Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài * Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.. Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.. Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể c
Trang 1Thứ ,ngày………….tháng………….năm 2012
TUẦN:9
Chào cờ
******************
TIẾT 17 Tập đọc
CÁI GÌ QUÍ NHẤT
I Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn, biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời nhân vật.
- Hiểu vấn đề tranh luận và ý được khẳng định qua tranh luận: Người lao động là đáng quí
nhất (Trả lời được các câu hỏi 1,2,3)
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ ghi câu văn luyện đọc
+ HS: Sách giáo khoa
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Giáo viên gọi HS đọc bài
- Giáo viên nhận xét, cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài
* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc
Phương pháp: Luyện tập, giảng giải
• Luyện đọc:
- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc trơn từng
đoạn
- Sửa lỗi đọc cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc phần chú giải
- Dự kiến: “tr – gi”
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu
- Hát
- HS đọc thuộc lòng bài thơ và TLCH
- Nhận xét bạn đọc
- Lắng nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 - 2 học sinh đọc bài + tìm hiểu cách chia đoạn
- Lần lượt học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
+ Đoạn 1 : Một hôm … sống được không ?+ Đoạn 2 : Quý, Nam …… phân giải
+ Đoạn 3 : Phần còn lại
- Học sinh đọc thầm phần chú giải
- 1 - 2 học sinh đọc toàn bài
- Phát âm từ khó
Hoạt động nhóm, cả lớp.
Trang 2bài
Phương pháp: Thảo luận nhóm, giảng giải
• Tìm hiểu bài (thảo luận nhóm đôi hoặc nhóm
bàn)
+ Câu 1 : Theo Hùng, Quý, Nam cái quý
nhất trên đời là gì?
(Giáo viên ghi bảng)
Hùng : quý nhất là lúa gạo
Quý : quý nhất là vàng
Nam : quý nhất là thì giờ
+ Câu 2 :Mỗi bạn đưa ra lí lẽ như thế nào để
bảo vệ ý kiến của mình ?
- Giáo viên cho học sinh nêu ý 1 ?
- Cho học sinh đọc đoạn 2 và 3
+ Câu 3 : Vì sao thầy giáo cho rằng người
lao động mới là quý nhất?
- Giảng từ: tranh luận – phân giải
Tranh luận: bàn cãi để tìm ra lẽ phải
Phân giải: giải thích cho thấy rõ đúng sai,
phải trái, lợi hại
+ Câu 4 : Chọn tên gọi khác cho bài văn và
nêu lí do vì sao em chọn tên đó ?
- Giáo viên nhận xét
- Nêu ý 2 ?
- Yêu cầu học sinh nêu ý chính?
Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh đọc
diễn cảm
- Giáo viên hướng dẫn học sinh rèn đọc diễn
cảm
- Rèn đọc đoạn “Ai làm ra lúa gạo … mà thôi”
Hoạt động 4: Củng cố: hướng dẫn học sinh
đọc phân vai
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại
- Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai lời dẫn
- Dự kiến: Hùng quý nhất lúa gạo – Quý quý nhất là vàng – Nam quý nhất thì giờ
- Học sinh lần lượt trả lời đọc thầm nêu lý lẽ của từng bạn
- Dự kiến: Lúa gạo nuôi sống con người – Có vàng có tiền sẽ mua được lúa gạo – Thì giờ mới làm ra được lúa gạo, vàng bạc
- Những lý lẽ của các bạn.
- Học sinh đọc đoạn 2 và 3
- Dự kiến: Lúa gạo, vàng, thì giờ đều rất quý, nhưng chưa quý – Người lao động tạo ra lúa gạo, vàng bạc, nếu không có người lao động thì không có lúa gạo, không có vàng bạc và thì giờ chỉ trôi qua một cách vô vị mà thôi, do đó người lao động là quý nhất
- Đại diện nhóm trình bày Các nhóm khác lắng nghe nhận xét
- Người lao động là quý nhất.
- Học sinh nêu
- 1, 2 học sinh đọc
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh thảo luận cách đọc diễn cảm đoạn trên bảng “Ai làm ra lúa gạo … mà thôi”
- Đại diễn từng nhóm đọc
- Các nhóm khác nhận xét
- Lần lượt học sinh đọc đoạn cần rèn
- Đọc cả bài
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Học sinh nêu
- Học sinh phân vai: người dẫn chuyện, Hùng, Quý, Nam, thầy giáo
Trang 3chuyeọn vaứ lụứi nhaõn vaọt.
- Cho hoùc sinh ủoựng vai ủeồ ủoùc ủoỏi thoaùi baứi
vaờn theo nhoựm 4 ngửụứi
• Giaựo vieõn nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Daởn doứ: Xem laùi baứi + luyeọn ủoùc dieón caỷm
- Chuaồn bũ: “ ẹaỏt Caứ Mau “
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Caỷ lụựp choùn nhoựm ủoùc hay nhaỏt
- Laộng nghe
-
-Tieỏt:41 LUYEÄN TAÄP I Muùc tieõu: Biết viết số đo độ dài dới dạng số thập phân II Chuaồn bũ: - Thaày: Phaỏn maứu - Baỷng phuù - Heọ thoỏng caõu hoỷi - Troứ: Vụỷ baứi taọp III Caực hoaùt ủoọng: HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH 1 Khụỷi ủoọng: - Haựt 2 Baứi cuừ: - Hoùc sinh sửỷa baứi 2, 3 /44 (SGK) Giaựo vieõn nhaọn xeựt, cho ủieồm - Lụựp nhaọn xeựt 3 Giụựi thieọu baứi mụựi: - Hoõm nay, chuựng ta thửùc haứnh vieỏt soỏ ủo ủoọ daứi dửụựi daùng STP qua tieỏt “Luyeọn taọp” - Nghe 4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng: * Hoaùt ủoọng 1: HDHS bieỏt caựch vieỏt soỏ ủo ủoọ daứi dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn - Hoaùt ủoọng caự nhaõn Phửụng phaựp: ẹ.thoaùi, ủoọng naừo, thửùc haứnh Baứi 1: - HS tửù laứm vaứ neõu caựch ủoồi _GV cho HS neõu laùi caựch laứm vaứ keỏt quaỷ - Hoùc sinh thửùc haứnh ủoồi soỏ ủo ủoọ daứi dửụựi daùng soỏ thaọp phaõn 35 m 23 cm = 35 23 m = 35,23 m 100
Giaựo vieõn nhaọn xeựt - Hoùc sinh trỡnh baứy baứi laứm ( coự theồ giaỷi
Trang 4thích cách đổi → phân số thập phân→ số thập phân)
Bài 2 :
- GV nêu bài mẫu : có thể phân tích 315 cm > 300 cm
mà 300 cm = 3 m
Có thể viết :
315 cm = 300 cm + 15 cm =
3 m15 cm= 3 15 m = 3,15 m
100
• Hoạt động 2: Thực hành Bài 3 : GV cho học sinh làm trên bảng lớp. Bài 4 : Cho HS thao luân và nêu cách làm - Học sinh thảo luận để tìm cách giải - HS trình bày kết quả - Cả lớp nhận xét - 3HS thực hiên trên bảng lớp - HS thảo luận và nêu cách làm phần a) , b) * Hoạt động 3: Củng cố - Hoạt động nhóm - Học sinh nhắc lại kiến thức vừa luyện tập - Tổ chức thi đua Đổi đơn vị 2 m 4 cm = ? m , … 5 Tổng kết - dặn dò: - Làm bài nhà 3 / 45 - Nghe - Chuẩn bị: “Viết các số đo khối lượng dưới dạng STP” - Nhận xét tiết học
-
-Tiết 17 : Khoa học
THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV/AIDS
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Xác định được các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV
2 Kĩ năng: Liệt kê những việc cụ thể mà mỗi học sinh có thể làm để tham gia phòng chống
HIV/AIDS
3 Thái độ: Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ
II Chuẩn bị:
- Thầy: Hình vẽ trong SGK trang 36, 37
Trang 5Tấm bìa cho hoạt động “Tôi bị nhiễm HIV”.
- Trò: Giấy và bút màu
Một số tranh vẽ mô tả học sinh tìm hiểm về HIV/AIDS và tuyên truyền phòng tránh HIV/AIDS
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: “Phòng tránh HIV?AIDS
- Hãy cho biết HIV là gì? AIDS là gì?
- Nêu các đường lây truyền và cách phòng tránh
HIV / AIDS?
