Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có: A.. Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp.. Cặp chất nào sau đây không thể
Trang 1Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tâm về polime
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ POLIME
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Lý t hu y ế t t rọ ng t â m về po li m e ” thuộc Khóa h ọc L
T Đ H K I T - 1: ô n M H ó a học ( T hầy V ũ K hắc Ngọ c ) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Lý t hu yết t rọ ng t â m về po li m e ” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Câu 1 Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
B Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
C Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ
D Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime tự
nhiên
Câu 2 Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Hệ số trùng hợp là số lượng đơn vị mắt xích monome trong phân tử monome, có thể xác định một
cách chính xác
B Do phân tử lớn hoặc rất lớn nên nhiều polime không tan hoặc khó tan trong dung môi thông
thường
C Polime có dạng mạng lưới không gian là dạng polime chịu nhiệt kém nhất.
D Thủy tinh hữu cơ là polime có dạng mạch thẳng.
Câu 3 Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên?
A Tính đàn hồi.
B Không dẫn điện và nhiệt.
C Không tan trong nước, etanol nhưng tan trong xăng.
D Thấm khí và nước.
Câu 4 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
B Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một.
C Cao su thiên nhiên là polime của isopren.
D Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng.
Câu 5 Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Bản chất cấu tạo hoá học của tơ tằm và len là protit.
B Bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.
C Quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.
D Tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.
Câu 6 Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
A Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không
B Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt và không bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm.
C Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.
D Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn.
Câu 7 Cho polime: (−CO - C6H4 - CO - O - C2H4 - O−)n Hệ số n không thể gọi là:
Câu 8 Chỉ ra điều đúng khi nói về da thật và simili (PVC):
A Đốt hai mẫu, da thật có mùi khét, simili không có mùi khét
B Da thật là protit, simili là polime tổng hợp.
C Da thật là protit động vật, simili là protit thực vật
D A và B đều đúng.
Câu 9 Chất nào dưới đây trong phân tử không có nitơ?
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 1
Trang 2-Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tâm về polime
Câu 10 Nhận xét nào sau đây không đúng về tơ capron?
C Tạo thành từ monome caprolactam D Là sản phẩm của sự trùng ngưng.
Câu 11 Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Phản ứng trùng hợp khác với phản ứng trùng ngưng.
B Trùng hợp 1,3-butađien ta được cao su buna là sản phẩm duy nhất.
C Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch.
D Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều.
Câu 12 Dãy nào dưới đây chỉ gồm các loại tơ nhân tạo?
A Tơ axetat, tơ visco, tơ đồng axetat B Tơ polieste, tơ visco, tơ đồng axetat.
C Tơ capron, tơ axetat, tơ visco D Tơ polieste, tơ axetat, tơ visco.
Câu 13 Cho các loại tơ sau: (1) Tơ tằm; (2) Tơ visco; (3) Tơ capron; (4) Tơ nilon
Số tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
Câu 14 Trong số các polime sau: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) len, (4) tơ enang, (5) tơ visco, (6) nilon–6,6,
(7) tơ axetat Những tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
Câu 15 Chất nào trong số các polime dưới đây là polime tổng hợp?
Câu 16 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Sợi bông có bản chất hóa học là xenlulozơ
B Tơ tằm và len có bản chất hoá học là protein.
C Tơ nilon có bản chất hoá học là poliamit.
D Len, tơ tằm đều là tơ nhân tạo.
Câu 17 Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A Tơ tằm, bông, len là polime thiên nhiên
B Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp.
C Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit.
D Chất dẻo không có nhiệt độ nóng chảy cố định.
Câu 18 Polime nào dưới đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Câu 19 Polime nào dưới đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới)?
Câu 20 Khẳng định nào dưới đây về cấu trúc mạch của các polime là không đúng?
A Poli(vinyl clorua) có dạng mạch thẳng
B Amilopectin có dạng mạch phân nhánh.
C Poli(vinyl axetat) có dạng mạch phân nhánh.
D Cao su lưu hoá có dạng mạng không gian.
Câu 21 Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu
hoá Dãy gồm các polime có cấu trúc mạch thẳng là:
A PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
B PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
C PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
D PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.
