1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 31 Hàm mủ-Ham logarit (T1/4)

18 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT LAO BẢOThầy giáo :MAI THÀNH THÂN ÁI CHÀO CÁC EM HỌC SINH... Các em hãy điền vào dấu … để được khẳng định đúng?1... Định nghĩay = ax Ví dụ 1: Các biểu thức sau biểu th

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAO BẢO

Thầy giáo :MAI THÀNH

THÂN ÁI CHÀO CÁC EM HỌC SINH

Trang 2

Các em hãy điền vào dấu … để được khẳng định đúng?

1 (U.V)’=

2

3

4 Nếu thì mang giá trị:

5 Nếu thì mang giá trị:

loga b

ln a

e =

1

a > ln a

0 < <a 1 ln a

U’V+UV’

b

a

dương (>0)

âm (<0)

Trang 3

BÀI MỚI

TIẾT : 31

GiẢI TÍCH 12 CƠ BẢN

Trang 4

( )n (1 )n

(P: vốn, r: lãi suất)

0

1 ( )

2

t T

m t = m  

 ÷

 

(m 0 : khối lượng ban đầu t=0, T: chu kỳ bán rã)

(A: dân số năm lấy làm mốc tính, i: tỉ lệ tăng dân số)

1

1 2

( )

t T

 ÷

=

  ÷

 

A=1

P=1

m 0 =1

( )n (1 )n

( ) ( )i n

y f x= = a

*Mở đầu:

Trang 5

I HÀM SỐ MŨ

*)Cho a là số thực dương khác 1

Hàm số mũ cơ số a là hàm số có dạng: y = ax

*)TXĐ: R

*)TGT: (0;+) ; Hay ta có: a x > 0 xR

Trang 6

1 Định nghĩa

y = ax

Ví dụ 1: Các biểu thức sau biểu thức nào là hàm số mũ Khi đó cho biết cơ số :

3

x

b y = −

c y = π

( )3

)

2

e y e =

f y = −

Hàm số mũ cơ số a = Hàm số mũ cơ số a = 1/4 Hàm số mũ cơ số a = π

Không phải hàm số mũ Hàm số mũ cơ số a = e 2

Không phải hàm số mũ

3 5

, 0<a1

a x > 0 xR

Trang 7

2.Đạo hàm của hàm số mủ

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của

hàm số mũ

Định lí 1:

⇒ Công thức đạo hàm của hàm hợp đối với eu (u

= u(x)) là:

( )u / / u

( )x / x

CM

Định lí 2:

* Hàm số y = ax (a > 0, a≠1) có đạo hàm tại mọi

⇒ Công thức đạo hàm của hàm hợp đối với au (u

= u(x)) là:

( )u / / u

Trang 8

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của

hàm số mũ

( )u / / u

e = u e

( )x / x

2

2

2x

)

x x x

a y

b y e

d y

=

=

=

=

a = a ln a

a = u a ln a

( )

y = 1+x e

( ) 2

y = 2x-2 e − x

/ x

y =3 ln 3

( ) 2

y = 4x-3 4 xx ln 4

Nhóm 1, 2

Nhóm 3, 4

Hoạt động 3 phút

Trang 9

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của

hàm số mũ:

( )u / / u

e = u e

( )x / x

t/c đồng biến ,nghịch biến của các hàm số sau:

1 )

2

x

x

x

x

a y

b y

c y

d y

=

 

=  ÷  

=

=

a = a ln a

a = u a ln a

y =2 ln 2

/ x

y =4 ln 4

x

y = ln

   

⇒  ÷  ÷

   

y = ln

x

   

   

/

/

/

/

Nhóm 1, 2

Nhóm 3, 4

Hoạt động 2 phút

Trang 10

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của

hàm số mũ

( )u / / u

( )u / / u

a = u a ln a

3 Sự biến thiên

và vẽ đồ thị

hàm số y = a x

Hãy nêu các bước chính khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số?

