai lực cân bằng là hai lực có :+ Điểm đặt trên cùng một vật

+ Phơng cùng nằm trên một đờng thẳng và

có chiều ngợc nhau+ Cùng cờng độ

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.

Trang 10

của chúng sẽ thay đổi nh thế nào?

Nguyên nhân của sự thay đổi vận tốc là gì?

Hs quan sát H5.3 và đọc nội dung thí

nghiệm

Thí nghiệm gồm những dụng cụ gì?

Cách tiến hành thí nghiệm?

Yêu cầu HS trả lời C2, C3,C4

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK

Em hiểu gì về hiện tợng quán tính?

Trang 11

Tuần 6 tiết 6Ngày soạn :

Ngày dạy:

lực ma sát + kiẻm tra 15 phút

A- mục tiêu

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thông qua các kiến thức đầu của lớp 8

- Nhận biết lực ma sát là một loại lực cơ học Phân biệt đợc ma sát trợt, ma sát lăn, ma sát nghỉ, đặc điểm của mỗi loại lực ma sát này

B Chuyển động có vận tốc luôn thay đổi theo thời gian.

C Chuyển động có vận tốc không thay đổi theo thời gian.

D Chuyển động mà trong những khoảng thời gian khác nhau thì đi đợc những quãng

đờng khác nhau

2- Dới tác dụng của hai lực cân bằng thì vật đang đứng yên sẽ:

A Đứng yên mãi mãi B Chuyển động.

C Chuyển động đều D Có lúc chuyển động,có lúc đứng yên.

3- Khi xe ôtô đang đi đột ngột rẽ trái thì hành khách ngồi trên xe sẽ bị:

A Nghiêng sang trái B Nghiêng sang phải.

C Chúi ngời về trớc D Xô ngửa về sau.

4- Một bạn học sinh đi từ nhà tới trờng với vận tốc 6(km/h),thì thời gian đi là 10 phút.

Quãng đờng từ nhà tới trờng là:

A 60 km B 100 m.

C 1000 m D 0,1 km.

Trang 12

Câu 2(2điểm) Điền cụm từ vào chỗ trống sao cho thích hợp.

lại đứng yên so với ………

2- Lực là một đại lợng véc tơ vì lực là đại lợng vừa có……….,vừa có phơng và

………

Câu 3(4điểm) Một xe đạp đi trên quãng đờng AB gồm có đoạn AC bằng phẳng,đoạn CB

xuống dốc.Biết xe đi trên đoạn AC dài 40m trong 10s,trên đoạn BC dài 60m trong 0,1 phút.Tính vận tốc trung bình trên từng đoạn và trên cả đoạn đờng?

Câu 1- Mỗi phần đúng:1đ.

1-C 2-A 3-B 4-C

Câu 2- Mỗi chỗ trống điền đúng :0,5đ.

1 chuyển động ghế mà hành khách đang ngồi

2 1

t t

s s

+

+

=6,25(m/s) (1,5đ) Trả lời……… (0,5 đ)

- Chú ý: Các lớp khác nhau thì thay đổi số liệu.

3- Bài mới

Trang 13

* §äc SGK T31

Fmst suÊt hiÖn ë ®©u, khi nµo?

LÊy vÝ dô vÒ Fmst trong thùc tÕ, lµm C1-T31

Fmsn xuÊt hiÖn trong trêng hîp nµo?

Fms trêng hîp nµo cã lîi, c¸ch lµm t¨ng?

Fms trêng hîp nµo cã h¹i, c¸ch lµm gi¶m?

5- H íng dÉn vÒ nhµ :

- Häc thuéc phÇn ghi nhí (SGK)

Trang 14

- Tr¶ lêi l¹i c¸c c©u hái trong SGK

- Lµm hÕt c¸c bµi tËp trong SBT

- §äc thªm môc “Cã thÓ em cha biÕt”

- §äc tríc bµi 7 (SGK)

Trang 15

Tuần 7 tiết7Ngày soạn :………

Ngày dạy:………

áp suất

A- mục tiêu

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng có mặt trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó để giải thích

đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

- Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là S và áp lực F

- HS1: Có những loại lực ma sát nào? Chúng xuất hiện khi nào?