Câu 22 Điều kiện cần về cấu tạo của monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có:
A Liên kết bội.
B Ít nhất hai nhóm chức khác nhau.
C Liên kết bội hoặc vòng kém bền.
D Ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng.
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 2
Trang 3-Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tâm về polime
Câu 23 Cho một số hợp chất sau: (1) etilen, (2) vinyl clorua, (3) axit ađipic, (4) phenol, (5) acrilonitrin,
(6) buta–1,3–đien Những chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 24 Hợp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng hợp?
Câu 25 Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A Stiren, clobenzen, isopren, but-1-en.
B 1,2-điclopropan, vinylaxetilen, vinylbenzen, toluen.
C Buta-1,3-đien, cumen, etilen, but-2-en.
D 1,1,2,2-tetrafloeten, propilen, stiren, vinyl clorua.
Câu 26 Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su Biết khi hiđro hóa chất đó thu được
isopentan?
Câu 27 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Câu 28 Hợp chất nào không thể trùng hợp thành polime?
Câu 29 Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
C Axit ađipic và hexametylen điamin D Axit terephtalic và etylen glicol.
Câu 30 Cho các chất, cặp chất sau :
3 CH2O và C6H5OH 4 C2H4(OH)2 và p–C6H4(COOH)2
5 H2N–[CH2]6–NH2 và HOOC–[CH2]4–COOH
6 CH2=CH–CH=CH2 và C6H5CH=CH2
Các trường hợp nào ở trên có khả năng trùng ngưng tạo ra polime?
Câu 31 Cặp chất nào sau đây không thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
B Axit ađipic và hexametylenđiamin D Axit terephtalic và etylenglicol.
Câu 32 Nhóm các vật liệu được chế tạo từ polime trùng ngưng là:
C Nilon-6,6; tơ lapsan, caproamit D Nilon-6,6; tơ lapsan, nilon – 6
Câu 33 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tơ visco là tơ tổng hợp.
B Trùng hợp buta-1,3-đien với stiren có mặt Na được cao su buna-S
C Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
D Nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp các monome tương ứng.
Câu 34 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna−S là:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
D CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
Câu 35 Cho etanol(1); vinylaxetat (2); isopren (3); 2-phenyletan-1-ol (4) Hai trong số các chất trên có
thể điều chế cao su buna-S bằng 3 phản ứng Hai chất đó là:
Câu 36 Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
Câu 37 Nhựa rezol (PPF) được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 3
Trang 4-Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tâm về polime
Câu 38 Nhựa rezit (nhựa bakelit) được điều chế bằng cách
A Đun nóng nhựa rezol ở 150oC để tạo mạng không gian
B Đun nóng nhựa novolac ở 150oC để tạo mạng không gian
C Đun nóng nhựa novolac với lưu huỳnh ở 1150oC để tạo mạng không gian
D Đun nóng nhựa rezol với lưu huỳnh ở 150oC để tạo mạng không gian
Câu 39 Nhựa novolac và nhựa rezol khác nhau chủ yếu về:
Câu 40 Khi đun nóng hỗn hợp axit terephtalic và etylen glicol giải phóng phân tử nước và đồng thời thu
được
Câu 41 Poli(vinyl axetat) PVA là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp Monome của nó có
cấu tạo là:
A C2H5COO-CH=CH2 B CH2=CH-COO-C2H5
Câu 42 Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas, PMM) được điều chế bằng phản ứng trùng
hợp monome có cấu tạo là:
Câu 43 Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
A HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH
B HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH
C HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2
D H2N-(CH2)5-COOH
Câu 44 Trong công nghiệp, cao su Buna được điều chế chủ yếu theo sơ đồ nào sau đây?
A C4H10 → C4H8 → C4H6 → cao su Buna
C (C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH → C4H6 → cao su Buna
Câu 45 Cho các chất: O2N[CH2]6NO2 và Br[CH2]6Br Để tạo thành tơ nilon–6,6 từ các chất trên (các chất
vô cơ và điều kiện cần có đủ) thì số phản ứng tối thiểu cần thực hiện là:
Câu 46 Hợp chất A có công thức phân tử là C11H22O4 Biết A tác dụng được với NaOH tạo ra muối của
axit hữu cơ B mạch thẳng và 2 ancol là etanol và propan-2-ol Kết luận nào dưới đây là không đúng?