- Nhận xét, tuyên dương
3 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục tiêu bài
4 Phát triển các hoạt động:
HĐ1: Xác định hành vi tiếp xúc thông thường
không lây nhiễm HIV
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại, giảng giải
- Giáo viên chia lớp thành 6 nhóm
- Mỗi nhóm có một hộp đựng các tấm phiếu bằng
nhau, có cùng nội dung bảng “HIV lây truyền hoặc
không lây truyền qua ”
- Khi giáo viên hô “bắt đầu”: Mỗi nhóm nhặt một
phiếu bất kì, đọc nội dung phiếu rồi, gắn tấm phiếu
đó lên cột tương ứng trên bảng
- Nhóm nào gắn xong các phiếu trước và đúng là
thắng cuộc
- Tiến hành chơi
- Giáo viên yêu cầu các nhóm giải thích đối với một
số hành vi
- Nếu có hành vi đặt sai chỗ Giáo viên giải đáp
- Hát
- 2 HS nêu
- Góp ý
- Lắng nghe
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- Chia nhóm 6 - làm việc theo yêu cầu của GV
- Đại diện nhóm báo cáo – nhóm khác kiểm tra lại từng hành vi các bạn đã dán vào mỗi cột xem làm đúng chưa
Các hành vi có nguy cơ lây nhiễm HIV
Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm
HIV Dùng chung bơm kim tiêm không khử trùng.
Xăm mình chung dụng cụ không khử trùng.
Dùng chung dao cạo râu (trường hợp này nguy cơ
lây nhiễm thấp)
− Bơi ở bể bơi (hồ bơi) công cộng.
− Bị muỗi đốt.
− Cầm tay.
− Ngồi học cùng bàn.
− Khoác vai.
− Dùng chung khăn tắm.
− Mặc chung quần áo.
− Ngồi cạnh.
− Nói chuyện an ủi bệnh nhân AIDS.
− Ôm
− Hôn má
− Uống chung li nước.
− Ăn cơm cùng mâm.
Trang 6• Giáo viên chốt: HIV/AIDS không lây truyền qua
giao tiếp thông thường
Hoạt động 2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm HIV”
- Trẻ em bị nhiễm HIV có quyền được học tập, vui
chơi và sống chung cùng cộng đồng
- Không phân biệt đối xử đối với người bị nhiễm
HIV
Phương pháp: Sắm vai, đàm thoại, giảng giải.
- GV mời 5 H tham gia đóng vai: 1 bạn đóng vai học
sinh bị nhiễm HIV, 4 bạn khác sẽ thể hiện hành vi
ứng xử với học sinh bị nhiễm HIV như đã ghi trong
các phiếu gợi ý
- Giáo viên cần khuyến khích học sinh sáng tạo
trong các vai diễn của mình trên cơ sở các gợi ý đã
nêu
+ Các em nghĩ thế nào về từng cách ứng xử?
+ Các em nghĩ người nhiễm HIV có cảm nhận như
thế nào trong mỗi tình huống? (Câu này nên hỏi
người đóng vai HIV trước)
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hình 36, 37
SGK và trả lời các câu hỏi:
+ Hình 1 và 2 nói lên điều gì?
+ Nếu em nhỏ ở hình 1 và hai bạn ở hình 2 là
những người quen của bạn bạn sẽ đối xử như thế
nào?
• Giáo viên chốt: HIV không lây qua tiếp xúc xã hội thông
thường Những người nhiễm HIV, đặc biệt là trẻ em có
quyền và cần được sống, thông cảm và chăm sóc Không
nên xa lánh, phân biệt đối xử
- Điều đó đối với những người nhiễm HIV rất quan
trọng vì họ đã được nâng đỡ về mặt tinh thần, họ cảm
thấy được động viên, an ủi, được chấp nhận
Hoạt động 3 : Củng cố
- GV yêu cầu học sinh nêu ghi nhớ giáo dục
5 Tổng kết - dặn dò:
- Lắng nghe
Hoạt động lớp, cá nhân.
- 5 HS sắm vaiCác bạn còn lại sẽ theo dõi cách ứng xử của từng vai để thảo luận xem cách ứng xử nào nên, cách nào không nên
- Học sinh lắng nghe, trả lời
- Bạn nhận xét
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét
Trang 7- Xem lại bài.
- Chuẩn bị: Phòng tránh bị xâm hại
- Nhận xét tiết học
-
-Tiết 9 : Đạo đức TÌNH BẠN (Tiết 1) I Mục tiêu: - Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn - Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày II Chuẩn bị: - Thầy : Bài soạn Trò chơi: Sắm vai truyện “Đôi bạn” - Học sinh: SGK III Các hoạt động: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1 Khởi động: 2 Bài cũ: -Đọc ghi nhơ.ù -Nêu những việc em đã làm hoặc sẽ làm để tỏ lòng biết ơn ông bà, tổ tiên
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu
bài
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Đàm thoại.
Phương pháp: Đàm thoại
1/ Hát bài “lớp chúng ta đoàn kết”
2/ Đàm thoại
-Bài hát nói lên điều gì?
- Lớp chúng ta có vui như vậy không?
-Điều gì xảy ra nếu xung quanh chúng ta
không có bạn bè?
-Trẻ em có quyền được tự do kết bạn
không?
- Em biết điều đó từ đâu?
-Hát
-Học sinh đọc -Học sinh nêu
- HS lắng nghe
- Lớp hát đồng thanh
- Học sinh trả lời
- Tình bạn tốt đẹp giữa các thành viên trong
- l ớp
- HS tự trả lời
- Buồn, lẻ loi
-Trẻ em được quyền tự do kết bạn, điều này
- được qui định trong quyền trẻ em
- Cả lớp nghe
Trang 8-Kết luận : Ai cũng cần có bạn bè Trẻ
em cũng cần có bạn bè và có quyền được tự
do kết giao bạn bè
Hoạt động 2: Phân tích truyện đôi
bạn
Phương pháp: Sắm vai, đàm thoại, thảo
luận
-GV đọc truyện “Đôi bạn”
-Nêu yêu cầu
-Em có nhận xét gì về hành động bỏ bạn
để chạy thoát thân của nhân vật trong truyện?
-Em thử đoán xem sau chuyện xảy ra,
tình bạn giữa hai người sẽ như thế nào?
-Theo em, bạn bè cần cư xử với nhau
như thế nào?
• Kết luận: Bạn bè cần phải biết thương
yêu, đoàn kết, giúp đỡ nhau nhất là những lúc
khó khăn, hoạn nạn
Hoạt động 3: Làm bài tập 2.
Phương pháp: Thực hành, thuyết trình.
-Nêu yêu cầu
-Sau mỗi tình huống, GV yêu cầu HS tự
liên hệ
• Liên hệ: Em đã làm được như vậy đối với
bạn bè trong các tình huống tương tự chưa?
Hãy kể một trường hợp cụ thể
- Nhận xét và kết luận về cách ứng xử
phù hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh
vực
d) Khuyên ngăn bạn không sa vào những
việc làm không tốt
đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận
khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm
e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc người lớn
khuyên ngăn bạn
Hoạt động 4: Củng cố (Bài tập 3)
Phương pháp: Động não.
- Đóng vai theo truyện
-Thảo luận nhóm đôi
-Đại diện trả lời
-Nhận xét, bổ sung
-Không tốt, không biết quan tâm, giúp đỡ
- bạn lúc bạn gặp khó khăn, hoạn nạn
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Lắng nghe
- Làm việc cá nhân bài 2
- Trao đổi bài làm với bạn ngồi cạnh
- Trình bày cách ứng xử trong 1 tình huống -và giải thích lí do (6 học sinh)
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Học sinh nêu
- Theo dõi
- Học sinh nêu những tình bạn đẹp trong trường, lớp mà em biết
-Lắng nghe
Trang 9- Nêu những biểu hiện của tình bạn đẹp.
→ GV ghi bảng
• Kết luận: Các biểu hiện của tình bạn
đẹp là tôn trọng, chân thành, biết quan tâm,
giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, biết chia sẻ vui
buồn cùng nhau
- Đọc ghi nhớ
5 Tổng kết - dặn dò:
- Sưu tầm những truyện, tấm gương, ca
dao, tục ngữ, bài hát… về chủ đề tình bạn
- Cư xử tốt với bạn bè xung quanh
- Chuẩn bị: Tình bạn( tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc ghi nhớ
- Lắng n ghe
-
-Thứ ba / / Thể dục Giáo viên bộ môn dạy
**************
Tiết 9 : Chính tả( Nhớ_viết)
TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ
PHÂN BIỆT ÂM ĐẦU L – N, ÂM CUỐI N – NG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhớ và viết đúng bài “Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông đà”.
2 Kĩ năng: - Trình bày đúng thể thơ và dòng thơ theo thể thơ tự do Luyện viết đúng những từ
ngữ có âm đầu l/ n hoặc âm cuối n/ ng dễ lẫn
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II Chuẩn bị:
+ GV: Giấy A 4, viết lông
+ HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động:
Trang 10HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- 2 nhóm học sinh thi viết tiếp sức đúng và
nhanh các từ ngữ có tiếng chứa vần uyên, uyêt
- Giáo viên nhận xét
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài học
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nhớ – viết.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- Giáo viên cho học sinh đọc một lần bài thơ
- Giáo viên gợi ý học sinh nêu cách viết và trình
bày bài thơ
+ Bài có mấy khổ thơ?