- HS2: Nêu đặc điểm của lực ma sát nghỉ? Làm bài tập 6.4

Tổ chức tình huống học tập : Nh SGK T21

Trang 16

3- Bài mới

- Yêu cầu HS quan sát hình 7.2 SGK

Em hãy biểu diễn các lực do ngời và tủ tác

- Yêu cầu HS đọc thông tin C2 SGK và HS

quan sát hình 7.4 SGK

Muốn biết tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

S thì ta cần phải làm nh thế nào?

- HS: cho F không đổi và thay đổi S

Muốn biết tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

F thì ta cần phải làm nh thế nào?

- HS: cho S không đổi và thay đổi F

- HS tiến hành TN và hoàn thành vào bảng

2 Công thức tính áp suất

- áp suất là độ lớn của áp lực lên một

Trang 17

- Yêu cầu HS làm việc cá nhân C4, C5

- GV gọi 2 HS lên bảng làm Sau đó chữa để HS biết cách trình bày bài toán áp suất

5- H ớng dẫn về nhà :

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng

- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và các đại lợng trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất chất lỏng để giải đợc các bài tập đơn giản

- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thờng gặp

- Quan sát hiện tợng thí nghiệm và rút ra nhận xét

B- chuẩn bị

Cho mỗi nhóm học sinh :

- Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng

- Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy

- Một bình thông nhau có thể thay bằng ống cao su nhựa trong

Trang 18

- HS1 áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị các đại lợng trong công thức

- Chữa bài tập 7.1 và 7.2(SBT)?

.Tổ chức tình huống học tập : Nh SGK

3- Bài mới

- HS đọc thông tin

Nêu cách tiến hành thí nghiệm?

- Dựa vào kết quả TN hãy cho biết: Các

màng cao su có bị biến dạng không? Nếu

có thì nó chứng tỏ đợc điều gì?

- Màng cao su bị biến dạng phồng ra,

chứng tỏ chất lỏng gây ra áp suất lên đáy

bình và lên thành bình

? Có phải chất lỏng chỉ tác dụng áp suất lên

bình theo một phơng nh chất rắn không?

- Chất lỏng tác dụng áp suất không theo

một phơng nh chất rắn mà gây áp suất theo

mọi phơng

? Các vật đặt trong chất lỏng có chịu áp

suất do chất lỏng gây ra không?

? Hãy lập luận để tính áp suất chất lỏng?

Nếu không trả lời đợc thì GV gợi ý

?Giải thích các đai lợng trong biểu thức?

p : áp suất ở đáy cột chất lỏng

d : trọng lợng riêng của chất lỏng

h : chiều cao của cột chất lỏng

Chú ý : Chất lỏng đứng yên, tại các điểm

có cùng độ sâu thì áp suất chất lỏng nh nhau

III Bình thông nhau

Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở

Trang 19

HS làm thí nghiệm để chứng minh kết quả các nhánh luôn luôn ở cùng độ cao

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển

- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm của Tôrixenli và một số hiện ợng đơn giản

- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và biết

2- Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- HS 1 Viết công thức tính áp suất chất lỏng tại một điểm Làm bài tập 8.1

- HS2 Làm bài tập 8.2

Tổ chức tình huống học tập :

- GV làm TN nh phần đầu SGK để vào bài

Trang 20

3- Bài mới

- HS đọc thông tin

- Khí quyển là gì?

- Không khí có trọng lợng không? Tại sao

có sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Hãy làm TN để chứng minh có sự tồn tại

của áp suất khí quyển

- Yêu cầu HS đọc thông tin TN 1

? Giải thích hiện tợng?

- Yêu cầu HS đọc thông tin TN 2 và tiến

hành làm TN 2

?Nêu hiện tợng và giải thích hiện tợng?

