1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 9 CHUẨN

8 407 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 317 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNGTRƯỜNG THCS VỤ QUANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9 Thời gian làm bài 90 phút không kể gian giao đề Câu 1 2 điểm: a.. Tìm m để hàm số đồng biến.. Vẽ đồ thị của h

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS VỤ QUANG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9

( Thời gian làm bài 90 phút không kể gian giao đề )

Câu 1 (2 điểm):

a Thực hiện phép tính: 16 25  196 : 49

b Tìm x biết: (2x 3) 2  5

Câu 2( 1,5 điểm): Cho hàm số y = ( m - 1)x + m + 1 (d)

a Tìm m để hàm số đồng biến

b Tìm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5) Vẽ đồ thị của hàm số tìm được

Câu 3 ( 2,5 điểm) : Cho biểu thức

x 1 x x 2 x 1

        

a Tìm điều kiện xác định của P

b Rút gọn P

c Tìm giá trị của x để P = 1

4

Câu 4 ( 3 điểm): Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 13 cm Dây CD có độ dài

12 cm vuông góc với OA tại H

a Tính HC; OH

b Gọi M,N theo thứ tự là hình chiếu của H trên AC, BC

Chứng minh: CM.CA = CN.CB

c Tính diện tích tứ giác CMHN

Câu 5 ( 1 điểm): Cho x > 0; y > 0; x + y  6 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

P = 5x + 6y + 12 16xy

(Đề thi có 1 trang)

ĐỀ CHẴN

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS VỤ QUANG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN TOÁN 9

1

a

( 1đ)

Thực hiện phép tính: 16 25  196 : 49

= 4.5 + 14 : 7

= 20 + 2

= 22

0,5 điểm 0,5 điểm

b

( 1đ)

Tìm x biết (2x 3)2 5

 2x  = 5 3  2 3 5

x x

 

 1

4

x x

 

 Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 1 và x = - 4

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

2

a

(0,5đ)

Cho hàm số y = ( m - 1)x + m + 1

Tìm m để hàm số đồng biến

Hàm số đồng biến  m – 1 > 0

 m > 1 Vậy m > 1 thì hàm số đồng biến trên R

0,25 điểm 0,25 điểm

b

(1 đ)

*Tìm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5) Vẽ đồ thị của hàm

số tìm được

Vì (d) đi qua A(2;5) nên ta có :

5 = (m-1).2 +m + 1

 m = 2 Vậy với m = 2 thì đường thẳng (d) đi qua điểm A( 2 ; 5)

*Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3

- HS xác định được 2 điểm, vẽ đúng đồ thị

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

a

( 0,5 đ)

Cho biểu thức

x 1 x x 2 x 1

        

Tìm điều kiện xác định của P

ĐỀ CHẴN

Trang 3

- HS tìm đúng được điều kiện xác định

b

(1,5đ)

Rút gọn P

x 1 x x 2 x 1

        

 

   

x x 1 x 1 x 2

 x 1  x 2

1

3

x x 1

x 2 P

3 x

P

3 x

 với x > 0; x  1; x  4

0, 5 điểm 0,25 điểm

0, 25 điểm

0, 25 điểm

0, 25 điểm

c

(0,5đ)

Tìm giá trị của x để P = 1

4

P = 1

4 

x 2 1

4

3 x

 4 x 8 3 x   x 8  x 64 (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy với x = 64 thì P = 1

4

0,25 điểm

0,25 điểm

C

D

N

M

0,5 điểm

Trang 4

(1đ)

Xét (O;R) có đường kính AB  CD tại H (gt)

 HC = HD =

2

CD

= 6 cm ( Quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây cung)

Ta có bán kính R = 1

2AB = 6,5 cm

Áp dụng định lý py- ta - go trong tam giác vuông HOC ta có: OH2 = OC2 - CH2 = 6,52 - 62 = 6,25

 OH 6,25 2,5cm

0,5 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm.

b

(0,75đ)

Áp dụng hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông AHC, CHB ta có

CM.CA = CH2 (1)

CN CB = CH2 (2)

Từ (1) và (2)  CM.CA = CN.CB

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

c

(0,75đ)

Ta có CHN ~ ABC(g.g)

CHN ABC

Ta lại có SABC 1.13.6 39cm2 SCHN 39 36 108

Mà tứ giác CMHN là hình chữ nhật Vậy SCMHN = 2 SCHN = 216 16 8

13  13 cm

2

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm.

P = 2(x+y)+(3x + 12

x ) + (y + 16y ) 12+ 2 3 x12

x + 2 y.16

y

 12 + 12 + 8 = 32

Dấu “=” xảy ra  3x = 12

x và y = 16y  x = 2 và y = 4 Vậy P min = 32 khi và chỉ khi x = 2 và y = 4

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

* Trên đây chỉ là sơ lược 1 cách giải Trong quá trình chấm nếu HS làm cách khác mà kết quả đúng với đáp án giáo viên bám sát thang điểm cho điểm bài của HS.

