1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAI SO 8 NAM 2013-2014

152 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng -HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải

Trang 1

- Hs naộm ủửụùc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

-Hs thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

-Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn chớnh xaực

II.CHUAÅN Bề

Baỷng phuù, sgk, phaỏn maứu

sgk, baỷng con

III.TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

1.Kieồm tra baứi cuừ : Nhaộc laùi qui taộc nhaõn moọt soỏ vụựi moọt toồng a(b+c)=?

Nhaộc laùi qui taộc nhaõn 2 luừy thửứa cuứng cụ soỏ xm.xn=?

2.Baứi mụựi:

Hoạt động của GV-HS

 Hủ1: Thửùc hieọn ?1 sgk

-Moói hs vieỏt moọt ủụn thửực vaứ moọt ủa thửực

tuyứ yự roài thửùc hieọn caực yeõu caàu nhử sgk

(Hs thửùc hieọn vaứo baỷng con)

-Cho hs kieồm tra cheựo laón nhau

 Hủ2:

Phaựt bieồu qui taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực

 Hủ3: Thửùc hieọn vớ duù (ủeà cuỷa gv)

-3x2(x2-2x+23)

Yeõu caàu hs neõu caực haùng tửỷ cuỷa ủa thửực

Aựp duùng qui taộc ủeồ thửùc hieọn pheựp nhaõn

?2(3x3y-12x2.6xy3+15xy).6xy3

=3x3y.6xy3-12x2.6xy3+15xy.6xy3

Trang 2

Sau đó thảo luận theo nhóm

Gọi 3 hs lên bảng thực hiện kết quả của

nhóm mình

-Các hs khác nhận xét đánh giá kết quả

-Gv chốt lại

Để tính diện tích mảnh vườn hs có thể

thãy,y vào biểu thức trên hoặc tính riêng

đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao rồi tính S

 Hđ6: Câu hỏi trắcnghiệm

(Gv treo bảng phụ cho hs làm)

Giá trị của biểu thức x(xy)+y(x+y) tại x=

2

=(8x+3+y)y

=8xy+3y+y2b/Thế x=3(m), y=2(m)

Ta được S=8.3.2+3.2+22=48+6+4

=58(m2)

 Củng cố, luyện tập chung

BT 5sgk a, x(x-y)+y(x-y)=x2-y2 b/xn-1(x+y)-y(xn-1+yn-1)=xn-yn

3.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học:

-Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

-Làm bt 1,2,3 sgk

-BT khuyến khích 5,6sgk+4/3SBT

b.Bài sắp học:Xem trước bài “Nhân đa thức với đa thức”

V.Rĩt kinh nghiƯm giê d¹y:………

Ngµy so¹n:14/8/2013

Trang 3

Ngày dạy:

Lớp: 8B

Tieỏt 2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC

I.MUẽC TIEÂU:

-Hs naộm vửừng qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

- Hs bieỏt trỡnh baứy pheựp nhaõn ủa thửực theo caực caựch khaực nhau

-Reứn luyeọn tớnh caồn thaọn chớnh xaực

II.CHUAÅN Bề

Baỷng phuù, sgk, phaỏn maứu

sgk, baỷng con

III .TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP :

1) Kieồm tra baứi cuừ:

Hs1: Neõu qui taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực Sửỷa BT 1b

Hs2: Laứm BT 3 sgk

2)Baứi mụựi:

Hoạt động của GV-HS

 Hủ1: Qui taộc:

-Gv neõu yeõu caàu nhaõn 2 ủa thửực

x-2 vaứ 6x2-5x+1 theo 2 bửụực

-Nhaõn moói haùng tửỷ cuỷa x-2 vụựi ủa thửực

6x2-5x+1

-Coọng caực keỏt quaỷ vửứa tỡm ủửụùc, chuự yự

daỏu cuỷa caực haùng tửỷ)

-Tửứ ủoự neõu qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa

thửực

 Hủ2: Thửùc hieọn ?1 sgk

Gv goùi moọt hs leõn baỷng thửùc hieọn , caực hs

khaực laứm vaứo vụỷ

 Hủ3: Chuự yự

Gv giụựi thieọu ủoỏi vụựi pheựp nhaõn 2 ủa thửực

moọt bieỏn ta coứn caựch trỡnh baứy khaực laứ

thửùc hieọn theo coọt doùc

 Hủ4: (Aựp duùng) Thửùc hieọn ?2 sgk

Yeõu caàu hs thửùc hieọn tửứng baứi vaứo baỷmg

con

Gv lửu yự nhửừng loói hs thửụứng maộc phaỷi

Nội dung ghi bảng

1)Quy taộc :

*Mục tiêu cần đạt:

HS nắm đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức ta lấy lần lợt từng số hạng của đa thứcnà nhân lần lợt từng số hạng của đa thức kia.

*Quy taộc: sgk

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

*?1(12 xy-1)(x3-2x-6)

Trang 4

 Hđ5: Thực hiện ?3 sgk

-Cho hs tìm hiểu bài 30s

-Tổ chức hs làm việc theo nhóm

-Gọi 3 hs đại diện lên trình bày kết quả

của nhóm mình

Gv lưu ý cho hs:

Với x=2,5 có thể viết x=5/2 thì tính sẽ

đơn giản hơn

Hoặc có thể tính các kích thước trước rồi

tính S

 Hđ6: Câu hỏi trắcnghiệm

(Gv treo bảng phụ)

Rút gọn biểu thức A=(x+y)(x-y) ta được

=x3+3x2-5x+ x2+9x-15

=x3+6x2+4x-15b,(xy-1)(xy+5)

=x2y2+5xy-xy-5

=x2y2+4xy-5

*?3a,S=(2x+y)(2x-y)

=4x2-2xy+2xyy2

=4x2-y2b,S=4.(2.5)2-12=24(m2)

Củng cố, luyện tập chung Từng phần

3.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Học thuộc qui tắc, xem lại những bt đã giải

-Làm các bt 7,8,9 sgk

-Bài tập khuyến khích 8/4sgk

b.Bài sắp học: Tiết 3 luyện tập

V.Rĩt kinh nghiƯm giê d¹y:………

Trang 5

-Hs thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực, ủa thửực

-Bửụực ủaàu taọp tử duy suy luaọn

B.mục tiêu :

- Baỷng phuù, sgk, phaỏn maứu

- sgk, baỷng con

C.các hoạt động trên lớp :

1) Kieồm tra baứi cuừ:

a/Nhaộc laùi qui taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực Sửỷa BT 7 sgk

b/Kieồm tra vụỷ BT cuỷa hs

2) Baứi mụựi:

