1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập Toán 10 hk1

10 2,6K 127
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mệnh đề - Tập hợp
Tác giả Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
Trường học Trường THPT Nguyễn Hữu Thận
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 600 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mệnh đề chứa biến Px không phải là 1 mệnh đề, nhưng với mỗi giá trị của x xX ta được mệnh đề.. - Độ dài vectơ là độ dài đoạn thẳng có đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó..

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 10 (CƠ BẢN) HỌC KỲ I

Chương I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

§- MỆNH ĐỀ I- LÝ THUYẾT:

- Mỗi mệnh đề hoặc đúng hoặc sai.

- Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

- Mệnh đề phủ định A của mệnh đề A là đúng khi A sai và ngược lại.

- Mệnh đề AB chỉ sai khi A đúng và B sai.

- Mệnh đề ABđúng khi AB v à B Acùng đúng, hay khi A và B cùng đúng hoặc cùng sai và ngược lại.

- Mệnh đề chứa biến P(x) không phải là 1 mệnh đề, nhưng với mỗi giá trị của x (xX ) ta được mệnh đề.

- Mệnh đề  x X P x: ( ) là đúng nếu P(x) trở thành mệnh đề đúng với tất cả các phần tử x X

, và sai nếu có ít nhất 1 phần tử x0X sao cho P x là mệnh đề sai.( )0

- Mệnh đề  x X : P(x) là đúng nếu có ít nhất 1 phần tử x0X sao cho P x là mệnh đề đúng( )0

và là sai nếu P(x) trở thành mệnh đề sai với tất cả các phần tử x X

- A  " x X P x: ( )" A  " x X P x: ( )"

- A  " x X P x: ( )" A  " x X P x: ( )"

II- BÀI TẬP

Bài 1: Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) x = a2  x  a

b) a2 chia hết cho 4 khi và chỉ khi a chia hết cho 2

c) 19 là số nguyên tố

d) 1025 là số chia hết cho 5

e) Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì tứ giác ABCD có 2 đường chéo bằng nhau

f) Mọi tam giác đều có ba góc bằng nhau

Bài 2: Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:

a) x  R, x2 - x +1 > 0

b) x  R , x+3 = 5

c)  n Z , n2-n chia hết cho 2

d) qQ ,16q2 – 1 = 0

§- TẬP HỢP I- LÍ THUYẾT

* AB (x A  x B ) * A B  (x A  x B )

* x A B x A

x B

   

x B

    

* x A B\ x A

x B

 * HS cần học thuộc, hiểu tập con của tập số thực (SGK)

II- BÀI TẬP

Bài 3:Xác định các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử

a) A = {x Q/ x(x2 + 2x -3)= 0}

b) B = {x / x = k

3

1

với kN và x

729

1

 } c) C ={ xN / x là ước của 45}

d) D ={ xN / x là số nguyên tố chẵn}

Trang 2

Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

Bài 4: Cho A = {a,b,d,e,h }

B = {b,c,d,f,g,h ,k}

C = {c,m, n}

Hãy xác định các tập hợp sau : a) AB , AB ,B\ C

b)( AC)B

c) (A\B)C

d) B\(AC)

e) Tìm các tập hợp con của tập C

Bài 5: Cho các tập hợp sau :

D ={ xN/ x ≤ 5}

E = { xR/ 2x( 3x2 – 2x -1) = 0}

F = {xZ / -2 ≤ x < 2}

a) Hãy liệt kê các phần tử của các tập hợp

b)Tập F có bao nhiêu tập con Hãy liệt kê các tập hợp con của F

c) Hãy xác định các tập hợp sau :

1) D F ,D E ,E\F 2) (EF)D

3) (F\D)E 4) D \(EF) , (D E) (D\F)

Bài 6: Cho A  1;6 à v B2;8 Tìm AB , AB , A\B và biểu diễn chúng lên trục số

Chương II: HÀM SỐ

§-HÀM SỐ I- LÍ THUYẾT:

- Khi cho hàm số bằng công thức mà không chỉ rõ TXĐ của nó thì ta quy ước TXĐ của hàm số

y = f(x) là tập hợp các giá trị x sao cho biểu thức y = f(x) có nghĩa.

