c Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác NOI nằm trên đường thẳng cố định khiO thay đổi... Chứng minh DE = BK Đường thẳng qua trung điểm của cạnh đối AB, CD của tứ giác ABCD cắt c
Trang 1Bài 1: ( 4 điểm )
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến
MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D
MD MO (1).
ta suy ra MHC và MDO đồng dạng (c–g –c)
MHC = MDO Tứ giác OHCD nội tiếp
CHA = DHA HA là phân giác của CHD
a) Chứng minh E, F nằm trên 1 đường tròn cố định khi (O) thay đổi
b) Đường thẳng FI cắt (O) tại E’ Chứng minh EE’ // AB
c) Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác NOI nằm trên đường thẳng cố định khi(O) thay đổi
D C
A
B
I
H K
Trang 2Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho
AC>AB và AC > BC Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC Các tiếp tuyến của (O) tại D và
C cắt nhau tại E Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng AB với CD; AD và CE
a Chứng minh rằng DE// BC
b Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp
c Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F
QE CE
a) Chứng minh Đ BMD = Đ BAC, từ đú => tứ giỏc AMHK nội tiếp
b) Chứng minh : HK // CD
c) Chứng minh : OK.OS = R2
Bài 5
Bài 6: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm của tam giác.
D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A
a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành
b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng
c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất
Bài 6
APB = ACB Mặt khác:
Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên PAB = PHB
Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB
Chứng minh tơng tự ta có: CHQ = DAC
H
O P
Q
D
C B
A
Trang 3đạt giá trị lớn nhất AP và AQ là lớn nhất hay AD là lớn nhất
D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O
Bài 7: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB Gọi H là
chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC
a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH
2 (
2PB
AH.CB 2PB
2 2
2 2 2
2 2
2 2
d
R d 2.R 4R
) R 4(d
R d 8R
(2R) 4PB
4R.2R.PB CB
4.PB
4R.CB.PB AH
ài 8 : Từ một đỉnh A của hình vuông ABCD kẻ hai tia tạo với nhau một góc 450 Một tia cắt cạnh
BC tại E cắt đờng chéo BD tại P Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt đờng chéo BD tại Q
a/ Chứng minh rằng 5 điểm E, P, Q, F và C cùng nằm trên một đờng tròn
Q, P, C cùng nằm trên đờng tròn đờng kinh EF
b/ Từ câu a suy ra ∆AQE vuông cân
1 1
Q
P M
F
E
B A
Trang 4b) Qua P kẻ đường thẳng vuụng gúc với MN cắt đường trũn (O) tại K
( K khụng trựng với P) Chứng minh rằng: MN2 + NK2 = 4R2
Cho tam giỏc ABC nội tiếp trũn tõm O cú độ dài cỏc cạnh BC = a, AC = b, AB = c.E là
điểm nằm trờn cung BC khụng chứa điểm A sao cho cung EB bằng cung EC.AE cắt cạnh
BC tại D.
a.Chỳng minh:AD2 = AB.AC – DB.DC
b.Tớnh độ dài AD theo a,b,c
Hay AD2 = AD.AE - DB.DC=AB.AC – DB.DC (do (1))
4b)Theo tớnh chất đường phõn giỏc ta cú hay DC
Cho ABC vuông đỉnh A, đờng cao AH, I là trung điểm của Ah, K là trung điểm
của HC Đờng tròn đờng kính AH ký hiệu (AH) cắt các cạnh AB, AC lần lợt tại diểm M và N.