Hoạt động của GV-HS

 Hủ1: Giaỷi baứi taọp 10

-Gv goùi 2 hs leõn baỷng thửùc hieọn

-Caỷ lụựp cuứng giaỷi vaứo vụỷ roài nhaọn

xeựt

-Gv neõu nhửừng sai soựt hs thửụứng

maộc phaỷi

(Daỏu cuỷa haùng tửỷ caựch ruựt goùn)

 Hủ2: Giaỷi baứi taọp 11

-Neõu hửụựng giaỷi bt

-Gv goùi moọt hs leõn baỷng thửùc hieọn

-Caỷ lụựp cuứng giaỷi roài nhaọn xeựt

-Gv neõu nhửừng sai soựt hs thửụứng

maộc phaỷi

 Hủ3: Giaỷi baứi taọp 14

-Cho hs tỡm hieồu bt 30s

-Toồ chửực cho hs thửùc hieọn theo

Nội dung ghi bảng

1) (Baứi taọp 10)a/(x2-2x+3)( 12x-5)

=12x3-5x2+10x+32 x-15

=12x3-6x2+232 x-15b/( x2-2xy+y2)(x-y)

=x3-x2y-2x2y+2xy2+xy2-y3

3) (Baứi taọp 14)

Trang 6

nhóm

-Gọi 2 hs đại diện 2 nhóm lên trình

bày

-Lớp nêu nhận xét

-Gv nêu thêm cách gọi khác

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2n, 2n+2, 2n+4 (n N)

Theo đề bài ta có (2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)=192 4n2+8n+4n+8-4n2-4n=192 8n+8=192

8n=184 n=24 Vậy 3 số cần tìm là 24,26,28

 Củng cố, luyện tập chung

Qua từng bµi tËp gv củng cố kiến thức và lưu ý cho hs những sai sót thường gặp

3.Hướng dẫn tự học:

a.Bài vừa học: Xem lại những bt đã giải -Làm các bt 12,13,15sgk

-Bt khuyến khích 10SBT

-ôn tập qui tắc đã học

-Gv gọi ý cách giải bt 12 sgk

b.Bài sắp học:Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ

V.Rĩt kinh nghiƯm giê d¹y:

Ngµy so¹n:20/8/2013 Ngµy d¹y:

Líp: 8B

Trang 7

Tiết 4: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG

NHỚ

A-MỤC TIÊU

-Củng cố các kiến thức nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức -HS nắm được các HĐT: Bình phương một tổng, bình phương một hiệu,hiệu hai bình phương

-Biết vận dụng các HĐT vào việc tính nhẩm và tính hợp lý

1) Kiểm tra bài cũ

-HS1: Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức Nhân đa thức với đathức

-2HS thực hiện giải bài 15/9a,b SGK

HĐ1: GV: Để làm bài tập 15a,b ta

phải thực hiện phép nhân đa thức

với đa thức Vậy để có kết quả một

cách nhanh chóng ta chỉ cần áp

dụng một trong những công thức

mà chúng sắp làm quen Những

HĐT đáng nhớ

-GV: yêu cầu HS thực hiện ?1: với

a; b là hai số bất kỳ hãy tính (a+b)2

HS viết biểu trên dưới dạng tích rồi

thực hiện phép nhân đa thức với đa

thức

-GV: Với a>0, b>0 công thức này

được minh hoạ bằng dt hình vuông

và HCN trong hình 1

Néi dung ghi b¶ng

I/Bình phương của một tổng :

2-Aùp dụng:

a/ (a+1)2 = a2+2a+1b/ x2+4x+4 = x2+ 2.x.2+22 = (x+2)2c/ 512 = (50+1)2= 502+2.50+1=2601

3012 = (300+1)2= 3002+2.30+1 = 90061

Trang 8

-GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời

HĐT

-GV cho HS thực hiện bài tập áp

dụng:

a/ (a+1)2

b/Viết biểu thức x2+4x+4 dưới

dạng bình phương của một tổng

c/Tính nhanh : 512; 3012

-GV yêu cầu HS thực hiện theo hai

cách của bài ?3

(a-b)2 ={a+(-b)}2 dạng bình phương

1 tổng

(a-b)2 = (a-b)(a-b) nhân hai đa thức

Tương tự : (A - B)2

-Hãy so sánh biểu thức khai triển

của hai HĐT trên

-GV cho thực hiện (a+b)(a-b

-Từ kết quả trên viết tổng quát:

(A+B)(A-B) -GV yêu cầu HS phát biểu bằng lời

HĐT hiệu hai bình phương

-GV yêu cầu HS thực hiện ?7 và

GV nhấn mạnh (x-5)2 = (5-x)2 hay :

(A-B)2 = (B-A)2

II-Bình phương của một hiệu:

1-Tổng quát: Với A; B là hai biểu thức tùy ý, ta có:

(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

2-Aùp dụng:

a/

2 2

b/ (2x 3 )y 2  4x2  12xy 9y2

c/ 992 = (100-1)2 = 1002-2.100+1 = 9801 III-Hiệu của hai bình phương:

1-Tổng quát:

A 2 - B 2 = (A-B)(A+B)

2-Aùp dụng:

a/ (x+1)(x-1) = x2 - 1 b/ (x-2y)(x+2y) = x2 - (2y)2 = x2 - 4y2

3) -Củng cố và dặn dò:

-HS viết lại ba hằng đẳng thức vừa học trên

-Học thuộc kỷ và vận dụng theo hai chiều : Tổng Tích

-Làm các bài tập : 16;17;18;19;20/12 SGK và 11;12;13/4 SBT

V.Rĩt kinh nghiƯm giê d¹y:

Ngµy so¹n:04/9/2011 Ngµy d¹y:

Líp: 8B+8A TiÕt 5 luyƯn tËp

Trang 9

I Mục tiêu :

- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình

ph-ơng của một hiệu, hiệu hai bình phph-ơng

-HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II Chuẩn bị :

-GV: Giáo án ,

-HS : Học thuộc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bình phơng củamột hiệu, hiệu hai bình phơng, giải các bài tập ra về nhà ở tiết trớc

1 Kiểm tra bài cũ

Giải bài tập 20 trang 12

Nếu sai thì giải thích vì sao ?

Các em nhận xét bài làm của bạn đã

đúng cha ?

