1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TẬP HỢP -GA CHUYÊN ĐẠI SỐ 10

4 258 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 132,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Nắm đợc định nghiã các phép toán trên tập hợp: Phép hợp, phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu, hiệu đối xứng.. • Biết cách tìm hợp, giao, phần bù, hiệu , hiệu đối xứng của các tậ

Trang 1

Tiết 9-10: Tập hợp

I - Mục tiêu

1 Về kiến thức

• Hiểu đợc khái niệm tập con, hai tập bằng nhau

• Nắm đợc định nghiã các phép toán trên tập hợp: Phép hợp, phép giao, phép lấy phần bù, phép lấy hiệu, hiệu đối xứng

•Hiểu đợc khái niệm lực lợng tập hợp

2 Về kĩ năng

• Biết cách cho tập hợp bằng hai cách

• Biết dùng các kí hiệu, ngôn ngữ tập hợp để diễn tả các điều kiện bằng lời của một bài toán và ngợc lại

• Biết cách tìm hợp, giao, phần bù, hiệu , hiệu đối xứng của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo đợc sau khi đã thực hiện song phép toán

• Biết sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp và các phép toán trên tập hợp

• Biết t duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để cho một tập hợp

• Biết sử dụng các kí hiệu và phép toán tập hợp để phát biểu các bài toán và diễn đạt suy luận toán học một cách sáng sủa mạch lạc

•Biết phát biểu , chứng minh công thức hợp của 2 tập hợp và vận dụng công thức lực lợng của hợp hai tập hợp để giải một một bài tập đơn giản

•Liên hệ đợc mối quan hệ giữa các phép toán mệnh đề và các phép toán tập hợp

3. Về thái độ

• Học tập nghiêm túc

• Thấy đợc nét đẹp trong cách trình bày một suy luận toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: giáo án, bài soạn

HS: xem trớc bài

III - Tiến trình bài học

1 ổn định lớp Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm

học tập (chia theo bàn học) và giao nhiệm vụ cụ thể cho từng nhóm ở từng giai đoạn theo tiến trình của tiết dạy

2 Bài cũ

3 Bài mới

Hoạt động 1:Tập hợp

Trang 2

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng- trình chiếu

GV: - Ôn tập khái niệm tập hợp đã học ở lớp dới:

+ Là khái niệm cơ bản của Toán học

+ Phát vấn: Thờng cho tập hợp bằng cách nào ?

- Cho ví dụ minh hoạ

- yêu cầu học sinh cho ví dụ minh họa

- Củng cố khái niệm: Tổ chức cho học sinh thực hiện

hoạt động 2 của SGK

HS : - Trả lời đợc:

Thờng cho tập hợp bằng một trong hai cách:

+ Liệt kê các phàn tử của tập hợp

+ Chỉ rõ các tính chất

đặc trng cho các phần tử của tập hợp

- Thực hiện hoạt động 2

- Các cách cho tập hợp + Liệt kê các phần tử của tập hợp + Chỉ rõ các tính chất đặc trng cho các phần tử của tập hợp

- Tập rỗng là tập không chứa phần tử nào

Hoạt động 2: Tập con và tập hợp bằng nhau

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng, trình chiếu

+ hdtp1: tiếp cận kháI niệm tập con

GV Cho A ={1;2; 3} vàà B = {1;2;3;4}, cho học sinh

nhận xétgiới thiệu khỏi niệm tập con của 1 tập hợp

HS- Mọi phần tử của A đđều nằm trong B (AB)

nếu mọi phần tử của A đđều chứa trong B

+hdtp2: hình thành kháI niệm tập con

Gv chính xác hóa kháI niệm tập con

+ hdtp3: gv tổ chức cho học sinh thực hiện hoạt động 3

của SGK

Hs : B = { n ∈ Ơ M | n 12 } ⊂ A = { n ∈ Ơ | n 6 M }

- hdtp4: tiếp cận và hình thành kháI niệm hai tập bằng

nhau :

GV cho học sinh nhận xét A {1; 2;3}= và

B {x R : (x 1)(x 2)(x 3) 0}= ∈ − − − =

định nghĩa tập hợp bằng nhau và tổ chức

+HDTP5: củng cố

gv cho học sinh thực hiện hoạt động 4 của SGK

+ Hdtp6: liên hệ, tổng hợp: Chứng minh

A \ (B C) (A \ B) (A \ C)∩ = ∪ ,từ đó sự liên hệ giữa

phép hội, tuyển, phủ định và các phép toán giao, hợp,

hiệu của 2 tập hợp Giao bài tập về nhà : tự chứng

minh A \ (B C) (A \ B) (A \ C)∩ = ∪

a) Tập con

) ,

( x x A x B B

A⊂ ⇔ ∀ ∈ ⇒ ∈ Nói:Tập A bị chứa trong tập B hay tập

B chứa tập A Tính chất:

) (AB và (BC) ⇒AC

A A

A

A

b) Tập hợp bằng nhau

) (A B B

A= ⇔ ⊂ vàBA

Hoạt động 3: Biểu đồ Ven.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng- trính chiếu