a) Chứng minh ACB và AMN đồng dạng
b) Chứng minh KN là tiếp tuýn với đờng tròn (AH)
F I
P
O
N K
M
E N
M
I
K H
C B
A
Trang 5Ta có AH2 HB.HC AH.2IH = HB.2HK HA HK
HB HI
HAK HBI HAKĐ ĐHBI
+ Có HAKĐ ĐEHK (chắn cung HE)
ĐHBI EHKĐ BI HE//
CóĐAEH 900 (AH là đờng kính) BI AK
ABK có BI AK và BK AI I là trực tâm ABK
Bài 12 Cho đường trũn tõm O bỏn kớnh R và một đường thẳng (d) cố định, (d) và đường trũn
(O;R) khụng giao nhau.Gọi H là chõn đường vuụng gúc kẻ từ O đến đường thẳng (d), M là một điểm thay đổi trờn (d) (M khụng trựng với H) Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA và MB với đường trũn (A,B là cỏc tiếp điểm ).Dõy cung AB cắt OH tại I
a) Chứng minh năm điểm O, A, B, H, M cựng nằm trờn một đường trũn
b) Chứng minh IH.IO=IA.IB
c) Ch ng mỡnh khi M thay ứng mỡnh khi M thay đổi trờn (d) thỡ tớch IA.IB khụng đổi đổi trờn (d) thỡ tớch IA.IB khụng đổi i trờn (d) thỡ tớch IA.IB khụng đổi trờn (d) thỡ tớch IA.IB khụng đổi i
Bài12
- c/ Lại cú OKI đồng dạng với
OHM (g.g) nờn OI.OH = OK.OM
Do đú OI.OH = R2 khụng đổi Bài 13
mà Đ OBA OAB Đ MIA OAB Đ Đ mà Đ OAB OIB Đ ( cựng chắn cung OB)
MIA OIB Đ Đ AIF BIF Đ Đ ( cựng phụ hai gúc trờn) IF là phõn giỏc của gúc AIB
Do H là trựng điểm của AB nờn OH hay OF chớnh là trung trực hay pgiỏc của gúc AOB
Mà Đ AIB AOB Đ ( cựng chắn cung AB)
Do đú Đ FIB FOB( FIA FOA) Đ Đ Đ
Tứ giỏc IOBF nội tiếp mà Đ FIO 90 0 FIO nội tiếp đường trũn đường kớnh OF
Tứ giỏc IOBF nội tiếp đường trũn đường kớnh OF
Tương tự tứ giỏc IOAF nội tiếp đường trũn đường kớnh OF
Suy ra tứ giỏc AOBF nội tiếp đường trũn đường kớnh OF
Trang 6Trong tam giác vuông AFH ta có: AH AF.sin AFH Đ AF AH Đ
Trang 7Bài 16
Bài 16
Trang 8N E
F
B A
Trang 9à i 18 : Tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn (O) và E là điểm chính giữa cung AB nhỏ Hai dây CE, ED cắt AB theo thứ tự tại P, Q Các dây AD và EC kéo dài cắt nhau tại I Các dây BC và ED kéo dài cắt nhau tại K Chứng minh rằng:
a) Tứ giác CDIK nội tiếp.
b) Tứ giác CDQP nội tiếp.
Kẻ tia tiếp tuyến Ay của đờng tròn (AQD), ta
có Đ BAy IDK Đ (góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung và góc nội tiếp cùng chắn cung AQ)
Từ đó Đ BAy EAB Đ Bởi vậy Ay trùng với AE,
hay AE là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp
tam giác AQD.
O
Q PE
I
K
B
C D
a) Chửựng minh tớch BD CE khoõng ủoồi
b)Chửựng minh DM laứ tia phaõn giaực cuỷa ĐBDE
c) Tớnh chu vi cuỷa AED neỏu ABC laứ tam giaực ủeàu
c) ABC laứ tam giaực ủeàu neõn suy ra CME cuỷng laứ tam giaực
Cho tam giaực ABC, trung tuyeỏn AM Qua ủieồm D thuoọc caùnh
BC, veừ ủửụứng thaỳng song song vụựi AM, caột AB, AC taùi E vaứ F
a) chửựng minh DE + DF khoõng ủoồi khi D di ủoọng treõn BC
b) Qua A veừ ủửụứng thaỳng song song vụựi BC, caột FE taùi K
Chửựng minh raống K laứ trung ủieồm cuỷa FE
A
K F
E
D M
C B
A
Trang 10Cho hình thoi ABCD cạnh a có Đ 0
A = 60 , một đường thẳng bất kỳ qua C cắt tia đối của các tia
BA, DA tại M, N
a) Chứng minh rằng tích BM DN có giá trị không đổi
b) Gọi K là giao điểm của BN và DM Tính số đo của góc BKD
Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn AC,tia
Dx cắt SC, AB, BC lần lượt tại I, M, N Vẽ CE vuông
góc với AB, CF vuông góc với AD, BG vuông góc với AC Gọi K là điểm đối xứng với D qua
C B
D
C
B
Trang 11Từ CD // AN CI ID
AIIN (2)Từ (1) và (2) suy ra IMID= INID hay ID2 = IM IN
