MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC: 1Về kiến thức : Giúp học sinh: Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của các nhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY HỌC VÀ SỬ DỤNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
SINH HỌC 6 - NĂM HỌC 2013- 2014
I MỤC TIÊU CHUNG CỦA MÔN HỌC:
1)Về kiến thức : Giúp học sinh:
Mô tả được hình thái, cấu tạo của cơ thể sinh vật thông qua các đại diện của các nhóm vi sinh vật, nấm, thực vật, động vật và cơ thểngười trong mối quan hệ với môi trường sống
Nêu được các đặc điểm sinh học trong đó có chú ý đến tập tính của sinh vật và tầm quan trọng của những sinh vật có giá trị trongnền kinh tế
Nêu được hướng tiến hóa của sinh vật (chủ yếu là động vật, thực vật), đồng thời nhận biết sơ bộ về các đơn vị phân loại và hệ thốngphân loại động vật, thực vật
Trình bày các quy luật cơ bản về sinh lí, sinh thái , di truyền Nêu được cơ sở khoa học của các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệsức khỏe, bảo vệ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường và các biện pháp kĩ thuật nhằm nâng cao năng suất, cải tạo giống cây trồng vậtnuôi
Có kĩ năng học tập: tự học, sử dụng tài liệu học tập, lập bảng biểu, sơ đồ,
Rèn luyện được năng lực tư duy: phân tích, đối chiếu, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa các sự kiện, hiện tượng sinh học
3)Về thái độ
Có niềm tin khoa học về về bản chất vật chất của các hiện tượng sống và khả năng nhận thức của con người
Có trách nhiệm thực hiện các biện pháp giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe cho bản thân, cộng đồng và bảo vệ môi trường
Trang 2 Sẵn sàng áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật thuộc lĩnh vực Sinh học vào trồng trọt và chăn nuôi ở gia đình và địa phương.
Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chínhsách của Đảng và Nhà nước về dân số, sức khỏe sinh sản, phòng chống HIV/AIDS, lạm dụng ma túy và các tệ nạn xã hội
II MỤC TIÊU BÀI HỌC:
Thiết bị dạy học Điều chỉnh
1
1
Đặc điểm của cơ thể sống
Kiến thức:
- Phân biệt được vật sống và vật không sống qua nhậnbiết dấu hiệu từ một số đối tượng
Nêu được những đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống:
trao đổi chất, lớn lên, vận động, sinh sản, cảm ứng
- Nêu được các nhiệm vụ của Sinh học nói chung
và của Thực vật học nói riêng
Kĩ năng:
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin để nhận dạngđược vật sống và nhông sống
- Kỹ năng phản hồi, lắng nghe tích cực khi thảo luận
Kỹ năng thể hiện sự tự tin trong trình bày ý kiến cánhân
Thái độ:
- Tạo lòng yêu thích bộ môn cho các em.
- Dạy học nhóm
- Vấn đáp – tìm tòi
2 Nhiệm vụ
của sinh học
GV:
SGK,SGV
- Tranh vẽ
- Tranh về quang cảnh tự nhiên có
GDMT
Trang 3
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin để nhận dạngđược vật sống và nhông sống.
- Kỹ năng phản hồi, lắng nghe tích cực khi thảo luận
Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, ý thức sử dụng hợp líbảo vệ, phát triển và cải tạo chúng
- Dạy học nhóm
- trực quantìm tòi
- Tranh 4nhóm SV
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
- Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu tự nhiên yêu thực vật bằng cách bảo
vệ sự đa dạng và phong phú của TV
Giải quyết vấn đề
-Tranh ảnhkhu rừng,vườn cây,
sa mạc, hồnước
GDMT
4
Có phải tất cả thực vật đều có hoa ?