- Nếu HS trả lời đúng thì GV cho HS khác

nhận xét rồi chuẩn lại câu trả lời

- Nếu HS trả lời sai thì GV gợi ý: Tại A nớc

chịu tác dụng của mây áp suất

- Nếu chất lỏng không chuyển động thì

chứng tỏ áp suất chất lỏng đã cân bằng với

- áp suất do khí quyển tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất gọi là áp suất khí quyển

1 Thí nghiệm 1

C1: Nếu chỉ có áp suất bên trong mà không có áp suất bên ngoài hộp thì hộp sẽ phồng và vỡ

Hút sữa ra thì P trong hộp giảm nên hộp méo.Vì Pbên ngoài > Pbên trong

II Độ lớn của áp suất khí quyển

1 Thí nghiệm Tô - ri xe li(SGK)– –

2 Độ lớn của áp suất khí quyển

áp suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tô - ri – xe – li

C5: PA= PB Vì A, B cùng nằm trên 1 mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng

Trang 21

- Giải thích hiện tợng trong TN vào bài của GV

- Lấy ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Ôn tập chuẩn bị cho giờ sau

Ngày dạy:………

Ôn tập

A- Mục tiêu

- Củng cố cho học sinh các kiến thức về chuyển động, lực, ma sát, áp suất ,…

- Học sinh vận dụng các kiến thức dó để làm các bài tập

Trang 22

3- Sù c©n b»ng lùc-Qu¸n tÝnh4- Lùc ma s¸t

Tãm t¾t Lêi gi¶i

m=23kg

⇒P=230NS=200cm2=0,02m2

p=?

¸p suÊt mµ vËt g©y ra lªn mÆt bµn lµ: p=F:S=P:S=230: 0,02=11500(Pa)

4- Cñng cè

- Cho häc sinh ch÷a c¸c bµi tËp trong SBT

- C¸ch lµm bµi tËp ?

- C¸c d¹ng bµi vµ c¸ch lµm?

Trang 23

5- H ớng dẫn về nhà

- Xem lại các kiến thức

- Xem và làm các bài tập

- Chuẩn bị kiểm tra

Kiểm tra (45 phút)

A- mục tiêu

- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của phần chuyển động cơ học và phần áp suất

- Kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thông qua các kiến thức đã học

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng thực tế

- Rèn luyện cách làm bài tập vật lí và tính độc lập tự giác suy nghĩ

B- chuẩn bị : Đề kiểm tra

1- Hành khách ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi ga:

A- So với nhà ga thì hành khách đang chuyển động vì vị trí của hành khách và nhà ga thay

đổi

B- So với toa tàu thì hành khách đứng yên

Trang 24

F=50N 25N

C- So vơí ngời soát vé đang đi trên tàu ngời hành khách là đang chuyển động

D- Các phát biểu A,B,C đều đúng

2- Vận tốc của một vật là 15m/s, kết quả nào sau đây là tơng ứng với vận tốc trên.

A- 36km/h C- 54km/h

B- 48km/h D- 60km/h

3- Trong các chuyển động sau đây , chuyển động nào là chuyển động không đều ?

A-Chuyển động của ôtô khi khởi hành C- Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc B- Chuyển động của tàu hoả khi vào ga D- Cả ba chuyển động trên là không đều

Câu2 (2đ ): Dùng các cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống của những câu sau cho đúng ý

nghĩa vật lý

a- Chuyển động hay đứng yên có tính ………

b- Điểm A và điểm B ở trong cùng một chất lỏng và hA<hB thì pA… pB

c- Khi hai vật trợt trên bề mặt nhau thì xuất hiện lực ……… trợt

d- Một vật nằm yên trên bàn thì có trọng lực và phản lực của bàn tác dụng vào, hai lực này………

Câu3(1,5đ): Nối các câu ở cột A với một câu ở cột B để đ ợc câu đúng

c) xô ngời về phía trớc

d) cùng độ lớn , phơng nằm trên cùng một đờng thẳng, chiều ngợc nhau

e) các mặt thoáng của chất lỏng ở hai nhánh khác nhau đều

có cùng độ cao

Câu 4(1đ) Hãy biễu diễn lực kéo vật:

II - Tự luận(4đ)

Câu1(2đ) - Một ôtô đi 10 phút trên con đờng bằng phẳng với vận tốc 45km/h ,sau đó lên dốc

15phút với vận tốc 36km/h coi ôtô chuyển động đều trên đoạn bằng phẳng

Tính quãng đờng ôtô đã đi trong cả hai đoạn

Câu2 (2đ) - Một vật có khối lợng m=4kg đặt trên mặt bàn nằm ngang Diện tích tiếp xúc của

vật với mặt bàn là s = 20cm2 Tính áp suất tác dụng lên mặt bàn

Trang 25

-Không đúng tỉ lệ trừ 0,5đ

II- Tự luận

Câu 1: Tóm tắtđúng (0,5đ)