+ Viết theo thể thơ nào?
+ Những chữ nào viết hoa?
+ Viết tên loại đàn nêu trong bài thơ?
+ Trình bày tên tác giả ra sao?
- Giáo viên lưu ý tư thế ngồi viết của học sinh
- Giáo viên chấm một số bài chính tả
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm luyện
tập
Phương pháp: Luyện tập, trò chơi.
Bài 2:
- Yêu cầu đọc bài 2
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi
“Ai mà nhanh thế?”
- Giáo viên nhận xét
Bài 3a:
- Yêu cầu đọc bài 3a
- Giáo viên yêu cầu các nhóm tìm nhành các từ
láy ghi giấy
- Giáo viên nhận xét
- Hát
- Đại diện nhóm viết bảng lớp
- Lớp nhận xét
- 1, 2 học sinh đoc lai
- Lắng nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh đọc lại bài thơ rõ ràng – dấu câu – phát âm
- Học sinh nhớ và viết bài
- 1 học sinh đọc và soát lại bài chính tả
- Từng cặp học sinh bắt chéo, đổi tập soát lỗi chính tả
Hoạt động lớp, cá nhân, nhom _
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2.
- Lớp đọc thầm
- Học sinh bốc thăm đọc to yêu cầu trò chơi
- Cả lớp dựa vào 2 tiếng để tìm 2 từ có chứa 1 trong 2 tiếng
- Lớp làm bài
- Học sinh sửa bài và nhận xét
- 1 học sinh đọc 1 số cặp từ ngữ nhằm phân biệt âm đầu l/ n (n/ ng)
- Học sinh đọc yêu cầu
- Mỗi nhóm ghi các từ láy tìm được vào giấy khổ to
- Cử đại diện lên dán bảng
- Lớp nhận xét
Trang 11 Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua, trò chơi.
- Thi đua giữa 2 dãy tìm nhanh các từ láy có âm
cuối ng
- Giáo viên nhận xét tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
Hoạt động nhóm, lớp.
- Các dãy tìm nhanh từ láy
- Báo cáo
- HS nghe
-Tiết 42:
VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
BiÕt viÕt sè ®o khèi lỵng díi d¹ng sè thËp ph©n.
II Chuẩn bị:
- Thầy: Kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài chỉ ghi đơn vị đo là khối lượng - Bảng phụ, phấn màu, tình huống giải đáp
- Trò: Bảng con, vở nháp kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng, SGK, VBT
III Các hoạt động:
2 Bài cũ: Viết số đo độ dài dưới dạng số thập
phân
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài
liền kề?
- Học sinh trả lời đổi
- Mỗi hàng đơn vị đo độ dài ứng với mấy chữ
số?
- Học sinh trả lời đổi
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài : - Lắng nghe
“Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân”
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1: Hệ thống bảng đơn vị đo độ
dài
- Hoạt động cá nhân, lớp
Trang 12Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, động não,
thực hành
- Tiết học hôm nay, việc đầu tiên thầy trò
chúng ta cùng nhau hệ thống lại bảng đơn vị đo
độ dài
- Giáo viên hỏi - học sinh trả lời
Học sinh thực hành điền vào vở nháp đã ghi
sẵn ở nhà - giáo viên ghi bảng lớp
- Nêu lại các đơn vị đo khối lượng bé hơn kg? hg ; dag ; g
- Kể tên các đơn vị lớn hơn kg? tấn ; tạ ; yến
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo khối
lượng liền kề?
- 1kg bằng 1 phần mấy của kg? 1kg = 10hg
- 1hg bằng 1 phần mấy của kg? 1hg =
10
1
kg
10
1
hg hay = 0,1hg
- Tương tự các đơn vị còn lại học sinh hỏi, học
sinh trả lời, thầy ghi bảng, học sinh ghi vào vở
nháp
Giáo viên chốt ý
a/ Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp 10 lần đơn vị
đo khối lượng liền sau nó
- Học sinh nhắc lại (3 em)
b/ Mỗi đơn vị đo khối lượng bằng 101 (hay
bằng 0,1) đơn vị liền trước nó
- Giáo viên cho học sinh nêu quan hệ giữa 1 số
đơn vị đo khối lượng thông dụng:
- Giáo viên ghi kết quả đúng
- Giáo viên giới thiệu bài dựa vào kết quả từ
1kg = 0,001 tấn
1g = 0,001kg
- Giáo viên cho học sinh làm vở bài tập 1 - Học sinh làm vở
Giáo viên nhận xét
Trang 13* Hoạt động 2: HDHS đổi đơn vị đo khối
lượng dựa vào bảng đơn vị đo
- Hoạt động nhóm đôi
Phương pháp: Động não, thực hành, quan sát,
hỏi đáp
- Học sinh thảo luận
- Học sinh làm nháp
- Giáo viên đưa ra 5 tình huống:
4 tấn 7kg = tấn
- Học sinh trình bày theo hiểu biết của các em
* Tình huống xảy ra:
1/ Học sinh đưa về phân số thập phân → chuyển thành số thập phân
2/ Học sinh chỉ đưa về phân số thập phân
Sau cùng giáo viên đồng ý với cách làm đúng
và giới thiệu cách đổi nhờ bảng đơn vị đo
* Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
Phương pháp: Thực hành, động não, quan sát
Bài 1,2:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở
- Giáo viên nhận xét, sửa bài - Học sinh thi đua hái hoa điểm 10
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu HS đọc đề - Học sinh đọc đề
- Giáo viên yêu cầu HS làm vở - Học sinh làm vở
- Giáo viên tổ chức cho HS sửa bài bằng hình
thức bốc thăm trúng thưởng
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên chuẩn bị sẵn thăm ứng với số hiệu
- Giáo viên bốc thăm ngẫu nhiên trúng em nào,
em đó lên sửa
- Giáo viên nhận xét cuối cùng
* Hoạt động 4: Củng cố - Hoạt động nhóm
Phương pháp: Động não, thực hành, đàm thoại
- Nêu mối quan hệ 2 đơn vị đo liền kề 341kg = tấn
8 tấn 4 tạ 7 yến = tạ
- Nêu phương pháp đổi dùng bảng đơn vị
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh ôn lại kiến thức vừa học - Lắng nghe
- Chuẩn bị: “Viết các số đo diện tích dưới dạng
số thập phân”
- Nhận xét tiết học
Trang 14-
-LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
MễÛ ROÄNG VOÁN Tệỉ: THIEÂN NHIEÂN
I Muùc tieõu:
-Tìm đợc các từ ngữ thể hiện sự so sánh, nhân hoá trong mẫu chuyện: Bầu trời mùa thu ( BT1,2) -Viết đợc đoạn văn tả cảnh đẹp quê hơng, biết dùng từ ngữ, hình ảnh so sánh, nhân hoá khi miêu tả
II Chuaồn bũ:
+ GV: Giaỏy khoồ A 4
+ HS: Baứi soaùn
III Caực hoaùt ủoọng:
1’
3’
1’
30’
16’
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
• Giaựo vieõn nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
“Tieỏt hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em hieồu
vaứ bieỏt sửỷ duùng moọt soỏ tửứ ngửừ thuoọc
chuỷ ủieồm: Thieõn nhieõn”
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Mụỷ roọng, heọ thoỏng
hoựa voỏn tửứ veà Chuỷ ủieồm: “Thieõn nhieõn”,
bieỏt sửỷ duùng tửứ ngửừ taỷ caỷnh thieõn
nhieõn (baàu trụứi, gioự, mửa, doứng soõng,
ngoùn nuựi)
Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn nhoựm, ủaứm
thoaùi, buựt ủaứm, thi ủua
Baứi 1:
Baứi 2:
• Giaựo vieõn gụùi yự hoùc sinh chia thaứnh 3
coọt
• Giaựo vieõn choỏt laùi:
- Haựt
- Hoùc sinh sửỷa baứi taọp: hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc phaàn ủaởt caõu
- Caỷ lụựp theo doừi nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp.