KN ID AD CB (4)Từ (3) và (4) suy ra KM = DM
KN DN
Bài 23 Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Gọi I là điểm bất kỳ trên cạnh BC Đường thẳng qua I song song với AC cắt AB ở K; đường thẳng qua I song song với AB cắt AC, AM theo thứtự ở D, E Chứng minh DE = BK
Đường thẳng qua trung điểm của cạnh đối AB, CD của tứ giác
ABCD cắt các đường thẳng AD, BC theo thứ tự ở I, K Chứng
I M
E
K
CB
A
F
E
I K
Trang 12Cho ĐxOy, các điểm A, B theo thứ tự chuyển động trên các tia Ox, Oy sao cho
Qua O kẻ đường thẳng song với AB cắt CM, DM theo thứ tự
ở I và K Theo định lí Talét ta có:
Cho tam giác ABC (AB < AC), phân giác AD Trên AB
lấy điểm M, trên AC lấy điểm N sao cho BM = CN, gọi
giao điểm của CM và BN là O, Từ O vẽ đường thẳng
song song với AD cắt AC, AB tại E và F
Chứng minh rằng: AB = CF; BE = CA
G
P OK I
N
D Q
C B
M
A
F E
Q
P
F
K I
H G
M O
B A
A
Trang 13Cho hình chữ nhật ABCD có M, N thứ tự là trung điểm của
AD, BC Gọi E là một điểm bất kỳ thuộc tia đối của tia DC,
K là giao điểm của EM và AC
Chứng minh rằng: NM là tia phân giác của ĐKNE
Bài 29
Gọi H là giao điểm của KN và DC, giao điểm của AC và MN là I thì IM = IN
ENH cân tại N NC là tia phân giác của ĐENH mà NC MN (Do NM BC – MN // AB) Bài 30:
Trên cạnh BC = 6 cm của hình vuông ABCD lấy điểm E
sao cho BE = 2 cm Trên tia đối của tia CD lấy điểm F sao
cho CF = 3 cm Gọi M là giao điểm của AE và BF Tính
ĐAMC
I K N
M
Q
P H
C B
H
M
G F
E
B A
Trang 14Bài 30
Gọi giao điểm của CM và AB là H, của AM và DF là G
BAE = BCH (c.g.c) BAE = BCH Đ Đ mà BAE + BEA Đ Đ = 900 ĐAMC = 900
Bài 31
Cho tứ giác ABCD Qua điểm E thuộc AB, H thuộc AC vẽ các đường thẳng song song với BD,cắt các cạnh còn lại của tứ giác tại F, G
a) Có thể kết luận gì về các đường thẳng EH, AC, FG
b) Gọi O là giao điểm của AC và BD, cho biết OB = OD Chứng minh rằng ba đường thẳng
EG, FH, AC đồng quy
Bài 31
a) Nếu EH // AC thì EH // AC // FG
Nếu EH và AC không song song thì EH, AC, FG đồng quy
b) Gọi giao điểm của EH, HG với AC
EG, FH, AC đồng quy tại O
Bài 32.
đường trịn (O) Gọi D, E, F theo
thứ tự là tiếp điểm trên các cạnh
BC, AB, AC Gọi H là chân đường
vuơng gĩc kẻ từ D đến EF Chứng
minh rằng:
Tam giác AEF cân tại A nên
Ta cĩ ΔBEI ΔCFK (g-g) BEI ΔBEI ΔCFK (g-g) CFK (g-g)
Trang 15Bài 33
Cho đường tròn tâm O điểm k nằm ngoài đường tròn Kẻ các tiêp tuyến
KA , kB với đường tròn (A, B 0 là các tiếp điểm Kẻ đường kính AOC ,Tiếp tuyến của đường tròn O tại C cắt AB tại E , Chứng Minh rằng :
a) Các tam giác KBC và OBE đồng dạng
b) CK vuông góc với OE
Hướng dẫn : KBC OBE (cgc)
Bài 34 : Cho hai đường tròn ở ngoài nhau (O) và (O’) kẻ tiếp tuyến chung ngoài
AB chung trong EF A,E (O) , B,F (O’) Gọi M là giao điểm của AB và EF Chứng minh a) AOM BOM’
b) EF luôn tiếp xúc với đường tòn cố định
c) Diện tích tam giác AMN bằng diện tích tứ giác MNFE
a) Chứng minh MD luôn đi qua một điểm cố định E
b) Gọi I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác AMB Chứng minh rắng A,B,C,I cũng thuộc một đường tròn
c) Chứng minh rằng đường thẳng CD luôn đi qua một điểm cố định
O
B
A K
H N
Trang 16Bài 37:Cho hình vuông cố định PQRS Xét một điểm M thay đổi ở trên cạnh PQ (M P,
M Q) Đường thẳng RM cắt đường chéo QS của hình vuông PQRS tại E Đường tròn ngoại tiếp tam giác RMQ cắt đường thẳng QS tại F (F Q) Đường thẳng RF cắt cạnh SP của hình vuông PQRS tại N.
