các phần tử.
Trang 1TẬP HỢP.
các phần tử
Xác định tập hợp B= {4;16;36;64;100} bằng cách nêu một tính chất đặc trưng Xác định tập hợp C= 1 1 1 1 1; ; ; ; ;
2 6 12 20 30
bằng cách nêu một tính chất đặc trưng.
Xác định tập hợp D = {1;7;17;31; 49; } bằng cách nêu một tính chất đặc trưng Xác định tập hợp E = 3 2 5 3 7; ; ; ; ;
2 3 12 10 30
bằng cách nêu một tính chất đặc trưng.
2/ Tìm các tập con của tập hợp A = {1; 2;3; 4}
3/ Tìm các tập con của tập hợp B = { }∅ .
4/ Cho A = {x∈Z: x− ≤ 1 4} , B = {x N x∈ : + < 1 6} .
C ={x R x∈ / + ≥ 2 2} , D = {x R x∈ / − < 3 7} .
Tìm A B A B A B B A C∪ , ∩ , \ , \ , ∪D C, ∩D C D D C, \ , \
5/ Cho A={x R∈ − < ≤ / 12 x 4} , B={x R∈ − ≤ < / 6 x 9} .Tìm:
, , \ , \ , A.
R
6/ Cho X={x N∈ / 0 < <x 10}, A⊂ X B, ⊂ X sao cho : A B∩ ={4;6;9} ,
A∪{3; 4;5} {= 1;3; 4;5;6;8;9} ,B∪{ } {4;8 = 2;3; 4;5;6;7;8;9} .Tìm A và B.
7/ Cho A={x Z x∈ / là bội của 10} và B={x Z x∈ / là bội của 2 và của 5}
Chứng minh A=B
8/ Cho A= {x R∈ : 12 − ≤ <x 8 và − ≤ ≤ 6 x 9} , B={x R∈ : 9 − < ≤x 3hoặc 2 < ≤x 8}
C= {x: 6 − < ≤ −x 1 hoặc 2 ≤ <x 8} .
Tìm A B A B A B B A A C A C A C C A∩ , ∪ , \ , \ , ∩ , ∪ , \ , \
9/ Định m để: (2m− 1;2m+ ⊂ −∞ − ∪ 3] ( ; 3) [4;15).
10/ Định m để: (2m− 1;m+ ⊂ −∞ − ∪ 1] ( ; 2) (5; +∞).
11/ Cho M = [− 5;3) và N = (b− 3;b+ 1),P =(− 2; 4] và Q = (2b− 1;b+ 3)
a/ Tìm b để M ∩ ≠ ∅N b/ Tìm b để M∪Nlà một khoảng
c/ Tìm b để P Q∩ ≠ ∅ d/ Tìm b để P∩Q là một khoảng.
12/ Tìm tất cả các tập X sao cho{0;1; 2} ⊂X ⊂{0;1; 2;3; 4} .
13/ Cho M ={ }1;2 và N = {1; 2;3; 4} Tìm Y sao cho M∪ =Y N
14/ Cho A={0; 2; 4;6;8} và B = {1; 2;3; 4;5;6}
Tìm tất cả tập X thỏa X ⊂A và X ⊂B.
15/ Cho các tập hợp A , B , C Chứng minh rằng
a/ Nếu A⊂B thì ( A∩C)⊂(A∩B)
b/ Nếu A⊂C và B⊂C thì (A∪B)⊂C
c/ Nếu A B A B∪ = ∩ thì A = B
d/ A∩(B C\ ) (= A B C∩ )\
e/ A B\ =(A B B∪ )\