- y = f(x) đồng biến trên (a;b) 1 2 1 2

1 2

( ) ( )

0, ( ; );

f x f x

x a b x x

x x

- y = f(x) nghịch biến trên (a;b) 1 2 1 2

1 2

( ) ( )

0, ( ; );

f x f x

x a b x x

x x

- Hàm số yf x( )xác định trên tập D là hàm số chẵn nếu  x D thì -x D v f à (x)f x( )

- Hàm số yf x( )xác định trên tập D là hàm số lẻ nếu  x D thì -x D v f à (x) f x( )

II- BÀI TẬP

Bài1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :

x x

y f x

x y d x

x

y

c

x x

x y

c x

x y b x

x

y

a

4 2 )

3 2 )

1

3

)

) 3 ( 1

5 )

2

4 )

9

7

2

Bài 2: Tìm tập xác định của hàm số:

2

4

)

6

x

a y

2 2

3x 5x

6 1

y

x

 

3

2

y x

d) 22x 5

3x 4

y

x

  e) y  2x 1  4 3x

Bài 3 : Xét tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

a)y = 4x3 + 3x b)y = x4  3x2  1 c) y = 

3 x

1

2

 d) y = | 2x – 1 | + | 2x + 1|

Bài 4: Xét sự biến thiên của hàm số: 5

2

y

x

 trên 2;

Trang 3

I- LÍ THUYẾT :

- Hàm số bậc nhất : y = ax + b, có đồ thị là 1 đường thẳng.

- Hàm số bậc hai : 2

ax

y bx c + TXĐ : D=R

+ Tọa độ đỉnh : ( ; )

b I

+ Trục đối xứng :

2

b x a

 + a 0, bề lõm hướng lên trên, còn a 0, bề lõm hướng xuống dưới

+ Dựa vào đồ thị lập BBT

+ Lấy điểm đặc biệt và vẽ đồ thị

II- BÀI TẬP

Bài 3 : Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a) Đi qua 2 điểm A(-1;3) và B(2; 7)

b) Đi qua A(-2;4) và song song song với đường thẳng y = 3x – 4

c) Đi qua B(3;-5) và vuông góc với đường thẳng x + 3y -1 = 0

d) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng y = 2x + 1 và y = - x + 6 và có hệ số góc đường thẳng bằng 10

Bài 4 : Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số

a/ y = - x2 + 2x – 2 b/ y =1 x 2 c/ y = x2 + 1 d/ y = 2x2 + 3 e/ y = x(1  x) f/ y = x2 + 2x g/ y = x2  4x + 1 h/ y = x2 + 2x  3

Bài 5 : Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số Vẽ (P) và đường thẳng () trên cùng hệ trục

a/ y = x2 + 4x + 4 và y = 0 b/ y = x2 + 2x + 3 và () : y = 2x + 2

c/ y = x2 + 4x  4 và x = 0 d/ y = x2 + 4x  1 và () : y = x  3

Bài 6* : Cho hàm số y = ax2 + bx + c (P) Hãy xác định các hệ số a, b, c trong các trường hợp sau :

a Đồ thị (P) đi qua 3 điểm : A( –1 ; 8), B(1 ; 0), C(4 ; 3)

b (P) có đỉnh S(–2 ; –2) và qua điểm M(–4 ; 6)

c (P) đi qua A(4 ; –6), cắt trục Ox tại 2 điểm có hoành độ là 1 và 3

Bài 7: Tìm parabol y = ax2 + bx + 1, biết parabol đó:

a) Đi qua 2 điểm M(1 ; 5) và N(-2 ; -1)

b) Đi qua A(1 ; -3) và có trục đối xứng x = 5

2 c) Có đỉnh I(2 ; -3)

d) Đi qua B(-1 ; 6), đỉnh có tung độ là -3

§-PHƯƠNG TRÌNH- HỆ PHƯƠNG TRÌNH I- LÍ THUYẾT:

1) PT bậc nhất ax + b = 0 (1)

* a 0, pt (1) có tập nghiệm T b

a

 

 

 

* a 0 Nếu b = 0 thì pt (1) có tập nghiệm T = R

* a 0 Nếu b 0thì pt (1) có tập nghiệm T =

2) PT ax2bx c  (1)0

* a 0, giải biện luận pt bx + c = 0

* a 0

0

  , pt (1) có hai nghiệm phân biệt 1,2

2

b x

a

  

Trang 4

Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

0

  , pt (1) có nghiệm kép

2

b x a



0

  , pt (1) vô nghiệm

3) Hệ bậc nhất 2 ẩn: ax+by=c

a x b y c

II- BÀI TẬP:

Bài 1: Tìm điều kiện của phương trình sau

x

x

4

2

x

x

1 2

4

; c)

x

x 1 1

2   ; d)