Quãng đờng bằng phẳng mà ôtô đi là:S1=45.1:6=7,5(km) 0,75 đ

Quãng đờng lên dốc mà ôtô đi đợc là: S2=36:4=9(km) 0,75 đ

- Xem lại bài kiểm tra

- Xem trớc bài mới

- Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy của chất lỏng( Lực đẩy Acsimét), chỉ rõ

đặc điểm của lực này

- Viết đợc công thức tính độ lớn của lực đẩy Acsimet, nêu đợc tên các đại lợng và đơn vị các đại lợng trong công thức

- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp đối với vật nhúng trong chất lỏng

- Vận dụng đợc công thức tính lực đẩy Acsimét để giải thích các hiện tợng đơn giản

Điểm

8A8B8C

Trang 26

- Làm thí nghiệm cẩn thận để đo đợc lực tác dụng lên các vật để xác định độ lớn của lực

+ Lực kế treo vật nhúng trong nớc đo P1

- Yêu cầu HS tiến hành TN theo nhóm đo

P, P1

- Kết quả TN: P> P1

Dựa vào kết quả TN trả lời C1

Rút ra kết luận C2

Gv giới thiệu lực này do nhà bác học

acsimét phát hiện ra đầu tiên nên ngời ta

gọi là lực đẩy acsimét

- Yêu cầu HS đọc và mô tả tóm tắt dự đoán

Nếu vật nhúng trongchất lỏng càng nhiều

2 Thí nghiệm kiểm tra

- Dụng cụ thí nghiệm:

bị vật chiếm chỗ, d là trọng lợng riêng của chất lỏng.FA là độ lớn của lực đẩy

Trang 28

Tuần 13 tiết 13Ngày soạn :

- Nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có

- Sử dụng lực kế, bình chia độ để làm thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực đẩy … ác - si

2- Kiểm tra bài cũ

Nêu lại dự đoán của ác - si – mét về lực đẩy ác - si - mét

a- Đo P1 của vật trong không khí

-Đo P2 của vật trong chất lỏng

- Đo trọng lợng của vật (có V) + Đo P1 (trọng lợng của nớc trong bình ban đầu) bằng lực kế

Trang 29

3 So sánh kết quả đo P và F từ đó rút ra kết luận

4- Thu báo cáo và nhận xét giờ thực hành.

+ Thu báo cáo

Trang 30

Tuần 14 tiết 14Ngày soạn :

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

- Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng

B- chuẩn bị

Cho mỗi nhóm học sinh :

- 1 cốc thuỷ tinh to đựng nớc - 1 chiếc đinh

- 1 miếng gỗ có khối lợng lớn hơn đinh - 1 ống nghiệm nhỏ đựng cát có nút đậy kín

C-hoạt động dạy học

1- ổ n định

HS 1: Lực đẩy ác- si – mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Vật đứng yên chịu tác dụng của các lực cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

HS 2: Chữa bài 10.6

Tổ chức tình huống học tập :

GV:Tại sao khi thả vào trong nớc thì viên gạch lại chìm còn cục xốp lại nổi?

HS: Tại viên gạch nặng hơn cục xốp

GV: Có thể nói chung là những vật nặng thì nổi còn những vật nhẹ thì chìm không? Lấy VD.HS: Đợc Ví dụ cái lá khô nhẹ thì nổi,còn hòn đá nặng thì chìm

GV : ấy thế mà : Tàu to tàu nặng hơn kim mà tàu thì nổi còn kim thì chìm.Tại sao

HS : ?????

GV : BàI học hôm nay chúng ta sẽ xét kĩ xem khi nào vật nổi,khi nào vật chìm

3- Bài mới

Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu tác

dụng của những lực nào?

Nêu phơng chiều của từng lực?

Nghiên cứu làm bài C1?

Thảo luận làm bài C2?

Bảng phụ

Hs lên vẽ?

Điền ?

Vậy khi nhúng một vật vào chất lỏng thì có

thể xảy ra những trờng hợp nào?

ứng với mỗi trờng hợp thì FA q/hệ ntn với

P?

I-Điều kiện để vật nổi ,vật chìm.

C1: FA và P của vật

Hai lực này cùng phơng nhng ngợc chiều

C2: a-(2) b-(3) c-(1)

II- Độ lớn của lực đẩy á c- si mét khi

Trang 31

Tr¶ lêi C3?