- gv: Tổ chức cho học sinh đọc và nghiên cứu phần

biểu đồ Ven và hoạt động 5 của SGK

-hs: Đọc và nghiên cứu phần biểu đồ Ven theo nhóm

Sgk

Trang 3

học tập

- Củng cố: thực hiện hoạt động 5

Hoạt động 4: Tập con của tập số thực

Hoạt động của giáo viên Ghi bảng- trính chiếu

- Tổ chức cho học sinh đọc và nghiên cứu phần 3

(trang 18) và hoạt động 6 của SGK Đọc và nghiên cứu phần 3 Một số tập con của tập số thực

Hoạt động 5: Các phép toán trên tập hợp

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng, trính chiếu

-hdtp1: tiếp cận và hình thành khái niệm giao, hợp

GV: Cho A = {1,2,3,4};

B = {2;3;4;5}

C = {2;3;4}

D = {1;2;3;4;5}

Có nhận xét gì về các phần tử của 2 tập C và D ?

giới thiệu khái niệm giao và hợp, cho học sinh tự

đđịnh nghĩaChính xác hóa khái niệm

Hs -Những phần tử của tập C nằm trong cả A Vàà và B;

những phần tử của tập D nằm trong A hoặc B

-Hdtp2: củng cố

GV vẽ biểu đồ ven và học sinh thực hiện hoạt động

3+4 sách giáo khoa tập giao lấy phần chung, tập hợp

lấy hết

-Hdtp3: tiếp cận và hình thành kháI niệm phần bù,

hiệu của hai tập hợp

Cho A = {1,2,3,4};

B = {1}

C = {2;3;4}

Có nhận xét gì về những phần tử của tập C? khái

niệm phần bù

-Nhấn mạnh đđịnh nghĩa AE Trong trường hợp

A⊄B hiệu của hai tập hợp

- HDTP4- Củng cố:

GV :Vẽ biểu đồ Ven

Tính chất: tập rỗng là con của mọi tập hợp A là con

của chính nó

Tổ chức cho học sinh thực hiện các hoạt động 7, 8 của

SGK

HS

- Thực hiện hoạt động 7:

A ∪ B: tập các học sinh giỏi Toán hoặc Văn

A ∩ B: Tập các học sinh giỏi cả Toán và Văn

Thực hiện hoạt động 8:

a) CĂÔ: Tập các số vô tỉ

a) Phép hợp:

{x x A x B}

B

b) Phép giao

{x x A x B}

B

=

B

A , A và b là 2 tập rời nhau

c) Phép lấy phần bù + AE

CEA={xExA}

+ A\B = {x/xAxB}

+ AE thì CEA=E\A + A BV =(A\B)∪ (B\A)

Trang 4

Hoạt động của giáo viên và học sinh Ghi bảng, trính chiếu

b) C AB : Tập các học sinh nữ trong lớp em C AD :

Tập các học sinh nam trong lớp em

-HDTP5: Hiệu đối xứng GV nêu khái niệm hiệu đối

xứng, củng cố bằng biểu đồ Ven

-hdtp6: củng cố các phép toán trên tập các số thực

Cho A = (−∞;5] ; B = [0;+∞); C = (3;4]

Tỡm A I B; A C∪ ; CR(A C∩ ); (A I B)\C ;

(( ) \ )

R A C B

Hoạt động 6: Lực lợng tập hợp.

-hdtp1: tiếp cận và hình thành định nghĩa lực lợng tập

hợp: giáo viên cho học sinh nhận xét số phần tử của

các tập hợp A = {1,2,3,4}; B = {2;3;4;5} C =

{2;3;4} D = {1;2;3;4;5} từ đó đa ra khái niệm lực lợng

tập hợp

Đi từ nhận xét tập số tự nhiêngiới thiệu lực lợng

đếm đợc

-hdtp2: tiếp cận và hình thành công thức lực lợng hợp

2 tập hợp:

GV: Một lớp có 30 học sinh, tất cả các học sinh đều

thích ít nhất một trong 2 môn toán hoặc văn, có 15 bạn

thích toán, 20 bạn thích văn Hỏi có bao nhiêu bạn

thích cả toán lẫn văn? Gợi ý cho học sinh: lấy tổng

thích toán và văn d ra mấy bạn so với học sinh trong

lớp? Nguyên nhân từ đâu?

Hình thành công thức: Gọi A là tập các học sinh thích

toán, B là tập các học sinh thích văn, khi đó tập các

học sinh lớp em là A B∪ , tập các học sinh thích cả 2

môn là A B∩ , sau đó đa ra công thức

- Khi Tập A có n phần tử thì Α=n Tập số tự nhiên đợc gọi là tập có lực l-ợng đếm đợc

-Với A, B là tập hữu hạn, ta cóΑ ∪ B

=Α+Β-Α ∩ Β

IV Củng cố- dặn dò:

- Cho học sinh biểu diễn trên biểu đồ ven tập con, hai tập bằng nhau, giao, hợp, phần bù, hiệu, hiệu đối xứng của hai tập hợp

- Công thức liên quan đến lực lợng của tập A B∪

- Dặn dò các em làm bài tập và chuẩn bị cho tiết luyện tập

V Rút kinh nghiệm:

Học sinh thờng nhầm lẫn khái niệm phần bù và hiệu của hai tập hợp

Ngày đăng: 10/10/2013, 11:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành công thức: Gọi A là tập các học sinh thích - TẬP HỢP -GA CHUYÊN ĐẠI SỐ 10
Hình th ành công thức: Gọi A là tập các học sinh thích (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w