3

2

1  

x

x

Bài 2: Giải phương trình

3

2 3

1 2

x

x x

x

c) 3 2

2 3

2

3 2

x x

x x

d)

1

3 1

4 3

x

x x

3 x

1 x

=

x 3

2

 g) x  1(x2  x  6) = 0

Bài 3 : Giải các phương trình:

1)  x + 2 = x  3 2) 3x - 4 = 2x + 3 3) 2x - 1 - 2 =  5x 4) | x2 + 4x – 5| = x – 5 5) 2x + 1 - x  2 = 0 6) x2  2x - 2x2  x  2 = 0

7) 3x2  5x 3  7  0 8 ) 2 1 1

6

x

x x

2 1 2

x

x x

Bài 4: Giải phương trình

1) 3  x 2 = 2x  1 2) 4 2 2 1

x

x - 1 = 3x 3) 3  2xx 2 4)

7 9

3 2

x

x + x - 2 = 0 5) 2  x 7 - x + 4 = 0 6) 2 4 1

x

x - 2x - 4 = 0 7) x 2  x  2 = 2(x  1) 8) x 2  9 x  1 = x 1 9) 3x 7 x  1 2

Bài 5 : Giải và biện luận các phương trình sau:

1) (m – 2)x = 2m + 3 2) 2mx + 3 = m  x 3) m(x – 3) = – 4x + 2

4) (m  1)(x + 2) + 1 = m2

5) (m2  1)x = m3 + 1 6) m(2x-1) +2 = m2 – 4x

Bài 6 Tìm m để phương trình có nghiệm tùy ý ,có nghiệm , vô nghiệm

a) 2x+m -4(x-1) =x-2m+3 b) m2 –x +2 = m(x-3) c) m+1+x= 2m(m-x)

Bài 7: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu

a/ x2 + 5x + 3m  1 = 0 b/ x2  2(m  2)x + m  3 = 0

c/ 2x2 + 2(m + 4)x - 3m – 4 = 0 d/ -x2  2(m  1)x + m  2 = 0

Bài 8: Tìm m để phương trình

a) x2  2mx + m2  2m + 1 = 0 có nghiệm x = -2 tính nghiệm kia

b) mx2  (2m + 1)x + m  5 = 0 có nghiệm x = 2 tính nghiệm kia

c) (m  2)x2  2mx + m + 1 = 0 có nghiệm x = 3 tính nghiệm kia

Bài 9: Tìm m để pt có nghiệm ; 2 nghiệm phân biệt ; vô nghiệm ; có nghiệm kép Tính nghiệm kép

a/ x2  (2m + 3)x + m2 = 0 b/ (m  1)x2  2mx + m  2 = 0

c/ (2  m)x2  2(m + 1)x + 4  m = 0 d/ mx2  2(m  1)x + m + 1 = 0

Bài 10: Tìm m để pt: x2 + (m - 1)x + m + 6 = 0 có 2 nghiệm thỏa điều kiện: x1 + x2 = 10

Bài 11: Tìm m để pt: x2  (m + 3)x + 2(m + 2) = 0 có 2 nghiệm thỏa điều kiện: x1=2x2

Bài 12: Giải hệ phương trình sau:

1) 

1 3

4

18 4

3

y x y x

2)

1 2

1 3 5

y x y x

3)

2x y 1

Trang 5

4)    

3 3

5 2

z y x z

6 3

6 2

2

z y

x

z y

7

1

7)

4x 3 2z 8

y z

y

  

  

   

8)

41

11

x y

x y

9)

5 4

6

1 2

2 3

7

1 2

  

  

Bài 13: Tìm các giá trị của a và b để các hệ phương trình sau có vô số nghiệm

2

x ay

2

ax y a

x y b

Bài 14: giải các hệ phương trình sau:

1)

7 5

2 2

xy y x

xy y x

2) 

30 11

2 2

x y y x

xy y x

3) 

7 1

2 2

y xy x y x

§-VECTƠ I- LÍ THUYẾT

- Vectơ là đoạn thẳng định hướng

- Độ dài vectơ là độ dài đoạn thẳng có đầu mút là điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

- Hai vectơ được gọi bằng nhau nếu cùng phương cùng hướng và cùng độ dài

- Với 3 điểm M, N, P ta có: MN NP MP    

, MN PN PM   

( qui tắc 3 điểm)

- Nếu OABC là hbh ta có: OA OC OB 

  

( qui tắc hbh)

