1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

2 đề kiểm tra Học kỳ I Môn Toán lớp 10 tham khảo và đáp án

9 885 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 2 đề kiểm tra học kỳ I môn toán lớp 10 tham khảo và đáp án
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 650 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 10 NÂNG CAO Thời gian làm bài: 90 phút, kể cả thời gian giao đề Mã đề thi 104 Dùng bút chì bôi đậm vào chữ cái tương ứng với phương án đúng đã chọn ở

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 10 ( NÂNG CAO )

(Thời gian làm bài: 90 phút, kể cả thời gian giao đề)

Mã đề thi 104

Dùng bút chì bôi đậm vào chữ cái tương ứng với phương án đúng đã chọn ở phiếu trả lời trắc nghiệm:

Câu 1: Cho G là trọng tâm ABC Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:

B

1

3

GM             GA GB GC             

   

   

   

   

   

   

   

   

, với mọi điểm M

C      MA MB MC                                                     3.MG

Câu 2: Cho tam giác ABC P là điểm trên cạnh BC sao cho BP = 2PC Biểu thị vectơ AP

theo hai vectơ  AB AC,

ta được:

A              AP              23AB              13AC

B AP12AB12AC

C AP13AB23AC

D AP13AB 23AC

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1; 2), B(3; 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ) Lúc đó tọa độ điểm B'

đối xứng với B qua A là:

Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:

A Nếu hai vectơ cùng bằng một vectơ thứ ba thì chúng bằng nhau.

B Nếu hai vectơ có cùng phương với một vectơ thứ ba thì chúng cùng phương.

C Nếu hai vectơ có độ dài bằng nhau thì chúng bằng nhau.

D Nếu hai vectơ có cùng hướng với một vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng.

Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; 2), B(0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 3) và trọng tâm

G(1; 1) Lúc đó tọa độ điểm C là:

2

3; 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ) D C(2; 4) Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình x2 2 x  3 m 0) Lúc đó tọa độ điểm B'   có 3 nghiệm phân biệt ?

6 2

y

x x

A ( 3; 1) B ( 3; 1] C. ( 3; 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ) (0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 1]  D [ 3; 1]

Câu 8: Cho biết tan   2 Lúc đó giá trị của biểu thức M 5cos 2 sin

2 cos 2 sin

5

3

4

Câu 9: Phủ định của mệnh đề A: " x ,  y : x y 0) Lúc đó tọa độ điểm B' " là mệnh đề:

A. " x ,  y : x y 0) Lúc đó tọa độ điểm B' " B " x ,  y : x y 0) Lúc đó tọa độ điểm B' "

C " x ,  y : x y 0) Lúc đó tọa độ điểm B' " D " x ,  y : x y 0) Lúc đó tọa độ điểm B' "

Câu 10: Cho ba tập hợp A [1; 5), B 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 3 , C (   ; 2) Lúc đó tập hợpX (A B) \ C là:

A X (  ; 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ) B X [0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 5) C X [0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 3] D X [2; 5)

Câu 11: Cho phương trình x 3 2x1 (*) Lúc đó ta có:

C (*) chỉ có một nghiệm D (*) có ba nghiệm phân biệt.

Câu 12:Cho hàm số bậc hai 2

dưới đây ?

A (   ; ) B (0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 3) C ( ; 1) D (2; 5)

Trang 1/9 - Mã đề thi 104 NC

Trang 2

B Phần tự luận (7.00 điểm): Thời gian làm bài 70 phút.

Cho tứ giác MNPQ Gọi I là trung điểm của đoạn MP và J là trung điểm của đoạn NQ Chứng minh rằng: MN PQ 2IJ    

Câu 2: (2,0 điểm)

Giải và biện luận hệ phương trình sau theo tham số k: k 2k

x y

  

Câu 3: (2,0 điểm)

a/ Giải phương trình 5 3 3

3

x x

  

b/ Xác định các giá trị m nguyên để phương trình m (x 1) 3(mx 3)2    có nghiệm duy nhất là số nguyên (1 điểm)

Câu 4: (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với các đỉnh A(2; 3); B(0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 1) và

C(3; 2)

a/ Tìm tọa độ trọng tâm G và tính chu vi tam giác ABC (1 điểm)

b/ Tìm trên trục hoành tọa độ điểm M sao cho tổng độ dài các đoạn thẳng MA và MC nhỏ nhất (1 điểm)

-HẾT -A Phần trắc nghiệm khách quan (3.0 điểm): Mỗi câu đúng 0,25 điểm

B Phần tự luận(7 điểm) ĐỀ CHẴN

Câu 1: Chứng minh rằng: AB CD 2MN   

M

N A

B

C

D

   