Giải bài tập 22 trang 12

Hai học sinh lên bảng làm câu b và c

Giải bài tập 23 trang 12

áp dụng :

( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab

nói về mối liên hệ giữa bình phơng của

một tổng và bình phơng của một hiệu,

các em phải nhớ kỉ để sau này còn có

ứng dụng trong việc tính toán , chứng

minh đẳng thức, …

.Sau khi học sinh khai triển, giáo viên lu

ý cho học sinh cách nhớ kết quả

Tơng tự ta có kết quả câu b) nh thế nào?

b) Tính (a + b)2, biết a - b = 20 và a.b = 3

?

Hớng dẫn :

Biến đổi ( thực hiện các phép tính ) vế

phải để đợc kết quả bằng vế trái

Các em nhận xét bài làm của bạn đã

đúng cha ?

Nội dung ghi bảng

Bài 20: Nhận xét sự đúng, sai của kết

quả sau:

x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y )2Kết quả trên là sai vì :

( x + 2y )2 = x2 + 2.x.2y + (2y)2 = x2 + 4xy + 4y2

Bài 22: Tính nhanh :

a) 1012 = ( 100 + 1 )2 = 1002 + 2.100 + 1

= 10201b) 1992 = ( 200 - 1 )2 = 2002 - 2.200 + 1

= 39601 c) 47 53 = ( 50 - 3 )( 50 +3 ) = 502 - 32

= 2500 - 9 = 2491

Bài 23: Chứng minh :

( a + b)2 = ( a - b )2 + 4abKhai triển vế phải ta có : (a - b)2 + 4ab = a2- 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = vế trái Vậy: ( a + b)2 = ( a - b )2 + 4ab

áp dụng :

b) Tính (a + b)2, biết a - b = 20 và a.b = 3Theo chứng minh trên ta có :

( a + b)2 = ( a - b )2 + 4abThay a - b = 20 và a.b = 3 vào biểu thức trên ta có:

( a + b)2 = 202 + 4.3 = 400 + 12 = 412 Chứng minh : ( a - b)2 = ( a + b )2 - 4abKhai triển vế phải ta có :

(a + b)2 - 4ab = a2+ 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2 = (a - b)2 = vế trái

Trang 10

Giải bài tập 23 trang 12

áp dụng :

a) Tính ( a - b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12

Các em nhận xét bài làm của bạn đã

đúng cha ?

Có cách nào để chứng minh đẳng thức:

( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab nhanh hơn

không?

Từ đẳng thức: ( a + b)2 = ( a - b )2 + 4ab

ta rút ra:

( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab

Củng cố :

Các công thức : ( a + b)2 = ( a - b )2 +

4ab

Vậy: ( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab

áp dụng : a) Tính ( a - b)2 biết a + b = 7 và a.b = 12 Theo chứng minh trên ta có :

( a - b)2 = ( a + b )2 - 4ab Thay a + b = 7 và a.b = 12 vào biểu thức trên ta có:

( a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 = 1

Bài 25:

a) (a+b+c)2 = a+(b+c)2 = a2+2a(b+c)+ (b+c)2

= a2+2ab+2ac+b2+2bc+c2 và viết về dạng

dễ nhớ

a2+b2+c2+2ab+2ac+2b b) (a+b-c)2 = a2+b2+c2+2ab-2ac-2bc

3.Bài tập về nhà :

+Làm các bài tập còn lại ở sgk

+Làm các bài tập 17, 19, 20 sbt

+áp dụng bài 25 để tính: (2x+3y-1)2

+Tính : (a+b+c+d)2 Rút ra qui luật cho (a-b-c-d)2 Hoặc (a-b+c-d)2

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn:10/9/2013

Ngày dạy:16/9/2013

Lớp: 8B

Tiết 6

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc các lập phơng của một tổng,lập phơng

của một hiệu Biết vận dụng các hđt trên vào giải bài tập

II Ph ơng tiện dạy học:

Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ

Phát biểu hằng đẳng thức Bình phơng của một tổng?

Phát biểu hằng đẳng thức bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng ?

2 Bài mới

Hoạt động của GV-HS

Học sinh thực hiện?1

GV nhấn mạnh: Với A,B là các biểu

thức ta có công thức tổng quát:

Hãy phát biểu bằng lời,làm câu hỏi 2

GV hớng dẫn cách nhớ công thức: mỗi

đơn thức có luỹ thừa đối với tập hợp

biến đều bằng 3

Nội dung ghi bảng

1/ Lập ph ơng của một tổng

?1 (a+b)3=(a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)

=a(a2+2ab+b2)+b(a2+2ab+b2)

=a3+2a2b+ab2+ba2+2ab2+b3

=a3+3a2b+3ab2+b3 Tổng quát: Với A,B là các biểu thức ta có (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3

?2

Trang 11

Hãy chỉ rõ biêủ thức A, biểu thức B?

A=2x ; B=y

GV cho 2 nhóm HS tính bằng 2 cách

sau đó rút ra tổng quát

Chỉ rõ biểu thức A biểu thức B?

Phát biểu bàng lời

Phân biệt sự giống nhau và khác nhau

giữa 2 công thức trên? Từ đó GV lu ý

HS cách nhớ dấu các số hạng trong kết

quả,

Cách 1: Dấu “-‘ đứng trớc luỹ thà bậc

lẻ của B

Cách2 Dấu các số hạng theo thứ tự +;

-; +; -

Hãy giải thích rõ ý kiến Rút ra nhận xét: (A-B)2=(B-A)2 ? (A-B)3=(B-A)3 ? áp dụng: a) (x+1)3=x3+3x2+3x+1 b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3(2x)y2+y3 =8x3+12x2y+6xy2+y3 2/ Lập ph ơng của một hiệu ?3 Cách 1: a+(-b)3 = a3+3a2(-b)+3a(-b)2+(-b)3 = a3-3a2b+3a2b-b3 Cách 2: (a-b)3=(a-b)(a-b)2 = a3-2a2b+ab2-ba2+2ab2-b3 = a3-3a2b+3ab2-b3 Tổng quát: Với A,B là các biểu thức ta có (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 áp dụng: a) ) 3 3 1 ( x = x3-3x2 3 1 +3x( 3 1 )2-( 3 1 )3 =x3-x2+ 3 1 x-27 1 b)(x-2y)3=x3-3x2(2y)+3x(2y)2-(2y)3 =x3-6x2y+12xy2-8y3 c) Phát hiện đúng sai 1) (2x-1)2= (1-2x)2 Đ