Kiến thức:
- Phân biệt được đặc điểm của thực vật có hoa và thựcvật không có hoa
Kĩ năng:
- Phân biệt cây một năm và cây lâu năm
- Nêu các ví dụ cây có hoa và cây không có hoa
Thái độ:
- Hình thành cho HS kiến thức về mối quan hệ giữa các
cơ quan trong tổ chức cơ thể, giữa cơ thể với môi trường Nhóm lên ý thức chăm sóc bảo vệ thực vật
Giải quyết vấn đề
- Hỏi chuyên gia
-Tranhphóng toH4.1, H4.2
- Mẫu cây
cà chua, cây đậu có hoa, quả, hạt
GDMT
6
Trang 4Chương I:
Tế bào thực vật Kính lúp, kính hiển
SGK,SGV,Tranh vẽ, Dụng cụ, mẫu vật
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
cầm tay, kính hiển vi
- Mẫu: mộtvài bong hoa, rễ nhỏ
- Dạy học nhóm
- Động não
GV:
SGK,SGK,Tranh vẽ, Tiêu bản…
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Củ hành ,quả cà chua
- Tranh TBvảy hành,
TB thịt quả cà chua
- Kính hiểnvi
6
4 7 Cấu tạo tế
bào thực vật
- Kể các bộ phận cấu tạo của tế bào thực vật
- Thực hành
- Hoàn tất
GV:
SGK,SGK,Tranh vẽ,
-Tranhphóng toH7.1->
Trang 5- Nêu được khái niệm mô, kể tên được các loại mô chínhcủa thực vật
- Dạy học nhóm
- trực quantìm tòi
GV:
SGK,SGK,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
-Tranhphóng toH8.1, H8.2
6
5 9 Chương
II: Rễ Các loại
rễ, các miền của rễ.
- Biết được cơ quan rễ và vai trò của rễ đối với cây
- Phân biệt được: rễ cọc và rễ chùm
- Trình bày được các miền của rễ và chức năng của từng miền
- Dạy học nhóm
- trực quantìm tòi
GV:
SGK,SGK,Tranh vẽ, mẫu vật, miếng bìa
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật,
- Một số cây có rễ:
Rau cải, nhãn con
- Tranh H9.1 ->
H9.3
- Miếng bìa ghi sẵncác miền
Trang 6tưởng khi thảo luận về cách chia cây thành hai nhómcăn cứ vào cấu tạo của rễ
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV
của rễ, chức năng
10
Cấu tạo miền hút của rễ
- Thảo luận nhóm nhỏ
- Động não
- Vấn đáp tìm tòi
GV:
SGK,SGK,Tranh vẽ, mẫu vật, miếng bìa
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật,
-Tranh H10.1, H10.2, H7.4-Miếng bìaghi sẵn chức năng,cấu tạo miền hút
CÊu t¹o tõng bé phËn trong b¶ng 32
(Kh«ng d¹y chi tiÕt tõng
bé phËn mµ chØ cÇn liÖt
kª tªn c¸c
bé phËn vµ nªu chøc n¨ng chÝnh)
6
6
11
Sự hút nước và muối khoáng của rễ
rễ cùng các điều kiện ảnh hưởng
- Kỹ năng trình bày suy nghỉ, ý tưởng trong thảo luậnnhóm, quản lý thời gian
Thái độ:
- GD ý thức bảo vệ một số động vật trong đất, bảo vệđất chống ô nhiễm môi trườn, thoái hoá đất chống rửatrôi, đồng thời nhấn mạnh vai trò của cây xanh đối vớichu trình nước trong tự nhiên
- Trực quan tìm tòi
- thực hànhTN
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
- Tranh H11.1, H11.2
GV:
SGK,SGV,
-TranhH11.2
Trang 7muối khoáng của rễ.