   

0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

AB CD 2MN      AM CM    NB ND 

0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

2MN 0) Lúc đó tọa độ điểm B' 0) Lúc đó tọa độ điểm B' 2MN     

Trang 3

Câu 2: Giải và biện luận hệ phương trình sau theo tham số m: 2,0 điểm

Ta có: D 1 m D2; x 2m2 2m2 (m m 1);

D y 3m2 2m 1 (m 1)(3m1) 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,75

1 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

m  D :

1

m x

m

 và 3 1

1

m y m

0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,50) Lúc đó tọa độ điểm B'

1 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; x 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

1 x y 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

3

x

 

0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

2 2

x x

Đk:   3 x 2 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

Với điều kiện trên pt (1)  x 2 x  3 2 xx 3 2x 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

3 4 4 3 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

1

4

Đối chiếu điều kiện và thử lại: Pt có nghiệm duy nhất x = 1. 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

b/ Xác định các giá trị k nguyên để pt k (x 1)2  2(kx 2)

Phương trình có nghiệm duy nhất  k 0) Lúc đó tọa độ điểm B' và k 2 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

Để x nguyên (với k nguyên) thì k là ước của 2  k1; k2

0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

AB 4 2; BC 2 5; AC 6   0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,50) Lúc đó tọa độ điểm B' Vậy chu vi tam giác ABC là: AB BC AC 4 2 2 5 6     0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

y B'

2

4

C A

B

O

M

Gọi M(0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; y) thuộc Oy và B' là điểm đối xứng với B qua Oy

MB + MC = MB' + MC  B'C (không đổi)

Suy ra MB + MC nhỏ nhất bằng B'C khi B', M và C thẳng hàng 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

Ta có B'C (6; 4), MC (4;       y)

0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,25

Trang 3/9 - Mã đề thi 104 NC

Trang 4

B', M và C thẳng hàng  MC kB'C 

2 k

3

y

y

 

Vậy 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 8

3

Chú ý:

Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.Đáp Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.án Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.và Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.biểu Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.điểm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.chấm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.Đề Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.Lẻ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tương Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tự.

 Học Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.sinh Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.có Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thể Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.giải Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.theo Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nhiều Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.cách Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.giải Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.khác Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nhau, Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.hoặc Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.làm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tổng Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.hợp Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nếu Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.đúng Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thì Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.vẫn Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.cho Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự

điểm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tối Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.đa Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tương Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.ứng Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.với Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thang Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.điểm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.của Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.câu Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.và Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.ý Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.đó.

Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.Một Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.số Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.điểm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.cần Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.lưu Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.ý Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.khi Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.chấm:

Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.Trong Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.câu 2/, Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nếu Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.học Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.sinh Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.không Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.phân Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tích Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.D y Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thành Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nhân Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tử Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.(nghiệm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.chưa Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.rút Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.gọn) Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thì Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.trừ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự 0,25 Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.điểm; Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.trường Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.hợp Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.m Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.= Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.1, Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.học Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.sinh Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.không Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.chỉ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.ra Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nghiệm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.cụ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thể Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.mà Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.chỉ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.KL Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.có Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.vô Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.số Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nghiệm Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thì Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.trừ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự 0,25 Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.điểm.

 Trong Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.câu 3 a/, Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.để Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.giải Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.phương Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.trình Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.chứa Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.căn, Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.học Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.sinh Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.có Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thể Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.dùng Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.phép Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.biến Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.đổi Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.tương Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự

đương.

 Trong Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.câu 3 b/, Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.có Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.thể Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.bỏ Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.qua Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.việc Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.nêu Đáp án và biểu điểm chấm Đề Lẻ tương tự.TXĐ

KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 5

Khối : 10 Thời gian thi : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (6đ)

C©u 1 : Cho tam giác ABC M là một điểm bất kỳ Khi đó 2MA 3MBMC bằng?

C©u 2 : Hàm số nào sau đây có đồ thị nhận gốc toạ độ O làm tâm đối xứng ?

C©u 3 : Khẳng định nào sau đây về hàm số y 8  2x2 là đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 2 B. Hàm số đồng biến trên 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ; 

C. Hàm số đồng biến trên  2 ; 0) Lúc đó tọa độ điểm B'  D. Hàm số đồng biến trên   ; 0) Lúc đó tọa độ điểm B' 

C©u 4 : Muốn có đồ thị hàm số 3 2 12 15

A Sang trái 2 đơn vị rồi xuống dưới 3 đơn vị.

B Sang trái 2 đơn vị rồi lên trên 3 đơn vị.

C Sang phải 2 đơn vị rồi lên trên 3 đơn vị.

D Sang phải 2 đơn vị rồi xuống dưới 3 đơn vị.