1 Chứng tỏ rằng: Đ ERF QRE + SRF Đ Đ
2 Chứng minh rằng khi M thay đổi trên cạnh PQ của hình vuông PQRS thì đường tròn ngoại tiếp tam giác MEF luôn đi qua một điểm cố định.
3 Chứng minh rằng: MN = MQ + NS.
đường tròn ngoại tiếp tam giác MEF đi qua điểm P.
Hai tam giác vuông DRM và QRM bằng nhau,
a Chứng minh : KA.IH =HK.IA
b Chứng minh PI là phân giác của góc APH
a) Ta có
MA
MHIA
PA
AOM MOH
OH
OPMH
MAOH
PAMH
MA
PI là phân giác HPA
Bài 39: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm (O) Các cạnh đối AB và CD kéo dài
cắ nhau tại E các cạnh đối AD và BC cắt nhau tại F Phân giác góc DFC cắt AB tại P cắt
DC tại Q
a Chứng minh tam giác PQE cân
b Chứng minh EF 2 = FA.FD +EA.EB
EBM EFA
FBA FDC
FBM FCB
D H N
A
N I
F
D
C B
A
Q
Trang 17Bài 40 : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn tâm O
(AB<AC).Các tiếp tuyến tại B và c cắt nhau tại N Vẽ dây cung AM // BC Đường thẳng MN cắt đường tròn tại điểm thứ hai là P
a Cho biết
16
111
Lấy điểm I sao cho IB=CM
M A
F E
D
C B
A
M I
Trang 18Bài 44 Chứng minh rằng trong một tam giác , trọng tâm G, trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là O Thì H,G,O thẳng hàng
trong tam giác ABC H là trực tâm, G là
Trọng tâm, O là tâm đường tròn ngoại tiếp
Bài 45 Câu 5 (2 điểm ) : Trong tam giác ABC lấy điểm P sao cho
PAC = PBC Từ P dựng PM vuông góc với BC PK vuông góc với CA Gọi D là trung điểmcủa AB Chứng minh : DK=DM
Bài 1: ( 4 điểm )
Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O) vẽ cát tuyến MCD không đi qua tâm O và hai tiếp tuyến
MA, MB đến đường tròn (O), ở đây A, B là các tiếp điểm và C nằm giữa M, D
M
D
C B
A
F
Trang 19d) Gọi K là giao điểm của các tiếp tuyến tại C và D của đường tròn (O) Chứng minh A,
B, K thẳng hàng
Bài 1:
a) Xét hai tam giác MAC và MDA có:
– M chung– MAC = MDA (= 1 sđAC»
* I là trung điểm dây CD nên MIO = 900
Do đó: MAO = MBO = MIO = 900
5 điểm M, A, O, I, B cùng thuộc đường tròn đường kính MO
c) Ta có MA = MB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau) và OA = OB = R(O) Do đó MO là trung trực của AB MO AB
Trong MAO vuông tại A có AH là đường cao MA2 = MH.MO Mà MA2 = MC.MD (do a)) MC.MD = MH.MO MH MC
MD MO (1).
Xét MHC và MDO có:
M chung, kết hợp với (1) ta suy ra MHC và MDO đồng dạng (c–g –c)
MHC = MDO Tứ giác OHCD nội tiếp
Ta có: + OCD cân tại O OCD = MDO
+ OCD = OHD (do OHCD nội tiếp)
Do đó MDO = OHD mà MDO = MHC (cmt) MHC = OHD
900 – MHC = 900 – OHD CHA = DHA HA là phân giác của CHD hay AB làphân giác của CHD
d) Tứ giác OCKD nội tiếp(vì OCK = ODK = 900)
OKC = ODC = MDO mà MDO = MHC (cmt)
OKC = MHC OKCH nội tiếp
a) Chứng minh E, F nằm trên 1 đường tròn cố định khi (O) thay đổi
b) Đường thẳng FI cắt (O) tại E’ Chứng minh EE’ // AB
c) Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác NOI nằm trên đường thẳng cố định khi(O) thay đổi
Bài 2.
