1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC BÀI TOÁN KHÓ CHỌN LỌC TỪ CÁC ĐỀ THI 2010– 2011_1 docx

11 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ THI 2010 – 2011

Bài 5 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất thoả mãn: x2+ 2y2+ 2xy - 8x – 6y =

0

Bài 5

Điều kiện tồn tại x khi PT: x2 + 2(y – 4)x + 2y2 - 6y = 0 cú nghiệm =>

(y – 4)2 – 2y2 + 6y  0  y2 + 2y – 17  0  (y+1)2 17 Từ dú +> dấu

bằng xẩy ra tỡm y thay vào phương trỡnh tỡm x

Cõu V: ( 0,5 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của : y= x 3 x 1 1; (x 1)

x 4 x 1 2

Cõu V: ( 0,5 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của : y=

2 2

x 1 3 x 1 2

y

x 4 x 1 2 x 1 4 x 1 3 ( x 1 1)( x 1 3)

1

 

0.25

min

x 1 0 x 1 x 1 3 3

3

x 1 3

 

0.25

Bài 4 (0,75 điểm):

Cho x xy +1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P 23xy2

x y

 Bài 4:

Từ giả thiết suy ra x0

Trang 2

2 Nếu y 0 thì P 0

 Nếu x, y trái dấu thì P < 0

 Nếu x, y cùng dấu

TH1: x < 0, y < 0 thì xy + 1 > 0 nên x < xy +1 Trái với giả thiết x

TH2: x > 0, y > 0 Từ x xy +1 suy ra 1 y 1 2 y y 1

Đặt t = y 0 < t 1 P = 3t2

2

3 17t 4t 4

4

)

Do đó: P 12

17

Kết hợp lại ta đượcP 12

17

Vậy giá trị lớn nhất của P = 12

17

Đạt được khi chỉ khi t = 1

4 x; y 2;1 .

2

 

Cõu 5 (1 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa món 4xy = 1

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A =

2 2

2x 2y 12xy

Cõu 5 (1 điểm) Cho hai số thực dương x, y thỏa món 4xy = 1

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2x2 2y2 12xy

Ta cú A =

2

2x 2y 3.4xy 2x 2y 3 x y xy 2.(x y) 4xy 3

    

2

2.(x y) 1 3 2.(x y) 1 3 2.(x y) 2 x y 2(x y) 2

   

Trang 3

2 2(x y)

 =2 (x y) 1

 

Xét (x y) 1

 

Áp dụng Cosi cho 2 số (x+y) và ( 1

xy ) ta có:

(x+y) + ( 1

xy ) ≥ 2 x y ( 1 )

x y

 = 2

Do đó: A = 2 (x y) 1

 

Vậy Min A = 4  (x+y) = ( 1

xy )  (x+y)2 =1

 x + y = ±1

Kết hợp với điều kiện 4xy = 1 ta được x = y = - 1

2

2

Bài 5:(1,0 điểm)

Cho các số a, b, c thỏa mãn các điều kiện 0 < a < b và phương trình ax2 + bx + c = 0

vô nghiệm Chứng minh rằng:

a b

c b a

> 3

Bài 5:(1,0 điểm)

Cho các số a, b, c thỏa mãn các điều kiện 0 < a < b và phương trình

ax2 + bx + c = 0 vô nghiệm Chứng minh rằng:

a b

c b a

> 3

Ta có (b-c) 2 ≥ 0 b 2 ≥ 2bc - c 2

Vì pt ax 2 + bx + c = 0 vô nghiệm nên có ∆ = b 2 - 4ac < 0(do a>0 ;b>0 nên c>0)

Trang 4

 b 2 < 4ac  2bc - c 2 < 4ac

 4a > 2b-c  a+b+c > 3b - 3a 

a b

c b a

> 3 (Đpcm)

Bài 5: (1 điểm)

Chứng minh rằng phương trình a4 b4x2 2a6ab5xa8 a2b6  0

luôn luôn có nghiệm với mọi a, b

Bài5

(1đ)

Cần chứng minh p/t ( a4 –b4 ) x2 -2(a6 –ab5 )x +a6 –a2 b6 = 0 luôn có nghiệm với mọi a ,b

Ta có a4 –b4 = (a2)2 – (b2 )2 = 0  

b a

b a

 khi a = b thì p/t cho có dạng 0x = 0 => p/t cho

có vô số nghiệm số với mọi xR (1)

 Khi a= -b ta có p/t : 4a6 x = 0  x = 0 khi a 0 (2)

 Khi a = 0 thì p/t có dạng 0x = 0 x R

(3)

Từ (1) ,(2) và (3) => P/ T cho luôn có nghiệm với a =b hay a

= -b (*)

Khi a b thì p/t cho có  = a6b4 (b-a)2 0 Vậy khi a b p/t cho luôn có nghiệm (**)