2) (x-1)3 = (1-3x)3 S 3) (x+1)3 = (1+x)3 Đ

4) x2-1 = 1-x2 S 5) (x-y)3 = x3-3xy2+3xy2-y3 S

3 Bài tập củng cố:

Bài 26 b) 27

2 27 4 9 8 1 ) 3 2 1 ( 3 3 2      x x x x Bài 27b) 8-12x+6x2-x3 = 23-3.4.x+3.2.x2-x3 = (2-x)3 Bài 28b) x3-6x2+12x-8 =_x3-3x2.2+3x.22-23 = (x-2)3 Với x=22 ta có: (x-2)2=202=400 * Thi làm nhanh bài tập 29 x3-3x2+3x-1 = (x-1)3 N 16+8x+x2 (x+4)2 U 3x2+3x+1+x3 = (x+1)3 H 1-2y+y2= (y-1)2 Â

(x-1)3 (x+1)3 (y-1)2 (x-1)3 (1+x)3 (1-y)2 (x+4)2 N H Â N H Â U GV cho các nhóm làm và đại diện lên trình bày 4 Bài tập về nhà Làm các bài tập 26a;27a;28a;29 (SGK) V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 13

Học sinh nắm đợc các hằng đẳng thức: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng Biết

sử dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II Ph ơng tiện dạy học :

sgk, sgv,sbt

III Hoạt động dạy học

1) Kiểm tra bài cũ:

HS 1: Nêu công thức lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu Làm bài tập 27a)

Cho học sinh tự rut ra hằng đẳng thức

GV nêu qui ớc: A2-AB+B2là bình

ph-ơng thiếu của hiệu A-B

=a3-a2b+ab2+ba2-ab2+b3 = a3+b3Với A,B là các biểu thức ta có:

A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2)

áp dụng:

a) Viết x3+8 dới dạng tích

x3+8 = x3+23 = (x+2)(x2-2x+4)b) Viết dới dạng tổng

(x+1)(x2-x+1) = x3+1

2) Hiệu hai lập ph ơng :

?3(a-b)(a2+ab+b2) = a3-b3Với A,B là các biểu thức ta có:

8x3-y3 = (2x)3-y3 = (2x-y)(4x2+2xy+y2)c) Đánh dấu nhân vào ô có đáp số đúng của tích: (x+2)(x2-2x+4)

Trang 14

hằng đẳng thức đáng nhớ giáo viên hệ

thống bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

và hớng dẫn cách nhớ cho học sinh

4 (A+B)3 = A3+3A2B+3AB2+B3

5 (A-B)3 = A3-3A2B+3AB2-B3

Bài 32 rèn luyện kỹ năng áp dụng hằng đẳng thức Cần đoán sử dụng hằng đẳng

thức nào? tại sao?

4 Bài tập về nhà:

+ Hớng dẫn bài 31(sgk) Nhắc lại cách chứng minh hằng đẳng thức

a) Chứng minh: a3+b3 = (a+b)3-3ab(a+b) Lu ý học sinh bài này có thể biến đổi bằng nhiều cách chẳng hạn :

VP = a3+3a2b+3ab2+b3-3a2b-3ab2 = a3+b3 = VT

Có thể đặt a+b làm thừa số chung rồi sử dụng hai lần hằng đẳng thức

+ Học thuộc bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

+ Làm các bài tập 30b); 31; 33 đến 38 ở sgk

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:………

Ký duyệt ,Ngày 13 thỏng 9 năm 2013

thông qua các bài tập dạng tính toán ( tính nhẩm, tính nhanh)

rút gọn biểu thức, viết tổng thành tích và ngợc lại, toán chứng minh đẳng thức

II Chuẩn bị :

GV: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập 37

HS: Học thuộc hai hằng đẳng thức (6) và (7), và ôn lại 7 hằng đẳng thứcIII Tiến trình dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ

HS : Viết ba HĐT: Bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng, áp dụng làm bài 33a,b)

a.( 2 + xy )2 = 22 + 2.2xy + (xy)2= 4 + 4xy + x2y2

Trang 15

Hai em lên giải bài tập 34a theo hai

Bài1: Cho a chia cho 5 d 4(a chứng

minh a chia cho 5 d 4

Bài2: Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức:

P = x2+y2-x+6y+10

A) Khắc sâu các hằng đẳng thức đáng

nhớ

Bài34 / Rút gọn các biểu thức :a) Cách 1: ( a + b )2 - ( a - b)2b) = a2 + 2ab + b2 - ( a2 - 2ab + b2 ) = a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2 = 4ab Cách 2: ab2  ab2

b a b a b a b a

b a b a b a b a

4 2 2

.

Khai triển vế phải ta có : ( a + b )3 - 3ab( a + b ) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2 = a3 + b3 = vế trái

Vậy: a3+ b3= ( a + b)3- 3ab( a + b )

B) áp dụng các hằng đẳng thức vào bài

toán tính nhanh, tính nhẩm

Bài 35a)Tính nhanh: 342+662+68.66 =

342+2.34.66+662 = (34+66)2 = 1002

=10000Bài 36b) Tính giá trị biểu thức:

x3+3x2+3x+1 tại x=99

Ta có: x3+3x2+3x+1 = (x+1)3 Vói x=99 thì: (x+1)3 = (99+1)3 = 1003 =1000000

= 25 - 30x + 9x2

HS 2 :b) a3 - b3 = ( a - b )3 + 3ab( a - b ) Giải

Khai triển vế phải ta có : ( a - b )3 + 3ab( a - b )

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3+ 3a2b - 3ab2

= a3 -b3 = vế tráiVậy: a3- b3= ( a - b)3+ 3ab( a - b )

C) Bài tập bổ sung:

Bài1:

Theo bài ra ta có: a = 5k+4 nên

a2 = (5k+4)2 = 25k2+40k+16 = (25k2+40k+15)+1

do 25k2+40k+15  5 suy ra a2 chia cho 5

d 1Bài2:

4

3

4 3

Dấu “=” xảy ra khi

0 2 1

y x

Trang 16

y x

y x

I Mục tiêu : Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt cách đặt nhân tử chung

II Chuẩn bị :

+ Bảng phụ ghi các ?