- Nếu MN là 1 vectơ đã cho, với điểm O bất kì ta có: MN ON OM 

  

II- BÀI TẬP:

Bài 1: cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O Hãy thực hiện các phép toán

sau : )a AO BO DO CO  

   

)b AB AD AC 

  

)c OC OD

 

Bài 2: Cho tứ giác ABCD Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB, BC , DA Chứng

minh rằng : )a NMQP

 

)b MP MN MQ 

  

Bài 3: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M,N ,P lần lược là trung điểm của các cạnh AB,

BC, CA Chứng minh rằng:GMGNGPO

§- TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ-HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

I- LÍ THUYẾT:

* a ba b cos( , )a b

     

; OA OB OA OB.  . '

   

(B’ là hình chiếu của B lên đường thẳng OA);

* Cho hai vectơ: a( ; );x y b( '; ')x y

ta có: k a( ; )kx ky

; a b (x x y y ';  ')

 

; ' ' 0

a bxxyy; ;a b  cùng phương Tồn tại k R: a k b .

* Cho ba điểm M x( M;y M); ( ;N x y N N); ( ;P x y ta có: P P)

+ Tọa độ của MN (x Nx M;y Ny M)

+ Trung điểm I của đoạn MN là: ( ; )

N M N M

Trang 6

Nhúm Toỏn – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

+ Trọng tõm G của tam giỏc MNP là: ( ; )

N M P N M P

+ Độ dài đoạn MN = MN  (x Nx M)2(y Ny M)2

* Cho hai vectơ: a( ; );x y b( '; ')x y ta cú:

+ Cụng thức tớnh gúc giữa hai vectơ: os( , ) 2 2' 2' 2

' '

xx yy

c a b

x y x y

 

+ ĐK hai vectơ vuụng gúc: a bxx'yy' 0

II- BÀI TẬP:

Bài 4: Cho A(2;-3) B(5;1) C(8;5)

a) Xột xem ba điểm đú cú thẳng hàng khụng ?

b) Tỡm tọa độ điểm D sao cho tam giỏc ABD nhận gốc O làm trọng tõm

c) Tỡm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AC

Bài 5: Cho ABC : A(1;1), B(-3;1), C(0;3) tỡm tọa độ

a/ Trung điểm của AB

b/ Trọng tõm của ABC

c/ A’ là điểm đối xứng của A qua C

d/ Điểm D để tứ giỏc ABCD là hỡnh bỡnh hành

e/ Điểm M sao cho 3MAMBMCO

Bài 6: Cho tam giỏc ABC cú A3; 2 , B1;0 , C2;4

a) Xỏc định tọa độ cỏc vectơ   AB AC BC, ,

b) Chứng minh rằng tam giỏc ABC vuụng tại A

c) Tớnh chu vi của tam giỏc ABC

d) Tớnh diện tớch của tam giỏc ABC

e) Tỡm tọa độ điểm M trờn trục Ox sao cho điểm M cỏch đều hai điểm A và B

Bài 7: Trong mp tọa độ oxy cho điểm G(-3;2) tỡm điểm A thuộc Ox , điểm B thuộc Oy sao G là

trọng tõm tam giỏc OAB

Bài 8: Cho tam giỏc ABC cú A3; 1 ,  B2;2 , C0; 4

a) Xỏc định tọa độ cỏc vectơ   AB AC BC, ,

b) Chứng minh rằng tam giỏc ABC cõn tại A Tớnh cosA

c) Tớnh chu vi của tam giỏc ABC

d) Tớnh diện tớch của tam giỏc ABC

e) Tỡm tọa độ điểm I trờn trục Oy sao cho tam giỏc IAB cõn tại I

Bài 9: Cho hỡnh bỡnh hành ABCD

a) Tớnh độ dài của u AB DC BD CA     

b) Gọi G là trọng tõm tam giỏc ABC CMR : GA GB GD BA  

   

Bài 10: Cho tam giỏc ABC đều cú cạnh bằng a I là trung điểm của AC

a) Xỏc định điểm D sao cho AB ID IC   

b) tớnh độ dài của u BA BC 

 

Bài 11: Cho 3 điểm A(1,2), B(-2, 6), C(4, 4)

a) Chứng minh A, B,C không thẳng hàng

b) Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn AB

c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành

e) Tìm toạ độ điểm N sao cho B là trung điểm của đoạn AN

f) Tìm toạ độ các điêm H, Q, K sao cho C là trọng tâm của tam giác ABH, B là trọng tâm của tam giác ACQ, A là trọng tâm của tam giác BCK

g) Tìm toạ độ điểm T sao cho 2 điểm A và T đối xứng nhau qua B, qua C.   