Khi nhóng ch×m miÕng gç trong níc th× xu

híng cña miÕng gç lµ ntn?V× sao?

(F®Èy>Pgç)

Khi vËt næi dÇn lªn vµ cã mét phÇn nh« lªn

mÆt níc th× F®Èy sÏ t¨ng hay gi¶m? V× sao?

(V mµ chÊt láng bÞ chiÕm chç gi¶m)

C5: B

III- VËn dông

C6: P=dvV

FA=dlV -VËt ch×m xuèng khi P>FA⇒dv>dl

-VËt l¬ löng: P=FA⇒ dv=dl -VËt næi lªn: P<F A⇒ dv<dl

C7: V× dbi>dníc

dtµu < dníc ( Vtµu lín nªn dtµu nhá)

C8:Bi thÐp sÏ næi trong thuû ng©n v× dbi thÐp

Trang 32

Tuần 15 tiết 15Ngày soạn :

- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học

- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học

- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại lợng và đơn vị các

Nhắc lại các kiến thức quan trọng :Lực đẩy ác-si-mét ,điều kiện vật nổi,chìm ,lơ lửng?

Tổ chức tình huống học tập :Vào bài nh SGK

b) Vd 2: Lực sĩ dùng một lực rất lớn giữ quả

tạ ,quả tạ không chuyển động.Lực sĩ không thực hiện công cơ học

C 1 : Muốn có công cơ học thì phải có lực tác

dụng vào vật làm cho vật chuyển dời

Trang 34

TuÇn 16 tiÕt 17Ngµy so¹n :………

- Cã ý thøc vµ tr¸ch nhiÖm cao trong häc tËp

- RÌn kÜ n¨ng gi¶i bµi tËp cña häc sinh

3-Sù c©n b»ng lùc-Qu¸n tÝnh4-Lùc ma s¸t

II-Bµi tËp

Trang 35

P=1500N P

Bài 7.5(SBT-T12)

Tóm tắtp=1,7.104N/m2

S=0,03m2

P=?

m=?

Lời giảiTrọng lợng của vật là:

p=P/S P=p.S = 1,7.104.0,03 =540(N)Khối lợng của vật là: P=10.m

V=150:16000

P=…

Bài 13.4(SBT)

Tóm tắtF=600Nt=5 phút=300sA=360KJ=360000Jv=?

Lời giảiQuãng đờng xe đi

đợc là:

A=F.ss=A:F= 600(m)

Vận tốc của xe là:v=s:t=2(m/s)

4-Củng cố

-Chốt lại cho học sinh các kiến thức quan trọng

5-H ớng dẫn về nhà :

-Xem lại các kiến thức lí thuyết

-Xem và làm lại các bài tập(SBT)

-Chuẩn bị kiểm tra học kì I

Trang 36

TuÇn 17 tiÕt 18Ngµy kiÓm tra :

Trang 38

TuÇn 18 tiÕt 16Ngµy so¹n :

Trang 39

GV:Thômg báo cho học sinh :

Tiến hành thí nghiệm tơng tự đối với các

máy cơ đơn giản khác cũng có kết quả tơng

tự ⇒Vậy có máy cơ đơn giản nào cho ta lợi

1 4( )2

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung Bảng 2.1 SGK    - Tốc kế thực (nếu có) - GA Vat Li 8
Bảng ph ụ ghi sẵn nội dung Bảng 2.1 SGK - Tốc kế thực (nếu có) (Trang 3)
-Yêu cầu HS quan sát hình 7.2 SGK Em hãy biểu diễn các lực do ngời và tủ tác  dụng vào nền nhà? - GA Vat Li 8
u cầu HS quan sát hình 7.2 SGK Em hãy biểu diễn các lực do ngời và tủ tác dụng vào nền nhà? (Trang 16)
- Bảng phụ - GA Vat Li 8
Bảng ph ụ (Trang 40)
Học sinh phân tích điền vào bảng Làm C5? - GA Vat Li 8
c sinh phân tích điền vào bảng Làm C5? (Trang 66)
3- Các hình thức truyền nhiệt. - GA Vat Li 8
3 Các hình thức truyền nhiệt (Trang 73)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w