- Hoùc sinh ủoùc baứi 1
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm – Suy nghú, xaực ủũnh yự traỷ lụứi ủuựng
- 2, 3 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 2
- Hoùc sinh ghi nhửừng tửứ ngửừ taỷ baàu trụứi – Tửứ naứo theồ hieọn sửù so saựnh – Tửứ naứo theà hieọn sửù nhaõn hoựa
- Laàn lửụùt hoùc sinh neõu leõn (chaựy
Trang 15• Giáo viên gợi ý học sinh dựa vào mẫu
chuyện “Bầu trời mùa thu” để đặt câu
• Dựa vào bài soạn từ tả gió, mưa, dòng
sông, ngọn núi với các cách tả trực tiếp
– so sánh – nhân hóa
• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Hiểu và đặt câu theo
thành ngữ cho trước nói về thiên nhiên
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm
thoại, thực hành
Bài 4:
• Giáo viên gợi ý phần giải nghĩa
• Giáo viên chốt lại
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh làm bài 3, 4 vào vở
- Chuẩn bị: “Đại từ”
- Nhận xét tiết học
lên tia sáng của ngọn lửa – xanh như mặt nước – mệt mỏi – bầu trời rửa mặt – bầu trời dịu dàng – bầu trời trầm ngâm – bầu trời ghé sát mặt đất) Học sinh nêu và đưa vào từng cột
- 2 học sinh đọc yêu cầu bài 3
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trao đổi bàn bạc về các loại từ miêu tả đã soạn
- Từng nhóm cử đại điện nêu lên và dán vào từng cột
- Học sinh làm bài đặt câu
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm.
- Học sinh đọc bài 4
- Học sinh đặt câu
- Học sinh sửa bài
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm
* Điều chỉnh bổ sung:
………
………
………
ÂM NHẠC Học hát bài : NHỮNG BÔNG HOA , NHỮNG BÀI CA
I MỤC TIÊU :
- Giúp HS học bài hát Những bông hoa , những bài ca
- Hát chuẩn xác bài hát
Trang 16- Thêm kính trọng , biết ơn thầy cô giáo
II CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên :
- Ảnh nhạc sĩ Hoàng Long
- Nhạc cụ quen dùng
2 Học sinh :
- SGK
- Nhạc cụ gõ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Khởi động : (1’) Hát
2 Bài cũ : (3’) Oân tập 2 bài hát : Reo vang bình minh – Hãy giữ cho em bầu trời
xanh – Nghe nhạc
- Vài em hát lại 2 bài hát
3 Bài mới : (27’) Học bài hát : Những bông hoa , những bài ca
a) Giới thiệu bài :
Nêu mục đích , yêu cầu cần đạt của tiết học
b) Các hoạt động :
20’ Hoạt động 1 : Học bài hát Những bông
hoa , những bài ca
MT : Giúp HS hát đúng giai điệu , lời ca
bài hát
PP : Đàm thoại , thực hành , giảng giải
- Dịch giọng bài hát cho phù hợp với giọng
HS
- Bắt nhịp với số đếm 2 – 1 để HS hát vào
phách ở 2 câu đầu
- Hát với tình cảm tươi vui , náo nức
Hoạt động lớp
- Cả lớp hát từng câu theo hướng dẫn của GV
5’ Hoạt động 2 : Hát kết hợp các hoạt động
MT : Giúp HS hát bài hát kết hợp vận
động phụ họa
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
Hoạt động lớp
- Hát kết hợp gõ theo phách , theo nhịp
- Hát kết hợp đứng vận động tại chỗ
4 Củng cố : (3’)
- Cho nghe lại bài hát qua đĩa nhạc
- Giáo dục HS thêm kính trọng , biết ơn thầy cô giáo
5 Dặn dò : (1’)
Trang 17- Nhận xét tiết học
- Oân lại bài hát ở nhà
*****************************
Thứ tư / /
KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Nhớ lại một chuyến đi thăm cảnh đẹp ở địa phương mình hoặc ở nơi khác Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện.
Lời kể rõ ràng tự nhiên; biết kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ cho câu chuyện thêm sinh động.
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II ĐDDH:
- Tranh
III HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A KIỂM TRA BÀI CŨ:
Gv mời 2 HS kể lại chuyện đã nghe hoặc
được đọc về quan hệ giữa con ngưới với
thiên nhiên và trả lời câu hỏi về ý nghĩa câu
chuyện.
B DẠY BÀI MỚI:
I Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể
chuyện
- Hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề
bài.
- GV gạch từ: Kể lại một chuyến đi thăm
cảnh đẹp ở địa phương mình hoặc ở nơi
khác.
3 Họat động 3: Thực hành
Hướng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
Nhận xét tính điểm
Hs nghe
HS kể
1HS đọc đề bài Xác định đúng yêu cầu của bài HS đọc gợi ý của bài
HS trao đổi với bạn bên cạnh
Hs nêu tiếp nối nhau tên cảnh đẹp ở địa phương mình hoặc ở nơi khác
Cả lớp nhận xé
HS kể chuyện trong nhóm Thi kể trước lớp
Nói ý nghĩa câu chuyện vừa kể
Trang 18C/ CUÛNG COÁ:
- GV Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Veà nhaứ : keồ laùi cho ngửụứi thaõn nghe.
GIao lửu cuứng caực baùn trong lụựp, ủaởt caõu hoỷi hoaởc traỷ lụứi caõu hoỷi veà nhaõn vaọt, chi tieỏt, yự nghúa caõu chuyeọn.
-
-Tieỏt 9 Kú thuaọt
LUOÄC RAU
I MUẽC TIEÂU :
-Biết cách thực hiện công việc chuẩn bị và các bớc luộc rau.
-Biết liên hệ với việc luộc rau ở gia đình
II CHUAÅN Bề :
- Rau muoỏng , rau caỷi cuỷ hoaởc baộp caỷi , ủaọu quaỷ …
- Duùng cuù : Noài, soong , beỏp, roồ, chaọu nhửùa, ủuừa , …
- Phieỏu ủaựnh giaự keỏt quaỷ hoùc taọp cuỷa HS
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
2 Baứi cuừ:
+ Coự maỏy caựch naỏu cụm ? ẹoự laứ
nhửừng caựch naứo ?
- Tuyeõn dửụng
- 1 HS neõu
- HS nhaọn xeựt
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
Neõu MT baứi "Luoọc rau" - HS nhaộc laùi
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1 : Tỡm hieồu caực
caựch thửùc hieọn caực coõng
vieọc chuaồn bũ luoọc rau
Hoaùt ủoọng nhoựm , lụựp
+ Trửụực khi luoọc rau caàn chuaồn bũ
nhửừng coõng vieọc gỡ ?
- HS quan saựt H 1/SGK vaứ neõu teõn caực nguyeõn lieọu vaứ duùng cuù caàn chuaồn bũ ủeồ luoọc
Trang 19+ Hãy nêu tên các nguyên liệu và
dụng cụ cần chuẩn bị để luộc rau
+ Ở gia đình em thường luộc
những loại rau nào ?
+ Hãy nêu cách sơ chế rau cải
trước khi nấu ?
- GV lưu ý : Đối với một số loại
rau như rau cải , bắp cải , su hào,
đậu cô ve … nên ngắt, cắt thành
đoạn ngắn hoặc thái nhỏ sau khi
đã rửa sạch để giữ đượcchấyt dinh
dưỡng của rau
rau
- Nhặt bỏ gốc, rễ, tách bỏ lá giập, sâu, tước bỏ xơ , cắt khúc , rửa bằng nước sạch từ 3- 4 lần
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách
luộc rau
Hoạt động nhóm
- GV giới thiệu cách luộc rau - HS đọc mục 2 và quan sát H 3/ SGK và nhớ
lại cách luộc rau ở gia đình+ Nên cho nhiều nước khi luộc rau
để rau chín đều và xanh
+ Nên cho ít muối hoặc bột canh
vào nước luộc để rau có màu xanh
+ Đun lửa thật to và đậy nắp nồi
- GV thực hiện các thao tác luộc
rau
- HS quan sát
- GV nhận xét và sửa chữa - HS lên bảng thực hiện thao tác chuẩn bị và
các bước luộc rau
Hoạt động 3 : Đánh giá kết
quả học tập
- GV sử dụng câu hỏi để đánh giá
kết quả học tập của HS
+ Trước khi luộc rau cần chuẩn bị
những nguyên liệu và dụng cụ nào
?
Hoạt động cá nhân , lớp
- HS nêu cách luộc rau đạt yêu cầu :+ Rau luộc chín đều , mềm
+ Giữ được màu rau
Trang 20+ Hãy cho biết đun lửa to khi luộc
rau có tác dụng gì ?