O M
D C
A
B
I
H K
Trang 20a) Vì AF là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên ta có:
Xét AFB và , ta có:
FAB= FAC
Suy ra AFB
Suy ra:
Suy ra E, F là các điểm nằm trên đường tròn (A, )
b) Vì AF là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên ta có:
(1)
Mặt khác:
(2)
Và:
(4 điểm A, E, I, F cùng nằm trên đường tròn đường kính AO) (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra được: Suy ra EE’ // AB (Theo dấu hiệu góc đồng vị của
hai đường thẳng song song)
A
B
C D
Trang 21b Chøng minh tø gi¸c PACQ néi tiÕp
c Gäi giao ®iÓm cña c¸c d©y AD vµ BC lµ F
CAQ = CDE (cïng ch¾n cung DC)
Suy ra CPQ = CDE => DE// PQ
QE CE FC
DE PQ DE
a) Chứng minh Đ BMD = Đ BAC, từ đó => tứ giác AMHK nội tiếp
b) Chứng minh : HK // CD
c) Chứng minh : OK.OS = R2
Bài 5
Trang 22Xet MHKA: là tứ giác nội tiếp, ĐAMH 900 (góc nt
chắn nửa đờng tròn) HKA Đ 1800 900 900 (đl)
Bài 6: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là trực tâm của tam giác.
D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A
a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành
b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng
c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất
Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O
Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD
của đờng tròn tâm O thì
tứ giác BHCD là hình bình hành
b) Vì P đối xứng với D qua AB nên APB = ADB
nhng ADB =ACB nhng ADB = ACB
Do đó: APB = ACB Mặt khác:
AHB + ACB = 1800 => APB + AHB = 1800
Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên PAB = PHB
Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB
Chứng minh tơng tự ta có: CHQ = DAC
Vậy PHQ = PHB + BHC + CHQ = BAC + BHC = 1800
Ba điểm P; H; Q thẳng hàng
c) Ta thấy APQ là tam giác cân đỉnh A
Có AP = AQ = AD và PAQ = 2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ
đạt giá trị lớn nhất AP và AQ là lớn nhất hay AD là lớn nhất
D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O
Bài 7: Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O bán kính R, kẻ hai tiếp tuyến PA; PB Gọi H là
chân đờng vuông góc hạ từ A đến đờng kính BC
H
O P
Q
D
C B
A
Trang 23a) Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm E của AH
EH
; (1) Mặt khác, do PO // AC (cùng vuông góc với AB)
=> POB = ACB (hai góc đồng vị)
=> AHC POB
Do đó:
OB
CH PB
AH
Do CB = 2OB, kết hợp (1) và (2) ta suy ra AH = 2EH hay E là trug điểm của AH
b) Xét tam giác vuông BAC, đờng cao AH ta có AH2 = BH.CH = (2R - CH).CH
Theo (1) và do AH = 2EH ta có
)
2 (
2PB
AH.CB 2PB
2 2
2 2 2
2 2
2 2
d
R d 2.R 4R
) R 4(d
R d 8R
(2R) 4PB
4R.2R.PB CB
4.PB
4R.CB.PB AH
ài 8 : Từ một đỉnh A của hình vuông ABCD kẻ hai tia tạo với nhau một góc 450 Một tia cắt cạnh
BC tại E cắt đờng chéo BD tại P Tia kia cắt cạnh CD tại F và cắt đờng chéo BD tại Q
a/ Chứng minh rằng 5 điểm E, P, Q, F và C cùng nằm trên một đờng tròn
Q, P, C cùng nằm trên đờng tròn đờng kinh EF
b/ Từ câu a suy ra ∆AQE vuông cân
S = ( 2 )2 hay SAEF = 2SAQP
c/ Để thấy CPMD nội tiếp, MC=MD và APD=CPD
1 1
Q
P M
F
E
B A