III/ các hoạt động dạy học

1. Kiểm tra bài cũ:

Khi làm phần c để xuất hiện nhân tử

Nội dung ghi bảng

đổi đa thức đó thành một tích của những

đa thức

Ví dụ 2: Phân tích đa thức 15x3- 5x2 +10x thành nhân tử

Trang 17

C¸c luü thõa b»ng ch÷ cã mÆt trong

mäi h¹ng tö víi sè mò cña mçi luü

c) 3( x-y)- 5x ( y-x) = 3( x-y)+ 5x ( x-y) = (x-y) (3+5x)Chó ý (sgk)

?2: T×m x sao cho

3x2 - 6x =0

 3x( x-2) =0x=0 hoÆc x=2

Ký duyÖt ,Ngày 20 tháng 9 năm 2013

Trang 18

bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

I Mục tiêu :

- Học sinh hiểu phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng

đẳng thức

- Biết cách vận dụng các hằng đẳng thức vào phân tích đa thức

- Rèn luyện kỹ năng phân tích ,nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng

đẳng thức

II Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ, phiếu học tập III các hoạt đông dạy học `1 Kiểm tra bài cũ HS 1: Viết các biểu thức sau dới dạng bình phơng của tổng hoặc bình phơng một hiệu: a x2 +6x + 9 ; b 2xy2 + x2 y4 +1 ;c x2 - x +1 4. HS 2:Điền vào chỗ trông để đợc các hằng đẳng thức: A2 + 2AB +B2 = ( + .)2;

A2 - 2AB + B2 =

A2 - B2 =

A3 + 3A2 B+ 3AB2 + B3 =

A3 -3A2 B+ 3AB2 -B3 =

A3 + B3 =

A3 - B3 =

2.Bài mới Hoạt động của GV-HS Từ bài kiểm tra GV cho HS tự làm ví dụ trong SGK Ba HS lên bảng trình bày + GV chốt phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức + GV cho HS làm bài tập ?1 theo các nhóm Ta áp dụng hằng đẳng thức nào? + GV cho HS làm bài ?2 và bài tập 46 HS làm theo 3 nhóm nhỏ làm vào phiếu học tập +Gv nêu ví dụ cho HS thảo luận theo nhóm và đại diện các nhóm trình bày bài làm C/m rằng ( 2n+ 5) 2 - 25 chia hết cho 4 với mọi số nguyên n Vậy muốn c/m 1 biểu thức chia hết cho 4 ta làm nh thế nào? Số chia hết cho 4 có dạng nh thế nào? + GV chốt cách phân tích đa thức Nội dung ghi bảng 1/ Ví dụ Ví dụ : a x2 - 4x + 4 = ( x-2)2 ; b x2 - 2 = ( x- 2) ( x+ 2) c 1- 8x3 = (1-2x) ( 1+ 2x +4x2 ) ?1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a, x3 +3x2 +3x +1= (x+1)3 b, (x+y)2 - 9x2 =(x+y+3x)(x+y -3x) =( 4x+y) (y-2x) ?2 Tính nhanh a,1052 -25 =(105-5)(105+5) = 100 110 =11000 b, 372 - 132 = ( 37 -13) (37+ 13) = 24 50 = 1200 c, 20022 - 22 = ( 2002-2)( 2002+2) = 4008000

2 áp dụng

Ví dụ : CMR (2n +5)2-25 chia hết cho 4 với mọi số n

Ta có ( 2n+ 5) 2 - 25

= ( 2n+ 5 - 5) ( 2n+5 +5)

= 2n( 2n+10) = 4n( n+5) 4n( n+5)4 với mọi số nguyên n

Trang 19

Bài 45 :

a, 2-25x2 =0

 2 -(5x)2 2 =0( 2-5x) ( 2+5x ) = 0

=> x= 2

5 hoặc x=

-25

4.Hớng dẫn dặn dò:

- Học lại 7 hằng đẳng thức theo 2 chiều

- Làm các bài tập 26- 30 sbt đọc trớc bài phân tích đa thức bằng phơng pháp nhóm các hạng tử

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

III/ các hoạt đọng dạy học

`1 Kiểm tra bài cũ:

Trang 20

+ Với ví dụ 2 nên nhóm nh thế nào để

xuất hiện nhân tử chung?

Ví dụ 1: phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

x2 - 3x+ xy-3yC1: x2 - 3x+ xy-3y =(x2 - 3x) + ( xy -3y) = ( x-3) ( x+y)

C2: x2 - 3x+ xy-3y = ( x2 + xy )- ( 3x + 3y) = ( x-3) ( x+y)

Ví dụ 2: Phân tích đa thức sau thành nhân

a, x2 - xy + x-y = x(x+1) -y(x+1) = (x+1) (x-y)

c 3x2 - 3xy - 5x+ 5y

= ( 3x2 - 3xy) - ( 5x-5y) =3x( x-y) - 5 ( x-y)

= ( x-y) ( 3x-5)

4 Hớng dẫn về nhà:

- Ôn các phơng pháp phân tích đa thức đã học

- làm các bài tập còn lại trong SGk và các bài tập 31- 33 sbt

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ký duyệt ,Ngày 27 thỏng 9 năm 2013

Trang 21

Bài1(4điểm): Ghi lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 2(6điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài 48a

Khi làm bài tập 48cần chú ý gì trớc khi

nhân tửa.(x2 + 4x +4) - y2 = ( x+2) 2 - y2

= ( x+2 -y) ( x+2 +y)

b 3x2 +6xy +3y2 - 3z2 = 3(x2 +2xy +y2 - z2) = 3[ (x +y)2 -z2 ] = 3(x+y -z)(x+y+z)

c x2 - 2xy +y2 - z2 + 2zt - t2 =( x2 - 2xy+ y2 ) - ( z2 - 2zt + t2 )

= ( x- y)2 - ( z-t) 2

Trang 22

= 70.100= 7000Bµi50: T×m x, biÕt

a, x(x-2) +(x-2) = 0 (x-2)(x+1) =0x-2=0 hoÆc x+1=0

=> x=2 hoÆc x=1

b, 5x(x-3) -x +3 = 0 5x(x-3) -(x -3) =0 (x-3) (5x-1) =0 x-3=0 => x=3hoÆc 5x-1 =0 =>x=1

5 Bµi32(sbt) Ph©n tÝch thµnh nh©n tö

c, xy(x+y) +yz(y+z )+xz(x+z)+2xyz = (x+z)(x+y)(y+z)

Trang 23

+ Học sinh biết vận dụng một cách linh hoạt các phơng pháp phân tích vào phân tích đa thức thành nhân tử

+ Rèn luyện kỹ năng nhận xét đa thức phân tích , để áp dụng linh hoạt các

ph-ơng pháp phân tích vào giải các loại toán

II Chuẩn bị

+ Bảng phụ , phiếu học tập

III/ các hoạt động dạy học trên lớp

1 Kiể m tra bài cũ :

+ Gv cho hs thảo luận nhóm bài 52

đại diện nhóm trình bài

Phân tích các đa thức sau thành nhân tửa,x2 - 2xy +y2 - 9

=( x- y)2 - 9 = ( x-y-9) (x-y+9)b,5x2 - 10xy + 5x2 - 20 z

=5 ( x-y)2 - 4z2

= 5( x-y-2z) ( x-y+2z)

Chú ý : Trớc khi phân tích đa thức cần

nhận xét đa thức trớc để biết đợc nên vậndụng phơng pháp nào vào làm bài cho thích hợp

Bớc 1: Xét xem đa thức có hằng đẳng thức hay nhân tử chung không

Bớc 2: Nhóm các hạng tử sao cho xuất hiện nhân tử chung hay hằng đẳng thức

? 1

2,á p dụng

*Mục tiêu cần đạt :

HS áp dụng phối hợp các phơng pháp để làm bài tập.