A A là đieste.
B Từ B có thể điều chế được tơ nilon-6,6.
C B là HCOO-(CH2)4-COOH (axit glutamic)
D Tên gọi của A là etyl isopropyl ađipat.
Câu 47 Polime (–CH2–CH(CH3)–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n được điều chế từ monome nào cho dưới đây?
C CH2=C(CH3)–CH2–C(CH3)=CH2 D CH2=CHCH3 và CH2=C(CH3)CH=CH2
Câu 48 Polime (–HN–[CH2]5–CO–)n được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
Câu 49 Cho copolime sau: (–CHCl–CH2–CH2–CH[OCOCH3]–)n
Hai monome tạo thành copolime trên là:
A CH3COOH và ClCH–CH2–CH2–CH3
B CH3COOCH=CH2 và CH2=CHCl
C CH2=CHCOOCH3 và CH2=CHCl
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 4
Trang 5-Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tâm về polime
D CH3COOCH=CH2 và CH3–CH2Cl
Câu 50 Giải trùng hợp polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n sẽ thu được chất có tên gọi là:
Câu 51 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H10O (là những dẫn xuất của benzen) có tính chất: Tách nước tạo thành sản phẩm có thể trùng hợp tạo ra polime, không tác dụng với NaOH Số đồng phân thoả mãn các tính chất trên của X là:
Câu 52 Cho sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là 1 phản ứng) :
Công thức cấu tạo của E là:
Câu 53 Polistiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A Giải trùng hợp (đepolime hóa) B Tác dụng với Cl2/Fe
Câu 54 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng khâu mạch polime?
A Poli(vinyl axetat) + nH2O → poli(vinyl ancol) +
nCH3COOH B Cao su thiên nhiên + HCl → cao su hiđroclo hóa
C Polistiren 300
o C nStiren
D Nhựa rezol 150
o C nhựa rezit + H2O
Câu 55 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào giữ nguyên mạch polime?
A Cao su + lưu huỳnh → cao su lưu
hóa B Poliamit + H2O → amino axit
C Polisaccarit + H2O → monosaccarit
D Poli(vinyl axetat) + H2O OH
-, t
o poli(vinyl ancol) + axit axetic
Câu 56 Polime nào có khả năng lưu hóa?
Câu 57 Công thức nào dưới đây không phù hợp với tên gọi?
A Teflon (-CF2-CF2-)n
B Nitron (-CH2-CHCN-)n.
C Thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n
D Tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n.
Câu 58 Hợp chất có công thức cấu tạo [NH-(CH2)5-CO-] có tên là:
Câu 59 Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
Câu 60 Cho hợp chất X có cấu tạo CH3COOCH=CH2 Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A X là este không no, đơn chức mạch hở có CTTQ dạng CnH2n–2O2 (n ≥ 3)
B X có thể điều chế được từ ancol và axit tương ứng.
C Xà phòng hoá X cho sản phẩm là muối và anđehit.
D Trùng hợp X cho poli(vinyl axetat) dùng làm chất dẻo.
Câu 61 Poli(vinyl axetat) dùng làm vật liệu nào sau đây?
Câu 62 Chất nào trong số các polime dưới đây không cùng nhóm với các polime còn lại?