- GV nhận xét, đánh giá kết quả
học tập của HS
Hoạt động 3 : Củng cố
- GV hình thành ghi nhớ
+ So sánh cách luộc rau ở gia đình
em với cách luộc rau nêu trong bài
học
4 Tổng kết- dặn dò :
- Chuẩn bị : Bày, dọn bữa ăn trong
GĐ
- Nhận xét tiết học
Hoạt động cá nhân , lớp
- HS nhắc lại
- Lắng nghe
-TIẾT 43: VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH
DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu:
BiÕt viÕt sè ®o diƯn tÝch díi d¹ng sè thËp ph©n
II Chuẩn bị:
+ GV: Phấn màu, bảng phụ
+ HS: Bảng con, SGK, vở bài tập, vở nháp
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 2,3 / Tr 46
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
Trang 21- Hôm nay, chúng ta học toán bài: “Viết các
số đo diện tích dưới dạng số thập phân”
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh hệ thống
về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích thông dụng
Phương pháp: Đàm thoại, quan sát, động não,
thực hành
• Liên hệ : 1 m = 10 dm và
1 dm= 0,1 m nhưng 1 m2 = 100 dm2 và
1 dm2 = 0,01 m2 ( ô 1 m2 gồm 100 ô 1 dm2)
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng cố
về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích thông dụng
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
Ví dụ 1:
- GV nêu ví dụ :
3 m2 5 dm2 = …… m2
GV cho HS thảo luận ví dụ 2
- GV chốt lại mối quan hệ giữa hai đơn vị liền
kề nhau
Hoạt động 3: Thực hành
- Lắng nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- Học sinh nêu các đơn vị đo độ dài đã học (học sinh viết nháp)
- Học sinh nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích từ lớn đến bé, từ bé đến lớn
- Học sinh nêu mối quan hệ đơn vị đo diện tích:
km2 ; ha ; a với mét vuông
1 km2 = 1000 000 m2
1 ha = 10 000m2
1 ha = 1 km2 = 0,01 km2 100
- Học sinh nhận xét:
+ Mỗi đơn vị đo độ dài gấp 10 lần đơn vị liền sau nó và bằng 0,1 đơn vị liền trước nó
+Nhưng mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn
vị liền sau nó và bằng 0,01 đơn vị liền trước nó
Hoạt động cá nhân, lớp.
- HS phân tích và nêu cách giải :
3 m2 5 dm2 = 3 5 m2 = 3,05 m2 100
Vậy : 3 m2 5 dm2 = 3,05 m2
- Sửa bài
- Học sinh đọc đề – Xác định dạng đổi
- Học sinh sửa bài _ Giải thích cách làm
- Lắng nghe
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
Trang 22*Bài 1:
- GV cho HS tự làm
_GV thống kê kết quả
* Bài 2:
Hoạt động 4: Củng cố
- Nhắc lại kiến thức vừa luyện tập
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà 3/ 47
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Học sinh sửa bài – 3 học sinh lên bảng
- HS đọc đề và thảo luận để xác định yc của đề bài
- Học sinh làm bài
- 2 học sinh sửa bài
- 2 HS nêu
- Lắng nghe
-
ĐẤT CÀ MAU
I Mục tiêu:
- Đọc diễn cảm bài văn, biết nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
- Hiểu nội dung: Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp phần hun đúc nên tính cách kiên
cường của con người Cà Mau.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II Chuẩn bị:
+ GV: Tranh phóng to “ Đất cà Mau “
+ HS: Sưu tầm hình ảnh về về thiên nhiên, con người trên mũi Cà Mau
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: GV gọi HS đọc bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh đọc đúng văn
bản
Phương pháp: Luyện tập, Đàm thoại.
- Bài văn chia làm mấy đoạn?
- Yêu cầu học sinh lần lượt đọc từng đoạn
- Hát
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhận xét
- Lắng nghe
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 3 đoạn:
- Đoạn 1: Từ đầu … nổi cơn dông
- Đoạn 2: Cà Mau đất xốp … Cây đước
- Đoạn 3: Còn lại
Trang 23- Giáo viên đọc mẫu.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
(thảo luận nhóm, đàm thoại)
Phương pháp: Thảo luận, giảng giải.
- Tìm hiểu
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1
+ Câu hỏi 1: Mưa ở Cà Mau có gì khác thường ? hãy
đặt tên cho đoạn văn này
Giáo viên ghi bảng :
- Giảng từ: phũ , mưa dông
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 1
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Câu hỏi 2: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao ?
+Người dân Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào ?
_GV ghi bảng giải nghĩa từ :phập phều, cơn thịnh nộ,
hằng hà sa số
- Giáo viên chốt
- Giáo viên cho học sinh nêu ý 2
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 2
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3
+ Câu hỏi 3: Người dân Cà Mau có tính cách như thế
nào ?
-Giảng từ : sấu cản mũi thuyền, hổ rình xem hát
- Yêu cầu học sinh nêu ý đoạn 3
- Luyện đọc diễn cảm cả 2 đoạn
- Giáo viên đọc cả bài
- Yêu cầu học sinh nêu ý chính cả bài
- 1 học sinh đọc cả bài
- Học sinh lần lượt đọc nối tiếp đoạn
- Nhận xét từ bạn phát âm sai
- Học sinh lắng nghe
Hoạt động nhóm, cá nhân.
- 1 học sinh đọc đoạn 1
- Mưa ở Cà Mau là mưa dông
- Mưa ở Cà Mau
- Giới thiệu tranh vùng đất Cà Mau
- Học sinh nêu giọng đọc, nhấn giọng từ gợi tả cảnh thiên nhiên
- Học sinh lần lượt đọc, câu, đoạn
- 1 học sinh đọc đoạn 2
- Cây cối mọc thành chòm, thành rặng; rễ dài, cắm sâu vào lòng đất để chống chọi được với thời tiết khắc nghiệt
- Giới thiệu tranh về cảnh cây cối mọc thành chòm, thành rặng
- Nhà cửa dựng dọc bờ kênh, dưới những hàng đước xanh rì; từ nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước
- 1 học sinh đọc đoạn 3
- Dự kiến: thông minh, giàu nghị lực, thượng võ, thích kể và thích nghe những chuyện kì lạ về sức mạnh và trí thông minh của con người
- Nhấn mạnh từ: xác định giọng đọc
- Học sinh lần lượt đọc bài 2 đoạn liên tục
- Cả nhóm cử 1 đại diện
- Trình bày đại ý
- Hoạt động nhóm, lớp.
-Chậm rãi, tình cảm nhấn giọng hay kéo
Trang 24 Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón hoùc sinh thi ủoùc dieón
caỷm
Phửụng phaựp: Luyeọn taọp, ủaứm thoaùi.
- Neõu gioùng ủoùc
- Yeõu caàu hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc dieón caỷm tửứng ủoaùn
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng 4: Cuỷng coỏ
- Thi ủua: Ai ủoùc dieón caỷm hụn
- Moói toồ choùn 1 baùn thi ủua ủoùc dieón caỷm
→ Choùn baùn hay nhaỏt
→ Giaựo duùc yự thửực baỷo veọ moõi trửụứng thieõn nhieõn – Yeõu
meỏn caỷnh ủoàng queõ
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Reứn ủoùc dieón caỷm
- Chuaồn bũ: “OÂn taọp”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
daứi ụỷ caực tửứ ngửừ gụùi taỷ
- Hoùc sinh laàn lửụùt ủoùc dieón caỷm noỏi tieỏp tửứng ủoaùn
- ẹaùi dieọn nhoựm thi ủoùc
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt – Choùn gioùng ủoùc hay nhaỏt
- Laộng nghe
- Laộng nghe
- - - -
-Mĩ thuật Bài 9 - thơng thức mỹ thuật
Giới thiệu sơ lợc về điêu khắc cổ Việt Nam
I - Mục đích yêu cầu :
- HS làm quen với điêu khắc cổ Việt Nam
- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của một vài tác phẩm điêu khắc cổ Việt Nam (tợng tròn, phù
điêu tiêu biểu)
- HS yêu quý và có ý thức giữ gìn di sản văn hoá dân tộc
II - Đồ dùng dạy học :
- Su tầm tranh ảnh , t liệu về điêu khắc cổ
- Tranh ảnh trong bộ đồ dùng dạy học
III - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy T.G Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Tìm hiểu vài nét về điêu khắc
,
- HS quan sát
Trang 25- GV giới thiệu hình ảnh một số tợng và phù
điêu cổ nh sgk
- Các tác phẩm điêu khắc cổ do ai tạo ra ?
- Các em thờng thấy tợng và phù điêu ở đâu ?
- Các điêu khắc cổ thờng thể hiện chủ đề gì ?
- Các tác phẩm đó đợc làm bằng chất liệu gì ?
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số pho tợng và
phù điêu nổi tiếng
- Các pho tợng đợc làm bằng chất liệu gì ?