rễ cùng các điều kiện ảnh hưởng
- Kỹ năng trình bày suy nghỉ, ý tưởng trong thảo luậnnhóm, quản lý thời gian
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ một số động vật trong đất, bảo
vệ đất chống ô nhiễm môi trườn, thoái hoá đất chống rửatrôi, đồng thời nhấn mạnh vai trò của cây xanh đối vớichu trình nước trong tự nhiên
tòi
- thực hànhTN
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
- Tự tin khi trình bày trước tổ, nhóm
- Kỹ năng hợp tác nhóm để sưu tầm mẫu vật và phântích mẫu vật
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin so sánh, phân tích,đối chiếu giữa các loại rễ với nhau – tự tin và quản lýthời gian khi thuyết trình kết quả thảo luận nhóm
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV
- Dạy học nhóm
- Trình bày1’
- Vấn đáp tìm tòi
- Trực quan
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
- Tranh một số loại
rễ biến dạng
- Trình bày1’
- Vấn đáp tìm tòi
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
-TranhH13.1,H13.2,H13.3
- Ngọn bí
đỏ, ngồng
Trang 8Cấu tạo ngoài của thân
cấu tạo ngoài của thân các loại – trình bày suy nghỉ, ýtưởng trong chia sẻ thông tin Quản lý thời gian
Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên
- Trực quan
- Chia sẻ cặp đôi
vở ghi, mẫu vật cải, bảng phân loại
- Trình bày được thân mọc dài ra do có sự phân chia
của mô phân sinh (ngọn và lóng ở một số loài)
- Kĩ năng :
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi tìm hiểu về
sự dài ra của thân là do sự phân chia của tế bào ở môphân sinh ngọn
- Giải quyết vấn đề: giải thích tại sao người ta bấmngọn hay tỉa cành đối với một số loại cây?
- Hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm, trình
bày trước tổ, lớp
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ tính toàn vẹn của cây, hạn chế
việc làm vô ý thức: Bẻ cành cây, đu trèo hoặc bóc vỏ cây
Thảo luận nhóm
- Giải quyết vấn đề
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
-TranhH14.1,H13.1
GDMT
16
Cấu tạo trong của thân non.
- Trình bày1’
- Vấn đáp tìm tòi
- Trực quan
- Chia sẻ cặp đôi
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
- Tranh H15.1, H10.1
- Bảng phụCấu tạo trong của thân non
CÊu t¹o tõng bé phËn th©n c©y trong b¶ng trang 49
Kh«ng d¹y (ChØ cÇn HS
lu ý phÇn bãm¹ch gåm m¹ch gç vµ m¹ch r©y)
6
Trang 9ra do đâu?
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi tìm hiểu về
sự dài ra của thân là do sự phân chia của tế bào ở môphân sinh ngọn
- Giải quyết vấn đề: giải thích tại sao người ta bấmngọn hay tỉa cành đối với một số loại cây?
- Hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm, trình bày trước tổ, lớp
thân gỗ giàcưa ngang
- Tranh H15.1, H16.1, H16.2
18
Vận chuyển các chất trong thân
- Thí nghiệm về sự dẫn nước và chất khoáng của thân
- Thí nghiệm chứng minh về sự dài ra của thân
- Giải quyết vấn đề: giải thích các hiện tượng thực tếcuộc sống liên quan đến sự vận chuyển đến sự vậnchuyển các chất trong thân
- Tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK tìm hiểucách tiến hành TN.và quan sát TN Tự tin khi trình bàytrước tổ,nhóm
- Ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận, quản lý thời gian khitiến hành TN
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV
- Trực quan - tìmtòi,
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
- Thực hành - TN
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ, D/cụ TN
GV:
SGK,SGV,
- Tranh H18.1,
Trang 10phù hợp với chức năng của một số than biến dạng quaquan sát mẫu, tranh ảnh.