Câu 63 Cho polime có cấu tạo mạch như
sau: –CH2–CH=CH–CH2–CH2–CH=CH–
CH2–…
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 5
-o
−
OH
o
t
+ o
H , t
+ o
H , t
Trang 6Khúa học LTĐH KIT-1: Mụn Húa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tõm về polime
Cụng thức chung của polime này là:
A (–CH2–CH2–)n
C (–CH2–CH=CH–CH2–)n
Cõu 64 Cho sơ đồ phản ứng sau:
B (–CH2–CH=CH–)n
D (–CH2–CH=CH–CH2–CH2–)n
nG → poli(vinyl axetat)
X là chất nào trong cỏc chất sau :
Cõu 65 Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau (mỗi mũi tờn là một phản ứng) :
CH3CH(Cl)COOH NaOH
H2SO4 đặc G → polime H Cụng thức cấu tạo của G là:
A CH2=CHCOOCH3
C CH2=C(CH3)COOCH3
Cõu 66 Cho sơ đồ sau:
B CH3COOCH=CH2
D CH3CH(CH3)COOCH3
Polime thiờn nhiờn (X) → Y Z (một loại đường) → Y + T
Y + H2 Ni, t
→
M Vậy X và Z lần lượt là:
Cõu 67 Cho chất hữu cơ X (là dẫn xuất của benzen) cú cụng thức phõn tử C8H10O và thỏa món cỏc tớnh chất :
(X) + NaOH → khụng phản
ứng X → Y → polime
Số đồng phõn của X thỏa món cỏc tớnh chất trờn là:
Cõu 68 Cho cỏc phản ứng sau:
A → B + H2
Chất A là:
Cõu 69 Cho sơ đồ chuyển hoỏ:
Glucozơ → X → Y → Cao su buna
Hai chất X, Y lần lượt là:
C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2
Cõu 70 Cho cỏc chất và vật liệu sau: polietilen (1); polistiren (2); đất sột ướt (3); nhụm (4); bakelit (5);
cao su (6) Chất và vật liệu nào là chất dẻo?
Nguồn: Ho c mai.vn
H SO2
+ H O2
+ o
H , t
+ H O2
+ o
H , t
Trang 7o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 6 –
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Lý thuyết trọng tâm về polime
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM VỀ POLIME
(ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Lý t hu y ế t t rọ ng t â m về po li m e ” thuộc Khóa
h ọc L T Đ H K I T - 1: M ô n H ó a học ( T hầy V ũ K hắc Ngọ c ) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng
cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Lý t hu yết t rọ ng t â m về po li m e ” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Nguồn: Ho c mai.vn
Trang 8o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 7
-
Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIDROCACBON
(BÀI TẬP TỰ LUYỆN)
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Các bài tập trong tài liệu này được biên soạn kèm theo bài giảng “Lý t huy ế t và b ài t ậ p v ề d ẫ n x u ấ t o gen hal c ủ a
h id ro cac b o n” thuộc K hóa h ọ c L T ĐH I T K -1: M ô n H ó a h ọ c ( T h ầ y Vũ K h ắ c N g ọ c ) tại website Hocmai.vn để giúp các Bạn kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được giáo viên truyền đạt trong bài giảng tương ứng Để sử dụng hiệu quả, Bạn cần học trước bài giảng “Lý t huy ế t và b ài t ậ p v ề d ẫ n x u ấ t h a l o g e n c ủ a hid ro cac b o n ” sau đó làm đầy đủ các bài tập trong tài liệu này.
Câu 1 : Số đồng phân của C4H9Br là:
Câu 2: Số đồng phân dẫn xuất halogen bậc I có công thức phân tử C4H9Cl là:
Câu 3: Số đồng phân mạch hở (kể cả đồng phân hình học) của chất có công thức phân tử là C3H5Br là:
Câu 4: Số đồng phân của C3H5Cl3 là:
Câu 5: Trong số các đồng phân của C3H5Cl3 có bao nhiêu đồng phân khi thuỷ phân trong môi trường kiềm cho sản phẩm phản ứng được cả với Na và dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra Ag?
Câu 6: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc, t cao, p cao thu được chất Y có công thức phân tử là C7H6O Số công thức cấu tạo phù hợp với X là:
Câu 7: Hợp chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử của là C7H6Cl2 Thủy phân X trong NaOH đặc (t cao, p cao) thu được chất Y có công thức phân tử là C7H7O2Na Số công thức cấu tạo của X là:
Câu 8: Dẫn xuất halogen không có đồng phân cis-trans là:
Câu 9: Danh pháp IUPAC của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo ClCH2CH(CH3)CHClCH3 là:
Câu 10: Cho các chất sau: C6H5CH2Cl; CH3CHClCH3; Br2CHCH3; CH2=CHCH2Cl Tên gọi của các chất trên lần lượt là:
A benzyl clorua; isopropyl clorua; 1,1-đibrometan; anlyl clorua.