C©u 5 : Số phần tử của tập hợp A =  2 10) Lúc đó tọa độ điểm B' \ , 2

C©u 6 : Trong mặt phẳng phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC với G là trọng tâm Biết rằng B(4;1),

C(1;-2), G(2;1) Hỏi toạ độ đỉnh A là cặp số nào ?

2

7

;0) Lúc đó tọa độ điểm B' ) C. (0) Lúc đó tọa độ điểm B' ;

2

7

C©u 7 : Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M sao cho : MA MB=MA MC là :

C Đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC D. Đường tròn tâm A, bán kính

2

BC

C©u 8 : Cho phương trình ( ) 2 2 8 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

x

phương trình trên có một nghiệm lớn hơn 2 và một nghiệm bé hơn 2 ?

C©u 9 : Cho hình chữ nhật ABCD Tập hợp các điểm M thỏa mãn MAMDMCMB là:

A Đường trung trực của cạnh AB B Đường tròn đường kính AB.

C Đường trung trực của cạnh AD D Đường tròn đường kính CD.

C©u 10 : Cho tam giác vuông cân ABC đỉnh C, AB= 8 Khi đó AB  AC bằng :

C©u 11 : Hệ phương trình :

1 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

m y mx my x

có vô số nghiệm khi:

A. m=-1 B m=1 C. m=0) Lúc đó tọa độ điểm B' D. Cả a, b, c đều đúng C©u 12 : Tập xác định của hàm số yf(x)  x 5  6  x là :

C©u 13 : Tìm điều kiện của a và c để parabol (P) : yax2c có bề lõm quay xuống dưới và đỉnh S ở

phía trên trục Ox

A. a<0) Lúc đó tọa độ điểm B' và c>0) Lúc đó tọa độ điểm B' B a>0) Lúc đó tọa độ điểm B' và c<0) Lúc đó tọa độ điểm B' C. a<0) Lúc đó tọa độ điểm B' và c<0) Lúc đó tọa độ điểm B' D a>0) Lúc đó tọa độ điểm B' và c>0) Lúc đó tọa độ điểm B' C©u 14 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(-5 ;7), B(-2 ;4), C(-1 ;1) Giả sử M là

điểm thoả mãn đẳng thức : MA 2MB 3MC  0) Lúc đó tọa độ điểm B' Khi đó M có toạ độ là cặp số nào ?

C©u 15 : Đường thẳng nào dưới đây song song với đường thẳng 3x+3y=4 và đi qua điểm A(1;2) ?

C©u 16 : Cho tam giác ABC vuông tại C có CA=3 Khi đó AB AC bằng :

C©u 17 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A(2;3) và B(-3;2) B' là điểm đối xứng của B qua A

Hỏi tọa độ của B' là cặp số nào?

Trang 5/9 - Mã đề thi 104 NC

Trang 6

A. (-1;5) B (1;5) C. (7;4) D (-7;4)

C©u 18 : Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(-1 ;1), B(3 ;1), C(2 ;4) Khi đó toạ độ

trực tâm H của tam giác ABC là cặp số nào ?

C©u 19 : Cho phuơng trình x2 4x 3 2m

phương trình trên có 4 nghiệm ?

A. m>

2

1

B 0) Lúc đó tọa độ điểm B' <m<1 C. m>1 D 0) Lúc đó tọa độ điểm B' <m<

2 1

C©u 20 : Cho hai vectơ bất kì a, b Đẳng thức nào sau đây sai :

b a b a b

.b a b

aD. a.ba.b cosa,b

C©u 21 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " , 2 2 3 1 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

x R x x " là:

A. , 2 2 3 1 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

C. , 2 2 3 1 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

C©u 22 : Với những giá trị nào của tham số m để phương trình  2 

duy nhất ?

C©u 23 : Cho tam giác ABC với phân giác trong AD Biết AB=5, BC=6, CA=7 Khi đó AD bằng :

12

5 12

7

12

7 12

5

12

5 12

7

12

7 12

5

C©u 24 : Cho phương trình ( ) 2 2 ( 2 ) 3 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ( 0) Lúc đó tọa độ điểm B' )

x

nghiệm x1, x2 của phương trình trên độc lập đối với m là :

A.x1x2 x1x230) Lúc đó tọa độ điểm B' B.x1x2x1x2 30) Lúc đó tọa độ điểm B'

C. 3x1x24x1x2 20) Lúc đó tọa độ điểm B' D. 3x1x24x1x2  10) Lúc đó tọa độ điểm B' 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

C©u 25 : Phương trình của parabol có đỉnh I(1 ;-2) và đi qua A(3 ;6) là :

A. y 2x2 4x

C©u 26 : Cho hai tập hợp A=( 7;+∞) và B=(-∞; 8] Tập hợp AB)  (A\Blà :

C©u 27 : Hãy tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 5 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

x

x và 2 2 2 1 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

x m x

tương đương nhau ?