- Nhận dạng được 1 số thân biến dạng trong thiên nhiên
Kỹ năng:
- Hợp tác để sưu tầm mẫu vật và phân tích mẫu vật
Tìm kiếm và xử lý thông tin khi quan sát,đối chiếu,sosánh các biến dạng
- Tự tin khi trình bày trước tổ,nhóm, lớp, lắng nghe tích cực trong thảo luận
Tranh vẽ,
HS:
SGK, vở ghi, mẫu vật
H18.2
- Một số mẫu vật
- Vấn đáp tìm tòi
- Trực quan
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
Trang 11phõn tớch trong khi làm bài
Thỏi độ:
- Giỏo dục ý thức tự giỏc trong học tập
22
Chương IV: Lỏ Đặc điểm bờn ngoài của lỏ
Thỏi độ:
- Giỏo dục ý thức bảo vệ TV
- Dạy học nhúm nhỏ
- Trực quan
- vấn đỏp - tỡm tũi
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Sưu tầm
lỏ, cành cú
đủ chồi nỏch, cành
cú cỏc kiểumọc lỏ
3 12
23 trong của Cấu tạo
Vấn đỏp tỡm tũi
- Trực quan
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
- Tranh phúng to H20.4
- Mụ hỡnh cấu tạo một phần phiến lỏ
Mục 2: Thịt lá
- Phần cấu tạo chỉ chú
ý đến các tế bào chứa lục lạp, lỗ khí ở biểu bì và chức năng của chúng
- Câu hỏi 4,
5 trang 67
(Không yêucầu HS trả lời)
- Hoàn tất
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
- Dung dịch iốt, cơm nguội,
GDMT
Trang 12khoáng) thành chất hữu cơ (đường, tinh bột) và thải ôxylàm không khí luôn được cân bằng
D.cụ TN
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
dao nhỏ
- Tranh H21.1, H21.2
- Hoàn tất
1 nhiệm vụ
- Vấn đáp tìm tòi
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ, D.cụ TN
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Thực hiện trước
TN, mang
lá ở TN đến lớp để thử kq với dung dịch iốt
GDMT
26 Ảnh
hưởng của các điều kiện bên ngoài đến quang hợp, ý nghĩa của quang
- Dạy học
nhóm
- Trình bày1’
- Hỏi chuyên gia
- Trực quan tìm tòi
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
- Sưu tầm tranh ảnh
về một số cây ưa sáng, ưa tối, tranh ảnh vai trò quang hợp đối với đời
Trang 13- Giải thích được khi đất thoáng, rễ cây hô hấp mạnh tạođiều kiện cho rễ hút nước và hút khoáng mạnh mẽ.
Kỹ năng:
- Tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK để tìm hiểucách tiến hành TN và quan sát TN – Đảm nhận tráchnhiệm theo nhiệm vụ được phân công
Thái độ:
- Giáo dục lòng say mê môn học
- Thực hành – TN- Dạy học nhóm
- Trực quan
- Trình bày1’
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ, D.cụ TN
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Làm TN trước 1h
- Dụng cụ làm TN 2
- C©u hái 4,5 trang 79
(Kh«ng yªu cÇu HS tr¶ lêi)
28
Phần lớn nước vào cây đi đâu?
Thái độ:
- Giáo dục lòng say mê môn học, ham hiểu biết
- Thực hành –TN
- Giải quyết vấn đề
- Trực quan
- Dạy học nhóm
- Trình bày1’
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ, D.cụ TN
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
Tranh H24.1, H24.2, H24.3
- Trình bày
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
- Cành mây, đậu
Hà Lan,
Trang 14vảy, lá dự trữ, lá bắt mồi) theo chức năng và do môitrường
Kĩ năng:
- Thu thập về các dạng và kiểu phân bố lá
- Biết cách làm thí nghiệm lá cây thoát hơi nước, quanghợp và hô hấp
- Hợp tác nhóm để sưu tầm mẫu vật và phân tích mẫuvật Tìm kiếm và xử lý thông tin khi quan sát, so sánh sựkhác nhau của các loại lá biến dạng
- Quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm khi thựchành, thuyết trình kết quả
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV
1’
- Biểu đạt sáng tạo
- Trực quan
- Thực hành TN
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
cây hành,
củ dong ta,cành xương rồng
- Tranh:
cây mắp
ấm, cây bèo đất
30
Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên.
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV
Vấn đáp, tìm tòi,Họctập theo nhóm, nêu
và giải quyết vấn đề
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Tranh H26.4, kẻ bảng
- Rau má, sài đất, củ gừng, củ nghệ có mầm, cỏ gấu, củ khoai lang
có chồi, lá bỏng, lá hoa đá có mầm
GV:
SGK,SGV,
- Cành râu,ngọn mía,
- Môc 4: Nh©n gièng v« tÝnh
Trang 15do người.
sản sinh dưỡng do con người
- Trình bày được những ứng dụng trong thực tế củahình thức sinh sản do con người tiến hành Phân biệthình thức giâm, chiết, ghép, nhân giống trong ốngnghiệm
Kĩ năng:
- Biết cách giâm, chiết, ghép
- Lắng nghe tích cực, hợp tác,tìm kiếm,xử lý thông tin
về các hình thức sinh sản sinh dưỡng do người quản lýthời gian, đảm nhận trách nhiệm
Thái độ:
- Giáo dục lòng yêu thích môn học, ham mê tìm hiểuthông tin khoa học
- Dạy học nhóm,
- Vấn đáp tìm tòi
- Thực hành TN
Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
rau muống giâm đã ra rễ
- Tư liệu
về nhân giống vô tinh trong ống nghiệm
trong èng nghiÖm
( Kh«ng d¹y)
- C©u hái 4:
Kh«ng yªu cÇu HS tr¶ lêi
32
Cấu tạo
và chức năng của hoa.