Trang 7

i) Hãy phân tích AB, theo 2 véc tơ AU và CB ; theo 2 véctơ AC và CN

Bài 12: Cho tam giác ABC có M(1,4), N(3,0); P(-1,1) lần lợt là trung điểm của các cạnh: BC, CA,

AB Tìm toạ độ A, B, C

Bài 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy.Chứng minh rằng các điểm:

a)A1;1,B  1;7,C0;4 thẳng hàng

b)M  1;1,N1;3 ,C  2;0 thẳng hàng

c)Q  1;1 ,R0;3,S4;5 không thẳng hàng

Bài 14: Trong hệ trục tọa cho hai điểm A2;1 vàB6; 1  Tìm tọa độ:

a) Điểm M thuộc Ox sao cho A,B,M thẳng hàng

b) Điểm N thuộc Oy sao cho A,B,N thẳng hàng

c) Điểm P thuộc hàm số y=2x-1 sao cho A, B, P thẳng hàng

d) Điểm Q thuộc hàm số y= x2 2x2sao cho A, B, Q thẳng hàng

Bài 15 : Cho tam giác ABC vuông tại A, có gócB= 600

a) (BA, BC); (AB,BC); (CA,CB); (AC, BC);                                                           

Xác định số đo các góc :

b) Tính giá trị lợng giác của các góc trên

Bài 16 Trong hệ trục Oxy cho cỏc vộctơ a(2; 1), b ( 1; 3), c(3;1).

a) Tỡm toạ độ của cỏc vộctơ u a b v a b c w     ,      , 2a 3b4 c

b) Biểu diễn vộctơ c theo hai vộctơ a và b

c) Tỡm toạ độ của vộctơ d sao cho a 2 d b   3c

Bài 17 Trong hệ trục Oxy cho ba điểm (2;1), ( 1; 2), ( 3; 2) A BC   .

a) Tỡm toạ độ của cỏc vộctơ      AB BA BC CB AC CA, , , , ,

b) Chứng minh rằng , ,A B C là ba đỉnh của một tam giỏc Vẽ tam giỏc đú trờn hệ trục.

c) Tỡm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hỡnh bỡnh hành

d) Tỡm toạ độ của điểm E sao cho 3AEAB2BC CA

   

- HẾT

Trang 8

-Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

ĐỀ 1

Câu 1 (1,5 điểm)

Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) y  3 x  4 b) 6 2 2

2

x

x

Câu 2 (2,0 điểm)

Giải các phương trình sau:

Câu 3 (1,0 điểm)

Giải và biện luận phương trình sau: m x2(  1)   x m

Câu 4 (2,0 điểm)

Xác định a, b, c biết parabol y ax  2  bx c  đi qua điểm A   ( 2; 18) và có đỉnh

(3;7)

Câu 5 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC có A  (1; 1) , B  ( 3;2) , C (8;0)

a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

b) Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MB AB AC                                            

c) Tính   AB AC .

, góc BAC

Câu 6 (1,0 điểm)

Cho tam giác ABC có trọng tâm là G Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng BG

AIABAC

.

ĐỀ 2 Bài 1.(2,0đ): Cho parabol (P): y = 2x2 + bx +c

a) Tìm parabol (P) biết rằng (P) có trục đối xứng là đường thẳng x=1 và

cắt trục tung tại điểm A(0 ;4).

b) Vẽ parabol (P) khi b= - 4 và c=4.

Bài 2.(2,0 đ): Cho phương trình mx2 2(m 2)x m  3 (m là tham số)

a)Tìm m để phương trình có nghiệm x= -1 tính nghiệm kia.

b)Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn

x1 x2 3 0 .