Âm nghìn mắt nghìn tay, tợng vũ nữ Chăm
- 2 phù điêu: Chèo thuyền và Đá cầu
- HS trả lời
- HS nghe nhận xét bài
- Chuẩn bị đồ dùng học tập
- - - -
-Thửự naờm / / Theồ duùc Giaựo vieõn boọ moõn daùy
*****************
Tieỏt 17 Taọp laứm vaờn
LUYEÄN TAÄP THUYEÁT TRèNH TRANH LUAÄN
Trang 26III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh đọc đoạn Mở bài, Kết bài
- Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài học
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nắm được
cách thuyết trình tranh luận về một vấn đề đơn giản
gần gũi với lứa tuổi học sinh qua việc đưa những lý
lẽ dẫn chứng cụ thể có sức thuyết phục
Phương pháp: Thảo luận nhóm, thuyết trình.
* Bài 1:
- Giáo viên hướng dẫn cả lớp trao đổi ý kiến theo
câu hỏi bài 1
- Giáo viên chốt lại
* Bài 2:
- Giáo viên hướng dẫn để học sinh rõ “lý lẽ” và
dẫn chứng
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh nắm được
cách sắp xếp các điều kiện thuyết trình tranh luận
về một vấn đề
Phương pháp: Thảo luận nhóm, thuyết trình.
Hoạt động cá nhân, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Cả lớp đọc thầm bài tập đọc “Cái gì quý nhất?”
- Tổ chức thảo luận nhóm
- Mỗi bạn trong nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày theo ba ý song song
- Dán lên bảng
- Cử 1 bạn đại diện từng nhóm trình bày phần lập luận của thầy
- Các nhóm khác nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Mỗi nhóm cử 1 bạn tranh luận
- Lần lượt 1 bạn đại diện từng nhóm trình bày ý kiến tranh luận
- Cả lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Tổ chức nhóm
Trang 27- Giáo viên chốt lại.
- Giáo viên nhận xét cách trình bày của từng em đại
diện rèn luyện uốn nắn thêm
Hoạt động 3: Củng cố.
Phương pháp: Thi đua.
- Giáo viên nhận xét
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học sinh tự viết bài 3a vào vở
- Chuẩn bị: “Luyện tập thuyết trình, tranh luận (tt)
”
- Nhận xét tiết học
- Các nhóm làm việc
- Lần lượt đại diện nhóm trình bày
Hoạt động lớp.
- Nhắc lại những lưu ý khi thuyết trình
- Bình chọn bài thuyết trình hay
- Nhận xét
- Lắng nghe
- - - -
+ HS: Bảng con, vở bài tập
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Học sinh lần lượt sửa bài 3/ 47 (SGK)
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài "
Luyện tập chung "
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh củng
cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
- Hát
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Nghe và xác định mục tiêu bài học
Hoạt động cá nhân.
Trang 28 Bài 1:
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên tổ chức sửa thi đua
- Giáo viên theo dõi cách làm của học sinh –
nhắc nhở – sửa bài
Bài 3:
- Giáo viên tổ chức cho học sinh sửa thi đưa
theo nhóm
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh củng
cố viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích
dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo
khác nhau
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động
não
Bài 4: (Dành cho HS khá giỏi )
- Chú ý: Học sinh đổi từ km sang mét
- Kết quả S = m2 = ha
- Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố
- Giáo viên chốt lại những vấn đề đã luyện
tập: Cách đổi đơn vị
Bảng đơn vị đo độ dài
Bảng đơn vị đo diện tích
Bảng đơn vị đo khối lượng
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Làm bài nhà 3, 4/ 47
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu cách làm
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề – Xác định dạng đổi độ dài, đổi diện tích
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- HS đọc đề và tóm tắt sơ đồ
_ HS trình bày cách giải_ Cả lớp nhận xét
- Lắng nghe và ghi nhớ kiến thức đã học
- Lắng nghe
-
-LỊCH SỬ
CÁCH MẠNG MÙA THU
Trang 29I Muùc tieõu:
- Tờng thuật lại đợc sự kiện nhân dân Hà Nội khởi nghĩa dành chính quyền thắng lợi: Ngày 19/8/1945, hàng chục vạn nhân dân Hà Nội xuống đờng biểu dơng lực lợng và mít tinh tại Nhà hat lớn thành phố Ngay sau cuộc mít tinh, quần chúng đã xông vào chiếm các cơ sở đầu não của kẻ thù:Phủ Khâm Sai, Sở Mật thám, chiều ngày 19/8/1945, cuộc khởi nghĩa dành chính quyền ở Hà Nội toàn thắng.
- Biết cách mạng tháng Tám nổ ra vào thời gian nào, sự kiện cần nhớ, kết quả:
+ Tháng 8 năm 1945, nhân dân ta vùng lên khởi nghĩa dành chính quyền và lần lợt dành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.
+ Ngày 19-8 trở thành kỉ niệm Cách mạng tháng Tám HS khá, giỏi:
+ Biết đợc ý nghĩa cuộc khởi nghĩa dành chính quyền tại Hà Nội.
+ Su tầm và kể lại sự kiện đáng nhớ về Cách mạng tháng Tám ở địa phơng.
II Chuaồn bũ:
- Thaày: Tử lieọu veà Caựch maùng thaựng 8 ụỷ Haứ Noọi vaứ tử lieọu lũch sửỷ ủũa phửụng
- Troứ: Sửu taọp aỷnh tử lieọu
III Caực hoaùt ủoọng:
2 Baứi cuừ: “Xoõ Vieỏt Ngheọ Túnh”
- Haừy keồ laùi cuoọc bieồu tỡnh ngaứy
12/9/1930 ụỷ Hửng Nguyeõn?
- Trong thụứi kyứ 1930 - 1931, ụỷ nhieàu
vuứng noõng thoõn Ngheọ Túnh dieón ra ủieàu gỡ
mụựi?
→ Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi cuừ
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
“Haứ Noọi vuứng ủửựng leõn …”
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Dieón bieỏn veà cuoọc Toồng
khụỷi nghúa thaựng 8 naờm 1945 ụỷ Haứ Noọi
Muùc tieõu: Naộm khaựi quaựt tỡnh hỡnh.
Phửụng phaựp: Giaỷng giaỷi, ủaứm thoaùi
- Giaựo vieõn toồ chửực cho hoùc sinh ủoùc
ủoaùn “Ngaứy 18/8/1945 … nhaỷy vaứo”
- Giaựo vieõn neõu caõu hoỷi
+ Khoõng khớ khụỷi nghúa cuỷa Haứ Noọi ủửụùc
mieõu taỷ nhử theỏ naứo?
+ Khớ theỏ cuỷa ủoaứn quaõn khụỷi nghúa vaứ
thaựi ủoọ cuỷa lửùc lửụùng phaỷn caựch maùng nhử
theỏ naứo?
→ GV nhaọn xeựt + choỏt (ghi baỷng):
Muứa thu naờm 1945, Haứ noọi vuứng leõn phaự tan xieàng xớch noõ leọ
- Haựt
Hoaùt ủoọng lụựp
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh neõu
Hoaùt ủoọng lụựp.
- Hoùc sinh (2 _ 3 em)
- Hoùc sinh neõu
- Hoùc sinh neõu
Trang 307’
1’
- Kết quả của cuộc Tổng khởi nghĩa
giành chính quyền ở Hà Nội?
→ GV chốt + ghi bảng + giới thiệu một số
tư liệu về Cách mạng tháng 8 ở Hà Nội
Ngày 19/8 là ngày lễ kỉ niệm Cách mạng tháng 8 của nước ta
Hoạt động 2: Ý nghĩa lịch sử
Mục tiêu: H nêu được ý nghĩa lịch sử của
cuộc Tổng khởi nghĩa Cách mạng tháng 8
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.
- Hà Nội có vị trí như thế nào trong
Cách mạng tháng 8?
- Cuộc vùng lên của nhân dân Hà Nội
có tác động như thế nào tới tinh thần cách
mạng cả nước?
→ Giáo viên nhận xét + rút ra ý nghĩa lịch
sử:
Là bước ngoặc vĩ đại của lịch sử Việt Nam; chấm dứt hơn 80 năm đô hộ Pháp _
Nhật và hàng nghìn năm chế độ phong
kiến Chính quyền về tay nhân dân là cơ
sở để lập nước Việt Nam dân chủ Cộng
Hòa
Hoạt động 3: Củng cố.
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ SGK/17
- Có thể chọn mốc thời gian Hà Nội
giành chính quyền thắng lợi làm ngày kỉ
niệm Cách mạng tháng 8 năm1945 ở Việt
Nam được không? Vì sao?
- Không khí khởi nghĩa ở Hà Nội như
thế nào? Trình bày tự liệu chứng minh?
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Học bài
- Chuẩn bị: “Bác Hồ đọc tuyên ngôn
độc lập”
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu
Hoạt động nhóm, bàn.