Trang 5

TRƯỜNG THCS VỤ QUANG MÔN TOÁN 9

( Thời gian làm bài 90 phút không kể gian giao đề )

Câu 1 (2 điểm):

a Thực hiện phép tính: 49 1, 44 25

b Tìm x biết: 2

(2x 1)  3

Câu 2( 1,5 điểm): Cho hàm số y = ( m - 2)x + m (d)

a Tìm m để hàm số nghịch biến

b Tìm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5) Vẽ đồ thị của hàm số tìm được

Câu 3 ( 2,5 điểm) : Cho biểu thức

Cho biểu thức P = : 1 1

1

2 1

1

x x x

a Tìm điều kiện xác định của P

b Rút gọn P

c Tìm giá trị của x để P = 2

Câu 4 ( 3 điểm): Cho đường tròn (O, R); đường kính AB Qua A và B vẽ lần lượt 2

tiếp tuyến (d) và (d’) với đường tròn (O) Một đường thẳng qua O cắt đường thẳng (d) ở M và cắt đường thẳng (d’) ở P Từ O vẽ một tia vuông góc với MP và cắt đường thẳng (d’) ở N

a Chứng minh rằng OM = OP và tam giác NMP cân

b Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI = R và MN là tiếp tuyến của (O)

c Chứng minh AM.BN = R2

Câu 5 ( 1 điểm): Cho x > 0; y > 0; x + y  6 Tìm giá trị nhỏ nhất của:

P = 5x + 6y + 12 16xy

(Đề thi có 1 trang)

PHÒNG GD&ĐT ĐOAN HÙNG

TRƯỜNG THCS MINH PHÚ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN 9

ĐỀ LẺ

Trang 6

Câu Ý Đáp án Điểm

1

a

( 1đ)

Thực hiện phép tính: 49 1, 44 25

= 7 1,2 5

b

( 1đ)

Tìm x biết: (2x  1)2 3

 2x  = 31

x x

1

x x

 

 Vậy phương trình có nghiệm x = 2 và x = -1

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

2

a

(0,5đ)

Cho hàm số y = ( m - 2)x + m (d) Hàm số nghịch biến  m – 2 < 0

 m < 2

0,25 điểm 0,25 điểm

b

(1 đ)

Tìm m biết (d) đi qua điểm A( 2 ; 5) Vẽ đồ thị của hàm số tìm được

* Vì (d) đi qua A(2;5) nên ta có :

5 = (m-2).2 + m  m = 3

Vậy với m = 3 thì đường thẳng (d) đi qua điểm A( 2 ; 5)

*Vẽ đồ thị hàm số y = x + 3

- HS xác định được 2 điểm, vẽ đúng đồ thị

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

3

a

( 0,5 đ)

Cho biểu thức P = : 1 1

1

2 1

1

x x x

P xác định  x  0 ; x  1

0,5 điểm

b

1 : 1

2 1

1

x x x

1

2 1

1

x x

x x x

x

0, 5 điểm

ĐỀ LẺ

Trang 7

2

:

1

x

x x

1

) 1

x x

x

Vậy P = x  1 (với x ≥ 0 và x ≠ 1)

0,25 điểm

0, 25 điểm

0, 25 điểm

0, 25 điểm

c

(0,5đ)

Tìm giá trị của x để P = 2

P = 2  x 1 = 2  x = 1

 x = 1 ( Không thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy không có giá trị nào của x để P = 2

0,25 điểm

0,25 điểm

d' d

2 1

M

P

N I

A

0,5 điểm

a

(1đ)

* Xét  AOM và BOP có:

A B  900

OA = OB = R   AOM = BOP

OO (đối đỉnh) ( g – c – g)

 OM = OP

* NMP là tam giác cân vì có NO vừa là đường cao, vừa

là đường trung tuyến

0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm

b

(0,75đ)

Trong cân NMP, NO là đường cao xuất phát từ đỉnh nên đồng thời là phân giác  OI = OB = R

Có MN  OI tại I  (O)

 MN là tiếp tuyến của (O)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

c

(0,75đ)

Trong tam giác vuông MON, có OI là đường cao

 IM.IN = OI2 ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông) 0,25 điểm

Trang 8

Có IM = AM, IN = BN ( tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

OI = R

 AM.BN = R2

0,25 điểm 0,25 điểm.

5

P = 2(x+y)+(3x + 12

x ) + (y + 16y ) 12+ 2 3 x12

x + 2 y.16

y

 12 + 12 + 8 = 32

Dấu “=” xảy ra  3x = 12

x và y = 16y  x = 2 và y = 4 Vậy P min = 32 khi và chỉ khi x = 2 và y = 4

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

* Trên đây chỉ là sơ lược 1 cách giải Trong quá trình chấm nếu HS làm cách khác mà kết quả đúng với đáp án giáo viên bám sát thang điểm cho điểm bài của HS.

Ngày đăng: 17/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w