1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc sinh gioi toan tinh phu tho

6 351 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 THCS
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm số có hai chữ số sao cho số đó cộng với tích hai chữ số của nó thì bằng bình phơng của tổng hai chữ số của nó.. Gọi AE và BF là hai đờng cao của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI cấp tỉnh LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2009-2010

Mụn Toỏn

Thời gian làm bài: 150 phỳt, khụng kể thời gian giao đề

Đề thi cú 01 trang

Câu 1 (4 điểm)

a) Chứng minh rằng: nếu n là số tự nhiên lẻ thì A=n3 + 1 không thể là số chính phơng b) Tìm số có hai chữ số sao cho số đó cộng với tích hai chữ số của nó thì bằng bình phơng của tổng hai chữ số của nó

Câu 2 (5 điểm)

a) Giải phơng trình

2008 2010

b) Giải hệ phơng trình

2 2 2

2 2 2

 = −

 = −

 = −

Câu 3 (3 điểm)

Cho ba số x, y, z thoả mãn: xy 1 yz 1 zx 1

+ = + = +

Chứng minh rằng: x = y = z hoặc xyz = 1

Câu 4 (6 điểm)

Cho đờng tròn (O; R) và dây cung AB cố định (AB < 2R) Điểm C di động trên cung lớn AB Gọi AE và BF là hai đờng cao của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H Đờng tròn tâm H bán kính HC cắt CA, CB lần lợt tại P và Q Chứng minh rằng khi C thay đổi

a) CH có giá trị không đổi

b) CO ⊥ EF

c) Đờng thẳng qua H vuông góc với PQ luôn đi qua một điểm cố định

Câu 5 (2 điểm)

Cho các số dơng a, b, c thoả mãn điều kiện: a2+b2 + b2+ +c2 c2+a2 =2010 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P a2 b2 c2

b c c a a b

Họ và tờn thớ sinh SBD

Chỳ ý: Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ THỌ

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS

đề dự bị

Trang 2

NĂM HỌC 2009-2010

MễN TOÁN

(Hướng dẫn chấm thi đề dự bị có 4 trang)

I Một số chỳ ý khi chấm bài

• Hướng dẫn chấm thi dưới đõy dựa vào lời giải sơ lược của một cỏch, khi chấm thi giỏm khảo cần bỏm sỏt yờu cầu trỡnh bày lời giải đầy đủ, chi tiết và hợp logic

• Thớ sinh làm bài cỏch khỏc với Hướng dẫn chấm mà đỳng thỡ tổ chấm cần thống nhất cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm

Điểm bài thi là tổng cỏc điểm thành phần khụng làm trũn số.

II Đáp án và biểu điểm Câu 1 (4 điểm)

a) Chứng minh rằng: nếu n là số tự nhiên lẻ thì A=n3 + 1 không thể là số chính phơng b) Tìm số có hai chữ số sao cho số đó cộng với tích hai chữ số của nó thì bằng bình

ph-ơng của tổng hai chữ số của nó

Ta có A n= + = − + = −3 1 n3 1 2 (n 1) (n+1) (n2+1) 0,5 điểm

Thay n=2k+1 (k∈N) ta có

Ta thấy A chia cho 4 d 2 ,mà không số chính phơng chia cho 4 d 2

Gọi số phải tìm có dạng ab (( ,a b N∈ ;0< <a 10;0< <b 10) 0,5 điểm

10a b ab+ + = +(a b) ⇔b +b a( − =1) a(10−a) 0,5 điểm

Ta có

2 10

2

a − ≤a  + −  =

0,5 điểm

Câu 2 (5 điểm)

a) Giải phơng trình

2008 2010

b) Giải hệ phơng trình

2 2 2

2 2 2

 = −

 = −

 = −

Trang 3

a) Ta thấy x1=2009; x2=2010 là 2 nghiệm của phơng trình 0,5 điểm

x− > x− > nên VT > 1, PT (*) vô

x− > x− > nên VT > 1, PT (*) vô nghiệm 0,5 điểm Xét 2009 < x< 2010 thì 0< −x 2009 1;0< < −x 2010 1< 0,5 điểm

x− < −x = −x ; 2008

x− < −x = −x

VT < 1, PT (*) vô nghiệm

Vậy PT(*) có 2 nghiệm x1=2009;x2=2010

0,5 điểm

b)

2

 = − ⇔ − = −

 = −  − = −

0,5 điểm

− = − ⇔ ⇔

0,5 điểm

1

= = =

 = = =

Hệ có hai nghiệm (x; y; z)=(0; 0; 0);(1; 1; 1)

1,0 điểm

Câu 3 (3 điểm)

Cho ba số x, y, z thoả mãn: xy 1 yz 1 zx 1

+ = + = + Chứng minh rằng: x = y = z hoặc xyz = 1

Điều kiện x; y; z dơng

(1)

(2)

(3)

yz

xy

xz

− =

 − =

 − =



Nếu x; y; z đôi một khác nhau, nhân vế với vế của (1); (2); (3) ta có xyz = 1

Câu 4 (4 điểm)

Cho đờng tròn (O; R) và dây cung AB cố định (AB < 2R) Điểm C di động trên cung lớn

AB Gọi AE và BF là hai đờng cao của tam giác ABC, chúng cắt nhau tại H Đờng tròn tâm

H bán kính HC cắt CA, CB lần lợt tại P và Q Chứng minh rằng khi C thay đổi

Trang 4

b) CO ⊥ EF

c) Đờng thẳng qua H vuông góc với PQ luôn đi qua một điểm cố định

x

I

D

K

Q

P

H F

E

O

C

a) Kẻ đường kính BD ta cú CHAB;DAAB ⇒AD//HC (1)

Mặt khácDCCB HA CB; ⊥ ⇒DC/ /HA(2)

Gọi K là trung điểm AB xột tam giỏc ADB cú OK là đường trung bỡnh nờn

Qua C kẻ tiếp tuyến Cx với (O) ta cú ∠xCA=∠CBA

Mà tứ giỏc AFEB nội tiếp nờn ∠CFE= ∠CBA nờn ∠xCA= ∠CFE 1,0 điểm

suy ra Cx//EF

c) Gọi đường thẳng kẻ từ H vuụng gúc PQ cắt OK tại I

Vậy EF // PQ, mà HIPQ//EFHI//OC

Mặt khác CH//OI nờn tứ giỏc OCHI là hỡnh bỡnh hành suy ra OI = CH (khụng

Câu 5 (2 điểm)

Cho các số dơng a, b, c thoả mãn điều kiện: 2 2 2 2 2 2

2010

a +b + b + +c c +a = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

4

Trang 5

P a2 b2 c2

b c c a a b

Đặt x= b2 +c2;y= c2 +a2;z= b2 +a2 ⇒x+ y+z =2010 0,5 điểm

Ta cã x2 = +b2 c2 , y2 = +c2 a2, z2 =a2+b2 nªn

Mặt khác 2(a2 +b2)≥(a+b)2 ⇒ 2za+b;

Tương tự 2ya+c; 2xb+c;(2)

0,5 điểm

Từ (1) & (2) ta có

2

2

1

2

2

1

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2

+ +





 + + +

+

=





 + − + + − + + −

z y x z

y x z y x

z

z x y y

y z x x

x z y

P

Ta có 3(x2 + y2 +z2)≥(x+ y+z)2nªn tõ (3) suy ra

0,5 điểm

x y z

x y z

≥ + +  + +  + + ÷− ≥  − ÷=

Giá trị nhỏ nhất của

2

2 1005

=

P khi x = y = z suy ra a = b = c =

3

2

Hết

5

Trang 6

6

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w