- Học sinh thảo luận → trình bày (1 _ 3 nhóm), các nhóm khác bổ sung, nhận xét
- Học sinh nêu lại (3 _ 4 em)
- 2 em
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu, trình bày hình ảnh tư liệu đã sưu tầm
-
Trang 31-LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
ẹAẽI Tệỉ
I Muùc tieõu:
- Hiểu Đại từ là từ dùng để xng hô hay để thay thế danh từ động từ, tính từ ( Hoặc cụm DT,cụm
ĐT, cụm TT ) trong câu để khỏi lặp ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết đợc một số đại từ thờng dùng trong thực tế ( BT1,2 ); bớc đầu biết dùng đại từ để thay thế cho danh từ bị lặp lại nhiều lần (BT3)
II Chuaồn bũ:
+ GV: Vieỏt saỹn baứi taọp 3 vaứo giaỏy A 4
+ HS: Baứi soaùn
III Caực hoaùt ủoọng:
- Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: “Tieỏt luyeọn taọp vaứ
C hoõm nay seừ giụựi thieọu ủeỏn caực em 1 tửứ
loaùi mụựi: ủaùi tửứ”
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Nhaọn bieỏt ủaùi tửứ
trong caực ủoaùn thụ
Phửụng phaựp: Buựt ủaứm, ẹaứm thoaùi.
Baứi 1:
+ Tửứ “noự” trong ủeà baứi thay cho tửứ naứo?
+ Sửù thay theỏ ủoự nhaốm muùc ủớch gỡ?
• Giaựo vieõn choỏt laùi
+ Nhửừng tửứ in ủaọm trong 2 ủoaùn vaờn
treõn ủửụùc duứng ủeồ laứm gỡ?
+ Nhửừng tửứ ủoự ủửụùc goùi laứ gỡ?
- 2, 3 hoùc sinh sửỷa baứi taọp 3
- 2 hoùc sinh neõu baứi taọp 4
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp.
- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 1
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Hoùc sinh neõu yự kieỏn
- Dửù kieỏn: “tụự, caọu” duứng ủeồ xửng hoõ – “tụự” chổ ngoõi thửự nhaỏt laứ mỡnh –
“caọu” laứ ngoõi thửự hai laứ ngửụứi ủang noựi chuyeọn vụựi mỡnh
- Dửù kieỏn:…chớch boõng (danh tửứ) –
“Noự” ngoõi thửự ba laứ ngửụứi hoaởc vaọt mỡnh noựi ủeỏn khoõng ụỷ ngay trửụực maởt
- …xửng hoõ …thay theỏ cho danh tửứ
- ẹaùi tửứ
- …raỏt thớch thụ
- …raỏt quyự
Trang 325’
1’
• Giaựo vieõn choỏt laùi:
• Nhửừng tửứ in ủaọm thay theỏ cho ủoọng
tửứ, tớnh tửứ → khoõng bũ laởp laùi → ủaùi tửứ
+ Yeõu caàu hoùc sinh ruựt ra keỏt luaọn
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn taọp nhaọn bieỏt
ủaùi tửứ trong caực ủoaùn thụ, bửụực ủaàu bieỏt
sửỷ duùng caực ủaùi tửứ thớch hụùp
Phửụng phaựp: Buựt ủaứm, ủaứm thoaùi.
+ ẹoọng tửứ thớch hụùp thay theỏ
+ Duứng tửứ noự thay cho tửứ chuoọt
Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ.
Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn nhoựm, thửùc
haứnh, thi ủua
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Hoùc noọi dung ghi nhụự
- Laứm baứi 1, 2, 3
- Chuaồn bũ: “OÂn taọp”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Nhaọn xeựt chung veà caỷ hai baứi taọp
- Ghi nhụự: 4, 5 hoùc sinh neõu
Hoaùt ủoọng caự nhaõn, lụựp.
- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 1
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Hoùc sinh neõu – Caỷ lụựp theo doừi
- Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi 2
- Caỷ lụựp ủoùc thaàm
- Hoùc sinh laứm baứi
- Hoùc sinh sửỷa baứi – Caỷ lụựp nhaọn xeựt
- Hoùc sinh ủoùc caõu chuyeọn
- Danh tửứ laởp laùi nhieàu laàn “Chuoọt”
- Thay theỏ vaứo caõu 4, caõu 5
- Hoùc sinh ủoùc laùi caõu chuyeọn
Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp.
+ Vieỏt ủoaùn vaờn coự duứng ủaùi tửứ thay theỏ cho danh tửứ
* ẹieàu chổnh boồ sung:
+ VN là nớc có nhiều dân tộc trong đó ngời kinh có số dân đông nhất
+ Mật độ dân số cao, dân c tập trung đông đúc ở đồng bằng ven biển và tha thớt ở vùng núi.+ Khoảng cách dân số VN sống ở nông thôn
Trang 33- Sử dụng bảng số liệu, biểu dồ, bản đồ, lợc đồ dân c ở mức độ đơn giản để nhận biết một số đặc
điểm của sự phân bố dân c
Học sinh khá, giỏi nêu hậu quả của sự phân bố dân c không đều giữa vùng đồng bằng ven biển và vùng núi: nơi quá đông dân, thừa lao động; nơi ít dân thiếu lao động
II Chuaồn bũ:
+ GV: Tranh aỷnh 1 soỏ daõn toọc, laứng baỷn ụỷ ủoàng baống, mieàn nuựi VN
+ Baỷn ủoà phaõn boỏ daõn cử VN
+ HS: Tranh aỷnh 1 soỏ daõn toọc, laứng baỷn ụỷ ủoàng baống, mieàn nuựi VN
III Caực hoaùt ủoọng:
2 Baứi cuừ: “Daõn soỏ nửụực ta”.
- Neõu ủaởc ủieồm veà soỏ daõn vaứ sửù taờng daõn
soỏ ụỷ nửụực ta?
- Taực haùi cuỷa daõn soỏ taờng nhanh?
- Neõu vớ duù cuù theồ?
- ẹaựnh giaự, nhaọn xeựt
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: “Tieỏt hoùc hoõm nay,
chuựng ta seừ tỡm hieồu veà caực daõn toọc vaứ sửù
phaõn boỏ daõn cử ụỷ nửụực ta”
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Caực daõn toọc treõn ủaỏt
nửụực ta
Phửụng phaựp: Thaỷo luaọn nhoựm, quan saựt, sửỷ
duùng bieồu ủoà, buựt ủaứm
- Nửụực ta coự bao nhieõu daõn toọc?
- Daõn toọc naứo coự soỏ daõn ủoõng nhaỏt?
Chieỏm bao nhieõu phaàn trong toồng soỏ daõn?
Caực daõn toọc coứn laùi chieỏm bao nhieõu phaàn?
- Daõn toọc Kinh soỏng chuỷ yeỏu ụỷ ủaõu? Caực
daõn toọc ớt ngửụứi soỏng chuỷ yeỏu ụỷ ủaõu?
- Keồ teõn 1 soỏ daõn toọc maứ em bieỏt?
+ Nhaọn xeựt, hoaứn thieọn caõu traỷ lụứi cuỷa hoùc
sinh
Hoaùt ủoọng 2: Maọt ủoọ daõn soỏ nửụực ta.
Phửụng phaựp: Quan saựt, ủaứm thoaùi.
- Dửùa vaứo SGK, em haừy cho bieỏt maọt ủoọ
+ Haựt + Hoùc sinh traỷ lụứi
+ Boồ sung
+ Nghe
Hoaùt ủoọng nhoựm ủoõi, lụựp.
+ Quan saựt bieồu ủoà, tranh aỷnh, keõnh chửừ/ SGK vaứ traỷ lụứi
- Vuứng nuựi vaứ cao nguyeõn
- Dao, Ba-Na, Chaờm, Khụ-Me…
+ Trỡnh baứy vaứ chổ lửụùc ủoà treõn baỷng vuứng phaõn boỏ chuỷ yeỏu cuỷa ngửụứi Kinh vaứ daõn toọc ớt ngửụứi
Hoaùt ủoọng lụựp.
- Soỏ daõn trung bỡnh soỏng treõn 1 km2 dieọn tớch ủaỏt tửù nhieõn
Trang 346’
1’
dân số là gì?
→ Để biết MĐDS, người ta lấy tổng dân số
chia cho diện tích đất ở
- Nêu nhận xét về MĐDS nước ta so với
thế giới và 1 số nước Châu Á?
→ MĐDS nước ta cao
Hoạt động 3: Sự phân bố dân cư.
Phương pháp: Sử dụng lược đồ, quan sát,
bút đàm
- Dân cư nước ta tập trung đông đúc ở
những vùng nào? Thưa thớt ở những vùng
nào?
→ Ở đồng bằng đất chật người đông, thừa
sức lao động Ở miền khác đất rộng người
thưa, thiếu sức lao động
- Dân cư nước ta sống chủ yếu ở thành thị
hay nông thôn? Vì sao?
