1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

quy dong mau nhieu phan thuc

11 377 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy đồng mâu thức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 110,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm mâu thức chung ta làm như sau: Bước 1: Phân tích các mâu thức đã cho thành nhân tử Bước 2: Máu thức chung cần từn là một tích mà các nhân tứ được chọn như sau: -Nhân tử bằng số của

Trang 1

TRUONG THCS MV HA

dai 3

Trang 2

2 2: QUY ĐỒNG MÂU

_THỨC

1/ Tim mâu thức chung

ví dụ

4x° -8x+4 6x° —6x

4x° —-8x+4=4(x-1)

6x” —6x = 6x(x-1)

MTC: 12x(x—-1)

Trang 3

Tìm mâu thức chung ta làm như sau:

Bước 1: Phân tích các mâu thức đã cho thành nhân tử

Bước 2: Máu thức chung cần từn là một tích mà các

nhân tứ được chọn như sau:

-Nhân tử bằng số của mẫu thức chung là tích của các nhấn tử băng số của các mẫu đã cho (nếu

các nhân tử số ở các mâu thức là những số nguyên

dương thì nhân tử bảng số của mẫu thức chung là

BCNN của chúng)

-Với mỗi luỹ thừa của cùng một một biểu

thức có mặt trong các mẫu thức ta chọn luỹ thừa

bậc cao nhất

Trang 4

2/ quy đồngmâu thức

Quy đồng mâu thức hai phân thưc sau:

5

4x°—§x+4 6x”—6x

Ta có:4xˆ —8x+4= 4(x—l)“ MTC: 12x(x = 1)

6x° —6x = 6x(x—1) NTP(1) la: 3x

NTP(2) là : 2(x-1)

Vậy: ] vì l.3x y 3x

4x°—8x+4 12x(x-1)’ 12x(x-1)’

5 5./(x-l) 10œx-l

6x?—-6x _ 12x(x—1)° ~ 12x(x- Dƒ

Trang 5

Quy đồng mâu thức nhiều phân thức

ta lam như sau:

¢ Phán tích các mâu thành nhân tử rôL tìm

nhân tứ chung

© Tim nhén tu phu cua moi mau thức

° Nhán ca tt va mau cia moi phan thitc voi

nhân tứ phụ tương ứng

Trang 6

Pl `

zøi 2ø: QUY ĐỒNG MÂU

Quy đồng mâu thức các phân thức sau:

ee 2x +6’ x? —9

3x x+3

2x+4° x* —4

Nhom2 „Má

x5 x

x? +4x+4°3x+6

Nhom3 We

x+2 2x—x”

Nhom4 Bw

Trang 7

2x+6=2(x+3)

xˆ=9=(x-3)(x+3)

MTC :2(x—3)(x+3)

On ee Oi Tan 2V E2,

2x+6_ 2(x+3) 2(x-3x+3)

x-9 (x-3(x+3) 2œ-3(x+3) 2(œx—3(x+3)

Trang 8

SA A 22)

x* —4=(x—2)(x+2)

MITC :2(x—2)(x +2)

SE ME (CX)

2x+4 2(x+2) 2(x—2\(x+2)

Nie et (san) =4

x?—4 (x-2\(x+2) 2(x—2)(x+2)

Trang 9

x“ˆ +4x+4=(x+2)ˆ

3x +6=3(x+2)

MTC :3(x+2)°

Xe eee _—_ x(x+2)

3x+6 3(x+2) 3(x+2)/

aha) Srp eg SSP rs xX 5)

x?+4x+4 (x+2)? 3(x+2)

Trang 10

Ne ae

2x—xˆ —x(2 —x)

MTC :x(2—x)\(x +2)

LẠ? ìu x(2 —x)

bo Se oh x(x +2)(2 —x)

S i S(x +2)

TK nk x(2 —x)(x +2)

ae

Trang 11

HUONG DAN VE NIA

I Xem lại các bước quy đồng phán thức

2 Lam bai tap 19-sgk-t43

/\

Ngày đăng: 22/10/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w