1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ HK1 TOÁN 12 2013

3 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 297,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình nón tròn xoay có đường kính mặt đáy bằng 6 cm, chiều cao bằng 4 cm.. Cho khối trụ tròn xoay có bán kính mặt đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 5 cm.. Thể tích của khối tứ diện đều cạ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 12 NĂM 2013 – 2014

Môn Toán (Phần trắc nghiệm) Thời gian làm bài: 30 phút

Câu 1 Cho hình nón tròn xoay có đường kính mặt đáy bằng 6 cm, chiều cao bằng 4 cm Diện tích

xung quanh hình nón tròn xoay này bằng

24 (  cm ) B 2

12 (  cm ) C 2

48 (  cm ) D 2

15 (  cm )

( ) cos

f xx có đạo hàm là

A

3 2

sin '( )

3 cos

x

f x

x

3 2

sin '( )

cos

x

f x

x

3 2

sin '( )

cos

x

f x

x

3 2

sin '( )

3 cos

x

f x

x

Câu 3 Cho 0  m 1 n Khi đó

A

5

3

6

4

mm và 2 3 3 2

5 3 6 4

mm và 2 3 3 2

nn

C

5

3

6

4

mm và 2 3 3 2

5 3 6 4

mm và 2 3 3 2

nn

Câu 4 Cho ( )d là tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2

yxx  tại điểm (1; 1)  Khi đó song song với đường thẳng

A y 3 B y  3x 2 C y  3x 2 D y3x2

Câu 5 Cho khối trụ tròn xoay có bán kính mặt đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 5 cm Thể tích khối trụ

tròn xoay này bằng

20 (  cm ) B 3

80 (  cm ) C 3

40 (  cm ) D 3

10 (  cm )

Câu 6 Thể tích của khối tứ diện đều cạnh 3a bằng

A 9 2 3

27 2a

1 3

y  xx  x Chọn mệnh đề sai trong các phát biểu sau:

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ;  B y'    0, x R

Câu 8 Cho hàm số 1

2

x y

x

2

  và

2

lim

x

y

   và

2

lim

x

y

  

2

  và

2

lim

x

y

   và

2

lim

x

y

  

Câu 9 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C 1 1 1 có thể tích bằng 24 cm3 Khi đó thể tích khối tứ diện

1

A ABC bằng

8(cm )

Câu 10 Gọi I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2

yxxx Điểm I có tọa độ là

Câu 11 Cho hàm số y3x Khi đó

Trang 2

Câu 13 Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị (G) Khi đó

  

C Điểm  2;1 là tâm đối xứng của (G) D Tiệm cận đứng của (G) là x2

Câu 14 Cho 0  a 1 b Khi đó

A log 2 log 3

aa và log 2 5b log 5 2b B log 2 log 3

aa và log 2 5b log 5 2b

C log 2 log 3

aa và log 2 5b log 5 2b D log 2 log 3

aa và log 2 5b log 5 2b

Câu 15 Cho hình lập phương có độ dài đường chéo bằng 2 3 cm Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

8(cm )

Câu 16 Cho hàm số 2 1

2

x y x

Chọn mệnh đề sai trong các phát biểu sau:

A Tập xác định của hàm số là R\ 2  B Điểm 1; 3 thuộc đồ thị hàm số

C Hàm số nghịch biến trên (2;  ) D Hàm số nghịch biến trên R\ 2 

Câu 17 Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 2

1

x y

x

 tại điểm 2; 1  có hệ số góc bằng

A 1

3

Câu 18 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2

yxxx trên đoạn 2;1bằng

Câu 19 Đạo hàm của hàm số g x( )  ln(1 cos )  x tại điểm

2

x

2

g     

  

 

1 '

g    

  

 

 

2

y  xx  Khi đó

A Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 2, giá trị cực tiểu là ( 2) 17

4

y  

B Hàm số đạt cực đại tại các điểm x0, giá trị cực đại là (0) 1

4

y

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 2, giá trị cực đại là ( 2) 17

2

y  

D Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x0, giá trị cực tiểu là (0) 1

4

y

Trang 3

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ 1 LỚP 12 NĂM 2013 – 2014

Môn Toán (Phần tự luận) Thời gian làm bài: 90 phút

I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (5 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

Cho hàm số 2 2

1

x y

x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2) Xác định toạ độ giao điểm của đồ thị (C) với đường thẳng y x 4

Câu 2: (2 điểm)

yxmx  m (với m là tham số)

Tìm các giá trị của m để hàm số đạt cực đại tại x  1

2) Cho khối chóp S.ABC có đáy là ABC vuông tại B SA  (ABC), BAC 300, BC = a

SA = a 2 Gọi M là trung điểm của SB.Tính thể tích khối tứ diện MABC

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (2,5 điểm)

Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần (phần A hoặc phần B)

Phần A (theo chương trình Chuẩn)

Câu 3 a: (2,5 điểm)

1) Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được một thiết diện là một tam giác

đều cạnh a Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích khối nón được tạo nên bởi hình

nón đó

2) Giải phương trình 1

5x 3.5x  8 0

Phần B (theo chương trình Nâng cao)

Câu 3 b: (2,5 điểm)

1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, cạnh bên SB =a 3 Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

2) Cho hàm số y =

1

1

x

x

có đồ thị (H) và đường thẳng (d): 2x - y + m = 0 Xác định m để đường

thẳng d cắt (H) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài AB ngắn nhất

HẾT

Ngày đăng: 17/02/2015, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w