→ Những nước công nghiệp phát triển
khác nước ta, chủ yếu dân sống ở thành
phố
Hoạt động 4: Củng cố
Phương pháp: Hỏi đáp, giảng giải.
→ Giáo dục: Kế hoạch hóa gia đình
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Nông nghiệp”
- Nhận xét tiết học
+ Nêu ví dụ và tính thử MĐDS
+ Quan sát bảng MĐDS và trả lời
- MĐDS nước ta cao hơn thế giới 5 lần, gần gấp đôi Trung Quốc, gấp 3 Cam-pu-chia, gấp 10 lần MĐDS Lào
Hoạt động cá nhân, lớp.
+ Trả lời trên phiếu sau khi quan sát lược đồ/ 80
- Đông: đồng bằng
- Thưa: miền núi
+ Học sinh nhận xét
→ Không cân đối
- Nông thôn Vì phần lớn dân cư nước ta làm nghề nông
Hoạt động lớp.
+ nêu lại những đặc điểm chính về dân số, mật độ dân số và sự phân bố dân cư
- - - -
-Tiết 18 Tập làm văn
LUYỆN TẬP THUYẾT TRÌNH TRANH LUẬN
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết cách mở rộng lí lẽ , dẫn chứng để thuyết trình, tranh luận về một vấn đề đơn giản
( BT1, BT2 )
Trang 35II Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ, án
+ HS: SGK , VBT
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Kiểm tra bài tập 3a
Nhận xét, ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới: Nêu mục tiêu bài học
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết dựa
vào ý kiến của một nhân vật trong mẫu chuyện
(có nội dung tranh luận) để mở rộng lý lẽ dẫn
chứng thuyết trình tranh luận với các bạn về vấn
đề môi trường gần gũi với các bạn
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại.
* Bài 1:
- Yêu cầu học sinh nêu thuyết trình tranh luận
là gì?
+ Truyện có những nhân vật nào?
+ Vấn đề tranh luận là gì?
+ Ý kiến của từng nhân vật?
+ Ý kiến của em như thế nào?
+ Treo bảng ghi ý kiến của từng nhân vật
- Giáo viên chốt lại
Hoạt động 2: Học sinh bước đầu trình bày ý
kiến 1 cách rõ ràng, thuyết phục mọi người
Phương pháp: Thuyết trình.
* Bài 2:
• Gợi ý: Học sinh cần chú ý nội dung thuyết
trình hơn là tranh luận
• Nêu tình huống
- Hát
- HS làm trên bảng
- Lắng nghe
Hoạt động nhóm.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Cả lớp đọc thầm
- Đất , Nước, Không khí, Ánh sáng
- Cái gì cần nhất cho cây xanh
- Ai cũng cho mình là quan trọng
- Cả 4 đều quan trọng, thiếu 1 trong 4, cây xanh không phát triển được
- Tổ chức nhóm: Mỗi em đóng một vai (Suy nghĩ, mở rộng, phát triển lý lẽ và dẫn chứng ghi vào vở nháp → tranh luận
- Mỗi nhóm thực hiện mỗi nhân vật diễn đạt đúng phần tranh luận của mình (Có thể phản bác
ý kiến của nhân vật khác) → thuyết trình
- Cả lớp nhận xét: thuyết trình: tự nhiên, sôi nổi – sức thuyết phục
Hoạt động nhóm, lớp.
- Học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh trình bày thuyết trình ý kiến của mình một cách khách quan để khôi phục sự cần thiết
Trang 36 Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ.
Phửụng phaựp: Thi ủua.
- Thi ủua tranh luaọn: “Hoùc thaày khoõng taứy hoùc
baùn.”
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Khen ngụùi nhửừng baùn noựi naờng lửu loaựt
- Chuaồn bũ: “Oõn taọp”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
cuỷa caỷ traờng vaứ ủeứn
- Trong quaự trỡnh thuyeỏt trỡnh neõn ủửa ra lyự leừ: Neỏu chổ coự traờng thỡ chuyeọn gỡ seừ xaỷy ra – hay chổ coự aựnh saựng ủeứn thỡ nhaõn loaùi coự cuoọc soỏng nhử theỏ naứo? Vỡ sao caỷ hai ủeàu caàn?
Hoaùt ủoọng lụựp.
- Moói daừy ủửa moọt yự kieỏn thuyeỏt phuùc ủeồ baỷo veọ quan ủieồm
- Laộng nghe
- - - -
-TIEÁT 45: LUYEÄN TAÄP CHUNG
I Muùc tieõu:
Biết viết các số đo độ dài, diện tích, khối lợng dới dạng số thập phân
II Chuaồn bũ:
+ GV: Phaỏn maứu
+ HS: Vụỷ baứi taọp, baỷng con, SGK
III Caực hoaùt ủoọng:
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
- Hoùc sinh laàn lửụùt sửỷa baứi 3 ,4/ 47
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
3 Giụựi thieọu baứi mụựi: Neõu muùc tieõu baứi "Luyeọn
taọp chung"
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón hoùc sinh cuỷng coỏ vieỏt
soỏ ủo ủoọ daứi, khoỏi lửụùng, dieọn tớch dửụựi daùng soỏ
thaọp phaõn theo caực ủụn vũ ủo khaực nhau
Phửụng phaựp: ẹaứm thoaùi, thửùc haứnh
- Haựt
- Hoùc sinh sửỷa baứi
- Lụựp nhaọn xeựt
- Laộng nghe
Hoaùt ủoọng caự nhaõn.
- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu ủeà
- Hoùc sinh laứm baứi vaứ neõu keỏt quaỷ
Trang 37- Giáo viên nhận xét.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh luyện giải
toán
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành, động não.
Bài 5: (Dành cho học sinh khá giỏi)
_GV cho HS viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 1 kg 800 g = …… kg
b) 1 kg 800 g = … g
Hoạt động 3: Củng cố
- Học sinh nhắc lại nội dung
- Tổ chức cho HS thi đua điền vào chỗ chấm
5 Tổng kết - dặn dò:
- Dặn dò: Học sinh làm bài 4 / 48
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- Học sinh nêu cách làm
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu cách làm
- Lớp nhận xét
Học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Học sinh nêu cách làm
Lớp nhận xét
Hoạt động nhóm, bàn.
- Học sinh đọc đề
- HS nêu túi cam nặng 1 kg 800 g
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài
- Xác định dạng toán kết hợp đổi khối lượng
- Lớp nhận xét
Hoạt động cá nhân.
- Học sinh nêu
-Tiết 18 : Khoa học
Trang 38PHÒNG TRÁNH BỊ XÂM HẠI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nêu được một số tình huống có thể dẫn đến nguy cơ bị xâm hại và những
điểm cần chú ý để phòng tránh bị xâm hại
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng ứng phó với nguy cơ bị xâm hại
3 Thái độ: Biết chia sẻ, tâm sự nhờ người khác giúp đỡ
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Hình vẽ trong SGK/38 , 39 – Một số tình huống để đóng vai
- Trò: Sưu tầm các thông tin, SGK, giấy A4
III Các hoạt động:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- HIV lây truyền qua những đường nào?
- Nêu những cách phòng chống lây nhiểm
HIV?
→ Giáo viên nhận xét bài cũ
3 Giới thiệu bài mới:
HIV là một căn bệnh nguy hiểm, hiện nay
chưa có thuốc chữa Để biết thêm về căn bệnh
này và cách phòng chống chung ta vào tiết
học → Giáo viên ghi tựa
4 Phát triển các hoạt động:
Hoạt động 1: Xác định các biểu hiện của
việc trẻ em bị xâm hại về thân thể, tinh thần
Phương pháp: Quan sát, thảo luận, giảng giải,
đàm thoại
* Bước 1: Làm việc nhóm 4
- Yêu cầu quan sát hình 1, 2, 3/38 SGK và trả
lời các câu hỏi?
1 Chỉ và nói nội dung của từng hình theo
cách hiểu của bạn?
2.Bạn có thể làm gì để phòng tránh nguy cơ
bị xâm hại ?
* Bước 2:
- GV chốt : Trẻ em có thể bị xâm hại dưới
nhiều hình thức, như 3 hình thể iện ở SGK
Các em cần lưu ý trường hợp trẻ em bị đòn, bị
chửi mắng cũng là một dạng bị xâm hại Hình
3 thể hiện sự xâm hại mang tính lợi dụng tình
- Hát
- 2 Học sinh trả lời
- Học sinh nhận xét
- Lắng nghe
Hoạt động nhóm, lớp.
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát các hình
1, 2, 3 và trả lời các câu hỏiH1: Hai bạn HS không chọn đi đường vắng H2: Không được một mình đi vào buổitốiH3: Cô bé không chọn cách đi nhờ xe người lạ
- Các nhóm trình bày và bổ sung
- Lắnh nghe