?2

a ( x+1) 2 - y2 = ( x+ 1-y) ( x+1+y) thay x= 94,5 và y = 4,5

ta có 91 100= 91003

b Bạn Việt đã sử dụng phơng pháp nhóm các hạng tử, dùng hằng

đẳng thức , đặt nhân tử chung

Luyện tập Bài 52: ( 5n+2 - 2)( 5n +2 +2) =

5n( 5n+4) chia hết cho 5

Bài 53: a x2 - 3x+ 2 = x2 - x- 2x+2= (x2 -x) - (2x -2) = (x-1) (x-2)

Trang 24

Chú ý khi tách hạng tử cuối sao cho

xuất hiện nhân tử chung với các hạng tử

đẫ cho

c x2+x-6 = x2 - 2x +3x -6 = (x-6) (x+ 3)

C2: x2+x-6 = x2 - 4+ x-2 = ( x-2) ( x+2) + ( x-2) = (x-2) (x+3)

Với tam thức bậc hai a x2 + bx+ c để phân tích ta dùng phơng pháp tách hạng

tử giữa

- Xét tích ac

- Viết tích ac dới dạng tích của hai

số nguyên trong mọi trờng hợpViết b dới dạngtổng b1+ b2 sao cho b1.b2

Ký duyệt ,Ngày 11 thỏng 10 năm 2013

+ Rèn kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+ HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung,dùng hằng đẳng thức ,nhóm

II Chuẩn bị :

+GV : Bảng phụ

+HS :Ôn cách cách phân tích đa thức thành nhân tử

III các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ :

Khi phân tích đa thức thành nhân tử ta nên tiến hành nh thế nào ?

Khi phân tích đa thức thành nhân tử nên theo các bớc sau :

+ Đặt nhân tử chung nếu tất cả các hạng tử có nhân tử chung

5x(x-3) -(x-3) = ( x-3) ( 5x-1)= 0

=> x-3 =0 hoặc 5x-1 =0

Trang 25

GV ra đề bài , để cho HS suy nghĩ và

hỏi : Để tìm x trong bài toán trên ta làm

+ Nửa lớp làm câu a ( chia làm 2 nhóm )

+ Nửa lớp làm câu b ( chia làm 2 nhóm)

GV cho các nhóm kiểm tra chéo bài của

Vậy đa thức đợc biến đổi thành :

x2 -x - 2x +2 Sau đó cho HS làm tiếp

b, (2x-1)2 - (x-3)2= 0

x = 4 ; x = -

3 2

ta có: (49,75 + 0,25)2 = 502 = 2500

b, x2- y2- 2y-1 = (x- y-1)(x+ y+1) thay x = 93; y = 6 ta có:

(93- 6- 1)(93 + 6 +1) = 86.100 = 8600

* Phân tích đa thức thành nhân tử bằngphơng pháp khác

Bài 53(a)(x2 - x) - (2x- 2) = x(x - 1)- 2(x -1) = (x -1)(x -2)Dạng TQ:

a x2 +bx +c = ax2 + b1xb2xc

phải có:

c a b b

b b b

. 2

1

2 1

Cách 2: x2 - 3x +2 = x2 -4 - 3x +6 =(x2 -4) -(3x+6)Bài 57 (d)

Ký duyệt ,Ngày 18 thỏng 10 năm 2013

Trang 26

Tổ TrưởngBùi tiến lực

< Chỳ ý:Tiết 13 đả soạn ở tuần trước do lủ lụt nghĩ học thứ 4+5 >

- Học sinh hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đa thức B

- Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- Học sinh thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II Chuẩn bị :

+GV : bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

III.Các hoạt động dạy học

chia hết vì thơng của phép chia là 1 đa

?115x7 : 3x2 = 5x520x5 : 12x =

3

5

x4 Phép chia 20x5 : 12x(x 0) là 1phép chia hết vì thơng của phép chia là 1 đa thức

Trang 27

+ HS nắm đợc điều kiện đủ để đa thức A chia hết cho đơn thức B

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

+ HS vận dụng tốt vào giải toán

Trang 28

1.Kiểm tra bài

HS1: Nêu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức làm bài tập 62

Hãy viết một đa thức có các hạng tử đều

chia hết cho 3xy2?

+ GV cho HS nhận xét kết quả ?1

Đa thức 5xy3 +4x2 -10

3 y là thơng của

phép chia đa thức 15x2 y5 + 12x2 y2

-10xy3cho đa thức 3xy2

Muốn chia đa thức A cho đơn thức B ta

làm thế nào?

Cho hai HS nêu quy tắc

Gv cho HS làm ví dụ sgk và bài tập 63

khi thực hiện phép chia để cho bài làm

HS nắm đợc quy tắc chia đa thức cho

đơn thức thực chất chia đơn thức cho

đơn thức.

?1 Cho đơn thức 3xy2(15x2 y5 + 12x2 y2 -10xy3) : 3xy2

= (15x2 y5 : 3xy2)+( 12x2 y2: 3xy2 ( 10xy3: 3xy2)

)-= 5xy3 +4x2 -10

3 y

Quy tắc (sgk)

Ví dụ : SGKBài 63: A chia hết B+ Hs nêu chú ý và thực hiện lại phép chia

b làm phép chia( 20 x4y- 25x2 y2 - 3x2 y) : 5x2 y

= 4x2 - 5y- 3

5.

3/ Luyện tập

Bài tập 64-x3 + 3

2 - 2x

- 2x2 + 4xy- 6y2 ; xy+ 2xy- 4

3xy- 3

2 y- 3x.

Bài 66: Quang trả lời đúng

Trang 29

Hà trả lời sai.