Kiến thức:
- Biết được bộ phận hoa, vai trò của hoa đối với cây
- Phân biệt được sinh sản hữu tính có tính đực và cáikhác với sinh sản sinh dưỡng Hoa là cơ quan mang yếu
tố đực và cái tham gia vào sinh sản hữu tính
Phân biệt được cấu tạo của hoa và nêu các chức năngcủa mỗi bộ phận đó
Kĩ năng:
+ Tự tin khi trình bày ý kiến trước tổ, lớp,lắng nghe tíchcực, trình bày suy nghỉ…tìm kiếm và xử lý thông tinSGK để tìm hiểu mối liên hệ giữa DT học với đời sốngcon người
Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ TV và hoa
- Dạy học nhóm, vấn đáp tìm tòi
Trực quan,động não
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
Mô hình
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Hoa râm bụt, hoa loa kèn, hoa cúc, hoa hồng
- Mô hình hoa, kính lúp, dao nhỏ
6
17 33 Các loại Kiến thức: - Dạy học GV: - Một số GDMT
Trang 16- Phân biệt được các loại hoa: hoa đực, hoa cái, hoa
lưỡng tính, hoa đơn độc và hoa mọc thành chùm
Tự tin đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi, lắng nghe tíchcực
Thái độ:
- Giáo dục yêu thích TV, bảo vệ hoa và TV
nhóm,
- Hỏi và trả lời tích cực
- Trực quan,
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
mẫu hoa đơn tính, lưỡng tính,hoa mọc đơn độc, hoa mọc thành cụm
- Tranh ảnh về hoa
- Hỏi và trả lời tích cực
- Trực quan,
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
học kì I Tự đánh giá được khả năng tiếp thu kiến thức của bản Kiến thức:
thân từ đó có xu hướng điều chỉnh phương pháp học tập
để nâng cao thành tích học tập ở HK II
Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng phân tích, kỹ năng gợi nhớ kiến thức đểlàm bài
Đề PGD ra
Trang 17- Có ý thức nghiêm túc, cẩn thận, trung thực, độc lập suynghĩ.
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật 3
HỌC KÌ II
20
37 Thụ phấn
( t t ) - Nêu được thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc Kiến thức:
với đầu nhụy
- Phân biệt được giao phấn và tự thụ phấn
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Cây ngô
có hoa
- Dụng cụ thụ phấn cho hoa
GDMT
Trang 18 Thái độ:
- Giáo dục ý thức trồng và bảo vệ cây
- Trực quan –
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
- Trình bày1’
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi
- Tranh phóng to H31.1
- Tìm kiếm và xử lý thông tin để xác định đặc điểm của
vỏ quả là đặc điểm chính để phân loại quả và đặc điểmmột số loại quả thường gặp.Tự tin trình bày ý kiến trongthảo luận
Thái độ:
- Có ý thức bảo vệ thiên nhiên.
- Trực quan –
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
- Trình bày1’
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ,
HS:
SGK,
vở ghi, mẫu vật
- Sưu tầm một số quảkhô và quảkhó tìm
GDMT
40 Hạt và các
bộ phận của hạt.
Kiến thức:
- Mô tả được các bộ phận của hạt: hạt gồm vỏ, phôi vàchất dinh dưỡng dự trữ Phôi gồm rễ mầm, thân mầm, lámầm và chồi mầm Phôi có 1 lá mầm (ở cây 1 lá mầm)hay 2 lá mầm (ở cây 2 lá mầm)
Kỹ năng:
- Trực quan –
- Vấn đáp tìm tòi
- Dạy học nhóm
GV:
SGK,SGV,Tranh vẽ, D.cụ
HS:
- Hạt đỗ đen ngâm nước 1 ngày, hạt ngô đặt tren bông
GDMT