Từ (*) và (**) => p/t cho luôn có nghieemk với mọi a, b

0,25 0,25 0,5

C©u 5 (1,0 điểm) T×m tÊt c¶ c¸c cÆp sè (x;y) tho¶ m·n ®iÒu kiÖn 2

(x y  4 y x 4) xy

C©u 5 : §k x  4 ;y  4

PT  4x y 4  4y x 4 xyxy 0

 y(x 4  4 x 4  4 ) x(y 4  4 y 4  4 )  0

y( x 4  2 )2 x( y 4  2 )2  0 ( V× x > 0 vµ y >0 )

x 4  2  0  x=8

y 4  2  0 y=8

Trang 5

VËy cã duy nhÊt cÆp sè (x;y) = (8;8) tho¶ m·n ycbt

Trang 6

Bài V ( 1,0 điểm)

Cho x,y l à c ác s ố d ư ơng tho ả m ãn : x + y = 4

T ìm gi á tr ị nh ỏ nh ất c ủa : 2 2 33

xy

   Từ x+y=4

Áp dụng BĐT Côsi ta có: xy

2

4 4

xy

  Do đó 33 33

4

xy

Mặt khác: x 2 +y 2 = 2

(xy) -2xy=16-2xy 16 2.4  =8( do xy4) Vậy P 8 33 65

4 4

   Do đó : MinP= 65

4 , đạt được khi x=y=2

Câu 9 (1,0 điểm) Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có

chu vi bằng 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

aab c  a b c a b c (1) , 2 2 2

(2)

cca b  c a b c a b (3) Dấu ‘=’ xảy ra abc

Do a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên các vế của (1), (2), (3)

đều dương Nhân vế với vế của (1), (2), (3) ta có :

abca b c b c a c a b (*) 0,25

Từ a b  c 2 nên (*) abc (2 2 )(2 2 )(2 2 )  abc

8 8(a b c) 8(ab bc ca) 9abc 0

8 9abc 8(ab bc ca) 0 9abc 8(ab bc ca) 8

Ta có

Từ đó

3 3 3

4(abc ) 15  abc 27abc 24(ab bc ca  ) 32   3 9abc 8(ab bc ca  )  32 (**)

Áp dụng (*) vào (**) cho ta 3 3 3

4(abc ) 15  abc 3.( 8) 32    8

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2

3

ab c

Từ đó giá trị nhỏ nhất của P là 8 đạt được khi và chỉ khi

2

3

ab c

0,25

Câu 5: ( 1,0 điểm) : Cho các số dương x và y thay đổi thoả mãn điều

kiện : x – y 1

Trang 7

Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức P = 4 1

xy

Cõu 5 : Vỡ x , y là cỏc số dương thoả món x – y  1 nờn ta cú :

P = 4 1

xy  P 1  ( x – y ) 4 1

 P  4 - x 4y

yx + 1

 P  5 - x 4y

Áp dụng BĐT Cụ Si cho 2 số dương ta cú : x 4y

yx  2 x.4y

y x

4

4

Dấu ‘‘=’’ xảy ra x = 2y

=> P  5 – 4 => P  1

Dấu ‘‘=’’ xảy ra x = 2y

Vậy P đạt giỏ trị lớn nhất bằng 1 khi x =  2y

Bài 5 (1,0 điểm) Cho biểu thức : P = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 36

Chứng minh P luôn dương với mọi x;y thuộc R

Câu V

1 điểm

P = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 36

= xy(x – 2)(y + 6) + 12x(x – 2) + 3y(y + 6) +

36

0,25

=x(x – 2) y y  6 12  3 y y  6 12  0,25

Trang 8

Mµ 2  

2  2

VËy P > 0 víi mäi x;y thuéc R

0,25

Bài 5 (0,5 điểm)

Cho a, b, c là các số thực không âm thoả mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng :

(a – 1)3 + (b – 1)3 + (c – 1)3  3

4

Bài 5 (0,5 điểm)

Cách 1 Không giảm tổng quát, có thể giả sử c = min(a ; b ; c)

Từ giả thiết a + b + c = 3  3c  a + b + c  c  1 Do đó 0  c 

1

Đặt a = 1 + x, b = 1 + y thì c = 1 – x – y Do 0  c  1 nên 0  x +

y  1

Ta có : (a – 1)3 + (b – 1)3 + (c – 1)3 = x3 + y3 + (-x – y)3 = -3xy(x + y)

Mặt khác (x – y)2  0 x, y  xy 

2

4

 xy(x + y) 

3

4

 1

4 (vì 0  x + y  1)

 -3xy(x + y)  3

4

Dấu bằng xảy ra  x = y = 1

2 (khi đó a = b =

3

2, c = 0)

Vậy (a – 1)3 + (b – 1)3 + (c – 1)3  3

4

Cách 2 Ta có:

2

4

   (1) (do a  0 và

2 3

2

Trang 9

Tương tự: 3 3

4

   (2)

4

   (3) Cộng (1), (2) và (3) vế theo vế ta được :

(a – 1)3 + (b – 1)3 + (c – 1)3  3(a b c) 3 3 3 3 3

Vậy (a – 1)3 + (b – 1)3 + (c – 1)3  3

4

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :

2

2

2

3

2 3

3

0

0, 2

2

2 3

3 3

  

  

b b

Câu 5: (1.00 điểm)

Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn: abc = 1 Tính:

A

C©u 5: 1®iÓm

Víi a.b.c=1 ta cã:

1 ) 1 (

) 1 (

) 1 (

) 1

( ) 1 (

) 1 (

1

) 1

(

1 )

1 (

) 1 (

) 1

(

1 1

1 1

1

1 1

1 1

1 1

1 1

1

ab a c

ab a c ab

a c

ab a c ab

a c

abc ca c ab

a

c

ca

c

ab a c ab

a c

ca ab

a c

c ab

a c a ab ab

a

abc ac c a abc ab

a ab

a ac

c bc

b ab

a

A

Bµi 5: (1, 0 ®iÓm)

Cho hai sè a,b kh¸c 0 tho¶ m·n 2a2 +

2 2

1

4 

b

a = 4 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc S = ab + 2009

Trang 10

Bài 5: Từ 2a2 +

4

b

+ 12

a = 4  (ab)2 = - 8a4 + 16a2 – 4 = 4 – 8(a4 – 2a2 +1) ≤ 4

 -2 ≤ ab ≤ 2

 2007 ≤ S ≤ 2011

 MinS = 2007  ab = -2 và a2

= 1  a = ± 1 , b = 2

Cõu 5: (1đ)

Cho b,c là hai số thoả món hệ thức: 1 1 1

2

bc

Chứng minh rằng ớt nhất 1 trong hai phương trỡnh sau phải cú nghiệm:

x2+bx+c=0 (1) ; x2+cx+b=0 (2)

Cõu 5: (1đ) 1 1 1

2

bc=> 2(b+c)=bc(1)

x2+bx+c=0 (1) Cú 1=b2-4c; x2+cx+b=0 (2) ;Cú 2=c2-4b

Cộng 1+2= b2-4c+ c2-4b = b2+ c2-4(b+c)= b2+ c2-2.2(b+c)= b2+ c2 -2bc=(b-c) 0

(thay2(b+c)=bc ) Vậy trong 1;2cú một biểu thức dương hay ớt nhất 1 trong hai phương trỡnh x2+bx+c=0 (1) ; x2+cx+b=0 (2) phải cú

nghiệm:

Câu VI:(0,5 điểm)

Tìm số nguyên x; y thoả mãn đẳng thức: x2+ xy +y2 - x2y2 = 0

Ta có: x2+ xy +y2 - x2y2 = 0

<=> 4x2+ 4xy +4y2 - 4x2y2 = 0

<=> 4x2+ 8xy +4y2 - (4x2y2 + 4xy +1) - 1 = 0

<=> (2x + 2y)2 - (2xy + 1)2 = 1

<=> (2x + 2y - 2xy - 1)(2x + 2y + 2xy + 1) = 1

=>

1 1 2xy 2y

2x

-1 1 2xy 2y

2x

-1 1 2xy 2y

2x

1 1 -2xy -2y

2x

Giải hệ PT ta được (x; y) = (0; 0) hoặc x = - y

Thay x = - y vào (1) ta tìm được (x; y) = (1; -1); (x; y) = (-1; 1)

Vậy các cặp số x; y nguyên thoả mãn (1) là:(0; 0); (1; -1); (-1; 1)

Trang 11

Câu VI:(0,5 điểm)

Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz - 16 0

  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = (x+y)(x+z)

Câu VI Cách 1: Vì xyz - 16 0

  => xyz(x+y+z) = 16

P = (x+y)(x+z) = x2 +xy + xz + yz = x(x+y+z) + yz

áp dụng BĐT Côsy cho hai số thực dương là x(x+y+z) và yz ta có

P = (x+y)(x+z) = x(x+y+z) + yz  2 xyz(xyz)  2 16  8; dấu đẳng thức xẩy ra khi

x(x+y+z) = yz Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8

Cách 2: Vì

xyz z y x z

y x

P = (x+y)(x+z) = x2 +xy + xz + yz = x(x+y+z) + yz = yz

yz

yz xyz

áp dụng BĐT Côsy cho hai số thực dương là

yz

16

và yz ta có

P = yz

yz

16

8 16 2

16

yz ; dấu đẳng thức xẩy ra khi yz

yz  16 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 8

Ngày đăng: 26/07/2014, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w