Bài 46: Nhận xét ; đa thức A chia hết

cho đơn thức B nếu bậc của mỗi biến trong B không lớn hơn bậc của các biến

đó trong A

Do đó n= 0; n= 1; n= 2

3.Hớng dẫn :

Học thuộc quy tắc

làm các bài tập 65 sgk; bài 44; 45 SBt trang 8

IV.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ GV đọc bài toán cho HS nhận xét về

số mũ các hạng tử của trong hai đa

thức?

Gv hớng đân HS đặt phép chia theo cột

dọc nh chia hai số trong tập số tự

nhiên?

Xác định hạng tử bâc cao nhất của đa

thức bi chia và đa thức chia?

+ GV cho HS thoả luận nhóm và các

nhóm nêu cách làm

Nội dung 1/Phép chia hết

*Mục tiêu cần đạt :

HS nắm đợc cách thức chia hai đa thức một biến đả sắp xếp.

Thực hiện phép chia2x4 -13x3 + 15x2 +11x -3 x2 -4x -3-2x4- 8x3 - 6x2 2x2-5x +1

- 5x3 + 21x2 +11x -3

- 5x3 + 20x2 +15x

x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

Trang 30

+ Gv dụng bảng phụ nêu cách làm

Khi làm phét chia trên có chú ý điều gì

+ GV cho hs nêu chú ý trong SGK

Thực hiện phép chia sau

đa thức bị chia, chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia ta đợc thơng thứ nhất

+ Lấy thơng thứ nhất nhân với đa thức chia trừ vào đa thức bị chia đợc đa thức d thứ nhất

+ Lấy hạng tử bạc cao nhất của đa thức d thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất của

đa thức chia ta đợc thơng thứ 2

+ Lấy thơng thứ hai nhân đa thức chia trừ vào đa thức d thứ nhất ta đợc đa thức d thứhai

+ cứ tiếp tục làm nh vậy đến khi nào đa thức d bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn đa thức chia thì dừng lại

5x3 - 3x2 +7 x2 +1

5x3 +5x 5x -3

- 3x2 +5x +7

- 3x2 -3 -5x+10

A = B Q + R trong đó bậc R luôn nhỏ hơn hoặc bằng bậc của B

a (x+y)

b 25x2 - 5x +1

c y-xBài 69: 3x4 +x3 +6x -5

= ( x2 +1) ( 3x2 +x -3) + 5x -2

3 Hớng dẫn dặn dò:

-Xem lại cách chia đa thức cho đa thức

-Làm các bài tập 70-74 SGK ôn tập chơng I theo các câu hỏi sgk

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 31

+ HS củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức

đã sắp xếp, điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức đa thức chia hết cho đơn thức, đa thức chia hết cho đa thức

+ Vận dụng các quy tắc vào giải toán

II Chuẩn bị :

+GV : bảng phụ ghi bài tập

III các hoạt động dạy học

1 Bài cũ Nêu điều kiện để đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

Điều kiện để đa thức A chia hết cho đơn thức B,

Khi đa thức bị chia ở dạng hằng đẳng

thức có chứa đa thức chia ta có thể tìm

thơng của phép chia đó nh thế nào?

+ GV cho các nhóm thảo luận bài tập

d.( x2 +xy) - ( 3x+ 3y ) : ( x+y)

= x( x+y) - 3 ( x+y) : ( x+y)

= (x+ y) ( x-3) : ( x+y)

= ( x-3)

Kl : Khi đa thức bị chia ở dạng hằng

đẳng thức có chứa đa thức chia ta có thểdùng hẳng đẳng thức hoặc phân tích đa thức thành nhân tử sau đó thực hiện phép chia

Bài tậpThực hiện phép chia ta có đa thức d : R( x)

= a- 5 Muốn phép chia là chia hết thì R ( x) = 0Hay a-5 =0 nên a=5

Thực hiện phép chia đa thức d là

R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a

Trang 32

chia hết cho đa thức x2 - x+5

+ Gv cho HS làm bài tập sau: Tìm giá

trị của n để biểu thức 3n3+10n2 - 5 chia

hết cho giá trị của 3n+1

Gv có thể gợi ý hs làm phép chia sau đó

lập luận tìm giá trị của n

+ Gv chốt cách làm dạng toán trên

Muốn phép chia là chia hết thì

R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a =0Nên 9a+9 = 0 và b+27= 0

 a= -1 và b= -27

Kl : Muốn tìm điều kiện của tham số để đa

thức bị chia chia hết cho đa thức chia: -Ta thực hiện phép chia

-Xác định đa thức d

- Cho đa thức d bằng 0 và tìm giá trị của tham số

Bài tập 2Tìm giá trị của n để biểu thức 3n3+10n2 - 5 chia hết cho giá trị của 3n+1

(3n3+10n2 -5) = ( 3n +1 )( n2 +3n-1) -4vậy 4 chia hết cho 3n-1 hay 3n-1 là ớc của

4 nên n= 0; 1; -1

4/Hớng dẫn về nhà :

- Ôn tập các câu hỏi trang32

- Xem lại các dạng toán trong chơng I ,

- Làm các bài tập 75-80 sgk trang 33 tiết sau ôn tập

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

+ Học sinh hệ thống các kiến thức cơ bản trong chơng

+ Vận dụng các kiến thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chơng

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV : bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm

III.các hoạt động dạy học

Trang 33

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK

và các câu hỏi trắc nghiệm trong đề cơng

Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B

Khi nào đa thức A chia hết cho Đa thức B

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức

Muốn rút gọn biểu thức ta làm nh thế nào?

Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?

Nhân tử chung là bao nhiêu?

+ Gv cho Hs làm bài 59 theo nhóm

GV gợi ý cách biến đổi

Tìm giá trị nhỏ nhất: Ta biến đổi đa về

Bảy hằng đẳng thức ( A+B)2 =A2 + 2AB +B2; ( A- B)2 = A2 - 2AB + B2;

A2 - B2 = (A-B).(A+B) ( A+B)3 =A3 + 3A2 B+ 3AB2 + B3 ( A- B)3 =A3 -3A2 B+ 3AB2 -B3

-Đa thức Achia hết cho đa thức B khi tồn

tại đa thức Q sao cho A = B.Q ( B khác 0 )

a (2x2 - 3x) (5x2 - 2x +1)

=10x4 - 19x 2 + 8x2 -3x

b (x-2y) (3xy +5y2 +x)3x2y - xy2 - 2xy +x2 - 10y3

Bài77: Tính nhanh giá trị của biểu thức

a,M = x2 +4y2 - 4xy tại x=18 và y=4

M = x2 +4y2 - 4xy = (x-2y)2 = (18 -2.4)2 =102 =100

b, N = 8x3 - 12x2 y +6xy2 -y3Tại x=6 và y=-8

N = 8x3 - 12x2 y +6xy2 -y3

N = (2x)3 - 3.(2x)2.y + 3.2x.y2-y3 = (2x - y)3

Tại x=6 và y=-8

Ta có N = (2.6 +8)3 = 8000

Trang 34

2 -25

4 

27 2

Cmăc = 25

4  x=

5 2

4/ ớng dẫn dặn dò H :

- Ôn tập lại lý thuyết,

- Xem lại cách giải các dạng bài tập làm bàI tập 79 đến 83

- Tiết sau ôn tập tiếp

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy: .