B benzyl clorua; 2-clopropan; 1,2-đibrometan ;1-cloprop-2-en.
C phenyl clorua; isopropylclorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en.
D benzyl clorua; n-propyl clorua; 1,1-đibrometan; 1-cloprop-2-en.
Câu 11: Cho các dẫn xuất halogen sau: C2H5F (1); C2H5Br (2); C2H5I (3); C2H5Cl (4) thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi là:
A (3) > (2) > (4) > (1) B (1) > (4) > (2) > (3).
C (1) > (2) > (3) > (4) D (3) > (2) > (1) > (4).
Câu 12: Nhỏ dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa một ít dẫn xuất halogen CH2=CHCH2Cl, lắc nhẹ Hiện tượng xảy ra là:
Câu 13: Thủy phân dẫn xuất halogen nào sau đây sẽ thu được ancol ?
(1) CH3CH2Cl (2) CH3CH=CHCl (3) C6H5CH2Cl (4) C6H5Cl
o
o
Trang 9A (1), (3) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3), (4).
Câu 14: Đun sôi dẫn xuất halogen X với nước một thời gian, sau đó thêm dung dịch AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa Công thức cấu tạo của X là:
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 8
Trang 10-Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
Câu 15: Đun sôi dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH loãng một thời gian, sau đó thêm dung dịch
AgNO3 vào thấy xuất hiện kết tủa X không thể là:
Câu 16: Khi đun nóng dẫn xuất halogen X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic Tên của hợp
chất X là:
Câu 17: Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (loãng, dư, to) ta thu được:
Câu 18: Cho hợp chất thơm: ClC6H4CH2Cl + dung dịch KOH (đặc, dư, t , p) ta thu được:
Câu 19: Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là:
Câu 20: Sự tách hiđro halogenua của dẫn xuất halogen X có công thức phân tử C4H9Cl cho 3 olefin đồng phân Tên gọi của X là:
A n- butyl clorua B sec-butyl clorua.
C iso-butyl clorua D tert-butyl clorua.
Câu 21: Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan tác dụng với dung dịch KOH/ancol, đun nóng là:
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau:
CH
Br2/as
X Br2/Fe, t
o Y dd NaOH Z NaOH n/c, to, p T
X, Y, Z, T có công thức lần lượt là :
A p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH
B CH2BrC6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-HOCH2C6H4Br, p-HOCH2C6H4OH
C CH2Br-C6H5, p-CH2Br-C6H4Br, p-CH3C6H4OH, p-CH2OHC6H4OH
D p-CH3C6H4Br, p-CH2BrC6H4Br, p-CH2BrC6H4OH, p-CH2OHC6H4OH
Câu 23: Cho sơ đồphản ứng sau:
CH4 → X → Y → Z → T → C6H5OH (X, Y, Z làcác chất hữu cơ khác nhau)
Công thức của Z là:
Câu 24: X là dẫn xuất clo của etan Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với
Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là:
Câu 25: Cho 5 chất:
CH3CH2CH2Cl (1); CH2=CHCH2Cl (2);
C6H5Cl (3); CH2=CHCl (4); C6H5CH2Cl (5)
Đun từng chất với dung dịch NaOH loãng, dư, sau đó gạn lấy lớp nước và axit hoá bằng dung dịch HNO3, sau đó nhỏ vào đó dung dịch AgNO3 thì các chất có xuất hiện kết tủa trắng là:
Câu 26: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C, H, Cl lần lượt là: 14,28%; 1,19%; 84,53% Công
thức phân tử của Z là:
H
o cm a i v n – Ngôi trường chung của học trò Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 Trang | 9
-Khóa học LTĐH KIT-1: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc) Dẫn xuất halogen của hiđrocacbon
o
3