Bài 3.(2,0đ):Không dùng máy tính giải

a)

5

x y z

x y z

x y z

  

b) x1 2 x 3

Trang 9

a)Tìm tọa độ điểm C trên trục Oy sao cho tam giác CAB cân tại C.

b)Phân tích véc tơ x theo hai véc tơ OA

OB

Bài 5 (1,0đ) Cho tam giác ABC có trọng tâm G M,N,P lần lượt là trung điểm của AB,BC,CA chứng minh rằng: GM GN GP    0

ĐỀ 3 Câu 1: (2điểm)

a/ Cho parabol y ax 2bx c xác định a; b; c biết parabol cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 3 và có đỉnh S(-2; -1)

b/ Vẽ đồ thị hàm số 2

4 3

y x  x

Câu 2: (2điểm) Giải các phương trình sau:

a/ 2x 3 x 2 b/ x2 2x 3

Câu 3 ( 2 điểm)

a/ (1đ) Giải và biện luận phương trình sau theo m: m2x 6  4x 3m

b/ (1đ) Cho a,b là hai số dương Chứng minh a b ab   1 4ab

Câu 4: (2điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(-1;5), B(3;3), C(2;1)

a/ Xác định điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b/ Xác định điểm M trên Oy sao cho tam giác AMB vuông tại M

Câu 5.(2điểm)

a/ (1đ) Cho ABC có G là trọng tâm và M là điểm trên cạnh AB sao cho MA = 1

2

MB Chứng minh 1

3

GM  CA

 

 

 

 

 

 

b/ (1đ) Cho tam giác ABC vuông cân tại B Biết A(1;-1), B(3;0) và đỉnh C có tọa độ dương Xác định tọa độ của C

ĐỀ 4

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH ( 7 điểm ).

Câu I ( 1 điểm ) Xác định tập hợp sau và biểu diễn kết quả trên trục số: ( - 1; 7 ) \ [ 2; 3 ] Câu II ( 2 điểm )

1 Xác định các hệ số a, b của parabol y = ax2 + bx – 3 biết rằng parabol đi qua điểm

A ( 5; - 8 ) và có trục đối xứng x = 2

2 Vẽ đồ thị hàm số y = - x2 + 4x – 3

Câu III ( 2 điểm )

1 Giải phương trình: 2x  2  x  3

2 Giải và biện luận phương trình m2 x – 3 = 9x + m theo tham số m

Câu IV ( 2 điểm )

1 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đường chéo AC và BD Chứng minh:      

CD MN

2 Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A ( - 1; 0 ), B ( 2; 3 ) Tìm tọa độ điểm N trên trục tung sao cho N cách đều hai điểm A và B

II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ) Học sinh chỉ được chọn một trong hai câu Va hoặc Vb

Trang 10

Nhóm Toán – Trường THPT Nguyễn Hữu Thận

Câu Va ( cơ bản)

1 Xét tính chẵn, lẻ của hàm số: f ( x ) = x  2  2  x

2 Ba bạn An, Bình, Chi đi mua trái cây Bạn An mua 5 quả cam, 2 quả quýt và 8 quả táo với giá tiền 95000 đồng Bạn Bình mua 1 quả cam, 5 quả quýt và 1 quả táo với giá tiền 28000 đồng Bạn Chi mua 4 quả cam, 3 quả quýt và 2 quả táo với giá tiền

45000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả cam, quýt, táo

3 Cho cosa = 51 Tính giá trị của biểu thức P = 3.sin2a + 2.cos2a

Câu Vb ( nâng cao)

1 Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số: f( x) = x2 – 2x + 3 trên khoảng ( 1; +  )

2 Chứng minh rằng, với 3 số a, b, c dương ta có: c abc

a

c b c

b a b

a

8

3 Cho sina =

5

1

( 900  a  1800 ) Tính cosa và tana

ĐỀ 5

Câu 1:(1,5 điểm) Tìm tập xác định của hàm số :

a) 2 2 3

x y

+

=

2

x y

x

Câu 2:(2 điểm)

a) Xét tính chẵn lẻ của hàm số: f x( )x4 4x21

b) Giải phương trình: x 1 x 3

Câu 3:(1,5 điểm) Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các

cạnh AB, BC, CD và DA Chứng minh rằng:

a) BC+ AB CD + =AD.

b) MN  CP DQ 0

Câu 4:(2,5 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: y = 2x2 4x1.

b) Cho a, b là hai số không âm tùy ý Chứng minh:

a + b 

ab 1

ab 4

Câu 5:(2,5 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(4;6), B(1;4), C(7;3/2)

a) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB, trọng tâm của tam giác ABC.

b) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.

c) Tính diện tích tam giác ABC.

Ngày đăng: 29/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

d) Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành - Đề cương ôn tập Toán 10 hk1
d Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành (Trang 6)
a) Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số: y=2x 2− 4x + 1.        b) Cho a, b là hai số khụng õm tựy ý - Đề cương ôn tập Toán 10 hk1
a Lập bảng biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số: y=2x 2− 4x + 1. b) Cho a, b là hai số khụng õm tựy ý (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w