Trả lời: Có 3 bước chính:

B1: TXĐ

B2: Sự biến thiên

B3: Đồ thị

Trang 11

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của hàm

số mũ

( )u / / u

a = u a ln a

3 Sự biến thiên và vẽ

đồ thị hàm số y = a x

+ TXĐ

+ Đạo hàm

+ Chiều biến thiên

+ Tiệm cận

+ Đồ thị

Bảng tóm tắt k/s tính chất và đồ thị của h.số mủ

x

y = a < ≠a

TXĐ 1.Đạo hàm

2.Chiều biến thiên

3.Tiệm cận

4.Đồ thị Đi qua các điểm (0;1), (1;a),

nằm phía trên trục Ox

R≡ (-∞ ;+∞) y’=axlna

*Khi 0<a<1 Hàm số luôn nghịch biến trên R

*Khi a>1 Hàm số luôn đồng biến trên R

Trục Ox làm tiệm cận ngang

Trang 12

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của

hàm số mũ

( )u / / u

( )u / / u

a = u a ln a

3 Sự biến thiên

và vẽ đồ thị

hàm số y = a x

-2 -1

1 2 3 4 5 6

y

0 < a <1 a >1

x

Trang 13

4 Củng cố :

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của hàm

số mũ

( )u / / u

a = u a ln a

3 Sự biến thiên và vẽ

đồ thị hàm số y = a x

+ TXĐ

+ Đạo hàm

+ Chiều biến thiên

+ Tiệm cận

+ Đồ thị

Cũng cố:

Bài 1: Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2 3

) 2x x

(sin cos )

x

y e x e x

( )

2

2

3

x x

x x

y x x x

(1 )

x

Trang 14

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của hàm

số mũ

( )u / / u

a = u a ln a

3 Sự biến thiên và vẽ

đồ thị hàm số y = a x

+ TXĐ

+ Đạo hàm

+ Chiều biến thiên

+ Tiệm cận

+ Đồ thị

Bài 2:

Hãy điền vào ô để được mệnh đề đúng?

u

u

b)

v

 ÷  ÷

   

c)

>

>

>

<

Trang 15

5.Dặn dò:

+ Làm bài tập 2 trang 77 (sgk) + Tiết tiếp theo Bài tập hàm số mủ + Xem trước phần II của bài 4,

ôn lại các công thức về lôgarit

Trang 17

1

x

x

e x

* Các bước tính đạo

hàm bằng định nghĩa

Thừa nhận

B1: với ∆x là số gia của biến

x.Tính ∆y = f(x+∆x ) – f(∆x)

B2: lập ∆y/∆x

B3: Tính giới hạn:

( )

/ 0

lim

x

y

x

* Với ∆x là số gia của x, ta có:

∆y = ex+ ∆ x – ex = ex(e∆ x – 1)

x x

e

∆ = −

∆ ∆

x

 

∆ = − = =

 ÷

∆  ∆ 

vậy ta có: ( )x / x

e = e

CM: ( )x / x

Trang 18

I HÀM SỐ MŨ

1 Định nghĩa

y = ax ,

0<a1

a x > 0 xR

2 Đạo hàm của

hàm số mũ

( )u / / u

( )u / / u

a = u a ln a

3 Sự biến thiên

và vẽ đồ thị

hàm số y = a x

y=a

1.Tập xác định : D = R 2.Sự biến thiên:

+ y’ = ax.lna > 0 ∀x∈D

x + x

-+ lim y =-+ và lim y =0

Trục Ox là tiệm cận ngang

x

y’

y

0

+∞

+ + Bảng biến thiên:

+ hàm số luôn đồng biến

Đi qua các điểm(0;1),(1;a), nằm phía trên tục Ox

3.Đồ thị:

1.Tập xác định : D = R 2.Sự biến thiên:

+ y’ = ax.lna < 0 ∀x∈D

+ lim y =+ và lim y =0

Trục Ox là tiệm cận ngang

x

y’

y

0

-+ Bảng biến thiên:

+ hàm số luôn nghịch biến

Đi qua các điểm(0;1),(1;a), nằm phía trên tục Ox

3.Đồ thị:

Ngày đăng: 14/02/2015, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B3: Đồ thị. - Tiết 31 Hàm mủ-Ham logarit (T1/4)
3 Đồ thị (Trang 10)
Đồ thị hàm số y = a x - Tiết 31 Hàm mủ-Ham logarit (T1/4)
th ị hàm số y = a x (Trang 11)
Đồ thị hàm số y = a x - Tiết 31 Hàm mủ-Ham logarit (T1/4)
th ị hàm số y = a x (Trang 13)
Đồ thị hàm số y = a x - Tiết 31 Hàm mủ-Ham logarit (T1/4)
th ị hàm số y = a x (Trang 14)
w