C©u 28 : Trong một thí nghiệm, hằng số C được xác định là 3,53275 với độ chính xác là 0) Lúc đó tọa độ điểm B' ,0) Lúc đó tọa độ điểm B' 0) Lúc đó tọa độ điểm B' 493 Hỏi C

có mấy chữ số chắc?

C©u 29 : Cho các câu sau:

a) Số 20) Lúc đó tọa độ điểm B' 0) Lúc đó tọa độ điểm B' 7 là một số chính phương b) -3a+2b<3, với a, b là số thực

c) Hãy trả lời câu hỏi này ! d) 8 + 19 = 24

e) Bạn có rỗi tối nay không ? f) x + 2 = 11

Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề ?

C©u 30 :

Tập xác định của hàm số

4 5

3

2

x x

x

A. R\1 ; 4 B. 3 ;  C. 3 ; 44 ;  D. 3 ; 

B PHẦN TỰ LUẬN : (4đ)

Câu 1 : (1đ) Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m : mx 3   2xm 5

Câu 2: (1,5đ) Cho hệ phương trình ( m là tham số ):

m xy

y x

m xy y x

3 3

2 2

a) Giải hệ phương trình khi m=2

b) Tìm m để hệ có nghiệm x>0) Lúc đó tọa độ điểm B' , y>0) Lúc đó tọa độ điểm B'

Câu 3 : (1,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A, G là trọng tâm, AH là đường cao Biết AB=6, AC=8 M

là điểm thoả mãn điều kiện : MA 4MBMC 0) Lúc đó tọa độ điểm B'

Trang 7

a) Chứng minh M là trung điểm của đoạn BG

c) Gọi I là một điểm trên cạnh BC sao cho :

3

1

IC

IB

, N là điểm di động trên cạnh AC Tính NI AB

LƯU Ý : Học sinh các lớp 10B không làm câu 3c)

Trang 7/9 - Mã đề thi 104 NC

Trang 8

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : toan10-thi hk1

Đề số : 3

Cõu 1: (1đ)

5 2

3    

(1a) : + m-2 : x=1 + m=-2 : phương trỡnh cú vụ số nghiệm (0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 25đ)

(1b) : + m2 :

2

8

m

m

Kết luận :

 m2 và m-2 : phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm : x=1,

2

8

m

m

x (0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 25đ)

Cõu 2 : (1.5đ)

a)(1đ) m=2: ta cú hệ 

6 )

(

5

xy y x

xy y x

 

 3 2

y x xy

hoặc

 2 3

y x xy

(hệ này vụ nghiệm)  

 1 2

y x

 2 1

y x

b)(0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 5đ) (I) 

m xy

y x

m xy y x

3 3

2

m y x

xy 3

hoặc (IB)

 3

y x m xy

(IA) : x, y là nghiệm của phương trỡnh 2 3 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'

mX X

Hệ (IA) cú nghiệm x>0) Lỳc đú tọa độ điểm B' , y>0) Lỳc đú tọa độ điểm B'  

0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'

S

 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'

0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 12

2

m m

m 2 3 (IB) : x, y là nghiệm của phương trỡnh X2  3Xm 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'

Hệ (IB) cú nghiệm x>0) Lỳc đú tọa độ điểm B' , y>0) Lỳc đú tọa độ điểm B'  

0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'

S

 0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 4

9

m m

4

9 0) Lỳc đú tọa độ điểm B' m Kết luận:

4

9 0) Lỳc đú tọa độ điểm B' m hoặc m 2 3

Cõu 3 : (1.5đ)

Lớp 10A : 3a):0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 5đ, 3b):0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 5đ, 3c):0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 5đ

Lớp 10B : 3a):0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 75đ, 3b): 0) Lỳc đú tọa độ điểm B' 75đ

a) MA 4MBMC 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'  MAMBMC 3MB 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'  3MG 3MB 0) Lỳc đú tọa độ điểm B'  M là trung điểm BG b) Ta cú

10) Lỳc đú tọa độ điểm B'

36

2 2

BC

AB BH BC BH

25

9 25

9

25

9 25

16

 c) Gọi I’ là hỡnh chiếu của I lờn cạnh AB Theo cụng thức hỡnh chiếu ta cú:

AB AI AB AI AB

NI  '  '.

Ta lại cú :

2

9 '

'

BC

CI AB AI CB

CI AB

AI

2

9 AB 

NI

Ngày đăng: 22/10/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w