Trang 35

Ngµy so¹n:27/10/2013

Ngµy d¹y:06/11/2013

Líp: 8C

Trang 36

Có nhân tử chung là bao nhiêu?

Gọi hai học sinh lên bảng làm câu b và

: + Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa thức

bị chia, chia cho hạng tử bậc cao nhất

của đa thức chia

+ Lấy kết quả đó nhân với đa thức chia

Lấy đa thức bị chia trừ tích đó đợc đa

thức d thứ nhất

+ Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa thức

d thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất

của đa thức chia

+ Lấy kết quả đó nhân đa thức chia lấy

đa thức d thứ nhất trừ tích đó ta đợc đa

thức d thứ hai

+ cứ tiếp tục làm nh vậy đến khi nào đa

thức d bằng 0 hoặc có bậc nhỏ hơn đa

thức chia thì dừng lại

Không phảI là phép chia hai đa thức sắp

xếp vậy bay giờ ta thực hiện phép chia

này nh thế nào?

Phân tích đa thức bị chia xem có nhân tử

chung là đa thức chia không?

c x3- 4x2 -12x +27

= (x3+27) - 4x(x+3)

=(x+3)(x2 -3x +9) - 4x(x+3)

= (x+3)( x2 -3x +9 -4x)(x+3) ( x2 -7x+9)

Bài 80: Làm tính chia

a, (6x3 - 7x2 -x +2): (2x+1)6x3 - 7x2 -x +2 2x+16x3 +3x2

-10x2 -x +2 3x2 -5x +2 -10x2-5x

4x +2 4x +2

0 Vậy

Trang 37

Để chứng minh một biểu thức lớn hơn

không ta làm thế nào ?

Ta có bình phơng của một biểu thức

luôn luôn nh thế nào?( không âm)

Biến đổi để có dạng bình phơng của một

biểu thức hoặc bình phơng của một biểu

=> (x-y)2 +11 với mọi số thực x, y Hay x2 - 2xy + y2 +1 > 0 với mọi số thực x,y

- Xem lại cách giải các dạng bài tập làm

- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra một tiết

V.Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ký duyệt ,Ngày 01 thỏng 11 năm 2013

Tổ Trưởng

Bùi tiến lựcNgày soạn:03/13/2013

Bài 2 ( 2 điểm): Thực hiện phép tính sau :

Trang 38

Mả đề 2 Bài 1 ( 3 điểm): Viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài 2 ( 2 điểm): Thực hiện phép tính sau :

b Chứng minh rằng x2 -2x +2 > 0 với mọi giá trị của x

III/ Đáp án- biểu điểm:

điểmCâu 1 Hs ghi đúng 7 hằng đẳng thức

Câu 2

a.3x2y(xy2+3xy-2)

=3x2y.xy2+3x2y.3xy-3x2y.2

a.3x2y(xy2+3xy-2)

=3x2y.xy2+3x2y.3xy-3x2y.2

=3x3y3+9x3y2-6x2yb.(10xy2-8x2y2+4x2y3): 2xy

=(10xy2: 2xy)-(8x2y2: 2xy)+(4x2y3: 2xy)

=5y-4xy+2 xy2

0.50.5

0.50.5

Câu 3

a x2-y2+3x+3y =(x+y)(x-y)+3(x+y) =(x+y)(x-y+3)

b x2-25-2xy+y2=

=(x2-2xy+y2)-25=(x-y)2-52

=(x+y+5)(x-y+5)

c x2-y2+2x+2y =(x+y)(x-y)+2(x+y) =(x+y)(x-y+2)

d x2-16-2xy+y2=

=(x2-2xy+y2)-25=(x-y)2-42

=(x+y+4)(x-y+4)

0.750.750.750.75

b Chứng minh rằng x2 -2x +2

> 0 với mọi giá trị của x

Ta có x2 -2x +2= (x2 -2x+1)+1

= (x-1)2 +1 (x-1)2

 0 , với mọi x

=>(x-1)2 +1  1 , với mọi xVậy x2 - 2x +2 > 0 với mọi x

1

0.50.5

IV/ Dặn dò:

- Nộp bài cẩn thận

- Về nhà làm lại bài kiểm tra

- Đọc trớc bài Phân thức đại số

Trang 39

- HS hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

- HS hiếu khái niệm hai phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức đại số

Gv vào bài giới thiệu chơng phân thức

đại số ? lý do tại sao lại có phân thức

đại số?

Quan sát các biểu thức sau?

+ Gv cho HS đọc sgk từ đó nêu khái

+ Gv cho HS nêu lại thế nào là hai phân

số bằng nhau từ đó cho HS nêu khái

niệm hai phân thức bằng nhau

vậy muốn biến hai phân thức có bằng

Nội dung kiến thức 1/Định nghĩa

*Mục tiêu cần đạt:

Hs nắm đợc thế nào là phân thức đại số?

+ Mọi số thực a đều coi là 1 phân thứcTrong các biểu thức sau biểu thức nào làphân thức đại số:

2

1 5

2/ Hai phân thức bằng nhau

*Mục tiêu cần đạt:

Hs nắm đợc khi nào thì hai phân thức

Trang 40

đã xoá 3x ở tử và mẫu là sai.

e, x3 +8 = (x+2) ( x2 -2x+4)Bài 2: Ta kiểm tra :

x2 -2x+3 = ( x+1) ( x-3)

x2 -4x+3 = ( x-1) ( x-3) rối rút gọn hoặc xét các tích:

Ký duyệt ,Ngày 08 thỏng 11 năm 2013

Tổ Trưởng

Bùi tiến lựcNgày soạn:17/11/2013

Ngày đăng: 15/02/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành khái niệm phương trình - DAI SO 8 NAM 2013-2014
Hình th ành khái niệm phương trình (Trang 83)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w