Câu 3 B-13: Trong các polime: tơtằm, sợi bông, tơvisco, tơnilon-6, tơnitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là A.. tơ visco và tơ xenlulozơaxetat Câu 4 A-12: Loại tơ nào sau đây
Trang 1GV: Bùi Văn Mười Nhận dạy kèm tai TP HCM
Chuyên Đề 23: Polime
Năm 2013
Câu 1 (CD-13): Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Giá trị
của m là
A 1,80 B 2,00 C 0,80 D 1,25.
Câu 2 (CD-13): Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ nilon-6,6 B Tơ axetat C Tơ tằm D Tơ capron.
Câu 3 (B-13): Trong các polime: tơtằm, sợi bông, tơvisco, tơnilon-6, tơnitron, những polime có nguồn gốc từ
xenlulozơ là
A sợi bông, tơvisco và tơnilon-6 B tơtằm, sợi bông và tơnitron
C sợi bông và tơvisco D tơvisco và tơnilon-6
Câu 4 (B-13): Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
A CH2=CH−CN B CH3COO−CH=CH2
C CH2=C(CH3)−COOCH3 D CH2=CH−CH=CH2
Câu 5 (A-13):Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A axit ađipic và etylenglicol B axit ađipic và hexametylenđiamin
C etylen glicol và hexametylenđiamin D axit ađipic và glixerol
Năm 2012
Câu 1 (CD-12): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ visco, tơ xenlulozơaxetat đều thuộc loại tơtổng hợp
C Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
D Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic
Câu 2 (CD-12): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ
B Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên
C Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin
D Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol
Câu 3 (B_12): Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon
C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơaxetat
Câu 4 (A-12): Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Tơnitron B Tơvisco
C Tơxenlulozơaxetat D Tơnilon-6,6
Câu 5 (A-12): Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH →X1+ X2+ H2O (b) X1+ H2SO4 →X3+ Na2SO4
(c) nX3+ nX4 →nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2+ X3 →X5+ 2H2O
Phân tử khối của X5là
A 174 B 216 C 202 D 198
Trang 2Câu 6 (A-12): Có các chất sau: keo dán ure-fomanđehit; tơlapsan; tơnilon-6,6; protein; sợi bông; amoni axetat;
nhựa novolac Trong các chất trên, có bao nhiêu chất mà trong phân tử của chúng có chứa nhóm-NH-CO-?
Năm 2011
Câu 1 (CD-11): Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien,(4) polistiren,
(5) poli(vinyl axetat) và (6) tơnilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong
dung dịch axit và dung dịch kiềm là:
A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6)
Câu 2 (B-11): Cho các tơ sau: tơxenlulozơaxetat, tơcapron, tơnitron, tơvisco, tơnilon-6,6 Có bao nhiêu Tơ
thuộc loại tơ poliamit?
Câu 3 (A-11): Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chếtạo tơ tổng hợp?
A Trùng hợp metyl metacrylat
B Trùng hợp vinyl xianua
C Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic
D Trùng ngưng axit ε-aminocaproic
Câu 4 (A-11): Cho sơ đồphản ứng:
CH ≡ CH ⎯⎯⎯→ X; X ⎯⎯⎯⎯→ polime Y; X + CH2=CH-CH=CH2⎯⎯⎯⎯⎯⎯→ polime Z
Y và Z lần lượt dùng đểchếtạo vật liệu polime nào sau đây?
A Tơolon và cao su buna-N B Tơnilon-6,6 và cao su cloropren
C Tơnitron và cao su buna-S D Tơcapron và cao su buna
Năm 2010
Câu 1 (CD-10): Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
A polistiren B poli(etylen terephtalat)
C poliacrilonitrin D poli(metyl metacrylat)
Câu 2 (A-10): Cho các loại tơ: bông, tơcapron, tơxenlulozơaxetat, tơtằm, tơnitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
Câu 3 (A-10): Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat);(2) polistiren; (3) nilon-7; (4)
poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
là:
A (1), (3), (6) B (1), (2), (3) C (1), (3), (5) D (3), (4), (5)
Năm 2009
Câu 1 (B-09):Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (2), (3), (4) và (5) B (3), (4), (5) và (6) C (1), (2), (3) và (4) D (1), (3), (4) và (6)
Câu 2 (B-09): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp
B Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit)
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng
Câu 3 (A-09):Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
Trang 3D CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Năm 2008
Câu 1 (CD-08): Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2 B HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
C H2N-(CH2)5-COOH D HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
Câu 2 (B-08): Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PVC B PE C nhựa bakelit D amilopectin
Câu 3 (A-08): Khối lượng của một đoạn mạch tơnilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là
17176 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A 121 và 114 B 121 và 152 C 113 và 152 D 113 và 114
Năm 2008
Câu 1 (CD-07):Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ(plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2=C(CH3)COOCH3 B CH2 =CHCOOCH3
Câu 2 (CD-07):Trong số các loại tơ sau: tơtằm, tơvisco, tơnilon-6,6, tơaxetat, tơcapron, tơenang, những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơtằm và tơenang B Tơvisco và tơnilon-6,6
C Tơnilon-6,6 và tơcapron D Tơvisco và tơaxetat
Câu 3 (A-07):Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản
ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
Câu 4 (A-07): Nilon–6,6 là một loại
A tơaxetat B tơpoliamit C polieste D tơvisco