1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LTVC TUAN 12 LƠP 5

25 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 8,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHU DÂN CƯ... KHU SẢN XUẤT... KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN... Chân thành cảm ơn các cô giáo cùng các em học sinh Chân thành cảm ơn các cô giáo cùng các em học sinh.

Trang 1

Môn: Luyện từ và câu

Lớp 5

GV: Nguyễn Thị Thanh

Môn: Luyện từ và câu

Lớp 5

Năm học 2013- 2014

Trang 2

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Kiểm tra bài cũ

Em hiểu thế nào là môi trường ?

- Môi trường là tất cả các nhân tố tự nhiên và xã hội cần thiết cho sự sinh sống, sản xuất của con người (tài nguyên thiên nhiên, không khí, đất, nước, ánh sáng, cảnh quan, quan hệ xã hội )

Trang 3

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 4

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Bài tập 1 Đọc đoạn văn sau:

Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường: không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng, sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử và các hình thái vật chất khác

a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: Khu dân cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên

Trang 5

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Bài tập 1

- Em hiểu khu dân cư nghĩa là gì ?

- Khu dân cư : khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.

Trang 6

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG Bài tập 1

- Em hiểu thế nào là khu sản xuất ?

- Khu sản xuất : khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.

Trang 7

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Bài tập 1

- Em hiểu thế nào là khu bảo tồn thiên nhiên ?

- Khu bảo tồn thiên nhiên : khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ, gìn giữ lâu dài.

Trang 8

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 9

KHU DÂN CƯ

Trang 10

KHU SẢN XUẤT

Trang 11

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

Trang 12

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

- Kể tên các khu bảo tồn thiên nhiên ở nước ta mà em biết?

- Vườn quốc gia Hoàng Liên (Lào Cai), rừng nguyên sinh Nam Cát Tiên, vườn quốc gia Phong Nha (Kẻ Bàng), vườn chim (Bạc

Trang 13

KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN

- Để những khu bảo tồn thiên nhiên đó được gìn giữ lâu dài, mỗi

Trang 14

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

* Liên hệ: Để bảo vệ môi trường, mỗi chúng ta cần phải làm gì ?

- Tích cực tham gia trồng cây, hoa; vệ sinh trường, lớp, nhà cửa, đường phố, sạch sẽ; vứt rác đúng nơi, đúng thời gian quy định;

- Tích cực tuyên truyền để mọi người cùng tham gia bảo vệ môi trường

Trang 15

Ho ạ t đ ộ ng b ả o v ệ môi trư ờ ng

Trang 16

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Trang 17

b) Mỗi từ ở cột A ứng với nghĩa nào ở cột B

Sinh vật

Sinh thái

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người)

với môi trường xung quanh

Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh vật, có

sinh ra lớn lên và chết

Trang 18

Vi sinh vật

Sinh vật rất nhỏ phải

dùng kính hiển vi phóng

to lên nhiều lần mới nhìn

thấy được.

Trang 19

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Bài tập 1 a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

- Khu dân cư : khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.

- Khu sản xuất : Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.

- Khu bảo tồn thiên nhiên : Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được gìn giữ lâu dài.

b) Mỗi từ ở cột A ứng với nghĩa nào ở cột B:

A Sinh vật

B

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung

quanh

Trang 20

Bài tập 3 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

Trang 21

Bài tập 3 Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng nghĩa với nó:

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

- Theo em, bảo vệ nghĩa là gì ?

- Bảo v ệ : chống lại mọi sự xâm phạm để giữ cho nguyên vẹn.

Trang 22

Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.

Chúng em gi ữ gìn môi trường sạch đẹp.

Chúng em gìn gi ữ môi trường sạch đẹp.

Trang 23

* Trò chơi: Ai nhanh hơn ?

Thi ghép tiếng “bảo” với một tiếng khác để tạo thành từ có nghĩa.

Trang 24

Thứ năm ngày 7 tháng 11 năm 2013

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Mở rộng vốn từ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Bài tập 1 a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:

- Khu dân cư : khu vực dành cho nhân dân ăn ở, sinh hoạt.

- Khu sản xuất : Khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp.

- Khu bảo tồn thiên nhiên : Khu vực trong đó các loài cây, con vật và cảnh quan thiên nhiên được gìn giữ lâu dài.

b) Mỗi từ ở cột A ứng với nghĩa nào ở cột B:

Quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi trường xung quanh

Tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật, thực vật và vi sinh

vật, có sinh ra, lớn lên và chết

Bài tập 3

Trang 25

Chân thành cảm ơn các cô giáo cùng các em học sinh Chân thành cảm ơn các cô giáo cùng các em học sinh

Ngày đăng: 15/02/2015, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w